Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220676988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 18:52:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,241,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.362812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.272562E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1, có giá trị tối thiểu là 2.969.000.000 VND.Công trình Hạ tầng kỹ thuật, nhóm C, cấp IV (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.969.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn ≥23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép≥5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sân vườn, tường rào Trụ sở làm việc UBND huyện Tư Nghĩa 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi;
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỞ, SAN NỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | " | 0,1679 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | " | 3,645 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | " | 2,112 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | " | 2,916 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | " | 9,4642 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | " | 11,316 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | " | 59,435 | m2 |
| 9 | Phá dỡ móng đá | " | 7,516 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | " | 5,258 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | " | 21,44 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng gạch | " | 108,48 | m3 |
| 13 | Tháo dở nhà xe sắt KT 5x15.4m | " | 1 | cái |
| 14 | Tháo dở trụ cờ hiện trạng | " | 1 | trụ cờ |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | " | 0,2103 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | " | 11,6997 | 100m3 |
| 17 | Mua đất san nền để đắp đất hố móng công trình (bao gồm vận chuyển) | " | 2.007,0834 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 20,2811 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | " | 0,1494 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 0,676 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,0384 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 0,0059 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | " | 0,143 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 1,656 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,1376 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 0,688 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0105 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0846 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M125, PCB40 | " | 1,9 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 11,384 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,3501 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0531 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | " | 0,2557 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 3,018 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | " | 0,1997 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | " | 0,2514 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | " | 1,9965 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | " | 0,0176 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0374 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,044 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | " | 5,9169 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | " | 33,81 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 37,47 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | " | 19,97 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | " | 35,01 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 6,88 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | " | 20,4 | m |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | " | 19,97 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 19,97 | m2 |
| 32 | Đặt ống thông dầm, ống thoát tràn D34: Vật liệu: ống nhựa Bình Minh đường kính D=34 mm, dày 2 mm | " | 3,6 | m |
| 33 | Đặt ống thoát D90: Vật liệu: ống nhựa Bình Minh đường kính D=90 mm, dày 1,5 mm. | " | 5,6 | m |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác: Vật liệu: Inox 304, đường kính D=90 mm | " | 4 | cái |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 0,7856 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | " | 0,3735 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Đồng Tâm 4080TAYBAC001/ 002/ 003/ 004 - Granite men mờ | " | 19,4475 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | " | 71,28 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | " | 61,86 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 99,33 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 33,81 | m2 |
| 42 | SXLD cửa đi 1 cánh mở nhôm cao cấp dày 2mm- kính trắng cường lực dày 8,38 mm ( cả phụ kiện kèm theo): Quy cách: Cửa đi mở quay nhôm Xingfa hệ 55, khung cánh và khung bao dày 2,0 mm. Kính trắng cường lực dày 8,38 mm ( cả phụ kiện Kinlong đồng bộ) | " | 2,115 | m2 |
| 43 | SXLD cửa sổ 1 lùa 2 cánh nhôm cao cấp dày 2mm- kính trắng cường lực dày 8,38 mm (cả phụ kiện kèm theo): Quy cách: Cửa sổ mở lùa nhôm Xingfa hệ 55 khung cánh và khung bao dày 1,4 mm. Kính trắng cường lực dày 8,38 mm ( cả phụ kiện Kinlong đồng bộ) | " | 5,04 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | " | 0,2179 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | " | 1,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,0576 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 0,2136 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | " | 0,1427 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 2,1807 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,2688 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | " | 1,644 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0426 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | " | 0,2482 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 1,704 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 17,9053 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,1022 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0643 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0637 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,93 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | " | 2,6629 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M125, XM PCB40 | " | 30,433 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | " | 10,22 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | " | 19,2 | m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | " | 4,339 | m3 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | " | 69,4305 | m2 |
| 23 | Vệ sinh cào sủi trước khi bả, sơn (bao gồm gờ chỉ, lam bê tông) | " | 714,9095 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | " | 745,3425 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | " | 10,22 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 755,5625 | m2 |
| 27 | Vệ sinh tường rào song sắt | " | 137,2295 | m2 |
| 28 | Sơn song sắt tường rào (3 nước chống rỉ, 3 nước màu) | " | 59,665 | md |
| 29 | SXLD cổng chính bằng thép hộp (cửa đẩy 1 cánh). Kích thước: 5,6 x 2,35 (m). Cổng chính: khung bao thép hộp tiết diện 100 x 80 x 2 (mm), song phụ theo phương ngang a = 180mm, thép hộp tiết diện 20 x 20 x 1,2 (mm), thanh đứng a = 180mm, hép thộp tiết diện 20 x 20 x 1,2 (mm), trang trí hoa văn kích thước 180 x 180 (mm). Phần dưới là thép bản dày 3mm. Vận hành bời 8 bánh xe thép D80 chạy trên ray V30 x 30 x 5 (mm). Toàn bộ cửa đước sơn chống rỉ 1 lớp lót, 2 lớp phủ, bao gồm chốt, móc, khóa, bách liên kết… Hoàn thiện, lắp dựng | " | 1 | bộ |
| 30 | SXLD cổng phụ bằng thép hộp (cổng mở 1 cánh). Kích thước: 1,1 x 2,3 (m). Khung chính bằng thép hộp tiết diện 50 x 50 x 1,4 (mm), song phụ theo phương đứng thép tròn D36, khoảng cách a = 100mm, bên dưới là thép tấm dày 1mm, ốp 2 mặt cao 900m. Hoàn thiện sơn dầu, màu theo chủ đầu tư, bao gồm chốt, móc, khóa, bách liên kết… | " | 1 | bộ |
| 31 | SXLD bộ chữ inox 304 mạ vàng gương " HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN- ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN TƯ NGHĨA". Chiều cao chữ "HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN" 143mm. Chiều cao chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN TƯ NGHĨA" là 148mm. Độ dày chữ 0.6mm-0.8mm | " | 1 | bộ |
| 32 | Ván khuôn bồn hoa, bảng hiệu | " | 0,1119 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 0,5594 | m3 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | " | 5,085 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỘT CỜ, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | " | 6,7125 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 1,7623 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 9,53 | m3 |
| 4 | Bu lông M20 trụ cờ | " | 4 | cái |
| 5 | Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | " | 1,638 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | " | 18,72 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | " | 18,72 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 18,72 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | " | 22,365 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | " | 52,22 | m2 |
| 11 | Công tác cắt ron mũi bậc cấp Máy cắt, nhân công bậc 3/7 | " | 49,7 | md |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | " | 2,592 | m3 |
| 13 | SXLD cột cờ Inox cao 7m (ống inox D110 dài 1m, ống inox D90 dài 2m, ống inox D76 dài 2m, ống inox D65 dài 2m, dày 1.5mm, tổ hợp theo hồ sơ thiết kế) Quy cách: đốt dưới cùng cao 1m bằng inox D110 dày 1,5mm liên kết với bản đế bằng inox và liên kết xuống nền bằng 4 bulon M20 x 800 (mm). Đốt 2 ống inox D90 dài 2m, dày 1,5mm. Đốt 3 ống inox D76 dài 2m, dày 1,5mm. Đốt 4 ống inox D65 dài 2mm, dày 1,5mm. | " | 1 | cái |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng | " | 1.319 | m2 |
| 15 | Trồng cỏ Huệ Mini | " | 165,46 | m2 |
| 16 | Trồng cây Mai vạn phúc (1m2 18 giỏ cây): | " | 10 | m2 |
| 17 | Tưới nước bảo dưỡng cây bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh (trang trí, trổ hoa) bằng bơm điện, trong 3 tháng | " | 14,9446 | 100m2/lần |
| 18 | Trồng cây Bằng lăng, ĐKgốc 80cm >=15cm, chiều cao 2,5m | " | 5 | cây |
| 19 | Trồng cây Chay | " | 8 | cây |
| 20 | Trồng cây Sao Đen | " | 14 | cây |
| 21 | Trồng cây Vú Sữa | " | 4 | cây |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 3T bằng bơm điện | " | 31 | 1cây/90 ngày |
| E | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TEZZARRO, SÂN BÊ TÔNG, BÓ VĨA, RAM DỐC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | " | 37,179 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 6,1965 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | " | 3,7179 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 43,3755 | m3 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại | " | 175,5675 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M125, PCB40 | " | 1,9415 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 24,072 | m3 |
| 8 | SXLD nylone chống thấm trước khi đổ bê tông: Vật liệu: Bao nilong | " | 2.104 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 420,8 | m3 |
| 10 | Kẻ ron co giãn 3000x3000 mm: Kẻ ron khe co giãn bằng máy cắt, ron sâu 10 cm | " | 890,35 | m |
| 11 | SXLD nylone chống thấm trước khi đổ bê tông: Vật liệu: Bao nilong | " | 2.183 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | " | 218,3 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 2.183 | m2 |
| 14 | Trát hồ dầu trước khi lát đá băm 30x60 | " | 2.183 | m2 |
| 15 | Đá băm xanh rêu 30x60cm (bao gồm vận chuyển và nhân công lắp đặt) | " | 2.183 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | " | 1,6764 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | " | 5,1 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | " | 43,755 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | " | 0,632 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | " | 1,1855 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | " | 10,2 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | " | 265 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 96,72 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | " | 2,6624 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | " | 7,04 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | " | 57,6 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | " | 0,56 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | " | 2,4343 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | " | 20,544 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | " | 535 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 170,24 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | " | 620 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | " | 23,808 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | " | 7,4 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | " | 37 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | " | 1,3888 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | " | 2,821 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | " | 23,808 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | " | 620 | 1 cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | " | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | " | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | " | 7 | cái |
| 4 | Tủ điện sơn tĩnh điện,KT: 400*400*150mm(hoặc tương đương) | " | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | " | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | " | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA - 2x6mm2 | " | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV-1x 2,5mm2 | " | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV-1x 1,5mm2 | " | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | " | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | " | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | " | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | " | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | " | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn led tube 120/18w | " | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | " | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x2.5mm2 | " | 265 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV-1x 2,5mm2 | " | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M10 | " | 185 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mm | " | 265 | m |
| 21 | Tiếp địa 2.5m(L63x63x6-2.5m+râu+cờ) | " | 10 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cột trang trí DC-06 | " | 10 | cột |
| 23 | Lắp đặt đầu đèn chùm trang trí CH 06-4 | " | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn cầu trang trí trụ cổng D400 | " | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led bulb 30w | " | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led pha 500w | " | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led pha Asia - 10w(hoặc tương đương) | " | 3 | bộ |
| 28 | Khung móng M16-260x260 cột trang trí DC-06 | " | 10 | bộ |
| 29 | Lắp bảng điện 1AT(1 phíp + 1 cầu đấu 60A +1 At 10A) | " | 10 | bảng |
| 30 | Băng báo cáp màng nilon khổ 15cm(100m/1 cuộn) | " | 215 | m |
| 31 | Đào mương thi công mương cáp điện | " | 0,688 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát mương cáp điện | " | 17,2 | m3 |
| 33 | Đắp đất mương cáp điện | " | 51,6 | m3 |
| 34 | Đào móng cột trang trí, chiều rộng móng | " | 0,1152 | 100m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột trang trí DC-06 | " | 0,192 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đèn trang trí, chiều rộng | " | 2,88 | m3 |
| 37 | Đào móng đèn pha | " | 0,384 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đèn pha | " | 0,0128 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | " | 0,089 | 100m3 |
| 40 | Bu lông M8x250 | " | 4 | bộ |
| 41 | Thép hộp vuông đen KT:12x12 (6m/1 cây) | " | 1 | cây |
| 42 | Thép hộp chữ nhật KT:20x40 (6m/1 cây) | " | 0,5 | cây |
| H | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Bec bướm phun nước inox D21 gai ren ngoài (hoặc tương đương) | " | 22 | cái |
| 2 | Ống nhựa mềm D27 | " | 30 | m |
| 3 | Máy bơm nước Pentax CM 210 (CM 214)-2 HP (hoặc tương đương) | " | 1 | máy |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | " | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | " | 2,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | " | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | " | 0,22 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | " | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | " | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | " | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo,ĐK D34mm | " | 9 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC D34/21 | " | 11 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC D34/27 | " | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm nhựa PVC D34/21mm | " | 11 | cái |
| 15 | Rắc co D34 | " | 2 | cái |
| 16 | Luppe D34 | " | 1 | cái |
| 17 | Bộ hút sâu giếng khoan | " | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D27mm | " | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều D34mm | " | 1 | cái |
| 20 | Đào mương thi công đường ống cấp nước | " | 0,176 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát đường ống cấp nước | " | 4,4 | m3 |
| 22 | Đắp đất đường ống cấp nước | " | 13,2 | m3 |
| 23 | Đào móng hố đặt máy bơm bằng thủ công, rộng | " | 0,378 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố đặt máy bơm, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | " | 0,063 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố đặt máy bơm | " | 0,0036 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | " | 0,168 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | " | 0,063 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | " | 0,0056 | tấn |
| 29 | Khóa cầu dài việt tiệp (hoặc tương đương) | " | 2 | bộ |
| 30 | Sắt phi 6 | " | 0,2 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.362812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.272562E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1, có giá trị tối thiểu là 2.969.000.000 VND.Công trình Hạ tầng kỹ thuật, nhóm C, cấp IV (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.969.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥2,5T | Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông≥250 lít | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 3 |
| 8 | Máy hàn ≥23kw | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép≥5kw | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi