Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627542-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220363258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 11:32:00 đến ngày 2022-07-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,974,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9844172E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.640695E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;- Hợp đồng thi công xây lắp;- Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.242.433.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.484.866.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc BTCT, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non Sơn Ca
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây. Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 02433 618 176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Avityco + Nhà thầu thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND thị xã Sơn Tây, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây. Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 02433 618 176


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây. Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 02433 618 176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây. Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, VƯỜN CỔ TÍCH, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,675m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,067100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,09100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,82m3
5Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,024100m2
6Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,116100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,09m3
8Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,024tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,243tấn
10Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,953m3
11Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,567m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,414m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,369100m2
14Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,085tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,348tấn
16Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,136m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,225100m2
18Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,099tấn
19Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,428tấn
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,034m3
21Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,364100m2
22Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,501tấn
23Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,332m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05100m2
25Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,045tấn
26Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,632m3
27Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,256m3
28Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,858m3
29Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,147m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT170,538m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,846m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,4m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,752m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT77,38m
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,46m
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT235,845m2
37Lớp chống thấm sika hoặc tương đương 1 lớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,9061m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,906m2
39Ốp gạch thẻ vào bồn hoaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,691m2
40Gia công cổng inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,399tấn
41Lắp dựng cổng inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,11m2
42Bu lông M16x200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
43Bản lề cối xoayTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
44Khóa cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
45Chốt inox D22Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
46Tay nắmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3Cái
47Bản lề thườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
48Bánh xeTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2Cái
49Ray sắt chữ U50x35Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
50Bộ chữ inox lắp đặt trên biển hiệuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
51Bộ chữ inox "MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NIỀM VUI"Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
B Thoát nước mái
1Rọ chắn rác D80Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
2Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
3Ống PVC D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,25100m
4Cút nhựa D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
5Cút chếch D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
C Cổng phụ
1Gia công cổng inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05tấn
2Lắp dựng cổng inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,92m2
3Tấm inox phẳngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,85m2
4Chốt inox D18Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Bản lề cối xoayTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
D Tường rào cải tạo
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.431,058m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT59,612m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.431,0581m2
4Vẽ tranh chủ đềTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT52,391m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT59,6121m2
E Tường rào phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,736m3
2Phá dỡ hoa sắt tường ràoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,23m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,736m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,736m3
F Bồn hoa vườn cổ tích
1Đào đất móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,828m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,07100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,118100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,117m3
5Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,581100m2
6Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,877m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65,013m2
8Công tác ốp gạch thẻTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65,013m2
9Lát đá Granite mặt bệ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,25m2
10Mua đất trồng câyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT169,395m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,694100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,065100m3
13Trải bạt chống mất nước bê tôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT130m2
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13m3
15Thảm cỏ nhân tạoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT310m2
16Phá dỡ nền sân lát gạchTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.496,4m2
17Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,937m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,508100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,508100m3
20Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,945m3
21Trải bạt chống mất nước bê tôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT298,9m2
22Cắt khe co giãn 4mx4mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,94510m
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,488m3
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.464,8m2
25Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,125m3
26Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24m
G Rãnh thoát nước, hố ga
1Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4801m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28,8m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,288100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,288100m3
5Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT147,929m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,888100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,306100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,969m3
9Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,039100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,48100m2
11Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,76m3
12Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,627m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT236,952m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,008100m2
15Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,48m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,863tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3141 cấu kiện
18Tháo dỡ cánh cổng hiện trạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,2m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,232m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,59m3
21Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,084100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,084100m3
H CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 1200x800x400Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
2Aptomat MCCB 3P-250A-30KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Aptomat MCCB 3P-100A-22KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
4Aptomat MCCB 3P-75A-22KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Aptomat MCB 3P-63A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
6Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Aptomat MCB 2P-40A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
8Aptomat MCB 2P-16A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 250/5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
11Ampe kế 0-250ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
12Vôn kế 0-500VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
13Chuyển mạch vôn kếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
14Chống sét GZ500Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
15Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
16Cầu chì 2A+đếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3hộp
17Dây CU/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80m
18Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35mm2 + 2x25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT82m
19Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT96m
20Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT62m
21Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT185m
22Dây CU/XLPE/PVC 3x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT120m
23Sứ báo cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15cái
24Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8100m
25Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,78100m
26Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,47100m
27Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2100m
28Ống nhựa cứng luồn dây D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6m
I Đèn chiếu sáng
1Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
2Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cần đèn
3Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT180m
4Dây CU/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10m
5Ống nhựa cứng luồn dây D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT160m
6Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2100m
7Đai giữ cần đènTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
J Vật tư bơm nước sinh hoạt
1Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
2Aptomat MCB 2P-40A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Aptomat MCB 2P-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
4Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
K Tiếp địa an toàn
1Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,8m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12m
6Que hànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15que
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
L Internet
1Modem mạng không phát wifiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
2Đầu bấm dây mạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
3SWITCH 8 cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
4Bộ lưu điện 2KVATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
5Cáp mạng máy tính cat6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT370m
6Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT370m
M Rãnh chôn cáp
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,542100m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,02m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,213100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,388100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,214100m3
6Băng báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT200m
N Rãnh chôn ống cấp nước
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,775m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,113100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,225100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,113100m3
5Gạch không nungTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.000viên
O Vật tư cấp nước sạch
1Van 2 chiều D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
2Van 1 chiều D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Lọc cặn D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt đồng hồ đo nước D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Cút nhựa HPDE D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
6Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=40m, chạy bằng điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
7Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT90m
8Rọ hút bằng nhựa D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
9Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
10Tê nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
11Van cổng kiểu vô lăng D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
12Van khóa 1 chiều lắp ren D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
13Rắc co hàn nhiệt ren trong D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
14Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
15Ống nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,95100m
16Măng xông nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25cái
P Thiết bị
1Ống HDPE D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,4100m
2Cút nhựa HPDE D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
3Tê nhựa HPDE D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Van phao D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Nút bịt HDPE D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
6Măng sông HPDE D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35cái
7Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=10m3/h, H=30m, chạy bằng điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
8Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m
9Rọ hút bằng nhựa D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
10Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
11Tê nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
12Van cổng kiểu vô lăng D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
13Van khóa 1 chiều lắp ren D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
14Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
15Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
16Ống nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2100m
17Măng xông nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
18Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=5m3/h, H=30m, chạy bằng điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
19Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25m
20Rọ hút bằng nhựa D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
21Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
22Tê nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
23Van cổng kiểu vô lăng D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
24Van khóa 1 chiều lắp ren D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
25Rắc co hàn nhiệt ren trong D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
26Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
27Ống nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4100m
28Măng xông nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
Q NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đổ Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT95,504m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,649100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,579tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,503tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,334tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,644tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,644tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT167mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,881100m
10Sản xuất cọc dẫn bằng thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,594100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,257m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,033100m3
R Phần móng
1Đào đất móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT262,884m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,932100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,76100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,247m3
5Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,352100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,714100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT149,119m3
8Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,843100m2
9Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,989100m2
10Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,975tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,353tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,589tấn
13Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,985m3
14Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT43,887m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,151100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,288100m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,445m3
18Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,04100m2
19Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,25tấn
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,063m3
21Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,138100m2
22Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,038m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,115tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,084100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cấu kiện
26Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,654m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65,808m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65,808m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,269m2
30Ngâm nước xi măng bể phốtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1công
31Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT78,077m2
S Nền, sàn
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,939100m3
2Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT77,57m3
3Lớp lót nilong chống mất nước bê tôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT775,685m2
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,264100m2
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT49,956m3
6Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,084tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,996tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,45tấn
9Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.950,21 lỗ khoan
10Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT109,015m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,496100m2
12Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,406tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,85tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,907tấn
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,515100m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT302,581m3
17Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,566tấn
18Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,889100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,247m3
20Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,956tấn
21Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,394tấn
22Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,395100m2
23Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,444m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT131,746m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT114,218m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT131,746m2
27Gia công lan can inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,556tấn
28Lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT49,401m2
29Long đen inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT626,413cái
30Thép đặc liên kết tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT726,627cái
31Gia công thang sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,055tấn
32Lắp dựng thang sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
33Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30,437m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,612100m2
35Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,4tấn
36Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,464tấn
37Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,315tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,315tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT310,81m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,119100m2
41Tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT111,982m
42Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,34m3
43Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,026100m2
44Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,266m3
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,603m2
46Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT615,813m3
47Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35,798m3
48Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT47,745m3
49Căng lưới thép chống nứtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.002,21m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.467,699m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.604,785m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.218,181m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.063,967m2
54Thi công trần nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT187,533m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT392,77m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT468,916m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT213,167m2
58Đắp gỡ nổi và chữ trang trí A, B, CTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
59Vẽ tranh trang tríTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55,959m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.893,916m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5.492,87m2
62Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (hoặc tương đương)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT374,713m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT113,503m2
T Phần ốp, lát
1Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT284,995m2
2Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain 600x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.981,829m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.072,944m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Porcelain 150x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT54,194m2
5Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT174,012m2
6Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT174,012m2
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,305m2
8Bộ khung inox đỡ bàn đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24bộ
9Gia công lan can inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,9tấn
10Lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT189,28m2
11Nắp chụp inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT104cái
12Cửa tôn thăm máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,081m2
13Cửa thông hồiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,16m2
14Bản lềTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
15Khóa cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
16Chốt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
17Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT141,12m2
18Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT54,72m2
19Cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ định hình dày 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40,32m2
20Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,92m2
21Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT43,2m2
22Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26,88m2
23Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,6m2
24Cửa thăm thang tời chống cháy GHCL EI30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,65m2
25Cửa xếp inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,4m2
26Vách kính, nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT176,016m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,995tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT216,72m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT141,705m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,664100m2
31Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,021100m2
32Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,993tấn
33Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72,5tấn
34Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72,5tấn
35Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,06110m2
36Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT112,43910m2
U NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12m
6Que hànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15que
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
9Aptomat MCCB 3C-100A-30KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10Aptomat MCB 3C-63A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
11Aptomat MCB 3C-25A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
13Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
14Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
15Aptomat MCB 3C-63A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
16Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
17Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
18Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 10 modul)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12hộp
19Aptomat MCB 2C-40A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
20Aptomat RCBO 2C-20A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
21Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
22Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
23Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT52bộ
24Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT156bộ
25Bộ đèn tuýp LED đôi 2x18WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24bộ
26Đèn nhà vệ sinh 12WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72bộ
27Lắp đặt quạt thông gió gắn tường kích thước 300x300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT107cái
29Quạt trần (kèm hộp số)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT84cái
30Móc treo quạt trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT84cái
31Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
32Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
33Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
34Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
35Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
36Công tắc 20A kèm hạt đèn báoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
37Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m
38Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m
39Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70m
40Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70m
41Ống nhựa cứng luồn dây D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70m
42Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT400m
43Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT400m
44Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT400m
45Dây CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT720m
46Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT360m
47Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.800m
48Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.400m
49Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.760m
50Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT600m
51Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6.250m
52Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.400m
53Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
54Aptomat MCCB 3C-100A-30KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
55Aptomat MCB 3C-63A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
56Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
57Aptomat MCB 3C-63A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
58Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6 modul)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12hộp
59Aptomat MCB 2C-40A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
60Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36cái
61Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m
62Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m
63Ống nhựa cứng luồn dây D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m
64Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT400m
65Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT400m
66Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT400m
67Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.400m
68Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT700m
69Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT700m
70Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8m3
71Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08100m3
72Gia công kim thu sét D18 cao 1000Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
73Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
74Quả cầu sứTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
75Dây dẫn trên mái D10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT280m
76Ống nhựa PVC D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12m
77Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT95m
78Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cọc
79Kẹp kiểm tra điện trởTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
80Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
81SWITCH 16 cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
82Patch panel 16 portTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
83Tủ rack 6U - D600 bảo vệ Switch mạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
84Gía đỡ tủ Rack 6UTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1m
85Cáp mạng máy tính cat6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT320m
86Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT320m
87Đầu bấm dây mạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26cái
88Hộp nối dây 100x100x50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
89Bồn nước inox 3500LTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bồn
90Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60bộ
91Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72cái
93Dây cấp nước xí bệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72bộ
94Móc giấy WCTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72cái
95Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36bộ
96Bộ xả tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36bộ
97Xi phông thoát tiểuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36bộ
98Lavabo chân đứngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72bộ
99Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72cái
100Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72bộ
101Xi phông lavaboTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72bộ
102Dây cấp nước lavaboTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72bộ
103Lắp đặt vòi rửa đơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24bộ
104Lắp đặt phễu thu D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT48cái
105Van khóa nhựa xả cặn D34Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
106Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
107Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24bộ
108Van phao điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
109Van phao cơTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
110Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT75m
111Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT75m
112Ống PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,75100m
113Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15cái
114Van khóa nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
115Tê nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
116Măng sông PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15cái
117Ống PPR D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,65100m
118Ống PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,88100m
119Ống PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m
120Ống PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,75100m
121Ống PPR D20 PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,85100m
122Ống PPR D20 PN20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,95100m
123Tê nhựa PPR D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
124Tê nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
125Tê nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
126Tê nhựa PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT132cái
127Tê thu nhựa PPR D63/40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
128Tê thu nhựa PPR D40/32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
129Tê thu nhựa PPR D25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT144cái
130Cút nhựa PPR D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13cái
131Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
132Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
133Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72cái
134Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT120cái
135Côn thu nhựa PPR D63/40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
136Côn thu nhựa PPR D40/32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
137Côn thu nhựa PPR D40/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
138Côn thu nhựa PPR D32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
139Côn thu nhựa PPR D25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
140Van khóa nhựa PPR D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
141Van khóa nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
142Nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
143Nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT324cái
144Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT324cái
145Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT324cái
146Van góc D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT132cái
147Tê thép D15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT324cái
148Măng sông PPR D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
149Măng sông PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
150Măng sông PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
151Măng sông PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28cái
152Măng sông PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80cái
153Ống PVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,15100m
154Ống PVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,75100m
155Ống PVC D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9100m
156Ống PVC D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,55100m
157Ống PVC D34Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08100m
158Y nhựa D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT122cái
159Y nhựa D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64cái
160Y thu nhựa D110/42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36cái
161Y thu nhựa D90/42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72cái
162Y thu nhựa D90/34Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
163Y kiểm tra D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
164Y kiểm tra D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
165Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT84cái
166Cút nhựa chếch 45 độ D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT192cái
167Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT216cái
168Cút nhựa chếch 45 độ D34Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
169Cút nhựa 90 độ D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
170Cút nhựa 90 độ D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
171Cút nhựa 90 độ D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT324cái
172Côn thu D90/34Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
173Nối nhựa ren trong D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72cái
174Nối nhựa ren trong D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT48cái
175Nối nhựa ren trong D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT108cái
176Măng sông D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36cái
177Măng sông D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65cái
178Măng sông D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15cái
179Măng sông D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45cái
180Thông tắc D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36cái
181Thông tắc D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cái
182Xi phông nhựa D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT48cái
183Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT375cái
184Đai ôm ống thép không gỉTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72cái
185Rọ chắn rác inox D120Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12Cái
186Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
187Cút nhựa D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
188Cút chếch D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36cái
189Ống PVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,85100m
190Ống PVC D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05100m
191Măng sống D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT47cái
192Cô lê sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65Cái
V NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đổ Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT66,032m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,226tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,201tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,19tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,859100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,503tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,503tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT95mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,755100m
10Sản xuất cọc dẫn bằng thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,353100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,907m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,019100m3
W Phần móng
1Đào đất móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT120,101m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,184100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,017100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,185m3
5Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,205100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,361100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80,885m3
8Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,429100m2
9Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,596100m2
10Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,606tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,557tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,5tấn
13Xây gạch không nung 22x10,5x6, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,158m3
14Đào móng cột, trụ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,555m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,029100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,167100m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,223m3
18Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,02100m2
19Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,148tấn
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,746m3
21Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,069100m2
22Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,019m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,057tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,042100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cấu kiện
26Xây gạch không nung 22x10,5x6, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,275m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32,904m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32,904m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,134m2
30Ngâm nước xi măng bể phốtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1công
31Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39,038m2
X Nền, sàn
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,972100m3
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT43,521m3
3Lớp lót nilong chống mất nước bê tôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT435,207m2
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,898100m2
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,485m3
6Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,401tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,585tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,743tấn
9Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.9951 lỗ khoan
10Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61,41m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,074100m2
12Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,03tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,409tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,651tấn
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,116100m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT184,387m3
17Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,507tấn
18Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,444100m2
19Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,132m3
20Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,978tấn
21Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,196tấn
22Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,199100m2
23Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,677m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65,141m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT63,35m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65,141m2
27Gia công lan can inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,262tấn
28Lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,687m2
29Quả cầu inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
30Long đen inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT53cái
31Thép đặc liên kết tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46cái
32Gia công thang sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,028tấn
33Lắp đặt thang sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
34Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,617m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,981100m2
36Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,76tấn
37Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,374tấn
38Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,203tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,203tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT142,082m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,813100m2
42Tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT77,53m
43Đinh vít liên kết tôn che khe lúnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25cái
Y Tam cấp
1Đào đất móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,996m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,996100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,975m3
4Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,027100m2
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,513m3
6Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,16m3
7Xây gạch không nung 22x10,5x6, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,15m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,09m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,09m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,483m2
11Xây gạch không nung 22x10,5x6, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT252,753m3
12Xây gạch không nung 22x10,5x6, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,213m3
13Xây gạch không nung 22x10,5x6, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,121m3
14Xây gạch không nung 22x10,5x6, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31,379m3
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,863m3
16Căng lưới thép chống nứtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT420,149m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT802,626m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.351,814m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT542,002m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.128,726m2
21Thi công trần nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT82,874m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT184,037m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT341,061m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT117,625m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16m
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,72m
27Đắp chữ trang trí tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1chữ
28Vẽ tranh trang tríTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT37,398m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.085,355m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.324,204m2
31Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (hoặc tương đương)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT223,21m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55,966m2
33Ngâm nước xi măng mái sảnh và sê nô và sân thoáng tầng máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10công
Z Phần ốp, lát
1Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT124,31m2
2Lát Gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,794m2
3Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain 600x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.024,392m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT350,31m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Porcelain 150x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,934m2
6Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT111,402m2
7Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT111,402m2
8Bộ khung inox đỡ bàn đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,752m2
10Gia công lan can inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,115tấn
11Lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT96,024m2
12Nắp chụp inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT56cái
13Cửa tôn thăm máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,04m2
14Bản lềTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
15Khóa cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
16Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT62,72m2
17Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,48m2
18Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT57,6m2
19Cửa sổ 2 cánh mở hất cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,007m2
20Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,44m2
21Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,4m2
22Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,84m2
23Vách kính cố định, dày 1,4mm, kình dày 6,38mm, phu kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28,702m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,052tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT74,674m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT110,12m2
27Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,347tấn
28Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46,37610m2
29Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,277100m2
30Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,39110m2
31Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8651000v
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,907100m2
AA NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12m
6Que hànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15que
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
9Aptomat MCCB 3C-63A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10Aptomat MCCB 3C-50A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
11Aptomat MCB 2C-50A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
13Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
14Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
15Aptomat MCB 3C-50A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
16Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
17Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
18Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 18 modul)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
19Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 10 modul)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5hộp
20Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6 modul)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3hộp
21Aptomat MCB 3C-32A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
22Aptomat MCB 2C-40A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
23Aptomat MCB 2C-32A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
24Aptomat MCB 2C-25A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
25Aptomat RCBO 2C-20A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
26Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23cái
27Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15cái
28Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29bộ
29Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT78bộ
30Bộ đèn LED 120/36W-220VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19bộ
31Đèn LED ốp trần vệ sinh 12WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24bộ
32Lắp đặt quạt thông gió âm trần kích thước 300x300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
33Quạt trần (kèm hộp số)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39cái
34Móc treo quạt trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39cái
35Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
36Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
37Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
38Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
39Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
40Công tắc 20A kèm hạt đèn báoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
41Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m
42Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m
43Ống nhựa cứng luồn dây D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m
44Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10m
45Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80m
46Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70m
47Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80m
48Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70m
49Ống nhựa cứng luồn dây D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10m
50Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT150m
51Dây CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT300m
52Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT150m
53Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.600m
54Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT800m
55Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT950m
56Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT400m
57Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.550m
58Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.900m
59Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
60Aptomat MCB 3C-63A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
61Aptomat MCB 2C-63A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
62Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
63Aptomat MCB 2C-63A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
64Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6 modul)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6hộp
65Aptomat MCB 2C-40A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
66Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
67Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m
68Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m
69Ống nhựa cứng luồn dây D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m
70Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT90m
71Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT90m
72Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80m
73Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT720m
74Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT360m
75Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT360m
76Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8m3
77Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08100m3
78Gia công kim thu sét D18 cao 1000Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
79Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
80Quả cầu sứTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
81Dây dẫn trên mái D10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT170m
82Ống nhựa PVC D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9m
83Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65m
84Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cọc
85Kẹp kiểm tra điện trởTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
86Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 1 hạt loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
87SWITCH 16 cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
88Patch panel 16 portTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
89SWITCH 24 cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
90Patch panel 24 portTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
91Tủ rack 6U - D600 bảo vệ Switch mạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
92Gía đỡ tủ Rack 6UTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1m
93Cáp mạng máy tính cat6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT250m
94Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT250m
95Đầu bấm dây mạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
96Hộp nối dây 100x100x50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
97Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 2 hạt loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18bộ
98SWITCH 48 cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
99Tủ rack 6U - D600 bảo vệ Switch mạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
100Gía đỡ tủ Rack 6UTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1m
101Cáp mạng máy tính cat6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT350m
102Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT100m
103Đầu bấm dây mạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36cái
104Hộp nối dây 235X235X80mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
105Bồn nước inox 3500LTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bồn
106Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18bộ
107Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
108Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
109Dây cấp nước xí bệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24bộ
110Móc giấy WCTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
111Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18bộ
112Bộ xả tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18bộ
113Xi phông thoát tiểuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18bộ
114Lavabo chân đứngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24bộ
115Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
116Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24bộ
117Xi phông lavaboTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24bộ
118Dây cấp nước lavaboTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24bộ
119Lắp đặt vòi rửa đơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
120Lắp đặt phễu thu D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
121Van khóa nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
122Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
123Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
124Van phao điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
125Van phao cơTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
126Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25m
127Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25m
128Ống PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,25100m
129Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
130Van khóa nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
131Tê nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
132Măng sông PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
133Ống PPR D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08100m
134Ống PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4100m
135Ống PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,25100m
136Ống PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,4100m
137Ống PPR D20 PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8100m
138Ống PPR D20 PN20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,5100m
139Tê nhựa PPR D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
140Tê nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
141Tê nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
142Tê nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
143Tê nhựa PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT48cái
144Tê thu nhựa PPR D40/32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
145Tê thu nhựa PPR D32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
146Tê thu nhựa PPR D25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT54cái
147Cút nhựa PPR D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
148Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
149Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72cái
150Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT90cái
151Côn thu nhựa PPR D50/40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
152Côn thu nhựa PPR D40/32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
153Côn thu nhựa PPR D40/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
154Côn thu nhựa PPR D32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
155Côn thu nhựa PPR D25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
156Van khóa nhựa PPR D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
157Van khóa nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
158Nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
159Nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT138cái
160Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT138cái
161Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT138cái
162Van góc D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT48cái
163Tê thép D15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT120cái
164Măng sông PPR D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
165Măng sông PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
166Măng sông PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
167Măng sông PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35cái
168Măng sông PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60cái
169Ống PVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,35100m
170Ống PVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,7100m
171Ống PVC D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,45100m
172Ống PVC D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6100m
173Ống PVC D34Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,04100m
174Y nhựa D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45cái
175Y nhựa D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42cái
176Y thu nhựa D110/42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
177Y thu nhựa D90/42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
178Y thu nhựa D90/34Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
179Y kiểm tra D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
180Y kiểm tra D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
181Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36cái
182Cút nhựa chếch 45 độ D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80cái
183Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT84cái
184Cút nhựa chếch 45 độ D34Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
185Cút nhựa 90 độ D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
186Cút nhựa 90 độ D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT126cái
187Côn thu D90/34Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
188Nối nhựa ren trong D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
189Nối nhựa ren trong D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
190Nối nhựa ren trong D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42cái
191Măng sông D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35cái
192Măng sông D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45cái
193Măng sông D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
194Măng sông D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15cái
195Thông tắc D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
196Thông tắc D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
197Xi phông nhựa D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
198Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT163cái
199Đai ôm ống thép không gỉTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45cái
200Rọ chắn rác inox D120Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10Cái
201Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
202Cút nhựa D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
203Cút chếch D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30cái
204Ống PVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,55100m
205Ống PVC D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05100m
206Măng sống D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25cái
207Cô lê sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT54Cái
AB NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG CẢI TẠO (PHẦN XÂY LẮP)
AC PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT464,902m2
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10công
3Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5công
4Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT201,124m2
5Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46,56m2
6Cạo rỉ kết cấu thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT136,776m2
7Phá dỡ lan canTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,316m2
8Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT114,861m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,101m3
10Phá lớp lớp mài granitoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,1m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT909,754m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31,598m3
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT47,824m2
14Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT301,711m2
15Phá lớp vữa trát cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,559m2
16Phá lớp vữa trát má cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT84,214m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT191,295m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.206,842m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT94,236m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT360,266m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT738,114m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT78,057m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT78,057m3
AD CẢI TẠO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,646m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,102100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,024100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,512m3
5Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,096100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,834m3
7Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,02tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,107tấn
9Bu lông M20 6.8Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16bộ
10Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,02tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,02tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,356tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,356tấn
14Gia công hệ khung dànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,145tấn
15Lắp dựng hệ khung dànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,145tấn
16Gia công dầm máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,063tấn
17Lắp dựng dầm máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,063tấn
18Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,334tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,334tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT212,571m2
21Bu lông M16*300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28Cái
22Bu lông M16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8Cái
23Mái sảnh lợp tấm AluminiumTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,601100m2
24Kính cường lực dày 12mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT83,969m2
25Cột sảnh bọc tấm AluminiumTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,734m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,681m3
27Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT73,9421m2
28Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,672100kg
29Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,215100kg
AE Tam cấp, đường dốc sảnh
1Đào đất móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,507m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,829m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,047100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,302m3
5Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,052100m2
6Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,376m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,297m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,35m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,351m2
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,689m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,143m3
12Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,436m3
13Kẻ rãnh chống trơn trượtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT77,218md
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,887m2
15Gia công lan can inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,102tấn
16Lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,029m2
17Nắp chụp inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
18Râu thép chờ D10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
19Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT374,7321m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT158,3461m2
21Tôn ốp diềm máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,392m
AF Xây tường
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,443m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,083m3
3Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2661 lỗ khoan
4Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,026tấn
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6x10,5x22), vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,077m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6x10,5x22), vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,381m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT545,049m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT146,593m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT327,937m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,559m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT96,114m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,486m2
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT882,9371m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.858,5541m2
15Sơn chống thấm sika (hoặc tương đương) 3 lớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT129,2981m2
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65,112m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT239,315m2
18Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain 600x600Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT643,476m2
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT106,25m2
20Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,981m2
21Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,036m2
22Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,036m2
23Chữ Inox vàng gương "TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA"Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
AG Lan can
1Gia công lan can inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,149tấn
2Nắp chụp inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT162cái
3Bu lông nở thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT155bộ
4Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT93,42m2
5Cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,48m2
6Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,768m2
7Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,184m2
8Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,32m2
9Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,608m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,862tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46,56m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31,3691m2
13Sản xuất cửa khung thép hộp huỳnh tônTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,24m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,119100m2
15Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,49810m2
16Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,747100m2
AH NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12m
6Que hàn đồngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
AI Thiết bị điện
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
2Aptomat MCCB 3C-63A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
3Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
6Aptomat MCCB 3C-63A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 12 modul)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4hộp
10Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6 modul)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4hộp
11Aptomat MCB 2C-50A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
12Aptomat MCB 2C-32A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
13Aptomat MCB 2C-20A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
14Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
15Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
16Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23bộ
17Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32bộ
18Bộ đèn LED 120/36W-220VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20bộ
19Đèn LED ốp trần vệ sinh 12WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16bộ
20Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
21Quạt trần (kèm hộp số)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36cái
22Móc treo quạt trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36cái
23Thép D14 treo quạt trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT43,2kg
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50cái
25Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
26Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30cái
27Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
28Công tắc 20A kèm hạt đèn báoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
29Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8m
30Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8m
31Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60m
32Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60m
33Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT90m
34Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT90m
35Ống nhựa cứng luồn dây D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60m
36Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT90m
37Dây CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT140m
38Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70m
39Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.550m
40Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT775m
41Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT730m
42Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT300m
43Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.300m
44Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.550m
45Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,28100m3
47Gia công kim thu sét D18 cao 1000Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
48Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
49Quả cầu sứTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
50Dây dẫn trên mái D10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT180m
51Ống nhựa PVC D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9m
52Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70m
53Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cọc
54Kẹp kiểm tra điện trởTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
55Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
56SWITCH 8 cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
57Patch panel 8 portTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
58Tủ rack 6U - D600 bảo vệ Switch mạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
59Gía đỡ tủ Rack 6UTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
60Cáp mạng máy tính cat6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70m
61Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70m
62Đầu bấm dây mạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
AJ Phần cấp nước
1Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
4Dây cấp nước xí bệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16bộ
5Móc giấy WCTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
7Bộ xả tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
8Xi phông thoát tiểuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
9Lavabo chân đứngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
10Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
11Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
12Xi phông lavaboTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
13Dây cấp nước lavaboTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
14Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
15Lắp đặt vòi rửa đơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
16Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
17Ống PPR D20 PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2100m
18Ống PPR D20 PN20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,35100m
19Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
20Van khóa nhựa PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
21Tê nhựa PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
22Măng sông PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
23Tê thép D15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
24Kép thép D15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64cái
25Rọ chắn rác inox D120Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8Cái
26Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
27Cút chếch D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32cái
28Ống PVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9100m
29Măng sống D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23cái
30Cô lê sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30Cái
AK CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
AL PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT222,988m2
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10công
3Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5công
4Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT86,257m2
5Cạo rỉ kết cấu thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT84,337m2
6Phá dỡ lan canTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,178m2
7Phá lớp lớp mài granitoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,927m2
8Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT79,481m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,612m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31,256m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55,33m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26,594m3
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT48,445m2
14Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT194,919m2
15Phá lớp vữa trát cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,078m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT101,764m2
17Phá lớp vữa trát má cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT138,651m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT193,779m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT523,374m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT78,719m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT149,857m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT257,2m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51,201m3
24Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51,201m3
AM CẢI TẠO
1Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,005m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,067100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,053100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,007m3
5Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,058100m2
6Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,053100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,871m3
8Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,019tấn
9Xây móng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,976m3
10Xây móng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,507m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,174m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,169100m2
13Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,065tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,268tấn
15Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT321 lỗ khoan
16Bơm keo ramset epcon G5 hoặc tương đương vào lỗ khoanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32lỗ khoan
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,114m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,248100m2
19Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,118tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,522tấn
21Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT201 lỗ khoan
22Khoan bê tông cấy thép dọc dầm, bơm keo ramset epcon G5 hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4lỗ khoan
23Quét dung dịch sika hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,154m2
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,724m3
25Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,24100m2
26Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,442tấn
27Khoan bê tông cấy thép dọc dầm, bơm keo ramset epcon G5 hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8lỗ khoan
28Quét dung dịch sika hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,154m2
29Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,154100m2
30Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,405m3
31Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,317tấn
32Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,079tấn
33Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,075100m2
34Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,695m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,151m2
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,106m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,151m2
38Gia công lan can inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,19tấn
39Long đen inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
40Thép đặc liên kết tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
41Bu lông nở M12Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38cái
42Lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,465m2
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,734m3
44Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50,3911m2
45Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,132100kg
46Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,058100kg
47Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,302m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,386m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,386m2
50Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,373m3
51Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,732m2
52Bu lông M16x500Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4Bộ
53Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,01tấn
54Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,01tấn
55Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,146tấn
56Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,146tấn
57Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,394tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,394tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT156,443m2
60Bu lông M10x120Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20Cái
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,364100m2
62Máng tôn thu nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,2md
63Tôn che khe tiếp giápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,2md
64Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,27m2
65Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,271m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,658m2
67Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT139,4721m2
68Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61,4081m2
69Tôn ốp diềm máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40,834m
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,778m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,377m3
72Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1631 lỗ khoan
73Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,016tấn
74Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6x10,5x22), vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,096m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6x10,5x22), vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,708m3
76Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT334,325m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT177,058m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT228,435m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39,618m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT204,021m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72,568m2
82Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT88,3m2
83Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT705,1621m2
84Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.642,0921m2
85Sơn chống thấm sika 3 lớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT130,8031m2
86Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT71,717m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28,444m2
88Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT186,761m2
89Thi công trần nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29,4121m2
90Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,555m2
91Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,555m2
92Gia công lan can inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,556tấn
93Nắp chụp inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT112cái
94Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT49,968m2
95Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26,724m2
96Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,72m2
97Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,14m2
98Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,63m2
99Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,53m2
100Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,946m2
101Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,95m2
102Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,07tấn
103Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,8861m2
104Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,16m2
105Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,82m
106Sản xuất cửa chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,36m2
107Sơn tĩnh điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31,391kg
108Lắp dựng cửa chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31,391m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,977100m2
110Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,672100m2
AN CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
2Aptomat MCCB 3C-100A-22KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Aptomat MCB 3C-40A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
4Aptomat MCB 2C-20A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 100/5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
6Ampe kế 0-150ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
7Vôn kế 0-500VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8Chuyển mạch vôn kếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
10Cầu chì 2A+đếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3hộp
AO Thiết bị chiếu sáng
1Bộ đèn Led Tube đôi 1,2Mx18Wx2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
2Đèn LED nhà vệ sinh 12WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10bộ
3Đèn LED ốp trần hành lang 18WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
4Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
5Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt quạt thông gió âm trần kích thước 300x300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
9Aptomat RCBO 1C-20A-30MA-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
10Dây CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT160m
11Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80m
12Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80m
13Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40m
14Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT200m
15Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT220m
AP Thu lôi, chống sét
1Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,16100m3
3Gia công kim thu sét D18 cao 1000Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
5Quả cầu sứTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
6Dây dẫn trên mái D10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65m
7Ống nhựa PVC D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6m
8Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40m
9Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cọc
10Kẹp kiểm tra điện trởTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
AQ Mạng lan
1Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5bộ
2SWITCH 8 cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
3Patch panel 8 portTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
4Tủ rack 6U - D600 bảo vệ Switch mạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
5Gía đỡ tủ Rack 6UTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1m
6Cáp mạng máy tính cat6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60m
7Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60m
8Đầu bấm dây mạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
9Hộp nối dâyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5Cái
AR Cấp nước
1Bồn nước inox 2000LTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bồn
2Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
4Dây cấp nước xí bệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
5Móc giấy WCTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
7Bộ xả tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
8Xi phông thoát tiểuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
9Lavabo chân đứngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5bộ
10Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
11Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5bộ
12Xi phông lavaboTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5bộ
13Dây cấp nước lavaboTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5bộ
14Lắp đặt vòi rửa đơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7bộ
15Lắp đặt phễu thu D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
16Van khóa nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
18Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
19Van phao điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
20Van phao cơTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
21Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25m
22Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25m
23Ống PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,25100m
24Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
25Van khóa nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
26Tê nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
27Măng sông PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
28Ống PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,15100m
29Ống PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m
30Ống PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,33100m
31Ống PPR D20 PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2100m
32Ống PPR D20 PN20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2100m
33Tê nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
34Tê nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
35Tê nhựa PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
36Tê thu nhựa PPR D32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
37Tê thu nhựa PPR D32/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
38Tê thu nhựa PPR D25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
39Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
40Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
41Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
42Côn thu nhựa PPR D32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
43Côn thu nhựa PPR D32/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
44Côn thu nhựa PPR D25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
45Van khóa nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
46Van khóa nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
47Van khóa nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
48Nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
49Nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36cái
50Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36cái
51Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36cái
52Van góc D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
53Tê thép D15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
54Măng sông PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
55Măng sông PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
56Măng sông PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
57Măng sông PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
58Ống PVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m
59Ống PVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,35100m
60Ống PVC D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,15100m
61Ống PVC D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,25100m
62Ống PVC D34Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05100m
63Y nhựa D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
64Y nhựa D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11cái
65Y nhựa D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
66Y thu nhựa D110/42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
67Y thu nhựa D90/42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
68Y thu nhựa D90/34Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
69Y kiểm tra D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
70Y kiểm tra D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
71Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
72Cút nhựa chếch 45 độ D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
73Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28cái
74Cút nhựa chếch 45 độ D34Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
75Cút nhựa 90 độ D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
76Cút nhựa 90 độ D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
77Côn thu D90/42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
78Côn thu D90/34Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
79Nối nhựa ren trong D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
80Nối nhựa ren trong D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
81Nối nhựa ren trong D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
82Măng sông D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
83Măng sông D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
84Măng sông D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
85Măng sông D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
86Thông tắc D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
87Thông tắc D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
88Xi phông nhựa D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
89Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36cái
90Đai ôm ống thép không gỉTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
91Rọ chắn rác inox D120Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7Cái
92Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
93Cút nhựa D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
94Cút chếch D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
95Ống PVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7100m
96Măng sống D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
97Cô lê sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28Cái
AS NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN XÂY LẮP)
AT PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện đã xuống cấpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3công
2Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3công
3Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT67,5m2
4Tháo dỡ trần thạch caoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT209,131m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT102,24m2
6Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ, lan canTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT54,717m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,376m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,038m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT114,39m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT188,444m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT571,954m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,351m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,351m3
AU CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT57,286m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT57,104m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT474,8761m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT285,5221m2
5Thi công trần nhôm tiêu âmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT201,5711m2
6Sơn chống thấm Sika hoặc tương đương 3 lớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40,691m2
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40,69m2
8Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,038m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,376m2
10Bộ khung inox đỡ bàn đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
11Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,64m2
12Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,64m2
13Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,481m2
14Gia công thép hộpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,196tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,196tấn
16Lam chắn nắngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT93,6md
17Sơn tĩnh điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT196kg
18Vít nở liên kết thép vào tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT104cái
19Lắp dựng cửa gỗTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51,12m2 cấu kiện
20Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT102,241m2
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT54,7171m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,633100m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,885100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,885100m2
AV NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Aptomat MCB 2C-40A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
2Aptomat MCB 1C-20A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
3Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
4Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
5Đèn LED ốp trần hành lang 18WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
6Đèn LED nhà vệ sinh 12WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
7Bộ đèn tuýp LED đôi 2x18WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
8Bộ đèn LED âm trần phản quang 4 bóng 4x0.6x10WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 290WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
11Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
12Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
13Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
14Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
15Dây CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT300m
16Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT150m
17Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT580m
18Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT440m
AW Cấp nước
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
3Dây cấp nước xí bệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
4Móc giấy WCTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
6Bộ xả tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
7Xi phông thoát tiểuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
8Lavabo âm bànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
9Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
11Xi phông lavaboTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
12Dây cấp nước lavaboTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
13Lắp đặt vòi rửa đơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
14Lắp đặt phễu thu D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
15Ống PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,15100m
16Ống PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,25100m
17Ống PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,15100m
18Tê nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
19Tê nhựa PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
20Tê thu nhựa PPR D32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
21Tê thu nhựa PPR D25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
22Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
23Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
24Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
25Côn thu nhựa PPR D32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
26Côn thu nhựa PPR D25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
27Van khóa nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
28Nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
29Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
30Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
31Van góc D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
32Tê thép D15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
33Măng sông PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
34Măng sông PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
35Măng sông PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
36Ống PVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m
37Ống PVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m
38Ống PVC D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05100m
39Y nhựa D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
40Y nhựa D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
41Y thu nhựa D110/42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
42Y thu nhựa D90/42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
43Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
44Cút nhựa chếch 45 độ D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
45Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
46Cút nhựa 90 độ D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
47Nối nhựa ren trong D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
48Nối nhựa ren trong D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
49Nối nhựa ren trong D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
50Thông tắc D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
51Thông tắc D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
52Xi phông nhựa D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
AX TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC
AY Bể nước
1Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT149,996m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,415100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,085100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,747m3
5Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,103100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,132m3
7Ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,435100m2
8Đổ bê tông tường chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,011m3
9Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,046tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,136tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,119tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3tấn
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,432100m2
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,709m3
15Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,802tấn
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT82,488m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT82,488m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,937m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,937m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT82,957m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT82,488m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT118,026m2
23Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80,499m3
24Băng cản nước sika Waterbars grey hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35,48m
25Nắp ô thăm bể bằng tôn dày 0,8lyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,64m2
26Bản lềTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
27Khóa nắp ô thăm bểTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
28Gia công thang sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,017tấn
29Lắp dựng thang sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
AZ Trạm bơm
1Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,916m3
2Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,011100m2
3Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,155100m2
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,186m3
5Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,036tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,146tấn
7Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,429100m2
8Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,491m3
9Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,486tấn
10Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,59m3
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,018100m2
12Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,003tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,005tấn
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,969m3
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,514m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT83,016m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT47,052m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,757m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42,9m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,725m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT83,016m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT105,434m2
23Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (hoặc tương đương)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,964m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,964m2
25Cửa sắt bịt tônTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,27m2
26Bản lềTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14bộ
27Khóa cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,27m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,54m2
30Rọ chắn rácTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
31Cút nhựa D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
32Cút chếch D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
33Ống nhựa PVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,15100m
34Cô lê sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
35Măng sống D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
36Aptomat 2P-32A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
37Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 200x300x120Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
38Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 220VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
40Bộ đèn tuýp LED đôi 2x18wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
41Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m
42Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m
43Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
44Ống nhựa cứng luồn dây D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35m
45Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,8m3
46Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,8m3
47Dây tiếp địa đồng bọc M50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5m
48Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cọc
49Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12m
BA NHÀ ĐỂ XE SỐ 1
1Đào móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,146m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,907m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,012100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,294m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,024tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,024tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,017100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2m3
9Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,096100m2
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,17m3
11Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,386m3
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,066tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,066tấn
14Bu lông M16x500Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,274tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,274tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,101tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,101tấn
19Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,346tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,346tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55,864m2
22Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,861100m2
23Tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,6m
24Máng tôn thu nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,6m
25Rọ chắn rác inox D80Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
26Cút nhựa PVC D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
27Cút chếch nhựa PVC D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
28Ống nhựa PVC D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m
29Cô lê sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
30Măng sông D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
BB NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào đất móng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,003m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,022100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,048100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,14m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,032100m2
6Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,697m3
7Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,401m3
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,287m3
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,429m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,191m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,155100m2
12Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,061tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,111tấn
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,938m3
15Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,281100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,178tấn
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,256m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,042100m2
19Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,015tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,022tấn
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,963m3
22Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,955m3
23Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,145m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,927m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80,605m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30,344m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,4m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28,1m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,425m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,28m
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,68m
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,232m2
33Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain 600x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,486m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80,605m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT71,269m2
36Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,075tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,075tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,403100m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,24m2
40SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,16m2
41SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,32m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,211tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,32m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,764m2
45Rọ chắn rácTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
46Cút nhựa D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
47Cút chếch D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
48Ống nhựa PVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,15100m
49Cô lê sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
50Măng sống D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
51Aptomat MCB-2C-16A-6kATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
52Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2MTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
53Đèn Led ốp trần 220V/9WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
55Công tắc 2 phímTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt ổ cắm đơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
57Hộp điện tôn 200x150x100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
58Dây CU/PVC/PVC 2X4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
59Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
BC PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT352,44m2
2Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT191,64m2
3Phá dỡ lan can inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT143,01m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,432100m3
5Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5công
6Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5công
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT351,025m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT351,025m3
BD Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT515,84m2
2Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT245,52m2
3Phá dỡ lan can inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT185,76m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,094100m3
5Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5công
6Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5công
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT519,453m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT519,453m3
BE Nhà thường trực
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,7m2
2Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,2m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,173100m3
4Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1công
5Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1công
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,677m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,677m3
BF Mái vòm
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT200m2
2Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5công
3Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5công
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,09m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,09m3
BG Nhà kho
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42,244m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,042100m3
3Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5công
4Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5công
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,219m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,219m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9844172E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.640695E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;- Hợp đồng thi công xây lắp;- Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.242.433.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.484.866.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.21
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước: 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.21
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT: 1 - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 5 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
8 Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy phát điện 5KW Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt uốn thép 5KW Còn sử dụng tốt1
12 Máy hàn 23KW Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt3
14 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
16 Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120 tấn Ép cọc BTCT, có kiểm định máy còn hiệu lực1
17 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->