Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Xây dựng mới trạm ngắt Trường Chinh”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653251-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Xây dựng mới trạm ngắt Trường Chinh”
Số hiệu KHLCNT 20220637707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 15:36:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,960,811,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồngtương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó côngviệc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đangxét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công dự án có lắp đặt, đấu nối tủ điện trung thế (có cấp điện áp >=15 kV) có chức năng điều khiển Scada . + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủđầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiệnđúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhàthầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhàthầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tínhchất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồngtương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợpđồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợpđồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản củagói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoànthành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phảicó xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.073.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.219.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dung phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02công trình từ cấp IV cùng lĩnh vựctrở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyênngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện công suất≥5kVA
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Xây dựng mới trạm ngắt Trường Chinh”
Xây dựng mới trạm ngắt Trường Chinh
180 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Phát triển Điện. Địa chỉ: Số 52 Nguyễn Phi Khanh, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM, TP.HCM. Tư vấn việc thẩm tra Thiết kế cơ sở, thẩm tra Tổng mức đầu tư và thẩm tra TKBVTCDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Điện Thành Tín, Địa chỉ: 127 đường số 3 – Tổ 11 – Khu nhà ở Hiệp Bình – KP4 – P. Hiệp Bình Phước – Tp. Thủ Đức – Tp. HCM, Tư vấn lập thẩm định E-HSMT: Không có (chủ đầu tư tự lập và thẩm định HSMT). + Tư vấn đánh giá EHSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (chủ đầu tư tự đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu)


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp...
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM NGẮT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Bảng tên đầu cáp.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29Tấm
2boulon thép mạ có đai ốc 12*100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
3cáp đồng bọc 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Mét
4Cáp đồng trần 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.76,5Kg
5Cáp ngầm 24KV 1*500mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.59Mét
6cọc + kẹp tiếp địa đk 16*2400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
7Cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Cái
8cosse ép cu 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Cái
9Đồng bản 200*12 dài 600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,1206Kg
10Giá đỡ RMU 5 ngắnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.110kg
11Hộp kiểm tra điện trờ tiếp đấtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
12Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22,5Mét
13Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Lọ
B CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN THẾ (TRỤ THÉP) (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Lọ
2Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,5Kg
3Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Mét
4Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Mét
5cáp đồng bọc 4*3.5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mét
6Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
7Cosse ép cu 3,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
8Cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
9Cosse ép cu 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
10cosse ép cu 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
11Th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại compositeChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
12Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Cái
13Vis mạ zn 3*30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Cái
14Bảng tên trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tấm
15Biển báo an toànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
16Bakeliti 20x740x1150 (bảng điện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1tấm
17Bu long 5x40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.56cái
18Bu long 10x40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6cái
19Đồng bản 4x40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,1379kg
20Đồng bản 6x20Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,065kg
21Đồng bản 12x25Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,9875kg
22Khóa trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
23Gối đỡ thanh cáiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24cái
24Thùng chụp đầu sứ MBTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ
C CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Tủ sạc 220/380V 50hz - 110VDC - 100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
2Tủ tự dùng ACChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
3Tủ ACCU 150Ah -loại Niken 92 bình x 1.2VDC bao gồm phụ kiện đấu nối và giá đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
4Tủ tự dùng DCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
D CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Vỏ tủ điện 100*200*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
2cb ht 2 cực 10aChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
3máng đỡ cáp u 100*100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Mét
4máng đỡ cáp u 100*200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Mét
5cáp đồng bọc 2,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.414,06Mét
6Cáp đồng bọc 4mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.126,4Mét
7cáp đồng bọc 2*6mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.242,81Mét
8Cáp đồng bọc 2*70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,16Mét
9cáp đồng bọc 4*6mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,45Mét
10cáp đồng kiểm tra 2*1.5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.209,06Mét
11cosse ép cu 2,5 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.52Cái
12cosse ép cu 1,5 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.108Cái
13cosse ép cu 6mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
14Cosse ép Cu 16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
15Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
16cosse ép cu 70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
17Ổ cắm điệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
18CB HT 2 cực 75AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
19cb 3 cực 600v 100aChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
20contactor 220-380vChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
21bộ đèn phòng nổChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
22Bộ đèn chiếu sáng sự cố 2x10W 220VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
23Đèn LED 1,2m đôi 220V 2x18WChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
24Băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cuộn
25Collier kẹp ống ĐK 21Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.239,3Cái
26ống nhựa pvc đk 21mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.717,9Mét
27Dàn sắt đỡ máy lạnhChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
28Bộ Timer hẹn giờChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
29Cáp mạng Cat 6Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.53,04Mét
30bình co2 6,8-24kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
31Bảng tiêu lệnh PCCCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
32Bảng nội quy PCCCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
33Điều hòa 3HP + cục nóng + ống đồngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
34Đầu báo nhiệtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
35Tủ báo cháyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
E CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Bảng tên đầu cáp.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6cái
2Băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4cuộn
F CUNG CẤP VẬT LIỆU GỐI ĐỠ CP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Gối đỡ loại 1 ốngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.68cái
G CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Ống xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.235,17m
2Ống xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.136,68m
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Tủ máy cắt hợp bộ SF6-3P-1250A-24KV; 25kA/1s (lộ đến), Busbar 1250A-24kV-25kA/1sChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Tủ
2Tủ máy cắt hợp bộ SF6-3P-630A-24KV; 25kA/1s (lộ đi), Busbar 1250A-24kV-25kA/1sChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Tủ
3Tủ máy cắt hợp bộ SF6-3P-1250A-24KV; 25kA/1s (Phân đoạn), Busbar 1250A-24kV-25kA/1sChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
4Tủ dao cách ly SF6-3P-1250A-24kV-25kA/1s (thiết bị cách điện SF6)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
5Tủ chì ống + TU hợp bộ 24kV 25kA/3s (biến điện áp), Busbar 1250 24kV 25kA/3sChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Tủ
6Tủ RMU 4 LBS + 2 LBS chì ống (lắp trong nhà), MR (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh: 04 bộ báo chỉ thị sự cố ngăn L, 04 đầu cáp T-Plug đơn 3x240 + 02 đầu cáp Elbow đơn 3x50 (bao gồm 06 chì ống),….)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
7Tủ RMU 2 LBS + 1 LBS chì ống (lắp trong nhà), MR (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh: 02 bộ báo chỉ thị sự cố ngăn L, 02 đầu cáp T-Plug đơn 3x240 + 01 đầu cáp Elbow đơn 3x50 (bao gồm 03 chì ống),….)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
8Sử dụng lại tủ RMU 3L+2T (IDD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
9Tháo thu hồi tủ RMU 3L+2T (IDD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
10Tháo thu hồi tủ RMU 3L+1T (ID)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
11Tháo thu hồi tủ RMU 4L (ID)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
I LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.91Mét
2Cáp ngầm 24kV 3x50mm2 (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33Mét
3Cáp ngầm 24kV 1*500mm2 (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.59Mét
4Bảng tên đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29Tấm
5Tiếp địa trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
6Lắp đặt giá đỡ RMU 5 ngắnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
7Lắp Vỏ tủ RMU 5 ngănChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
8Tiếp địa RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
9SDL Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.213,23Mét
10SDL Cáp ngầm 24kV 3x50mm2 (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Mét
11Thu hồi Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Mét
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Tủ điện xoay chiều (gồm điện kế, 3 TI 75/5,3 MCCB 3P 100A, 5MCB 1P 16A, 1MCB 1P 75A,1 MCB 3P 60A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
2Tủ sạc 220/380V 50hz - 110VDC - 100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
3Tủ ACCU 150Ah -loại Niken 92 bình x 1.2VDC bao gồm phụ kiện đấu nối và giá đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
4Tủ điện DC (110VDC gồm 10 MCB 2P 25A) + (48VDC gồm 4 MCB 2P 25A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Tủ chiếu sáng (2MCB 1P 10A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
2Tủ điều hòa (1MCB 1P 75A; 2 Timer; 2 contactor; 3 công tắc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
3Điều hòa 3HP + cục nóng + ống đồngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
4Hệ thống báo cháy và chữa cháyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
5CB 3 cực 600v 100aChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
6Đèn LED 1,2m đôi 220V 2x18WChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
7Đèn chống cháy nổ 60W -220VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
8Đèn sự cố mắt ếchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
9Cáp Cat 6Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.53,04mét
10Cáp ngầm ruột đồng (3x25+1x16) mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.62,62mét
11Cáp tín hiệu DVV 2*1.5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.209,06mét
12Cáp hạ thế 1x2,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.414,06mét
13Cáp hạ thế 1x4mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.126,4mét
14Cáp hạ thế 2x6mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.242,81mét
15Cáp hạ thế 4x6mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,45mét
16Cáp hạ thế 2x70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,16mét
17Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M25 + M16 0,6-1kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
18Ép Cosse đồng 1.5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.108Cái
19Ép Cosse đồng 2.5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.52Cái
20Ép Cosse đồng 6mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
21Ép Cosse đồng 16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
22Ép Cosse đồng 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
23Ép Cosse đồng 70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
24Ống luồn cáo 40x20Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.717,9mét
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN THẾ (TRỤ THÉP) (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Tháo và lắp lại MBA 400 kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
2Thu hồi thung máy cắt hạ thế 600AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1tủ
M LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN THẾ (TRỤ THÉP) (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Thân trụ kẽm trọn bộ loại 2 (D1000x1300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
2Cáp hạ thế M300 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24m
3Cáp hạ thế M240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8m
4Cáp nhị thứ 4x3,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3m
5Đầu cosse đồng 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
6Đầu cosse đồng 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
7Đầu cosse đồng 3,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
8MCCB-3P 600A -1000VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
9MCCB-3P 300A -1000VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
10Điện kế hạ thế 3P 220/380v - 5AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
11Thùng điện kế CompositeChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
12TI hạ thế 600/5AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
13Đồng bản 12x25x650Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cây
14Đồng bản 12x25x160Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cây
15Đồng bản 12x25x210Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cây
16Đồng bản 12x25x300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cây
17Đồng bản 6x20x120Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cây
18Đồng bản 6x20x230Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cây
19Đồng bản 6x20x340Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cây
20Đồng bản 4x40x800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cây
21Đồng bảng Z 6x20x210 (pha 2)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cây
22Đồng bảng Z 6x20x270 (pha 3)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cây
23bảng điện trạm trụ thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ
24Thùng chụp đầu sứ MBTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ
25Tiếp địa trạm trụ thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
26Thu hồi cáp đồng bọc hạ thế 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12m
27Thu hồi cáp đồng bọc hạ thế 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4m
28Thu hồi cáp nhị thứ 4*3.5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4m
N LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Cáp ngầm hạ thế (3A240+1A120)mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.103Mét
2Đầu cáp ngầm hạ thế (3A240+1A120)mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
3Hộp nối HT 3x240+1x120Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
O LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠNG MỤC THI CÔNG HĐ, HN (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Lắp đặt đầu cáp Elbow 24 kV 3*50 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
2Lắp đặt đầu cáp T-Plug đơn 24 kV 3*240 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
3Lắp đặt đầu cáp T-Plug đơn 24 kV 3*240 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
4Lắp đặt đầu cáp T-Plug đôi 24 kV 3*240 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
5Lắp đặt Đầu cáp Elbow 24 kV 3*50 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
6Lắp đặt đầu cáp T-Plug đơn 24 kV 500 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
7lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
8Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x50mm2 (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
P LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TẤM ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,525m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0315100m2
3SXLD cốt thép tấm đanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0622tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21cấu kiện
Q LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Cắt mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,846100m
2Cắt mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt mịn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,846100m
3Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3345100m2
4Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,9415m3
5Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15,7555m3
6Đào lớp đá dămChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,9125m3
7Đào lớp đất mương cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48,3248m3
R LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …), không bao gồm phần vật tư ống HDPE
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,34100m
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,36100m
3Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37,08m2
4Đắp cát công trình máy đầm đất cầm tay - Độ chặt yêu cầu K=0,9Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0771100m3
5Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2887100m3
6Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4095100m2
7Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.210m
8Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0406100m3
9Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0793100m3
10Bêtông nhựa nóng, chặt hạt trung (BTNN C19), dày 7,0cm;Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,256100m2
11Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,256100m2
12Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,856100m2
13Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,88100m2
14Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,0575m3
15Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5225m2
16Gắn cọc mốc gangChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17cọc
S LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Phá dỡ nền bê tông có cốt thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,54m3
2Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,58m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m,Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.49,55m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,52m3
5Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,22m3
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36,12m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,6765100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0868tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,1058tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,37m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3382tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,8991tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,86m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn tầng trệtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2256100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0218tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,8109tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,64m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,052100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1259tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4752tấn
21Phụ gia chống thấm B10 cho bê tông móng, vách hầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17,23m3
22Rót vữa góc xi măng mác cao M450 ( Sika Grout 214-11, hoặc tương đương)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5m3
23Lắp đặt thanh trường nở Hyper Water Stop 1925( hoặc sản phẩm tương đương)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32,81m
24Lắp đặt thanh cản nước Waterbar V25 ( hoặc sản phẩm tương đương)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28,8m
25Quét màng chống thấm gốc Bitum gia cường PEChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.122,85m2
26Quét dung dịch chống sàn tầng hầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.91,72m2
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.91,72m2
28Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.91,72m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33,16m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24,03m2
31Tháo dỡ khuôn cửaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12m
32Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,451m
33Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,2m2
34Xây gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, xây tường chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,94m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39,36m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,28m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,031100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0308tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0261tấn
40Gia công cửa đi thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,144tấn
41Bộ bản lề InoxChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16bộ
42Bộ ổ khóa cửaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bộ
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,45m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.390,26m2
45Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.390,26m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.173,77m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.216,49m2
48Phá dỡ nền láng vữa xi măngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.109,96m2
49Vệ sinh sàn mái trước khi chống thấmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.109,96m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.109,96m2
51Rải lưới thủy tinh gia cường chống thấmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,0996100m2
52Quét nước ximăng trộn phụ gia Sika Latex TH kết nốiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.109,96m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.109,96m2
54Lắp ống thoát nước mưa PVC ĐK 90mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2100m
55Gia công hệ khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,68tấn
56Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,68tấn
57Gia công, lắp đặt thang inox lên xuốngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.97,76kg
58Cung cấp, lắp đặt khay cáp kích thước 100x200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13,86m
59Bu lông M10x80Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.110bộ
60Bu lông M10x40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.488bộ
61Tắc kê đạn M10Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42bộ
62Ty treo đk 8mm lắp đặt máng cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42m
63Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,332100m
64Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,73m3
65Ốp đá ong xám và bề mặt bậc cấp, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,77m2
66Ốp đá tẩy xanh 100x200 cho tường mặt tiền trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,58m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,73m2
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13,98m
69Đổ cát nền nhàChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10,17m3
70Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,88m2
T LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN MÓNG TRẠM TRỤ THÉP D1000x1300 (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…)
1Cắt 2 mép phui đàoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,7610m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,36
3Đào đất hố móngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,76
4Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,36
5Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,0645
6SXLD tháo dỡ ván khuôn đếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1297100m²
7SXLD cốt thép đế đường kính D6Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0231Tấn
8SXLD cốt thép đế đường kính D12Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1184Tấn
9SXLD cốt thép đế đường kính D16Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0455Tấn
10Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0038Tấn
11Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
12Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,05100m
13Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,02100m
14Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1085
15Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0022100m3
16Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,17m2
17Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,72m2
U CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6máy
V BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 12.224.393.114 đồng1Khóan
W CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
X CHI PHÍ TÍNH TOÁN CHỈNH ĐỊNH RƠ-LE BẢO VỆ
1Chi phí tính toán, chỉnh định Rơ-le bảo vệChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồngtương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó côngviệc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đangxét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công dự án có lắp đặt, đấu nối tủ điện trung thế (có cấp điện áp >=15 kV) có chức năng điều khiển Scada . + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủđầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiệnđúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhàthầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhàthầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tínhchất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồngtương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợpđồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợpđồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản củagói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoànthành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phảicó xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.073.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.219.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dung phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02công trình từ cấp IV cùng lĩnh vựctrở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Biểu mẫu dự thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện 1 Có bằng Đại học trở lên chuyênngành điện33
3 Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công (phần xây dựng) 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương33
4 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn (xe)2
2 Sào thao tác trung thế (Cái)2
3 Sào tiếp địa (Cái)2
4 Bộ tiếp địa trung thế (Bộ)2
5 Bộ tiếp địa hạ thế (Bộ)2
6 Máy khoan bê tông (Cái)2
7 Máy phát điện công suất≥5kVA (Cái)2
8 Máy trộn bê tông (Cái)2
9 Máy cắt bê tông (Cái)2
10 Máy hàn điện (Cái)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->