Gói thầu: Gói thầu xây lắp tuyến nhánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679333-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp tuyến nhánh
Số hiệu KHLCNT 20211281745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-26 15:48:00 đến ngày 2022-07-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,861,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: ≥ 01 người;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành về an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị lu đầm đất, cấp phối đá dăm, bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị nâng hạ vật liệu, vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển đất, vật liệu, vật tư
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ, kích thước, khoảng cách,...
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phun tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp tuyến nhánh
Tuyến đường kết nối từ đường tỉnh 298 đi khu công nghiệp Thượng Lan
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên. số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 2. Địa chỉ: Số 278 P. Tôn Đức Thắng, Hàng Bột, Đống Đa, Hà Nội. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Giao thông vận tải. Địa chỉ: Phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tòa nhà A - Khối cơ quan chuyên môn,Khu liên cơ quan tỉnh Bắc Giang, Quảng trường 3/2, phường Ngô Quyền, TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên. số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên. số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang – Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204.6.557.581.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính và kế hoạch huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính và kế hoạch huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. - Phòng Đấu thầu và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6.126,57m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT826,82m3
3Đào nền đường đất C3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT524,44m3
4Đào cấp đất C2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.088,44m3
5Đào đất không thích hợpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT800,52m3
6Đào khuôn đường đất C3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT393,45m3
7Mua đất K95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6.479,2667m3
8Mua đất K98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT959,1112m3
9V/c đất tận dụngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT443,7574m3
10V/c đất đổ điQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.393,3494m3
11San đất bãi thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.393,3494m3
B Mặt đường
1Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.102,82m2
2Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.102,82m2
3Lớp móng CPĐD loại 1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT492,24m3
4Lớp móng CPĐD loại 2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT396,02m3
5Lớp móng CPĐD loại 1 bù vênhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT107,74m3
6Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 5cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT273,97m2
7Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT253,38m2
8Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,59m2
9Lớp móng CPĐD loại 1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0885m3
10Bù vênh bằng BTN C12.5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,6014m3
11Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT253,38m2
12Bù vênh CPĐD loại 1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,08m3
13Đào khuôn đường đất C2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,03m3
C An toàn giao thông
1Biển báo PQ tam giác cạnh 0.7mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1biển
2Biển chữ nhật 1.0x1.6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1biển
3Sơn kẻ mặt đường dày 2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,34m2
4Sơn kẻ mặt đường dày 6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,5m2
D Thoát nước (Cống tròn D1,0m)
1Lắp đặt ống cống D1000; L=2.5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5đoạn
2Lắp đặt ống cống D1000; L=2mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3đoạn
3Lắp đặt khối móng cống D1000Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
4Mối nối cống D1000Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5m.nối
5Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,13m3
6Quét nhựa đường nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,18m2
E Thoát nước (Cống hộp BxH=0,8x0,8m)
1Lắp đặt cống hộp 0,8x0,8m; L=1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9đoạn
2Mối nối cống hộpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8m.nối
3Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,88m3
4Quét nhựa đường nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,78m2
5Khối đỡ móng cống hộp BxH=0.8x0.8m, L=1.5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4khối
6Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,64m3
7Ván khuôn cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,56m2
8Cốt thép tấm đan dQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT84,36kg
9Lắp đặt cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4c/kiện
10Bốc xếp CK đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4c/kiện
11Vận chuyển CK đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,11tấn
12Khối đỡ móng cống hộp BxH=0.8x0.8m, L=1.0mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1khối
13Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,26m3
14Ván khuôn cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,94m2
15Cốt thép tấm đan dQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,23kg
16Lắp đặt cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1c/kiện
17Bốc xếp CK đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1c/kiện
18Vận chuyển CK đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,651tấn
19Tấm bản vượt lắp ghépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14tấm
20Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,772m3
21Ván khuôn cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,2m2
22Cốt thép tấm đan dQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT318,36kg
23Cốt thép tấm đan 10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT102,62kg
24Lắp đặt cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14c/kiện
25Bốc xếp CK đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14c/kiện
26Vận chuyển CK đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,931tấn
F Thượng lưu (Tường đầu, tường cánh)
1Bê tông thân tường M250, đá 2x4; đs24 (tường đầu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,8218m3
2Ván khuôn (tường đầu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,7958m2
3Bê tông thân tường M250, đá 2x4; đs24 (tường cánh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4915m3
4Ván khuôn (tường cánh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,8854m2
5Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 (tường đầu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,786m3
6Ván khuôn móng (tường đầu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,61m2
7Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 (tường cánh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4656m3
8Ván khuôn móng (tường cánh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,075m2
9Bê tông chân khay M150; đá 2x4; đs24Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0856m3
10Ván khuôn chân khayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,0925m2
11Bê tông sân cống M150; đá 2x4; đs24Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5164m3
12Ván khuôn sân cốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,635m2
13Bê tông mái taluy M150; đá 2x4; đs24Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,619m3
14Ván khuôn mái taluyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,19m2
15Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7642m3
G Hạ lưu (Tường đầu, tường cánh)
1Bê tông thân tường M250, đá 2x4; đs24 (tường đầu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,8218m3
2Ván khuôn (tường đầu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,7958m2
3Bê tông thân tường M250, đá 2x4; đs24 (tường cánh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9515m3
4Ván khuôn (tường cánh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,3254m2
5Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 (tường đầu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,786m3
6Ván khuôn móng (tường đầu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,61m2
7Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 (tường cánh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0056m3
8Ván khuôn móng (tường cánh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,905m2
9Bê tông chân khay M150; đá 2x4; đs24Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0856m3
10Ván khuôn chân khayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,0925m2
11Bê tông sân cống M150; đá 2x4; đs24Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5563m3
12Ván khuôn sân cốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,495m2
13Bê tông mái taluy M150; đá 2x4; đs24Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,676m3
14Ván khuôn mái taluyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,04m2
15Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8151m3
16Đá hộc xếp khanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8964m3
H Cầu máng
1Bê tông cầu máng M250; đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,76m3
2Cốt thép cầu máng dQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68,21kg
3Cốt thép cầu máng 10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT170,81kg
4Ván khuôn cầu mángQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,42m2
5Bê tông trụ cầu máng M250; đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,88m3
6Cốt thép trụ cầu máng dQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,18kg
7Cốt thép trụ cầu máng 10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT114,48kg
8Ván khuôn trụ cầu mángQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,67m2
9Thanh giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3
10Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,03m3
11Ván khuôn cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,72m2
12Cốt thép tấm đan dQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,38kg
13Lắp đặt cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
14Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0751tấn
15Vận chuyển CK đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0751tấn
I Mương xây gạch
1Bê tông mũ mố mương M200; đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,08m3
2Ván khuôn mũ mốQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9m2
3Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,88m3
4Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5m2
5Xây gạch bê tông không nung vữa XM75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3m3
6Trát vữa xi măng M100 dày 1cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m2
J Khối lượng khác
1Đào móng đất C3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT87,5168m3
2Đắp đất hoàn thiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,81m3
3Đắp đất khácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76,61m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,59m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: ≥ 01 người;31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật.31
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành về an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đào xúc đất1
2 Máy lu các loại lu đầm đất, cấp phối đá dăm, bê tông nhựa1
3 Máy ủi san ủi1
4 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa1
5 Cần cẩu hoặc máy vận thăng nâng hạ vật liệu, vật tư1
6 Ô tô tự đổ vận chuyển đất, vật liệu, vật tư2
7 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
8 Máy đầm dùi đầm bê tông2
9 Máy đầm bàn đầm bê tông2
10 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ, thủy bình đo cao độ, kích thước, khoảng cách,...1
11 Máy phun nhựa Phun tưới nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->