Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656684-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220648816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 09:44:00 đến ngày 2022-07-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,655,666,432 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 4
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 4
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp năm 2022
Đầu tư xây dựng năm 2022 (đợt 2) - Công ty Điện lực Mỹ Đức
60 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC , địa chỉ: xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 + Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 + Hotline: 19001288


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC , địa chỉ: xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 + Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hồng Hải- Giám đốc Công ty Điện lực Mỹ Đức- Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí làm đường tránh1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh24Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Hạng mục 2: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phùng Xá 14
1CSV đường dây 48kV/38kV-Class1-10kA-kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C Hạng mục 3: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phùng Xá 14
1Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
2Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
3Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm- 2 bu lông M10 thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Sứ đứng Linepost 35kV, dòng rò 875mm + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V19quả
5FCO 35kV-100A-≥6kArmsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Dây buộc cổ sứ đơn định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15sợi
D Hạng mục 4: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phùng Xá 14
1Xà XTG1-1L (TL: 12,1 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1kg
2Xà XTG2-1L (TL: 23,9 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9kg
3Xà XTG3-1L (TL: 24,7 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,8kg
4Xà XSI+CSVĐC-35-1L(TL: 41,43 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,43kg
5Giá đỡ cáp lên cột đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,54kg
6Ghế thao tác GTT.SI-1L (TL: 74,25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
7Thang trèo đường dây(TL: 37,05 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,05kg
8Xà đỡ đầu cáp (TL: 35,18 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,18kg
9Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Biển tên cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Dây chì 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
16Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V6m
20Dây tiếp địa thép d10Mô tả kỹ thuật theo chương V17,276kg
21ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
E Hạng mục 5: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế TBA Phùng Xá 14
1Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38.5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V26m
2Hộp đầu cáp 35kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F Hạng mục 6: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế TBA Phùng Xá 14
1ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Tấm đan bê tông KT: 0,3x0,3x0,0516tấm
3Cát đen đổ nền2,184m3
4Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8m
5Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2viên
6Phá hè gạch block, bằng thủ công3,2m2
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,008m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km3,2m3
G Hạng mục 7: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp Phùng Xá 14
1MBA dầu 3 pha 630kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN, có bình dầu phụ, đầu sứ elbowMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVARMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
H Hạng mục 8: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp Phùng Xá 14
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
3MCCB 3 cực 100A-≥ 690VAC/≥800V-≥25kArms-CO bằng tayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I Hạng mục 9: Thiết bị B cấp B thực hiện phần trạm biến áp Phùng Xá 14
1Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
J Hạng mục 10: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp Phùng Xá 14
1Trụ đỡ trạm biến áp một cột cho MBA 630kVA-35(22)/0.4kV chỉ gồm trụ đỡ bê tông và mặt bích1trụ
2Móng TBA 1 cột bê tông1móng
3Giá đỡ máy biến áp (105,1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1kg
4Hộp chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Máng cáp cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Máng cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
9Giá đỡ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
10Giá đỡ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V3,97kg
11Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cát vàng0,5m3
17Hộp tụ bù 650x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
20Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
21Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
22Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
23Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K Hạng mục 11: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Phùng Xá 14
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V597m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
L Hạng mục 12: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Phùng Xá 14
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-ngoài trời-không kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3ống co ngót 95Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
5Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V234viên
7Cát đen đổ nền4,372m3
8Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V26m
9Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4viên
10Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4viên
11Giá đỡ 5 cáp lên cột LT kép (TL: 31,01 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,01kg
12Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
13Cắt đường BTXM dày 10cm18m
14Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén0,99m3
15Phá hè gạch block, bằng thủ công2,2m2
16Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 5,92m3
17Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km7,042m3
18Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
19ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
20Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Ống nối AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Tiếp địa lặp lại (TL: 22.46kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,38kg
23Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
24Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
M Hạng mục 13: Hoàn trả phần cáp ngầm trung thế TBA Phùng Xá 14
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)3,2m2
N Hạng mục 14: Hoàn trả phần cáp ngầm hạ thế TBA Phùng Xá 14
1Hoàn trả đường BTXM cũ4,95m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)2,2m2
O Hạng mục 15: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Bột Xuyên 6
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2CSV đường dây 48kV/38kV-Class1-10kA-kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
P Hạng mục 16: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Bột Xuyên 6
1Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
2Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Sứ đứng Linepost 35kV, dòng rò 875mm + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
4Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm- 2 bu lông M10 thépMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
Q Hạng mục 17: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Bột Xuyên 6
1Xà XCSV.ĐC-35-1L (TL: 38,19 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,38kg
2Xà XCD-35-1L (kèm tay thao tác) (TL: 74,31 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,31kg
3Giá đỡ cáp lên cột đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,08kg
4Ghế thao tác GTT.CD-1L (TL: 74,25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
5Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
8Biển tên cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Tôn dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
10Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
12Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V12m
16Dây tiếp địa thép d10Mô tả kỹ thuật theo chương V22,212kg
17ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
R Hạng mục 18: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế TBA Bột Xuyên 6
1Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38.5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V621m
2Hộp nối cáp 35kV ruột đồng -3x50mm2-Đổ nhựa resinMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Hộp đầu cáp 35kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
S Hạng mục 19: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế TBA Bột Xuyên 6
1ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V593m
2Tấm đan bê tông KT: 0,3x0,3x0,051.174tấm
3Tấm đan chịu lực KT: 0,5x0,8x0,121tấm
4Cát đen đổ nền155,568m3
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V587m
6Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V60viên
7Cắt đường BTXM dày 10cm418m
8Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén16,72m3
9Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 48,2976m3
10Đào kênh mương bằng máy đào 1,9319100m3
11Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y45,36m3
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km212,848m3
13Hố ga xây dựng mới1Hố
T Hạng mục 20: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp Bột Xuyên 6
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN, có bình dầu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2CSV đường dây 48kV/38kV-Class1-10kA-kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVARMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
U Hạng mục 21: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp Bột Xuyên 6
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
2FCO 35kV-100A-≥6kArmsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Sứ đứng Linepost 35kV, dòng rò 875mm + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V23quả
4Dây buộc cổ sứ đơn định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
5Dây buộc cổ sứ kép định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
6Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
8MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArmsMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
V Hạng mục 22:Thiết bị B cấp B thực hiện phần trạm biến áp Bột Xuyên 6
1Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
W Hạng mục 23: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp Bột Xuyên 6
1Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Móng cột trạm biến áp M16-1L2móng
3Kè móng trạm loại 11HT
4Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
6Xà X2-XT-35-1Ll - Xà xuyên tâmMô tả kỹ thuật theo chương V221,18kg
7Xà đỡ SI + CSV-35KV-Xà xuyên tâmMô tả kỹ thuật theo chương V62,63kg
8Xà đỡ sứ trung gian 35kV - Xà xuyên tâmMô tả kỹ thuật theo chương V26,27kg
9Xà đỡ sứ trung gian 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V39,8kg
10Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộmMô tả kỹ thuật theo chương V62,45kg
11Giá đỡ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
12Giá đỡ máy biến áp - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V239,34kg
13Ghế thao tác trạm treo 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V223,32kg
14Thang trèo trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
15Giá đỡ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V3,97kg
16Dây chì 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
18Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 3 pha
19Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Hộp tụ bù 650x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
29Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
31Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
32Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25mMô tả kỹ thuật theo chương V15,425kg
33Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
34Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
35ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
36Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
X Hạng mục 24: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Bột Xuyên 6
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.068m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Y Hạng mục 25: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Bột Xuyên 6
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
2Móng cột hạ thế MT8,5-1L2móng
3Móng cột hạ thế MT8,5-2L4móng
4Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
5Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,76kg
6Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 32,09 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,18kg
7Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,76 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,28kg
8Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 28,47 kg/bộ x 12bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V341,64kg
9Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 31,27 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,81kg
10Móc treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
12Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
13Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V39m
14Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
17Ống nối A95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Tiếp địa lặp lại (TL: 22.46kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,84kg
19Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
20Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
22Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,435km
23Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,12km
24Di chuyển công tơ - Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC 2x2525m
25Di chuyển hòm công tơ H48hộp
26Thu hồi cột H7,53cột
27Thu hồi cột LT8,52cột
28Thu hồi xà lánh2bộ
29Thu hồi cáp vặn xoắn, tiết diện 4x35mm20,102km
30Thu hồi cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,227km
Z Hạng mục 26: Hoàn trả phần cáp ngầm trung thế TBA Bột Xuyên 6
1Hoàn trả đường BTXM cũ83,6m2
AA Hạng mục 27: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Đốc Tín 8
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2CSV đường dây 48kV/38kV-Class1-10kA-kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AB Hạng mục 28: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Đốc Tín 8
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V239m
2Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm- 2 bu lông M10 thépMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Sứ đứng Linepost 35kV, dòng rò 875mm + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V5quả
7Sứ bát 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V24bát
8Phụ kiện chuỗi néo đơn dây trần (chuỗi thủy tinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
AC Hạng mục 29: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Đốc Tín 8
1Cột BTLT-PC.I-14,0-190-9,2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Móng cột ly tâm cốt thép M14-2L1móng
3Xà X2C-35-2LD (TL: 95,39 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,39kg
4Xà X2N3C-35-2LN(GC)(TL: 90,622 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,622kg
5Xà XCSV.ĐC-35-1L (TL: 38,19 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,19kg
6Xà XCSV.ĐC-35-2LD (TL: 43,91 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,91kg
7Xà XCD-35-2L D (TL: 80,202 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,202kg
8Giá đỡ cáp lên cột đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,54kg
9Giá đỡ cáp lên cột kép (TL: 35,22 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,22kg
10Ghế thao tác GTT.CD-2L (TL: 83,23 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,23kg
11Thang trèo đường dây(TL: 37,05 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,05kg
12Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
15Biển tên cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Biển tên cột trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2m
19Tôn dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
20Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
22Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Tiếp địa cột trung thế (TL: 18,258kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,258kg
25Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V12m
27Dây tiếp địa thép d10Mô tả kỹ thuật theo chương V22,212kg
28ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
AD Hạng mục 30: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường cáp ngầm trung thế TBA Đốc Tín 8
1Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38.5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V243m
2Hộp đầu cáp 35kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AE Hạng mục 31: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường cáp ngầm trung thế TBA Đốc Tín 8
1ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V219m
2Tấm đan bê tông KT: 0,3x0,3x0,05426tấm
3Cát đen đổ nền53,037m3
4Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V213m
5Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V25viên
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 17,04m3
7Đào kênh mương bằng máy đào 0,6816100m3
8Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y25,56m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km59,64m3
10Trụ mốc báo cáp25trụ
AF Hạng mục 32: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp Đốc Tín 8
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN, có bình dầu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2CSV đường dây 48kV/38kV-Class1-10kA-kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVARMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
AG Hạng mục 33: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp Đốc Tín 8
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
2FCO 35kV-100A-≥6kArmsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Sứ đứng Linepost 35kV, dòng rò 875mm + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V23quả
4Dây buộc cổ sứ đơn định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
5Dây buộc cổ sứ kép định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
6Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
8MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArmsMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AH Hạng mục 34: Thiết bị B cấp B thực hiện phần trạm biến áp Đốc Tín 8
1Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AI Hạng mục 35: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp Đốc Tín 8
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Móng cột trạm biến áp M12-1L2móng
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
5Xà X2-XT-35-1Ll - Xà xuyên tâmMô tả kỹ thuật theo chương V221,18kg
6Xà đỡ SI + CSV-35KV-Xà xuyên tâmMô tả kỹ thuật theo chương V62,63kg
7Xà đỡ sứ trung gian 35kV - Xà xuyên tâmMô tả kỹ thuật theo chương V26,27kg
8Xà đỡ sứ trung gian 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V39,8kg
9Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộmMô tả kỹ thuật theo chương V62,45kg
10Giá đỡ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
11Giá đỡ máy biến áp - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V239,34kg
12Ghế thao tác trạm treo 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V223,32kg
13Thang trèo trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
14Giá đỡ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V3,97kg
15Dây chì 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
17Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 3 pha
18Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Hộp tụ bù 650x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
29Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
30Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
31Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25mMô tả kỹ thuật theo chương V15,425kg
32Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
33Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
34ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
35Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AJ Hạng mục 36: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế Đốc Tín 8
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V637m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
AK Hạng mục 37: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế Đốc Tín 8
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
2Móng cột hạ thế MT8,5-1L8móng
3Móng cột hạ thế MT8,5-2L1móng
4Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 9bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V259,92kg
6Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,76 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,76kg
7Móc treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
9Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
10Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
13Ống nối A95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Tiếp địa lặp lại (TL: 22.46kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,92kg
15Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
16Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
18Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,004km
19Căng lại cáp Cu/XLPE/PVC 4x2510m
20Căng lại cáp Cu/XLPE/PVC 2x2570m
21Di chuyển hộp phân dây2hộp
22Di chuyển hòm công tơ H414hộp
23Di chuyển hòm công tơ H3F2hộp
24Thu hồi cột H7,510cột
25Thu hồi cáp vặn xoắn, tiết diện 4x35mm20,038km
AL Hạng mục 38: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Đồng Tâm 13
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2CSV đường dây 48kV/38kV-Class1-10kA-kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AM Hạng mục 39: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Đồng Tâm 13
1Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
2Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm- 2 bu lông M10 thépMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Sứ đứng Linepost 35kV, dòng rò 875mm + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
AN Hạng mục 40: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Đồng Tâm 13
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Móng cột ly tâm cốt thép M12-1L1móng
3XàX2XT-35-1L (TL: 106,77 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,77kg
4Xà XCSV.ĐC-35-1L (TL: 38,19 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,38kg
5Xà XCD-35-1L (kèm tay thao tác) (TL: 74,31 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,31kg
6Giá đỡ cáp lên cột đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,08kg
7Ghế thao tác GTT.CD-1L (TL: 74,25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
8Thang trèo đường dây(TL: 37,05 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,05kg
9Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
12Biển tên cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Biển tên cột trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2m
16Tôn dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
17Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
19Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Tiếp địa cột trung thế (TL: 18,258kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,258kg
22Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V12m
24Dây tiếp địa thép d10Mô tả kỹ thuật theo chương V22,212kg
25ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
AO Hạng mục 41: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế TBA Đồng Tâm 13
1Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38.5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V525m
2Hộp nối cáp 35kV ruột đồng -3x50mm2-Đổ nhựa resinMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Hộp đầu cáp 35kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AP Hạng mục 42: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế TBA Đồng Tâm 13
1ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V502m
2Tấm đan bê tông KT: 0,3x0,3x0,05992tấm
3Tấm đan chịu lực KT: 0,5x0,8x0,121tấm
4Cát đen đổ nền145,377m3
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V496m
6Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V30viên
7Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V70viên
8Cắt đường BTXM dày 10cm970m
9Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén38,8m3
10Phá hè gạch block, bằng thủ công0,8m2
11Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 43,376m3
12Đào kênh mương bằng máy đào 1,705100m3
13Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,08m3
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km251,64m3
15Hố ga xây dựng mới1Hố
16Trụ mốc báo cáp30trụ
AQ Hạng mục 43: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp Đồng Tâm 13
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN, có bình dầu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2CSV đường dây 48kV/38kV-Class1-10kA-kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVARMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
AR Hạng mục 44: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp Đồng Tâm 13
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
2FCO 35kV-100A-≥6kArmsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Sứ đứng Linepost 35kV, dòng rò 875mm + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V23quả
4Dây buộc cổ sứ đơn định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
5Dây buộc cổ sứ kép định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
6Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
8MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArmsMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AS Hạng mục 45: Thiết bị B cấp B thực hiện phần trạm biến áp Đồng Tâm 13
1Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AT Hạng mục 46: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp Đồng Tâm 13
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Móng cột trạm biến áp M12-1L2móng
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
5Xà X2-XT-35-1L- Xà xuyên tâmMô tả kỹ thuật theo chương V221,18kg
6Xà đỡ SI + CSV-35KV-Xà xuyên tâmMô tả kỹ thuật theo chương V62,63kg
7Xà đỡ sứ trung gian 35kV - Xà xuyên tâmMô tả kỹ thuật theo chương V26,27kg
8Xà đỡ sứ trung gian 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V39,8kg
9Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộmMô tả kỹ thuật theo chương V62,45kg
10Giá đỡ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
11Giá đỡ máy biến áp - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V239,34kg
12Ghế thao tác trạm treo 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V223,32kg
13Thang trèo trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
14Giá đỡ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V3,97kg
15Dây chì 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
17Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 3 pha
18Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Hộp tụ bù 650x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
29Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
30Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
31Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25mMô tả kỹ thuật theo chương V15,425kg
32Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
33Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
34ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
35Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AU Hạng mục 47: Hoàn trả phần cáp ngầm trung thế TBA Đồng Tâm 13
1Hoàn trả đường BTXM cũ194m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)0,8m2
AV Hạng mục 48: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Thị Trấn 5
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2CSV đường dây 48kV/38kV-Class1-10kA-kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AW Hạng mục 49: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Thị Trấn 5
1Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm- 2 bu lông M10 thépMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Sứ đứng Linepost 35kV, dòng rò 875mm + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
AX Hạng mục 50: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Thị Trấn 5
1Xà XCSV.ĐC-35-1L (TL: 38,19 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,19kg
2Xà XCD-35-1L (kèm tay thao tác) (TL: 74,31 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,31kg
3Giá đỡ cáp lên cột đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,08kg
4Ghế thao tác GTT.CD-1L (TL: 74,25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
5Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
8Biển tên cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Tôn dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
10Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V12m
16Dây tiếp địa thép d10Mô tả kỹ thuật theo chương V22,212kg
17ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
AY Hạng mục 51: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế TBA Thị Trấn 5
1Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38.5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V302m
2Hộp đầu cáp 35kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AZ Hạng mục 52: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế TBA Thị Trấn 5
1ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
2Tấm đan bê tông KT: 0,3x0,3x0,05568tấm
3Cát đen đổ nền78,77m3
4Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V284m
5Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V25viên
6Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V10viên
7Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm38m
8Cắt đường BTXM dày 10cm132m
9Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén0,76m3
10Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén5,28m3
11Phá hè gạch block, bằng thủ công78,4m2
12Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 81,8234m3
13Đào kênh mương bằng máy đào 0,3251100m3
14Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,36m3
15Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km124,717m3
BA Hạng mục 53: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp Thị Trấn 5
1MBA dầu 3 pha 630kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN, có bình dầu phụ, đầu sứ elbowMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s-(1CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3TRỤ THÉP ĐỠ MBA 630KVA-35(22)/0.4KV KIÊM TỦ HẠ THẾ, CÓ NGĂN ĐỂ TỦ TRUNG THẾ, BAO GỒM CÁC THIẾT BỊ CHÍNH: 3TI-1000/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 1000A-65kA/s, 2ATM 400A-50kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 100A, MCB-3P-25A tự dùng; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái chính dùng Cu 2x80x5, các phụ kiện đi kèm trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVARMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
5Bộ báo sự cố đầu cáp (có nhắn tin)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BB Hạng mục 54: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp Thị Trấn 5
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
2Cáp ngầm trung áp 20,2/35 (38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V21m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
BC Hạng mục 55: Thiết bị B cấp B thực hiện phần trạm biến áp Thị Trấn 5
1Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BD Hạng mục 56: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp Thị Trấn 5
1Móng trạm trụ1móng
2Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
4Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Cát vàng0,5m3
10Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
12Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
13Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
14Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
15Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BE Hạng mục 57: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế trạm biến áp Thị Trấn 5
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V133m
BF Hạng mục 58: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế trạm biến áp Thị Trấn 5
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-ngoài trời-không kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3ống co ngót 95Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
5Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V207viên
7Cát đen đổ nền7,924m3
8Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V23m
9Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
10Giá đỡ 3 cáp lên cột LT kép (TL: 28,55 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,55kg
11Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 25,65 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,65kg
12Ống nối AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Phá hè gạch block, bằng thủ công8,7m2
14Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7,744m3
15Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km8,266m3
BG Hạng mục 59: Hoàn trả phần cáp ngầm trung thế trạm biến áp Thị Trấn 5
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt > 10,5m7,6m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ26,4m2
3Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)78,4m2
BH Hạng mục 60: Hoàn trả phần cáp ngầm hạ thế trạm biến áp Thị Trấn 5
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)8,7m2
BI Hạng mục 61: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Khu Chăn Nuôi
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Sứ đứng Linepost 35kV, dòng rò 875mm + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
4Sứ bát 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V36bát
5Phụ kiện chuỗi néo đơn dây trần (chuỗi thủy tinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
BJ Hạng mục 62: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Khu Chăn Nuôi
1Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Móng cột ly tâm cốt thép M16-1L1móng
3Móng cột ly tâm cốt thép M16-2L1móng
4XàX2XT-35-1L (TL: 106,77 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,77kg
5Xà X2N3C.XT-35-1L (TL: 76,23 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,23kg
6Xà X2N3C-35-2LN(GC)(TL: 90,622 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,622kg
7Gông cột 16 (TL: 73,69 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,69kg
8Xà X2C-35-2LD(GC) (TL: 124,81 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,81kg
9Biển tên cột trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
12Tiếp địa cột trung thế (TL: 18,258kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,516kg
13Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V12m
15Dây tiếp địa thép d10Mô tả kỹ thuật theo chương V19,744kg
16ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
BK Hạng mục 63: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp Khu Chăn Nuôi
1MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN, có bình dầu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2CSV đường dây 48kV/38kV-Class1-10kA-kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVARMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
BL Hạng mục 64: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp Khu Chăn Nuôi
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
2FCO 35kV-100A-≥6kArmsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Sứ đứng Linepost 35kV, dòng rò 875mm + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V23quả
4Dây buộc cổ sứ đơn định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
5Dây buộc cổ sứ kép định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
6Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
8MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArmsMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BM Hạng mục 65: Thiết bị B cấp B thực hiện phần trạm biến áp Khu Chăn Nuôi
1Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BN Hạng mục 66: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp Khu Chăn Nuôi
1Cột BTLT-PC.I-14,0-190-9,2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Móng cột trạm biến áp M14-1L2móng
3Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
5Xà X2-XT-35-1L - Xà xuyên tâmMô tả kỹ thuật theo chương V221,18kg
6Xà đỡ SI + CSV-35KV-Xà xuyên tâmMô tả kỹ thuật theo chương V62,63kg
7Xà đỡ sứ trung gian 35kV - Xà xuyên tâmMô tả kỹ thuật theo chương V26,27kg
8Xà đỡ sứ trung gian 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V39,8kg
9Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộmMô tả kỹ thuật theo chương V62,45kg
10Giá đỡ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
11Giá đỡ máy biến áp - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V239,34kg
12Ghế thao tác trạm treo 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V223,32kg
13Thang trèo trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
14Giá đỡ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V3,97kg
15Dây chì 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
17Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 3 pha
18Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Hộp tụ bù 650x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
30Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
31Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25mMô tả kỹ thuật theo chương V15,425kg
32Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
33Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
34ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
35Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BO Hạng mục 67: Vật liệu Acấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Khu Chăn Nuôi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V955m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
BP Hạng mục 68: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Khu Chăn Nuôi
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
2Móng cột hạ thế MT8,5-1L4móng
3Móng cột hạ thế MT8,5-2L2móng
4Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
5Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 12bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V346,56kg
6Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 31,76 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,76kg
7Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 28,47 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,88kg
8Móc treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
9Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
10Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
11Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V38m
12Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
14Ống nối A95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Tiếp địa lặp lại (TL: 22.46kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,92kg
16Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
17Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
19Căng lại cáp Cu/XLPE/PVC 2x2520m
20Di chuyển hòm công tơ H44hộp
21Thu hồi cột H7,51cột
22Thu hồi cột LT7,52cột
23Thu hồi cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,048km
24Thu hồi cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,335km
BQ Hạng mục 69: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Thôn Nghĩa 3
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2CSV đường dây 48kV/38kV-Class1-10kA-kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
BR Hạng mục 70: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Thôn Nghĩa 3
1Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
2Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm- 2 bu lông M10 thépMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Sứ đứng Linepost 35kV, dòng rò 875mm + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
BS Hạng mục 71: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Thôn Nghĩa 3
1Xà XCSV.ĐC-35-1L (TL: 38,19 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,38kg
2Xà XCD-35-1L (kèm tay thao tác) (TL: 74,31 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,31kg
3Giá đỡ cáp lên cột đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,08kg
4Ghế thao tác GTT.CD-1L (TL: 74,25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
5Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
8Biển tên cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Tôn dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
10Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
12Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V12m
16Dây tiếp địa thép d10Mô tả kỹ thuật theo chương V22,212kg
17ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
BT Hạng mục 72: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế TBA Thôn Nghĩa 3
1Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38.5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V313m
2Hộp đầu cáp 35kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
BU Hạng mục 73: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế TBA Thôn Nghĩa 3
1ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V292m
2Tấm đan bê tông KT: 0,3x0,3x0,05572tấm
3Cát đen đổ nền77,934m3
4Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V286m
5Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2viên
6Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V30viên
7Phá hè gạch block, bằng thủ công112m2
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 105,76m3
9Đào kênh mương bằng máy đào 0,0192100m3
10Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,72m3
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km113,68m3
BV Hạng mục 74: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp Thôn Nghĩa 3
1MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN, có bình dầu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2CSV đường dây 48kV/38kV-Class1-10kA-kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVARMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
BW Hạng mục 75: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp Thôn Nghĩa 3
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
2FCO 35kV-100A-≥6kArmsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Sứ đứng Linepost 35kV, dòng rò 875mm + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V23quả
4Dây buộc cổ sứ đơn định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
5Dây buộc cổ sứ kép định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
6Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
8MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArmsMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BX Hạng mục 76: Thiết bị B cấp B thực hiện phần trạm biến áp Thôn Nghĩa 3
1Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BY Hạng mục 77: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp Thôn Nghĩa 3
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Móng cột trạm biến áp M12-1L2móng
3Kè móng trạm loại 21HT
4Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
6Xà X2-XT-35-1L - Xà xuyên tâmMô tả kỹ thuật theo chương V221,18kg
7Xà đỡ SI + CSV-35KV-Xà xuyên tâmMô tả kỹ thuật theo chương V62,63kg
8Xà đỡ sứ trung gian 35kV - Xà xuyên tâmMô tả kỹ thuật theo chương V26,27kg
9Xà đỡ sứ trung gian 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V39,8kg
10Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộmMô tả kỹ thuật theo chương V62,45kg
11Giá đỡ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
12Giá đỡ máy biến áp - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V239,34kg
13Ghế thao tác trạm treo 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V223,32kg
14Thang trèo trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
15Giá đỡ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V3,97kg
16Dây chì 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
18Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 3 pha
19Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Hộp tụ bù 650x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
29Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
31Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
32Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25mMô tả kỹ thuật theo chương V15,425kg
33Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
34Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
35ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
36Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BZ Hạng mục 78: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Nghĩa 3
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V743m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V79cái
CA Hạng mục 79: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế sau TBA Thôn Nghĩa 3
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
2Móng cột hạ thế MT8,5-1L5móng
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
4Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 28,88 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,52kg
5Xà nánh kép 1,2m cột H (TL: 28,47 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,41kg
6Móc treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
8Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
9Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V42m
10Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
12Tiếp địa lặp lại (TL: 22.46kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,92kg
13Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
14Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
16Căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,029km
17Căng lại cáp Cu/XLPE/PVC 2x2520m
18Di chuyển hòm công tơ H44hộp
19Thu hồi cột H7,51cột
20Thu hồi cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,042km
CB Hạng mục 80: Hoàn trả phần cáp ngầm trung thế TBA Thôn Nghĩa 3
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)112m2
CC Hạng mục 81: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hợp Tiến 4
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2CSV đường dây 24kV/19,2-Class1-10kA-kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
CD Hạng mục 82: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hợp Tiến 4
1Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
2Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm- 2 bu lông M10 thépMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Sứ đứng Linepost 22kV, dòng rò 600mm + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
CE Hạng mục 83: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hợp Tiến 4
1Xà XCSV.ĐC-35-1L (TL: 38,19 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,38kg
2Xà XCD-22-2LN (kèm tay thao tác) (TL: 88,386 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,386kg
3Giá đỡ cáp lên cột đơn (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,08kg
4Ghế thao tác GTT.CD-1L (TL: 74,25 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25kg
5Thang trèo đường dây(TL: 37,05 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,05kg
6Giá đỡ cáp trên thành cống(TL: 8,08 kg/bộ x 7bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,56kg
7Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
10Biển tên cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tôn dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
12Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
14Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V12m
18Dây tiếp địa thép d10Mô tả kỹ thuật theo chương V22,212kg
19ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
CF Hạng mục 84: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế TBA Hợp Tiến 4
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V441m
2Hộp đầu cáp 24kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
CG Hạng mục 85: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế TBA Hợp Tiến 4
1ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V443m
2ống thép đen D219,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
3Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3.861viên
4Cát đen đổ nền112,206m3
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V429m
6Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V40viên
7Cắt đường BTXM dày 10cm810m
8Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén32,4m3
9Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 32,052m3
10Đào kênh mương bằng máy đào 1,2821100m3
11Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,88m3
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km189,78m3
13Trụ mốc báo cáp4trụ
CH Hạng mục 86: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp Hợp Tiến 4
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN, có bình dầu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2CSV đường dây 24kV/19,2-Class1-10kA-kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVARMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
CI Hạng mục 87: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp Hợp Tiến 4
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
2FCO 22kV-100A-≥10kArmsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Sứ đứng Linepost 22kV, dòng rò 600mm + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V23quả
4Dây buộc cổ sứ đơn định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
5Dây buộc cổ sứ kép định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
6Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
8MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArmsMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CJ Hạng mục 88: Thiết bị B cấp B thực hiện phần trạm biến áp Hợp Tiến 4
1Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CK Hạng mục 89: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp Hợp Tiến 4
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Móng cột trạm biến áp M12-1L2móng
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
5Xà X2-XT-22-1L - Xà xuyên tâmMô tả kỹ thuật theo chương V141,46kg
6Xà đỡ SI + CSV-22KV-Xà xuyên tâmMô tả kỹ thuật theo chương V59,67kg
7Xà đỡ sứ trung gian 22kV - Xà xuyên tâmMô tả kỹ thuật theo chương V23,74kg
8Xà đỡ sứ trung gian 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V38,232kg
9Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy chống trộmMô tả kỹ thuật theo chương V62,45kg
10Giá đỡ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V28,3kg
11Giá đỡ máy biến áp - 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V251,98kg
12Ghế thao tác trạm treo 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V224,41kg
13Thang trèo trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V33,7kg
14Giá đỡ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V3,97kg
15Dây chì 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
17Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 3 pha
18Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Biên tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Biên sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Hộp tụ bù 650x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
29Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
30Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
31Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x25mMô tả kỹ thuật theo chương V15,425kg
32Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
33Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
34ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
35Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
CL Hạng mục 90: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Hợp Tiến 4
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V394m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
CM Hạng mục 91: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Hợp Tiến 4
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Móng cột hạ thế MT8,5-2L1móng
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 32,09 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,09kg
5Móc treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Kẹp ngừng cáp ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
7Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
8Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V36m
9ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
10Tiếp địa lặp lại (TL: 22.46kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,46kg
11Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
12Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
14Căng lại cáp Cu/XLPE/PVC 2x2510m
15Căng lại cáp Cu/XLPE/PVC 4x255m
16Di chuyển hòm công tơ H42hộp
17Di chuyển hòm công tơ H3F1hộp
18Di chuyển hộp phân dây1hộp
19Thu hồi cột H7,51cột
20Thu hồi cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,156km
CN Hạng mục 92: Hoàn trả hè đường TBA Hợp Tiến 4
1Hoàn trả đường BTXM cũ162m2
CO Hạng mục 93: Đấu nối Hotline TBA Hợp Tiến 4
1Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha3cò 1 pha
CP Hạng mục 94: Vận chuyển vật liệu phần đường dây không trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)8ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)7ca
CQ Hạng mục 95: Vận chuyển vật liệu phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)6ca
CR Hạng mục 96: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T8ca
CS Hạng mục 97: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)6ca
CT Hạng mục 98: Vận chuyển vật liệu đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)6ca
3Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít4
4 Máy bơm nước Máy bơm nước4
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại4
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA2
8 Tời kéo Tời kéo4
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt4
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột4
11 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->