Gói thầu: Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc thuộc Công ty Truyền tải điện 4 từ ngày 01 07 2022 đến hết ngày 30 06 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627160-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc thuộc Công ty Truyền tải điện 4 từ ngày 01 07 2022 đến hết ngày 30 06 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608384 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 09:36:00 đến ngày 2022-07-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,083,863,818 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 572,500,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là28.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.600.000.000 VND.-Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:* Tương tự về quy mô : Hợp đồng có giá trị hợp đồng (phí bảo hiểm) bằng hoặc lớn hơn 13.300.000.000 VND. * Tương tự về tính chất: Hợp đồng bảo hiểm cháy, nổ cho các Trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc nhà máy điện.(Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản chụp có công chứng Hợp đồng và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lãnh đạo quản lý chung (Chủ nhiệm dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế;- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính, ngân hàng ít nhất 7 năm (Tổng số năm kinh nghiệm);- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 5 năm (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).(Gửi kèm tài liệu để chứng minh năng lực: Văn bằng chứng chỉ, quyết định tuyển dụng (hoặc hợp đồng lao động) bản chụp đã được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám định tổn thất (xử lý tổn thất) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế.- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính, ngân hàng ít nhất 5 năm (Tổng số năm kinh nghiệm);- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 3 năm (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).(Gửi kèm tài liệu để chứng minh năng lực: Văn bằng chứng chỉ, quyết định tuyển dụng (hoặc hợp đồng lao động) bản chụp đã được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giải quyết bồi thường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế.- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính, ngân hàng ít nhất 5 năm (Tổng số năm kinh nghiệm);- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 3 năm (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).(Gửi kèm tài liệu để chứng minh năng lực: Văn bằng chứng chỉ, quyết định tuyển dụng (hoặc hợp đồng lao động) bản chụp đã được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc thuộc Công ty Truyền tải điện 4 từ ngày 01 07 2022 đến hết ngày 30 06 2023 Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc thuộc Công ty Truyền tải điện 4 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Các tài liệu theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá” và “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật”. Và các tài liệu liên quan khác khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 572.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 4
Địa chỉ: Số 07 Quốc Lộ 52, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh
ĐT: 028 2218 0807 - 028 62 747 235
Fax: 028 3896 1191 - 028 37 283 179, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc Gia (EVNNPT) Địa chỉ: Số 18, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: 024.2204444; Fax: 024.2204455; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm 500kV Phú Mỹ- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: KCN Điện lực Phú Mỹ, Thị trấn Phú Mỹ, -Huyện Tân Thành-tỉnh BRVT |
| 2 | Trạm 220kV Long Bình- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: 18- Đường 2A-KCN Biên Hòa 2-P.An Bình-TP. Biên Hòa |
| 3 | Trạm 220kV Long Thành- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: KCN Nhơn Trạch 1, X. Hiệp Phước-H. Nhơn Trạch-T.Đồng Nai |
| 4 | Trạm 220kV Xuân Lộc- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Ấp Suối Cát, xã Suối Cát, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. |
| 5 | Trạm 500kV Sông Mây- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Ấp Sông Mây, Xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bơm, tỉnh Đồng Nai |
| 6 | Trạm 220kV Tân Thành- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Ấp Ông Trịnh, Xã Tân Phước-Huyện Tân Thành-tỉnh BRVT |
| 7 | Trạm 220KV Tp Nhơn Trạch- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Ấp Bàu Sen, Xã Phú Thạnh, Huyện Nhơn Trạch-tỉnh Đồng nai |
| 8 | Trạm 220kV Mỹ Xuân- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Đường N2-3,KCN Mỹ Xuân A 2, Xã Mỹ Xuân, huyện Tân Thành, Huyện Tân Thành-tỉnh BRVT |
| 9 | Trạm 220kV Vũng Tàu- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Hẻm 34 Bắc Sơn, đường 30/4, phường 11, thành phố Vũng tàu, tình Bà rịa-Vũng tàu |
| 10 | Trạm 220kV Châu Đức- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 1-Địa chỉ: Bình Ba - Đá Bạc, Bình Ba, Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 11 | Trạm 500kV Tân Định- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Khu phố 1, Phường Phú Tân-Tp.Thủ Dầu Một-Tỉnh Bình Dương |
| 12 | Trạm 220kV Mỹ Phước- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Đường NA7, KCN Mỹ Phước 2, Huyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dương |
| 13 | Trạm 220kV Bình Hòa- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: P. An Phú-H. Thuận An-T.Bình Dương |
| 14 | Trạm 220kV Bình Long- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Ấp Thanh Tuấn-Xã Thanh Lương-Huyện Bình Long- Tỉnh Bình Phước |
| 15 | Trạm 220KV Thuận An- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Kp Bình Đức, Phường Bình Hòa, TX Thuận An, tỉnh Bình Dương |
| 16 | Trạm 220kV Trảng Bàng - Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Xã Gia Lộc, Huyện Trảng bàng, Tỉnh Tây Ninh |
| 17 | Trạm 220KV Uyên Hưng- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: KP6, Phường Uyên Hưng-TXTân Uyên-tỉnh Bình Dương |
| 18 | Trạm 220KV Tây Ninh- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: DT 784, KP Ninh Nghĩa, p.Ninh Thạnh, Tp Tây ninh, Tây Ninh |
| 19 | Trạm 220kV Bến Cát- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Bến Cát, Bình Dương |
| 20 | Trạm 500kV Tân Uyên- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: DT747 KP Cây Đa, phường Thạnh Phước, Thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương |
| 21 | Trạm 500kV Chơn Thành- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: Minh Thành, Chơn Thành, Bình Phước |
| 22 | Vật tư thiết bị tại trụ sở TTĐ. Miền Đông 2 (MBA 50KVA) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Cái | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: 29 Đường số 1, KCN Việt Nam – Singapore, P.Hòa Phú, TP.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương |
| 23 | Trạm 220KV Bàu Đồn- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Đông 2-Địa chỉ: xã Bàu Đồn, huyện Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh |
| 24 | Trạm 500kV Phú Lâm- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Ấp 5 –X. Bình Trị Đông B-H.Bình Chánh-TP.HCM |
| 25 | Trạm 500kV Nhà Bè- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Ấp 4-X.Phước Kiểng-H.NBè –HCM |
| 26 | Trạm 500kV Cầu Bông- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: ấp Láng Cát, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, TPHCM |
| 27 | Trạm 220kV Tao Đàn- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: 3 Huyền Trân Công Chúa-Phường BThành-Q.1 –TP.HCM |
| 28 | Trạm 220kV Hóc Môn- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: QL 1A-KP2-P.Tân Thới Hiệp-Q.12-TP.HCM |
| 29 | Trạm 220kV Long An- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Ấp Bình Cang, xã Bình Thạnh, Huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An |
| 30 | Trạm 220kV Bình Chánh- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: 221 QL 50, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, TP.HCM |
| 31 | Trạm 220kV Đức Hòa- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: ấp Bầu công, Xã Tân Mỹ, Huyện Đức Hòa-tỉnh Long an |
| 32 | Trạm 220kV Thủ Đức- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: 07-Qlộ 52-P.Trường Thọ- Q.Thủ Đức-Tp. HCM |
| 33 | Trạm 220kV Cát Lái- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Tổ 9,KP4, P.Phú Hữu –Q.9 TP. HCM |
| 34 | Trạm 220kV Cần Đước- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Cần đước-Long An |
| 35 | Trạm 220kV Nhà Bè- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Ấp 4-X.Phước Kiểng-H.NBè –HCM |
| 36 | Trạm 500kV Đức Hòa-Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: Ấp Bầu công, Xã Tân Mỹ, Huyện Đức Hòa-tỉnh Long An |
| 37 | Trạm 220kV Bến Lức- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. TPHCM-Địa chỉ: ấp 6, xã Nhựt Chánh, huyện Bến Lức-tỉnh Long an |
| 38 | Trạm 500KV Ô Môn- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: Khu vực Thới Lợi, Phường Phước Thới, Quận Ô Môn, TP Cần Thơ |
| 39 | Tram 220KV Thốt Nốt- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: QL 91, khu vực Phụng Thạnh, phường Trung Kiên, Q. Thốt Nốt, TP Cần Thơ |
| 40 | Tram 220KV Giá Rai- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: xã Tân Phong, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu |
| 41 | Trạm 220KV Bạc Liêu- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: Phường 7-TX.Bạc Liêu-T.Bạc Liêu |
| 42 | Trạm 220KV Trà Nóc- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: QL 91 Đường Lê Hồng Phong-P.Trà Nóc-Q.Bình Thuỷ-TP. Cần Thơ |
| 43 | Trạm 220KV Sóc Trăng- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: Km 2133-QL 1A-Phường 10-TP Sóc Trăng-T.Sóc Trăng |
| 44 | Trạm biến áp 220kV Ô Môn- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: Thới An, Ô Môn, Cần Thơ |
| 45 | Trạm biến áp 220kV Cần Thơ- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 1-Địa chỉ: DT 925, Phường Trường Thạnh, Quận Cái Răng, Tp. Cần Thơ |
| 46 | Trạm 500kV Mỹ Tho- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp Bắc, Xã Điềm Hy, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giang |
| 47 | Trạm 500kV Duyên Hải- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp Mù U, Xã Dân Thành, Huyện Duyên Hải-tỉnh Trà Vinh |
| 48 | Trạm 220kV Cai Lậy - Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Khu 5-TT.Cai Lậy-H.CL- T.Tgiang |
| 49 | Trạm 220kV Mỹ Tho 2- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp 3-X.Trung An-Tp.Mỹ Tho-T.TG |
| 50 | Trạm 220kV Cao Lãnh- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: QL30, Ấp An Định, Xã An Bình, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp |
| 51 | Trạm 220kV Bến Tre- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp 1, Xã Sơn Đông, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. |
| 52 | Trạm 220KV Vĩnh Long 2- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp Tân Phú-X.Tân Hòa –TX.VLong-Tỉnh Vĩnh Long |
| 53 | Trạm 220KV Trà Vinh- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấp Ba Se, Xã Lương Hòa, Huyện Châu Thành, TP Trà Vinh, tỉnh TV |
| 54 | Trạm 220KV Mỏ Cày - Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Ấn Tân Lộc, Xã Tân Lộc, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre |
| 55 | Trạm 220KV Sa Đéc- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 2-Địa chỉ: Sa Đéc-Đồng Tháp |
| 56 | Trạm 220 KV Rạch Giá 2- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 3-Địa chỉ: 2 QL80, Ấp Phước Lợi-X.Mong Thọ-H. Châu Thành-T.Kiên Giang |
| 57 | Trạm 220KV Cà Mau 2- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 3-Địa chỉ: Ấp 10-X.Khánh An-H.U Minh-T.CMau |
| 58 | Trạm 220KV Châu Đốc 2- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 3-Địa chỉ: Xã Vĩnh Mỹ, Huyện Châu Đốc, Tỉnh An Giang |
| 59 | Trạm 220KV Kiên Bình- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 3-Địa chỉ: Ấp Cống Tre, xã Kiên Bình, huyện Kiên Lương tỉnh Kiên Giang |
| 60 | Trạm 220KV Long Xuyên 2- Phần Vật tư thiết bị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trạm | 1 | TTĐ. Miền Tây 3-Địa chỉ: Mỹ Hòa, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| 61 | Nhà thủ kho hệ thống kho vật tư biên hòa | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Kho hàng hóa, vật tư cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: KCN Biên hòa 2- Tp Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai |
| 62 | Nhà kho hở hệ thống kho vật tư Biên hòa | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Kho hàng hóa, vật tư cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: KCN Biên hòa 2- Tp Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai |
| 63 | Nhà kho kín hệ thống kho vật tư Biên hòa | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Kho hàng hóa, vật tư cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: KCN Biên hòa 2- Tp Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai |
| 64 | Nhà kho kín tại TTĐ Miền tây 1 (số 41 đường 3/2 thành phố Cần thơ) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Kho hàng hóa, vật tư cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: số 41 đường 3/2, TP. Cần Thơ |
| 65 | Nhà kho hở tại TTĐ Miền tây 1 (số 41 đường 3/2 thành phố Cần thơ) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Kho hàng hóa, vật tư cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: số 41 đường 3/2, TP. Cần Thơ |
| 66 | Vật tư, thiết bị lưu giữ trong kho vật tư Biên Hòa | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Kho hàng hóa, vật tư cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: KCN Biên hòa 2- Tp Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai |
| 67 | Vật tư, thiết bị lưu giữ trong kho Miền Tây 1 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Kho hàng hóa, vật tư cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: số 41 đường 3/2, TP. Cần Thơ |
| 68 | Nhà bơm+thiết bị hệ thống PCCC Kho vật tư Công ty | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (Kho hàng hóa, vật tư cháy được). Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | Kho | 1 | Kho vật tư Công ty-Địa chỉ: KCN Biên hòa 2- Tp Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai |
| 69 | Trụ sở Truyền tải điện Miền Đông 2 (bao gồm toàn bộ các khối nhà và VTTB) và hệ thống PCCC | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: 29 Đường số 1, KCN Việt Nam – Singapore, P.Hòa Phú, TP.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương |
| 70 | Trụ sở Truyền tải điện Miền Tây 1 (bao gồm toàn bộ các khối nhà và VTTB) và hệ thống PCCC | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: 41 Đường 3/2, Phường Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ |
| 71 | Trụ sở Công ty Truyền tải điện 4 (bao gồm toàn bộ các khối nhà và VTTB) và hệ thống PCCC | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản mua bảo hiểm theo file đính kèm. Nhà thầu chào tỷ lệ phí. | trụ sở | 1 | Trụ sở, văn phòng-Địa chỉ: Số 7 Quốc lộ 52, P.Trường Thọ, Q.Thủ Đức, TPHCM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.86E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là28.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.600.000.000 VND.-Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:* Tương tự về quy mô : Hợp đồng có giá trị hợp đồng (phí bảo hiểm) bằng hoặc lớn hơn 13.300.000.000 VND. * Tương tự về tính chất: Hợp đồng bảo hiểm cháy, nổ cho các Trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc nhà máy điện.(Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản chụp có công chứng Hợp đồng và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lãnh đạo quản lý chung (Chủ nhiệm dự án) | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế;- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính, ngân hàng ít nhất 7 năm (Tổng số năm kinh nghiệm);- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 5 năm (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).(Gửi kèm tài liệu để chứng minh năng lực: Văn bằng chứng chỉ, quyết định tuyển dụng (hoặc hợp đồng lao động) bản chụp đã được chứng thực) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám định tổn thất (xử lý tổn thất) | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế.- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính, ngân hàng ít nhất 5 năm (Tổng số năm kinh nghiệm);- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 3 năm (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).(Gửi kèm tài liệu để chứng minh năng lực: Văn bằng chứng chỉ, quyết định tuyển dụng (hoặc hợp đồng lao động) bản chụp đã được chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giải quyết bồi thường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế.- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính, ngân hàng ít nhất 5 năm (Tổng số năm kinh nghiệm);- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 3 năm (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).(Gửi kèm tài liệu để chứng minh năng lực: Văn bằng chứng chỉ, quyết định tuyển dụng (hoặc hợp đồng lao động) bản chụp đã được chứng thực) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi