Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677754-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm )
Số hiệu KHLCNT 20220128622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 8317 ngày 04/10/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 14:42:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,626,672,638 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 510,000,000 VNĐ ((Năm trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5940009E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2656668E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 35.438.671.000 VND. + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.438.671.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công giao thông (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên nghành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
8-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm )
Hạ tầng khu dân cư Đồng Nhưng, thị trấn rừng Thông, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn - Khu E
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 8317 ngày 04/10/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC - DT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 510.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
B Nền đường
1Đào vét bùnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13.668,84m3
2Đào nền, đào khuôn mớiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9.623,72m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt775,06m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt277,47m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24.067,62m3
6Vật liệu đất đắp k98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8.247,66m3
7Vật liệu đất k95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt57.270,75m3
8Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41.204,94m3
9Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5.780,53m3
C Mặt đường
1Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20,8895100m3
2Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt25,7378100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt145,4954100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt145,4954100m2
D HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
E Lát hè kết cấu 1
1Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt855,236m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8.552,36m2
3Lát đá vỉa hè 150x150x40, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8.552,36m2
F Lát hè kết cấu 2
1Lát đá vỉa hè 150x150x40, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt244,62m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt244,62m2
G Bó vỉa thẳng
1Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt45,584m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,144100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt455,84m2
4Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt103,6m3
5Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.0721CK
H Bó vỉa cong
1Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,9m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,472100m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt61,36m2
4Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,8m3
5Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5901CK
I Khoá hè
1Đào hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt178,7618m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt38,073m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,626100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt47,8632m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt453,25m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt95,9077m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8285100m3
J Hố trồng cây
1Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt153,792m3
2Đắp đất mầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt171,592m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5379100m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,156m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,9651100m2
6Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,56M3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.4241CK
K Cây xanh
1Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,810cây
2Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt178cây
3Trồng câu sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,78100cây
4Mua cây sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt178cây
5Duy trì cây cảnh trổ hoaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,78100C/N
6Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày )Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,78100C/L
L Đan rãnh
1Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt34,62m3
2Ván khuôn thép đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,154100m2
M Ô chống cháy lan
1Bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt121,6m3
2Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt608m2
3Vật liệu đất đắp k95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt411,31m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,04100m3
5Đắp đất nền ô phòng cháy đất tận dụngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21,5914100m3
6Trồng cỏ lá treTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,17100m2
7Mua vật liệu cỏ lá treTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt817m2
8Đắp đất mầu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt163,4m3
9Trồng cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,32100cây
10Mua cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt32cây
N Khuôn viên đường dạo
O Đường dạo
1Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt185,361m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.853,61m2
3Lát đá vỉa hè 150x150x40, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.853,61m2
4Vật liệu đất đắp k90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.253,97m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,2681100m3
6Đắp đất khuôn viên cây xanh đất tận dụngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt111,6007100m3
P Khoá hè loại 1
1Đào đất móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt98,21m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,43m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,777100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt42,73m3
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt279,71m2
6Đắp đất hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39,63m3
Q Khoá hè loại 2
1Đào đất móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt302,25m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt45,41m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,838100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt124,87m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt212,85m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt525,04m2
7Đắp đất hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt120,62m3
R Bãi đỗ xe
1Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt643,39m3
2Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3.216,96m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9651100m3
4Vật liệu đất đắp k90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.196,06m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,0848100m3
S Khoá hè loại 1
1Đào đất móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt125,84m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,93m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9956100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt54,76m3
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt358,42m2
6Đắp đất hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt50,78m3
7Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,82100m2
8Mua cỏ lá treTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt782m2
9Đắp đất mầu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt156,4m3
T Sân cầu lông
U Nền mặt đường khu sân cầu lông
1Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt62,37m3
2Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt415,8m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2079100m3
4Vật liệu đất đắp k90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt283,85m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,079100m3
V Chi tiết sân cầu lông
1Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt415,8m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,97m2
W Cột thép căng lưới
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2m3
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,036100m
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0864100m2
X Khuôn viên cây xanh
1Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39,69100m2
2Mua cỏ lá treTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3.969m2
3Trồng cây Giáng HươngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,23100cây
4Mua cây Giáng Hương cao 3m, đường kính 10cm cách gốc 1mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23cây
5Trồng Ban trắng Tây BắcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,73100cây
6Mua cây Ban trắng Tây BẮc cao 3m, đường kính 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt73cây
7Trồng cây Chuông VàngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,03100cây
8Mua cây Chuông Vàng cao 3m, đường kính 10cm đo gốcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cây
9Trồng cây Bằng LăngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,37100cây
10Mua cây Bằng Lăng cao 3m, đường kính 10cm đo gốcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt37cây
11Duy trì cây cảnh trổ hoaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt136100C/N
12Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt136100C/L
13Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0249100m2/L
14Lắp bộ néo chằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt136bộ
15Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,610cây
16Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt136cây
17Đắp đất mầu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt793,8m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,6100m
Y HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
Z Công tác đào đắp
1Đào đất xây dựng - đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt890,116m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,4876100m3
AA Cống D600, D400
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt38,4824m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,0009100m2
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, H30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1951 ĐÔ
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H10Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4561 ĐÔ
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt721 ĐÔ
6Gioăng cao su cống D400Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt195
7Gioăng cao su cống D600Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt528
AB Gối cống
1Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt58,575m3
2Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,3201tấn
3Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,4361100m2
4Lắp đặt gối cống D400Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3031 CK
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.0561 CK
AC Rãnh chịu lực dọc tuyến B=50cm
1Bê tông hố ga, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt33m3
2Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,3035tấn
3Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1605tấn
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,4100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,22100m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,65100m
7Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt150,15m3
8Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,5805tấn
9Cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,249tấn
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,7385100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5501 CK
12Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt71,526m3
13Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt43,0466tấn
14Cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,5102tấn
15Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,9746100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5461 CK
AD Rãnh chịu lực ngang tuyến B=50cm
1Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,615m3
2Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1616tấn
3Cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2845tấn
4Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8255100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt211 CK
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8255100m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,063100m
8Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,31m3
9Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2258tấn
10Cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,135tấn
11Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1094100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt211 CK
AE Hố thu nước
1Đào đất xây dựng - đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt45,6m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1976100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,22m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3024100m2
5Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt37,772m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,1959100m2
7Bê tông chèn nắp chắn rác M300Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,736m3
8Bê tông láng đày ga M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,216m3
9Song chắn rác Composit (860x430x50mm) tải trọng 125kNTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt76tấm
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt761 CK
AF Hố ga loại 1
1Đào đất xây dựng - đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt25,358m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1104100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,8m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,048100m2
5Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,08m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,884100m2
7Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9994tấn
8Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,591tấn
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,608m3
10Cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4347tấn
11Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1224100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt81 CK
13Nắp ga Composit, KT khung 900x900, 250KNTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8bộ
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt81 CK
AG Hố ga loại 2
1Đào đất xây dựng - đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt98,2735m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4278100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,975m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,186100m2
5Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt45,167m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,6487100m2
7Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,0737tấn
8Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,4419tấn
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,106m3
10Cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,6845tấn
11Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4743100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt311 CK
13Nắp ga Composit, KT khung 900x900, 250KNTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31bộ
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt311 CK
AH Hố ga loại 3
1Đào đất xây dựng - đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,5055m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0414100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,675m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,018100m2
5Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,59m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,375100m2
7Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4177tấn
8Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2548tấn
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,978m3
10Cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,163tấn
11Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0459100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31 CK
13Nắp ga Composit, KT khung 900x900, 250KNTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3bộ
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31 CK
AI Hố ga loại 4
1Đào đất xây dựng - đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,716m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0328100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,416m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0168100m2
5Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,24m3
6Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0586tấn
7Cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1058tấn
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2644100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41 CK
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,012100m
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,524m3
12Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0315tấn
13Cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0257tấn
14Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0804100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41 CK
AJ Hố ga loại 5
1Đào đất xây dựng - đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30,884m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1312100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,664m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0672100m2
5Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,84m3
6Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2677tấn
7Cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2824tấn
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8992100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt161 CK
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,048100m
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,096m3
12Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1261tấn
13Cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1029tấn
14Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3216100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt161 CK
AK Hố ga loại 6
1Đào đất xây dựng - đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,716m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0328100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,416m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0168100m2
5Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,44m3
6Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0634tấn
7Cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1164tấn
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2896100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41 CK
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,012100m
11Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,524m3
12Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0315tấn
13Cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0257tấn
14Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0804100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41 CK
AL HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
AM Công tác đào đắp
1Đào đất xây dựng - đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt618,8m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,42100m3
AN Cống D300
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20,332m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,9006100m2
3Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm, H10Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5531 ĐÔ
4Gioăng cao su cống D300Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt553cái
AO Gối cống
1Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24,31m3
2Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,4674tấn
3Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,6686100m2
4Lắp đặt gối cống D300Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.1051 CK
AP Ga thu nước thải loại 1
1Đào đất xây dựng - đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22,558m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1104100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,536m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0384100m2
5Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,876m3
6Ván khuôn gỗ, xà dầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1202100m2
7Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,362m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5683100m2
9Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0326tấn
10Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,864m3
11Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0793tấn
12Cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0082tấn
13Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2035tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt121 CK
AQ Ga thu nước thải loại 2
1Đào đất xây dựng - đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt131,6m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,644100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,96m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,224100m2
5Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,11m3
6Ván khuôn gỗ, xà dầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7014100m2
7Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt47,775m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,7982100m2
9Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1904tấn
10Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,04m3
11Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4627tấn
12Cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0476tấn
13Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1872tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt701 CK
AR Ga thu nước thải loại 3
1Đào đất xây dựng - đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,042m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0736100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,024m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0256100m2
5Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,584m3
6Ván khuôn gỗ, xà dầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0802100m2
7Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,744m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4625100m2
9Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0326tấn
10Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,576m3
11Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0529tấn
12Cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0054tấn
13Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1357tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt81 CK
AS Ga thu nước thải loại 4
1Đào đất xây dựng - đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,516m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0368100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,512m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0128100m2
5Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,292m3
6Ván khuôn gỗ, xà dầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0401100m2
7Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,226m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2665100m2
9Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0163tấn
10Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,288m3
11Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0264tấn
12Cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0027tấn
13Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0678tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41 CK
AT Ống nhựa PVC D110
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,42100m
2Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt159cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt159cái
AU  HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơn tim đường rộng 15cm, màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60m2
2Vạch sơn 3,1a rộng 20cm, màu trắng hai bên mép đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt84m2
3Vạch sơn 3,1b rộng 20cm, màu trắng hai bên mép đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt27m2
4Sơn gờ giảm tốcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,4m2
AV HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
AW PHẦN CÔNG NGHỆ
AX TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm, PN10Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,81100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,54100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,85100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1100m
5Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
7Lắp đặt van DN - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
8Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
9Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
10Kép TMK D50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
11Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14cái
12Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5cái
13Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
14Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
15Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
18Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30cái
19Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,81100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,54100m
21Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23,35100m
22Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,5366m3
AY PHẦN XÂY DỰNG
AZ ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3, 20%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt112,481m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3, 80%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,49921m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,96100m3
4Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,528100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,095100m3
BA HỐ VAN
BB HỐ VAN D100
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,85531m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0672m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6674m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0326tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2545tấn
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,0208m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,5776m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,776m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0839100m2
10Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,134m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt161 CK
BC HỐ VAN D50
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,68181m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4034m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,12m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0127tấn
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8752m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,672m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,24m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0197100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0096100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,7792m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt61 CK
BD GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,041m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,32m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,54m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt88Bộ
5Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt44Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1914100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,2618100m3
BE TRỤ CỨU HỎA D100
1Đào móng gối đỡ cút đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,961m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2744m3
3Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5003m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1094100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0597100m3
6Lắp đặt van tyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9cái
7Nắp gang D220mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9Cái
8Trụ cứu hỏa D100 ( Bộ quốc phòng sản xuất)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9Cái
BF HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
BG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95sqmm 36kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt80m
2Rãnh 1 cáp 35kV đi trên vỉa hè, dải phân cáchTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt48m
3Rãnh 1 cáp 35kV đi qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt80m
5Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường.Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22m
6Đầu cáp T-plug 3x95-36kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
7Dây đồng mềm M70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2m
8Măng sông ống thép D219Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
9Măng sông ống nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
10Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
11Chi phí đâu nối hotlineTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cp
12Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1vị trí
BH PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Bệ đặt trạm KIOT hợp bộTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bệ
2Hệ tiếp địa TBATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1HT
3Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40m
4Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2-36kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15m
5Cáp Cu/PVC 1x35-mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5m
6Đầu cốt đồng S35Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
7Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
8Đầu cốt đồng S120Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cái
9Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1T.bộ
10Bệ đỡ tủ RMUTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bệ
11Bệ đỡ tủ hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bệ
12Bình cứu hỏa CO2 (4kg)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
13Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3bộ
14Khóa Việt TiệpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
BI PHẦN ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt321m
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt358m
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt180m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt259m
5Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt379m
6Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt296m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F32 đấu chờ về nhà dânTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.160m
8Móng tủ 8 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9móng
9Móng tủ 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12móng
10Móng tủ 4 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14móng
11Nhân công lắp tủ công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F105/80Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.792m
13Lắp đặt ống thép F114 bảo vệ cápTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt48m
14Rãnh cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.440m
15Tiếp địa RC2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35bộ
16Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt48m
17Đầu cốt đống M120Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24cái
18Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt50cái
19Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36cái
20Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt44cái
21Đầu cốt đòng M35Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt66cái
22Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt54cái
23Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
24Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.488m
BJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Móng tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1móng
2Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1tủ
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.922m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4X25Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7m
5Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đènTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt561m
6Móng cột đènTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt51móng
7Cột thép bát giác 9m cần rời đơn vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150WTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt51cột
8Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt51đầu
9Đánh số cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt51cột
10Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.929m
11Lắp đặt ống thép F76 mạ qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt150m
12Tiếp địa liên hoàn (Dây đồng mềm M10)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.922m
13Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
14Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt408cái
15Tiếp địa RC1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt33bộ
16Tiếp địa RC2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19bộ
17Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10cuộn
18Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt102cái
19Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt150m
20Rãnh cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.531m
21Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.681m
BK THIẾT BỊ
1Tủ trung thế RMU-36kV 4 ngăn: 2 ngăn cầu dao phụ tải lộ đến và đi sang TBA số 2, 1 ngăn cầu dao kèm chì lộ MBA, 1 ngăn cầu dao phụ tải lộ dự phòngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1tủ
2Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1máy
3Tủ điện hạ thế 630ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1tủ
4Vỏ trạm biến áp hợp bộ KT ( CxRxS: 2500mmx2300mmx3500mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
5Chụp silicon ty sứ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
6Tủ điện 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12tủ
7Tủ điện 4 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14tủ
8Tủ điện 8 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9tủ
9Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1tủ
BL LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 400kVATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1máy
2Lắp đặt tủ RMU 35kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1tủ
3Lắp đặt tủ hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1tủ
4Lắp đặt tủ công tơ điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35tủ
5Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1tủ
6Lắp đặt chống sét van 35kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
7Lắp đặt cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
BM PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2mẫu
3Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1pha
4Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1pha
5Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1H.thống
6Thí nghiệm cáp trung thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6Sợi
7Thí nghiệm AptomatTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39cai
8Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35 kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4pha
9Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35tủ
10Thí nghiệm tiếp địa cột đènTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt51cột
BN BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5940009E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2656668E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 35.438.671.000 VND. + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.438.671.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công giao thông (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.75
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 3 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.53
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên nghành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu2
2 Máy đào Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu2
3 Máy ủi Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu2
4 Máy lu rung Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu2
5 Máy san Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
6 Máy rải bê tông nhựa Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
7 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực4
8 Xe tưới nước Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực2
9 Ô tô nâng người làm việc trên cao Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực2
10 Máy trộn bê tông Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu2
11 Máy đầm cóc Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->