Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656941-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 14:14:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220450399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 07:16:00 đến ngày 2022-07-04 14:14:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,798,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0198335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.039667E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.759.223.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.759.223.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị 4.759.223.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.759.223.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 1 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phần điện:- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần công việc do mình đảm nhận.- Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng:- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần công việc do mình đảm nhận- Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nhà đốt rác
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phần lò đốt rác:- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần công việc do mình đảm nhận- Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc xử lý chất thải;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách an toàn lao động:- Số lượng: 1 người- Phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu công suất ≥1.20m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi, máy san hoặc xe ban công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi công suất ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông - dung tích  250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cưa cầm tay công suất ≥ 1,3KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Pa lăng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu bánh hơi ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + Thiết bị
Đầu tư xây dựng, lắp đặt máy móc thiết bị xử lý rác thải; Hạng mục: San nền, đường giao thông, nhà máy, thiết bị và hạ tầng kỹ thuật
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông , địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh ĐăkLăk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông, địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 02623733786; Fax:(0262)3732598, Email:[email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Thương Mại và Xây dựng Vạn Nhất và Công ty TNHH TVXD Nhật Nguyên. Đại diện liên danh: Công ty TNHH Thương Mại và Xây dựng Vạn Nhất. Địa chỉ: Số 50A Đam San, Hòa Thắng, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông , địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh ĐăkLăk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông, địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 02623733786; Fax:(0262)3732598, Email:[email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông, địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 02623733786; Fax:(0262)3732598, Email:[email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hồng Duy, Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông , địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Bông. Địa chỉ: Số 98 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3.732 885 – Fax: (0262) 3.732 885
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây ≤ 20cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế25Cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc ≤ 20cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế25Gốc cây
3Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : ≤ 3 câyĐáp ứng yêu cầu thiết kế39,391100m2
4Đào đất hữu cơ trong phạm vi ≤ 100m bằng máy ủi 110CV, đất cấp IĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,836100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,836100m3
6Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,836100m3
7Đào san đất trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,758100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế52,31100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế52,31100m3
10San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,441100m3
B NHÀ MÁY XỬ LÝ RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
Đáp ứng yêu cầu thiết kế
0,509100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế8,98m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế5,509m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,344100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng yêu cầu thiết kế9,935m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,246Tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,273Tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,808100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,13Tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,133Tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng yêu cầu thiết kế8,082m3
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,864m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu thiết kế86,723m3
14Gia công cột bằng thép tấmĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,783tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18 mĐáp ứng yêu cầu thiết kế3,748tấn
16Gia công hệ khung dànĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,531tấn
17Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngĐáp ứng yêu cầu thiết kế8,062tấn
18Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,759tấn
19Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,759tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế434,96m2
21Cung cấp và lắp đặt bu long liên kết chân cột M20x600Đáp ứng yêu cầu thiết kế72cái
22Cung cấp và lắp đặt bulong liên kết đỉnh cột M20x50Đáp ứng yêu cầu thiết kế96Cái
23Cung cấp và lắp đặt bu long liên kết đỉnh kèo M14x95Đáp ứng yêu cầu thiết kế48bộ
24Cấp và lắp đặt giằng xà gồ D18Đáp ứng yêu cầu thiết kế325,65Kg
25Cung cấp và lắp đặt giằng cột D18Đáp ứng yêu cầu thiết kế118,45Kg
26Cung cấp và lắp đặt giằng mái D18Đáp ứng yêu cầu thiết kế183,57Kg
27Cung cấp lắp đặt tăng đơ + khóa cáp D14Đáp ứng yêu cầu thiết kế30Bộ
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu thiết kế4,707100m2
29Tôn lấy sángĐáp ứng yêu cầu thiết kế 0,22100m2
30Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Đáp ứng yêu cầu thiết kế6,336m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung gạch thẻ (40x80x180)mm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,222m3
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu thiết kế81,14m2
33Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu thiết kế80,16m2
34Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu thiết kế161,3m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế80,16m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế81,14m2
37Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế3,995100m2
38Rải bạt nilon chống thấm nước xi măngĐáp ứng yêu cầu thiết kế399,52m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế39,952m3
40Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗĐáp ứng yêu cầu thiết kế11,46510m
41Cung cấp lắp đặt máng tôn kẽm dày 0,42mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế60,6md
C CẤP ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp tủ điện tổng kích thước 500x700x200 tôn dày 1,5mm
Đáp ứng yêu cầu thiết kế
1cái
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế4hộp
3Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100AmpeĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngĐáp ứng yêu cầu thiết kế12bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu thiết kế4cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
8Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế48m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Đáp ứng yêu cầu thiết kế90m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5Đáp ứng yêu cầu thiết kế50m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế140m
12Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mĐáp ứng yêu cầu thiết kế6cái
13Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 6cái
14Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế62,6m
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế30m
16Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x6; l=2500Đáp ứng yêu cầu thiết kế6cọc
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu thiết kế 13,5m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,135100m3
19Mũ chống dộtĐáp ứng yêu cầu thiết kế6cái
20Hồ lô sứĐáp ứng yêu cầu thiết kế6cái
21Bật sắt D8mm đỡ dây thu sétĐáp ứng yêu cầu thiết kế16cái
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Cung cấp láp đặt quả cầu chắn rác Inox D150
Đáp ứng yêu cầu thiết kế
6cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC D114Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,31100m
3Lắp đặt côn nhựa PVC D114Đáp ứng yêu cầu thiết kế6cái
4Lắp đặt co nhựa PVC D114Đáp ứng yêu cầu thiết kế6cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC D60Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,28100m
6Lắp đặt van khóa PVC D60Đáp ứng yêu cầu thiết kế2bộ
7Lắp đặt ống nhựa PVC D34Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,642100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D27Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,02100m
9Lắp đặt co nhựa PVC D34Đáp ứng yêu cầu thiết kế15cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC D34Đáp ứng yêu cầu thiết kế 6cái
11Lắp đặt nút bịt PVC D34Đáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
12Lắp đặt van khóa PVC D34Đáp ứng yêu cầu thiết kế 2cái
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu thiết kế 4cái
E NHÀ QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
Đáp ứng yêu cầu thiết kế 6,912m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế 11,036m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế 7,919m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế 0,014tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế 0,095tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế 0,08100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,612m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế 7,056m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu thiết kế 0,047tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu thiết kế 0,059100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,176m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,118100m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế 0,096100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu thiết kế 0,013tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,058tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,48m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,141m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu thiết kế 0,086tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu thiết kế 0,114100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,86m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu thiết kế 0,135tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu thiết kế 0,086100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu thiết kế 0,108100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu thiết kế 0,012tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu thiết kế 0,11tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,324m3
27Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Đáp ứng yêu cầu thiết kế9,817m3
28Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,422m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung gạch thẻ (40x80x180)mm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,252m3
30Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu thiết kế 0,132tấn
31Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu thiết kế 0,132tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế12,321m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,231100m2
34Thi công trần tôn lạnhĐáp ứng yêu cầu thiết kế15,2m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2Đáp ứng yêu cầu thiết kế16,92m2
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu thiết kế59,04m2
37Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu thiết kế89,02m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,4m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế8,64m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế9,02m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế31,36m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu thiết kế8,8m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu thiết kế6,5m
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế5,92m2
45Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2Đáp ứng yêu cầu thiết kế21,12m2
46Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu thiết kế148,06m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu thiết kế20,06m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế61,44m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế106,68m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, kinhĐáp ứng yêu cầu thiết kế2m2
51Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kínhĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,64m2
52Lắp dựng cửa DLP Window, kính trắng 5mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế3,08m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,047m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế4,64m2
55Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmĐáp ứng yêu cầu thiết kế31 bộ
F CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2
Đáp ứng yêu cầu thiết kế
4hộp
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu thiết kế2bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu thiết kế2bộ
5Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu thiết kế3cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu thiết kế6cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu thiết kế6cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Đáp ứng yêu cầu thiết kế40m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5Đáp ứng yêu cầu thiết kế30m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0Đáp ứng yêu cầu thiết kế10m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế70m
G CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3
Đáp ứng yêu cầu thiết kế
1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu thiết kế1bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu thiết kế2bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu thiết kế1bộ
5Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng yêu cầu thiết kế1bộ
7Lắp đặt khóa PVC D34Đáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
8Lắp đặt côn nhựa D34/D27Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1cái
9Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 60mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế2Cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC D34Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,06100m
11Lắp đặt co nhựa PVC D34Đáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC D27Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,05100m
13Lắp đặt Tê, co nhựa PVC D27Đáp ứng yêu cầu thiết kế5cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC D114Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,035100m
15Lắp đặt co nhựa PVC D114Đáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC D60Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1100m
17Lắp đặt co, tê nhựa PVC D60Đáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
18Đào đất đường ốngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,18m3
19Móng cát đường ốngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,06m3
20Đắp đất đường ốngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,001100m3
H BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp III
Đáp ứng yêu cầu thiết kế
3,927m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế13,608m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,349m3
4Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,204m3
5Xếp đá khan không chít mạch, mặt bangĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,236m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,056tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chopĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,021100m2
8Sản xuất C.kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,81m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,275m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,877m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC D90Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,004100m
12Lắp đặt cút nhựa PVC D90Đáp ứng yêu cầu thiết kế3Cái
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế19,675m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế5,88m2
15Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu thiết kế5,88m2
16Lắp đặt C.kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu thiết kế 4c.kiện
I CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
Đáp ứng yêu cầu thiết kế
5,292m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,588m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,047tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,068tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,107100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,666m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,764100m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,071100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,354m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,859m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế17,7m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu thiết kế17,7m2
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu thiết kế6m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế17,7m2
15Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng yêu cầu thiết kế12,1m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu thiết kế12,1m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế12,1m2
J HÀNG RÀO
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: ≤ 3 cây
Đáp ứng yêu cầu thiết kế
3,399100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IĐáp ứng yêu cầu thiết kế15,692m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế60,576m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế9,041m3
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế36,406m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,45tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,115tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,543100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế8,45m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,202100m3
11Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Đáp ứng yêu cầu thiết kế21,504m3
12Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Đáp ứng yêu cầu thiết kế3,297m3
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế598,656m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế54,32m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuĐáp ứng yêu cầu thiết kế652,976m2
16SX chông sắt bảo vệ hàng rào xây kínĐáp ứng yêu cầu thiết kế150,69m
17Lắp dựng chông sắt bảo vệ hàng rào xây kínĐáp ứng yêu cầu thiết kế18,083m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế18,083m2
K HÀNG RÀO KẼM GAI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III
Đáp ứng yêu cầu thiết kế
2,592m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,356100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,215tấn
4Sản xuất C.kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,337m3
5Vận chuyển trụ bê tông (123 Kg/cọc) bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmĐáp ứng yêu cầu thiết kế3,321tấn
6Vận chuyển trụ bê tông (123 Kg/cọc) bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theoĐáp ứng yêu cầu thiết kế29,889tấn
7Lắp đặt C.kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu thiết kế27C.Kiện
8Sản xuất lắp dựng hàng rào kẽm gai dày 3lyĐáp ứng yêu cầu thiết kế352,47m
L MÓNG BỆ MÁY VÀ MÓNG ỐNG KHÓI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
Đáp ứng yêu cầu thiết kế
0,361100m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,048m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,246100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,541tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế15,72m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,193100m3
M SÂN BÊ TÔNG VÀ BÓ VỈA (SÂN PHƠI RÁC)
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm
Đáp ứng yêu cầu thiết kế
6,834100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng yêu cầu thiết kế683,4m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế68,34m3
4Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗĐáp ứng yêu cầu thiết kế23,8910m
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu thiết kế4,8m3
6Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,4m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế5,76m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế40m2
N BỂ LÀM MÁT, BỂ TUẦN HOÀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
Đáp ứng yêu cầu thiết kế
0,26100m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,456m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,017100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,172tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,932m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu thiết kế3,629m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,48m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế21,48m2
O HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III
Đáp ứng yêu cầu thiết kế
1,673100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,673100m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,12tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại C.kiện khácĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,384100m2
5Sản xuất C.kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,53m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,285100m3
7Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 6Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,03m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,226100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Đáp ứng yêu cầu thiết kế4,2m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,73m3
11Lắp đặt C.kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu thiết kế9C.kiện
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế8M.Nối
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,167100m3
P HỆ THỐNG THU VÀ XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III
Đáp ứng yêu cầu thiết kế
0,243100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,243100m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế4,557m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,14100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế4,557m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,747100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế3,785m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chopĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,029100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,034tấn
10Sản xuất C.kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,464m3
11Lắp đặt C.kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu thiết kế14C.kiện
12Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,21tấn
13Lắp dựng C.kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại C.kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 35kgĐáp ứng yêu cầu thiết kế57Cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,02100m
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,075100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế49,92m3
17Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,17m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,019100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,113tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,26m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,421m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế8,482m3
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế5,44m2
24Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu thiết kế5,44m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế49,36m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,077100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,048tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,412m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chopĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,033100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,057tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,929m3
32Lắp đặt C.kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu thiết kế7C.Kiện
33Thi công tầng lọc bằng cátĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,283m3
34Lớp đá sỏi D20-40mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,785m3
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,04100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
37Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVĐáp ứng yêu cầu thiết kế1Lần
38Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤ 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - ĐấtĐáp ứng yêu cầu thiết kế20m
39Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤ 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế20m
40Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤ 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IVĐáp ứng yêu cầu thiết kế20m
41Bơm nước phục vụ khoanĐáp ứng yêu cầu thiết kế60m
42Bơm nước thí nghiệmĐáp ứng yêu cầu thiết kế1lần
43Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, máy khoan đập cấp 40kW, đường kính ống lọc < 219mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế1m
44Lắp đặt ống nhựa PVC D140 (ống lắng, ống lọc, ống chống) dày 5,4mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,605100m
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D168Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,01100m
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D42Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,03100m
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế60m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D34Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,025100m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D34Đáp ứng yêu cầu thiết kế4cái
50Gia công lắp đặt mặt bích thép dày 8mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế6,28kg
51Gia công lắp đặt kẹp thép đỡ ống dày 4mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,6kg
52Gia công lắp đặt bu lông M12x50Đáp ứng yêu cầu thiết kế8cái
53Lắp đặt máy bơm chìm Q=1,2-13,2m3; H=83-12m, N=3KWĐáp ứng yêu cầu thiết kế1bộ
54Lắp đặt van 1 chiều D42Đáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
55Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D42Đáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
56Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, D42Đáp ứng yêu cầu thiết kế3cái
57Dây xích treo máy bơmĐáp ứng yêu cầu thiết kế51m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0Đáp ứng yêu cầu thiết kế60m
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,392m3
60Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,196m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,392m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,259m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế7,04m2
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,036m3
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,007100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,003tấn
67Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,016tấn
68Lắp dựng C.kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại C.kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kgĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế3,766m2
70Lắp đặt tôn phẳng dày 1mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,145m2
71Mua sắm bản lề d14Đáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
72Mua sắm ổ khóa Inox mócĐáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
73Đào hố tro xỉĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,574100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,574100m3
75Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,342100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,342100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HSMTC:4)Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,342100m3/km
78San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,342100m3
79Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,95100m2
80Làm lớp đá dăm 1x2 dày 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế15m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,15100m3
82Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu thiết kế11,52m3
83Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,304m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế4,147m3
85Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế34,56m2
86Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1100m
87Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính cút 150mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế4cái
88Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 150mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,410 mối
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,210m
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế8cái
91Đục lỗ ống HDPE D150 và ống PVC D90, đường kính lỗ 10mm trên suốt chiều dài ống, tỷ lệ lỗ rỗng 10% diện tích bề mặt ốngĐáp ứng yêu cầu thiết kế528lỗ
92Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu thiết kế15m2
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế3,6m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,968m3
95Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,121m3
96Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,037100m2
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,242m3
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,28m3
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế1m2
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chopĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,003100m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,003tấn
102Sản xuất C.kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,049m3
103Lắp đặt C.kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu thiết kế1C.kiện
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu <=3m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế78,4m3
105Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,8m3
106Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,2100m
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,75100m3
Q CÂY XANH
1Trồng cây muồng
Đáp ứng yêu cầu thiết kế
15cây
2Trồng cây cauĐáp ứng yêu cầu thiết kế5cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnĐáp ứng yêu cầu thiết kế 20Cây/90n
R ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
Đáp ứng yêu cầu thiết kế
2,376m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,495100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu thiết kế12,078m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,803m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,055tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,066tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,033tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,21100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu thiết kế107,613m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,16m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,32100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu thiết kế11,38m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,685m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,03tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,045tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,02tấn
17Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,875100m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu thiết kế73,27m3
19Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,105100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu thiết kế10,728m3
21Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,107100m3
22Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng ≤ 1,60 T/m3Đáp ứng yêu cầu thiết kế10,727m3
23Cáp lực ruột nhôm A/XLPE/PVC-70mm2-24kVĐáp ứng yêu cầu thiết kế9m
24Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế9m
25Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế5,04kg/m
26Kéo rải dây tiếp địaĐáp ứng yêu cầu thiết kế1210m
27Cầu chì tự rơi LBFCO-22kVĐáp ứng yêu cầu thiết kế3cái
28Dây chảy 20kĐáp ứng yêu cầu thiết kế3cái
29Nắp chụp LB-FCOĐáp ứng yêu cầu thiết kế3cái
30Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kVĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,99 1 bộ
31Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế6cái
32Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫnĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,61 bộ
33Kẹp cáp 2 bulong KC-50Đáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
34Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn f.12; mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu thiết kế47,4kg
35Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50Đáp ứng yêu cầu thiết kế11,4kg
36Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50Đáp ứng yêu cầu thiết kế45cái
37Kẹp cáp 3 bu lông KCN50Đáp ứng yêu cầu thiết kế15cái
38Lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn; Đường kính f.8-10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,105100kg
39Lắp đặt chi tiết tiếp địa gốc; Đường kính f.12-14mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,48100kg
40Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn f.12; mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu thiết kế3,06kg
41Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,23kg
42Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50Đáp ứng yêu cầu thiết kế5cái
43Kẹp cáp 3 bu lông KCN50Đáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
44Lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn; Đường kính f.8-10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,012100kg
45Lắp đặt chi tiết tiếp địa gốc; Đường kính f.12-14mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,031100kg
46Thép hình mạ kẽm L.63x63x6Đáp ứng yêu cầu thiết kế171,6kg
47Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địaĐáp ứng yêu cầu thiết kế31,98kg
48Que hàn điệnĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,2kg
49Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,210 cọc
50Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,321100kg
51Thép hình mạ kẽm L.63x63x6Đáp ứng yêu cầu thiết kế143kg
52Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địaĐáp ứng yêu cầu thiết kế23,98kg
53Que hàn điệnĐáp ứng yêu cầu thiết kế1kg
54Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Đáp ứng yêu cầu thiết kế 110 cọc
55Lắp đặt chi tiết tiếp địa; Đường kính f.12-14mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,24100kg
56Cột PC.I-14-190-6,5Đáp ứng yêu cầu thiết kế6cột
57Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngĐáp ứng yêu cầu thiết kế6cột
58Cột PC.I-12-190-4,3Đáp ứng yêu cầu thiết kế4cột
59Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngĐáp ứng yêu cầu thiết kế4cột
60Cột PC.I-12-190-5,4; K=2; TCVN5847:2016Đáp ứng yêu cầu thiết kế11cột
61Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngĐáp ứng yêu cầu thiết kế11cột
62Xà thép mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu thiết kế60,09kg
63Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,5bộ
64Xà thép mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu thiết kế48,83kg
65Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,5bộ
66Xà thép mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu thiết kế38,3kg
67Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,5bộ
68Xà thép mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu thiết kế309,87kg
69Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgĐáp ứng yêu cầu thiết kế16,5bộ
70Xà thép mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu thiết kế121,82kg
71Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgĐáp ứng yêu cầu thiết kế3bộ
72Xà thép mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu thiết kế179,07kg
73Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgĐáp ứng yêu cầu thiết kế4,5bộ
74UclevisĐáp ứng yêu cầu thiết kế59,283kg
75Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kgĐáp ứng yêu cầu thiết kế31,5kg
76Bu lông 16x250Đáp ứng yêu cầu thiết kế11bộ
77Đai thép ĐT-1 dùng cho trụ đơn cột BTLTĐáp ứng yêu cầu thiết kế1bộ
78Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLTĐáp ứng yêu cầu thiết kế5bộ
79Cáp nhôm As/XLPE.70mm2-12,7/24kVĐáp ứng yêu cầu thiết kế2.818,6m
80Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 95mm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,82km/dây
81Dây nhôm trần có lõi thép AC.50/8Đáp ứng yêu cầu thiết kế936,5m
82Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây ≤ 50mm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,94km/dây
83Sứ đứng 22kV cách điện bằng sứĐáp ứng yêu cầu thiết kế43bộ
84Dây buộc cổ sứĐáp ứng yêu cầu thiết kế43bộ
85Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Đáp ứng yêu cầu thiết kế 4,310 sứ
86Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiệnĐáp ứng yêu cầu thiết kế30bộ
87Phụ kiện giáp níu dây bọcĐáp ứng yêu cầu thiết kế30bộ
88Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20mĐáp ứng yêu cầu thiết kế30Bộ. cđ
89Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu thiết kế21bộ
90Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiĐáp ứng yêu cầu thiết kế21sứ
91Mua sắm lắp đặt biển cấmĐáp ứng yêu cầu thiết kế16bộ
92Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mĐáp ứng yêu cầu thiết kế16bộ
93Kẹp xuyên cách điện IPC.95-24kVĐáp ứng yêu cầu thiết kế6cái
94Lắp đặt và tháo kẹp IPCĐáp ứng yêu cầu thiết kế6cái
95Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-95Đáp ứng yêu cầu thiết kế27cái
96Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-50Đáp ứng yêu cầu thiết kế26cái
97Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 phaĐáp ứng yêu cầu thiết kế3bộ
98Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
99Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiĐáp ứng yêu cầu thiết kế1bát
100Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtĐáp ứng yêu cầu thiết kế1sợi
101Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruộtĐáp ứng yêu cầu thiết kế1sợi
102Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngĐáp ứng yêu cầu thiết kế41 vtrí
S LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ CHÍNH
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, ≤ 50kVA
Đáp ứng yêu cầu thiết kế
1máy
2Lắp đặt chống sét van <=35KVĐáp ứng yêu cầu thiết kế3bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaĐáp ứng yêu cầu thiết kế1tủ
4Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVAĐáp ứng yêu cầu thiết kế1máy
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaĐáp ứng yêu cầu thiết kế1bộ
6Thí nghiệm tụ điện, điện áp≤ 1000vĐáp ứng yêu cầu thiết kế2tụ
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100AĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50AĐáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100AĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
10Thí nghiệm Rơle công suất U2,I2; U0,I0; kỹ thuật sốĐáp ứng yêu cầu thiết kế1bộ
T LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRONG TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp lực ruột đồng A/XLPE/PVC-70mm2-24kV
Đáp ứng yêu cầu thiết kế
24m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế24m
3Đầu cốt đồng phía trung áp; đầu cốt SC.70mm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế15cái
4Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épĐáp ứng yêu cầu thiết kế11 bộ
5Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100AĐáp ứng yêu cầu thiết kế3cái
6Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVĐáp ứng yêu cầu thiết kế11 bộ
7Dây chảy trung thế 2KĐáp ứng yêu cầu thiết kế3sợi
8Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạĐáp ứng yêu cầu thiết kế6quả
9Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVĐáp ứng yêu cầu thiết kế61 cái
10Dây nối đất công tác M.50mm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,9m
11Kẹp xuyên cách điện IPC-24kVĐáp ứng yêu cầu thiết kế6cái
12Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiĐáp ứng yêu cầu thiết kế11 bộ
13Chụp cách điện cầu chì tự rơiĐáp ứng yêu cầu thiết kế6cái
14Chụp cách điện chống sét vanĐáp ứng yêu cầu thiết kế3cái
15Chụp cách điện sứ đứng trung áp (đầu bình BA)Đáp ứng yêu cầu thiết kế3cái
16Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA)Đáp ứng yêu cầu thiết kế3cái
17Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x70+1x50-0,6/1kVĐáp ứng yêu cầu thiết kế10m
18Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế10m
19Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x50+1x35-0,6/1kVĐáp ứng yêu cầu thiết kế4m
20Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế4m
21Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 70mm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế18cái
22Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épĐáp ứng yêu cầu thiết kế11 bộ
23Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 50mm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế8cái
24Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épĐáp ứng yêu cầu thiết kế11 bộ
25Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 35mm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
26Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épĐáp ứng yêu cầu thiết kế11 bộ
27Ống co nhiệt DRS.16Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,5m
28Ống co nhiệt DRS.15Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,5m
29Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-75AĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
30Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100AĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
31Aptomat 3 pha lộ ra tủ bù; MCCB-3P-50AĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
32Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50AĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
33Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE.85/65Đáp ứng yêu cầu thiết kế16m
34Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,610m
35Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu thiết kế45cọc
36Dây nối đất chính; thép mạ kẽm Φ.12mm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế132m
37Dây tiếp địa gốc (từ bãi tiếp địa lên chân cột)Đáp ứng yêu cầu thiết kế4m
38Tấm nối dây tiếp địa gốc; thép mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
39Dây đồng trần nối đất M.50mm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế24m
40Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50Đáp ứng yêu cầu thiết kế6cái
41Đầu cốt đồng cỡ dây 50mm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế14cái
42Bu lông liên kết các lọai M16x50Đáp ứng yêu cầu thiết kế16bộ
43Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế4,510 cọc
44Rải dây thép địaĐáp ứng yêu cầu thiết kế13,210m
45Rải dây thép địaĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,410m
46Rải dây thép địaĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,410m
47Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épĐáp ứng yêu cầu thiết kế11 bộ
48Xà thép mạ kẻm bộ xà trạm máy biến ápĐáp ứng yêu cầu thiết kế214,7kg
49Xà lắp cầu chì tự rơi; lắp thủ công;Đáp ứng yêu cầu thiết kế1bộ
50Xà đỡ sứ đứng trung áp; lắp thủ côngĐáp ứng yêu cầu thiết kế2bộ
51Xà đỡ máy biến áp; lắp thủ côngĐáp ứng yêu cầu thiết kế1bộ
52Cụm khóa hãm cáp vặn xoắn KH-4x95Đáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
53Tủ điện hạ ápĐáp ứng yêu cầu thiết kế1bộ
54Giá đỡ tủ điện hạ áp Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,002tấn
55Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mĐáp ứng yêu cầu thiết kế1C/bộ
56Tăng đơ giữ máy biến ápĐáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
57Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaĐáp ứng yêu cầu thiết kế11 tủ
58Bảng tên tramĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
59Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mĐáp ứng yêu cầu thiết kế1C/bộ
60Biển báo an toàn tramĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
61Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mĐáp ứng yêu cầu thiết kế1C/bộ
62Lắp đặt giá đỡĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,001tấn
63Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,528100m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu thiết kế52,8m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,4m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,5m3
67Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 phaĐáp ứng yêu cầu thiết kế3bộ
68Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kvĐáp ứng yêu cầu thiết kế1H.Thống
69Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
70Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100AĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
71Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50AĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
72Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtĐáp ứng yêu cầu thiết kế1Sợi
73Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruộtĐáp ứng yêu cầu thiết kế1Sợi
U CHIẾU SÁNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 150
Đáp ứng yêu cầu thiết kế
0,243m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,093100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,617m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,057tấn
5Ống HDPE 65/50 luồn cápĐáp ứng yêu cầu thiết kế9m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,06100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu thiết kế4,224m3
8Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,2904100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu thiết kế29,4m3
10Gạch thẻ báo hiệu cáp ngầmĐáp ứng yêu cầu thiết kế907,5viên
11Lưới nilong cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng yêu cầu thiết kế72,6m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,78100m
13Lắp dựng cột đèn bằng cột thép; bằng máy chiều cao cột ≤ 10mĐáp ứng yêu cầu thiết kế3cột
14Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8mĐáp ứng yêu cầu thiết kế3C.đèn
15Lắp đặt chóa đèn, chao cao áp ≤ 12mĐáp ứng yêu cầu thiết kế3bộ
16Vật liêu và lắp đặt luồn dây từ cáp ngầm lên đènĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,36100m
17Rãi cáp ngầmĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,02100m
18Luồn cáp ngầm cữa cộtĐáp ứng yêu cầu thiết kế6Đ.cáp
19Lắp đặt tiếp địa cho cột thép (cả vật liệu)Đáp ứng yêu cầu thiết kế9bộ
20Làm đầu cáp khôĐáp ứng yêu cầu thiết kế6Đ.Cáp
21Lắp cửa cộtĐáp ứng yêu cầu thiết kế3Cửa
22Lắp bảng điện cửa cộtĐáp ứng yêu cầu thiết kế3bảng
23Mua sắm và lắp đặt các automat 1 pha 10AĐáp ứng yêu cầu thiết kế3cái
24Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.2,5Đáp ứng yêu cầu thiết kế6cái
25Mua sắm và lắp đặt giá đỡ tủ điện chiếu sangĐáp ứng yêu cầu thiết kế1bộ
26Miếng dán đánh số cộtĐáp ứng yêu cầu thiết kế3cái
27Mua sắm và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng độ cao < 2mĐáp ứng yêu cầu thiết kế1tủ
V MUA SẮM THIẾT BỊ
1TBA-3P-50kVA-22/0,4kV
Đáp ứng yêu cầu thiết kế
1máy
2Tủ bù hạ áp Cosφ-25kVAr-TĐĐKĐáp ứng yêu cầu thiết kế1tủ
3Chống sét van AZS-21kVĐáp ứng yêu cầu thiết kế 3cái
W HỆ THỐNG LÒ ĐỐT RÁC
1Hệ thống lò đốt rác thải sinh hoạt
Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1H.thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0198335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.039667E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.759.223.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.759.223.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị 4.759.223.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.759.223.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 1 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III có tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Cán bộ kỹ thuật phần điện:- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần công việc do mình đảm nhận.- Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng:- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần công việc do mình đảm nhận- Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
4 Cán bộ kỹ thuật nhà đốt rác 1 Cán bộ kỹ thuật phần lò đốt rác:- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần công việc do mình đảm nhận- Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc xử lý chất thải;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 Phụ trách an toàn lao động:- Số lượng: 1 người- Phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu công suất ≥1.20m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Máy ủi, máy san hoặc xe ban công suất ≥ 110CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
3 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
4 Máy đầm dùi công suất ≥1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
5 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
6 Máy trộn bê tông - dung tích  250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)4
7 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
8 Máy cắt, uốn thép công suất ≥ 5,0KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
9 Máy cưa cầm tay công suất ≥ 1,3KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
10 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)4
11 Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥25 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
12 Máy toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
13 Máy thuỷ bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
14 Đầm cóc ≥70kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
15 Pa lăng ≥ 5 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
16 Tời điện - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
17 Cần cẩu bánh hơi ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->