Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220423033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa tỉnh; hỗ trợ từ chi thường xuyên ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-26 10:45:00 đến ngày 2022-07-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,391,608,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng (nhà thầu phải chứng minh thêm đã từng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu: hệ thống điều hòa không và đèn phẫu thuật cao cấp. Đối với thiết bị chuyên dụng: cung cấp thêm ủy quyền bán hàng của nhà cung cấp Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng (Kết cấu, kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang. Hạng mục: Sửa chữa các phòng mổ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa tỉnh; hỗ trợ từ chi thường xuyên ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,4756 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tường Panel cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 673,4116 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gương soi và phụ kiện gồm 4 bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 6 | Tháo dỡ cánh tay khí tạo mặt bằng thi công số lượng 8 bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 7 | Tháo dỡ đèn soi mổ tạo mặt bằng thi công số lượng 8 bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 8 | Tháo dỡ đường cấp khí y tế số lượng 8 phòng tạo mặt bằng thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 9 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng hành lang, phòng mổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ tủ điện, tủ điều khiển cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211,432 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 622,9023 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,1518 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,5177 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền VINYL các phòng hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 376,5103 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,333 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,333 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,333 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,333 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,333 | m3 |
| B | PHẦN NỘI THẤT | |||
| 1 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 459,5838 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,5177 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 598,8406 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.063,5 | m2 |
| 5 | Mài tường trước khi sơn EPOXY | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 482,06 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn EPOXY dạng lăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 482,06 | m2 |
| 7 | Dán tấm VINYL dạng cuộn dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 395,0696 | m2 |
| 8 | Láng nền bằng vữa tự phẳng, ngăn ẩm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 597,1471 | m2 |
| 9 | Nẹp góc chân tường, viền tường Vinyl | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 10 | Sơn sàn bê tông bằng sơn EPOXY dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,8215 | 1m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,8984 | m2 |
| 12 | Cung cấp Trần Panel chuyên dụng dày 50mm, lõi Polyurethane được bao bọc bằng tole dày 0.45mm có tính năng kháng khuẩn, tỷ trọng 40kg/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 331,2364 | m2 |
| 13 | Cung cấp Trần Panel dày 50mm, lõi Polystyrene được bao bọc bằng tole dày 0.45mm, tỷ trọng 12kg/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,995 | m2 |
| 14 | Phụ kiện panel trần (Phào C, T treo, cít nở, Silicon, bo góc ngoài , trong, U dẫn hướng, V, …) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 491,2314 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng Panel | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 491,2314 | m2 |
| 16 | Cung cấp tường panel chuyên dụng dày 50mm; Lõi Polyurethane được bao bọc bằng tole dày 0.45mm có tính năng kháng khuẩn, tỷ trọng 40kg/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 625,6 | m2 |
| 17 | Cung cấp tường panel chuyên dụng dày 50mm; lõi Polystyrene được bao bọc bằng tole dày 0.45mm, tỷ trọng 12kg/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,251 | m2 |
| 18 | Cung cấp phụ kiện panel tường (Phào C, vít nở, Silicon, bo góc ngoài , trong, U dẫn hướng, V, …) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 731,851 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tường bằng tấm panel chuyên dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 731,851 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa kính cường lực 2 cánh + VK D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,125 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa trượt kính cường lực + Vách kính 2 cánh D9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,425 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa đơn nhôm hệ 1 cánh D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 23 | Cửa Panel EPS 1 cánh D11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đôi nhôm hệ 2 cánh D7 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,04 | m2 |
| 25 | Khóa cửa tay gạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,19 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa trượt tiêu chuẩn phòng mổ loại mở trượt- 1 D5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,16 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa đi đơn đẩy tay chuyên dụng cho phòng mổ D6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa chuyên dụng cho phòng mổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cánh tay khí hoàn trả số lượng 8 bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 31 | Lắp đặt đèn soi mổ hoàn trả số lượng 5, lắp mới 3 bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 32 | Lắp đặt đường cấp khí y tế 8 phòng mổ hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 33 | Vật tư phụ kết nối đường ống khí y tế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| C | CÁC PHÒNG VỆ SINH KHU HÀNH CHÍNH, KHU RỬA TAY | |||
| 1 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,34 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,118 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,92 | m2 |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Xi phong chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Dây cấp chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xả tự do | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Dây cấp bình nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox 304 KT:120x120 D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp lại trần có sẵn, đục hộp kỹ thuật kết nối hệ thống cấp nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 21 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | vị trí |
| 23 | Lắp đặt T thu nhựa PP-r D50/25/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van khóa PPr D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PP-r (90°) D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PP-r D/25/25/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút ren trong PPR 25x1/2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC C2 D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC C2 D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/42/90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110/110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường có sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Dây cấp bình nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PP-r D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút ren trong PPR 25x1/2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ xử lý không khí FCU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | máy |
| 2 | Giá treo bộ xử lý không khí FCU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Hệ thống cấp khí sạch chảy tầng phòng mổ (Kích thước 1960x1960x450 mm; Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện; Gồm 4 lọc Hepa Filter Unit ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ tạo áp lực âm (Lưu lượng:≥1500m3/h; Có kèm lọc Hepa 610x610mm; Có kèm côn thu và cổ bạt đầu quạt hút thải) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Quạt tăng áp (lưu lượng gió 4200m3/h; Điện áp: 380v/50hz) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Cổ bạt mềm đầu quạt tăng áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Côn thu đầu quạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Louver cấp gió tươi kèm hộp và lọc thô G4 kèm lưới lọc côn trùng 350x350 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 9 | Tạo lỗ cửa gió trần, tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | lỗ |
| 10 | Cửa gió hồi tường kèm lọc thô kèm chụp cột hồi 550x350 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Bộ |
| 11 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Lắp đặt ống đồng D9.5 dày 0.81 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng D12.7 dày 0.81 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng D15.9 dày 1.0 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng D19.1 dày 1.0 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng D22.2 dày1.2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng D9.5 dày 19 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng D12.7 dày 19 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng D15.9 dày 19 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng D19.1 dày 19 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng D22.2 dày 19mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 22 | Băng cuốn cách ẩm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | kg |
| 23 | Keo dán bảo ôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | kg |
| 24 | Giá treo ống đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | bộ |
| 25 | Khí ni tơ hàn ống đồng và thử kín | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | lô |
| 26 | Giá đỡ dàn nóng FCU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 27 | Ga nạp bổ sung R410a | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC C2 D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống nước ngưng D22.2 dày 19mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu kèm tiêu âm đầu cấp FCU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cổ bạt mềm đầu máy FCU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt Hộp gió sau FCU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Lắt đặt Ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 250x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m |
| 35 | Lắp đặt Ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 250x250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,31 | m |
| 36 | Lắp đặt Ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m |
| 37 | Lắp đặt Ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,55 | m |
| 38 | Lắp đặt Ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 350x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m |
| 39 | Lắp đặt đặt ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 400x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,92 | m |
| 40 | Lắp đặt đặt ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm, kích thước 600x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m |
| 41 | Lắp đặt Chân rẽ (côn vuông tròn) bằng tôn tráng kẽm 250x200/D200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt Chân rẽ (côn vuông tròn) bằng tôn tráng kẽm 250x250/D200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Chân rẽ (côn vuông tròn) bằng tôn tráng kẽm 300x250/D200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt chân rẽ (côn vuông tròn) bằng tôn tráng kẽm 350x300/D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt chân rẽ bằng tôn tráng kẽm 500x300/400x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu bằng tôn tráng kẽm 300x300/250x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn thu (côn vuông tròn) 300x300/D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn thu bằng tôn tráng kẽm 300x300/250x250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu bằng tôn tráng kẽm 300x300/300x250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu bằng tôn tráng kẽm 350x300/300x250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu bằng tôn tráng kẽm 350x300/300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu bằng tôn tráng kẽm 400x300/300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu bằng tôn tráng kẽm 400x300/350x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút bằng tôn tráng kẽm 250x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút bằng tôn tráng kẽm 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút bằng tôn tráng kẽm 350x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút bằng tôn tráng kẽm 400x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 58 | Đầu bịt ống gió bằng tôn tráng kẽm 300x250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Đầu bịt ống gió bằng tôn tráng kẽm 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Đầu bịt ống gió bằng tôn tráng kẽm 600x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt Van VCD D200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt Van VCD D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 63 | Ống gió mềm có bảo ôn D200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 64 | Ống gió mềm có bảo ôn D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 65 | Giá treo ống gió | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | bộ |
| 66 | Giá treo laminar và quạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 67 | Bảo ôn ống gió | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 823 | m2 |
| 68 | Keo dán bảo ôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | kg |
| 69 | Vật tư phụ tiêu hao ống gió | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 70 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 lỗ khoan |
| 71 | Bảo dưỡng điều hòa, vệ sinh, nạp ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | máy |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | máy |
| 73 | Bảo ôn ống đồng D6.4 dày 19mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 74 | Bảo ôn ống đồng D12.7 dày 19 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC C2 D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng D22.2 dày 19mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ cấp nguồn phòng mổ kèm điều khiển nhiệt độ áp suất phòng, tủ hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện cấp nguồn cho hành lang ngoài phòng sạch (Bảng điều khiển ;Vỏ tủ ; MCCB-3P-40A-18kA: 1 cái; MCB-2P-20A-6kA: 3 cái; MCB-1P-16A-6kA: 1 cái; MCB-1P-10A-6kA: 4 cái; Đầu cos, cáp điện, …) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tuýp led bán nguyệt 1200mm 20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led âm trần 300x1200mm 40W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led âm trần 300x600mm 24W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn UV diệt khuẩn 1200mm, 36W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 9W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 2 chiều trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 14 | Cắt nền đi đường điện âm sàn cho ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 3 chấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3Cx150mm2 + 1Cx70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E1Cx35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 471 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 526 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1Cx4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.242 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.267 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1Cx1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.567 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1Cx6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt máng cáp điện 100x100,đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 28 | Lắp đặt ống cứng luồn dây điện D32,đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 29 | Lắp đặt ống cứng luồn dây điện D20,đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.036 | m |
| 30 | Lắp đặt ống mềm luồn dây điện D20,đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | m |
| 31 | Phụ kiện ty treo máng điện 100x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 32 | Vật tư phụ (Nối, tắc kê, bu lông, băn keo, đầu cos, vít, chụp nhựa….) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| F | THIẾT BỊ: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Bộ xử lý không khí FCU 1 (Công suất lạnh: 80,000 BTU/h; Điện áp: 380v/50hz) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 2 | Bộ xử lý không khí FCU 01 (Công suất lạnh: 60,000 BTU/h; Điện áp: 380v/50hz) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ xử lý không khí FCU 02 (Công suất lạnh: 24,000 BTU/h; Điện áp: 380v/50hz) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống cấp khí sạch chảy tầng phòng mổ (Kích thước 1960x1960x450 mm; Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện; Gồm 4 lọc Hepa Filter Unit ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 5 | Quạt tăng áp (lưu lượng gió 4200m3/h; Điện áp: 380v/50hz) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 6 | Tủ cấp nguồn phòng mổ kèm điều khiển nhiệt độ áp suất phòng (Bảng điều khiển ;Vỏ tủ; MCCB; MCB các loại; Đầu cos, cáp điện, …) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | tủ |
| 7 | Tủ điện cấp nguồn cho hành lang ngoài phòng sạch(Bảng điều khiển ;Vỏ tủ ; MCCB-3P-40A-18kA: 1 cái; MCB-2P-20A-6kA: 3 cái; MCB-1P-16A-6kA: 1 cái; MCB-1P-10A-6kA: 4 cái; Đầu cos, cáp điện, …) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Bộ tạo áp lực âm (Lưu lượng:≥1500m3/h; Có kèm lọc Hepa 610x610mm; Có kèm côn thu và cổ bạt đầu quạt hút thải) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| G | THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG | |||
| 1 | Đèn phẫu thuật cao cấp: Model:Emaled 560/500, Hãng: Emaled, Xuất xứ: Đức (hoặc tương đương), Đặc điểm: Tuổi thọ bóng LED: đèn phẫu thuật cao cấp với tuổi thọ hơn 50.000 giờ (8-10 năm) đảm bảo không phải thay bóng. Tính năng: Đèn với nhiều tính năg cao cấp, đáp ứng bất cứ yêu cầu phẫu thuật khắt khe nào.Các tính năng cao cấp như: Tuổi thọ lâu dài, bóng LED không nóng, cường độ sáng cao có thể chỉnh được nhiệt độ màu Thiết kế: Đèn thiết kế gọn nhẹ, đẹp chuyên cho phẫu thuật thẩm mỹ Công năng: Đèn chuyên cho phẫu thuật thẩm mỹ, tiểu phẫu như tiêm thẩm mỹ, cấy mỡ, phẫu thuật… Thông số kĩ thuật: Cường độ sáng: 160.000Lux+120.000 lux, Kích thước vùng chiếu: 185-350mm, Nhiệt độ màu: 4500K, Chỉ số hoàn hồi màu Ra: 95, Tuổi thọ bóng led: 50.000h, Đường kính đầu bên: 650mm+650mm, Số bóng led: 140 bóng, Nguồn điện: 230V,50/60hz, Công suất bóng: 60VA, Cấu hình và phụ kiện, Chóa đèn:02 cái, Cánh tay đèn:02 cái, Mặt bích:01 cái, Bộ điều khiển:02 cái Tay nắm vô trùng:02 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng (nhà thầu phải chứng minh thêm đã từng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu: hệ thống điều hòa không và đèn phẫu thuật cao cấp. Đối với thiết bị chuyên dụng: cung cấp thêm ủy quyền bán hàng của nhà cung cấp Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng (Kết cấu, kiến trúc | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi