Gói thầu: Gói 9C: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 9C: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 10:35:00 đến ngày 2022-07-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,609,922,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3829E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây trung áp.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.452.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm, máy xoa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm, xoa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo, hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc ≥ 0,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 9C: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại Kế hoạch lựa chọn nhà thầu à dự toán gói thầu đấu thầu tập trung, Các HM SCL: 1. ĐZ 473 E6.3 cột 19 trục chính sang cột 01÷18 NR Bình Sơn - ĐLTP SC; 2. ĐZ 371 - E6.6 các NR: Tức Tranh 1+2; Giang Tiên B, Đồng Nghè 1+2, Na Rau, Đầm Rum, Động Đạt 3+4+5 – ĐL PP;3. Tủ RMU 08 - ĐDK 475 E6.4 - ĐLTP TN; 4. ĐZ 471 - TGQV các NR: TBA Đăng Mò, nhánh rẽ Kim Phượng; ĐZ 472-TGQV NR TBA Sơn Phú 3 - ĐL ĐH;5. ĐZ 371E6.8 NR Tân Tiến và ĐZ 371E6.8 NR Đoàn Kết - ĐL Võ Nhai; 6. ĐZ371 TC - CN NR Hoàng Gia Na Quán-ĐH 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) Danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, Bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
+ Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên
+ Điện thoại: 0208. 3600402 Fax: 0208 3750958 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. + Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên + Điện thoại: 0208. 3600402 Fax: 0208 3750958 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. + Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên + Điện thoại: 0208. 3600402 Fax: 0208 3750958 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected] - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: ĐZ 473 E6.3 Đoạn từ cột 19 trục chính sang cột 01 đến cột 18 NR Bình Sơn - Điện lực TP Sông Công (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A chém ngang | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV (loại có kẹp dây) | Chương V | 163 | quả |
| 3 | Dây ACSR-70/11 (chưa tính hao hụt và độ võng) | Chương V | 37,566 | km |
| 4 | Đầu cốt nhôm ĐCAM70 | Chương V | 42 | cái |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V | 450 | bộ |
| 6 | Ống nối dây ON70 | Chương V | 12 | ống |
| B | Hạng mục 2: ĐZ 473 E6.3 Đoạn từ cột 19 trục chính sang cột 01 đến cột 18 NR Bình Sơn - Điện lực TP Sông Công (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chụp đầu cột 4m CĐC-4 | Chương V | 2 | bộ |
| C | Hạng mục 3: ĐZ 473 E6.3 Đoạn từ cột 19 trục chính sang cột 01 đến cột 18 NR Bình Sơn - Điện lực TP Sông Công (Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại chống sét van 24kV | Chương V | 57 | bộ |
| 2 | Thu hồi dây AC-70/11 | Chương V | 37,566 | km |
| 3 | Tháo thu hồi cầu dao cách ly 24kV | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo thu hồi sứ đứng 24kV | Chương V | 163 | quả |
| D | Hạng mục 4: ĐZ 371_E6.6 các NR: Tức Tranh 1+2; Giang Tiên B, Đồng Nghè 1+2, Na Rau, Đầm Rum, Động Đạt 3+4+5 - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN | Chương V | 236 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN | Chương V | 73 | chuỗi |
| 3 | Móc treo chữ U | Chương V | 618 | chuỗi |
| 4 | Mắc nối trung gian | Chương V | 309 | chuỗi |
| 5 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V | 309 | chuỗi |
| 6 | Cách điện đứng Polymer 35kV (loại có kẹp dây) | Chương V | 296 | quả |
| 7 | Cách điện đứng polymer 22kV (loại có kẹp dây) | Chương V | 90 | quả |
| 8 | Dây dẫn AC-70/11 (chưa tính hao hụt và độ võng) | Chương V | 2,729 | km |
| 9 | Dây dẫn AC-50/8 (chưa tính hao hụt và độ võng) | Chương V | 34,833 | km |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V | 358 | bộ |
| 11 | Ống nối chịu lực ON50 | Chương V | 21 | ống |
| 12 | Ống nối chịu lực ON-70 | Chương V | 3 | ống |
| E | Hạng mục 5: ĐZ 371_E6.6 các NR: Tức Tranh 1+2; Giang Tiên B, Đồng Nghè 1+2, Na Rau, Đầm Rum, Động Đạt 3+4+5 - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm MT-3 | Chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm MT-6 | Chương V | 1 | móng |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 | Chương V | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13,0 | Chương V | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13,0 | Chương V | 1 | cột |
| 6 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 22kV cột đơn | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo bằng 2 LT dọc tuyến 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà chuyển hướng 4 sứ đứng 22kV cột đơn | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng 3 sứ đứng 22kV | Chương V | 11 | bộ |
| 11 | Xà néo tam giác 22kV | Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Xà đỡ vượt 6 sứ đứng cột đơn 22kV | Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Xà néo 22kV II-2,0 | Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Xà néo vượt 6 sứ đứng cột đơn 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 35kV kép | Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Xà néo 35kV II-3,0 | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo tam giác 35kV | Chương V | 12 | bộ |
| 18 | Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 35kV cột đơn | Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Xà đỡ tam giác 35kV | Chương V | 19 | bộ |
| 20 | Xà rẽ nhánh 35kV 4 sứ đứng | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà rẽ nhánh lệch 6 sứ đứng 35kV | Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Xà đỡ thẳng 3 sứ đứng 35kV | Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Chụp đầu cột 3m CĐC-3 | Chương V | 69 | bộ |
| 24 | Chụp đầu cột 4m CĐC-4 | Chương V | 12 | bộ |
| 25 | Cổ dề néo CDN | Chương V | 41 | bộ |
| 26 | Dây néo DN.TK.70-16 | Chương V | 976 | m |
| 27 | Dây néo DN.TK.70-18 | Chương V | 36 | m |
| 28 | Khóa dây cáp thép ɸ10 | Chương V | 252 | cái |
| F | Hạng mục 6: ĐZ 371_E6.6 các NR: Tức Tranh 1+2; Giang Tiên B, Đồng Nghè 1+2, Na Rau, Đầm Rum, Động Đạt 3+4+5 - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cầu dao cách ly 1 pha 22kV, 35kV | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo ra lắp lại cảnh báo sự cố | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo ra lắp lại chống sét thông minh | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Tháo ra lắp lại Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 35kV cột đơn | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo ra lắp lại Xà néo tam giác 35kV | Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Tháo ra lắp lại Xà néo góc 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo ra lắp lại Xà néo II 35kV | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo ra lắp lại Xà rẽ nhánh 35kV | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo ra lắp lại Xà néo 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo ra lắp lại Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 35kV kép | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo ra lắp lại Dây néo DN.TK.70-12 | Chương V | 17 | bộ |
| 12 | Tháo ra căng lại dây AC-95/16 | Chương V | 1,701 | km |
| G | Hạng mục 7: ĐZ 371_E6.6 các NR: Tức Tranh 1+2; Giang Tiên B, Đồng Nghè 1+2, Na Rau, Đầm Rum, Động Đạt 3+4+5 - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Dây AC-70/11 | Chương V | 2,729 | km |
| 2 | Dây AC-50/8 | Chương V | 34,833 | km |
| 3 | Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 22kV cột đơn | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo bằng 2 LT dọc tuyến 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà chuyển hướng 4 sứ đứng 22kV cột đơn | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng 3 sứ đứng 22kV | Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Xà néo tam giác 22kV | Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt 6 sứ đứng cột đơn 22kV | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Xà néo 22kV II-2,0 | Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Xà néo vượt 6 sứ đứng cột đơn 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 35kV kép | Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Xà néo 35kV II-3,0 | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo tam giác 35kV | Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 35kV cột đơn | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Xà đỡ tam giác 35kV | Chương V | 24 | bộ |
| 16 | Xà rẽ nhánh 35kV 4 sứ đứng | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà rẽ nhánh lệch 6 sứ đứng 35kV | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Xà đỡ thẳng 3 sứ đứng 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Dây néo | Chương V | 63 | bộ |
| 20 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV | Chương V | 233 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV (loại 4 bát) | Chương V | 71 | chuỗi |
| 22 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện | Chương V | 3 | chuỗi |
| 23 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer 24kV cả phụ kiện | Chương V | 3 | chuỗi |
| 24 | Sứ đứng 35kV | Chương V | 296 | quả |
| 25 | Sứ đứng 24kV | Chương V | 85 | quả |
| 26 | Cột 12m (thủ công kết hợp cơ giới) | Chương V | 2 | cột |
| 27 | Cột 14m (thủ công) | Chương V | 1 | cột |
| H | Hạng mục 8: ĐZ 371_E6.6 các NR: Tức Tranh 1+2; Giang Tiên B, Đồng Nghè 1+2, Na Rau, Đầm Rum, Động Đạt 3+4+5 - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện bằng bê tông | Chương V | 3 | vị trí |
| I | Hạng mục 9: Tủ RMU 08 - ĐDK 475 E6.4 - Điện lực TP Thái Nguyên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tủ RMU-24kV-630A-20kA- 3 ngăn độc lập trọn bộ (Gồm 2 cầu dao 630A cho ngăn đường dây và 1 cầu dao 200A + Cầu chì ống cho ngăn máy biến áp + vỏ tủ) | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đầu cáp 24kV Tplug 3x150 | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đầu cáp 24kV Elbow 1x70 | Chương V | 1 | bộ/3 pha |
| 4 | Dây đồng mềm M50 | Chương V | 5 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng ĐCM50 | Chương V | 20 | cái |
| J | Hạng mục 10: Tủ RMU 08 - ĐDK 475 E6.4 - Điện lực TP Thái Nguyên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Mica tấm 3ly | Chương V | 1 | m2 |
| 2 | Keo bọt FOAM | Chương V | 2 | lọ |
| K | Hạng mục 11: Tủ RMU 08 - ĐDK 475 E6.4 - Điện lực TP Thái Nguyên (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tủ RMU-24kV-630A-20kA- 3 ngăn độc lập (Vỏ tủ, thiết bị và phụ kiện) | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đầu cáp 3x150 | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đầu cáp 1x70 | Chương V | 1 | bộ |
| L | Hạng mục 12: Tủ RMU 08 - ĐDK 475 E6.4 - Điện lực TP Thái Nguyên (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cáp lực 3 ruột, điện áp >1-35kV | Chương V | 2 | sợi |
| 2 | Cáp lực 1 ruột, điện áp >1-35kV | Chương V | 3 | sợi |
| M | Hạng mục 13: ĐZ 471 - TGQV các NR: TBA Đăng Mò, nhánh rẽ Kim Phượng; ĐZ 472-TGQV NR TBA Sơn Phú 3 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 22 kV - 630A | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 297 | chuỗi |
| 3 | Móc treo chữ U | Chương V | 594 | chuỗi |
| 4 | Mắc nối trung gian | Chương V | 297 | chuỗi |
| 5 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V | 297 | chuỗi |
| 6 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (loại có kẹp dây) | Chương V | 336 | quả |
| 7 | Dây dẫn ACSR-70/11 (chưa tính hao hụt và độ võng) | Chương V | 7,082 | km |
| 8 | Dây dẫn ACSR-50/8 (chưa tính hao hụt và độ võng) | Chương V | 24,635 | km |
| 9 | Đầu cốt nhôm ĐCAM50 | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Đầu cốt nhôm ĐCAM70 | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V | 291 | bộ |
| 12 | Ống nối chịu lực dây ON70 | Chương V | 9 | ống |
| 13 | Ống nối chịu lực dây ON50 | Chương V | 21 | ống |
| N | Hạng mục 14: ĐZ 471 - TGQV các NR: TBA Đăng Mò, nhánh rẽ Kim Phượng; ĐZ 472-TGQV NR TBA Sơn Phú 3 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Xà đỡ vượt 6 sứ đứng cột đơn 22kV | Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Xà đỡ tam giác 3 sứ đứng cột đơn 22kV | Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Xà néo cột đôi ngang tuyến | Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Xà néo tam giác cột đơn 6 chuỗi 22kV | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà cầu dao | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo cột II-2,1m | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng 3 sứ đứng cột đơn 22kV | Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Xà néo 6 sứ chuỗi | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo cầu dao | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ tay cầu dao | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chụp đầu cột 3m CĐC-3 | Chương V | 54 | bộ |
| 14 | Cổ dề néo CDC | Chương V | 20 | bộ |
| 15 | Dây néo DN.TK.70-16 | Chương V | 512 | m |
| 16 | Khoá dây cáp thép TK | Chương V | 128 | cái |
| O | Hạng mục 15: ĐZ 471 - TGQV các NR: TBA Đăng Mò, nhánh rẽ Kim Phượng; ĐZ 472-TGQV NR TBA Sơn Phú 3 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cầu dao cách ly 22 kV (kèm theo bộ truyền động) | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo ra lắp lại chống sét van 24kV | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo ra lắp lại cảnh báo sự cố thông minh | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo ra và lắp lại xà đỡ vượt 6 sứ đứng cột đơn 22kV | Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Tháo ra và lắp lại xà néo 22kV | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo ra và lắp lại xà néo II 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo ra và lắp lại xà cầu dao 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo ra và lắp lại xà rẽ nhánh 22kV | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo ra và lắp lại xà néo tam giác đơn 6 chuỗi 22kV | Chương V | 4 | bộ |
| P | Hạng mục 16: ĐZ 471 - TGQV các NR: TBA Đăng Mò, nhánh rẽ Kim Phượng; ĐZ 472-TGQV NR TBA Sơn Phú 3 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Dây AC-70/11 | Chương V | 7,082 | km |
| 2 | Dây AC-50/8 | Chương V | 24,635 | km |
| 3 | Xà đỡ tam giác 3 sứ đứng cột đơn 22kV | Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng 3 sứ đứng | Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Xà néo tam giác đơn 6 chuỗi 22kV | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà cầu dao (3 cầu dao lắp trong cột) | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo cầu dao | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ tay cầu dao | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ vượt 6 sứ đứng cột đơn 22kV | Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Xà néo cột II-2,1m | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Xà néo tam giác cột đôi ngang tuyến | Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Xà néo 6 sứ chuỗi | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Dây néo | Chương V | 32 | bộ |
| 16 | Chụp cột thu hồi | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cầu dao cách ly 24kV | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV | Chương V | 279 | chuỗi |
| 19 | Sứ chuỗi Polymer 22kV | Chương V | 18 | chuỗi |
| 20 | Sứ đứng Polymer 22kV | Chương V | 1 | chuỗi |
| 21 | Sứ đứng 24kV | Chương V | 333 | quả |
| Q | Hạng mục 17: ĐZ 371E6.8 NR Tân Tiến và ĐZ 371E6.8 NR Đoàn Kết - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móc treo chữ U | Chương V | 1.124 | chuỗi |
| 2 | Mắc nối trung gian | Chương V | 562 | chuỗi |
| 3 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V | 562 | chuỗi |
| 4 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 562 | chuỗi |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV( Bao gồm Ty sứ) | Chương V | 592 | quả |
| 6 | Dây dẫn AC-70/11 (chưa tính hao hụt và độ võng) | Chương V | 66,87 | km |
| 7 | Dây dẫn AC-50/8 (chưa tính hao hụt và độ võng) | Chương V | 4,902 | km |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm ĐCAM50 | Chương V | 21 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm ĐCAM70 | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V | 396 | bộ |
| 11 | Ống nối chịu lực dây ON70 | Chương V | 33 | ống |
| R | Hạng mục 18: ĐZ 371E6.8 NR Tân Tiến và ĐZ 371E6.8 NR Đoàn Kết - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MK-8 | 1 | móng | |
| 2 | Cột BLTL NPC-I-12-190-9 | Chương V | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ tam giác 3 sứ đứng cột đơn 35kV | Chương V | 105 | bộ |
| 5 | Xà néo tam giác cột đơn 35kV | Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Chụp đầu cột ly tâm 4m CĐC-4 | Chương V | 22 | bộ |
| S | Hạng mục 19: ĐZ 371E6.8 NR Tân Tiến và ĐZ 371E6.8 NR Đoàn Kết - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cầu dao cách ly 35 kV (kèm theo bộ truyền động) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo ra lắp lại chống sét van 35kV | Chương V | 12 | quả |
| 3 | Tháo ra lắp lại xà néo thẳng cột đơn, 6 sứ chuỗi | Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Tháo ra lắp lại xà néo cột II-3,0m | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo ra lắp lại xà cầu dao II-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo ra lắp lại ghế thao tác cầu dao | Chương V | 1 | bộ |
| T | Hạng mục 20: ĐZ 371E6.8 NR Tân Tiến và ĐZ 371E6.8 NR Đoàn Kết - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-70/11 | Chương V | 66,87 | km |
| 2 | Thu hồi dây AC-50/8 | Chương V | 4,902 | km |
| 3 | Xà đỡ thẳng 35 kV | Chương V | 105 | bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt 35 kV | Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh35kV | Chương V | 562 | chuỗi |
| 6 | Tháo thu hồi cột 12m | Chương V | 1 | cột |
| 7 | Tháo thu hồi sứ đứng 35kV | Chương V | 592 | quả |
| U | Hạng mục 21: ĐZ 371E6.8 NR Tân Tiến và ĐZ 371E6.8 NR Đoàn Kết - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện bằng bê tông | Chương V | 1 | vị trí |
| V | Hạng mục 22: ĐZ371 TC-CN NR Hoàng Gia Na Quán - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V | 69 | chuỗi |
| 3 | Móc treo chữ U | Chương V | 140 | chuỗi |
| 4 | Mắc nối trung gian | Chương V | 69 | chuỗi |
| 5 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V | 69 | chuỗi |
| 6 | Cách điện đứng Polymer 35kV (loại có kẹp dây) | Chương V | 48 | quả |
| 7 | Dây ACSR-50/8 (chưa tính hao hụt và độ võng) | Chương V | 8,736 | km |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm ĐCAM50 | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V | 33 | bộ |
| 10 | Ống nối chịu lực ON50 | Chương V | 4 | ống |
| W | Hạng mục 23: ĐZ371 TC-CN NR Hoàng Gia Na Quán - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Xà néo tam giác cột đơn | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ 3 pha bằng cột đơn 3 sứ đứng | Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Xà néo 3 pha bằng cột đơn 6 sứ đứng dọc tuyến | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Chụp đầu cột 3m CĐC-3 | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cổ dề néo CDT | Chương V | 1 | bộ |
| X | Hạng mục 24: ĐZ371 TC-CN NR Hoàng Gia Na Quán - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại chống sét van 35kV | Chương V | 3 | bộ/3pha |
| 2 | Thu hồi dây AC-50/8 | Chương V | 8,736 | km |
| 3 | Thu hồi Xà đỡ vượt 3 pha cột đơn 6 sứ đứng | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thu hồi Xà đỡ 3 pha bằng cột đơn 3 sứ đứng | Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Thu hồi Xà néo 3 pha bằng cột đơn 6 sứ đứng dọc tuyến | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi cầu dao cách ly 35kV | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35kV | Chương V | 57 | chuỗi |
| 8 | Tháo thu hồi sứ đứng gốm 35kV | Chương V | 58 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3829E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây trung áp.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.452.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 5-12T | Tải trọng 5-12 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành 5-10T | Tải trọng 5-10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm, máy xoa bê tông | Đầm, xoa bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Hàn điện | 1 |
| 6 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | kéo, hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 7 | Máy xúc ≥ 0,2m3 | ≥ 0,2m3 | 1 |
| 8 | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi