Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680782-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220641708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Yên Mỹ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 15:32:00 đến ngày 2022-07-07 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,254,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.382089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76417E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.578.308.200 đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.734.924.600 đồng.Phân loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.578.308.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.734.924.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tự đổ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn≥14KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc, đầm đất≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ôtô ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ Trụ sở làm việc phòng Tài chính – Kế hoạch và nhà khách HĐND – UBND huyện Yên Mỹ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Yên Mỹ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ , địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lậpBCKTKT: Công ty TNHH Kiến trúc DC Việt Nam. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán:Công ty TNHH UCE. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Mỹ. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Yên Mỹ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại IBT. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Mỹ. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ , địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ - Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mỹ, Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Mỹ, Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmChương V E-HSMT5cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmChương V E-HSMT5gốc
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT3,776tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT64,34m3
5Phá dỡ nền gạch đất nungChương V E-HSMT44,91m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,666100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,666100m3/1km
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT11,197m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT447,493m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,186100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,133tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,026m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,926m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,476tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,476tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT21,9081m2
17Quét nước xi măngChương V E-HSMT447,493m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT542,522m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT542,522m2
20SXLĐ hàng rào dây kẽm gai loại dày 3lyChương V E-HSMT421,68kg
21Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V E-HSMT0,197100m
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT9,0321m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,06100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,06100m3/1km
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT3,011m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,155100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,388m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,067tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,108tấn
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,046tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,046tấn
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT4,648m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,101100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,555m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT7,085m3
36Ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V E-HSMT33,536m2
37Gia công cổng sắtChương V E-HSMT0,407tấn
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT13,29m2
39Sơn tĩnh điện sắtChương V E-HSMT406,9kg
40Bánh xe và phụ kiện cổng phụChương V E-HSMT1bộ
41Thi công lắp đặt hệ thống đóng mở cổng tự động (Động cơ Swing morter (hoặc tương đương) và các thiết bị đồng bộ kèm theo)Chương V E-HSMT1Trọn bộ
42Thi công lắp đặt Barie tư động động cơ điện 24VDC, tay cần dài 4,2m, sử dụng nút bấm hoặc điều khiển từ xa (Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Chương V E-HSMT1Trọn bộ
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT11,7521m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,078100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,078100m3/1km
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT3,917m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,107100m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,904m3
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,07tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,11tấn
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,038tấn
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,038tấn
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,72m3
54Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,132100m2
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,726m3
56Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT13,223m3
57Ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V E-HSMT64,858m2
58Gia công cổng sắtChương V E-HSMT0,474tấn
59Lắp dựng cổng sắtChương V E-HSMT18,04m2
60Sơn tĩnh điện sắtChương V E-HSMT474kg
61Bánh xe và phụ kiện cổng phụChương V E-HSMT2bộ
62Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT18,975m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E-HSMT17,966m2
64Ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V E-HSMT23,108m2
65Sơn tĩnh điện sắtChương V E-HSMT372,5kg
66Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,373tấn
67Lắp dựng cổng sắtChương V E-HSMT11,52m2
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,3441m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT1,115m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,453m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,021100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,024tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,024tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,913m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,413m3
76Ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V E-HSMT23,116m2
77SXLD chữ Inox mạ đồng cao 180mm, dày 35mmChương V E-HSMT23chữ
78SXLD chữ Inox mạ đồng cao 60mm, dày 20mmChương V E-HSMT48chữ
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,125100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,834tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT10,655m3
82Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT16,419m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT11,03m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT357,295m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT215,548m2
86Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT290,16m
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT572,843m2
88Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT4,448tấn
89Sơn tĩnh điện thép hìnhChương V E-HSMT4.448kg
90Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT197,879m2
91Đắp trang trí cộtChương V E-HSMT52cột
92Đắp trang trí tườngChương V E-HSMT55,427m2
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT7,9641m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT2,655m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,053100m3
96Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,053100m3/1km
97Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,106100m2
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2,276m3
99Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,748m3
100Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT10,965m2
101Công tác ốp gạch thẻ vào tường trụ cộtChương V E-HSMT10,965m2
102Mua đất trồng câyChương V E-HSMT4,818m3
103Đắp đất màu trồng câyChương V E-HSMT4,38m3
104Cây Xà Cừ đường kính 25cm, cao 3,0 – 5,0m (Đã bao gồm công trồng, chăm sóc)Chương V E-HSMT2cây
105Cây Xoài đường kính 20cm, cao 3,0 – 5,0m (Đã bao gồm công trồng, chăm sóc)Chương V E-HSMT1cây
106Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT1,8m3
107Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT1,169m3
108Vệ sinh bể nước hiện trạngChương V E-HSMT1Toàn bộ
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,03100m3
110Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,03100m3/1km
111Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,163100m2
112Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,437tấn
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT2,646m3
114Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,159m3
115Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT13,31m2
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT1,944m2
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT17,64m2
118SXLĐ cửa tôn lắp bể và cửa nhà máy bơmChương V E-HSMT0,64m2
119Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT0,025100m3
120Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E-HSMT0,169100m2
121Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT0,169100m2
122Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT7,971100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT7,971100m3
124Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT7,971100m3/1km
125Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT5,497100m3
126Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT1,649100m3
127Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E-HSMT11,07100m2
128Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT11,07100m2
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,841m3
130Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,206100m2
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,768m3
132Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,94m3
133Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,333tấn
134Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,333tấn
135Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT1,414tấn
136Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT1,414tấn
137Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,008tấn
138Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,008tấn
139Sơn tĩnh điện thépChương V E-HSMT2.755kg
140Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ, dày 0,42lyChương V E-HSMT2,606100m2
141SXLĐ Máng thu nước bằng tôn lá 810*34450*0,42mmChương V E-HSMT34,45md
142Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmChương V E-HSMT0,15100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC d=140mmChương V E-HSMT0,41100m
144Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmChương V E-HSMT4cái
145Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=140mmChương V E-HSMT10cái
146Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmChương V E-HSMT6cái
147Lắp đặt cút nhựa PVC d=140-90mmChương V E-HSMT2cái
148Lắp đặt tê nhựa PVC d=140-90mmChương V E-HSMT1cái
149Lắp đặt tê nhựa PVC d=140mmChương V E-HSMT1cái
150Phễu thu PVC D90 + Cầu chắn rác D110Chương V E-HSMT3cái
151Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,2991m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,015100m3
153Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,015100m3/1km
154Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT0,766m3
155Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,008100m2
156Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,208m3
157Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,391m3
158Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,88m2
159Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,72m2
160Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,13100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,087100m3
162Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,087100m3/1km
163Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,043100m3
164Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,049100m2
165Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,993m3
166Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,871m3
167Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT17,01m2
168Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT9,72m2
169Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,123100m2
170Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,22tấn
171Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT2,26m3
172Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V E-HSMT27cái
173Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,046tấn
174Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT3,1921m2
175Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,046tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.382089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76417E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.578.308.200 đồngvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.734.924.600 đồng.Phân loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.578.308.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.734.924.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.13
2 Kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng12
3 Giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng12
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ12
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250 lít Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa≥80 lít Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
3 Đầm dùi≥ 1,5 KW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
4 Xe ô tô tự đổ≥ 5T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
5 Xe ô tô tự đổ≥ 5T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép≥ 5KW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
7 Máy hàn≥14KW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
8 Máy xúc≥ 0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông≥ 0,62 KW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
10 Đầm cóc, đầm đất≥ 70 Kg Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
11 Cần trục ôtô ≥6T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
13 Máy rải bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
14 Máy lu ≥9T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
15 Máy ủi ≥110CV Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
16 Máy phun nhựa đường Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->