Gói thầu: Gói 9C: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677549-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 9C: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Số hiệu KHLCNT 20220572702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 10:35:00 đến ngày 2022-07-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,609,922,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3829E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây trung áp.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.452.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm, máy xoa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm, xoa bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị kéo, hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc ≥ 0,2m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói 9C: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu à dự toán gói thầu đấu thầu tập trung, Các HM SCL: 1. ĐZ 473 E6.3 cột 19 trục chính sang cột 01÷18 NR Bình Sơn - ĐLTP SC; 2. ĐZ 371 - E6.6 các NR: Tức Tranh 1+2; Giang Tiên B, Đồng Nghè 1+2, Na Rau, Đầm Rum, Động Đạt 3+4+5 – ĐL PP;3. Tủ RMU 08 - ĐDK 475 E6.4 - ĐLTP TN; 4. ĐZ 471 - TGQV các NR: TBA Đăng Mò, nhánh rẽ Kim Phượng; ĐZ 472-TGQV NR TBA Sơn Phú 3 - ĐL ĐH;5. ĐZ 371E6.8 NR Tân Tiến và ĐZ 371E6.8 NR Đoàn Kết - ĐL Võ Nhai; 6. ĐZ371 TC - CN NR Hoàng Gia Na Quán-ĐH
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc + Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên + Điện thoại: 0208. 3600402 Fax: 0208 3750958
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập phương án kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH KT Xanh; - Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ phương án kỹ thuật, dự toán: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên; - Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc + Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên + Điện thoại: 0208. 3600402 Fax: 0208 3750958


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) Danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, Bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc + Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên + Điện thoại: 0208. 3600402 Fax: 0208 3750958
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. + Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên + Điện thoại: 0208. 3600402 Fax: 0208 3750958
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. + Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên + Điện thoại: 0208. 3600402 Fax: 0208 3750958
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected] - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: ĐZ 473 E6.3 Đoạn từ cột 19 trục chính sang cột 01 đến cột 18 NR Bình Sơn - Điện lực TP Sông Công (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Cầu dao cách ly 24kV - 630A chém ngangChương V1bộ
2Sứ đứng polymer 22kV (loại có kẹp dây)Chương V163quả
3Dây ACSR-70/11 (chưa tính hao hụt và độ võng)Chương V37,566km
4Đầu cốt nhôm ĐCAM70Chương V42cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V450bộ
6Ống nối dây ON70Chương V12ống
B Hạng mục 2: ĐZ 473 E6.3 Đoạn từ cột 19 trục chính sang cột 01 đến cột 18 NR Bình Sơn - Điện lực TP Sông Công (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Chụp đầu cột 4m CĐC-4Chương V2bộ
C Hạng mục 3: ĐZ 473 E6.3 Đoạn từ cột 19 trục chính sang cột 01 đến cột 18 NR Bình Sơn - Điện lực TP Sông Công (Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công xây lắp)
1Tháo ra lắp lại chống sét van 24kVChương V57bộ
2Thu hồi dây AC-70/11Chương V37,566km
3Tháo thu hồi cầu dao cách ly 24kVChương V1bộ
4Tháo thu hồi sứ đứng 24kVChương V163quả
D Hạng mục 4: ĐZ 371_E6.6 các NR: Tức Tranh 1+2; Giang Tiên B, Đồng Nghè 1+2, Na Rau, Đầm Rum, Động Đạt 3+4+5 - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kNChương V236chuỗi
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kNChương V73chuỗi
3Móc treo chữ UChương V618chuỗi
4Mắc nối trung gianChương V309chuỗi
5Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V309chuỗi
6Cách điện đứng Polymer 35kV (loại có kẹp dây)Chương V296quả
7Cách điện đứng polymer 22kV (loại có kẹp dây)Chương V90quả
8Dây dẫn AC-70/11 (chưa tính hao hụt và độ võng)Chương V2,729km
9Dây dẫn AC-50/8 (chưa tính hao hụt và độ võng)Chương V34,833km
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V358bộ
11Ống nối chịu lực ON50Chương V21ống
12Ống nối chịu lực ON-70Chương V3ống
E Hạng mục 5: ĐZ 371_E6.6 các NR: Tức Tranh 1+2; Giang Tiên B, Đồng Nghè 1+2, Na Rau, Đầm Rum, Động Đạt 3+4+5 - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Móng cột bê tông li tâm MT-3Chương V3móng
2Móng cột bê tông li tâm MT-6Chương V1móng
3Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2Chương V1cột
4Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13,0Chương V2cột
5Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13,0Chương V1cột
6Tiếp địa RC-4Chương V3bộ
7Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 22kV cột đơnChương V1bộ
8Xà néo bằng 2 LT dọc tuyến 22kVChương V1bộ
9Xà chuyển hướng 4 sứ đứng 22kV cột đơnChương V1bộ
10Xà đỡ thẳng 3 sứ đứng 22kVChương V11bộ
11Xà néo tam giác 22kVChương V5bộ
12Xà đỡ vượt 6 sứ đứng cột đơn 22kVChương V6bộ
13Xà néo 22kV II-2,0Chương V6bộ
14Xà néo vượt 6 sứ đứng cột đơn 22kVChương V1bộ
15Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 35kV képChương V5bộ
16Xà néo 35kV II-3,0Chương V1bộ
17Xà néo tam giác 35kVChương V12bộ
18Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 35kV cột đơnChương V4bộ
19Xà đỡ tam giác 35kVChương V19bộ
20Xà rẽ nhánh 35kV 4 sứ đứngChương V1bộ
21Xà rẽ nhánh lệch 6 sứ đứng 35kVChương V3bộ
22Xà đỡ thẳng 3 sứ đứng 35kVChương V6bộ
23Chụp đầu cột 3m CĐC-3Chương V69bộ
24Chụp đầu cột 4m CĐC-4Chương V12bộ
25Cổ dề néo CDNChương V41bộ
26Dây néo DN.TK.70-16Chương V976m
27Dây néo DN.TK.70-18Chương V36m
28Khóa dây cáp thép ɸ10Chương V252cái
F Hạng mục 6: ĐZ 371_E6.6 các NR: Tức Tranh 1+2; Giang Tiên B, Đồng Nghè 1+2, Na Rau, Đầm Rum, Động Đạt 3+4+5 - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp)
1Tháo ra lắp lại cầu dao cách ly 1 pha 22kV, 35kVChương V2bộ
2Tháo ra lắp lại cảnh báo sự cốChương V1bộ
3Tháo ra lắp lại chống sét thông minhChương V3cái
4Tháo ra lắp lại Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 35kV cột đơnChương V6bộ
5Tháo ra lắp lại Xà néo tam giác 35kVChương V10bộ
6Tháo ra lắp lại Xà néo góc 35kVChương V1bộ
7Tháo ra lắp lại Xà néo II 35kVChương V2bộ
8Tháo ra lắp lại Xà rẽ nhánh 35kVChương V2bộ
9Tháo ra lắp lại Xà néo 35kVChương V1bộ
10Tháo ra lắp lại Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 35kV képChương V1bộ
11Tháo ra lắp lại Dây néo DN.TK.70-12Chương V17bộ
12Tháo ra căng lại dây AC-95/16Chương V1,701km
G Hạng mục 7: ĐZ 371_E6.6 các NR: Tức Tranh 1+2; Giang Tiên B, Đồng Nghè 1+2, Na Rau, Đầm Rum, Động Đạt 3+4+5 - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Dây AC-70/11Chương V2,729km
2Dây AC-50/8Chương V34,833km
3Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 22kV cột đơnChương V1bộ
4Xà néo bằng 2 LT dọc tuyến 22kVChương V1bộ
5Xà chuyển hướng 4 sứ đứng 22kV cột đơnChương V1bộ
6Xà đỡ thẳng 3 sứ đứng 22kVChương V10bộ
7Xà néo tam giác 22kVChương V5bộ
8Xà đỡ vượt 6 sứ đứng cột đơn 22kVChương V6bộ
9Xà néo 22kV II-2,0Chương V6bộ
10Xà néo vượt 6 sứ đứng cột đơn 22kVChương V1bộ
11Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 35kV képChương V5bộ
12Xà néo 35kV II-3,0Chương V1bộ
13Xà néo tam giác 35kVChương V12bộ
14Xà đỡ vượt 6 sứ đứng 35kV cột đơnChương V4bộ
15Xà đỡ tam giác 35kVChương V24bộ
16Xà rẽ nhánh 35kV 4 sứ đứngChương V1bộ
17Xà rẽ nhánh lệch 6 sứ đứng 35kVChương V3bộ
18Xà đỡ thẳng 3 sứ đứng 35kVChương V1bộ
19Dây néoChương V63bộ
20Chuỗi néo thủy tinh 35kVChương V233chuỗi
21Chuỗi néo thủy tinh 24kV (loại 4 bát)Chương V71chuỗi
22Cách điện chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiệnChương V3chuỗi
23Cách điện chuỗi néo đơn Polymer 24kV cả phụ kiệnChương V3chuỗi
24Sứ đứng 35kVChương V296quả
25Sứ đứng 24kVChương V85quả
26Cột 12m (thủ công kết hợp cơ giới)Chương V2cột
27Cột 14m (thủ công)Chương V1cột
H Hạng mục 8: ĐZ 371_E6.6 các NR: Tức Tranh 1+2; Giang Tiên B, Đồng Nghè 1+2, Na Rau, Đầm Rum, Động Đạt 3+4+5 - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1Tiếp địa cột điện bằng bê tôngChương V3vị trí
I Hạng mục 9: Tủ RMU 08 - ĐDK 475 E6.4 - Điện lực TP Thái Nguyên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Tủ RMU-24kV-630A-20kA- 3 ngăn độc lập trọn bộ (Gồm 2 cầu dao 630A cho ngăn đường dây và 1 cầu dao 200A + Cầu chì ống cho ngăn máy biến áp + vỏ tủ)Chương V1tủ
2Đầu cáp 24kV Tplug 3x150Chương V2bộ
3Đầu cáp 24kV Elbow 1x70Chương V1bộ/3 pha
4Dây đồng mềm M50Chương V5m
5Đầu cốt đồng ĐCM50Chương V20cái
J Hạng mục 10: Tủ RMU 08 - ĐDK 475 E6.4 - Điện lực TP Thái Nguyên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Mica tấm 3lyChương V1m2
2Keo bọt FOAMChương V2lọ
K Hạng mục 11: Tủ RMU 08 - ĐDK 475 E6.4 - Điện lực TP Thái Nguyên (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Tủ RMU-24kV-630A-20kA- 3 ngăn độc lập (Vỏ tủ, thiết bị và phụ kiện)Chương V1tủ
2Đầu cáp 3x150Chương V2bộ
3Đầu cáp 1x70Chương V1bộ
L Hạng mục 12: Tủ RMU 08 - ĐDK 475 E6.4 - Điện lực TP Thái Nguyên (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1Cáp lực 3 ruột, điện áp >1-35kVChương V2sợi
2Cáp lực 1 ruột, điện áp >1-35kVChương V3sợi
M Hạng mục 13: ĐZ 471 - TGQV các NR: TBA Đăng Mò, nhánh rẽ Kim Phượng; ĐZ 472-TGQV NR TBA Sơn Phú 3 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Cầu dao cách ly 22 kV - 630AChương V3bộ
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V297chuỗi
3Móc treo chữ UChương V594chuỗi
4Mắc nối trung gianChương V297chuỗi
5Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V297chuỗi
6Sứ đứng polymer 22kV cả ty (loại có kẹp dây)Chương V336quả
7Dây dẫn ACSR-70/11 (chưa tính hao hụt và độ võng)Chương V7,082km
8Dây dẫn ACSR-50/8 (chưa tính hao hụt và độ võng)Chương V24,635km
9Đầu cốt nhôm ĐCAM50Chương V12cái
10Đầu cốt nhôm ĐCAM70Chương V6cái
11Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V291bộ
12Ống nối chịu lực dây ON70Chương V9ống
13Ống nối chịu lực dây ON50Chương V21ống
N Hạng mục 14: ĐZ 471 - TGQV các NR: TBA Đăng Mò, nhánh rẽ Kim Phượng; ĐZ 472-TGQV NR TBA Sơn Phú 3 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Xà đỡ vượt 6 sứ đứng cột đơn 22kVChương V8bộ
2Xà đỡ tam giác 3 sứ đứng cột đơn 22kVChương V7bộ
3Xà néo cột đôi ngang tuyếnChương V5bộ
4Xà néo tam giác cột đơn 6 chuỗi 22kVChương V2bộ
5Xà cầu daoChương V1bộ
6Xà néo cột II-2,1mChương V4bộ
7Xà đỡ thẳng 3 sứ đứng cột đơn 22kVChương V10bộ
8Xà néo 6 sứ chuỗiChương V1bộ
9Xà rẽ nhánh 22kVChương V1bộ
10Ghế thao tác cầu daoChương V1bộ
11Thang trèo cầu daoChương V1bộ
12Giá đỡ tay cầu daoChương V1bộ
13Chụp đầu cột 3m CĐC-3Chương V54bộ
14Cổ dề néo CDCChương V20bộ
15Dây néo DN.TK.70-16Chương V512m
16Khoá dây cáp thép TKChương V128cái
O Hạng mục 15: ĐZ 471 - TGQV các NR: TBA Đăng Mò, nhánh rẽ Kim Phượng; ĐZ 472-TGQV NR TBA Sơn Phú 3 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp)
1Tháo ra lắp lại cầu dao cách ly 22 kV (kèm theo bộ truyền động)Chương V3bộ
2Tháo ra lắp lại chống sét van 24kVChương V2bộ
3Tháo ra lắp lại cảnh báo sự cố thông minhChương V1bộ
4Tháo ra và lắp lại xà đỡ vượt 6 sứ đứng cột đơn 22kVChương V10bộ
5Tháo ra và lắp lại xà néo 22kVChương V6bộ
6Tháo ra và lắp lại xà néo II 22kVChương V1bộ
7Tháo ra và lắp lại xà cầu dao 22kVChương V1bộ
8Tháo ra và lắp lại xà rẽ nhánh 22kVChương V2bộ
9Tháo ra và lắp lại xà néo tam giác đơn 6 chuỗi 22kVChương V4bộ
P Hạng mục 16: ĐZ 471 - TGQV các NR: TBA Đăng Mò, nhánh rẽ Kim Phượng; ĐZ 472-TGQV NR TBA Sơn Phú 3 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Dây AC-70/11Chương V7,082km
2Dây AC-50/8Chương V24,635km
3Xà đỡ tam giác 3 sứ đứng cột đơn 22kVChương V7bộ
4Xà đỡ thẳng 3 sứ đứngChương V10bộ
5Xà néo tam giác đơn 6 chuỗi 22kVChương V2bộ
6Xà rẽ nhánh 22kVChương V1bộ
7Xà cầu dao (3 cầu dao lắp trong cột)Chương V1bộ
8Ghế thao tác cầu daoChương V1bộ
9Thang trèo cầu daoChương V1bộ
10Giá đỡ tay cầu daoChương V1bộ
11Xà đỡ vượt 6 sứ đứng cột đơn 22kVChương V8bộ
12Xà néo cột II-2,1mChương V4bộ
13Xà néo tam giác cột đôi ngang tuyếnChương V5bộ
14Xà néo 6 sứ chuỗiChương V1bộ
15Dây néoChương V32bộ
16Chụp cột thu hồiChương V2bộ
17Cầu dao cách ly 24kVChương V3bộ
18Chuỗi néo thủy tinh 22kVChương V279chuỗi
19Sứ chuỗi Polymer 22kVChương V18chuỗi
20Sứ đứng Polymer 22kVChương V1chuỗi
21Sứ đứng 24kVChương V333quả
Q Hạng mục 17: ĐZ 371E6.8 NR Tân Tiến và ĐZ 371E6.8 NR Đoàn Kết - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Móc treo chữ UChương V1.124chuỗi
2Mắc nối trung gianChương V562chuỗi
3Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V562chuỗi
4Cách điện chuỗi Polymer 35kV (chưa gồm phụ kiện)Chương V562chuỗi
5Sứ đứng gốm 35kV( Bao gồm Ty sứ)Chương V592quả
6Dây dẫn AC-70/11 (chưa tính hao hụt và độ võng)Chương V66,87km
7Dây dẫn AC-50/8 (chưa tính hao hụt và độ võng)Chương V4,902km
8Đầu cốt đồng nhôm ĐCAM50Chương V21cái
9Đầu cốt đồng nhôm ĐCAM70Chương V6cái
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V396bộ
11Ống nối chịu lực dây ON70Chương V33ống
R Hạng mục 18: ĐZ 371E6.8 NR Tân Tiến và ĐZ 371E6.8 NR Đoàn Kết - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Móng cột MK-81móng
2Cột BLTL NPC-I-12-190-9Chương V2cột
3Tiếp địa RC-4Chương V1bộ
4Xà đỡ tam giác 3 sứ đứng cột đơn 35kVChương V105bộ
5Xà néo tam giác cột đơn 35kVChương V16bộ
6Chụp đầu cột ly tâm 4m CĐC-4Chương V22bộ
S Hạng mục 19: ĐZ 371E6.8 NR Tân Tiến và ĐZ 371E6.8 NR Đoàn Kết - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp)
1Tháo ra lắp lại cầu dao cách ly 35 kV (kèm theo bộ truyền động)Chương V1bộ
2Tháo ra lắp lại chống sét van 35kVChương V12quả
3Tháo ra lắp lại xà néo thẳng cột đơn, 6 sứ chuỗiChương V5bộ
4Tháo ra lắp lại xà néo cột II-3,0mChương V1bộ
5Tháo ra lắp lại xà cầu dao II-35Chương V1bộ
6Tháo ra lắp lại ghế thao tác cầu daoChương V1bộ
T Hạng mục 20: ĐZ 371E6.8 NR Tân Tiến và ĐZ 371E6.8 NR Đoàn Kết - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Thu hồi dây AC-70/11Chương V66,87km
2Thu hồi dây AC-50/8Chương V4,902km
3Xà đỡ thẳng 35 kVChương V105bộ
4Xà đỡ vượt 35 kVChương V16bộ
5Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh35kVChương V562chuỗi
6Tháo thu hồi cột 12mChương V1cột
7Tháo thu hồi sứ đứng 35kVChương V592quả
U Hạng mục 21: ĐZ 371E6.8 NR Tân Tiến và ĐZ 371E6.8 NR Đoàn Kết - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1Tiếp địa cột điện bằng bê tôngChương V1vị trí
V Hạng mục 22: ĐZ371 TC-CN NR Hoàng Gia Na Quán - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Cầu dao cách ly 35kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Chương V2bộ
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V69chuỗi
3Móc treo chữ UChương V140chuỗi
4Mắc nối trung gianChương V69chuỗi
5Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V69chuỗi
6Cách điện đứng Polymer 35kV (loại có kẹp dây)Chương V48quả
7Dây ACSR-50/8 (chưa tính hao hụt và độ võng)Chương V8,736km
8Đầu cốt đồng nhôm ĐCAM50Chương V12cái
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V33bộ
10Ống nối chịu lực ON50Chương V4ống
W Hạng mục 23: ĐZ371 TC-CN NR Hoàng Gia Na Quán - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Xà néo tam giác cột đơnChương V1bộ
2Xà đỡ 3 pha bằng cột đơn 3 sứ đứngChương V14bộ
3Xà néo 3 pha bằng cột đơn 6 sứ đứng dọc tuyếnChương V4bộ
4Chụp đầu cột 3m CĐC-3Chương V1bộ
5Cổ dề néo CDTChương V1bộ
X Hạng mục 24: ĐZ371 TC-CN NR Hoàng Gia Na Quán - Điện lực Đồng Hỷ (Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công xây lắp)
1Tháo ra lắp lại chống sét van 35kVChương V3bộ/3pha
2Thu hồi dây AC-50/8Chương V8,736km
3Thu hồi Xà đỡ vượt 3 pha cột đơn 6 sứ đứngChương V2bộ
4Thu hồi Xà đỡ 3 pha bằng cột đơn 3 sứ đứngChương V14bộ
5Thu hồi Xà néo 3 pha bằng cột đơn 6 sứ đứng dọc tuyếnChương V3bộ
6Tháo thu hồi cầu dao cách ly 35kVChương V2bộ
7Tháo thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35kVChương V57chuỗi
8Tháo thu hồi sứ đứng gốm 35kVChương V58quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3829E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây trung áp.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.452.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây trung áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.32
4 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5-12T Tải trọng 5-12 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Cẩu tự hành 5-10T Tải trọng 5-10 tấn1
4 Máy đầm, máy xoa bê tông Đầm, xoa bê tông2
5 Máy hàn điện Hàn điện1
6 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng kéo, hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng1
7 Máy xúc ≥ 0,2m3 ≥ 0,2m31
8 Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->