Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677570-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 14:26:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,463,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.139E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục tương tự gói thầu này); + Cấp công trình: cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV với vị trí tương đương kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành có lien quan. - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Yêu cầu về trình độ: Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã từng là phụ trách khối lượng 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải BNT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải BNT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại phường Phan Đình Phùng (Giai đoạn 1) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: Số 23, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Hiến - Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: Số 23, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào (địa chỉ: Số 23, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 136,9384 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 213,131 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 19,1818 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 13,9409 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 13,9409 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 8,334 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,7501 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 25,83 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,3247 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8657 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 7,7916 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,4087 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 39,6782 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 15,8024 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 36,8722 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát xây dựng) | Chương V của E-HSMT | 18,5968 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 9,2984 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 5,5791 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 35,7074 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 35,7074 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 322,956 | m3 |
| 21 | Lát vỉa hè gạch Block tự chèn dày 4,5cm | Chương V của E-HSMT | 3.229,56 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,1889 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,4567 | m3 |
| 24 | Mua viên bó vỉa KT 26x15cm, BTXM M250 | Chương V của E-HSMT | 594,49 | m |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 154,5674 | m2 |
| 26 | Lắp đặt Bó vỉa thẳng | Chương V của E-HSMT | 470,32 | m |
| 27 | Lắp đặt Bó vỉa cong | Chương V của E-HSMT | 124,17 | m |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,189 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,8623 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1,0701 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 8,9174 | m3 |
| 32 | Lát đan rãnh, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 148,6225 | m2 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 81,0732 | 1m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,4054 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,3512 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,8098 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,6066 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 74,3171 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 41,1264 | 1m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,5875 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,8128 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,0478 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 105,7536 | m2 |
| 45 | Đào hố đánh cây hiện trạng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 15 | 1m3 |
| 46 | Vận chuyển cây vào vị trí trồng | Chương V của E-HSMT | 15 | cây |
| 47 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 15 | 1m3 |
| 48 | Trồng cây xanh (bao gồm cả 4 cọc chống dài 2,5m, nẹp gỗ) | Chương V của E-HSMT | 15 | cây |
| 49 | Đắp đất màu vào hố trồng cây (đất hữu cơ tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 50 | Quét vôi gốc cây | Chương V của E-HSMT | 15 | 1cây |
| 51 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (trong vòng 90 ngày, VL*0,25; NC*0,25) | Chương V của E-HSMT | 15 | 1cây/năm |
| 52 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng - xe bồn (Mỗi tuần 2 lần, trong vòng 90 ngày) | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m2/ lần |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 251,696 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 10,0678 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 8,992 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 79,68 | m3 |
| 5 | Mua cấu kiện rãnh U400x500 đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 326 | m |
| 6 | Mua cấu kiện rãnh U400x600 đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 261 | m |
| 7 | Mua cấu kiện rãnh U400x700 đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 77 | m |
| 8 | Mua cấu kiện nắp rãnh U400 đúc sẵn, tải trọng VH | Chương V của E-HSMT | 664 | m |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1.328 | 1cấu kiện |
| 10 | Nối thân rãnh đúc sẵn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 661 | mối nối |
| 11 | Lót vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/M nắp rãnh | Chương V của E-HSMT | 6,64 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, tải trọng HL93 | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 56 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm, tải trọng HL93 | Chương V của E-HSMT | 36,8 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D400mm | Chương V của E-HSMT | 33,8 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Chương V của E-HSMT | 147 | cái |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 1,608 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,412 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,036 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 22,554 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,938 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0727 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0726 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 33 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0712 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0712 | tấn |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 29,49 | 1m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,1796 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,8101 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 10,117 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,3611 | 100m2 |
| 40 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 15,175 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản đáy ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,5676 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy, lắp dựng tấm đáy ga | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 43 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 34,958 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 137,941 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,548 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,9442 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,623 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3252 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,4189 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 1,0838 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 5,678 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy, lắp tấm đan BTCT | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 55 | Bê tông chèn nắp ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,549 | m3 |
| 56 | Mua tấm Nắp ga Composite KT 1000x1000, tải trọng 250KN | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu, lắp tấm nắp Composite | Chương V của E-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 58 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,1558 | tấn |
| 59 | Lắp đặt thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,1558 | tấn |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 2,988 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 0,9652 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0238 | tấn |
| 63 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 6,408 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 1,368 | 100m |
| 65 | Song chắn rác Composite 960x530mm, tải trọng 25 tấn | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 72 | 1cấu kiện |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 69 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,5794 | 1m3 |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,3832 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4873 | 100m3 |
| 74 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,81 | 100m |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2008 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,087 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 78 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,19 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,284 | m3 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,926 | m2 |
| D | MÓNG TỦ, VỎ TỦ PHÂN PHỐI VÀ ĐƯỜNG ỐNG CHỜ LUỒN CÁP NGẦM ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,12 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2002 | tấn |
| 5 | Bulong bắt vỏ tủ M20, L=120mm | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x21, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 19,5 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 20 | cọc |
| 12 | Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 64,26 | kg |
| 13 | Kéo rải thép tiếp địa dẹt D40x4mm | Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Thanh dẫn đồng D8 (trọng lượng riêng 0,617kg/md) | Chương V của E-HSMT | 3,085 | kg |
| 18 | Kéo rải dây đồng Fi =10mm | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 19 | Bu lông vòng đệm M12x30 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế KT 1200x800x400, tôn dày 1,5mm (loại 2 lớp cánh, chỉ tính vỏ tủ, chưa bao gồm thiết bị trong tủ) | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế KT 1500x800x400, tôn dày 1,5mm (loại 2 lớp cánh, chỉ tính vỏ tủ, chưa bao gồm thiết bị trong tủ) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 21,831 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,8859 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1,0692 | 100m3 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 5,27 | 1000v |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 1,543 | 100m2 |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 13,184 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/80mm | Chương V của E-HSMT | 4,014 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mm | Chương V của E-HSMT | 1,859 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm, chiều dày 3,2mm, trọng lượng riêng 9,75kg/m | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| E | MÓNG TỦ CHIẾU SÁNG, MÓNG CỘT VÀ ỐNG CHỜ LUỒN CÁP CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,234 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ điện | Chương V của E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 4 | Khung móng tủ M16x650mm (tương đương hãng Slighting) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 8 | Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 9,26 | kg |
| 9 | Kéo rải dây thép chống tiếp địa dẹt D40x4mm | Chương V của E-HSMT | 7,35 | m |
| 10 | Bu lông vòng đệm M12x30 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đường kính D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 14 | Khung móng cột mạ kẽm nhúng nóng M16x240x240x500 (tương đương hãng Slighting) | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 16 | Láng vữa xi măng chân cột đèn dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đường kính D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,4 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 20 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa, dây thép D10 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 24 | cọc |
| 23 | Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 126 | kg |
| 24 | Kéo rải dây thép dẹt D40x4mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 31,3542 | 1m3 |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,2541 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1,5677 | 100m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 5,594 | 1000v |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 1,6782 | 100m2 |
| 30 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách trung bình 20m/cái | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đường kính D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 6,2444 | 100m |
| F | ĐDƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẤP ĐIỆN CHO TBA | |||
| 1 | Gia công sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 13,33 | kg |
| 2 | Bulol M20x280 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Gia công sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 25,21 | kg |
| 5 | Bulol M20x350 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bulol M16x45 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Gia công sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 113 | kg |
| 9 | Bulol M20x300 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bulol M16x45 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Gia công sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 78,79 | kg |
| 13 | Bulol M20x300 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Bulol M16x45 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Gia công sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 44,87 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Gia công sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 56,62 | kg |
| 19 | Bulol M20x400 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Bulol M14x45 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Bulol M10x45 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Gia công sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 36,29 | kg |
| 24 | Bulol M14x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Bulol M14x220 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Gia công sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 23,15 | kg |
| 28 | Bulol M16x50 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Bulol M14x50 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Gia công sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 6,61 | kg |
| 32 | Bulol M14x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 8,14 | 1m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0814 | 100m3 |
| 36 | Gia công sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 104,53 | kg |
| 37 | Bulol M16x45 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 39 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V của E-HSMT | 1,0453 | 100kg |
| 40 | Cầu dao liên động 24kV (bộ 3 pha) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dao liên động 24KV | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 42 | Chống sét van 24kV (3 pha) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chống sét van | Chương V của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 44 | Đầu cáp 3x70mm2 - 22kV ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 mối |
| 46 | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 32 | quả |
| 47 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 10 sứ |
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm M70mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 50 | Dây AL/XLPE 70/11, trọng lượng 0,274kg/m | Chương V của E-HSMT | 16,44 | kg |
| 51 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 1 km dây |
| 52 | Ghíp 3bulong-A70-120 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,05 | 1m3 |
| 54 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (tận dụng vật liệu cát từ đào) | Chương V của E-HSMT | 30,25 | m3 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1000v |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D160/125mm | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 59 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water-3x70mm2-24kV (tương đương cáp của hãng Cadisun) | Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 60 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 61 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 62 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc trụ đỡ mốc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 66 | Biển tên cột, biển an toàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Khóa việt tiệp (khoá tay TTCDLD) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Đai thép inox giữ ống HDPE lên cột | Chương V của E-HSMT | 1,2 | kg |
| 69 | Khóa đai inox | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.139E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục tương tự gói thầu này); + Cấp công trình: cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV với vị trí tương đương kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Cán bộ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành có lien quan. - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kế toán | 1 | -Yêu cầu về trình độ: Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã từng là phụ trách khối lượng 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép tự hành | Máy lu bánh thép tự hành | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp | Máy lu bánh lốp | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 5 | Máy rải BNT | Máy rải BNT | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 7 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 9 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi