Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Tiến Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 06:49:00 đến ngày 2022-07-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,535,455,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.303183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.060636E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.474.819.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.474.819.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân xã Tiến Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị) Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường Mầm non Tiến Nông, huyện Triệu Sơn 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tiến Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiến Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Triệu Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phòng học chức năng | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7433 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 9,1753 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,8653 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,4207 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4852 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,9739 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9582 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0735 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7051 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,549 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,211 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5464 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 63,6064 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4539 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,6965 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3812 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3812 | 100m3/1km |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| D | Cột | |||
| 1 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,3351 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,679 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1022 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7992 | tấn |
| E | Dầm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,7964 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,33 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2049 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5739 | tấn |
| F | Sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,1574 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1,91 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0005 | tấn |
| G | Lanh tô | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3349 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, dầm thu hồi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5385 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1273 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,31 | tấn |
| H | Mái tôn | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2706 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2706 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5896 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 19,5 | m |
| I | PHẦN KIẾN TRÚC + HOÀN THIỆN : | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 41,1782 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1179 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 205,9718 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 159,182 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 53,2196 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 174,0568 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,3928 | m2 |
| 8 | Ốp tường phòng chức năng - Tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 78,18 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 205,9718 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 407,8512 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 55,974 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 61,5714 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 184,0218 | m2 |
| J | Cửa đi, cửa sổ các loại | |||
| 1 | Cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | m2 |
| 3 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp vuông 14x14x1,0 sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1,5 mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 420 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 2,5 mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 140 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 4 mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 6 mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa 2,5 mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa 4 mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 175 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa 6 mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa 10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần KT 250x250 20W | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Mặt công tắc đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Mặt công tắc đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện KT 300x400x250 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 4 đến 6 modul | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương thép dẹt 50x5 | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 32 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bình |
| 33 | Lắp đặt tủ để bình cứu hỏa | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 34 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Bộ |
| L | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 50x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | m |
| 5 | Thép chữ C | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | bulong M12x25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | bật thép D10 L=200 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Miếng chì đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cá |
| M | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Đai Inox | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| N | HẠNG MỤC: KHU NHÀ LỚP HỌC D1-D2 | |||
| O | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 570,0858 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 65,88 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 224,898 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 65,88 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 598,6706 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 280,4252 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 81,3892 | m2 |
| 8 | Chống thấm mái hành lang + seno bằng màng khò chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 115,0212 | m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 2 | đế âm ATM | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| Q | HẠNG MỤC: KHU NHÀ LỚP HỌC C1-C2 | |||
| R | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 538,1684 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 246,255 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 148,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 26,94 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | ca |
| S | CẢI TẠO | |||
| 1 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 148,14 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 549,235 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 201,5104 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 71,6554 | m2 |
| 5 | Chống thấm mái hành lang + seno bằng màng khò chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 95,4314 | m2 |
| 6 | Cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được phê duyệt | 23,49 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| T | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| U | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89 m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 4 | Đai Inox D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| V | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 4 đến 6 modul | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 8 | Đế âm đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| W | HẠNG MỤC: KHU NHÀ LỚP HỌC A12-B12 | |||
| X | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 866,6622 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 396,9796 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 192,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 54,84 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | ca |
| Y | CẢI TẠO | |||
| 1 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 192,48 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 932,081 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 269,2884 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 108,5332 | m2 |
| 5 | Chống thấm mái hành lang + seno bằng màng khò chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 160,0216 | m2 |
| 6 | Cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được phê duyệt | 35,64 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được phê duyệt | 19,2 | m2 |
| Z | MỞ RỘNG SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 9,3975 | m3 |
| 2 | Ni lon tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2685 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,685 | m3 |
| 4 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nugn đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,59 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,49 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 26,85 | m2 |
| AA | PHẦN ĐIỆN | |||
| AB | Tủ điện tổng | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 400x600x250 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| AC | Tủ điện phòng | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 4 đến 6 modul | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 8 | Đế âm đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | m |
| AD | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG CHÍNH + TƯỜNG RÀO | |||
| AE | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào + cổng chính đoạn M2-M5 (phần xây lắp) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | gói |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | công |
| AF | CỔNG CHÍNH | |||
| AG | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1251 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6586 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2563 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0797 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0536 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0556 | tấn |
| AH | Phần cột | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5334 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0121 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0778 | tấn |
| AI | Dầm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8264 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1709 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0366 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,244 | tấn |
| AJ | Sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6031 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2739 | tấn |
| AK | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1386 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4279 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,008 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,78 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 84,961 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 44,96 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 117,749 | m2 |
| 8 | Vẽ tranh tường | Theo HSTK được phê duyệt | 15,888 | m2 |
| 9 | Biển tên: Chữ inox màu vàng (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | gói |
| 10 | Gia công cổng sắt hộp 30x60x2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,203 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cổng sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | gói |
| 12 | Sơn tĩnh điện cửa cổng | Theo HSTK được phê duyệt | 13,5288 | m2 |
| AL | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9875 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1372 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4715 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2829 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0546 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0781 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0859 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,3606 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 126,9064 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 148,267 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cọc lam | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8133 | 10m2 |
| 12 | Bê tông cọc lam M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0332 | m2 |
| 13 | Cốt thép cọc | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5841 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cọc lam | Theo HSTK được phê duyệt | 185 | ck |
| AM | HẠNG MỤC: KHU BẾP | |||
| AN | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 336,7981 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 92,966 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 103,493 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 103,493 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 34,0554 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 136,3 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 327,5895 | m2 |
| 8 | Chống thấm mái hành lang + seno bằng màng khò chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 65,7848 | m2 |
| AO | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Đai Inox D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| AP | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG + NHÀ ĐỂ XE + CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| AQ | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| AR | Sân S1 | |||
| 1 | Đào nền hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4704 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4704 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4704 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất đắp | Theo HSTK được phê duyệt | 47,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4704 | 100m3 |
| 6 | Ni lon tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 1,568 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,68 | m3 |
| AS | Sân S2 | |||
| 1 | Lát nền gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 46,9 | m2 |
| AT | Sân S3 | |||
| 1 | Đào nền hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6105 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6105 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6105 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất đắp | Theo HSTK được phê duyệt | 61,05 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6105 | 100m3 |
| 6 | Ni lon tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 2,035 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,35 | m3 |
| AU | Trồng cỏ | |||
| 1 | Trồng cỏ nhật (bao gồm cung cấp cỏ, trồng) | Theo HSTK được phê duyệt | 116,5 | m2 |
| AV | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Gia công khung sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0753 | tấn |
| 2 | Lắp dự khung sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0753 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 8,2152 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1949 | 100m2 |
| AW | MÁI CHE KHU VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4442 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4442 | tấn |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5742 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5742 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 67,5324 | 1m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt mái che bằng tấm nhựa thong minh chiều dày 3mm | Theo HSTK được phê duyệt | 135,53 | m2 |
| AX | MÁI CHE DI ĐỘNG | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1056 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1056 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6791 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6791 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bạt mái che di động và phụ kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 118,8 | m2 |
| AY | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 7,84 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0276 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8559 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0995 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 5,6961 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cổ dề cột đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Thép mạ kẽm | Theo HSTK được phê duyệt | 15,52 | kg |
| 10 | Bu lông M16x100 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Cột bê tông LT 8,5 NPC.5.0 Ngọn 190 x Gốc 303 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cột |
| 12 | Móc treo cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 13 | Kép đấu cáp IPC 2 BL 50-16 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | km/dây |
| 15 | Cáp nhôm văn xoắn Al/PVC 2x50mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| AZ | Thiết bị | |||
| BA | Phòng học Tin học | |||
| 1 | Máy tính để bàn | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| BB | Phòng học | |||
| 1 | Tivi 50inch | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| BC | Thiết bị khác | |||
| 1 | Giá đồ chơi | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 2 | Tủ đựng chăn, gối | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 3 | Bình ủ nước 20 lít | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 4 | Bàn ghế phòng kế toán (bàn HP204S, ghế SG550) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bàn mẫu giáo | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | cái |
| 6 | Tủ văn phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Tủ sấy bát | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Tủ nấu cơm điện (25kg) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Xích đu cầu trượt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Con nhún lò so | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Bập bênh | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Bập bênh ghế gấu | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Bập bênh 2 con giống | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Thảm xốp KT 1mx 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | tấm |
| 15 | Bộ thể chất đa năng 17 chi tiết | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Bộ thể chất đa năng 114 chi tiết | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Bàn tròn | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Bàn nhựa đúc hình bán nguyệt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Ghế nhựa đúc | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | Cái |
| 20 | Bàn chữ nhật gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 21 | Ghế gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | Cái |
| 22 | Bàn ghế Kidsmat | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| BD | Phòng âm nhạc | |||
| 1 | Gương 10x1,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Gíá múa Inox | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bộ loa đài | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| BE | Nhà Lớp học D1 - D2 | |||
| 1 | Camera 360 gắn trần | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| BF | Nhà lớp học C1 - C2 | |||
| 1 | Camera 360 gắn trần | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| BG | Nhà lớp học A11 - B12 | |||
| 1 | Camera 360 gắn trần | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| BH | Phòng học Tin học | |||
| 1 | Camera 360 gắn trần | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Màn hình 55 inch | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Đầu ghi hình 16 kênh | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Ổ cứng 2 TB | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.303183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.060636E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.474.819.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.474.819.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện: | Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông: | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép: | công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi