Gói thầu: Gói thầu xây lắp hệ thống điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220667405-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phân cấp đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất trong cân đối. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 16:00:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,506,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp, cấp IV trở lên, có các hạng mục điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng; hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành điện từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng điện hạng III, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành điện từ Đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành điện từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật.Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành điện; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề, có chứng nhận đã qua lớp An toàn lao động (thẻ ATLĐ). Có 10 người (có thẻ ATLĐ trên cao và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp hệ thống điện Dự án khai thác quỹ đất để phát triển kết cấu hạ tầng, bố trí dân cư dọc hai bên Quốc lộ 14C (đoạn điểm dân cư số 41 – Trung tâm hành chính xã Ia Tơi) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn phân cấp đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất trong cân đối. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021, đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình điện (đường dây, trạm biến áp và chiếu sáng công lộ): hạng III. - Và theo các tài liệu khác quy định tai E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum.SĐT: 02603.506.068 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đặng Chí Bảo , SĐT: 02603.506.068 - Địa chỉ : Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22 - 35KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ MTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa R-8C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT loại 14 một; lực đầu cột : 6.5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT loại 14 mét ; Lực đầu cột: 11.0kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng cột đơn-XĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc cột đôi NT-XNGCĐ NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 35KV+ty sứ lắp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt sứ chuổi polime 35kV + U má ní | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giáp níu + Yếm U giáp níu cáp bọc trung thế As/XLPE -70/185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-36kV-185mm2 (Bọc toàn phần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | Km |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt biển tên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây buộc cổ sứ ( Dây AV10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cùm trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm hiệu chỉnh sứ đứng 6-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | Cái |
| 20 | Thí nghiệm hiệu chỉnh sứ treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | chuổi |
| 21 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Vị trí |
| B | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt móng MV-1H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng MVĐ-2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa TBA R-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 3.5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 5.0kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT -12 mét, lực đầu cột 9.0kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cùm trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt giá móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt khóa treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bulon móc (80x250x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt kẹp răng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.044,55 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa ngọn TĐN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Bộ |
| 17 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Vị trí |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Máy biến thế 3pha -320kvA-38,5(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chống sét Van 42KV -10kA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt chống sét hạ thế 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-630A -03 lộ ra (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa TBA RL-40C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ fco trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ điện trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ điện tụ bù cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cùm giữ máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ CSV tại Máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cáp trung thế treo - 36kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 35kV Linepost + Ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Đầu cốt |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Đầu cốt |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt chụp mũ cách điện cho đầu Cosin MBA, FCO, CSV và Cose hạ áp trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Thí nghiệm Chống sét Van 22-35KV 3Fa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | P.tử |
| 27 | Thí nghiệm Cáp khô 1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 28 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 29 | Thí nghiệm Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Thí nghiệm Sứ đứng 3-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sứ |
| 31 | Thí nghiệm Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha ≤ 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 33 | Thí nghiệm Công tơ hữu công 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | PHẦN THÁO GỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo Hạ Cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cột |
| 2 | Tháo Gở Xà Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 3 | Tháo Gở Xà Néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Tháo Gở Sứ Đứng 10-35kv Trên Cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Bộ |
| 5 | Tháo Gở Sứ Chuỗi 10-35kv Trên Cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 6 | Tháo Gở Dây Cáp Ac-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.058,7 | m |
| E | CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đánh số cột Bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Cột |
| 2 | Lắp đặt cần đèn cao áp chữ S, L2,3m, Lắp trên cột đôi N/T 14m (CĐCĐ-14-CH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cần đèn cao áp chữ S, L2,3m, Lắp trên cột đơn 14m (CĐCĐ-14-CH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cần đèn cao áp chữ S, L2,3m, Lắp trên cột đơn 10m (CĐCĐ-10-CH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn LED chiếu sáng đường 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | M |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.002,15 | M |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ruột đồng bọc nhựa 2*2,5(dây lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638 | M |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ – 03 1 ngăn 1000 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng nhôm/đồng - 35/5 mm2 đấu đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng nhôm - 50/95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt Đồng - nhôm 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 20 | Đầu cốt Đồng - nhôm 35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp, cấp IV trở lên, có các hạng mục điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng; hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành điện từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng điện hạng III, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ chuyên môn ngành điện từ Đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành điện từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật.Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành điện; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề, có chứng nhận đã qua lớp An toàn lao động (thẻ ATLĐ). Có 10 người (có thẻ ATLĐ trên cao và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 1.25 m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0.8 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 10 tấn | 2 |
| 4 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy phát điện 3 pha | ≥ 100 KVA | 1 |
| 6 | Máy cắt thép | 5kw | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 4 |
| 8 | Đầm dùi | 1.5kw | 2 |
| 9 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi