Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 19:08:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,879,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2319E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.464E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng,lĩnh vực hành nghề giám sátcông trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Chứng nhận còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Chứng nhận còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư bảo hộ lao động.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Chứng nhận còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề (ngành nghề phù hợp với công trình cầu đường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (chứng chỉ còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình (≥01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát (chứng chỉ còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích Vgào ≥ 0,4m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥54 Cv. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥16 Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích cối trộn ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥10 Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa >=2,5Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn chứa >=3m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu (sức nâng >=25 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=25 Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Đường huyện 69 (Đường 1/5), xã Mỹ Thành Bắc, huyện Cai Lậy 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. SĐT: 02733.826429 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí dự phòng: 433.377.000 đồng (sử dụng cho khối lượng công việc phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng) nhà thầu đưa chi phí này vào cơ cấu giá dự thầu. Thuế giá trị gia tăng khi dự thầu là 10%, quá trình thanh, quyết toán sẽ tính thuế giá trị gia tăng tính theo quy định tại thời điểm thanh quyết toán. | |||
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất gia cố ao mương, k= 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,8374 | 100m3 |
| 2 | Đào khai thác đất dính kênh tận dụng gia cố ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,4127 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất dính bằng máy đào 1,25m3 - gia cố ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,6085 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 29,8256 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 6m - Ngập 4.50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 93,9328 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 6m - Không ngập 1.50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 25,3112 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.70m - Cấp đất I ngập tb 3.20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 544,7725 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.70m - Cấp đất I không ngập tb 1.50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 202,4899 | 100m |
| 9 | Cung cấp cừ tràm (cừ giằng), Lcừ=4.70m, Dgốc 8-:-10cm, D ngọn >=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 44,7165 | 100m |
| 10 | Cung cấp thép buộc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.765,788 | kg |
| 11 | Lót bạt PE ba sọc ngăn cách gia cố mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 34,7795 | 100m2 |
| 12 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 63,4449 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II khai thác đất dính tại chổ (bao gồm đào ban gạt mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 51,7369 | 100m3 |
| 14 | Đào khai thác đất dính đất dính tại chổ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23,2262 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 61,7808 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 54,6289 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách Rk=12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 184,2134 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 143,7603 | 100m2 |
| 19 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 143,7603 | 100m2 |
| 20 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 140 | cái |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 chân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,3552 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm - Tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm - Tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 25 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,0m, biển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | trụ |
| 26 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3.5m, biển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17 | trụ |
| 27 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3.8m, biển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | trụ |
| 28 | Cung cấp biển báo nguy hiểm, biển tam giác phản quang cạnh =700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | biển |
| 29 | Cung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17 | biển |
| 30 | Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17 | biển |
| C | MỞ RỘNG CẦU BTCT 03 NHỊP 6+12+6 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,5722 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1594 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,723 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 41,28 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,344 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp kết cấu thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,078 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 32 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,846 | m3 |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,872 | 100m |
| 11 | Phá dỡ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 12 | Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,998 | m3 |
| 13 | Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá MI, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ mố cầu (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5232 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3222 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3573 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1086 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,814 | m3 |
| 20 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm- ngập đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,52 | 100m |
| 21 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm- không ngập đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 22 | Phá dỡ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8 | |
| 23 | Bê tông mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,352 | m3 |
| 24 | Bê tông mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá MI, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4162 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu bằng cần cẩu, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu bằng cần cẩu, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3028 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu bằng cần cẩu, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2053 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu bằng cần cẩu, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1349 | tấn |
| 30 | Lắp dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Cung cấp dầm BTTA I 400 - L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | dầm |
| 32 | Cung cấp dầm BTTA I 280 - L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16 | dầm |
| 33 | Lắp đặt gối cầu cao su I280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt gối cầu cao su I400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Tháo dỡ lan can bằng máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,796 | tấn |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 51,36 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ cấu kiện bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 38 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá MI, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 72,314 | m3 |
| 41 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,104 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,7923 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,3705 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4077 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK 14mm | 0,1276 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,6354 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất kết cấu thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,796 | tấn |
| 49 | Sơn trụ bê tông trắng đỏ - trụ đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5564 | m2 |
| 50 | Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,592 | Tấn |
| 51 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - ngập 6m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 52 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - không ngập 6m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 53 | Khấu hao thép hình - 2 KHUNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,7538 | kg |
| 54 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,36 | tấn |
| 55 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,92 | 100m |
| D | MỞ RỘNG CẦU BTCT 15 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4096 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,2969 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,516 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8424 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,702 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,702 | 100m |
| 9 | Phá dỡ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 10 | Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,644 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá MI, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ mố cầu (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,7634 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4773 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 16 | Lắp dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp dầm BTTA I 500 - L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | dầm |
| 18 | Lắp đặt gối cầu cao su I500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Tháo dỡ lan can bằng máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,287 | tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24,075 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cấu kiện bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 22 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bù dầm, bê tông M250, đá MI, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 35,227 | m3 |
| 25 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,0148 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8768 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,5475 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2797 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,1668 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất kết cấu thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 32 | Lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,287 | tấn |
| 33 | Sơn trụ bê tông trắng đỏ - trụ đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2292 | m2 |
| 34 | Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,592 | Tấn |
| E | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,1588 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,5893 | 100m3 |
| 3 | Khai thác đất dính kênh mương tận dụng để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,3053 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,0826 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách Rk=12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,7501 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,7306 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,712 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,712 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 30,32 | m3 |
| 10 | Lót tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,1659 | 100m2 |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 69,98 | 100m |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,74 | m3 |
| 13 | Đá mi dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,81 | 100m2 |
| 14 | Lót tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,1887 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,3929 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3916 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,2164 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4484 | tấn |
| 19 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 71,03 | m3 |
| 20 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 65,9456 | 100m |
| 21 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,103 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,839 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,0616 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,1785 | tấn |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 47,7 | m3 |
| 27 | Cung cấp thép trụ U160x160, L=1.40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | trụ |
| 28 | Cung cấp thép đệm trụ U160x160, L=0.36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | trụ |
| 29 | Cung cấp tole sóng bằng thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,68 | m |
| 30 | Cung cấp bulon M20, L=36cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 31 | Cung cấp bulon M16, L=36cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20 | Bộ |
| 32 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp dựng rào cản | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,476 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2319E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.464E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng,lĩnh vực hành nghề giám sátcông trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Chứng nhận còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Chứng nhận còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư bảo hộ lao động.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Chứng nhận còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 4 | Nhân công trực tiếp thi công | 20 | - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề (ngành nghề phù hợp với công trình cầu đường). | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (chứng chỉ còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình (≥01 người) | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát (chứng chỉ còn hiệu lực). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích Vgào ≥ 0,4m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥54 Cv. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 1 |
| 3 | Xe lu rung | Trọng lượng bản thân ≥16 Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thể tích cối trộn ≥250L | 2 |
| 5 | Ô tô tải ben | Tải trọng hàng hóa ≥3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Còn hạn kiểm định. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 1 |
| 7 | Xe lu tĩnh | Trọng lượng bản thân ≥10 Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 2 |
| 8 | Búa đóng cọc | Trọng lượng đầu búa >=2,5Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 1 |
| 9 | Xe tưới nhựa | Thể tích bồn chứa >=3m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 1 |
| 10 | Cần cẩu (sức nâng >=25 Tấn) | Sức nâng >=25 Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi