Gói thầu: Mua sắm vật tư ngành Khí tài điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư ngành Khí tài điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656476 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 16:20:00 đến ngày 2022-07-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 389,998,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 273.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành - ≥ thời gian quy định cụ thể đối với từng mặt hàng tại mục 3 chương V của E-HSMT, ( bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư ngành Khí tài điện Mua sắm vật tư ngành Khí tài điện tử 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP-KPNV năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản catalogue hoặc Bảng số liệu kỹ thuật của nhà sản xuất đối với mặt hàng chào bán đối với các mặt hàng quy định tại chương V của E-HSMT - Bảng kê khai trình độ năng lực chuyên môn, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự chủ chốt |
| E-CDNT 10.2(c) | Hồ sơ hàng hóa nhập khẩu:Tờ khai hải quan, hóa đơn vận chuyển, hoá đơn thương mại, phiếu đóng gói, chứng nhận xuất xứ (CO); chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận số lượng và chất lượng (CQ) hoặc chứng chỉ phù hợp (CC), Phiếu đóng gói (Packing List), chứng chỉ bảo hành (nếu có), chứng nhận thử nghiệm hàng hóa (nếu có), tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan. - Hồ sơ hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu: Chứng nhận xuất xứ (CO); chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận số lượng và chất lượng (CQ) hoặc chứng chỉ phù hợp (CC), chứng chỉ bảo hành (nếu có), chứng nhận thử nghiệm hàng hóa (nếu có), tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan.Đối với hàng hóa nhập về trong thời gian 12 tháng tính từ ngày trên tờ khai hải quan thì phải có thêm: Tờ khai hải quan của lô hàng, hóa đơn vận chuyển (Bill of landing), hóa đơn thương mại (Invoice), phiếu đóng gói (Packing list). - Hàng hóa mua trong nước là sản phẩm sản xuất, chế tạo đơn lẻ: Hồ sơ thiết kế được bên đặt hàng phê duyệt, hồ sơ nghiệm thu, thử nghiệm sản phẩm của nhà sản xuất;Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan. - Hàng hóa mua trong nước là sản phẩm sản xuất loạt:Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu, bàn giao hàng lắp đặt thử nghiệm và đào tạo hướng dẫn sử dụng đối với các mặt hàng quy định tại chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…) ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa kèm theo hóa đơn tài chính. |
| E-CDNT 15.2 | - Hồ sơ năng lực kỹ thuật (Hợp đồng lao động, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự chủ chốt) - Hợp đồng tương tự bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3, địa chỉ: 879 Đường 30/4 Phường 11 – TP Vũng Tàu Điện thoại: 02543.627.277; Fax: 02543.627.277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Thăng Dương – Phòng Kỹ thuật, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, địa chỉ: Số 879 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng Tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. ĐT: 0367.349.037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, Ông Vũ Mạnh Toàn, địa chỉ: Số 879 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng Tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. ĐT: 0966.269.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, Ông Vũ Mạnh Toàn, địa chỉ: Số 879 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng Tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. ĐT: 0966.269.777 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiếc hàn | 15 | Cuộn | Dùng để hàn chân linh kiện điện tử, làm chất dẫn điện cho các mối nối. Hàn đẹp gọn, bền bỉ hoạt động tốt. | ||
| 2 | Nhựa thông | 20 | Túi | Đã qua chế biến màu vàng óng, dạng rắn, nóng chảy 300 độ C. | ||
| 3 | Băng keo cách điện | 40 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn ngành điện, có độ dai, khả năng kết dính cao kể cả khi bị kéo giãn, có thể sử dụng trong nhiều môi trường (cách nhiệt, cách điện, chống nóng chảy khi nhiệt độ tăng đột biến, chống gãy nứt trong môi trường lạnh). | ||
| 4 | Máy sấy | 8 | Cái | Công suất 1600W. Động cơ 220VAC. Ion ánh sáng xanh. | ||
| 5 | Dây phi đơ 1/2 | 50 | Mét | Cấu tạo gồm 4 lớp, lớp phản xạ bên trong là ống đồng đặc, lớp cách nhiệt, lớp phản xạ bên ngoài và lớp bảo vệ. Cáp hoạt động tần số tối đa 5000Mhz với suy hao là 0,18dB/m. Chất liệu: Đồng. Trở kháng: 50Ω. | ||
| 6 | Dây cáp chống nhiễu 10 lõi | 200 | Mét | Cáp điều khiển 10 lõi có bọc lớp lưới bện đồng lưới chống nhiễu. Lõi được làm bằng đồng có đường kính 1 mm. Lớp bọc cáp điện bằng sợi polyethylene, vỏ bọc bên ngoài màu đen bằng PVC. | ||
| 7 | Bóng đèn hành trình 220VAC P28S | 50 | Cái | Điện áp hoạt động 220V. Công suất tiêu thụ: 40w. Đui đèn: P28S. Thiết kế bằng sợi dây tóc chống rung. | ||
| 8 | Bóng đèn hành trình 24VDC P28S | 50 | Cái | Điện áp hoạt động 24V. Công suất tiêu thụ: 25w. Đui đèn: P28S. Thiết kế bằng sợi dây tóc chống rung. | ||
| 9 | Cầu chì ống sứ các loại | 30 | Cái | Kích thước 10x38mm. Chất liệu gốm sứ. Dòng điện định mức 1A, 2A, 5A, 10A, 20A. | ||
| 10 | Cầu chì ống thủy tinh các loại | 100 | Cái | Kích thước 6x30mm. Chất liệu thủy tinh. Dòng điện định mức 1A, 2A, 5A, 10A, 20A. | ||
| 11 | Cờ trực ban | 8 | Cái | Chất liệu Cotton. Kích thức 60x40cm. | ||
| 12 | Anten máy thông tin sóng cực ngắn cầm tay | 3 | Cái | Anten VHF dùng cho bộ đàm IC-M25. Tần số 1146-174 MHz. Độ dài 115mm. Phát xạ tốt. Trở kháng anten 50W. | ||
| 13 | Khối thu phát máy thông tin sóng cực ngắn cầm tay | 3 | Khối | Dải tần hoạt động: 146-174 MHz, độ rộng kênh: 12,5/25 KHz. Độ nhạy thu 0,25µV. Công suất cao tần 5W, cự ly liên lạc 3km, âm thanh loa ngoài 350mW. Số kênh: 88. Chống thấm nước tiêu chuẩn JIS-7. | ||
| 14 | Pin+bộ nạp máy thông tin sóng cực ngắn cầm tay | 3 | Bộ | Dung lượng pin: 1700mAh, thời gian sạc pin với sạc chuẩn 8 giờ. Loại pin: Xạc LI-ION. Thời gian sử dụng: 10h. | ||
| 15 | Anten máy thông tin lên lạc tàu cá WENDEN 4800 | 3 | Cái | Phát xạ tốt. Trở kháng 50Ω. Nguồn điện cung cấp: +24VDC. Độ nhậy thu: lớn hơn 6dB. | ||
| 16 | Khối thu phát máy thông tin lên lạc tàu cá WENDEN 4800 | 3 | Khối | Nguồn nuôi: 12VDC. Công suất Max: 12W. Số kênh liên lạc: 480. Dải tần công tác: 24.265-29.655Hz. | ||
| 17 | Micro cầm tay kéo dài hệ thống thông thoại TT-10 | 3 | Cái | Tần số 100-130KHz. Độ nhậy: -51,4dB. Công suất loa 0.5W. Loại mic gài, không áp họng. | ||
| 18 | Khối chỉ nghe hệ thống truyền thanh PA-150CH | 3 | Khối | Tần số 100-130KHz. Độ nhậy: -60,5dB. Công suất loa 5W. Kích thước: 250 x 300 x 80mm. Nguồn điện cung cấp: 24VDC. | ||
| 19 | Camera truyền hình hội nghị Polycom EagleEye III MPTZ-9 | 2 | Cái | Độ phân giải 1920x1080p. Đầu ra SMPTE 296M 1280 x 720p60; SMPTE 274M 1920x1080p. Độ sáng 50lux. Ống kính F#: 1.6. Tiêu cự ống kính f=3,7 - 44mm. Loại cảm biến 1/3'' CMOS. Góc xoay +/- 100°. Góc nghiêng +20 - 30°. Trường nhìn ngang 72°. Trường nhìn dọc 41°. Kích thước 276 x 156 x 134mm. | ||
| 20 | Microphone truyền hình hội nghị Polycom HDX | 2 | Cái | Bán kính hoạt động 3m. Thu âm 360°. Chống nhiễu từ điện thoại di động. Kèm dây tín hiệu dài 7,6m. Kích thước: 12,44 x 11,46 x 3,46 inch. | ||
| 21 | Nguồn 48VDC an ten TRx-400 | 1 | Khối | Công suất đầu ra 240W. Điện áp đầu vào 90VAC đến 132VAC, 186VAC đến 264VAC. Số đầu ra: 1. Điện áp đầu ra 48VDC. Dòng đầu ra 5A. Kích thước 3,27 x 4,92 x 4,57 inch. Khối lượng 1 kg. | ||
| 22 | Nguồn 24VDC an ten TRx-400 | 1 | Khối | Công suất đầu ra 240W. Điện áp đầu vào 90VAC đến 132VAC, 186VAC đến 264VAC. Số đầu ra: 1. Điện áp đầu ra 24VDC. Dòng đầu ra 10A. Kích thước 3,27 x 4,92 x 4,57 inch. Khối lượng 1 kg. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 273.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành - ≥ thời gian quy định cụ thể đối với từng mặt hàng tại mục 3 chương V của E-HSMT, ( bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện tử viễn thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi