Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677027-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220676988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 18:52:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,241,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.362812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.272562E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1, có giá trị tối thiểu là 2.969.000.000 VND.Công trình Hạ tầng kỹ thuật, nhóm C, cấp IV (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.969.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn ≥23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cắt thép≥5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sân vườn, tường rào Trụ sở làm việc UBND huyện Tư Nghĩa
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa , địa chỉ: TDP II, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Hưng Việt; + Cơ quan thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tư Nghĩa; + Tư vấn lập HSMT và phân tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Thiên Ân; + Cơ quan thẩm định HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa , địa chỉ: TDP II, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỞ, SAN NỀN
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,1224100m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m"0,1679tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công"3,645m2
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công"2,112m3
5Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công"2,916m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm"9,4642m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công"11,316m3
8Phá dỡ nền gạch lá nem"59,435m2
9Phá dỡ móng đá"7,516m3
10Phá dỡ móng bê tông có cốt thép"5,258m3
11Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép"21,44m3
12Phá dỡ móng gạch"108,48m3
13Tháo dở nhà xe sắt KT 5x15.4m"1cái
14Tháo dở trụ cờ hiện trạng"1trụ cờ
15Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III"0,2103100m3
16Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I"11,6997100m3
17Mua đất san nền để đắp đất hố móng công trình (bao gồm vận chuyển)"2.007,0834m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"20,2811100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III"0,1494100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40"0,676m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,0384100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,0059tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"0,143tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40"1,656m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,1376100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"0,688m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"0,0105tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m"0,0846tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M125, PCB40"1,9m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"11,384m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,3501100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"0,0531tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m"0,2557tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"3,018m3
17Ván khuôn gỗ sàn mái"0,1997100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m"0,2514tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2"1,9965m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"0,0176100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"0,0374tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"0,044m3
23Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao "5,9169m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40"33,81m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"37,47m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40"19,97m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"35,01m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"6,88m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40"20,4m
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng"19,97m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40"19,97m2
32Đặt ống thông dầm, ống thoát tràn D34: Vật liệu: ống nhựa Bình Minh đường kính D=34 mm, dày 2 mm"3,6m
33Đặt ống thoát D90: Vật liệu: ống nhựa Bình Minh đường kính D=90 mm, dày 1,5 mm."5,6m
34Lắp đặt cầu chắn rác: Vật liệu: Inox 304, đường kính D=90 mm"4cái
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"0,7856m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40"0,3735m3
37Lát nền, sàn gạch Đồng Tâm 4080TAYBAC001/ 002/ 003/ 004 - Granite men mờ"19,4475m2
38Bả bằng bột bả vào tường"71,28m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"61,86m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"99,33m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"33,81m2
42SXLD cửa đi 1 cánh mở nhôm cao cấp dày 2mm- kính trắng cường lực dày 8,38 mm ( cả phụ kiện kèm theo): Quy cách: Cửa đi mở quay nhôm Xingfa hệ 55, khung cánh và khung bao dày 2,0 mm. Kính trắng cường lực dày 8,38 mm ( cả phụ kiện Kinlong đồng bộ)"2,115m2
43SXLD cửa sổ 1 lùa 2 cánh nhôm cao cấp dày 2mm- kính trắng cường lực dày 8,38 mm (cả phụ kiện kèm theo): Quy cách: Cửa sổ mở lùa nhôm Xingfa hệ 55 khung cánh và khung bao dày 1,4 mm. Kính trắng cường lực dày 8,38 mm ( cả phụ kiện Kinlong đồng bộ)"5,04m2
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III"0,2179100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30"1,04m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,0576100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,2136tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"0,1427tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40"2,1807m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,2688100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2"1,644m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"0,0426tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m"0,2482tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40"1,704m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"17,9053m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,1022100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"0,0643tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m"0,0637tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40"0,93m3
17Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao "2,6629m3
18Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M125, XM PCB40"30,433m2
19Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40"10,22m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40"19,2m2
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40"4,339m3
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox"69,4305m2
23Vệ sinh cào sủi trước khi bả, sơn (bao gồm gờ chỉ, lam bê tông)"714,9095m2
24Bả bằng bột bả vào tường"745,3425m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"10,22m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"755,5625m2
27Vệ sinh tường rào song sắt"137,2295m2
28Sơn song sắt tường rào (3 nước chống rỉ, 3 nước màu)"59,665md
29SXLD cổng chính bằng thép hộp (cửa đẩy 1 cánh). Kích thước: 5,6 x 2,35 (m). Cổng chính: khung bao thép hộp tiết diện 100 x 80 x 2 (mm), song phụ theo phương ngang a = 180mm, thép hộp tiết diện 20 x 20 x 1,2 (mm), thanh đứng a = 180mm, hép thộp tiết diện 20 x 20 x 1,2 (mm), trang trí hoa văn kích thước 180 x 180 (mm). Phần dưới là thép bản dày 3mm. Vận hành bời 8 bánh xe thép D80 chạy trên ray V30 x 30 x 5 (mm). Toàn bộ cửa đước sơn chống rỉ 1 lớp lót, 2 lớp phủ, bao gồm chốt, móc, khóa, bách liên kết… Hoàn thiện, lắp dựng"1bộ
30SXLD cổng phụ bằng thép hộp (cổng mở 1 cánh). Kích thước: 1,1 x 2,3 (m). Khung chính bằng thép hộp tiết diện 50 x 50 x 1,4 (mm), song phụ theo phương đứng thép tròn D36, khoảng cách a = 100mm, bên dưới là thép tấm dày 1mm, ốp 2 mặt cao 900m. Hoàn thiện sơn dầu, màu theo chủ đầu tư, bao gồm chốt, móc, khóa, bách liên kết…"1bộ
31SXLD bộ chữ inox 304 mạ vàng gương " HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN- ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN TƯ NGHĨA". Chiều cao chữ "HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN" 143mm. Chiều cao chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN TƯ NGHĨA" là 148mm. Độ dày chữ 0.6mm-0.8mm"1bộ
32Ván khuôn bồn hoa, bảng hiệu"0,1119100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40"0,5594m3
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40"5,085m2
D HẠNG MỤC: CỘT CỜ, CÂY XANH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III"6,71251m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"1,7623100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40"9,53m3
4Bu lông M20 trụ cờ"4cái
5Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao "1,638m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40"18,72m2
7Bả bằng bột bả vào tường"18,72m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"18,72m2
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40"22,365m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40"52,22m2
11Công tác cắt ron mũi bậc cấp Máy cắt, nhân công bậc 3/7"49,7md
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40"2,592m3
13SXLD cột cờ Inox cao 7m (ống inox D110 dài 1m, ống inox D90 dài 2m, ống inox D76 dài 2m, ống inox D65 dài 2m, dày 1.5mm, tổ hợp theo hồ sơ thiết kế) Quy cách: đốt dưới cùng cao 1m bằng inox D110 dày 1,5mm liên kết với bản đế bằng inox và liên kết xuống nền bằng 4 bulon M20 x 800 (mm). Đốt 2 ống inox D90 dài 2m, dày 1,5mm. Đốt 3 ống inox D76 dài 2m, dày 1,5mm. Đốt 4 ống inox D65 dài 2mm, dày 1,5mm."1cái
14Trồng cỏ lá gừng"1.319m2
15Trồng cỏ Huệ Mini"165,46m2
16Trồng cây Mai vạn phúc (1m2 18 giỏ cây):"10m2
17Tưới nước bảo dưỡng cây bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh (trang trí, trổ hoa) bằng bơm điện, trong 3 tháng"14,9446100m2/lần
18Trồng cây Bằng lăng, ĐKgốc 80cm >=15cm, chiều cao 2,5m"5cây
19Trồng cây Chay"8cây
20Trồng cây Sao Đen"14cây
21Trồng cây Vú Sữa"4cây
22Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 3T bằng bơm điện"311cây/90 ngày
E HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TEZZARRO, SÂN BÊ TÔNG, BÓ VĨA, RAM DỐC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III"37,1791m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40"6,1965m3
3Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương"3,7179100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40"43,3755m3
5Lát đá mặt bệ các loại"175,5675m2
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M125, PCB40"1,9415m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"24,072m3
8SXLD nylone chống thấm trước khi đổ bê tông: Vật liệu: Bao nilong"2.104m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"420,8m3
10Kẻ ron co giãn 3000x3000 mm: Kẻ ron khe co giãn bằng máy cắt, ron sâu 10 cm"890,35m
11SXLD nylone chống thấm trước khi đổ bê tông: Vật liệu: Bao nilong"2.183m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40"218,3m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40"2.183m2
14Trát hồ dầu trước khi lát đá băm 30x60"2.183m2
15Đá băm xanh rêu 30x60cm (bao gồm vận chuyển và nhân công lắp đặt)"2.183m2
F HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III"1,6764100m3
2Ván khuôn mái bờ kênh mương"5,1100m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40"43,755m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp"0,632100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm"1,1855tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"10,2m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg"2651 cấu kiện
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"96,72m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III"2,6624100m3
10Ván khuôn mái bờ kênh mương"7,04100m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40"57,6m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp"0,56100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm"2,4343tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40"20,544m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg"5351 cấu kiện
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"170,24m3
17Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg"620cấu kiện
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T"23,808m3
19Ván khuôn mái bờ kênh mương"7,4100m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"37m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp"1,3888100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm"2,821tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40"23,808m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg"6201 cấu kiện
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe"1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe"1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe"7cái
4Tủ điện sơn tĩnh điện,KT: 400*400*150mm(hoặc tương đương)"1tủ
5Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc"1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi"2cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA - 2x6mm2"70m
8Lắp đặt dây đơn CV-1x 2,5mm2"60m
9Lắp đặt dây đơn CV-1x 1,5mm2"70m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm"70m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm"35m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm"20m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "4hộp
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "2hộp
15Lắp đặt các loại đèn led tube 120/18w"4bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trần"1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x2.5mm2"265m
18Lắp đặt dây đơn CV-1x 2,5mm2"70m
19Lắp đặt dây đồng tiếp địa M10"185m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mm"265m
21Tiếp địa 2.5m(L63x63x6-2.5m+râu+cờ)"10bộ
22Lắp dựng cột trang trí DC-06"10cột
23Lắp đặt đầu đèn chùm trang trí CH 06-4"10bộ
24Lắp đặt đèn cầu trang trí trụ cổng D400"2bộ
25Lắp đặt đèn led bulb 30w"2bộ
26Lắp đặt đèn led pha 500w"2bộ
27Lắp đặt đèn led pha Asia - 10w(hoặc tương đương)"3bộ
28Khung móng M16-260x260 cột trang trí DC-06"10bộ
29Lắp bảng điện 1AT(1 phíp + 1 cầu đấu 60A +1 At 10A)"10bảng
30Băng báo cáp màng nilon khổ 15cm(100m/1 cuộn)"215m
31Đào mương thi công mương cáp điện"0,688100m3
32Đắp cát mương cáp điện"17,2m3
33Đắp đất mương cáp điện"51,6m3
34Đào móng cột trang trí, chiều rộng móng "0,1152100m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột trang trí DC-06"0,192100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đèn trang trí, chiều rộng "2,88m3
37Đào móng đèn pha"0,384m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đèn pha"0,0128100m2
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"0,089100m3
40Bu lông M8x250"4bộ
41Thép hộp vuông đen KT:12x12 (6m/1 cây)"1cây
42Thép hộp chữ nhật KT:20x40 (6m/1 cây)"0,5cây
H HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Bec bướm phun nước inox D21 gai ren ngoài (hoặc tương đương)"22cái
2Ống nhựa mềm D27"30m
3Máy bơm nước Pentax CM 210 (CM 214)-2 HP (hoặc tương đương)"1máy
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan "15m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm"2,65100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm"0,03100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm"0,22100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm"15cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm"3cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm"22cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo,ĐK D34mm"9cái
12Tê nhựa PVC D34/21"11cái
13Tê nhựa PVC D34/27"3cái
14Lắp đặt giảm nhựa PVC D34/21mm"11cái
15Rắc co D34"2cái
16Luppe D34"1cái
17Bộ hút sâu giếng khoan"1cái
18Lắp đặt van khóa D27mm"3cái
19Lắp đặt van 1 chiều D34mm"1cái
20Đào mương thi công đường ống cấp nước"0,176100m3
21Đắp cát đường ống cấp nước"4,4m3
22Đắp đất đường ống cấp nước"13,2m3
23Đào móng hố đặt máy bơm bằng thủ công, rộng "0,378m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố đặt máy bơm, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150"0,063m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố đặt máy bơm"0,0036100m2
26Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày "0,168m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150"0,063m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"0,0056tấn
29Khóa cầu dài việt tiệp (hoặc tương đương)"2bộ
30Sắt phi 6"0,2kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.362812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.272562E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1, có giá trị tối thiểu là 2.969.000.000 VND.Công trình Hạ tầng kỹ thuật, nhóm C, cấp IV (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.969.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)73
2 Kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
2 Máy ủi ≥ 110CV Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
3 Ô tô tự đổ ≥2,5T Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
4 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông≥250 lít Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo2
6 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo1
7 Đầm dùi Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo3
8 Máy hàn ≥23kw Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo1
9 Máy cắt uốn cắt thép≥5kw Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo1
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->