Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp (Bao gồm Chi phí xây dựng + Dự phòng phí).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220676974-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH Quốc Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp (Bao gồm Chi phí xây dựng + Dự phòng phí).
Số hiệu KHLCNT 20220676926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 17:55:00 đến ngày 2022-07-02 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,301,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) là: 03 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 911 triệu đồng; Loại, cấp công trình: Dân dụng và công nghiệp, cấp IV.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 911.000.000 đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực;Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Hóa đơn tài chính; Biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.733.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng, kinh tế xây dựng) có chứng chỉ kỹ sư định giá đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5m3.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 cv.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Lu 8-25T.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh hơi ≥ 5 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty TNHH Quốc Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp (Bao gồm Chi phí xây dựng + Dự phòng phí).
Sân bê tông, gara Trụ sở Công an phường Quảng Thọ + Mái che, cổng, sân trạm y tế phường Quảng Thọ.
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty TNHH Quốc Việt , địa chỉ: Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Quàng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH TVXDTH Hồng Phát; Địa chỉ: Phường Quảng Phong, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn; Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH TV & XD Nguyễn Gia; Địa chỉ: Xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; - Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: công ty TNHH Quốc Việt , địa chỉ: Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Quàng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Quàng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;Số điện thoại: 0914356026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0912 460 373
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ quan cấp trên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG, GARA CÔNG AN PHƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 23,777100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 23,777100m3
3Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 23,777100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 23,777100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 24,532100m3
6Lót 1 lớp bạt chống mất nước xi măngQuy định tại mục II chương V- phần 215,108100m2
7Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 2181,295m3
8Đục nhám mặt bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 2184,58m2
9Lát sân gạch Granitô KT 400x400x30 VXM75Quy định tại mục II chương V- phần 21.539,23m2
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 22,410m
11Chuyển cây về vị trí mới cách khoảng 2mQuy định tại mục II chương V- phần 21cây
12GCLD cột thép, lưới, kẻ sân bóng bóng chuyền (trọn gói)Quy định tại mục II chương V- phần 21cái
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 210,4681m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1/3 đất đàoQuy định tại mục II chương V- phần 23,489m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 21,434m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 23,652m3
17Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 20,7168m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 21,1398m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V- phần 20,0242100m2
20Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V- phần 20,0896100m2
21Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácQuy định tại mục II chương V- phần 20,207100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,098tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,085tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,026tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,144tấn
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 220,72m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (SƠN JOTUN)Quy định tại mục II chương V- phần 220,72m2
28Gia công xà gồ thépQuy định tại mục II chương V- phần 21,159tấn
29Gia công giằng mái thépQuy định tại mục II chương V- phần 20,0497tấn
30Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bảoQuy định tại mục II chương V- phần 21,208tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V- phần 250,3851m2
32Lợp mái tôn sống màu đỏ dày 0,45mm (Tôn Hoa sen)Quy định tại mục II chương V- phần 21,1269100m2
33SX bản mã đầu cột0,038tấn
34LD bản mã đầu cộtQuy định tại mục II chương V- phần 20,038tấn
35SXLD bulong chân cột fi16, L=550Quy định tại mục II chương V- phần 240cái
B MÁI CHE, CỔNG SÂN TRẠM Y TẾ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V- phần 23,3048m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 20,033100m3
3Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 20,033100m3/1km
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 223,9111m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1/3 đất đào7,97m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 22,754m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 29,335m3
8Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 20,645m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 21,128m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V- phần 20,3156100m2
11Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhật0,0806100m2
12Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácQuy định tại mục II chương V- phần 20,205100m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 220,52m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (SƠN JOTUN)Quy định tại mục II chương V- phần 220,52m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,241tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,158tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,026tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,143tấn
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 22,4166m3
20Đục nhám mặt bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 2391,46m2
21Quét nước mặt đường, sân bãiQuy định tại mục II chương V- phần 23,9146100m2
22Lát gạch Granitô KT 400x400x30 VXM75Quy định tại mục II chương V- phần 2419m2
23Gia công xà gồ thépQuy định tại mục II chương V- phần 24,3378tấn
24Gia công giằng mái thépQuy định tại mục II chương V- phần 20,223tấn
25Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại mục II chương V- phần 24,561tấn
26SX bản mã + thép đỡ cộtQuy định tại mục II chương V- phần 20,169tấn
27LD bản mã + thép đỡ cộtQuy định tại mục II chương V- phần 20,169tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V- phần 2255,8481m2
29Lợp mái tôn sống màu đỏ dày 0,45mm (Tôn Hoa sen)Quy định tại mục II chương V- phần 24,25100m2
30SXLD bulong chân cột fi16, L=550Quy định tại mục II chương V- phần 2108cái
31SXLD bulong bắt vào dầm cột fi14, L=250Quy định tại mục II chương V- phần 272cái
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V- phần 210,71m2
33Cạo rỉ các kết cấu thépQuy định tại mục II chương V- phần 214,994m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V- phần 214,9941m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômQuy định tại mục II chương V- phần 210,71m2
36Tháo dỡ đá granit ốp tườngQuy định tại mục II chương V- phần 216,8m2
37Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxQuy định tại mục II chương V- phần 218m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) là: 03 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 911 triệu đồng; Loại, cấp công trình: Dân dụng và công nghiệp, cấp IV.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 911.000.000 đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực;Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Hóa đơn tài chính; Biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.733.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp từ cấp IV trở lên55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp.11
3 Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.11
4 Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán 1 Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng, kinh tế xây dựng) có chứng chỉ kỹ sư định giá đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình xây dựng11
5 Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu 15 Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m3. Sử dụng tốt1
2 Máy ủi ≥ 110 cv. Sử dụng tốt1
3 Máy Lu 8-25T. Sử dụng tốt1
4 Cần trục bánh hơi ≥ 5 tấn. Sử dụng tốt1
5 Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn. Sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
7 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt1
8 Máy đầm bê tông Sử dụng tốt2
9 Máy hàn Sử dụng tốt1
10 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình. Sử dụng tốt1
12 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc. Sử dụng tốt1
13 Phòng thí nghiệm. Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->