Gói thầu: 16-2022-VHT-K1-M.VEA Mua sắm vật tư thiết bị cao tần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680655-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu 16-2022-VHT-K1-M.VEA Mua sắm vật tư thiết bị cao tần
Số hiệu KHLCNT 20220648362
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển khoa học công nghệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 125 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 11:56:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,780,141,045 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 176,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: vật tư/thiết bị cao tần
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 16-2022-VHT-K1-M.VEA Mua sắm vật tư thiết bị cao tần
008-21-TĐ-RDP-QS
125 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển khoa học công nghệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838. + Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp Công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, P.Nhật Tân, Q.Tây Hồ, TP.Hà Nội. Tel: (024) 63269366. Fax: (024) 62638638.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838. + Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp Công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, P.Nhật Tân, Q.Tây Hồ, TP.Hà Nội. Tel: (024) 63269366. Fax: (024) 62638638.


E-CDNT 10.1(a)
+ Bảng tuyên bố đáp ứng chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (Theo Mẫu quy định tại Mục 5- Chương V) + Catalog/Datasheet, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu
E-CDNT 10.2(c)
Quy định tại mục 2 chương V
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp Bên mời thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 05 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 176.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838. + Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp Công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, P.Nhật Tân, Q.Tây Hồ, TP.Hà Nội. Tel: (024) 63269366. Fax: (024) 62638638.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Tào Đức Thắng – Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bóng công suất (Magnetron)2BộTần số hoạt động: 2998 MHz (±4 MHz)Công suất đỉnh: ≥ 2500 kWKiểu đầu ra: Ống dẫn sóng (chuẩn WR284)Tản nhiệt: Tản nhiệt chất lỏng hoặc tản nhiệt không khíĐiện áp cực Anode: ≥ 40 kVDòng điện cực Anode: ≥ 100AĐiện áp sợi đốt: 8 - 10VDòng điện sợi đốt: ≤ 20AĐộ rộng xung: 1 - 4 µsHệ số lấp đầy xung (duty cycle): ≥ 0.1%
2Bộ điều chế xung magnetron (Magnetron Modulator)2BộCông suất đỉnh: ≥ 2300 kWCông suất trung bình: ≥ 3kWĐiện áp cực Anode: ≥ 40 kVDòng điện cực Anode: ≥ 100AĐiện áp sợi đốt: ≤ 25VDòng điện sợi đốt: ≤ 15AĐộ rộng xung: 1 - 4 µsTần số lặp xung: ≥ 200 HzNguồn cấp: 1 pha/3 pha
3Ăng ten loa (Horn antenna)5BộDải tần hoạt động: 2.6 - 3.95 GHzHệ số tăng ích: ≥ 20 dBi (typical)Công suất đỉnh: ≥ 3000 kWKiểu đầu vào ăng ten: Ống dẫn sóng (chuẩn WR284/WG10) hoặc bao gồm đầu chuyển N sang ống dẫn sóngChuẩn đầu nối ống dẫn sóng: CPR284F (FDP32)Hệ số sóng đứng VSWR: ≤ 1.3:1
4Bộ ghép công suất ống dẫn sóng (Waveguide Coupler)2BộDải tần hoạt động: 2.6 - 3.95 GHzChuẩn ống dẫn sóng: Ống dẫn sóng chuẩn WR284/WG10Hệ số định hướng (directivity): 18 ÷ 30dBHệ số ghép (coupling): 30 ÷ 50dBCông suất đỉnh: ≥ 3000 kWChuẩn đầu nối ống dẫn sóng: CPR284F (FDP32)Hệ số sóng đứng VSWR: ≤ 1.3:1
5Tải ống dẫn sóng loại 1 (Waveguide Load/Termination)3BộDải tần hoạt động: 2.6 - 3.95 GHzCông suất đỉnh: ≥ 3000 kWChuẩn ống dẫn sóng: Ống dẫn sóng chuẩn WR284/WG10Chuẩn đầu nối ống dẫn sóng: CPR284F (FDP32)Hệ số sóng đứng VSWR: ≤ 1.3:1Tản nhiệt: Tản nhiệt chất lỏng hoặc tản nhiệt không khí
6Suy hao ống dẫn sóng (Waveguide Attenuator)2BộDải tần hoạt động: 2.6 - 3.95 GHzCông suất đỉnh: ≥ 3000 kWHệ số suy hao: 40 dBChuẩn ống dẫn sóng: Ống dẫn sóng chuẩn WR284/WG10Chuẩn đầu nối ống dẫn sóng: CPR284F (FDP32)Hệ số sóng đứng VSWR: ≤ 1.3:1Tản nhiệt: Tản nhiệt chất lỏng hoặc tản nhiệt không khí
7Bộ chuyển đổi đầu N sang ống dẫn sóng (Waveguide Adapter)2BộDải tần hoạt động: 2.6 - 3.95 GHzChuẩn ống dẫn sóng: Ống dẫn sóng chuẩn WR284/WG10Chuẩn đầu nối ống dẫn sóng: CMR-284Chuẩn đầu ra: Coaxial connector N-typeHệ số sóng đứng VSWR: ≤ 1.3:1
8Bộ chuyển đổi đầu N sang ống dẫn sóng (Waveguide Adapter)5BộDải tần hoạt động: 2.6 - 3.95 GHzKiểu đầu vào: Ống dẫn sóng chuẩn WR284/WG10Chuẩn đầu nối ống dẫn sóng: CPR284F (FDP32)Chuẩn đầu ra: Coaxial connector N-typeHệ số sóng đứng VSWR: ≤ 1.3:1
9Bộ chia công suất ống dẫn sóng (Waveguide Divider)3BộDải tần hoạt động: 2.6 - 3.95 GHzChuẩn ống dẫn sóng: Ống dẫn sóng chuẩn WR284/WG10Kiểu chia công suất: 1:2 (3dB)Công suất đỉnh: ≥ 3000 kWChuẩn đầu nối ống dẫn sóng: CPR284F (FDP32)Hệ số sóng đứng VSWR: ≤ 1.3:1 @3GHz
10Bộ xoay vòng ống dẫn sóng (Waveguide Circulator)2BộDải tần hoạt động: 2998 MHz (±4 MHz)Công suất đỉnh: ≥ 3000 kWCông suất trung bình: ≥ 3000 WChuẩn ống dẫn sóng: Ống dẫn sóng chuẩn WR284/WG10Chuẩn đầu nối ống dẫn sóng: CPR284F (FDP32)Hệ số sóng đứng VSWR: ≤ 1.3:1Tản nhiệt: Tản nhiệt chất lỏng hoặc tản nhiệt không khí
11Tải ống dẫn sóng loại 2 (Waveguide Load/Termination)2BộDải tần hoạt động: 2.6 - 3.95 GHzCông suất đỉnh: ≥ 5000 kWCông suất trung bình: ≥ 5000 WChuẩn ống dẫn sóng: Ống dẫn sóng chuẩn WR284/WG10Chuẩn đầu nối ống dẫn sóng: CPR284F (FDP32)Hệ số sóng đứng VSWR: ≤ 1.3:1Tản nhiệt: Tản nhiệt chất lỏng hoặc tản nhiệt không khí
12Bộ chuyển đổi ống dẫn sóng loại tròn sang loại chữ nhật -Waveguide Transition (circular to rectangle)2BộDải tần hoạt động: 2998 MHz (±4 MHz)Công suất đỉnh: ≥ 3000 kWCông suất trung bình: ≥ 3000 WChuẩn ống dẫn sóng đầu vào: Ống dẫn sóng tròn chuẩn WR284/WG10Chuẩn ống dẫn sóng đầu ra: Ống dẫn sóng chữ nhật chuẩn WR284/WG10Hệ số sóng đứng VSWR: ≤ 1.1:1Chuẩn đầu nối ống dẫn sóng đầu vào: UAR32 hoặc PAR32Chuẩn đầu nối ống dẫn sóng đầu ra: CPR284F (FDP32) hoặc CPR284G
13Nam châm (Magnetron magnet/Electromagnet)2BộLoại nam châm: Nam châm vĩnh cửu hoặc Nam châm điệnCường độ từ trường: ≥ 130 mTTương thích với magnetron M1466A hoặc MG5193
14Đầu đo điện áp cao (High voltage probe)2BộĐiện áp DC cực đại: ≥ 60kVĐiện áp xung cực đại: ≥ 60kVTần số cực đại: ≥ 20MHzĐộ chính xác: ≤ 2% (Frequency
15Thiết bị đo dòng điện (Current transformer)1BộDòng điện đo cực đại: ≥ 150ADòng điện đo trung bình: ≥ 7.5AKiểu đo dòng: Không tiếp xúcKiểu đầu ra: BNCTương thích máy hiện sóng số: Có
16Ống dẫn sóng loại cong theo mặt phẳng E (Waveguide E bend)5BộDải tần hoạt động: 2.6 - 3.95 GHzCông suất đỉnh: ≥ 3000 kWChuẩn ống dẫn sóng: Ống dẫn sóng chuẩn WR284/WG10Hệ số sóng đứng VSWR: ≤ 1.1:1Chuẩn đầu nối ống dẫn sóng: CPR284FMặt uốn cong: E planeGóc uốn cong: 90 độ
17Ống dẫn sóng loại cong theo mặt phẳng H (Waveguide H bend)5BộDải tần hoạt động: 2.6 - 3.95 GHzCông suất đỉnh: ≥ 3000 kWChuẩn ống dẫn sóng: Ống dẫn sóng chuẩn WR284/WG10Hệ số sóng đứng VSWR: ≤ 1.1:1Chuẩn đầu nối ống dẫn sóng: CPR284FMặt uốn cong: H planeGóc uốn cong: 90 độ
18Ống dẫn sóng thẳng (Waveguide straight)5BộDải tần hoạt động: 2.6 - 3.95 GHzCông suất đỉnh: ≥ 3000 kWCông suất trung bình: ≥ 3000 WChuẩn ống dẫn sóng: Ống dẫn sóng chuẩn WR284/WG10Độ dài: 12 inchHệ số sóng đứng VSWR: ≤ 1.1:1Chuẩn đầu nối ống dẫn sóng: CPR284F
19Bộ calib ống dẫn sóng (Waveguide Calibration Kit)1BộDải tần hoạt động: 2.6 - 3.95 GHzChuẩn ống dẫn sóng: Ống dẫn sóng chuẩn WR284/WG10Hệ số sóng đứng VSWR: ≤ 1.1:1Chuẩn đầu nối ống dẫn sóng: CPR284FChuẩn calib: Open/Short/Load
20Ống dẫn sóng thẳng (Waveguide straight)5BộDải tần hoạt động: 2.6 - 3.95 GHzCông suất đỉnh: ≥ 3000 kWCông suất trung bình: ≥ 3000 WChuẩn ống dẫn sóng: Ống dẫn sóng chuẩn WR284/WG10Độ dài: 6 inchHệ số sóng đứng VSWR: ≤ 1.1:1Chuẩn đầu nối ống dẫn sóng: CPR284F
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: vật tư/thiết bị cao tần
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->