Gói thầu: Xây lắp (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677983-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
Tên gói thầu Xây lắp (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220677870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 11:33:00 đến ngày 2022-07-04 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,816,904,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh cấp, loại và quy mô tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành: Kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có thêm chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 10 người, có chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn Bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn đính kim loại
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp (giai đoạn 2)
Xây dựng trụ sở làm việc tại số 327 phố Đội Cấn
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn XDCB ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD quận Ba Đình Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Cát Hồng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn khảo sát thiết kế xây dựng Hà Nội + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần Xây dựng và môi trường Quang Minh. + Thẩm định E- HSYC, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD quận Ba Đình Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 5.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 7. Biện pháp thi công thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD quận Ba Đình Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Vũ Quang Ánh Chức vụ: Giám Đốc Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD quận Ba Đình Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Ba Đình. Địa chỉ: Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN CẢI TẠO
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp3tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchChương V: Yêu cầu về xây lắp20,68m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về xây lắp15,52m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,16m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChương V: Yêu cầu về xây lắp20,68m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 20km, bằng ô tô 5 tấnChương V: Yêu cầu về xây lắp20,68m3
7Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựngChương V: Yêu cầu về xây lắp29,986tấn
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp679,244m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp455,468m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp38,08m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về xây lắp154,5m2
12Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,297m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp195,878m2
14Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp227,52m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp20,8581m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Chương V: Yêu cầu về xây lắp90,0964m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp90,1m2
18Cung cấp cửa kính cường lực dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,558m2
19Cung cấp cửa sắt kho tiềnChương V: Yêu cầu về xây lắp1,72m2
20Cung cấp cửa cuốn khe thoángChương V: Yêu cầu về xây lắp16,49m2
21Lắp dựng các loại cửaChương V: Yêu cầu về xây lắp27,768m2
22Cung cấp và lắp đặt bộ tời điện cửa cuốn sức nâng 300kgChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
23Cung cấp và lắp đặt bộ lưu điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
24Cung cấp và lắp dựng mái kính cường lực 10mm lấy sángChương V: Yêu cầu về xây lắp3,15m2
25Cung cấp và lắp dựng vách kính (có cửa mở hất 8mm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp39,834m2
26Cung cấp và lắp dựng vách kính dày 8mm, có cửa hất chữ AChương V: Yêu cầu về xây lắp9,306m2
27Gạch kính lấy sángChương V: Yêu cầu về xây lắp9,8m2
28Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính mờ 5mmChương V: Yêu cầu về xây lắp19,43m2
29Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về xây lắp19,43m2
30Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính mờ 5mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3,48m2
31Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về xây lắp3,48m2
32Sản xuất vách nhựa lõi thép kính mờ 5mmChương V: Yêu cầu về xây lắp14,895m2
33Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về xây lắp14,895m2
34Gia công cổng thépChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3789tấn
35Sản xuất cửa đi sắt sơn giả gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp1,8m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0207tấn
37Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về xây lắp6,28m2
38Gia công lan canChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2107tấn
39Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp19,215m2
40Gia công thang sắt + lưới sắt giếng trờiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1463tấn
41Lắp dựng thang sắt + Lưới sắt giếng trờiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1463tấn
42Nắp tôn phẳng đậy nócChương V: Yêu cầu về xây lắp1,5625m2
43Khoá cửa thang lên máiChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
44Vách ngăn Compact HPL dày 12mm khu WC (bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp16,56m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về xây lắp63,9032m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp63,9m2
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp59,9709m2
48Gia công lan canChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3979tấn
49Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp27,54m2
50Làm biển công trìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về xây lắp227,5194m2
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp478,0669m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp781,1649m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp283,5032m2
55Lát gạch đỏ chống nóng mái 400x400mmChương V: Yêu cầu về xây lắp90,0964m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp33,253m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp39,8096m2
58Ốp tường tiết diện gạch 300x450 mmChương V: Yêu cầu về xây lắp101,93m2
59Lát gạch granít nhân tạo bậc cầu thangChương V: Yêu cầu về xây lắp59,9709m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp20,7482m2
61Lát gạch sân 400x400mmChương V: Yêu cầu về xây lắp16,904m2
62Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về xây lắp22,6055m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về xây lắp3,592100m²
C PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp20bộ
2Lắp đặt máng, đèn trần thạch cao 1,2m loại 2 bóng siêu mỏng RomanChương V: Yêu cầu về xây lắp45cái
3Cung cấp và lắp đặt đèn hắt tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp7bộ
4Cung cấp và lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp22cái
5Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300mmChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
6Cung cấp và lắp đặt công tác cầu thang 2 chiềuChương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
7Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
8Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
9Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
10Cung cấp và lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiChương V: Yêu cầu về xây lắp56cái
11Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 125AChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
12Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75AChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
13Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
14Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
15Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
16Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V: Yêu cầu về xây lắp28cái
17Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
18Cung cấp và lắp đặt aptomat bình nóng lạnh 20AChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
19Cung cấp và lắp đặt hộp tôn bảng điện tổng 300x400Chương V: Yêu cầu về xây lắp1hộp
20Cung cấp và lắp đặt hộp tôn bảng điện tổng tầng 200x200Chương V: Yêu cầu về xây lắp4hộp
21Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.450m
22Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp550m
23Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp250m
24Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp200m
25Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp40m
26Cung cấp và lắp đặt Cáp XLPE/PVC 3x35+1x16 mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp50m
27Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D50Chương V: Yêu cầu về xây lắp20m
28Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về xây lắp700m
29Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
30Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về xây lắp8bộ
31Cung cấp vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về xây lắp8bộ
32Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về xây lắp7bộ
33Cung cấp vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về xây lắp7bộ
34Cung cấp và lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
35Cung cấp và lắp đặt giá treo khănChương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
36Cung cấp và lắp đặt giá treo hộp xà phòngChương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
37Cung cấp và lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
38Cung cấp và lắp đặt hộp giấyChương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
39Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
40Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bể
41Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnhChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
42Cung cấp và lắp đặt Máy bơmChương V: Yêu cầu về xây lắp11 máy
43Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ống d=32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,8100m
44Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ống d=20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6100m
45Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR d=32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
46Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR d=20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp25cái
47Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp25cái
48Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp40cái
49Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR d32/20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
50Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
51Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
52Cung cấp và lắp đặt rắc co nhựa PPR d=32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
53Cung cấp và lắp đặt rắc co nhựa PPR d=20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
54Cung cấp và lắp đặt van khóa đồng d=32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
55Cung cấp và lắp đặt van khóa đồng d=20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
56Cung cấp và lắp đặt van phao tự động bể nổiChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
57Cung cấp và lắp đặt nút bịtChương V: Yêu cầu về xây lắp40cái
58Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
59Cung cấp và lắp đặt van cơChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
60Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, ống d=110mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,65100m
61Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, ống d=90mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,55100m
62Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, ống d=50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7100m
63Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, ống d=34mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,45100m
64Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=110mmChương V: Yêu cầu về xây lắp20cái
65Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=90mmChương V: Yêu cầu về xây lắp25cái
66Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
67Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=34mmChương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
68Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=110mmChương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
69Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=90mmChương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
70Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
71Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa PPR d=50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
72Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa PPR d=34mmChương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
73Cung cấp và lắp đặt côn nhựa PVC D90/50Chương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
74Cung cấp và lắp đặt côn nhựa PVC D110/50Chương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
75Cung cấp và lắp đặt Ga thoát sànChương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
76Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,5100m
77Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
78Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa uPVC d=110mmChương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
79Cung cấp và lắp đặt Rọ chắn rác D125mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
80Cung cấp và lắp đặt cọc chống sétChương V: Yêu cầu về xây lắp2cọc
81Cung cấp và lắp đặt dây chống sét bằng thép d=10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp33m
82Cung cấp và lắp đặt dây chống sét d=12mmChương V: Yêu cầu về xây lắp32m
83Cung cấp và lắp đặt dây chống sét dưới mương đất loại 40x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp5m
84Cung cấp và lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
85Cung cấp và lắp đặt Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
86Cung cấp và lắp đặt Má kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về xây lắp2,3m
87Cung cấp và lắp đặt Bulong đai ốc, vành đai đệmChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
88Cung cấp và lắp đặt Tấm chì láChương V: Yêu cầu về xây lắp1tấm
89Hàn điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4m
90Bình bọt CO2Chương V: Yêu cầu về xây lắp14bình
91Bình MFZ4Chương V: Yêu cầu về xây lắp7bình
92Bộ bảng tiêu lệnh, nội quyChương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh cấp, loại và quy mô tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành: Kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu32
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu32
5 Quản lý an toàn lao động 1 Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có thêm chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu32
6 Công nhân kỹ thuật 10 Tối thiểu 10 người, có chứng chỉ nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy khoan bê tông khoan bê tông2
3 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá2
4 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Trộn vật liệu1
5 Máy trộn Bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu1
6 Máy Hàn Hàn đính kim loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->