Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679160-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220423033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa tỉnh; hỗ trợ từ chi thường xuyên ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-26 10:45:00 đến ngày 2022-07-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,391,608,567 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng (nhà thầu phải chứng minh thêm đã từng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu: hệ thống điều hòa không và đèn phẫu thuật cao cấp. Đối với thiết bị chuyên dụng: cung cấp thêm ủy quyền bán hàng của nhà cung cấp Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng (Kết cấu, kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang. Hạng mục: Sửa chữa các phòng mổ
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa tỉnh; hỗ trợ từ chi thường xuyên ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Đại Sơn 89; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng 129 Hà Giang + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,4756m2
2Tháo dỡ tường Panel cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật673,4116m2
3Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Tháo dỡ gương soi và phụ kiện gồm 4 bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
6Tháo dỡ cánh tay khí tạo mặt bằng thi công số lượng 8 bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công
7Tháo dỡ đèn soi mổ tạo mặt bằng thi công số lượng 8 bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công
8Tháo dỡ đường cấp khí y tế số lượng 8 phòng tạo mặt bằng thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công
9Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng hành lang, phòng mổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
10Tháo dỡ tủ điện, tủ điều khiển cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công
11Tháo dỡ máy điều hoà bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật211,432m2
13Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật622,9023m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật248,1518m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,5177m2
16Phá dỡ nền VINYL các phòng hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật376,5103m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,333m3
18Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6công
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,333m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,333m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,333m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,333m3
B PHẦN NỘI THẤT
1Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật459,5838m2
2Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,5177m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật598,8406m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.063,5m2
5Mài tường trước khi sơn EPOXYChương V - Yêu cầu về kỹ thuật482,06m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn EPOXY dạng lănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật482,06m2
7Dán tấm VINYL dạng cuộn dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật395,0696m2
8Láng nền bằng vữa tự phẳng, ngăn ẩmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật597,1471m2
9Nẹp góc chân tường, viền tường VinylChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
10Sơn sàn bê tông bằng sơn EPOXY dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,82151m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,8984m2
12Cung cấp Trần Panel chuyên dụng dày 50mm, lõi Polyurethane được bao bọc bằng tole dày 0.45mm có tính năng kháng khuẩn, tỷ trọng 40kg/m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật331,2364m2
13Cung cấp Trần Panel dày 50mm, lõi Polystyrene được bao bọc bằng tole dày 0.45mm, tỷ trọng 12kg/m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật159,995m2
14Phụ kiện panel trần (Phào C, T treo, cít nở, Silicon, bo góc ngoài , trong, U dẫn hướng, V, …)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật491,2314m2
15Thi công trần bằng PanelChương V - Yêu cầu về kỹ thuật491,2314m2
16Cung cấp tường panel chuyên dụng dày 50mm; Lõi Polyurethane được bao bọc bằng tole dày 0.45mm có tính năng kháng khuẩn, tỷ trọng 40kg/m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật625,6m2
17Cung cấp tường panel chuyên dụng dày 50mm; lõi Polystyrene được bao bọc bằng tole dày 0.45mm, tỷ trọng 12kg/m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,251m2
18Cung cấp phụ kiện panel tường (Phào C, vít nở, Silicon, bo góc ngoài , trong, U dẫn hướng, V, …)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật731,851m2
19Lắp đặt tường bằng tấm panel chuyên dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật731,851m2
20Cung cấp cửa kính cường lực 2 cánh + VK D8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,125m2
21Cung cấp cửa trượt kính cường lực + Vách kính 2 cánh D9Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,425m2
22Cung cấp cửa đơn nhôm hệ 1 cánh D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,68m2
23Cửa Panel EPS 1 cánh D11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
24Cung cấp cửa đôi nhôm hệ 2 cánh D7Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,04m2
25Khóa cửa tay gạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
26Lắp dựng cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,19m2
27Cung cấp cửa trượt tiêu chuẩn phòng mổ loại mở trượt- 1 D5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,16m2
28Cung cấp cửa đi đơn đẩy tay chuyên dụng cho phòng mổ D6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
29Lắp dựng cửa chuyên dụng cho phòng mổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44m2
30Lắp đặt cánh tay khí hoàn trả số lượng 8 bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công
31Lắp đặt đèn soi mổ hoàn trả số lượng 5, lắp mới 3 bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3công
32Lắp đặt đường cấp khí y tế 8 phòng mổ hoàn trảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công
33Vật tư phụ kết nối đường ống khí y tếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
C CÁC PHÒNG VỆ SINH KHU HÀNH CHÍNH, KHU RỬA TAY
1Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
2Quét dung dịch chống thấm sànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,34m2
3Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,118m2
4Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,92m2
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Xi phong chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Dây cấp chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
10Lắp đặt vòi xả tự doChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt hộp giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
17Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
18Dây cấp bình nóng lạnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
19Lắp đặt phễu thoát sàn inox 304 KT:120x120 D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp lại trần có sẵn, đục hộp kỹ thuật kết nối hệ thống cấp nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
21Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 lỗ khoan
22Chống thấm cổ ống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6vị trí
23Lắp đặt T thu nhựa PP-r D50/25/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
25Lắp đặt van khóa PPr D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt cút nhựa PP-r (90°) D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
27Lắp đặt tê nhựa PP-r D/25/25/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Lắp đặt Cút ren trong PPR 25x1/2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
29Lắp đặt ống nhựa u.PVC C2 D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
30Lắp đặt ống nhựa u.PVC C2 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
32Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
34Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
35Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/42/90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt chếch uPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Lắp đặt chếch uPVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110/110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Lắp đặt thùng đun nước nóng thường có sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
40Dây cấp bình nóng lạnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
41Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
42Lắp đặt cút nhựa PP-r D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Lắp đặt Cút ren trong PPR 25x1/2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
45Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
46Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
D HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt bộ xử lý không khí FCUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12máy
2Giá treo bộ xử lý không khí FCUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
3Lắp đặt Hệ thống cấp khí sạch chảy tầng phòng mổ (Kích thước 1960x1960x450 mm; Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện; Gồm 4 lọc Hepa Filter Unit )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
4Lắp đặt Bộ tạo áp lực âm (Lưu lượng:≥1500m3/h; Có kèm lọc Hepa 610x610mm; Có kèm côn thu và cổ bạt đầu quạt hút thải)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Quạt tăng áp (lưu lượng gió 4200m3/h; Điện áp: 380v/50hz)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Cổ bạt mềm đầu quạt tăng ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Côn thu đầu quạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Louver cấp gió tươi kèm hộp và lọc thô G4 kèm lưới lọc côn trùng 350x350Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
9Tạo lỗ cửa gió trần, tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102lỗ
10Cửa gió hồi tường kèm lọc thô kèm chụp cột hồi 550x350Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64Bộ
11Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121 lỗ khoan
12Lắp đặt ống đồng D9.5 dày 0.81 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
13Lắp đặt ống đồng D12.7 dày 0.81 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
14Lắp đặt ống đồng D15.9 dày 1.0 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
15Lắp đặt ống đồng D19.1 dày 1.0 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
16Lắp đặt ống đồng D22.2 dày1.2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
17Bảo ôn ống đồng D9.5 dày 19 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
18Bảo ôn ống đồng D12.7 dày 19 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
19Bảo ôn ống đồng D15.9 dày 19 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
20Bảo ôn ống đồng D19.1 dày 19 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
21Bảo ôn ống đồng D22.2 dày 19mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
22Băng cuốn cách ẩmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75kg
23Keo dán bảo ônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110kg
24Giá treo ống đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật165bộ
25Khí ni tơ hàn ống đồng và thử kínChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9
26Giá đỡ dàn nóng FCUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
27Ga nạp bổ sung R410aChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60kg
28Lắp đặt ống nhựa u.PVC C2 D21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
29Bảo ôn ống nước ngưng D22.2 dày 19mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
30Lắp đặt cút nhựa uPVC D21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
31Lắp đặt côn thu kèm tiêu âm đầu cấp FCUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
32Lắp đặt cổ bạt mềm đầu máy FCUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
33Lắp đặt Hộp gió sau FCUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
34Lắt đặt Ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 250x200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,08m
35Lắp đặt Ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 250x250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,31m
36Lắp đặt Ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,96m
37Lắp đặt Ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,55m
38Lắp đặt Ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 350x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,56m
39Lắp đặt đặt ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,92m
40Lắp đặt đặt ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 600x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6m
41Lắp đặt Chân rẽ (côn vuông tròn) bằng tôn tráng kẽm 250x200/D200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
42Lắp đặt Chân rẽ (côn vuông tròn) bằng tôn tráng kẽm 250x250/D200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Lắp đặt Chân rẽ (côn vuông tròn) bằng tôn tráng kẽm 300x250/D200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
44Lắp đặt chân rẽ (côn vuông tròn) bằng tôn tráng kẽm 350x300/D300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
45Lắp đặt chân rẽ bằng tôn tráng kẽm 500x300/400x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
46Lắp đặt côn thu bằng tôn tráng kẽm 300x300/250x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt Côn thu (côn vuông tròn) 300x300/D300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
48Lắp đặt Côn thu bằng tôn tráng kẽm 300x300/250x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Lắp đặt côn thu bằng tôn tráng kẽm 300x300/300x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Lắp đặt côn thu bằng tôn tráng kẽm 350x300/300x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt côn thu bằng tôn tráng kẽm 350x300/300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt côn thu bằng tôn tráng kẽm 400x300/300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
53Lắp đặt côn thu bằng tôn tráng kẽm 400x300/350x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt cút bằng tôn tráng kẽm 250x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt cút bằng tôn tráng kẽm 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
56Lắp đặt cút bằng tôn tráng kẽm 350x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt cút bằng tôn tráng kẽm 400x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
58Đầu bịt ống gió bằng tôn tráng kẽm 300x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Đầu bịt ống gió bằng tôn tráng kẽm 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
60Đầu bịt ống gió bằng tôn tráng kẽm 600x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
61Lắp đặt Van VCD D200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
62Lắp đặt Van VCD D300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
63Ống gió mềm có bảo ôn D200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
64Ống gió mềm có bảo ôn D300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật192m
65Giá treo ống gióChương V - Yêu cầu về kỹ thuật490bộ
66Giá treo laminar và quạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76bộ
67Bảo ôn ống gióChương V - Yêu cầu về kỹ thuật823m2
68Keo dán bảo ônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật330kg
69Vật tư phụ tiêu hao ống gióChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
70Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91 lỗ khoan
71Bảo dưỡng điều hòa, vệ sinh, nạp gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9máy
72Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9máy
73Bảo ôn ống đồng D6.4 dày 19mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
74Bảo ôn ống đồng D12.7 dày 19 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
75Lắp đặt ống nhựa u.PVC C2 D21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
76Bảo ôn ống đồng D22.2 dày 19mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
77Lắp đặt cút nhựa uPVC D21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ cấp nguồn phòng mổ kèm điều khiển nhiệt độ áp suất phòng, tủ hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12tủ
2Lắp đặt Tủ điện cấp nguồn cho hành lang ngoài phòng sạch (Bảng điều khiển ;Vỏ tủ ; MCCB-3P-40A-18kA: 1 cái; MCB-2P-20A-6kA: 3 cái; MCB-1P-16A-6kA: 1 cái; MCB-1P-10A-6kA: 4 cái; Đầu cos, cáp điện, …)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Lắp đặt tuýp led bán nguyệt 1200mm 20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
4Lắp đặt đèn led âm trần 300x1200mm 40WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật119bộ
5Lắp đặt đèn led âm trần 300x600mm 24WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt đèn UV diệt khuẩn 1200mm, 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
7Lắp đặt đèn led downlight âm trần 9WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt 2 chiều trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81cái
14Cắt nền đi đường điện âm sàn cho ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
15Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 3 chấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Đế âm cho công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124bộ
17Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3Cx150mm2 + 1Cx70mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
18Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E1Cx35mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
19Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
20Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
21Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật471m
22Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật526m
23Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1Cx4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.242m
24Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1Cx2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.267m
25Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1Cx1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.567m
26Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1Cx6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
27Lắp đặt máng cáp điện 100x100,đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135m
28Lắp đặt ống cứng luồn dây điện D32,đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
29Lắp đặt ống cứng luồn dây điện D20,đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.036m
30Lắp đặt ống mềm luồn dây điện D20,đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật540m
31Phụ kiện ty treo máng điện 100x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
32Vật tư phụ (Nối, tắc kê, bu lông, băn keo, đầu cos, vít, chụp nhựa….)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
F THIẾT BỊ: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ
1Bộ xử lý không khí FCU 1 (Công suất lạnh: 80,000 BTU/h; Điện áp: 380v/50hz)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
2Bộ xử lý không khí FCU 01 (Công suất lạnh: 60,000 BTU/h; Điện áp: 380v/50hz)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
3Bộ xử lý không khí FCU 02 (Công suất lạnh: 24,000 BTU/h; Điện áp: 380v/50hz)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Hệ thống cấp khí sạch chảy tầng phòng mổ (Kích thước 1960x1960x450 mm; Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện; Gồm 4 lọc Hepa Filter Unit )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
5Quạt tăng áp (lưu lượng gió 4200m3/h; Điện áp: 380v/50hz)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
6Tủ cấp nguồn phòng mổ kèm điều khiển nhiệt độ áp suất phòng (Bảng điều khiển ;Vỏ tủ; MCCB; MCB các loại; Đầu cos, cáp điện, …)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13tủ
7Tủ điện cấp nguồn cho hành lang ngoài phòng sạch(Bảng điều khiển ;Vỏ tủ ; MCCB-3P-40A-18kA: 1 cái; MCB-2P-20A-6kA: 3 cái; MCB-1P-16A-6kA: 1 cái; MCB-1P-10A-6kA: 4 cái; Đầu cos, cáp điện, …)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
8Bộ tạo áp lực âm (Lưu lượng:≥1500m3/h; Có kèm lọc Hepa 610x610mm; Có kèm côn thu và cổ bạt đầu quạt hút thải)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
G THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG
1Đèn phẫu thuật cao cấp: Model:Emaled 560/500, Hãng: Emaled, Xuất xứ: Đức (hoặc tương đương), Đặc điểm: Tuổi thọ bóng LED: đèn phẫu thuật cao cấp với tuổi thọ hơn 50.000 giờ (8-10 năm) đảm bảo không phải thay bóng. Tính năng: Đèn với nhiều tính năg cao cấp, đáp ứng bất cứ yêu cầu phẫu thuật khắt khe nào.Các tính năng cao cấp như: Tuổi thọ lâu dài, bóng LED không nóng, cường độ sáng cao có thể chỉnh được nhiệt độ màu Thiết kế: Đèn thiết kế gọn nhẹ, đẹp chuyên cho phẫu thuật thẩm mỹ Công năng: Đèn chuyên cho phẫu thuật thẩm mỹ, tiểu phẫu như tiêm thẩm mỹ, cấy mỡ, phẫu thuật… Thông số kĩ thuật: Cường độ sáng: 160.000Lux+120.000 lux, Kích thước vùng chiếu: 185-350mm, Nhiệt độ màu: 4500K, Chỉ số hoàn hồi màu Ra: 95, Tuổi thọ bóng led: 50.000h, Đường kính đầu bên: 650mm+650mm, Số bóng led: 140 bóng, Nguồn điện: 230V,50/60hz, Công suất bóng: 60VA, Cấu hình và phụ kiện, Chóa đèn:02 cái, Cánh tay đèn:02 cái, Mặt bích:01 cái, Bộ điều khiển:02 cái
Tay nắm vô trùng:02 cái
Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng (nhà thầu phải chứng minh thêm đã từng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu: hệ thống điều hòa không và đèn phẫu thuật cao cấp. Đối với thiết bị chuyên dụng: cung cấp thêm ủy quyền bán hàng của nhà cung cấp Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng (Kết cấu, kiến trúc 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.32
5 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn1
3 Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62 kW1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L1
5 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->