Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677570-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220661115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 14:26:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,463,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.139E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục tương tự gói thầu này); + Cấp công trình: cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV với vị trí tương đương kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành có lien quan. - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Yêu cầu về trình độ: Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã từng là phụ trách khối lượng 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BNT
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BNT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại phường Phan Đình Phùng (Giai đoạn 1)
360 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: Số 23, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển Hà Tây. (Địa chỉ: 19 TT13 khu đô thị mới Văn Phú, xã Phú La, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn, đầu tư, xây dựng Bắc Á - Hà Nội (Địa chỉ: Tầng 9, phòng C2-09.18, tòa nhà C2, D’Capitale, 119 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: Số 23, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: Số 23, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Hiến - Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: Số 23, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: Số 23, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT136,9384100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT213,1311m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT19,1818100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT13,9409100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT13,9409100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT8,3341m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,7501100m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT25,831m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,3247100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,8657100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT7,7916100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT4,4087100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT39,6782100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT15,8024100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT36,8722100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát xây dựng)Chương V của E-HSMT18,5968100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT9,2984100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT5,5791100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT35,7074100m2
19Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V của E-HSMT35,7074100m2
20Đắp cát vàng tạo phẳngChương V của E-HSMT322,956m3
21Lát vỉa hè gạch Block tự chèn dày 4,5cmChương V của E-HSMT3.229,56m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT1,1889100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT15,4567m3
24Mua viên bó vỉa KT 26x15cm, BTXM M250Chương V của E-HSMT594,49m
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT154,5674m2
26Lắp đặt Bó vỉa thẳngChương V của E-HSMT470,32m
27Lắp đặt Bó vỉa congChương V của E-HSMT124,17m
28Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,189100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT14,8623m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1,0701100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT8,9174m3
32Lát đan rãnh, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT148,6225m2
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT81,07321m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng)Chương V của E-HSMT0,4054100m3
35Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,3512100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT10,8098m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT15,6066m3
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT74,3171m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT41,12641m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Chương V của E-HSMT0,235100m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,5875100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT8,8128m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT9,0478m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT105,7536m2
45Đào hố đánh cây hiện trạng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT151m3
46Vận chuyển cây vào vị trí trồngChương V của E-HSMT15cây
47Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT151m3
48Trồng cây xanh (bao gồm cả 4 cọc chống dài 2,5m, nẹp gỗ)Chương V của E-HSMT15cây
49Đắp đất màu vào hố trồng cây (đất hữu cơ tận dụng)Chương V của E-HSMT15m3
50Quét vôi gốc câyChương V của E-HSMT151cây
51Duy trì cây bóng mát loại 1 (trong vòng 90 ngày, VL*0,25; NC*0,25)Chương V của E-HSMT151cây/năm
52Bảo dưỡng cây sau khi trồng - xe bồn (Mỗi tuần 2 lần, trong vòng 90 ngày)Chương V của E-HSMT3,6100m2/ lần
C THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V của E-HSMT251,6961m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT10,0678100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng)Chương V của E-HSMT8,992100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT79,68m3
5Mua cấu kiện rãnh U400x500 đúc sẵnChương V của E-HSMT326m
6Mua cấu kiện rãnh U400x600 đúc sẵnChương V của E-HSMT261m
7Mua cấu kiện rãnh U400x700 đúc sẵnChương V của E-HSMT77m
8Mua cấu kiện nắp rãnh U400 đúc sẵn, tải trọng VHChương V của E-HSMT664m
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1.3281cấu kiện
10Nối thân rãnh đúc sẵn bằng phương pháp xảm vữa xi măngChương V của E-HSMT661mối nối
11Lót vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/M nắp rãnhChương V của E-HSMT6,64100m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, tải trọng HL93Chương V của E-HSMT241 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT361 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT56mối nối
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT120cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm, tải trọng HL93Chương V của E-HSMT36,81 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D400mmChương V của E-HSMT33,8mối nối
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmChương V của E-HSMT147cái
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT1,608m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗChương V của E-HSMT0,059100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT2,412m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT7,2m2
23Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT6,036m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT22,554m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,167100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,938m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,081tấn
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V của E-HSMT0,0727100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0912tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,0726tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,536m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT121cấu kiện
33Gia công thang sắtChương V của E-HSMT0,0712tấn
34Lắp đặt thang sắtChương V của E-HSMT0,0712tấn
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT29,491m3
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,1796100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng)Chương V của E-HSMT0,8101100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT10,117m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗChương V của E-HSMT0,3611100m2
40Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT15,175m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép bản đáy ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,5676tấn
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy, lắp dựng tấm đáy gaChương V của E-HSMT36cái
43Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT34,958m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT137,941m2
45Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT0,013100m2
46Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,548m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,9442100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT10,623m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3252tấn
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V của E-HSMT0,4189100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,302tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT1,0838tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT5,678m3
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy, lắp tấm đan BTCTChương V của E-HSMT36cái
55Bê tông chèn nắp ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,549m3
56Mua tấm Nắp ga Composite KT 1000x1000, tải trọng 250KNChương V của E-HSMT36cái
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu, lắp tấm nắp CompositeChương V của E-HSMT361cấu kiện
58Gia công thang sắtChương V của E-HSMT0,1558tấn
59Lắp đặt thang sắtChương V của E-HSMT0,1558tấn
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT2,988m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiChương V của E-HSMT0,9652100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0238tấn
63Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT6,408m3
64Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmChương V của E-HSMT1,368100m
65Song chắn rác Composite 960x530mm, tải trọng 25 tấnChương V của E-HSMT36bộ
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT721cấu kiện
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiChương V của E-HSMT0,396100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0027tấn
69Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,44m3
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT361cấu kiện
71Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT9,57941m3
72Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,3832100m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4873100m3
74Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,81100m
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,2008100m2
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT3,087m3
77Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT4,44m3
78Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT6,19m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,28m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,284m3
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT15,926m2
D MÓNG TỦ, VỎ TỦ PHÂN PHỐI VÀ ĐƯỜNG ỐNG CHỜ LUỒN CÁP NGẦM ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,121m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng)Chương V của E-HSMT0,0396100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,237100m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2002tấn
5Bulong bắt vỏ tủ M20, L=120mmChương V của E-HSMT40bộ
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,89m3
7Xây gạch không nung 6,0x10,0x21, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,53m3
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT8,82m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT19,51m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng)Chương V của E-HSMT0,195100m3
11Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V của E-HSMT20cọc
12Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT64,26kg
13Kéo rải thép tiếp địa dẹt D40x4mmChương V của E-HSMT51m
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V của E-HSMT25m
15Đầu cốt đồng M50Chương V của E-HSMT20cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT210 đầu cốt
17Thanh dẫn đồng D8 (trọng lượng riêng 0,617kg/md)Chương V của E-HSMT3,085kg
18Kéo rải dây đồng Fi =10mmChương V của E-HSMT5m
19Bu lông vòng đệm M12x30 mạ kẽmChương V của E-HSMT20cái
20Lắp đặt tủ điện hạ thế KT 1200x800x400, tôn dày 1,5mm (loại 2 lớp cánh, chỉ tính vỏ tủ, chưa bao gồm thiết bị trong tủ)Chương V của E-HSMT81 tủ
21Lắp đặt tủ điện hạ thế KT 1500x800x400, tôn dày 1,5mm (loại 2 lớp cánh, chỉ tính vỏ tủ, chưa bao gồm thiết bị trong tủ)Chương V của E-HSMT21 tủ
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT21,8311m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,8859100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng)Chương V của E-HSMT1,0692100m3
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT5,271000v
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cápChương V của E-HSMT1,543100m2
27Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT37cái
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50mmChương V của E-HSMT13,184100m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/80mmChương V của E-HSMT4,014100m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mmChương V của E-HSMT1,859100m
31Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm, chiều dày 3,2mm, trọng lượng riêng 9,75kg/mChương V của E-HSMT0,16100m
E MÓNG TỦ CHIẾU SÁNG, MÓNG CỘT VÀ ỐNG CHỜ LUỒN CÁP CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2341m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ điệnChương V của E-HSMT0,0294100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,364m3
4Khung móng tủ M16x650mm (tương đương hãng Slighting)Chương V của E-HSMT1bộ
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,121m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng)Chương V của E-HSMT0,0112100m3
7Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V của E-HSMT2cọc
8Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT9,26kg
9Kéo rải dây thép chống tiếp địa dẹt D40x4mmChương V của E-HSMT7,35m
10Bu lông vòng đệm M12x30Chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đường kính D65/50mmChương V của E-HSMT0,04100m
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT12,81m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,64100m2
14Khung móng cột mạ kẽm nhúng nóng M16x240x240x500 (tương đương hãng Slighting)Chương V của E-HSMT20bộ
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT12,8m3
16Láng vữa xi măng chân cột đèn dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT12,8m2
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đường kính D65/50mmChương V của E-HSMT0,64100m
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT6,41m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng)Chương V của E-HSMT0,064100m3
20Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V của E-HSMT20cọc
21Kéo rải dây tiếp địa, dây thép D10Chương V của E-HSMT50m
22Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V của E-HSMT24cọc
23Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT126kg
24Kéo rải dây thép dẹt D40x4mmChương V của E-HSMT100m
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT31,35421m3
26Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,2541100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng)Chương V của E-HSMT1,5677100m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT5,5941000v
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cápChương V của E-HSMT1,6782100m2
30Mốc báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách trung bình 20m/cáiChương V của E-HSMT30cái
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đường kính D65/50mmChương V của E-HSMT6,2444100m
F ĐDƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẤP ĐIỆN CHO TBA
1Gia công sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT13,33kg
2Bulol M20x280Chương V của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V của E-HSMT1bộ
4Gia công sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT25,21kg
5Bulol M20x350Chương V của E-HSMT2bộ
6Bulol M16x45Chương V của E-HSMT2bộ
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V của E-HSMT1bộ
8Gia công sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT113kg
9Bulol M20x300Chương V của E-HSMT4bộ
10Bulol M16x45Chương V của E-HSMT8bộ
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgChương V của E-HSMT1bộ
12Gia công sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT78,79kg
13Bulol M20x300Chương V của E-HSMT4bộ
14Bulol M16x45Chương V của E-HSMT8bộ
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V của E-HSMT1bộ
16Gia công sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT44,87kg
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V của E-HSMT1bộ
18Gia công sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT56,62kg
19Bulol M20x400Chương V của E-HSMT4bộ
20Bulol M14x45Chương V của E-HSMT2bộ
21Bulol M10x45Chương V của E-HSMT2bộ
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V của E-HSMT1bộ
23Gia công sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT36,29kg
24Bulol M14x200Chương V của E-HSMT2bộ
25Bulol M14x220Chương V của E-HSMT2bộ
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V của E-HSMT1bộ
27Gia công sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT23,15kg
28Bulol M16x50Chương V của E-HSMT8bộ
29Bulol M14x50Chương V của E-HSMT8bộ
30Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V của E-HSMT1bộ
31Gia công sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT6,61kg
32Bulol M14x200Chương V của E-HSMT2bộ
33Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V của E-HSMT1bộ
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT8,141m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0814100m3
36Gia công sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT104,53kg
37Bulol M16x45Chương V của E-HSMT3bộ
38Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V của E-HSMT4cọc
39Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V của E-HSMT1,0453100kg
40Cầu dao liên động 24kV (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
41Lắp đặt dao liên động 24KVChương V của E-HSMT11 bộ
42Chống sét van 24kV (3 pha)Chương V của E-HSMT2bộ
43Lắp đặt chống sét van Chương V của E-HSMT13 pha
44Đầu cáp 3x70mm2 - 22kV ngoài trờiChương V của E-HSMT1cái
45Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây 70mm2Chương V của E-HSMT11 mối
46Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽmChương V của E-HSMT32quả
47Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V của E-HSMT3,210 sứ
48Đầu cốt đồng nhôm M70mm2Chương V của E-HSMT6cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT0,610 đầu cốt
50Dây AL/XLPE 70/11, trọng lượng 0,274kg/mChương V của E-HSMT16,44kg
51Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V của E-HSMT0,61 km dây
52Ghíp 3bulong-A70-120Chương V của E-HSMT12cái
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,051m3
54Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,242100m3
55Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (tận dụng vật liệu cát từ đào)Chương V của E-HSMT30,25m3
56Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,661000v
57Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cápChương V của E-HSMT0,198100m2
58Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D160/125mmChương V của E-HSMT0,78100m
59Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water-3x70mm2-24kV (tương đương cáp của hãng Cadisun)Chương V của E-HSMT78m
60Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT0,78100m
61Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT9cái
62Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,144m3
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc trụ đỡ mốc, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,011tấn
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcChương V của E-HSMT0,0324100m2
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT9cái
66Biển tên cột, biển an toànChương V của E-HSMT1cái
67Khóa việt tiệp (khoá tay TTCDLD)Chương V của E-HSMT1cái
68Đai thép inox giữ ống HDPE lên cộtChương V của E-HSMT1,2kg
69Khóa đai inoxChương V của E-HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.139E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục tương tự gói thầu này); + Cấp công trình: cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV với vị trí tương đương kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành có lien quan. - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.31
5 Cán bộ kế toán 1 -Yêu cầu về trình độ: Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã từng là phụ trách khối lượng 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép tự hành Máy lu bánh thép tự hành1
2 Máy lu bánh lốp Máy lu bánh lốp1
3 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
4 Máy đào Máy đào1
5 Máy rải BNT Máy rải BNT1
6 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
7 Máy ủi Máy ủi1
8 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
9 Cần cẩu Cần cẩu1
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi Máy đầm bê tông, đầm dùi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->