Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674566-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220674520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Xuân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 23:27:00 đến ngày 2022-07-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,519,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng).. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70Kg. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 10CV. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vỹ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (toàn đạc). Có hóa đơn chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Hạ tầng nuôi trồng thủy sản Diên Đại - Xuân Ổ xã Phú Xuân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Xuân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Xuân. Địa chỉ: xã Phú Xuân, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và xây dựng Hương Phú + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Sơn Hải. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. Địa chỉ: 100 Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật. Địa chỉ: 1/164 Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh TT Huế


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Xuân. Địa chỉ: xã Phú Xuân, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 người. Kèm theo danh sách, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động, chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phú Xuân. Địa chỉ: xã Phú Xuân, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phú Xuân. Địa chỉ: xã Phú Xuân, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Phú Xuân. Địa chỉ: xã Phú Xuân, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Bệ bơm 2 Xuân ổ
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT5,681 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT4,241 m3
3Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,061 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT0,311 m3
5Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT4,741 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT3,011 m3
7Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máyChương V của E-HSMT32,571 m2
8Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT44,181 m2
9Đóng cọc tre =máy đào, LChương V của E-HSMT128Cọc
10Xếp đá khan không chít mạchChương V của E-HSMT15,131 m3
11VảI địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT62,051m2
12Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT151 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT5,041 m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT4,15m3
15Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,4379Tấn
16Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,201Tấn
B *\2-Kênh chính bệ bơm 2 Xuân ổ
1Bê tông tường kênh, Dày Chương V của E-HSMT57,221 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT61,991 m3
3Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT1,781 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT28,931 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT61 m2
6Ván khuôn bản đáyChương V của E-HSMT98,291 m2
7Ván khuôn thép tường, Ván khuôn thép dầm giằngChương V của E-HSMT638,461 m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT15,89m3
9Gia công cốt thép móng+ giằng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,8527Tấn
10Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,3136Tấn
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT75,481 m3
12Trải bạt ni lôngChương V của E-HSMT158,941 m2
C *\3- Bể bơm 3 Xuân ổ:
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT3,511 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT3,221 m3
3Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,291 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT0,171 m3
5Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT3,481 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT21 m3
7Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máyChương V của E-HSMT22,731 m2
8Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT22,091 m2
9Đóng cọc tre =máy đào, LChương V của E-HSMT891 m
10Xếp đá khan không chít mạchChương V của E-HSMT6,51 m3
11VảI địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT27,021m2
12Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT13,41 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT4,41 m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT5,69m3
15Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2621Tấn
16Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1468Tấn
D *\4- Bệ bơm 4 Xuân ổ
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT7,921 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT4,21 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,981 m3
4Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máyChương V của E-HSMT5,561 m2
5Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT421 m2
6Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT21 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT2,21 m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT4,51m3
9Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,4689Tấn
10Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1461Tấn
E *\5-Kênh chính bệ bơm 4 Xuân ổ
1Bê tông tường kênh, Dày Chương V của E-HSMT54,4361 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT58,971 m3
3Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT1,711 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT27,52021 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT5,6251 m2
6Ván khuôn bản đáyChương V của E-HSMT93,461 m2
7Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT637,61 m2
8Ván khuôn thép dầm giằngChương V của E-HSMT34,21 m2
9Ván phai gỗChương V của E-HSMT0,051m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT20,4134m3
11Gia công cốt thép móng+ giằng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,496Tấn
12Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,5119Tấn
13Trải bạt ni lôngChương V của E-HSMT136,091 m2
F *\6-Kênh nhánh bệ bơm 4 Xuân ổ
1Bê tông tường kênh, Dày Chương V của E-HSMT42,981 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT39,41 m3
3Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT1,081 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT18,381 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT4,141 m2
6Ván khuôn bản đáyChương V của E-HSMT73,441 m2
7Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT479,51 m2
8Ván khuôn thép dầm giằngChương V của E-HSMT21,61 m2
9Ván phai gỗChương V của E-HSMT0,051m3
10Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT31,041 m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT10,74m3
12Gia công cốt thép móng+ giằng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,968Tấn
13Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,234Tấn
14Trải bạt ni lôngChương V của E-HSMT107,441 m2
G *\7-Bể bơm 5 Xuân ổ:
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT3,31 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT4,331 m3
3Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,291 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT0,251 m3
5Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT2,371 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,681 m3
7Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máyChương V của E-HSMT22,511 m2
8Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT38,311 m2
9Đóng cọc tre =máy đào, LChương V của E-HSMT741 m
H Xếp đá khan không chít mạch
1VảI địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT261m2
2Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT21,631 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT6,321 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT2,38m3
5Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2435Tấn
6Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1876Tấn
I *\8-Bể bơm 6 Xuân ổ:
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT6,911 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT4,711 m3
3Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,691 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT0,241 m3
5Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT3,931 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT3,041 m3
7Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máyChương V của E-HSMT27,631 m2
8Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT41,61 m2
9Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, LChương V của E-HSMT1091 m
10Xếp đá khan không chít mạchChương V của E-HSMT10,291 m3
11VảI địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT42,421m2
12Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT11,651 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT3,671 m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT12,53m3
15Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,4657Tấn
16Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2095Tấn
J *\9-Bể bơm 7 Xuân ổ:
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT4,511 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT3,821 m3
3Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,291 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT0,171 m3
5Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT3,481 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT2,251 m3
7Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máyChương V của E-HSMT24,091 m2
8Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT33,581 m2
9Đóng cọc tre =máy đào, LChương V của E-HSMT891 m
10Xếp đá khan không chít mạchChương V của E-HSMT6,51 m3
11VảI địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT27,021m2
12Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT7,631 m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT12,1691 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT21,651 m3
15Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2621Tấn
16Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2044Tấn
K *\10-Bể bơm 8 Xuân ổ:
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT3,261 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT2,561 m3
3Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,541 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT0,261 m3
5Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT3,161 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,921 m3
7Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máyChương V của E-HSMT24,811 m2
8Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT25,921 m2
9Đóng cọc tre =máy đào, LChương V của E-HSMT1011 m
10Xếp đá khan không chít mạchChương V của E-HSMT10,11 m3
11VảI địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT41,481m2
12Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT5,271 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT2,951 m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT4,98m3
15Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2557Tấn
16Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1311Tấn
L *\11-Bể bơm 9 Xuân ổ:
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT31 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT2,651 m3
3Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,621 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT0,291 m3
5Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT3,461 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,981 m3
7Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máyChương V của E-HSMT23,061 m2
8Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT26,461 m2
9Đóng cọc tre =máy đào, LChương V của E-HSMT941 m
10Xếp đá khan không chít mạchChương V của E-HSMT9,61 m3
11VảI địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT39,471m2
12Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT81 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT0,451 m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT6,41m3
15Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2985Tấn
16Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0953Tấn
M *\12-Bể bơm 10 Xuân ổ:
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT3,081 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT2,331 m3
3Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT4,851 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,981 m3
5Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máyChương V của E-HSMT5,91 m2
6Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT23,281 m2
7Xếp đá khan không chít mạchChương V của E-HSMT7,321 m3
8VảI địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT29,261m2
9Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,41 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT0,531 m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT6,41m3
12Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1801Tấn
13Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1127Tấn
N *\13-Bể bơm 11 Xuân ổ:
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT7,441 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT7,451 m3
3Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,431 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT0,271 m3
5Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT4,841 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT3,491 m3
7Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máyChương V của E-HSMT38,791 m2
8Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT64,921 m2
9Đóng cọc tre =máy đào, LChương V của E-HSMT1511 m
10Xếp đá khan không chít mạchChương V của E-HSMT16,721 m3
11VảI địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT68,711m2
12Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT8,391 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT7,011 m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT7,88m3
15Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,5137Tấn
16Gia công cốt thép tường+ cống qua đường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,3377Tấn
O Bệ bơm Diên Đại :
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT7,671 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT4,841 m3
3Bê tông giằngVữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,891 m3
4Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT0,281 m3
5Bê tông bệ máy Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT5,461 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT3,621 m3
7Ván khuôn bản đáy + bậc cấp + bệ máyChương V của E-HSMT33,251 m2
8Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT44,961 m2
9Đóng cọc tre =máy đào, LChương V của E-HSMT1181 m
10Xếp đá khan không chít mạchChương V của E-HSMT12,531 m3
11VảI địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT51,511m2
12Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,291 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT36,251 m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT21,47m3
15Gia công cốt thép móng+ bậc cấp+ giằng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,472Tấn
16Gia công cốt thép tường+ cống qua đường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,275Tấn
P Tuyến kênh Chính
1Bê tông tường kênh Dày Chương V của E-HSMT32,021 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT34,691 m3
3Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V của E-HSMT0,991 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT6,941 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT3,381 m2
6Ván khuôn bản đáyChương V của E-HSMT54,931 m2
7Ván khuôn thép tường Ván khuôn thép dầm giằngChương V của E-HSMT357,241 m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT10,67m3
9Gia công cốt thép móng+ giằng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,471Tấn
10Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,302Tấn
11Trải bạt ni lôngChương V của E-HSMT106,741 m2
Q Tuyến kênh N1
1Bê tông tường kênh Dày Chương V của E-HSMT20,51 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT22,211 m3
3Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V của E-HSMT0,631 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT4,441 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,251 m2
6Ván khuôn bản đáyChương V của E-HSMT35,141 m2
7Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT240,051 m2
8Ván khuôn thép dầm giằngChương V của E-HSMT12,61 m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT6,83m3
10Gia công cốt thép móng+ giằng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,942Tấn
11Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,193Tấn
12Ván phai gỗChương V của E-HSMT0,051m3
13Trải bạt ni lôngChương V của E-HSMT68,331 m2
R Tuyến kênh N2
1Bê tông tường kênh Dày Chương V của E-HSMT20,431 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT22,131 m3
3Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V của E-HSMT0,631 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT4,431 m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,251 m2
6Ván khuôn bản đáyChương V của E-HSMT35,031 m2
7Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT233,581 m2
8Ván khuôn thép dầm giằngChương V của E-HSMT12,61 m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT6,81m3
10Gia công cốt thép móng+ giằng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,942Tấn
11Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,193Tấn
12Ván phai gỗChương V của E-HSMT0,051m3
13Trải bạt ni lôngChương V của E-HSMT68,11 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp chỉ huy trưởng công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng).. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
2 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
3 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông 1
4 Máy đào Máy đào 1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc 70Kg. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
8 Máy ủi Máy ủi 1
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy2
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 2
11 Máy bơm nước Máy bơm nước 10CV. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
12 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ xe máy1
13 Máy kinh vỹ (toàn đạc) Máy kinh vỹ (toàn đạc). Có hóa đơn chứng từ xe máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->