Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Xây dựng mới trạm ngắt Trường Chinh”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Xây dựng mới trạm ngắt Trường Chinh” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 15:36:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,960,811,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồngtương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó côngviệc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đangxét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công dự án có lắp đặt, đấu nối tủ điện trung thế (có cấp điện áp >=15 kV) có chức năng điều khiển Scada . + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủđầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiệnđúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhàthầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhàthầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tínhchất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồngtương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợpđồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợpđồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản củagói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoànthành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phảicó xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.073.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.219.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dung phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02công trình từ cấp IV cùng lĩnh vựctrở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyênngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện công suất≥5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Xây dựng mới trạm ngắt Trường Chinh” Xây dựng mới trạm ngắt Trường Chinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1
TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM NGẮT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Tấm |
| 2 | boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 3 | cáp đồng bọc 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 4 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76,5 | Kg |
| 5 | Cáp ngầm 24KV 1*500mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | Mét |
| 6 | cọc + kẹp tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 7 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| 8 | cosse ép cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 9 | Đồng bản 200*12 dài 600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,1206 | Kg |
| 10 | Giá đỡ RMU 5 ngắn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | kg |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trờ tiếp đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 12 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,5 | Mét |
| 13 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Lọ |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN THẾ (TRỤ THÉP) (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Lọ |
| 2 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,5 | Kg |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 5 | cáp đồng bọc 4*3.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 6 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 7 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 8 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 9 | Cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 10 | cosse ép cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 11 | Th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại composite | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 12 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 13 | Vis mạ zn 3*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 14 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tấm |
| 15 | Biển báo an toàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 16 | Bakeliti 20x740x1150 (bảng điện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tấm |
| 17 | Bu long 5x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | cái |
| 18 | Bu long 10x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 19 | Đồng bản 4x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1379 | kg |
| 20 | Đồng bản 6x20 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,065 | kg |
| 21 | Đồng bản 12x25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,9875 | kg |
| 22 | Khóa trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 23 | Gối đỡ thanh cái | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 24 | Thùng chụp đầu sứ MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| C | CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tủ sạc 220/380V 50hz - 110VDC - 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ tự dùng AC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ ACCU 150Ah -loại Niken 92 bình x 1.2VDC bao gồm phụ kiện đấu nối và giá đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tự dùng DC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 100*200*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 2 | cb ht 2 cực 10a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 3 | máng đỡ cáp u 100*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Mét |
| 4 | máng đỡ cáp u 100*200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 5 | cáp đồng bọc 2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 414,06 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc 4mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126,4 | Mét |
| 7 | cáp đồng bọc 2*6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 242,81 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc 2*70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,16 | Mét |
| 9 | cáp đồng bọc 4*6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,45 | Mét |
| 10 | cáp đồng kiểm tra 2*1.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 209,06 | Mét |
| 11 | cosse ép cu 2,5 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 12 | cosse ép cu 1,5 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Cái |
| 13 | cosse ép cu 6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 14 | Cosse ép Cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 15 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 16 | cosse ép cu 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 17 | Ổ cắm điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 18 | CB HT 2 cực 75A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 19 | cb 3 cực 600v 100a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 20 | contactor 220-380v | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 21 | bộ đèn phòng nổ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ đèn chiếu sáng sự cố 2x10W 220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 23 | Đèn LED 1,2m đôi 220V 2x18W | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 24 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cuộn |
| 25 | Collier kẹp ống ĐK 21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 239,3 | Cái |
| 26 | ống nhựa pvc đk 21mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 717,9 | Mét |
| 27 | Dàn sắt đỡ máy lạnh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 28 | Bộ Timer hẹn giờ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 29 | Cáp mạng Cat 6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53,04 | Mét |
| 30 | bình co2 6,8-24kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 31 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 32 | Bảng nội quy PCCC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 33 | Điều hòa 3HP + cục nóng + ống đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 34 | Đầu báo nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 35 | Tủ báo cháy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 2 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cuộn |
| F | CUNG CẤP VẬT LIỆU GỐI ĐỠ CP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Gối đỡ loại 1 ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | cái |
| G | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 235,17 | m |
| 2 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136,68 | m |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Tủ máy cắt hợp bộ SF6-3P-1250A-24KV; 25kA/1s (lộ đến), Busbar 1250A-24kV-25kA/1s | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ máy cắt hợp bộ SF6-3P-630A-24KV; 25kA/1s (lộ đi), Busbar 1250A-24kV-25kA/1s | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Tủ |
| 3 | Tủ máy cắt hợp bộ SF6-3P-1250A-24KV; 25kA/1s (Phân đoạn), Busbar 1250A-24kV-25kA/1s | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ dao cách ly SF6-3P-1250A-24kV-25kA/1s (thiết bị cách điện SF6) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ chì ống + TU hợp bộ 24kV 25kA/3s (biến điện áp), Busbar 1250 24kV 25kA/3s | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 6 | Tủ RMU 4 LBS + 2 LBS chì ống (lắp trong nhà), MR (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh: 04 bộ báo chỉ thị sự cố ngăn L, 04 đầu cáp T-Plug đơn 3x240 + 02 đầu cáp Elbow đơn 3x50 (bao gồm 06 chì ống),….) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ RMU 2 LBS + 1 LBS chì ống (lắp trong nhà), MR (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh: 02 bộ báo chỉ thị sự cố ngăn L, 02 đầu cáp T-Plug đơn 3x240 + 01 đầu cáp Elbow đơn 3x50 (bao gồm 03 chì ống),….) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 8 | Sử dụng lại tủ RMU 3L+2T (IDD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 9 | Tháo thu hồi tủ RMU 3L+2T (IDD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 10 | Tháo thu hồi tủ RMU 3L+1T (ID) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 11 | Tháo thu hồi tủ RMU 4L (ID) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| I | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 91 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm 24kV 3x50mm2 (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Mét |
| 3 | Cáp ngầm 24kV 1*500mm2 (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | Mét |
| 4 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Tấm |
| 5 | Tiếp địa trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ RMU 5 ngắn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp Vỏ tủ RMU 5 ngăn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | SDL Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 213,23 | Mét |
| 10 | SDL Cáp ngầm 24kV 3x50mm2 (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 11 | Thu hồi Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Tủ điện xoay chiều (gồm điện kế, 3 TI 75/5,3 MCCB 3P 100A, 5MCB 1P 16A, 1MCB 1P 75A,1 MCB 3P 60A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ sạc 220/380V 50hz - 110VDC - 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ ACCU 150Ah -loại Niken 92 bình x 1.2VDC bao gồm phụ kiện đấu nối và giá đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện DC (110VDC gồm 10 MCB 2P 25A) + (48VDC gồm 4 MCB 2P 25A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Tủ chiếu sáng (2MCB 1P 10A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ điều hòa (1MCB 1P 75A; 2 Timer; 2 contactor; 3 công tắc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | Điều hòa 3HP + cục nóng + ống đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 4 | Hệ thống báo cháy và chữa cháy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | CB 3 cực 600v 100a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 6 | Đèn LED 1,2m đôi 220V 2x18W | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 7 | Đèn chống cháy nổ 60W -220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Đèn sự cố mắt ếch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 9 | Cáp Cat 6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53,04 | mét |
| 10 | Cáp ngầm ruột đồng (3x25+1x16) mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62,62 | mét |
| 11 | Cáp tín hiệu DVV 2*1.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 209,06 | mét |
| 12 | Cáp hạ thế 1x2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 414,06 | mét |
| 13 | Cáp hạ thế 1x4mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126,4 | mét |
| 14 | Cáp hạ thế 2x6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 242,81 | mét |
| 15 | Cáp hạ thế 4x6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,45 | mét |
| 16 | Cáp hạ thế 2x70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,16 | mét |
| 17 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M25 + M16 0,6-1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 18 | Ép Cosse đồng 1.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Cái |
| 19 | Ép Cosse đồng 2.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 20 | Ép Cosse đồng 6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 21 | Ép Cosse đồng 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 22 | Ép Cosse đồng 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 23 | Ép Cosse đồng 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 24 | Ống luồn cáo 40x20 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 717,9 | mét |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN THẾ (TRỤ THÉP) (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Tháo và lắp lại MBA 400 kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 2 | Thu hồi thung máy cắt hạ thế 600A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tủ |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN THẾ (TRỤ THÉP) (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Thân trụ kẽm trọn bộ loại 2 (D1000x1300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp hạ thế M300 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | m |
| 3 | Cáp hạ thế M240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | m |
| 4 | Cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | m |
| 5 | Đầu cosse đồng 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 6 | Đầu cosse đồng 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 7 | Đầu cosse đồng 3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 8 | MCCB-3P 600A -1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 9 | MCCB-3P 300A -1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 10 | Điện kế hạ thế 3P 220/380v - 5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 11 | Thùng điện kế Composite | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 12 | TI hạ thế 600/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 13 | Đồng bản 12x25x650 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cây |
| 14 | Đồng bản 12x25x160 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cây |
| 15 | Đồng bản 12x25x210 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cây |
| 16 | Đồng bản 12x25x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cây |
| 17 | Đồng bản 6x20x120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cây |
| 18 | Đồng bản 6x20x230 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cây |
| 19 | Đồng bản 6x20x340 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cây |
| 20 | Đồng bản 4x40x800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cây |
| 21 | Đồng bảng Z 6x20x210 (pha 2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cây |
| 22 | Đồng bảng Z 6x20x270 (pha 3) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cây |
| 23 | bảng điện trạm trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 24 | Thùng chụp đầu sứ MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 25 | Tiếp địa trạm trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 26 | Thu hồi cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | m |
| 27 | Thu hồi cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | m |
| 28 | Thu hồi cáp nhị thứ 4*3.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | m |
| N | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế (3A240+1A120)mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 103 | Mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm hạ thế (3A240+1A120)mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 3 | Hộp nối HT 3x240+1x120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| O | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠNG MỤC THI CÔNG HĐ, HN (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu cáp Elbow 24 kV 3*50 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu cáp T-Plug đơn 24 kV 3*240 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp T-Plug đơn 24 kV 3*240 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp T-Plug đôi 24 kV 3*240 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Đầu cáp Elbow 24 kV 3*50 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu cáp T-Plug đơn 24 kV 500 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 7 | lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x50mm2 (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| P | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TẤM ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,525 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0315 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0622 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | cấu kiện |
| Q | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Cắt mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,846 | 100m |
| 2 | Cắt mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt mịn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,846 | 100m |
| 3 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3345 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9415 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,7555 | m3 |
| 6 | Đào lớp đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,9125 | m3 |
| 7 | Đào lớp đất mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48,3248 | m3 |
| R | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …), không bao gồm phần vật tư ống HDPE | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,34 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,36 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37,08 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm đất cầm tay - Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0771 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2887 | 100m3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4095 | 100m2 |
| 7 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 210 | m |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0406 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0793 | 100m3 |
| 10 | Bêtông nhựa nóng, chặt hạt trung (BTNN C19), dày 7,0cm; | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,256 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,256 | 100m2 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,856 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,88 | 100m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,0575 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5225 | m2 |
| 16 | Gắn cọc mốc gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | cọc |
| S | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,54 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,58 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49,55 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,52 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,22 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,12 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6765 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0868 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1058 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,37 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3382 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8991 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,86 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn tầng trệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2256 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0218 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8109 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,64 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,052 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1259 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4752 | tấn |
| 21 | Phụ gia chống thấm B10 cho bê tông móng, vách hầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,23 | m3 |
| 22 | Rót vữa góc xi măng mác cao M450 ( Sika Grout 214-11, hoặc tương đương) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5 | m3 |
| 23 | Lắp đặt thanh trường nở Hyper Water Stop 1925( hoặc sản phẩm tương đương) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,81 | m |
| 24 | Lắp đặt thanh cản nước Waterbar V25 ( hoặc sản phẩm tương đương) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,8 | m |
| 25 | Quét màng chống thấm gốc Bitum gia cường PE | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122,85 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống sàn tầng hầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 91,72 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 91,72 | m2 |
| 28 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 91,72 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33,16 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,03 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | m |
| 32 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,45 | 1m |
| 33 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,2 | m2 |
| 34 | Xây gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, xây tường chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,94 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39,36 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,28 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,031 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0308 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0261 | tấn |
| 40 | Gia công cửa đi thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,144 | tấn |
| 41 | Bộ bản lề Inox | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | bộ |
| 42 | Bộ ổ khóa cửa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,45 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 390,26 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 390,26 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 173,77 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 216,49 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 109,96 | m2 |
| 49 | Vệ sinh sàn mái trước khi chống thấm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 109,96 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 109,96 | m2 |
| 51 | Rải lưới thủy tinh gia cường chống thấm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,0996 | 100m2 |
| 52 | Quét nước ximăng trộn phụ gia Sika Latex TH kết nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 109,96 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 109,96 | m2 |
| 54 | Lắp ống thoát nước mưa PVC ĐK 90mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2 | 100m |
| 55 | Gia công hệ khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,68 | tấn |
| 56 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,68 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt thang inox lên xuống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 97,76 | kg |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt khay cáp kích thước 100x200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,86 | m |
| 59 | Bu lông M10x80 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | bộ |
| 60 | Bu lông M10x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 488 | bộ |
| 61 | Tắc kê đạn M10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | bộ |
| 62 | Ty treo đk 8mm lắp đặt máng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,332 | 100m |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,73 | m3 |
| 65 | Ốp đá ong xám và bề mặt bậc cấp, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,77 | m2 |
| 66 | Ốp đá tẩy xanh 100x200 cho tường mặt tiền trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,58 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,73 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,98 | m |
| 69 | Đổ cát nền nhà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,17 | m3 |
| 70 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,88 | m2 |
| T | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN MÓNG TRẠM TRỤ THÉP D1000x1300 (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,76 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,36 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,76 | m³ |
| 4 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,36 | m³ |
| 5 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,0645 | m³ |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1297 | 100m² |
| 7 | SXLD cốt thép đế đường kính D6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0231 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1184 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0455 | Tấn |
| 10 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0038 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | 100m |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1085 | m³ |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0022 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,17 | m2 |
| 17 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,72 | m2 |
| U | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | máy |
| V | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 12.224.393.114 đồng | 1 | Khóan |
| W | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
| X | CHI PHÍ TÍNH TOÁN CHỈNH ĐỊNH RƠ-LE BẢO VỆ | |||
| 1 | Chi phí tính toán, chỉnh định Rơ-le bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồngtương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó côngviệc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đangxét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công dự án có lắp đặt, đấu nối tủ điện trung thế (có cấp điện áp >=15 kV) có chức năng điều khiển Scada . + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủđầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiệnđúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhàthầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhàthầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tínhchất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồngtương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợpđồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợpđồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản củagói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoànthành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phảicó xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.073.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.219.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dung phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02công trình từ cấp IV cùng lĩnh vựctrở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyênngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công (phần xây dựng) | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | (xe) | 2 |
| 2 | Sào thao tác trung thế | (Cái) | 2 |
| 3 | Sào tiếp địa | (Cái) | 2 |
| 4 | Bộ tiếp địa trung thế | (Bộ) | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa hạ thế | (Bộ) | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | (Cái) | 2 |
| 7 | Máy phát điện công suất≥5kVA | (Cái) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | (Cái) | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | (Cái) | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | (Cái) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi