Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp (Bao gồm Chi phí xây dựng + Dự phòng phí).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220676974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH Quốc Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp (Bao gồm Chi phí xây dựng + Dự phòng phí). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220676926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 17:55:00 đến ngày 2022-07-02 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,301,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) là: 03 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 911 triệu đồng; Loại, cấp công trình: Dân dụng và công nghiệp, cấp IV.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 911.000.000 đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực;Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Hóa đơn tài chính; Biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.733.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng, kinh tế xây dựng) có chứng chỉ kỹ sư định giá đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 cv. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Lu 8-25T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh hơi ≥ 5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty TNHH Quốc Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp (Bao gồm Chi phí xây dựng + Dự phòng phí). Sân bê tông, gara Trụ sở Công an phường Quảng Thọ + Mái che, cổng, sân trạm y tế phường Quảng Thọ. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND phường Quàng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;Số điện thoại: 0914356026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0912 460 373 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ quan cấp trên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN BÊ TÔNG, GARA CÔNG AN PHƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,777 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,777 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,777 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,777 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,532 | 100m3 |
| 6 | Lót 1 lớp bạt chống mất nước xi măng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,108 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 181,295 | m3 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 184,58 | m2 |
| 9 | Lát sân gạch Granitô KT 400x400x30 VXM75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.539,23 | m2 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,4 | 10m |
| 11 | Chuyển cây về vị trí mới cách khoảng 2m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cây |
| 12 | GCLD cột thép, lưới, kẻ sân bóng bóng chuyền (trọn gói) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,468 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1/3 đất đào | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,489 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,434 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,652 | m3 |
| 17 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,7168 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,1398 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0242 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0896 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,207 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,098 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,085 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,026 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,144 | tấn |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,72 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (SƠN JOTUN) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,72 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,159 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0497 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bảo | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,208 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 50,385 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái tôn sống màu đỏ dày 0,45mm (Tôn Hoa sen) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,1269 | 100m2 |
| 33 | SX bản mã đầu cột | 0,038 | tấn | |
| 34 | LD bản mã đầu cột | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,038 | tấn |
| 35 | SXLD bulong chân cột fi16, L=550 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 40 | cái |
| B | MÁI CHE, CỔNG SÂN TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,3048 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,033 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23,911 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1/3 đất đào | 7,97 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,754 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,335 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,645 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,128 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,3156 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhật | 0,0806 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,205 | 100m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,52 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (SƠN JOTUN) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,52 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,241 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,158 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,026 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,143 | tấn |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,4166 | m3 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 391,46 | m2 |
| 21 | Quét nước mặt đường, sân bãi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,9146 | 100m2 |
| 22 | Lát gạch Granitô KT 400x400x30 VXM75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 419 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,3378 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,223 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,561 | tấn |
| 26 | SX bản mã + thép đỡ cột | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,169 | tấn |
| 27 | LD bản mã + thép đỡ cột | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,169 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 255,848 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái tôn sống màu đỏ dày 0,45mm (Tôn Hoa sen) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,25 | 100m2 |
| 30 | SXLD bulong chân cột fi16, L=550 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 108 | cái |
| 31 | SXLD bulong bắt vào dầm cột fi14, L=250 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 72 | cái |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,71 | m2 |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,994 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,994 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,71 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ đá granit ốp tường | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16,8 | m2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) là: 03 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 911 triệu đồng; Loại, cấp công trình: Dân dụng và công nghiệp, cấp IV.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 911.000.000 đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực;Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Hóa đơn tài chính; Biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.733.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp từ cấp IV trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán | 1 | Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng, kinh tế xây dựng) có chứng chỉ kỹ sư định giá đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình xây dựng | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu | 15 | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5m3. | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 cv. | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy Lu 8-25T. | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Cần trục bánh hơi ≥ 5 tấn. | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn. | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình. | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc. | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm. | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi