Gói thầu: Hệ thống cấp nước nóng; Hệ thống cấp nước tiệt trùng và nước RO (Xây dựng gồm: đường ống + phụ kiện); Hệ thống nước rửa tiệt trùng và RO + bồn rửa tiệt trùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 13:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Hệ thống cấp nước nóng; Hệ thống cấp nước tiệt trùng và nước RO (Xây dựng gồm: đường ống + phụ kiện); Hệ thống nước rửa tiệt trùng và RO + bồn rửa tiệt trùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-26 13:12:00 đến ngày 2022-07-06 13:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,101,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công công trình hoặc dự án thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, trong đó có hạng mục cơ bản gồm: Hệ thống đường ống cấp nước sạch và thiết bị xử lý nước RO hoặc Hệ thống đường ống cấp nước sạch và bồn rửa tiệt trùng có cấp công trình từ cấp IV trở lên.Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trường hợp là nhà thầu liên danh: Nhân sự Chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng thi công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Hệ thống hoặc đường ống cấp nước sạch; thiết bị xử lý nước RO và bồn rửa tiệt trùng có cấp công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng hệ thống cấp nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng thi công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng Hệ thống hoặc đường ống cấp nước sạch có cấp công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi lắp đặt thiết bị, vận hành đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Điện - điện tử hoặc Cơ điện tử hoặc Tự động hóa hoặc Kỹ thuật Điện hoặc chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị xử lý nước RO và bồn rửa tiệt trùng (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống cấp nước nóng; Hệ thống cấp nước tiệt trùng và nước RO (Xây dựng gồm: đường ống + phụ kiện); Hệ thống nước rửa tiệt trùng và RO + bồn rửa tiệt trùng Bệnh viện đa khoa thành phố Nha Trang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế Khánh Hòa. Địa chỉ: Số 3A, đường Hàn Thuyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258. 3 817 366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Khánh Hòa + Địa chỉ: Nhà A1, Khu Liên cơ số 1 Trần Phú, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 0258.3812434 – Fax: 0258.3812434. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Y tế Khánh Hòa. + Địa chỉ: Số 3A, đường Hàn Thuyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Số điện thoại: 0258.3817366; 0258.3822987 - Fax: 0258.3827908. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu: 024.3.7686611 hoặc 19006621. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ỐNG CẤP NƯỚC NÓNG | |||
| B | I. TUYẾN KẾT NỐI ỐNG CHÍNH ĐẾN CÁC KHỐI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D90 trục chính cấp nước nóng từ khối 8 đến các khối | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 2 | Bảo ôn giữ nhiệt D90x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D75 cấp nước nóng từ khối 8 đến các khối | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,49 | 100m |
| 4 | Bảo ôn giữ nhiệt D75x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,49 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 cấp nước nóng từ khối 8 đến các khối | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 6 | Bảo ôn giữ nhiệt D63x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 cấp nước nóng từ tuyến ống chính đến các trục | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 8 | Bảo ôn giữ nhiệt D50x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 hồi về bồn solar | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,71 | 100m |
| 10 | Bảo ôn giữ nhiệt D32x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,71 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PPR D90 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PPR D75 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR D63 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR D50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PPR D32 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D90 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D75 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D75/50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR giảm D32/20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 21 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR D90/75 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR D90/50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR D75/50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 24 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR D63/50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR D32/20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 26 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | m3 |
| 27 | Đắp cát chôn ống (chỉ tính nhân công do vật liệu tận dụng khi đào) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | m3 |
| 28 | Công tác test áp - thử xì 24h - 7kg/cm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| C | II. KHỐI 5 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 trục chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Bảo ôn giữ nhiệt D50x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 trục chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Bảo ôn giữ nhiệt D40x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 trục chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Bảo ôn giữ nhiệt D32x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nước hồi trục chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 8 | Bảo ôn giữ nhiệt D20x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR D50/25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR D40/25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR D32/25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR D50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR D25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PPR D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 74 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa PPR giảm D32/20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN20) cấp cho WC | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co ren trong PPR D20x1/2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van cân bằng nước hồi D21 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa trên dưới van cân bằng D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Công tác test áp - thử xì 24h - 7kg/cm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| D | III. KHỐI 6 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 trục chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 2 | Bảo ôn giữ nhiệt D50x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 trục chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 4 | Bảo ôn giữ nhiệt D40x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 trục chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 6 | Bảo ôn giữ nhiệt D32x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nước hồi trục chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 8 | Bảo ôn giữ nhiệt D20x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR D50/25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR D40/25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR D32/25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 130 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR D50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR D25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 112 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PPR D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 628 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa PPR giảm D32/20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 82 | Cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co gai ngoài D21 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van cân bằng nước hồi D21 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa trên dưới van cân bằng D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co gai trong PPR D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 220 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (PN20) cấp cho WC | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN20) cấp cho WC | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,12 | 100m |
| 27 | Công tác test áp - thử xì 24h - 7kg/cm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| E | IV. KHỐI 7 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 trục chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Bảo ôn giữ nhiệt D50x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 trục chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Bảo ôn giữ nhiệt D40x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 trục chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Bảo ôn giữ nhiệt D32x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nước hồi trục chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 8 | Bảo ôn giữ nhiệt D20x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR D50/25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR D40/25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR D32/25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR D50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR D25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PPR D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 140 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa PPR giảm D32/20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van cân bằng nước hồi D21 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa trên dưới van cân bằng D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa DN16 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co gai trong PPR D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D27 (DN20) PN20 cấp cho WC | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 (DN16) PN20 cấp cho WC | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 23 | Công tác test áp - thử xì 24h - 7kg/cm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| F | V. KHỐI 8 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 trục chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Bảo ôn giữ nhiệt D50x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 trục chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Bảo ôn giữ nhiệt D40x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 trục chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Bảo ôn giữ nhiệt D32x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nước hồi trục chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 8 | Bảo ôn giữ nhiệt D20x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR D50/25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR D40/25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR D32/25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR D50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR D40 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PPR D32 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PPR D25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PPR D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 123 | Cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa PPR giảm D32/20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D21 (DN16) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29 | Cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co gai ngoài PPR D21 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van cân bằng nước hồi D21 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa trên dưới van cân bằng D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co gai trong PPR D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D27 (DN20) PN20 cấp cho WC | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 (DN16) PN20 cấp cho WC | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 26 | Công tác test áp - thử xì 24h - 7kg/cm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| G | VI. KHỐI 9 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 trục chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 2 | Bảo ôn giữ nhiệt D50x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 trục chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Bảo ôn giữ nhiệt D40x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 trục chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Bảo ôn giữ nhiệt D32x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nước hồi trục chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 8 | Bảo ôn giữ nhiệt D20x19mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR D50/25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR D40/25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR D32/25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PPR D50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa PPR giảm D32/20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D27 (DN20) PN20 cấp cho WC | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 (DN16) PN20 cấp cho WC | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn giảm PPR D30/20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co ren trong PPR D20x1/2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van cân bằng nước hồi D21 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa trên dưới van cân bằng D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa PPR D40 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa PPR D32 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa PPR D25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa PPR D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Cái |
| 30 | Công tác test áp - thử xì 24h - 7kg/cm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| H | B. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TIỆT TRÙNG VÀ NƯỚC R.O (XÂY DỰNG GỒM: ĐƯỜNG ỐNG + PHỤ KIỆN) | |||
| I | I. HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ TRONG HỆ THỐNG XỬ LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 từ bồn lạnh xuống qua lọc thô 1 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D42 đầu bồn lạnh uPVC | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa uPVC D42 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D34 đầu dán ống uPVC D42 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông ren ngoài uPVC D34 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhông uPVC D42 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhông uPVC D34 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van phao inox D34 bồn chứa nước thô | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co ren trong uPVC D34 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông ren ngoài uPVC D34 van phao | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông ren trong uPVC D34 van phao | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren ngoài uPVC D42 đầu ra bồn chứa nước thô | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông ren ngoài uPVC D34 xả đáy bồn | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D34 xả đáy bồn | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D42 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren ngoài uPVC D34 kết nối bơm lọc | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều inox D34 cụm bơm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa inox D34 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D34 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Xem gai 2 đầu ren inox D34 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 đến bộ lọc thô 2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D34 nối rắc co ren ngoài PPR D32 đầu vào và xả bẩn | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D32 cụm bộ lọc | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa PPR D32 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 xả bẩn hệ thống | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 28 | Ống mềm D10 cấp muối hoàn nguyên vào bồn chứa nước thô | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Ống mềm D16 dẫn từ máy ozone vào bồn chứa nước mềm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| 30 | Lắp đặt van khóa D16 inox máy ozone | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D32 đầu vào đầu ra của tia cực tím và vào bồn | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co nhựa PPR D32 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 34 | Van phao điện | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR D32 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt co ren trong inox D34 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Van phao cơ inox D34 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D40 đầu bồn | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa PPR D40 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ống PPR D40 dẫn đến máy lọc R.O | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt măng sông ren ngoài uPVC D34 xả đáy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa uPVC D34 xả đáy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D40 đầu bơm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D32 đầu ra của máy lọc | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D34 xả bẩn | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34 kết nối ống xả bẩn bộ lọc thô | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D34 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Van phao điện | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D40 đầu bồn | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa PPR D40 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 dẫn đến lọc tinh chất | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt măng xông ren ngoài uPVC D34 xả đáy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa uPVC D34 xả đáy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D40 đầu vào ra và bơm + vào tia cực tím và ra | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa inox D42 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR D42 dẫn đi cấp cho các khu vực | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| J | II. CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x2,5mm2 từ bơm về tủ điện cấp nước từ bồn thô qua bộ lọc tạp chất | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Kéo rải dây dẫn CV 1,5mm2 từ bơm về tủ điện cấp nước từ bồn thô qua bộ lọc tạp chất | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x1,5mm2 tín hiệu từ auto van đến tủ điện | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn CV 1,5mm2 tín hiệu từ auto van đến tủ điện | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn CVV 3x1,5mm2 tín hiệu từ auto van phao điện | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x2,5mm2 cấp nguồn cho máy ozone | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn CV 1,5mm2 cấp nguồn cho máy ozone | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ R.O | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CV 2,5mm2 cấp nguồn cho tủ R.O | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn CVV 3x1.5mm2 tín hiệu từ auto vao phao điện bồn chứa R.O | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x2,5mm2 từ bơm về tủ điện cấp nước sử dụng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn CV 1,5mm2 từ bơm về tủ điện cấp nước sử dụng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x2,5mm2 cấp nguồn cho máy tia cực tím | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn CV 1,5mm2 cấp nguồn cho máy tia cực tím | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x4,0mm2 cấp nguồn cho tủ RO | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn CV 1x2,5mm2 cấp nguồn cho tủ RO | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn CVV 3x1,5mm2 tín hiệu từ auto van phao điện bồn chưa RO | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x2,5mm2 từ bơm về tủ điện cấp nước sử dụng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn CV 1,5mm2 từ bơm về tủ điện cấp nước sử dụng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x2,5mm2 cấp nguồn cho máy tia cực tím | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn CV 1,5mm2 cấp nguồn cho máy tia cực tím | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| K | III. HỆ THỐNG ỐNG CẤP ĐẾN NƠI SỬ DỤNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D27 (DN25) PN10 dẫn nước thải R.O xuống tưới cây | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D42 (DN32) PN10 dẫn nước cấp chính cho chậu rửa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D34 (DN25) PN10 cấp trục chính cho chậu rửa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,68 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D27 (DN20) PN10 cấp đến vòi chậu RO | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 (DN16) PN10 cấp đến vòi chậu RO | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | Cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PPR D32 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PPR D25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 314 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa DN20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa DN16 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co gai trong PPR D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57 | Cái |
| 18 | Công tác test áp - thử xì 24H - 7kg/cm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| L | IV. CÁP ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CẤP CHO CÁC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kéo rải cáp CVV 3Cx4.0mm2 cho bơm lọc | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Kéo rải cáp CVV 3Cx2.5mm2 cho bơm cấp nước đầu nguồn | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Kéo rải cáp tín hiệu van phao điện CVV 2Cx1.5mm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Kéo rải cáp điện cho autovan 3 cột lọc CVV 2Cx1.5mm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75 | m |
| 5 | Kéo rải cáp điện cho máy lọc ozone CVV 2x2.5mm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Kéo rải cáp điện cho máy lọc ozone CV 1x1.5mm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Kéo rải cáp điện cho hệ thống UV CVV 2x1.5mm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| M | C. HỆ THỐNG NƯỚC RỬA TIỆT TRÙNG VÀ RO + BỒN RỬA TIỆT TRÙNG | |||
| N | I. HỆ XỬ LÝ NƯỚC TIỆT TRÙNG VÀ NƯỚC RO | |||
| 1 | Bơm cấp đầu nguồn | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Thiết bị lọc Multi - Media | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Thiết bị lọc than hoạt tính - khử mùi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Thiết bị trao đổi cation làm mềm nước | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Auto valve | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Bồn chứa hóa chất hoàn nguyên | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Thiết bị lọc tinh | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bồn chứa nước mềm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Máy ozone cho bồn nước mềm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Thiết bị tiệt trùng bằng tia UV cho nước mềm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bồn trung gian cho RO | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Thiết bị lọc RO (Reverse Osmosis) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 13 | Bồn chứa nước RO | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Máy ozone | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Bơm cấp cuối nguồn | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Thiết bị siêu lọc | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Thiết bị tiệt trùng bằng tia UV | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Tủ điện điều khiển hệ thống | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Phí xét nghiệm mẫu nước | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Mẫu |
| O | II. BỒN RỬA TIỆT TRÙNG | |||
| 1 | Bồn rửa tiệt trùng 02 vòi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Bồn rửa tiệt trùng 01 vòi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Bồn rửa tiệt trùng 02 vòi có ngăn ngâm dụng cụ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Hệ tắm nhi tiệt trùng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ |
| P | III. PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ trong hệ thống xử lý | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống ống cấp đến nơi sử dụng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Hệ thống hộp gen và giá đỡ điện, nước | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Cáp điện điều khiển + cáp động lực | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 5 | D. DỰ PHÒNG CHI [(A+B+C) X 2%] | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công công trình hoặc dự án thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, trong đó có hạng mục cơ bản gồm: Hệ thống đường ống cấp nước sạch và thiết bị xử lý nước RO hoặc Hệ thống đường ống cấp nước sạch và bồn rửa tiệt trùng có cấp công trình từ cấp IV trở lên.Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trường hợp là nhà thầu liên danh: Nhân sự Chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng thi công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Hệ thống hoặc đường ống cấp nước sạch; thiết bị xử lý nước RO và bồn rửa tiệt trùng có cấp công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng hệ thống cấp nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng thi công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng Hệ thống hoặc đường ống cấp nước sạch có cấp công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi lắp đặt thiết bị, vận hành đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Điện - điện tử hoặc Cơ điện tử hoặc Tự động hóa hoặc Kỹ thuật Điện hoặc chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị xử lý nước RO và bồn rửa tiệt trùng (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | cái | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi