Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220680782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Yên Mỹ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 15:32:00 đến ngày 2022-07-07 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,254,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.382089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76417E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.578.308.200 đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.734.924.600 đồng.Phân loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.578.308.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.734.924.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tự đổ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn≥14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc, đầm đất≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ôtô ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ Trụ sở làm việc phòng Tài chính – Kế hoạch và nhà khách HĐND – UBND huyện Yên Mỹ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Yên Mỹ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mỹ, Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Mỹ, Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V E-HSMT | 5 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 3,776 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 64,34 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V E-HSMT | 44,91 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,666 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,666 | 100m3/1km |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 11,197 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 447,493 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,026 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,926 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 21,908 | 1m2 |
| 17 | Quét nước xi măng | Chương V E-HSMT | 447,493 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 542,522 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 542,522 | m2 |
| 20 | SXLĐ hàng rào dây kẽm gai loại dày 3ly | Chương V E-HSMT | 421,68 | kg |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 0,197 | 100m |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 9,032 | 1m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3,011 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,388 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,648 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,555 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,085 | m3 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V E-HSMT | 33,536 | m2 |
| 37 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 13,29 | m2 |
| 39 | Sơn tĩnh điện sắt | Chương V E-HSMT | 406,9 | kg |
| 40 | Bánh xe và phụ kiện cổng phụ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Thi công lắp đặt hệ thống đóng mở cổng tự động (Động cơ Swing morter (hoặc tương đương) và các thiết bị đồng bộ kèm theo) | Chương V E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 42 | Thi công lắp đặt Barie tư động động cơ điện 24VDC, tay cần dài 4,2m, sử dụng nút bấm hoặc điều khiển từ xa (Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Chương V E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 11,752 | 1m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3/1km |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3,917 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,904 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,223 | m3 |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V E-HSMT | 64,858 | m2 |
| 58 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V E-HSMT | 18,04 | m2 |
| 60 | Sơn tĩnh điện sắt | Chương V E-HSMT | 474 | kg |
| 61 | Bánh xe và phụ kiện cổng phụ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 18,975 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 17,966 | m2 |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V E-HSMT | 23,108 | m2 |
| 65 | Sơn tĩnh điện sắt | Chương V E-HSMT | 372,5 | kg |
| 66 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,344 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,115 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,913 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,413 | m3 |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V E-HSMT | 23,116 | m2 |
| 77 | SXLD chữ Inox mạ đồng cao 180mm, dày 35mm | Chương V E-HSMT | 23 | chữ |
| 78 | SXLD chữ Inox mạ đồng cao 60mm, dày 20mm | Chương V E-HSMT | 48 | chữ |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,125 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,834 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,655 | m3 |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,419 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,03 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 357,295 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 215,548 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 290,16 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 572,843 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 4,448 | tấn |
| 89 | Sơn tĩnh điện thép hình | Chương V E-HSMT | 4.448 | kg |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 197,879 | m2 |
| 91 | Đắp trang trí cột | Chương V E-HSMT | 52 | cột |
| 92 | Đắp trang trí tường | Chương V E-HSMT | 55,427 | m2 |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,964 | 1m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,655 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3/1km |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,276 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,748 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,965 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường trụ cột | Chương V E-HSMT | 10,965 | m2 |
| 102 | Mua đất trồng cây | Chương V E-HSMT | 4,818 | m3 |
| 103 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 104 | Cây Xà Cừ đường kính 25cm, cao 3,0 – 5,0m (Đã bao gồm công trồng, chăm sóc) | Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 105 | Cây Xoài đường kính 20cm, cao 3,0 – 5,0m (Đã bao gồm công trồng, chăm sóc) | Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 1,169 | m3 |
| 108 | Vệ sinh bể nước hiện trạng | Chương V E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3/1km |
| 111 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 114 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,159 | m3 |
| 115 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,31 | m2 |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,944 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 118 | SXLĐ cửa tôn lắp bể và cửa nhà máy bơm | Chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 119 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 120 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 121 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 122 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,971 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,971 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,971 | 100m3/1km |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 5,497 | 100m3 |
| 126 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 1,649 | 100m3 |
| 127 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 11,07 | 100m2 |
| 128 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 11,07 | 100m2 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,84 | 1m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 133 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 134 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 135 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 1,414 | tấn |
| 136 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 1,414 | tấn |
| 137 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,008 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,008 | tấn |
| 139 | Sơn tĩnh điện thép | Chương V E-HSMT | 2.755 | kg |
| 140 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ, dày 0,42ly | Chương V E-HSMT | 2,606 | 100m2 |
| 141 | SXLĐ Máng thu nước bằng tôn lá 810*34450*0,42mm | Chương V E-HSMT | 34,45 | md |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=140mm | Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 144 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=140mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=140-90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=140-90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=140mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Phễu thu PVC D90 + Cầu chắn rác D110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,299 | 1m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3/1km |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,766 | m3 |
| 155 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 157 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,391 | m3 |
| 158 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 159 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 160 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m3/1km |
| 163 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 164 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 165 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,993 | m3 |
| 166 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,871 | m3 |
| 167 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,01 | m2 |
| 168 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 169 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 170 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 171 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 172 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 173 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,192 | 1m2 |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.382089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76417E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.578.308.200 đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.734.924.600 đồng.Phân loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.578.308.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.734.924.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 1 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng | 1 | 2 |
| 3 | Giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng | 1 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ | 1 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa≥80 lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi≥ 1,5 KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Xe ô tô tự đổ≥ 5T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ≥ 5T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép≥ 5KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn≥14KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy xúc≥ 0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông≥ 0,62 KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Đầm cóc, đầm đất≥ 70 Kg | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Cần trục ôtô ≥6T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy lu ≥9T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy ủi ≥110CV | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi