Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 18:16:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,590,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.577E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục tương tự như: giao thông, thoát nước, đường dây trung thế, hạ thế,...)+ Cấp công trình: cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh như sau: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành có liên quan.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Yêu cầu về trình độ: Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã từng là phụ trách khối lượng 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép >=8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >=8.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải BT nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải BT nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Hạ tầng đấu giá điểm giãn dân khu vực Bần Yên Nhân (Giai đoạn 2). 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 186.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào. (Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Hiến - Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: Số 23, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: Số 23, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CÂY XANH, THOÁT NƯỚC MẶT, THOÁT NƯỚC THẢI VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp san nền (phần tận dụng đất đào sang khu cây xanh) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 33,2479 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát san nền K90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 133,8996 | 100m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp nền đường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 33,2479 | 100m3 |
| 4 | Đắp bù hè cát K90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40,074 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bù nền đường cát K95 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13,8346 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường K98 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17,8813 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường K95 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10,058 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 35,8686 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h (Trạm trộn BTN Sơn Tùng cách dự án khoảng 6Km; cách Thượng Lý Hải Phòng 80Km) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,9614 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,9614 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,9614 | 100tấn |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (CSS1) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 35,8686 | 100m2 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,5179 | 100m3 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9,5708 | 100m3 |
| 15 | Lát, vỉa hè Gạch lúc giác hoa văn 31x26x6cm M500# | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.021,28 | m2 |
| 16 | Lát, vỉa hè gạch dẫn hướng 40x40x5cm M500# | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 147,96 | m2 |
| 17 | Móng cát vàng gia cố xi măng 6% dày 5cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,0846 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 dày 15cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20,98 | m3 |
| 19 | Lắp đặt viên đan rãnh tam giác 5x25x50cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.898 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bê tông viên đan rãnh tam giác, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11,86 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,4235 | 100m2 |
| 22 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 237,5 | m2 |
| 23 | Mua+ Lắp đặt viên bó vỉa 12,5x30x100cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 949 | m |
| 24 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 284,7 | m2 |
| 25 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 28,47 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,898 | 100m2 |
| 27 | Xây bó mép hè gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 28,44 | m3 |
| 28 | Trát bó hè, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100,91 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 148,83 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất màu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 133,46 | m3 |
| 31 | Mua đất màu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 142,8022 | m3 |
| 32 | Phân vi sinh | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 123 | kg |
| 33 | Xây viền ô trồng cây gạch đất BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14,89 | m3 |
| 34 | Ốp gạch ceramic viền ô trồng cây | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 70,9 | m2 |
| 35 | Vữa XM đệm M75# dày 2cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 70,9 | m2 |
| 36 | Bộ khung chống bằng thép mạ kẽm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10.578 | kg |
| 37 | Ni lông buộc quanh gốc | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 738 | m |
| 38 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 123 | 1cây |
| 39 | Trồng cây lát hoa D>12cm; H≥3.5m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 123 | 1 cây |
| 40 | Trồng bạch trinh biển, H>20cm, mật độ 16c/m2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 148,83 | m2 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17,07 | m2 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 273,53 | m2 |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt biển tam giác | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Mua biển tam giác | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Mua cột đỡ biển báo | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,6 | m |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,71 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính =600mm (lòng đường) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 185 | 1 đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 740 | cái |
| 52 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 166 | mối nối |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính =400mm (lòng đường) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 54 | 1 đoạn ống |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =400mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 162 | cái |
| 55 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | mối nối |
| 56 | Đắp cát bù gối đỡ ống cống | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 23,72 | m3 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,7021 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát hố móng K95 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,1808 | 100m3 |
| 59 | Đệm móng đá dăm 4x6 cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 47,6 | m3 |
| 60 | Bê tông móng hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16,78 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng hố thu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,4448 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,0854 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 35,43 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,6227 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép bậc D>18mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3016 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,2516 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,3341 | tấn |
| 69 | Lắp đặt tấm đan 140x140x35cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | cái |
| 70 | Lắp đặt tấm đan 10x50x100cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 71 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép tấm đan | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,4381 | tấn |
| 74 | Thép hình tấm đan | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,7904 | tấn |
| 75 | Bộ khunh + nắp gang 9900x900 mm, nắp D650 ga thu nước tải trọng 40 T (tham khảo TT 252 công bố giá tháng 4/2022 tỉnh Hải Dương) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | cái |
| 76 | Lắp đặt tấm nắp gang | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | 1cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt ga thu nước | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 37 | 1cấu kiện |
| 78 | Bê tông ga thu nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,748 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cốt thép ga thu nước | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,4139 | tấn |
| 81 | Gia công thép hình (L50x50x5mm), mạ kẽm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,6034 | tấn |
| 82 | Gia công thép vuông 20x20 lưới chắn rác, mạ kẽm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5821 | tấn |
| 83 | Lắp đặt lưới chắn rác | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 37 | 1 cấu kiện |
| 84 | Bu lông M14x50mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 74 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,3307 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép D500mm, L=6,0m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 87 | Mối nối | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | mối nối |
| 88 | Lắp đặt cút chêchs nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Bê tông lót M100# dày 10cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 90 | Móng bê tông M200# dày 15cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,1372 | 100m2 |
| 92 | Xây tường hố, gạch BT M10 xây VXM M75# | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16,34 | m3 |
| 93 | Trát tường hố thu, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 54,91 | m2 |
| 94 | Cốt thép bậc thang hố thu D20mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,1142 | tấn |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 96 | Ván khuôn xà mũ hố thu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,2856 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu D | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,1929 | tấn |
| 98 | Lắp đặt tấm đan 10x60x120cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 99 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,2745 | tấn |
| 101 | Thép hình tấm đan | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,6834 | tấn |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm (chờ đấu nối0 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nối 90 nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 52 | cái |
| 104 | Chèn BTXM M250# | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 105 | Xây viền ô trồng cây gạch đất BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13,07 | m3 |
| 106 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,64 | m3 |
| 107 | Ốp gạch ceramic viền ô trồng cây | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 62,24 | m2 |
| 108 | Vữa XM đệm M75# dày 2cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 62,24 | m2 |
| 109 | Đắp đất tạo đảo | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,2889 | 100m3 |
| 110 | Mua đất màu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 672,9123 | m3 |
| 111 | Trồng cây tường vi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 33 | 1 cây |
| 112 | Trồng cây ngọc Lan, H≥3m; Dg=10-12cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | 1 cây |
| 113 | Trồng cây bằng Lăng; D1.2=10-15cm; H≥3m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | 1 cây |
| 114 | Cây long não D1,2=10-12cm; H>3,0 m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 48 | 1 cây |
| 115 | Lát, vỉa hè Gạch lúc giác hoa văn 31x26x6cm M500# | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 75,56 | m2 |
| 116 | Lát, gạch chữ nhật vàng, KT: 220x110x60mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 67,47 | m2 |
| 117 | Móng BTXM M150# dày 10cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 118 | Đào hố trồng cây | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 67,45 | 1m3 |
| 119 | Đắp đất màu hố trồng cây | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 57,83 | m3 |
| 120 | Mua đất màu | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 61,8781 | m3 |
| 121 | Phân vi sinh | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 88,5 | kg |
| 122 | Bộ khung chống bằng thép mạ kẽm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6.192 | kg |
| 123 | Ni lông buộc | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 432 | m |
| 124 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 72 | 1cây |
| 125 | Lát gạch 8 lỗ 270x400x80mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 190,21 | m2 |
| 126 | Lát, gạch chữ nhật vàng, KT: 220x110x60mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 969,37 | m2 |
| 127 | Đệm cát vàng dày 3cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 29,08 | m3 |
| 128 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 dày 10cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 96,94 | m3 |
| 129 | Lát đường dạo, gạch lục giác M300# - 3 sọc (trắng, xám), KT:290x250x60mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 257,36 | m2 |
| 130 | Đệm cát vàng dày 3cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,72 | m3 |
| 131 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 dày 10cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25,74 | m3 |
| 132 | Sân cầu lông, BTXM M250# dày 20cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 63,34 | m3 |
| 133 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,1424 | 100m2 |
| 134 | Cắt khe dọc | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,56 | 10m |
| 135 | Móng CPDD loại II dày 15cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 136 | Sơn kẻ line trắng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,97 | 1m2 |
| 137 | Sơn sân thể thao màu xanh | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 316,68 | 1m2 |
| 138 | Đường dạo, gạch chữ nhật bóng, nền đỏ, KT:220x110x60mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 347,15 | m2 |
| 139 | Đệm cát vàng dày 3cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10,41 | m3 |
| 140 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 dày 10cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 34,72 | m3 |
| 141 | Xây viền ô trồng cây gạch đất BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 142 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 dày 10cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 143 | Đắp đất lề đường K90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,9808 | 100m3 |
| 144 | Mua đất đắp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 547,888 | m3 |
| 145 | Đệm đá dăm 4x6 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 146 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,44 | m3 |
| B | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH VÀ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CỨU HỎA ÁP LỰC THẤP KHU CƯ QUAN HÀNH CHÍNH HUYỆN MỸ HÀO VÀ KHU DÂN CƯ BẦN YÊN NHÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D160 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,71 | 100 m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mm (dm*0,75) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm (đm*0,7) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,32 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm (đm*0,7) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,71 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước - Đường kính 160mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110, D50mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê gang BB D600x150 (đm*1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm BE D600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm BB D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2c BB D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1c BB D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2c BB D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Chiết tính bu thép BB D150 L=0,75m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt bu thép BB D150 L=0,75m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ ren D32 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ BB D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt lọc cặn Y BB D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Bu nhựa hàn HDPE D160 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Bu nhựa hàn HDPE D110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Bích thép rỗng D100 (10K) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Bích thép rỗng D150 (10K) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110x110 (đm*1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa chữ Y hàn HDPE D110x110 (đm*1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa chữ Y hàn HDPE D160x110 (đm*1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn D160x110 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa măng sông D50x50 (nc*1,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa măng sông D50x50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D110 135' | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ D110x2' | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D50x2'' | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D50x1,1/2'' | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong D50x1,1/2'' | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Gioăng cao su D100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Gioăng cao su D150 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Gioăng cao su D600 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Bulong M14x80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 32 | cái |
| 44 | Bulong M24x80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 64 | cái |
| 45 | Bulong M32x100 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 48 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Miệng khóa gang | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Băng tan | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Sản xuất hộp bảo vệ trụ cứu hỏa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 51 | Bản lề thép D15 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 52 | Bulong M14x70 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | 1m2 |
| 54 | Khóa Việt tiệp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 138,234 | 1m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,5293 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,9433 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,8771 | 100m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,052 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5314 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3266 | m3 |
| 62 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,8744 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,2023 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,2688 | m3 |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 68 | Gia công khung thép | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,1933 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 72 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3105 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gối đỡ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,6236 | 100m2 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,8418 | 1m3 |
| 75 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5666 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0345 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0041 | 100m2 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép BG 8m liền cần đơn, dày 3,5 ly, mạ kẽm nhúng nóng, chân đế M24x300 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | 1 cột |
| 2 | Cột đèn trang trí HG-08 đúc bằng gang | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | 1 cột |
| 3 | Chùm đèn CH11-4 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng đường phố LED - 100W | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Đèn cầu D400 E27 (Malaysia); Bóng đèn compac 20W | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 52 | bộ |
| 6 | Bảng điện+cầu đấu , ATM 10A | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 37 | bảng |
| 7 | Lắp cửa cột | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 37 | cửa |
| 8 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x50+1x35 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10,46 | 100m |
| 10 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 11 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx1,5mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 12 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 13 | Làm đầu cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 74 | 1 đầu cáp |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 74 | 1 đầu cáp |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,64 | 100 m |
| 16 | Đầu cốt M50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt M35 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đầu cốt M16 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 222 | cái |
| 19 | Đầu cốt M10 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 74 | cái |
| 20 | Đầu cốt M4 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 74 | cái |
| 21 | Đầu cốt M(1,5-2,5) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 152 | cái |
| 22 | Khung móng M24(300x300x675) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | bộ |
| 23 | Khung móng M16(260x260x500) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | bộ |
| 24 | Lắp đặt khung móng(4/7) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,466 | tấn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21,093 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,0956 | 100m2 |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,11 | 100 m |
| 28 | Mang sông ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 74 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 52,922 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3183 | 100m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,2518 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 81,294 | 1m3 |
| 33 | Xếp gạch chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,173 | 1000v |
| 34 | Gạch chỉ đặc | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7.352,325 | viên |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,391 | 100m2 |
| 36 | Ni lông báo hiệu cáp màu vàng 0,3m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 797 | m |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,0647 | 100m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,2131 | 100m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,328 | 1m3 |
| 40 | Xếp gạch chỉ đặc | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,333 | 1000v |
| 41 | Gạch chỉ đặc | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 341,325 | viên |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 43 | Ni lông báo hiệu cáp màu vàng 0,3m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 37 | m |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,2664 | 100m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,72 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 49 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 50 | Bê tông bệ, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bệ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0418 | 100m2 |
| 52 | Dán gạch vỉ, XM PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 53 | Cọc tiếp địa + dâu + cờ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Cọc tiếp địa + dâu + cờ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 33 | bộ |
| 55 | Dây đồng mềm Cu/PVC- M16 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 33 | m |
| 56 | Đầu cốt M16 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 66 | cái |
| 57 | Làm tiếp địa cho cột điện+ tủ điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 34 | 1 bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| D | ĐƯỜNG DÂY 22KV QUA DỰ ÁN | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 106,424 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 107 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 64,38 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 81,888 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 157,839 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 215,82 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 47,25 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 165,03 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 168,3 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 120,54 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 83,6 | kg |
| 22 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 191,79 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 65,02 | kg |
| 25 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18,444 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 51,1 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16,92 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Chuỗi sứ néo đơn polyme 24kV-120kN + phụ kiện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 22 | chuỗi |
| 32 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 22 | bộ |
| 33 | Chuỗi sứ néo kép polyme 24kV-120kN + phụ kiện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 34 | Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | bộ |
| 35 | Sứ gốm 24KV + ty | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | quả |
| 36 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 37 | Sứ đứng polime 24KV + ty | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | quả |
| 38 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | chuỗi |
| 39 | Dây dẫn ACSR70/11 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 148 | m |
| 40 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,148 | 1km/1 dây |
| 41 | Dây dẫn AC95/16/XLPE2,5HDPE | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 78 | m |
| 42 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 43 | Cáp 0,6/1kV- Cu/PVC-1M35mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 126 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 126 | 1 m |
| 45 | Kẹp quai +Kẹp hotline- 24KV | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | bộ |
| 46 | Ghíp 3 bu lông A50-120 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 42 | bộ |
| 47 | Đầu cốt thẻ bài AM 95 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 54 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,4 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cốt thẻ bài AM 35 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 51 | Đầu cáp 24kV- 3Cx120mm2 ngoài trời (3M) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 53 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W - 3x120-24KV | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 486 | m |
| 54 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,86 | 100m |
| 55 | Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 471 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,71 | 100m |
| 57 | Bu lông đai ốc + vòng đệm M16x50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | bộ |
| 58 | Biển tên cầu dao; Biển cáo thị | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 60 | Biển báo cáp ngầm cao hạ thế, biển báo thứ tự pha | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | cái |
| 61 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 62 | Đai thép không rỉ + 2khóa đai | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | bộ |
| 63 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN- 200 (f=219,1x5,56) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.932,48 | kg |
| 64 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 65 | Chi tiết nối ông thép DN-200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 66 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | cái |
| 67 | Tháo và lắp lại dây AC-70 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 887 | m |
| 68 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 131,34 | kg |
| 69 | Ống nhựa PVC (TP) d=21 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | m |
| 70 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 71 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,1313 | tấn/km |
| 72 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14,37 | kg |
| 73 | Ống nhựa PVC d=21 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | m |
| 74 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 75 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0144 | tấn/km |
| 76 | Khoá Việt tiệp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,9206 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3546 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,8108 | 100m3 |
| 85 | Cột BTLT-16-190-11 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cột |
| 86 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cột |
| 87 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 88 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,972 | tấn/km |
| 89 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,1934 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0602 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,6172 | 100m3 |
| 98 | Cột BTLT-18-190-11 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cột |
| 99 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cột |
| 100 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cột |
| 101 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 102 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,83 | tấn |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,4 | 1m3 |
| 104 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,6128 | 100m3 |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 40,32 | 1m3 |
| 107 | Cát đen san nền | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 44,8 | m3 |
| 108 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 44,8 | m3 |
| 109 | Gạch đặc | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.520 | viên |
| 110 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,52 | 1000v |
| 111 | Ni lông báo hiệu cáp màu vàng 0,3m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 280 | m |
| 112 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,568 | 100m3 |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10,8 | 1m3 |
| 116 | Cát đen san nền | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | m3 |
| 117 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | m3 |
| 118 | Gạch đặc | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.080 | viên |
| 119 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,08 | 1000v |
| 120 | Ni lông báo hiệu cáp màu vàng 0,3m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 120 | m |
| 121 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 123 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5511 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 126 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 127 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,1385 | tấn |
| 129 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 130 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 133 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 134 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,2184 | 100m2 |
| E | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0745 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,1 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,756 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh thoát dầu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,215 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,27 | m2 |
| 10 | Gạch thẻ 60x240x9 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 11 | Dán gạch vỉ, XM PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0512 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0204 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,137 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 18 | Lưới sắt B40 mạ kẽm KT 200x200 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | tấm |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,262 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 22 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 113,49 | kg |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 24 | Rải dây thép địa | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | 10 m |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50-22kV | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | 1 m |
| 27 | Đầu cáp ElBow 24 kV- 3x120mm2 - 250Acách điện cao su silicone | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 29 | Đầu cáp ElBow 22 kV- 1x50mm2 (loại 3M) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 31 | Biển cáo thị; Biển tên trạm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 33 | Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC-1M240mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 78 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 78 | 1 m |
| 35 | Dây đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | 1 m |
| 37 | Đầu cốt M240 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26 | 1 bộ |
| 39 | Đầu cốt M35 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 41 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26 | bộ |
| 42 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26 | 1 bộ |
| 43 | Khoá Việt tiệp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | bộ |
| F | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x95 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 108 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 492 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,92 | 100m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP d=40/30 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 607 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,07 | 100m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE d=85/65 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 480 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 378 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,78 | 100m |
| 11 | Đầu cốt co nhiệt hạ thế 4x95 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 13 | Đầu cốt co nhiệt hạ thế 4x50 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 15 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 85,4 | kg |
| 16 | Đầu côt M35 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,7 | 10 cọc |
| 18 | Dây đồng Cu/PVC - 1x35 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,5 | m |
| 19 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,84 | tấn/km |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,8092 | 1m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 26 | Gạch thẻ 60x240x9 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0593 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,26 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0126 | 100m3 |
| 30 | Gạch đặc | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.845 | viên |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,845 | 1000v |
| 32 | Ni lông báo hiệu cáp màu vàng 0,3m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 205 | m |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,615 | 100m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,6232 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,076 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,779 | 100m3 |
| 37 | Gạch đặc | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3.006 | viên |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,006 | 1000v |
| 39 | Ni lông báo hiệu cáp màu vàng 0,3m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 334 | m |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,002 | 100m2 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,6814 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17,034 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,8517 | 100m3 |
| 44 | Gạch đặc | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 108 | viên |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,012 | 1000v |
| 46 | Ni lông báo hiệu cáp màu vàng 0,3m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | m |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,06 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0306 | 100m3 |
| 50 | Gạch đặc | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 612 | viên |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,612 | 1000v |
| 52 | Ni lông báo hiệu cáp màu vàng 0,3m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 68 | m |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 22,1 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 56 | Gạch đặc | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 72 | viên |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,072 | 1000v |
| 58 | Ni lông báo hiệu cáp màu vàng 0,3m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | m |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,904 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 62 | Gạch đặc | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 144 | viên |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,144 | 1000v |
| 64 | Ni lông báo hiệu cáp màu vàng 0,3m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | m |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,904 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 68 | Gạch đặc | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 216 | viên |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,216 | 1000v |
| 70 | Ni lông báo hiệu cáp màu vàng 0,3m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | m |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,856 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,0886 | 100m3 |
| 74 | Ni lông báo hiệu cáp màu vàng 0,3m | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 132 | m |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 29,7 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| G | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 2 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo các loại cách điện đứng trung thế, tháo trên cột, 35kV, cột tròn | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,6 | 10 cách điện |
| 6 | Thaó chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 7 | Thaó dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,954 | 1km/1 dây |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 3 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp Tủ tụ bù | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24KV chém ngang có ổ bi | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV -Cooper | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Trạm biến áp Kios hợp bộ 750 kVA-22/0,4 kV ngoài trời, vỏ tủ, KT C2700*D460*R2700 (tôn dày 2mm sơn tĩnh điện ghi sáng; Khoang cao thế lắp 01 tủ RMU 24kV loại 3 ngăn buồng dập hồ quang khí SF6 (02 ngăn lắp cầu dao phụ tải 22kV-630A, 01 ngăn cầu dao phụ tải 22kV-200A kèm cầu chì ống); Khoang MBA lắp 01 MBA 750kVA; Khoang tủ hạ thế gồm 01 tủ hạ thế có 01 ngăn chống tổn thất, 01 ngăn lắp đặt thiết bị gồm: 01 ATM tổng 1250A và các ATM nhánh: 01ATM400A; 01 ATM 300A; 01ATM 250A ; 02ATM 150A và các thiết bị đo đếm đồng bộ. 01 tủ tụ bù 360kVAR, lắp thiết bị gồm: 01 ATM tổng 600A, 12 ATM nhánh 75A, 12 Contacto 3P 75A 220Vac, 01bộ điều khiển tụ bù 5 cấp 415V, 12 Tụ bù 3P 415V 30kVAr, 03 biến dòng hạ thế 100/5A + phụ kiện đồng bộ. | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 750kVA-220,4kV; tổ đấu dây Y/Yo-12 -TCVN 8525-2015 | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ 6 công tơ đặt trên bệ ngoài trời | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Chi phí vận chuyển | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | TB |
| 7 | Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ (Giá trị dự thầu bao gồm giá trị giảm trừ (giá trị âm) của hạng mục “K-Đối trừ vật tư thu hồi” theo hướng dẫn chi tiết dưới BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP trong E-HSMT file đính kèm) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,02 | TB |
| J | ĐỐI TRỪ VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (khối lượng chào thầu là giá trị âm, Nhà thầu nhập giá trị dự thầu bằng “0” và làm theo hướng dẫn chi tiết dưới BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP trong E-HSMT file đính kèm) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 261,396 | Kg |
| 2 | Cột K11,5 đã chặt (khối lượng chào thầu là giá trị âm, Nhà thầu nhập giá trị dự thầu bằng “0” và làm theo hướng dẫn chi tiết dưới BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP trong E-HSMT file đính kèm) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | Sắt các loại (khối lượng chào thầu là giá trị âm, Nhà thầu nhập giá trị dự thầu bằng “0” và làm theo hướng dẫn chi tiết dưới BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP trong E-HSMT file đính kèm) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 240 | kg |
| 4 | Sứ đứng 22kV+ ty (khối lượng chào thầu là giá trị âm, Nhà thầu nhập giá trị dự thầu bằng “0” và làm theo hướng dẫn chi tiết dưới BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP trong E-HSMT file đính kèm) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26 | quả |
| 5 | Sứ chuỗi néo đơn + Phụ kiện (khối lượng chào thầu là giá trị âm, Nhà thầu nhập giá trị dự thầu bằng “0” và làm theo hướng dẫn chi tiết dưới BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP trong E-HSMT file đính kèm) | CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | chuỗi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.577E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục tương tự như: giao thông, thoát nước, đường dây trung thế, hạ thế,...)+ Cấp công trình: cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh như sau: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) | 1 | Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành có liên quan.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kế toán | 1 | -Yêu cầu về trình độ: Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã từng là phụ trách khối lượng 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép >=8,5T | Máy lu bánh thép >=8.5T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi >=16T | Máy lu bánh hơi >=16T | 1 |
| 11 | Máy rải BT nhựa | Máy rải BT nhựa | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 2 |
| 13 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ >5T | Ô tô tự đổ >5T | 1 |
| 15 | Xe nâng | Xe nâng | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi