Gói thầu: Gói thầu số 18: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658801-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200366754 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 10:06:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,564,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 520,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.634E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có tính chất tương tự gói thầu này (có cung cấp lắp đặt một số thiết bị y tế chủ yếu như: Máy đo điện tim; Máy X-quang cao tầng (kỹ thuật số); Máy siêu âm,…) (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 12,3 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 12,3 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Yêu cầu: - Kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn chứng minh giá trị hợp đồng và scan bản gốc khi dự thầu và cung cấp bản chính để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có tính chất tương tự gói thầu này (có cung cấp lắp đặt một số thiết bị y tế chủ yếu như: Máy đo điện tim; Máy X-quang cao tầng (kỹ thuật số); Máy siêu âm,…) đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý của hãng sản xuất đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý cung cấp, gia công, lắp đặt thiết bị bằng kim loại (sắt, inox…) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc có liên quan ngành cơ khí.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị (liên quan ngành cơ khí), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị (liên quan ngành cơ khí) công trình đã thực hiện.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử đối với thiết bị điện – điện tử hoặc y sinh. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị điện – điện tử, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị điện – điện tử (gói thầu tương tự đã thực hiện.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị y tế Bệnh viện y học cổ truyền An Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Văn bản cam kết các thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. 2. Tài liệu kỹ thuật, catalogue gửi kèm theo HSDT (trường hợp không phải tiếng Việt, nhà thầu phải gửi kèm theo bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác với những nội dung trong bản dịch. Hàng hóa thuộc nhóm 1, 2, 3, 4 nhà thầu nộp kèm bản sao Giấy chứng nhận lưu hành tự do – CFS (kèm theo bản dịch sang tiếng Việt). 3. Giấy phép nhập khẩu thiết bị của Bộ Y tế (còn hạn) đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định. 4. Cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu trước khi lắp đặt. 5. Thiết bị nhập khẩu: Cam kết cung cấp bản gốc (hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list; Invoice. 6. Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP. 7. Cam kết việc bàn giao, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng bảo đảm hiệu quả, chất lượng, an toàn cho người bệnh và nhân viên sử dụng. 8. Cam kết cung cấp: Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối kèm theo hồ sơ chứng minh ủy quyền cho nhà phân phối của nhà sản xuất cho các thiết bị: Bồn massage toàn thân; Máy chụp X-quang cao tầng (kỹ thuật số); Máy đo độ loãng xương; Máy siêu âm ổ bụng, tim; Máy xét nghiệm miễn dịch. * Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần 1 của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; Invoice hàng hóa, thiết bị. - Chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu trước khi lắp đặt. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Có catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue các loại hàng hóa, thiết bị dự thầu (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). - Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối kèm theo hồ sơ chứng minh ủy quyền cho nhà phân phối của nhà sản xuất cho các thiết bị: Bồn massage toàn thân; Máy chụp X-quang cao tầng (kỹ thuật số); Máy đo độ loãng xương; Máy siêu âm ổ bụng, tim; Máy xét nghiệm miễn dịch khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (bên mời thầu) yêu cầu trong quá trình thương thảo hợp đồng, trước khi kết hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được gia công sản xuất ở ngoài nước (nhưng đã được chào bán tại Việt Nam) thì nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Trường hợp hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc E-HSDT; - Bản gốc Bảo đảm dự thầu; - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 520.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường bệnh nhân | 100 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tủ đầu giường bệnh nhân | 100 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Bàn căng tay | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Thiết bị kéo giãn (cột sống) trị liệu tự động kỹ thuật số | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Bàn kéo nắn chỉnh hình | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bàn khám sản khoa (điều khiển điện thủy lực) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bàn tập chi trên và chi dưới tổng hợp | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bảng thị lực | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Banh tập bại não | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bao tạ thẻ 4 ngăn | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bậc gỗ cho tập | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bập bênh chữ nhật | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Bộ dụng cụ đặt nội khí quản | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bộ huyết áp kế | 30 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bộ ròng rọc trợ giúp | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bộ thông tuyến lệ | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bồn nấu parafin | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bồn massage toàn thân | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Bơi thuyền | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bơm tiêm điện | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Búa thử phản xạ | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Buồng xông thuốc toàn thân | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Cân có thước đo chiều cao | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Cân phân tích 0,1mg | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Cân trẻ em | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Cầu thang xếp | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Dụng cụ định lượng tinh dầu | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Dụng cụ tập cổ chân lò xo | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Dụng cụ tập cổ chân quay | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Dụng cụ tập cổ tay | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Dụng cụ tập cơ bàn/ngón tay | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Dụng cụ tập kéo giãn gân gót | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Đèn đọc phim X-quang | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Đèn hồng ngoại (điều khiển vi xử lý) | 42 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Đèn soi đáy mắt | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Đèn soi làm thủ thuật | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Đèn soi Tai-Mũi-Họng | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Đèn tử ngoại | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Đệm chống loét | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Đệm luyện tập | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Đồng hồ đếm giây | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Găng tay cao su chì | 2 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Ghế đẩy | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Ghế luyện tập | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Ghế tập co dãn | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Ghế tập cơ tứ đầu | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Ghế tập đa năng | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Ghế tập mạnh tay chân | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Giá bảo quản thuốc | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Giá để đồ vải | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Giá để ống nghiệm các loại | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Giá truyền huyết thanh | 36 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Giác hơi | 8 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Giàn treo đa năng | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Giường đẩy | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Giường bệnh đa năng (giường điện 3 chức năng) | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Giường châm cứu chuyên dụng | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Hệ thống cất nước (rửa chai, dụng cụ…) | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Hệ thống sắc, đóng thuốc | 2 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Hộp chứa thu gom vật sắc nhọn loại to | 40 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Hộp đựng dụng cụ các loại | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Hộp hấp bông gạc các loại | 40 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Hộp hấp bông gạc đồ vải các loại | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Khay đựng dụng cụ các loại | 40 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Kính hiển vi 2 mắt | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Kính lúp | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Khung quay khớp vai | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Khung tập đứng | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Lò hơi | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Máy chụp X-quang cao tần (kỹ thuật số) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Máy điện châm | 16 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Máy điện phân thuốc | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Máy điện tim | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Thiết bị Lade điều trị trĩ | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Máy điều trị bằng ion | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Máy điều trị sóng ngắn | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Máy đo hematocrit | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Máy đo chức năng hô hấp | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Máy đo điện giải đồ, điện cực chọn lọc ion | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Máy đo độ ẩm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Máy đo độ đông máu | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | Máy đo độ loãng xương | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | Máy đo khúc xạ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Máy đo tốc độ máu lắng | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Máy giặt đồ vải các loại | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Máy hàn túi | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Máy hút ẩm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | Máy hút đờm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | Máy huỷ bơm kim tiêm nhựa | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | Máy huyết học tự động 18 thông số | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | Máy khí dung | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | Máy kích thích liền xương bằng siêu âm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | Máy laser bán dẫn điều trị | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | Máy laser nội mạch | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | Máy ly tâm đa năng | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | Máy phân tích nước tiểu tự động | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Máy phân tích sinh hoá tự động | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Máy rửa dược liệu | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Máy rửa phim X- quang hoặc máy in phim khô | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Máy sao thuốc | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | Máy sấy đồ vải | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Máy siêu âm điều trị | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Máy siêu âm ổ bụng, tim | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 106 | Máy tạo ô xy di động | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 107 | Máy truyền dịch | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 108 | Máy từ rung nhiệt | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 109 | Máy túi thiếc (Đóng thuốc dạng cốm) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 110 | Máy xét nghiệm miễn dịch | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 111 | Máy nén ép trị liệu suy giãn tĩnh mạch | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 112 | Máy xông thuốc bộ phận (lưng, chân...) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 113 | Monitor theo dõi bệnh nhân | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 114 | Nạng, khung tập đi | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 115 | Nẹp tay, chân các loại | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 116 | Nhiệt kế | 80 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 117 | Nồi cất nước (Rửa chai, dụng cụ...) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 118 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 119 | Ròng rọc tập tay, vai | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 120 | Tạ tay các loại 1 kg tới 10 kg | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 121 | Thanh song song tập đi | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 122 | Thiết bị soi UV (dùng trong sắc ký) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 123 | Tủ ấm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 124 | Tủ bảo quản hoá chất | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 125 | Tủ cấy vi sinh | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 126 | Tủ đựng thuốc cấp cứu | 9 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 127 | Tủ đựng thuốc đông y | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 128 | Tủ đựng thuốc tây y | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 129 | Tủ hút khí độc | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 130 | Tủ sấy điện | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 131 | Tủ sấy dược liệu | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 132 | Xe đạp tập có đo nhịp tim | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 133 | Xe đẩy cấp phát thuốc | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 134 | Xe đẩy dụng cụ | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 135 | Xe đẩy hàng | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 136 | Xoay eo | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 137 | Xe châm cứu | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 138 | Bàn chia xuất | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 139 | Kệ 04 tầng mặt | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 140 | Bồn rửa tay 01 ô | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 141 | Xe đẩy nồi lớn | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 142 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 143 | Xe đẩy cơm | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 144 | Xe đẩy thức ăn thừa | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 145 | Bàn bát bẩn | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 146 | Kệ 3 tầng song (tầng dưới có hứng nước) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 147 | Bồn rửa 3 ô | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 148 | Kệ treo tường song | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 149 | Kệ 4 tầng song | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 150 | Tủ cơm 100 Kg | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 151 | Kệ bàn sát tường | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 152 | Sàn 3 bếp gas | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 153 | Bếp gas | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 154 | Bàn để bếp ga nhỏ | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 155 | Xe đẩy gia vị 2 tầng | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 156 | Bàn | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 157 | Bàn sơ chế | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 158 | Kệ 4 tầng mặt | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 159 | Bồn ngâm rau | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 160 | Xe đẩy hàng | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 161 | Hệ thống hút khói (Khử mùi) | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 162 | Hệ thống Gas 6 bình | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 163 | Máy xay thịt đa năng | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 164 | Máy xay sinh tố Công nghiệp | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 165 | Nồi chế biến thức ăn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 166 | Chảo chế biến thức ăn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 167 | Kệ 4 tầng song | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 168 | Tủ mát 4 cánh | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 169 | Tủ đông 4 cánh | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 170 | Bồn 3 ô một mặt | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 171 | Bàn sơ chế | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 172 | Đĩa inox | 100 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 173 | Tô inox | 100 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 174 | Đũa inox | 100 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 175 | Muỗng inox | 100 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 176 | Nồi cơm điện 6kg | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 177 | Khay phần 5 ngăn | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 178 | Nắp khay | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 179 | Tủ lạnh ≥250lit | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.634E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có tính chất tương tự gói thầu này (có cung cấp lắp đặt một số thiết bị y tế chủ yếu như: Máy đo điện tim; Máy X-quang cao tầng (kỹ thuật số); Máy siêu âm,…) (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 12,3 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 12,3 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Yêu cầu: - Kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn chứng minh giá trị hợp đồng và scan bản gốc khi dự thầu và cung cấp bản chính để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có tính chất tương tự gói thầu này (có cung cấp lắp đặt một số thiết bị y tế chủ yếu như: Máy đo điện tim; Máy X-quang cao tầng (kỹ thuật số); Máy siêu âm,…) đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý của hãng sản xuất đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý cung cấp, gia công, lắp đặt thiết bị bằng kim loại (sắt, inox…) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc có liên quan ngành cơ khí.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị (liên quan ngành cơ khí), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị (liên quan ngành cơ khí) công trình đã thực hiện.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật quản lý cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử đối với thiết bị điện – điện tử hoặc y sinh. | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị điện – điện tử, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị điện – điện tử (gói thầu tương tự đã thực hiện.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi