Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua máy móc thiết bị phục vụ công tác PCCC, CNCH và PCTT, TKCN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Mua máy móc thiết bị phục vụ công tác PCCC, CNCH và PCTT, TKCN |
| Số hiệu KHLCNT | 20220659999 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí UBND tỉnh giao năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-26 15:25:00 đến ngày 2022-07-06 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,950,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp máy móc thiết bị phục vụ công tác PCCC, CNCH và PCTT, TKCN có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng mua sắm có giá trị tối thiểu: 3.500.000.000 đồng.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc/ bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:(1) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc;(2) Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. (3) Bản sao Hóa đơn VAT;(4) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Hoặc(1) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc (2) văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). (3) Bản sao Hóa đơn VAT;* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị;(2) Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4) Bản sao Hóa đơn VAT; (5) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;(3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6) Bản sao Hóa đơn VAT;(7) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư- Nhà thầu có đại lý hoặc liên danh liên kết bảo hành, bảo trì tại Tp.Trà Vinh và phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy để sẵng sàn thực hiện các công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Kèm theo tài liệu chứng minh). Nhà thầu cam kết trong thời gian giao hàng nếu thiết bị bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp thiết bị thay thế cho thiết bị chào thầu. - Có bản cam kết hàng hóa đảm bảo mới 100% |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý thực hiện dự án (01 nhân sự) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế/ quản trị kinh doanh- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận/ chứng chỉ/ thẻ an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh/giấy CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp thiết bị điện tử (01 nhân sự) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật điện – điện tử/kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận/chứng chỉ/ thẻ an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh/giấy CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp thiết bị máy móc (01 nhân sự) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành kỹ cơ khí/kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận/chứng chỉ/ thẻ an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh/giấy CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp thiết bị PCCC (01 nhân sự) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học PCCC- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận/ chứng chỉ/ thẻ an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh/giấy CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Mua máy móc thiết bị phục vụ công tác PCCC, CNCH và PCTT, TKCN Mua sắm trang thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ, doanh cụ và quân trang năm 2022 của Công an tỉnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí UBND tỉnh giao năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu yêu cầu tại Chương III. |
| E-CDNT 10.2(c) | ) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c) Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, ký mã hiệu, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu trên. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp được ủy quyền với các loại thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT. (Phải kèm theo hình ảnh sản phẩm (ảnh màu) để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT hoặc Bản vẽ thể hiện thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT) - Tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn Việt Nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm… đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2, Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống). - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt Hệ thống PCCC) - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, nhân sự và tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến 31/12/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 29, đường Võ Nguyên Giáp, K6, P7, TP.Trà Vinh. Điện thoại: 02943 749 073; Fax: 02943 749096/Phòng Hậu cần Công an tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 08, Đường Nguyễn Minh Thiện, khóm 1, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943 749072; Fax: 02943749096 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Lê Lợi, P1, TPTV, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP.Trà Vinh; điện thoại: 0294.3862289; fax: 0294.3864348. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP.Trà Vinh; điện thoại: 0294.3862289; fax: 0294.3864348. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cưa đa năng | MC | 5 | Cái | Chương V | |
| 2 | Máy bộ đàm chuyên dụng | MBĐ | 10 | Cái | Chương V | |
| 3 | Ống nhòm chuyên dụng | ON | 2 | Cái | Chương V | |
| 4 | Máy quay phim, chụp ảnh chuyên dùng | MQP | 2 | Cái | Chương V | |
| 5 | Tủ nhôm nhà bếp | TN | 2 | Cái | Chương V | |
| 6 | Bàn tròn inox | BT | 2 | Bộ | Chương V | |
| 7 | Máy chiếu | MC | 1 | Bộ | Chương V | |
| 8 | Vòi A loại 20m | VA | 127 | Cuộn | Chương V | |
| 9 | Vòi B loại 20m | VB | 200 | Cuộn | Chương V | |
| 10 | Lăng A đa tác dụng | LA | 20 | Cái | Chương V | |
| 11 | Lăng B đa tác dụng | LB | 36 | Cái | Chương V | |
| 12 | Kiềm cộng lực | KC | 2 | Cái | Chương V | |
| 13 | Lăng phun bọt | LP | 6 | Cái | Chương V | |
| 14 | Ezecto hút bọt | HB | 5 | Cái | Chương V | |
| 15 | Đầu nối hổn hợp loại ĐH-77x66 (CL65-75) | ĐN1 | 20 | Bộ | Chương V | |
| 16 | Đầu nối hổn hợp loại ĐH -66x51 (CL50-65) | ĐN2 | 20 | Bộ | Chương V | |
| 17 | Mũ chữa cháy | MCC | 30 | Cái | Chương V | |
| 18 | Đầu nối hổn hợp loại ĐH -77x51 | ĐN | 10 | Bộ | Chương V | |
| 19 | Bộ mặt nạ phòng độc | BM | 20 | Cái | Chương V | |
| 20 | Đai an toàn | ĐA | 5 | Cái | Chương V | |
| 21 | Đầu nối vòi A (đầu tròn) | ĐNA | 20 | Cái | Chương V | |
| 22 | Đầu nối vòi B (đầu tròn) | ĐNB | 30 | Cái | Chương V | |
| 23 | Kẹp vá vòi | KV | 5 | Cái | Chương V | |
| 24 | Quần áo chịu nhiệt | QAN | 13 | Bộ | Chương V | |
| 25 | Áo phao CNCH | APCN | 35 | Cái | Cái | |
| 26 | Cán cứu thương | CCT | 2 | Cái | Chương V | |
| 27 | Dây CNCH - 30m | D1 | 3 | Cuộn | Chương V | |
| 28 | Dây CNCH - 40m | D2 | 8 | Cuộn | Chương V | |
| 29 | Dây CNCH - 20m | D3 | 2 | Cuộn | Chương V | |
| 30 | Ủng chữa cháy | U | 75 | Đôi | Chương V | |
| 31 | Giày ghệt chữa cháy | GN | 40 | Đôi | Chương V | |
| 32 | Giày CNCH | GC | 20 | Đôi | Chương V | |
| 33 | Giày lặn | GL | 40 | Đội | Chương V | |
| 34 | Dây CNCH dưới nước (25m) | DC | 10 | Cuộn | Chương V | |
| 35 | Loa cầm tay | L | 14 | Chiếc | Chương V | |
| 36 | Mũ CNCH có đèn chiếu sáng | MC | 6 | Cái | Chương V | |
| 37 | Quần áo chữa cháy | QAC | 120 | Bộ | Chương V | |
| 38 | Quần áo chỉ huy ch/cháy | QACH | 40 | Bộ | Chương V | |
| 39 | Móc khóa số 8 | MK | 15 | Cái | Chương V | |
| 40 | Khóa chữ O | KO | 15 | Cái | Chương V | |
| 41 | Búa tạ | B | 9 | Cái | Chương V | |
| 42 | Đèn pin cầm tay | ĐP | 21 | Cái | Chương V | |
| 43 | Búa rìu | BR | 13 | Bộ | Chương V | |
| 44 | Đèn đội đầu chữa cháy | ĐĐ | 30 | Cái | Chương V | |
| 45 | Găng tay chữa cháy | GT | 55 | Đôi | Chương V | |
| 46 | Xà beng | XB | 10 | Cái | Chương V | |
| 47 | Xuồng, máy đuôi tôm | XM | 7 | Chiếc | Chương V | |
| 48 | Dàn câu vớt xác | DC | 8 | Dàn | Chương V | |
| 49 | Dàn âm thanh tuyên truyền PCCC | DA | 1 | Bộ | Chương V | |
| 50 | Thiết bị banh cắt thủy lực | BC | 1 | Bộ | Chương V | |
| 51 | Máy bơm khiêng tay | MB1 | 1 | Cái | Chương V | |
| 52 | Máy bơm nổi | MB2 | 5 | Cái | Chương V | |
| 53 | Máy cưa gỗ | MC | 5 | Cái | Chương V | |
| 54 | Bộ đục phá đa năng | BĐ | 2 | Bộ | Chương | |
| 55 | Bộ đồ lặn | BL | 2 | Bộ | Chương V | |
| 56 | Dây CNCH loại 50 mét | DCN | 2 | Cuộn | Chương V | |
| 57 | Máy cắt pê tông | MC | 4 | Cái | Chương V | |
| 58 | Máy phát điện chiếu sáng | MPĐ | 4 | Cái | Chương V | |
| 59 | Bộ túi nâng | TB | 1 | Bộ | Chương V | |
| 60 | Ba chạc | BC | 4 | Cái | Chương V | |
| 61 | Hai chạc | HC | 2 | Cái | Chương V | |
| 62 | Thang ba | TB | 5 | Chiếc | Chương V | |
| 63 | Thang hai | TH | 2 | Chiếc | Chương V | |
| 64 | Thang dây | TD | 1 | Cuộn | Chương V | |
| 65 | Kính bơi | KB | 15 | Cái | Chương V | |
| 66 | Quần bơi | QB | 15 | Cái | Chương V | |
| 67 | Áo bơi | AB | 15 | Cái | Chương V | |
| 68 | Phao bơi | PB | 10 | Cái | Chương V | |
| 69 | Mũ bơi | MB | 15 | Chiếc | Chương V | |
| 70 | Ổ khóa | OK | 220 | Cái | Chương V | |
| 71 | Đồng hồ bấm giây | ĐH | 4 | Cái | Chương V | |
| 72 | Thảm nệm đặt người bị nạn | TN | 2 | Cái | Chương V | |
| 73 | Giày thể thao | GT | 40 | Đôi | Chương V | |
| 74 | Găng tay cho lực lượng chuyên nghiệp | GT | 65 | Đôi | Chương V | |
| 75 | Băng đeo trưởng, phó trưởng đoàn | BĐ | 2 | Băng | Chương V | |
| 76 | Băng đội trưởng, HLV | BĐ | 1 | Băng | Chương V | |
| 77 | Số hiệu vận động viên | SH | 15 | Số | Chương V | |
| 78 | Cờ tuyến | CT | 2 | Lá | Chương V | |
| 79 | Dung dịch tạo khối | DD | 50 | Lít | Chương V | |
| 80 | Còi thể thao | CT | 4 | Cái | Chương V | |
| 81 | Mũ CNCH có đèn chiếu sáng | MC | 4 | Cái | Chương V | |
| 82 | Hình nộm mô hình có khối khí độc | HN1 | 1 | Con | Chương V | |
| 83 | Hình nộm CNCH dưới nước | HN2 | 2 | Con | Chương V | |
| 84 | Dụng cụ y tế, dầu nóng | DCY | 40 | Chay | Chương V | |
| 85 | Băng gạc | BG | 60 | Bộ | Chương V | |
| 86 | Băng gối | BG1 | 200 | Bộ | Chương V | |
| 87 | Băng tay | BT | 200 | Bộ | Chương V | |
| 88 | Khăn phục vụ VĐV bơi | K | 5 | Cái | Chương V | |
| 89 | Nệm mút thể thao | NM | 2 | Cái | Chương V | |
| 90 | Găng tay vải diễu hành | GT | 20 | Đôi | Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp máy móc thiết bị phục vụ công tác PCCC, CNCH và PCTT, TKCN có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng mua sắm có giá trị tối thiểu: 3.500.000.000 đồng.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc/ bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:(1) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc;(2) Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. (3) Bản sao Hóa đơn VAT;(4) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Hoặc(1) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc (2) văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). (3) Bản sao Hóa đơn VAT;* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị;(2) Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4) Bản sao Hóa đơn VAT; (5) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;(3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6) Bản sao Hóa đơn VAT;(7) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư- Nhà thầu có đại lý hoặc liên danh liên kết bảo hành, bảo trì tại Tp.Trà Vinh và phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy để sẵng sàn thực hiện các công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Kèm theo tài liệu chứng minh). Nhà thầu cam kết trong thời gian giao hàng nếu thiết bị bị lỗi, hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp thiết bị thay thế cho thiết bị chào thầu. - Có bản cam kết hàng hóa đảm bảo mới 100% | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý thực hiện dự án (01 nhân sự) | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế/ quản trị kinh doanh- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận/ chứng chỉ/ thẻ an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh/giấy CCCD | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách cung cấp thiết bị điện tử (01 nhân sự) | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật điện – điện tử/kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận/chứng chỉ/ thẻ an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh/giấy CCCD | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cung cấp thiết bị máy móc (01 nhân sự) | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành kỹ cơ khí/kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận/chứng chỉ/ thẻ an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh/giấy CCCD | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cung cấp thiết bị PCCC (01 nhân sự) | 1 | Tốt nghiệp đại học PCCC- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận/ chứng chỉ/ thẻ an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh/giấy CCCD | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi