Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công Xây dựng mới 02 sân bóng đá mini, 04 sân bóng chuyền của Học viện Lục quân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220678229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các dự án đầu tư xây dựng tại Học viện Lục quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công Xây dựng mới 02 sân bóng đá mini, 04 sân bóng chuyền của Học viện Lục quân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 12:53:00 đến ngày 2022-07-05 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,913,112,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VND; Và có ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình An ninh Quốc phòng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.5 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật công trình;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật xây dựng hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/Đô thị/Cầu đường/Giao thông;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh);;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình cấp IV (có tài liệu chứng minh);.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ, toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án các dự án đầu tư xây dựng tại Học viện Lục quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Thi công Xây dựng mới 02 sân bóng đá mini, 04 sân bóng chuyền của Học viện Lục quân Xây dựng mới 02 sân bóng đá mini, 04 sân bóng chuyền của Học viện Lục quân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu); + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình Dân dụng từ cấp 3 trở lên; + Tài liệu chứng minh nhà thầu Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Hồ sơ đề xuất kỹ thuật; + Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá; + Tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Lục quân; Số 2B - đường Lữ Gia - Phường 9 - Tp. Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Điện Bàn, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN BÓNG ĐÁ KHU A | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,1971 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thu nước, đá 1x2, mác 200 | 4,928 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | 0,2464 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 60x95x200, xây tường rãnh thu nước, vữa XM mác 75 | 6,16 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 86,24 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,44 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,3306 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,366 | 100m2 | |
| 9 | Đào nền sân bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,44 | 100m3 | |
| 10 | Thi công lớp đá bây dày 150mm | 120 | m3 | |
| 11 | Thi công lớp đá mạt lẫn bột đá | 24 | m3 | |
| 12 | Thảm cỏ nhân tạo cao 50mm | 800 | m2 | |
| 13 | Đắp cát hạt mịn dày 20mm | 16 | m3 | |
| 14 | Lớp hạt cao su đổ 5kg/m2 | 800 | m2 | |
| 15 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, đất cấp III | 15,9104 | m3 | |
| 16 | Tấm đan đúc sẵn chân móng cột đèn | 6 | cái | |
| 17 | Ống cống bê tông cốt thép đúc sẵn D800 | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông cốt thép đúc sẵn và tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 3,1651 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1274 | 100m3 | |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông d310, h=9m | 6 | cột | |
| 22 | Cáp thép treo lưới D11 | 680 | md | |
| 23 | Tăng đơ treo lưới | 60 | cái | |
| 24 | Căng lưới dù | 1.088 | m2 | |
| 25 | Gia công cửa lưới thép | 8,8 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa lưới thép | 8,8 | m2 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,7962 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,7962 | 100m3 | |
| 29 | Dàn 4 đèn pha bóng led 4x250W | 6 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 31 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | 100 | m | |
| 32 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | 250 | m | |
| 33 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 34 | Ống luồn dây HDPE D40/32 | 350 | m | |
| 35 | Gia công khung thành thép | 0,1947 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng khung thành | 0,1947 | tấn | |
| 37 | Sơn khung thành, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,2662 | m2 | |
| 38 | Lưới khung thành | 1 | bộ | |
| B | SÂN BÓNG ĐÁ KHU C | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,1971 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thu nước, đá 1x2, mác 200 | 4,928 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | 0,2464 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 60x95x200, xây tường rãnh thu nước, vữa XM mác 75 | 6,16 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 86,24 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,44 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,3306 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,366 | 100m2 | |
| 9 | Đào nền sân bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,44 | 100m3 | |
| 10 | Thi công lớp đá bây dày 150mm | 120 | m3 | |
| 11 | Thi công lớp đá mạt lẫn bột đá | 24 | m3 | |
| 12 | Thảm cỏ nhân tạo cao 50mm | 800 | m2 | |
| 13 | Đắp cát hạt mịn dày 20mm | 16 | m3 | |
| 14 | Lớp hạt cao su đổ 5kg/m2 | 800 | m2 | |
| 15 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, đất cấp III | 15,9104 | m3 | |
| 16 | Tấm đan đúc sẵn chân móng cột đèn | 6 | cái | |
| 17 | Ống cống bê tông cốt thép đúc sẵn D800 | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông cốt thép đúc sẵn và tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 3,1651 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1274 | 100m3 | |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông d310, h=9m | 6 | cột | |
| 22 | Cáp thép treo lưới D11 | 680 | md | |
| 23 | Tăng đơ treo lưới | 60 | cái | |
| 24 | Căng lưới dù | 1.088 | m2 | |
| 25 | Gia công cửa lưới thép | 8,8 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa lưới thép | 8,8 | m2 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,7962 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,7962 | 100m3 | |
| 29 | Dàn 4 đèn pha bóng led 4x250W | 6 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 31 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | 100 | m | |
| 32 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | 250 | m | |
| 33 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 34 | Ống luồn dây HDPE D40/32 | 350 | m | |
| 35 | Gia công khung thành thép | 0,1947 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng khung thành | 0,1947 | tấn | |
| 37 | Sơn khung thành, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,2662 | m2 | |
| 38 | Lưới khung thành | 1 | bộ | |
| C | HAI SÂN BÓNG CHUYỀN KHU B | |||
| 1 | Đào nền sân bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,8 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,08 | 100m3 | |
| 3 | Phủ nilong chống thấm trước khi đổ bê tông | 720 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 72 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân | 0,126 | 100m2 | |
| 6 | Gia công cột, khung hàng rào | 3,7397 | tấn | |
| 7 | Gia công lưới thép hàng rào | 338,52 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cột , khung hàng rào | 3,7397 | tấn | |
| 9 | Bulong liên kết M16 L150 | 128 | bộ | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,8 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,8 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III | 2,4 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cột, đá 1x2, mác 250 | 2,4 | m3 | |
| 14 | Gia công cột trụ | 0,0916 | tấn | |
| 15 | Gia công ghế trọng tài | 0,0559 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột trụ lưới | 0,1475 | tấn | |
| 17 | Lưới sân bóng chuyền | 2 | bộ | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,024 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,024 | 100m3 | |
| D | SÂN BÓNG CHUYỀN KHU A | |||
| 1 | Đào nền sân bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,9 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,54 | 100m3 | |
| 3 | Phủ nilong chống thấm trước khi đổ bê tông | 360 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 36 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân | 0,054 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,9 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,9 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III | 1,2 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cột, đá 1x2, mác 250 | 1,2 | m3 | |
| 10 | Gia công cột trụ | 0,0458 | tấn | |
| 11 | Gia công ghế trọng tài | 0,028 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột trụ lưới | 0,0738 | tấn | |
| 13 | Lưới sân bóng chuyền | 1 | bộ | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| E | SÂN BÓNG CHUYỀN KHU C | |||
| 1 | Đào nền sân bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,9 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,54 | 100m3 | |
| 3 | Phủ nilong chống thấm trước khi đổ bê tông | 360 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 36 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân | 0,054 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,9 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,9 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III | 1,2 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cột, đá 1x2, mác 250 | 1,2 | m3 | |
| 10 | Gia công cột trụ | 0,0458 | tấn | |
| 11 | Gia công ghế trọng tài | 0,028 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột trụ lưới | 0,0738 | tấn | |
| 13 | Lưới sân bóng chuyền | 1 | bộ | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VND; Và có ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình An ninh Quốc phòng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.5 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật công trình;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật xây dựng hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/Đô thị/Cầu đường/Giao thông;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh);;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình cấp IV (có tài liệu chứng minh);.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | . | 1 |
| 2 | Máy lu | . | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | . | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | . | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | . | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | . | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | . | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | . | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | . | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | . | 2 |
| 11 | Máy hàn ≥ 23KW | . | 2 |
| 12 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ, toàn đạc) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi