Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679504-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Tiến Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220679499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 06:49:00 đến ngày 2022-07-04 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,535,455,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.303183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.060636E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.474.819.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.474.819.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép:
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Tiến Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị)
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường Mầm non Tiến Nông, huyện Triệu Sơn
05 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Tiến Nông , địa chỉ: xã Tiến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiến Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng công trình 36 + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Triệu Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Tiến Nông , địa chỉ: xã Tiến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiến Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tiến Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiến Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Triệu Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phòng học chức năng
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,7433100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt9,17531m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt9,8653m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,4207m3
5Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được phê duyệt0,4852100m2
6Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,9739m3
7Ván khuôn gỗ giằng móngTheo HSTK được phê duyệt0,9582100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0735tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,7051tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt0,549tấn
11Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,211tấn
12Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt1,5464tấn
13Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt63,6064m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt1,4539100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,6965m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,3812100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,3812100m3/1km
C PHẦN KẾT CẤU
D Cột
1Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,3351m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,679100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1022tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,7992tấn
E Dầm
1Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,7964m3
2Ván khuôn gỗ dầmTheo HSTK được phê duyệt1,33100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2049tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,5739tấn
F Sàn
1Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt20,1574m3
2Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt1,91100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,0005tấn
G Lanh tô
1Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,3349m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, dầm thu hồiTheo HSTK được phê duyệt0,5385100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1273tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,31tấn
H Mái tôn
1Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được phê duyệt1,2706tấn
2Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được phê duyệt1,2706tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt1,5896100m2
4Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mmTheo HSTK được phê duyệt19,5m
I PHẦN KIẾN TRÚC + HOÀN THIỆN :
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt41,1782m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,1179m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt205,9718m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt159,182m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt53,2196m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt174,0568m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt21,3928m2
8Ốp tường phòng chức năng - Tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt78,18m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt205,9718m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt407,8512m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt55,974m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt61,5714m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt184,0218m2
J Cửa đi, cửa sổ các loại
1Cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK được phê duyệt13,44m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK được phê duyệt24m2
3Hoa sắt cửa sổ sắt hộp vuông 14x14x1,0 sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt24m2
K PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn 1,5 mm2Theo HSTK được phê duyệt420m
2Lắp đặt dây đơn 2,5 mm2Theo HSTK được phê duyệt140m
3Lắp đặt dây đơn 4 mm2Theo HSTK được phê duyệt250m
4Lắp đặt dây đơn 6 mm2Theo HSTK được phê duyệt40m
5Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo HSTK được phê duyệt60m
6Lắp đặt dây tiếp địa 2,5 mm2Theo HSTK được phê duyệt70m
7Lắp đặt dây tiếp địa 4 mm2Theo HSTK được phê duyệt175m
8Lắp đặt dây tiếp địa 6 mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
9Lắp đặt dây tiếp địa 10mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
10Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt8cái
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được phê duyệt12bộ
12Lắp đặt đèn ốp trần KT 250x250 20WTheo HSTK được phê duyệt3bộ
13Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt2cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
15Mặt công tắc đôiTheo HSTK được phê duyệt2cái
16Mặt công tắc đơnTheo HSTK được phê duyệt1cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt24cái
18Lắp đặt tủ điện KT 300x400x250Theo HSTK được phê duyệt1hộp
19Lắp đặt tủ điện 4 đến 6 modulTheo HSTK được phê duyệt2hộp
20Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK được phê duyệt1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSTK được phê duyệt1cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được phê duyệt2cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK được phê duyệt2cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được phê duyệt4cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được phê duyệt1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt3cái
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt400m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt30m
29Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt6cọc
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương thép dẹt 50x5Theo HSTK được phê duyệt13m
31Lắp đặt dây đơn 35mm2Theo HSTK được phê duyệt10m
32Bình cứu hỏa MFZ4Theo HSTK được phê duyệt6bình
33Lắp đặt tủ để bình cứu hỏaTheo HSTK được phê duyệt2hộp
34Tiêu lệnh nội quy PCCCTheo HSTK được phê duyệt2Bộ
L Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt7cái
2Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt6cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK được phê duyệt120m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 50x4Theo HSTK được phê duyệt16m
5Thép chữ CTheo HSTK được phê duyệt8cái
6Kẹp kiểm traTheo HSTK được phê duyệt2cái
7bulong M12x25mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
8bật thép D10 L=200Theo HSTK được phê duyệt6cái
9Miếng chì đệmTheo HSTK được phê duyệt2
M Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,16100m
3Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
4Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/90mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/90mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
6Đai InoxTheo HSTK được phê duyệt36cái
7Cầu chắn rácTheo HSTK được phê duyệt4cái
N HẠNG MỤC: KHU NHÀ LỚP HỌC D1-D2
O PHẦN XÂY DỰNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt570,0858m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt65,88m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt224,898m2
4Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt65,88m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt598,6706m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt280,4252m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt81,3892m2
8Chống thấm mái hành lang + seno bằng màng khò chống thấmTheo HSTK được phê duyệt115,0212m2
P PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt12cái
2đế âm ATMTheo HSTK được phê duyệt12cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được phê duyệt4cái
4Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo HSTK được phê duyệt120m
5Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt100m
Q HẠNG MỤC: KHU NHÀ LỚP HỌC C1-C2
R PHÁ DỠ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt538,1684m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt246,255m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt148,14m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt26,94m2
5Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được phê duyệt2ca
S CẢI TẠO
1Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt148,14m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt549,235m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt201,5104m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt71,6554m2
5Chống thấm mái hành lang + seno bằng màng khò chống thấmTheo HSTK được phê duyệt95,4314m2
6Cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK được phê duyệt23,49m2
7Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK được phê duyệt4,8m2
T PHẦN ĐIỆN NƯỚC
U Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89 mTheo HSTK được phê duyệt0,06100m
3Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo HSTK được phê duyệt7cái
4Đai Inox D110Theo HSTK được phê duyệt12cái
V Phần điện
1Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK được phê duyệt3cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được phê duyệt3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được phê duyệt5cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt3cái
5Lắp đặt tủ điện 4 đến 6 modulTheo HSTK được phê duyệt3hộp
6Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuTheo HSTK được phê duyệt4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo HSTK được phê duyệt20cái
8Đế âm đơnTheo HSTK được phê duyệt24cái
9Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt300m
10Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo HSTK được phê duyệt150m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
12Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo HSTK được phê duyệt40m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo HSTK được phê duyệt200m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt20m
W HẠNG MỤC: KHU NHÀ LỚP HỌC A12-B12
X PHÁ DỠ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt866,6622m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt396,9796m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt192,48m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt54,84m2
5Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được phê duyệt2ca
Y CẢI TẠO
1Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt192,48m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt932,081m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt269,2884m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt108,5332m2
5Chống thấm mái hành lang + seno bằng màng khò chống thấmTheo HSTK được phê duyệt160,0216m2
6Cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK được phê duyệt35,64m2
7Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK được phê duyệt19,2m2
Z MỞ RỘNG SÂN KHẤU
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt9,3975m3
2Ni lon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt0,2685100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,685m3
4Xây bậc tam cấp bằng gạch không nugn đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,59m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt23,49m2
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt26,85m2
AA PHẦN ĐIỆN
AB Tủ điện tổng
1Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK được phê duyệt1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được phê duyệt3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt1cái
4Lắp đặt tủ điện tôn KT 400x600x250Theo HSTK được phê duyệt1hộp
AC Tủ điện phòng
1Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK được phê duyệt4cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được phê duyệt4cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được phê duyệt8cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt4cái
5Lắp đặt tủ điện 4 đến 6 modulTheo HSTK được phê duyệt4hộp
6Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuTheo HSTK được phê duyệt14cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo HSTK được phê duyệt20cái
8Đế âm đơnTheo HSTK được phê duyệt34cái
9Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt400m
10Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo HSTK được phê duyệt300m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo HSTK được phê duyệt35m
12Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo HSTK được phê duyệt350m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt25m
AD HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG CHÍNH + TƯỜNG RÀO
AE PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường rào + cổng chính đoạn M2-M5 (phần xây lắp)Theo HSTK được phê duyệt1gói
2Tháo dỡ hoa sắt tường rào bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt4công
AF CỔNG CHÍNH
AG Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,1251100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,65861m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,784m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,2563m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0797100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0536tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0556tấn
AH Phần cột
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,5334m3
2Ván khuôn cột vuôngTheo HSTK được phê duyệt0,097100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0121tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0778tấn
AI Dầm
1Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,8264m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1709100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0366tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,244tấn
AJ Sàn
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,6031m3
2Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,364100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2739tấn
AK Kiến trúc
1Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,1386m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,4279m3
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt25,008m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,78m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt84,961m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt44,96m
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt117,749m2
8Vẽ tranh tườngTheo HSTK được phê duyệt15,888m2
9Biển tên: Chữ inox màu vàng (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK được phê duyệt1gói
10Gia công cổng sắt hộp 30x60x2mmTheo HSTK được phê duyệt0,203tấn
11Lắp đặt cổng sắtTheo HSTK được phê duyệt1gói
12Sơn tĩnh điện cửa cổngTheo HSTK được phê duyệt13,5288m2
AL HÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,98751m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,1372m3
3Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,4715m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,2829m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,0546m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0781100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0859tấn
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt21,3606m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt126,9064m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt148,267m2
11Ván khuôn cọc lamTheo HSTK được phê duyệt0,813310m2
12Bê tông cọc lam M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,0332m2
13Cốt thép cọcTheo HSTK được phê duyệt0,5841tấn
14Lắp đặt cọc lamTheo HSTK được phê duyệt185ck
AM HẠNG MỤC: KHU BẾP
AN PHẦN XÂY DỰNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt336,7981m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt92,966m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt103,493m2
4Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt103,493m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt34,0554m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt136,3m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt327,5895m2
8Chống thấm mái hành lang + seno bằng màng khò chống thấmTheo HSTK được phê duyệt65,7848m2
AO PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt0,04100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
6Đai Inox D110Theo HSTK được phê duyệt16cái
AP HẠNG MỤC: HẠ TẦNG + NHÀ ĐỂ XE + CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
AQ PHẦN HẠ TẦNG
AR Sân S1
1Đào nền hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,4704100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,4704100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,4704100m3/1km
4Mua đất đắpTheo HSTK được phê duyệt47,04m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,4704100m3
6Ni lon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt1,568100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,68m3
AS Sân S2
1Lát nền gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt46,9m2
AT Sân S3
1Đào nền hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,6105100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,6105100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,6105100m3/1km
4Mua đất đắpTheo HSTK được phê duyệt61,05m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,6105100m3
6Ni lon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt2,035100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt20,35m3
AU Trồng cỏ
1Trồng cỏ nhật (bao gồm cung cấp cỏ, trồng)Theo HSTK được phê duyệt116,5m2
AV NHÀ ĐỂ XE
1Gia công khung sắtTheo HSTK được phê duyệt0,0753tấn
2Lắp dự khung sắtTheo HSTK được phê duyệt0,0753tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt8,21521m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt0,1949100m2
AW MÁI CHE KHU VUI CHƠI NGOÀI TRỜI
1Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,4442tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,4442tấn
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được phê duyệt0,5742tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo HSTK được phê duyệt0,5742tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt67,53241m2
6Cung cấp lắp đặt mái che bằng tấm nhựa thong minh chiều dày 3mmTheo HSTK được phê duyệt135,53m2
AX MÁI CHE DI ĐỘNG
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,1056tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,1056tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo HSTK được phê duyệt0,6791tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được phê duyệt0,6791tấn
5Cung cấp và lắp đặt bạt mái che di động và phụ kiệnTheo HSTK được phê duyệt118,8m2
AY PHẦN ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt7,841m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,288m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,08100m2
4Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo HSTK được phê duyệt0,0276100m2
5Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,8559m3
6Bê tông chèn M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,0995m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt5,6961m3
8Lắp đặt cổ dề cột đơnTheo HSTK được phê duyệt2bộ
9Thép mạ kẽmTheo HSTK được phê duyệt15,52kg
10Bu lông M16x100Theo HSTK được phê duyệt4bộ
11Cột bê tông LT 8,5 NPC.5.0 Ngọn 190 x Gốc 303Theo HSTK được phê duyệt2cột
12Móc treo cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2Theo HSTK được phê duyệt20cái
13Kép đấu cáp IPC 2 BL 50-16Theo HSTK được phê duyệt15bộ
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được phê duyệt0,2km/dây
15Cáp nhôm văn xoắn Al/PVC 2x50mm2Theo HSTK được phê duyệt200m
AZ Thiết bị
BA Phòng học Tin học
1Máy tính để bànTheo HSTK được phê duyệt15bộ
BB Phòng học
1Tivi 50inchTheo HSTK được phê duyệt4cái
BC Thiết bị khác
1Giá đồ chơiTheo HSTK được phê duyệt10cái
2Tủ đựng chăn, gốiTheo HSTK được phê duyệt9cái
3Bình ủ nước 20 lítTheo HSTK được phê duyệt9cái
4Bàn ghế phòng kế toán (bàn HP204S, ghế SG550)Theo HSTK được phê duyệt1cái
5Bàn mẫu giáoTheo HSTK được phê duyệt50cái
6Tủ văn phòngTheo HSTK được phê duyệt3cái
7Tủ sấy bátTheo HSTK được phê duyệt1cái
8Tủ nấu cơm điện (25kg)Theo HSTK được phê duyệt1cái
9Xích đu cầu trượtTheo HSTK được phê duyệt1bộ
10Con nhún lò soTheo HSTK được phê duyệt4cái
11Bập bênhTheo HSTK được phê duyệt1cái
12Bập bênh ghế gấuTheo HSTK được phê duyệt1cái
13Bập bênh 2 con giốngTheo HSTK được phê duyệt2cái
14Thảm xốp KT 1mx 1mTheo HSTK được phê duyệt120tấm
15Bộ thể chất đa năng 17 chi tiếtTheo HSTK được phê duyệt2bộ
16Bộ thể chất đa năng 114 chi tiếtTheo HSTK được phê duyệt4bộ
17Bàn trònTheo HSTK được phê duyệt2cái
18Bàn nhựa đúc hình bán nguyệtTheo HSTK được phê duyệt2cái
19Ghế nhựa đúcTheo HSTK được phê duyệt32Cái
20Bàn chữ nhật gỗTheo HSTK được phê duyệt2Cái
21Ghế gỗTheo HSTK được phê duyệt16Cái
22Bàn ghế KidsmatTheo HSTK được phê duyệt15bộ
BD Phòng âm nhạc
1Gương 10x1,5mTheo HSTK được phê duyệt2cái
2Gíá múa InoxTheo HSTK được phê duyệt1cái
3Bộ loa đàiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
BE Nhà Lớp học D1 - D2
1Camera 360 gắn trầnTheo HSTK được phê duyệt2bộ
BF Nhà lớp học C1 - C2
1Camera 360 gắn trầnTheo HSTK được phê duyệt2bộ
BG Nhà lớp học A11 - B12
1Camera 360 gắn trầnTheo HSTK được phê duyệt4bộ
BH Phòng học Tin học
1Camera 360 gắn trầnTheo HSTK được phê duyệt2bộ
2Màn hình 55 inchTheo HSTK được phê duyệt1bộ
3Đầu ghi hình 16 kênhTheo HSTK được phê duyệt1bộ
4Ổ cứng 2 TBTheo HSTK được phê duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.303183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.060636E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.474.819.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.474.819.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
5 Ô tô tự đổ Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
6 Máy cắt uốn thép: công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->