Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm )
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 8317 ngày 04/10/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 14:42:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,626,672,638 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 510,000,000 VNĐ ((Năm trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5940009E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2656668E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 35.438.671.000 VND. + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.438.671.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công giao thông (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên nghành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm ) Hạ tầng khu dân cư Đồng Nhưng, thị trấn rừng Thông, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn - Khu E 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 8317 ngày 04/10/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 510.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét bùn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13.668,84 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn mới | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9.623,72 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 775,06 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 277,47 | m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24.067,62 | m3 |
| 6 | Vật liệu đất đắp k98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8.247,66 | m3 |
| 7 | Vật liệu đất k95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 57.270,75 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 41.204,94 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5.780,53 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20,8895 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 25,7378 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 145,4954 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 145,4954 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH | |||
| E | Lát hè kết cấu 1 | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 855,236 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8.552,36 | m2 |
| 3 | Lát đá vỉa hè 150x150x40, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8.552,36 | m2 |
| F | Lát hè kết cấu 2 | |||
| 1 | Lát đá vỉa hè 150x150x40, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 244,62 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 244,62 | m2 |
| G | Bó vỉa thẳng | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 45,584 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,144 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 455,84 | m2 |
| 4 | Mua đá bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 103,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.072 | 1CK |
| H | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,472 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 61,36 | m2 |
| 4 | Mua đá bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,8 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 590 | 1CK |
| I | Khoá hè | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 178,7618 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 38,073 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,626 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 47,8632 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 453,25 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 95,9077 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8285 | 100m3 |
| J | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 153,792 | m3 |
| 2 | Đắp đất mầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 171,592 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5379 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18,156 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,9651 | 100m2 |
| 6 | Mua đá bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,56 | M3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.424 | 1CK |
| K | Cây xanh | |||
| 1 | Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,8 | 10cây |
| 2 | Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 178 | cây |
| 3 | Trồng câu sao đen đường kính 8-10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,78 | 100cây |
| 4 | Mua cây sao đen đường kính 8-10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 178 | cây |
| 5 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,78 | 100C/N |
| 6 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,78 | 100C/L |
| L | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 34,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,154 | 100m2 |
| M | Ô chống cháy lan | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 121,6 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 608 | m2 |
| 3 | Vật liệu đất đắp k95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 411,31 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,04 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền ô phòng cháy đất tận dụng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21,5914 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ lá tre | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,17 | 100m2 |
| 7 | Mua vật liệu cỏ lá tre | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 817 | m2 |
| 8 | Đắp đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 163,4 | m3 |
| 9 | Trồng cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,32 | 100cây |
| 10 | Mua cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 32 | cây |
| N | Khuôn viên đường dạo | |||
| O | Đường dạo | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 185,361 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.853,61 | m2 |
| 3 | Lát đá vỉa hè 150x150x40, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.853,61 | m2 |
| 4 | Vật liệu đất đắp k90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.253,97 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,2681 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất khuôn viên cây xanh đất tận dụng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 111,6007 | 100m3 |
| P | Khoá hè loại 1 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 98,21 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,777 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 42,73 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 279,71 | m2 |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 39,63 | m3 |
| Q | Khoá hè loại 2 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 302,25 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 45,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,838 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 124,87 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 212,85 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 525,04 | m2 |
| 7 | Đắp đất hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 120,62 | m3 |
| R | Bãi đỗ xe | |||
| 1 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 643,39 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3.216,96 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9651 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đất đắp k90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.196,06 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,0848 | 100m3 |
| S | Khoá hè loại 1 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 125,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,93 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9956 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 54,76 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 358,42 | m2 |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 50,78 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,82 | 100m2 |
| 8 | Mua cỏ lá tre | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 782 | m2 |
| 9 | Đắp đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 156,4 | m3 |
| T | Sân cầu lông | |||
| U | Nền mặt đường khu sân cầu lông | |||
| 1 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 62,37 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 415,8 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2079 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đất đắp k90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 283,85 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,079 | 100m3 |
| V | Chi tiết sân cầu lông | |||
| 1 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 415,8 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,97 | m2 |
| W | Cột thép căng lưới | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| X | Khuôn viên cây xanh | |||
| 1 | Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 39,69 | 100m2 |
| 2 | Mua cỏ lá tre | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3.969 | m2 |
| 3 | Trồng cây Giáng Hương | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,23 | 100cây |
| 4 | Mua cây Giáng Hương cao 3m, đường kính 10cm cách gốc 1m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 23 | cây |
| 5 | Trồng Ban trắng Tây Bắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,73 | 100cây |
| 6 | Mua cây Ban trắng Tây BẮc cao 3m, đường kính 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 73 | cây |
| 7 | Trồng cây Chuông Vàng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,03 | 100cây |
| 8 | Mua cây Chuông Vàng cao 3m, đường kính 10cm đo gốc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cây |
| 9 | Trồng cây Bằng Lăng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,37 | 100cây |
| 10 | Mua cây Bằng Lăng cao 3m, đường kính 10cm đo gốc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 37 | cây |
| 11 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 136 | 100C/N |
| 12 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 136 | 100C/L |
| 13 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,0249 | 100m2/L |
| 14 | Lắp bộ néo chằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 136 | bộ |
| 15 | Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,6 | 10cây |
| 16 | Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 136 | cây |
| 17 | Đắp đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 793,8 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| Y | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| Z | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào đất xây dựng - đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 890,116 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,4876 | 100m3 |
| AA | Cống D600, D400 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 38,4824 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,0009 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, H30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 195 | 1 ĐÔ |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 456 | 1 ĐÔ |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 72 | 1 ĐÔ |
| 6 | Gioăng cao su cống D400 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 195 | |
| 7 | Gioăng cao su cống D600 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 528 | |
| AB | Gối cống | |||
| 1 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 58,575 | m3 |
| 2 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,3201 | tấn |
| 3 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,4361 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 303 | 1 CK |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.056 | 1 CK |
| AC | Rãnh chịu lực dọc tuyến B=50cm | |||
| 1 | Bê tông hố ga, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 33 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,3035 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1605 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,4 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,65 | 100m |
| 7 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 150,15 | m3 |
| 8 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,5805 | tấn |
| 9 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,249 | tấn |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18,7385 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 550 | 1 CK |
| 12 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 71,526 | m3 |
| 13 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 43,0466 | tấn |
| 14 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,5102 | tấn |
| 15 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,9746 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 546 | 1 CK |
| AD | Rãnh chịu lực ngang tuyến B=50cm | |||
| 1 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,615 | m3 |
| 2 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1616 | tấn |
| 3 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2845 | tấn |
| 4 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8255 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21 | 1 CK |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8255 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,063 | 100m |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,31 | m3 |
| 9 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2258 | tấn |
| 10 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,135 | tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1094 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21 | 1 CK |
| AE | Hố thu nước | |||
| 1 | Đào đất xây dựng - đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 45,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1976 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 37,772 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,1959 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chèn nắp chắn rác M300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,736 | m3 |
| 8 | Bê tông láng đày ga M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,216 | m3 |
| 9 | Song chắn rác Composit (860x430x50mm) tải trọng 125kN | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 76 | tấm |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 76 | 1 CK |
| AF | Hố ga loại 1 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng - đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 25,358 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1104 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,884 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9994 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,591 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,608 | m3 |
| 10 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4347 | tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1224 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | 1 CK |
| 13 | Nắp ga Composit, KT khung 900x900, 250KN | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | 1 CK |
| AG | Hố ga loại 2 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng - đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 98,2735 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4278 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,975 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 45,167 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,6487 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,0737 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,4419 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,106 | m3 |
| 10 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,6845 | tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4743 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 31 | 1 CK |
| 13 | Nắp ga Composit, KT khung 900x900, 250KN | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 31 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 31 | 1 CK |
| AH | Hố ga loại 3 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng - đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,5055 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0414 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,675 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,59 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,375 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4177 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2548 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,978 | m3 |
| 10 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0459 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | 1 CK |
| 13 | Nắp ga Composit, KT khung 900x900, 250KN | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | 1 CK |
| AI | Hố ga loại 4 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng - đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,716 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0328 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,416 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 5 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 6 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0586 | tấn |
| 7 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1058 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2644 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | 1 CK |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,012 | 100m |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,524 | m3 |
| 12 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0315 | tấn |
| 13 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0257 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0804 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | 1 CK |
| AJ | Hố ga loại 5 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng - đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30,884 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1312 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,664 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,84 | m3 |
| 6 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2677 | tấn |
| 7 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2824 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8992 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | 1 CK |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,048 | 100m |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,096 | m3 |
| 12 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1261 | tấn |
| 13 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1029 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3216 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | 1 CK |
| AK | Hố ga loại 6 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng - đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,716 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0328 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,416 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 5 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,44 | m3 |
| 6 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 7 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1164 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2896 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | 1 CK |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,012 | 100m |
| 11 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,524 | m3 |
| 12 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0315 | tấn |
| 13 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0257 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0804 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | 1 CK |
| AL | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| AM | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào đất xây dựng - đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 618,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,42 | 100m3 |
| AN | Cống D300 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20,332 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,9006 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm, H10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 553 | 1 ĐÔ |
| 4 | Gioăng cao su cống D300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 553 | cái |
| AO | Gối cống | |||
| 1 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24,31 | m3 |
| 2 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,4674 | tấn |
| 3 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,6686 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.105 | 1 CK |
| AP | Ga thu nước thải loại 1 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng - đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 22,558 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1104 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,536 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,876 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1202 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,362 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5683 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0326 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 11 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0793 | tấn |
| 12 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0082 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2035 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | 1 CK |
| AQ | Ga thu nước thải loại 2 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng - đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 131,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,644 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7014 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 47,775 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,7982 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1904 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,04 | m3 |
| 11 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4627 | tấn |
| 12 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0476 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1872 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 70 | 1 CK |
| AR | Ga thu nước thải loại 3 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng - đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,042 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0736 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,024 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,584 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0802 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,744 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4625 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0326 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 11 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0529 | tấn |
| 12 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0054 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1357 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | 1 CK |
| AS | Ga thu nước thải loại 4 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng - đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,516 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0368 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,292 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0401 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,226 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2665 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0163 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 11 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0264 | tấn |
| 12 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0027 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0678 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | 1 CK |
| AT | Ống nhựa PVC D110 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 159 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 159 | cái |
| AU | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn tim đường rộng 15cm, màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 3,1a rộng 20cm, màu trắng hai bên mép đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 84 | m2 |
| 3 | Vạch sơn 3,1b rộng 20cm, màu trắng hai bên mép đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 27 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 29,4 | m2 |
| AV | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| AW | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| AX | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm, PN10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,81 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,54 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van DN - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc, ĐK D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Kép TMK D50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,81 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,54 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 23,35 | 100m |
| 22 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,5366 | m3 |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AZ | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3, 20%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 112,48 | 1m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3, 80%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,4992 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,96 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,528 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,095 | 100m3 |
| BA | HỐ VAN | |||
| BB | HỐ VAN D100 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,8553 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,0672 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6674 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0326 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2545 | tấn |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,0208 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,5776 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,776 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0839 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,134 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | 1 CK |
| BC | HỐ VAN D50 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,6818 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4034 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0127 | tấn |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8752 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,672 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,24 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0197 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,7792 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | 1 CK |
| BD | GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 29,04 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 88 | Bộ |
| 5 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 44 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1914 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,2618 | 100m3 |
| BE | TRỤ CỨU HỎA D100 | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ cút đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,96 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2744 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5003 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1094 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0597 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt van ty | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Nắp gang D220mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | Cái |
| 8 | Trụ cứu hỏa D100 ( Bộ quốc phòng sản xuất) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | Cái |
| BF | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| BG | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95sqmm 36kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 80 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp 35kV đi trên vỉa hè, dải phân cách | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 48 | m |
| 3 | Rãnh 1 cáp 35kV đi qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 22 | m |
| 6 | Đầu cáp T-plug 3x95-36kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Dây đồng mềm M70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | m |
| 8 | Măng sông ống thép D219 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Măng sông ống nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Chi phí đâu nối hotline | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cp |
| 12 | Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | vị trí |
| BH | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bệ đặt trạm KIOT hợp bộ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bệ |
| 2 | Hệ tiếp địa TBA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | HT |
| 3 | Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2-36kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15 | m |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x35-mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng S35 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng S120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | T.bộ |
| 10 | Bệ đỡ tủ RMU | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bệ |
| 11 | Bệ đỡ tủ hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bệ |
| 12 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| BI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 321 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 358 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 180 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 259 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 379 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 296 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F32 đấu chờ về nhà dân | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.160 | m |
| 8 | Móng tủ 8 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | móng |
| 9 | Móng tủ 6 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | móng |
| 10 | Móng tủ 4 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14 | móng |
| 11 | Nhân công lắp tủ công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 35 | tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F105/80 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.792 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép F114 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 48 | m |
| 14 | Rãnh cáp trên vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.440 | m |
| 15 | Tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 35 | bộ |
| 16 | Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 48 | m |
| 17 | Đầu cốt đống M120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 21 | Đầu cốt đòng M35 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 66 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 54 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.488 | m |
| BJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.922 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4X25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | m |
| 5 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 561 | m |
| 6 | Móng cột đèn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 51 | móng |
| 7 | Cột thép bát giác 9m cần rời đơn vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150W | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 51 | cột |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 51 | đầu |
| 9 | Đánh số cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 51 | cột |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.929 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép F76 mạ qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 150 | m |
| 12 | Tiếp địa liên hoàn (Dây đồng mềm M10) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.922 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 408 | cái |
| 15 | Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 33 | bộ |
| 16 | Tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19 | bộ |
| 17 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 18 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 102 | cái |
| 19 | Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 150 | m |
| 20 | Rãnh cáp trên vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.531 | m |
| 21 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.681 | m |
| BK | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU-36kV 4 ngăn: 2 ngăn cầu dao phụ tải lộ đến và đi sang TBA số 2, 1 ngăn cầu dao kèm chì lộ MBA, 1 ngăn cầu dao phụ tải lộ dự phòng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế 630A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Vỏ trạm biến áp hợp bộ KT ( CxRxS: 2500mmx2300mmx3500mm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Chụp silicon ty sứ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện 6 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | tủ |
| 7 | Tủ điện 4 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14 | tủ |
| 8 | Tủ điện 8 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | tủ |
| 9 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| BL | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ công tơ điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 35 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| BM | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | H.thống |
| 6 | Thí nghiệm cáp trung thế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | Sợi |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 39 | cai |
| 8 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35 kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | pha |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 35 | tủ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 51 | cột |
| BN | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5940009E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2656668E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 35.438.671.000 VND. + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.438.671.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công giao thông (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên nghành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy ủi | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy lu rung | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy san | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 8 | Xe tưới nước | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Ô tô nâng người làm việc trên cao | Sẵn sàng huy động cho cho gói thầu và Có đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi