Gói thầu: Mua thiết bị và gia hạn bản quyền phần mềm Trung tâm tích hợp dữ liệu Tỉnh ủy năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220678960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG TỈNH ỦY VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị và gia hạn bản quyền phần mềm Trung tâm tích hợp dữ liệu Tỉnh ủy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220623604 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 13:17:00 đến ngày 2022-07-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,726,313,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5894698E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4526264E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp thiết bị lưu trữ hoặc thiết bị tường lửa dùng cho phòng máy chủ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.208.419.240 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.625.257.720 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên các ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Tin học, Truyền thông, máy tính, toán tin.Yêu cầu khác: Phải cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, vận hành, đào tạo & chuyển giao kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng Đại học ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Tin học, Truyền thông, máy tính, toán tin- Tối thiểu có 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo về thiết bị lưu trữ của hãng sản xuất chào thầu.- Tối thiểu có 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo về thiết bị tường lửa của hãng sản xuất chào thầu.Yêu cầu khác: Phải cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VĂN PHÒNG TỈNH ỦY VĨNH LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thiết bị và gia hạn bản quyền phần mềm Trung tâm tích hợp dữ liệu Tỉnh ủy năm 2022 Mua sắm máy móc thiết bị văn phòng khối Đảng; thiết bị và gia hạn bản quyền Trung tâm tích hợp dữ liệu Tỉnh ủy năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề tương tự. 2. Hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự - Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn giá trị gia tăng; 3. Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật. - Có bảng tuyên bố đáp ứng đặc tính kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT. - Có thuyết minh, Catalogue thể hiện rõ các thông số kỹ thuật, xuất xứ, hình ảnh các sản phẩm dự thầu kèm theo. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Nhà thầu có cam kết Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ đề xuất đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo là hàng chính hãng mới 100%, sản xuất trong năm 2021 trở về sau. + Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) đối với các thiết bị nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đến đúng tên chủ đầu tư đối với hàng hóa nhập khẩu. + Có cam kết của nhà thầu về việc cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa sản xuất sản xuất trong nước đến đúng tên chủ đầu tư. + Có cam kết tuân thủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm và chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | Văn bản cam kết các sản phẩm do nhà thầu cung cấp trong phạm vi gói thầu không vi phạm bản quyền tác giả và quyền sở hữu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Biểu mẫu dự thầu Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | a. Nhà thầu phải nộp bản gốc Thư hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất và chế độ bảo hành chính hãng của nhà sản xuất của Nhà sản xuất cung cấp thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này. b. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc Thư hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất và chế độ bảo hành chính hãng của nhà sản xuất quy định tại điểm (a) thì nhà phải phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư bản gốc Thư hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất và chế độ bảo hành chính hãng của nhà sản xuất quy định tại điểm (a). c. Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành hoặc đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Văn phòng Tỉnh ủy Vĩnh Long, 166/3B, Phạm Hùng, Phường 9, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tỉnh ủy Vĩnh Long, 166/3B, Phạm Hùng, Phường 9, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tỉnh ủy Vĩnh Long, 166/3B, Phạm Hùng, Phường 9, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tỉnh ủy Vĩnh Long, 166/3B, Phạm Hùng, Phường 9, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua mới thiết bị tường lửa | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phần mềm bản quyền 3 năm cho thiết bị tường lửa | 2 | Phần mềm | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ đựng đĩa mở rộng Hệ thống lưu trữ | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thiết bị chuyển mạch (Access Switch) | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Gia hạn bản quyền thiết bị Barracuda Email Security Gateway 300 (Serial number: BAR-NG-959013) | 1 | Gói | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Gia hạn bản quyền 1 năm phần mềm Endpoint Security 300 client | 1 | Gói | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5894698E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4526264E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp thiết bị lưu trữ hoặc thiết bị tường lửa dùng cho phòng máy chủ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.208.419.240 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.625.257.720 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành gói thầu | 1 | - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên các ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Tin học, Truyền thông, máy tính, toán tin.Yêu cầu khác: Phải cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp chuyên môn | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, vận hành, đào tạo & chuyển giao kỹ thuật | 2 | - Tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng Đại học ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Tin học, Truyền thông, máy tính, toán tin- Tối thiểu có 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo về thiết bị lưu trữ của hãng sản xuất chào thầu.- Tối thiểu có 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo về thiết bị tường lửa của hãng sản xuất chào thầu.Yêu cầu khác: Phải cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp chuyên môn. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi