Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644320-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220636988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 19:08:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,879,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2319E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.464E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng,lĩnh vực hành nghề giám sátcông trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Chứng nhận còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Chứng nhận còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư bảo hộ lao động.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Chứng nhận còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công trực tiếp thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề (ngành nghề phù hợp với công trình cầu đường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (chứng chỉ còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình (≥01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát (chứng chỉ còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích Vgào ≥ 0,4m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥54 Cv. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥16 Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích cối trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥10 Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa >=2,5Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích bồn chứa >=3m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu (sức nâng >=25 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=25 Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Đường huyện 69 (Đường 1/5), xã Mỹ Thành Bắc, huyện Cai Lậy
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. SĐT: 02733.826429
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí dự phòng: 433.377.000 đồng (sử dụng cho khối lượng công việc phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng) nhà thầu đưa chi phí này vào cơ cấu giá dự thầu. Thuế giá trị gia tăng khi dự thầu là 10%, quá trình thanh, quyết toán sẽ tính thuế giá trị gia tăng tính theo quy định tại thời điểm thanh quyết toán.
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất gia cố ao mương, k= 0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT21,8374100m3
2Đào khai thác đất dính kênh tận dụng gia cố ao mươngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT14,4127100m3
3Đào khai thác đất dính bằng máy đào 1,25m3 - gia cố ao mươngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9,6085100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT29,8256100m3
5Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 6m - Ngập 4.50mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT93,9328100m
6Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 6m - Không ngập 1.50mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT25,3112100m
7Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.70m - Cấp đất I ngập tb 3.20mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT544,7725100m
8Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.70m - Cấp đất I không ngập tb 1.50mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT202,4899100m
9Cung cấp cừ tràm (cừ giằng), Lcừ=4.70m, Dgốc 8-:-10cm, D ngọn >=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT44,7165100m
10Cung cấp thép buộc D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.765,788kg
11Lót bạt PE ba sọc ngăn cách gia cố mươngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT34,7795100m2
12Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT63,4449100m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II khai thác đất dính tại chổ (bao gồm đào ban gạt mặt đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT51,7369100m3
14Đào khai thác đất dính đất dính tại chổ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT23,2262100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT61,7808100m3
16Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT54,6289100m3
17Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách Rk=12KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT184,2134100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT143,7603100m2
19Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT143,7603100m2
20Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT140cái
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 chân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,3552m3
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm - Tên đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT17cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm - Tải trọngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT17cái
25Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,0m, biển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2trụ
26Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3.5m, biển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT17trụ
27Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3.8m, biển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2trụ
28Cung cấp biển báo nguy hiểm, biển tam giác phản quang cạnh =700mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6biển
29Cung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT17biển
30Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT17biển
C MỞ RỘNG CẦU BTCT 03 NHỊP 6+12+6
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,5722tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,1594tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,723tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0475tấn
5Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT41,28m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,344100m2
7Cung cấp kết cấu thép tấm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,078tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT321 mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,846m3
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,872100m
11Phá dỡ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,4m3
12Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,998m3
13Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá MI, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,402m3
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ mố cầu (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,5232100m2
15Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0135tấn
16Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,3222tấn
17Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,3573tấn
18Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,1086tấn
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,814m3
20Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm- ngập đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,52100m
21Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm- không ngập đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,28100m
22Phá dỡ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,8
23Bê tông mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,352m3
24Bê tông mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá MI, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,42m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,4162100m2
26Lắp dựng cốt thép trụ cầu bằng cần cẩu, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0246tấn
27Lắp dựng cốt thép trụ cầu bằng cần cẩu, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,3028tấn
28Lắp dựng cốt thép trụ cầu bằng cần cẩu, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,2053tấn
29Lắp dựng cốt thép trụ cầu bằng cần cẩu, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,1349tấn
30Lắp dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT24cái
31Cung cấp dầm BTTA I 400 - L=12mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8dầm
32Cung cấp dầm BTTA I 280 - L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16dầm
33Lắp đặt gối cầu cao su I280Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT32cái
34Lắp đặt gối cầu cao su I400Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16cái
35Tháo dỡ lan can bằng máy hànMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,796tấn
36Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT51,36m3
37Tháo dỡ cấu kiện bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12cấu kiện
38Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT36cái
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá MI, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,84m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT72,314m3
41Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,104100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,7923tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,3705tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,4077tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK 14mm0,1276tấn
46Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,6354100m2
47Sản xuất kết cấu thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,407tấn
48Lắp đặt kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,796tấn
49Sơn trụ bê tông trắng đỏ - trụ đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,5564m2
50Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT21,592Tấn
51Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - ngập 6m/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,92100m
52Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - không ngập 6m/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,92100m
53Khấu hao thép hình - 2 KHUNGMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,7538kg
54Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,36tấn
55Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,92100m
D MỞ RỘNG CẦU BTCT 15
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,4096tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,2969tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0119tấn
4Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,516m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,8424100m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,86m3
7Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,702100m
8Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,702100m
9Phá dỡ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,432m3
10Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10,644m3
11Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá MI, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,126m3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ mố cầu (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,7634100m2
13Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,441tấn
14Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,4773tấn
15Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0852tấn
16Lắp dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6cái
17Cung cấp dầm BTTA I 500 - L=15mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6dầm
18Lắp đặt gối cầu cao su I500Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12cái
19Tháo dỡ lan can bằng máy hànMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,287tấn
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT24,075m3
21Tháo dỡ cấu kiện bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3cấu kiện
22Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9cái
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bù dầm, bê tông M250, đá MI, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,8m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT35,227m3
25Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,0148100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,8768tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,5475tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,2797tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0598tấn
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,1668100m2
31Sản xuất kết cấu thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,104tấn
32Lắp đặt kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,287tấn
33Sơn trụ bê tông trắng đỏ - trụ đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,2292m2
34Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT21,592Tấn
E ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,1588100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT13,5893100m3
3Khai thác đất dính kênh mương tận dụng để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10,3053100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,0826100m3
5Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách Rk=12KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT22,7501100m2
6Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,7306100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT17,712100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT17,712100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT30,32m3
10Lót tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,1659100m2
11Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT69,98100m
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,74m3
13Đá mi dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,81100m2
14Lót tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,1887100m2
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,3929100m2
16Lắp dựng cốt thép ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,3916tấn
17Lắp dựng cốt thép ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,2164tấn
18Lắp dựng cốt thép ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,4484tấn
19Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT71,03m3
20Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT65,9456100m
21Đắp cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,103100m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,103m3
23Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,839100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,0616tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,1785tấn
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT47,7m3
27Cung cấp thép trụ U160x160, L=1.40mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5trụ
28Cung cấp thép đệm trụ U160x160, L=0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5trụ
29Cung cấp tole sóng bằng thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10,68m
30Cung cấp bulon M20, L=36cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5Bộ
31Cung cấp bulon M16, L=36cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT20Bộ
32Cung cấp tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5cái
33Lắp dựng rào cảnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,476m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2319E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.464E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng,lĩnh vực hành nghề giám sátcông trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Chứng nhận còn hiệu lực).53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Chứng nhận còn hiệu lực).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư bảo hộ lao động.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Chứng nhận còn hiệu lực).53
4 Nhân công trực tiếp thi công 20 - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề (ngành nghề phù hợp với công trình cầu đường).11
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (chứng chỉ còn hiệu lực).53
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình (≥01 người) 1 - Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát (chứng chỉ còn hiệu lực).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích Vgào ≥ 0,4m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.2
2 Máy ủi Công suất ≥54 Cv. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.1
3 Xe lu rung Trọng lượng bản thân ≥16 Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.2
4 Máy trộn bê tông Thể tích cối trộn ≥250L2
5 Ô tô tải ben Tải trọng hàng hóa ≥3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.2
6 Máy thủy bình Còn hạn kiểm định. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.1
7 Xe lu tĩnh Trọng lượng bản thân ≥10 Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.2
8 Búa đóng cọc Trọng lượng đầu búa >=2,5Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.1
9 Xe tưới nhựa Thể tích bồn chứa >=3m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.1
10 Cần cẩu (sức nâng >=25 Tấn) Sức nâng >=25 Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->