Gói thầu: Gói thầu 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220676512-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220676409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguốn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 20:44:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,039,469,663 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.811E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây lắp
Trạm y tế xã Quảng Phú Cầu, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
320 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguốn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng tổng hợp Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Minh Hoàng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM BỆNH
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương102,776m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,126tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương8,571tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,191tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột8,528100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,498tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,498tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I16,582100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I0,54100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm184mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,575m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,888100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 6,81m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,993m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương11,673m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,318100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,914100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương62,201m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,764tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,98tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,629tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương17,204m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,373m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,417100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,347tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,216tấn
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,383100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,742100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương23,973m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,083100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,612m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,073m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,068100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,093tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,065tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,915m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương17,34m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương23,388m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3,422m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,56m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,029100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,062tấn
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương7cái
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,017100m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,158100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,088m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,936m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,07100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,105tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,085tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3,77m3
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,021m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,088100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,086tấn
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương41,224m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương7,518m2
57Ngâm nước XM chống thấm11,653m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,032100m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,938100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương12,031m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,314tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,21tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,75tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương29,034m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,671100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,595tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,038tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương4,792tấn
69Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương47,888m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái5,697100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương6,798tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,997m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,297100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,243tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,228tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,292m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,684100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,213tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,232tấn
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương120,202m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương19,15m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương20,488m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,984m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,691m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,449100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,274tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,063tấn
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương23,653m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương234,129m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương383,638m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương215,239m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương556,921m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương317,127m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương103,8m
95Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương73,28m
96Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …95,225m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương108,095m2
98Gia công xà gồ thép1,507tấn
99Lắp dựng xà gồ thép1,507tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ153,629m2
101Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh2,632100m2
102Tôn úp nóc + hồi khổ 300Tôn liên doanh46m
103Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,64100m
104Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,1100m
105Rọ + cầu chắn rác bằng inox8chiếc
106Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương145,997m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương693,268m2
108Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Gạch viglacera hoặc tương đương11,765m2
109Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương407,333m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương35,077m2
111Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương21,672m2
112Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương23,148m2
113Thi công trần nhôm KT 600x60025,649m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương257,782m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương1.472,925m2
116SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38lyCửa Việt Pháp hoặc tương đương22,5m2
117SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình, kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)Cửa Việt Pháp hoặc tương đương23,492m2
118SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình, kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)Cửa Việt Pháp hoặc tương đương71,456m2
119SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ định hình kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)Cửa Việt Pháp hoặc tương đương12,047m2
120Sx cửa đi, cửa đẩy thuỷ lực, kính cường lực dày 12ly ( phụ kiện đầy đủ)Cửa Việt Pháp hoặc tương đương10,238m2
121Lắp dựng cửa không có khuôn10,238m2 cấu kiện
122Sx vách nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộVách Việt Pháp hoặc tương đương73,247M2
123Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm147,6m2
124Vách kính khung nhôm54,582m2
125Sx và lắp dựng lam chắn nắng cầu thang, lam nhôm sơn tĩnh điện 132s9,99m2
126Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông đặc 14x141,811tấn
127Lắp dựng hoa sắt cửa88,56m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ88,56m2
129Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact dày 12ly, phụ kiện inox12,735m2
130Sx và lắp dựng lan can cầu thang, lan can inox 30411,793m
131SX và lắp dựng thang lên mái1toàn bộ
132Nắp thang thăm mái bằng tôn + khoá1cái
133Bộ chữ TRẠM Y TẾ XÃ QUẢNG PHÚ CẦU bằng inox màu trắng bạc1bộ
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,606100m2
135Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,772100m
136Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,293100m
137Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
138Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
139Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn ledĐèn Rạng Đông hoặc tương đương38bộ
140Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn ledĐèn Rạng Đông hoặc tương đương10bộ
141Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương19cái
142Móc treo quạt trần19cái
143Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐèn Rạng Đông hoặc tương đương10bộ
144Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuSino, Vanlock hoặc tương đương51cái
145Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương9cái
146Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương24cái
147Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
148Lắp đặt hộp nối dâySino, Vanlock hoặc tương đương11hộp
149Lắp đặt hộp automat 300x200x150Sino, Vanlock hoặc tương đương11hộp
150Lắp đặt hộp automat 800x600x200Sino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
151Lắp đặt hộp automat 400x400x150Sino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
152Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A-30kaSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
153Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A-15kaSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
154Lắp đặt các aptomat 2 pha, 40A-10kaSino, Vanlock hoặc tương đương22cái
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A-6kaSino, Vanlock hoặc tương đương25cái
156Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A-6kaSino, Vanlock hoặc tương đương11cái
157Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6kaSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
158Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x10Dây điện Trần Phú hoặc tương đương15m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương130m
160Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương130m
161Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương1.400m
162Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương500m
163Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương400m
164Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 ( dây E)Dây điện Trần Phú hoặc tương đương250m
165Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2( dây E)Dây điện Trần Phú hoặc tương đương200m
166Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương700m
167Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương200m
168Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương45m
169Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương120m
170Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương15m
171Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,159m3
172Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,102100m3
174Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
175Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
176Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmDây điện Trần Phú hoặc tương đương56m
177Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmDây điện Trần Phú hoặc tương đương28,6m
178Bu lông kẹp nối6cái
179Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 4cái
180Chân bật20cái
181Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương13bộ
182Lắp đặt vòi rửa 1 vòi13bộ
183Lắp đặt gương soi4cái
184Lắp đặt chậu xí bệtThiết bị Viglacera hoặc tương đương6bộ
185Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
186Lắp đặt hộp đựng giấy6cái
187Lắp đặt chậu tiểu namThiết bị Viglacera hoặc tương đương2bộ
188Lắp đặt chậu tiểu nữThiết bị Viglacera hoặc tương đương2bộ
189Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
190Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Sơn Hà hoặc tương đương1bể
191Máy bơm Q=6m3, h= 30m ( loại đẩy cao)Máy bơm pentax hoặc tương đương2cái
192Van phao cơ D401cái
193Phao điện1cái
194Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương11cái
195Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
196Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm,Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,3100m
197Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm,Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,08100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm,Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2,1100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm,Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,2100m
200Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
201Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương32cái
202Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương23cái
203Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương27cái
204Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương27cái
205Lắp đặt chếch nhựa PPR D40mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
206Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
207Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
208Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương20cái
209Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương27cái
210Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
211Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương27cái
212Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
213Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm,Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương8cái
214Răng kép PPR d20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương15cái
215Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,4100m
216Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,4100m
217Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,64100m
218Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,32100m
219Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương14cái
220Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
221Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương9cái
222Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương21cái
223Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
224Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
225Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
226Lắp đặt Y nhựa uPVC D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
227Lắp đặt tê Y nhựa uPVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
228Lắp đặt tê Y nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương9cái
229Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
230Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
231Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
232Lắp đặt tê nhựa uPVC D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương8cái
233Lắp nút bịt nhựa D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương15cái
234Lắp nút bịt nhựa D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương20cái
235Lắp nút bịt nhựa D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương30cái
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 79,735m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,38tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công19,51m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph44,516m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph21,751m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,426100m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,573m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,82m3
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I1,936100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,909,668100m3
3Kl đất cần mua để đắp866,717m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,936100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,936100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,900,524100m3
7Kl đất cần mua để đắp59,212m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,197100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương19,65m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,073100m2
11Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông29,37m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,069100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,626m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,105m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,062100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,057tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,69m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,239m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,012100m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,023100m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3,468m3
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐá Granite hoặc tương đương31,56m2
23Sx và lắp dựng cổng sắt theo thiết kế ( gồm cả ray)13,95m2
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,37m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,2m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,979m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,121m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,005100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,007tấn
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,005100m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,595m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,053m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,034m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,006100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,001tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,005tấn
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6,608m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐá Granite hoặc tương đương6,964m2
39Sx và lắp đặt bộ chữ biển tên theo TK1bộ
40Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,303100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,528m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3,981m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương9,845m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,854m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,169100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,036tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,155tấn
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,101100m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương8,543m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,452m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,927m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,127100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,061tấn
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương155,32m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương19,8m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương51,515m2
57Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu226,635m2
58Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,233100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,938m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3,052m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương7,548m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,421m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,129100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,028tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,119tấn
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,078100m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3,785m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,813m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,279m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,099100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,074tấn
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương32,874m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương33,802m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương30,607m2
75Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu97,283m2
76Gia công hoa sắt0,301tấn
77Lắp dựng hoa sắt35,244m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,244m2
79Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ616,264m2
80Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần70,437m2
81Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu686,701m2
82Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 36,365m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,073100m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,21100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương6,27m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương12,644m3
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương114,95m2
88Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương29,26m2
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,2m3
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,252100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,389tấn
92Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương105cái
93Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,422m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,489m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương17,895m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương125,471m2
97Công tác ốp gạch 6x2083,673m2
98Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II1,21100m3
99San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,905,117100m3
100Khối lượng đất đồi cần mua (hệ số 1,1)562,87m3
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,455100m3
102Nilon lót chống thấm909,1m2
103Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương90,91m3
104Lát gạch Tazerro 400x400, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương786,3m2
105Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,126100m3
106Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,9100m
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,792m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,167m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6,996m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,042100m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,528m3
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,012tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,062tấn
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,22m3
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,037100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,713m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6,372m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,66m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,092m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,954m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,018100m2
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,06100m2
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,177100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,009tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,024tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,112tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,16tấn
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,554m3
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,174m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,194m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,018100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,015tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,009tấn
134Gia công xà gồ thép0,084tấn
135Lắp dựng xà gồ thép0,084tấn
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,4m2
137Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh0,129100m2
138Tôn úp nóc khổ 300Tôn liên doanh9,6m
139Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương17,7m2
140Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6m2
141Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương25,814m2
142Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,675m2
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương51,321m2
144Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương17,68m
145Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương7,488m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương54,189m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương51,321m2
148Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương9,709m2
149SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kinh an toàn dày 6.38ly( phụ kiện đầy đủ)Cửa Việt Pháp hoặc tương đương2,07m2
150SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kinh an toàn dày 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)Cửa Việt Pháp hoặc tương đương3,6m2
151SX vách kính nhựa lõi thép gia cường, kinh an toàn dày 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)Vách Việt Pháp hoặc tương đương1,32m2
152Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,99m2
153Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x140,072tấn
154Lắp dựng hoa sắt cửa4,56m2
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,56m2
156Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,07100m
157Đai giữ ống + vít6cái
158Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương1cái
159Móc treo quạt trần1cái
160Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương1cái
161Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐèn Rạng Đông hoặc tương đương2bộ
162Lắp đặt ổ cắm đôiSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
163Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
164Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16ASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30ASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
166Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, 100A-30kaSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
167Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10m2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương5m
168Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương5m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương40m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương5m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương10m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương20m
173Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương20m
174Lắp đặt hộp automatSino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
175Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 1cái
176Giá đỡ xà 4 sứ1cái
177Ghíp nối1cái
178Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,058m3
179Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,004100m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,343m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,095m3
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,105100m2
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,031tấn
184Gia công cột bằng thép hình0,217tấn
185Lắp dựng cột thép các loại0,217tấn
186Gia công xà gồ thép0,502tấn
187Lắp dựng xà gồ thép0,265tấn
188Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,207tấn
189Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,207tấn
190Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh0,914100m2
191Tôn úp nóc khổ 300Tôn liên doanh25,4m
192Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62,37m2
193Bu lông M16x40028cái
194Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,25m3
195Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,4m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,26m3
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,256m3
198Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,034100m2
199Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,495m3
200Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,212m3
201Gia công cột bằng thép hình0,081tấn
202Lắp dựng cột thép các loại0,081tấn
203Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,038tấn
204Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,038tấn
205Gia công xà gồ thép0,031tấn
206Lắp dựng xà gồ thép0,031tấn
207Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,016m2
208Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh0,056100m2
209Tôn úp nóc khổ 300Tôn liên doanh2m
210Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương12,995m2
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,9m3
212Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,117100m3
213Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,161100m3
214Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống16,088m3
215Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Sino, Vanlock hoặc tương đương3cần đèn
216Lắp choá đèn ở độ cao Sino, Vanlock hoặc tương đương3bộ
217Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương80m
218Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương40m
219Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,55100m
220Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A-30kaSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
221Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 40ASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
222Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32ASino, Vanlock hoặc tương đương3cái
223Lắp đặt tủ điện 600x400x250 sơn tĩnh điệnSino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
D CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG ( TỪ TRỤC 1-10)
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn99,6m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công52,27m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,195tấn
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại190,21m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại8,7m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ137,425m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ101,99m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần112,37m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần133,194m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ535,107m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ187,395m2
12Đục nhám mặt bê tông44,742m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng44,7421m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương44,742m2
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương101,99m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương32,225m2
17Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Gạch viglacera hoặc tương đương105,25m2
18Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75Gạch viglacera hoặc tương đương190,21m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương9,124m2
20Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương289,3851m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương814,8961m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt0,392tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửa20,84m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,84m2
25Sx cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộCửa Việt Pháp hoặc tương đương11,04m2
26Sx cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộCửa Việt Pháp hoặc tương đương21m2
27Sx cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộCửa Việt Pháp hoặc tương đương15,41m2
28Sx cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộCửa Việt Pháp hoặc tương đương1,08m2
29Sx vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộVách Việt Pháp hoặc tương đương8,24m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm56,77m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.811E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≤ 10tấn2
2 Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 10 tấn1
3 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
4 Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 150 tấn2
5 Máy đầm bàn ≥ 1 kW2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
11 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
12 Máy hàn ≥ 23 kW2
13 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
14 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
15 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
16 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->