Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quản lý hành chính Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 17:15:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,524,670,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.286E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa 02 nhà trạm thông tin Công viên địa chất toàn cầu huyện Quản Bạ và huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quản lý hành chính Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa thể thao và Du lịch tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 2 Bạch Đằng, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM THÔNG TIN HUYỆN QUẢN BẠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0221 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0136 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3951 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3951 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,08 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng chống ồn dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0221 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,25 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT:400x400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,25 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ sàn gỗ ván | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,5 | m2 |
| 10 | Thi công mặt sàn gỗ keo ván dày 2cm hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,5 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,784 | m3 |
| 12 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,784 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ con tiện gỗ cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 14 | Thi công vách ngăn bằng gỗ keo ván ghép khít, dày gỗ 2cm hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,65 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cột xuống cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 16 | Cột gỗ dỗ D200 cao 4,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cột gỗ dỗ D250 cao 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,3921 | m2 |
| 19 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341,1921 | m2 |
| 20 | Thi công sàn gỗ ốp khu thang, dày gỗ 2,5cm hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4008 | m2 |
| 21 | Thi công lan can gỗ, hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2495 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,65 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,65 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,65 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,65 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,65 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,65 | m2 |
| 28 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,85 | m2 |
| 29 | Máng inox U240 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cửa cuốn khe thoáng truyền thống dày 1,1-1,2mm (đã bao gồm thân, lá, trục) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 33 | Đèn Led 20W chiếu rọi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 34 | Ray đèn rọi 1,5m (3 bóng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt công tắc + đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Aptomat 1P-16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Aptomat 1P-20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Aptomat 2P-25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Aptomat 2P-50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Tủ điện âm từơng sino - 4 aptomat cài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 44 | Dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 45 | Dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 46 | Dây CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 47 | Dây CU/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 48 | Lắp đặt gen nhựa trắng 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 49 | Cải tạo sa bàn dân tộc Pồ Y | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hm |
| 50 | Làm mới Biển tên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 52 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,496 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6344 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,144 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,412 | m2 |
| 58 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,362 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,496 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6344 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,144 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,412 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,144 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,2424 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,362 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,362 | m2 |
| B | TRẠM THÔNG TIN HUYỆN MÈO VẠC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,3 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,644 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,3 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,644 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,3 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,644 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8419 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp chống nóng chống ồn dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8419 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,0264 | m2 |
| 15 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,0264 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,7391 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT:500x500, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,1491 | m2 |
| 18 | Lát gạch bậc tam cấp KT:500x500, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,59 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2971 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2971 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 22 | Đèn Led 20W chiếu rọi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 23 | Ray đèn rọi 1,5m (3 bóng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt công tắc + đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Aptomat 1P-16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Aptomat 1P-20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Aptomat 2P-25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Aptomat 2P-50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện âm từơng sino - 4 aptomat cài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 33 | Dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 34 | Dây CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 35 | Dây CU/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 36 | Lắp đặt gen nhựa trắng 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,814 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6902 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,125 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3952 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9866 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9866 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6625 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,409 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,709 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,709 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0679 | 100m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0679 | 100m2 |
| 52 | Tháo dỡ, thay mới Bể tự hoại loại nhựa compossite dung tích 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Đèn ốp trần D250 - 1x14W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Công tắc đơn 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Xiphong cho chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Phễu thu sàn (INOX) D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 63 | Cút nhựa PPR D25mm dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Tê 90 nhựa PPR D25mm dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Khớp nối trơn nhựa PPR D32mm dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 67 | Cút 90 u.PVC - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Chếch 135 độ u.PVC - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 70 | Cút 90 u.PVC - D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Đai neo ống D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 72 | Cải tạo sa bàn dân tộc Mông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hm |
| 73 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,435 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,84 | m2 |
| 76 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,84 | m2 |
| 77 | Bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 78 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Làm mới Biển tên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | THIẾT BỊ TRAM QUẢN BẠ | |||
| 1 | Tủ trưng bày 1 KT:2000x800x1400mm gỗ tự nhiên phủ bóng PU kính cường lực dày 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Tủ trưng bày 2 KT:1200x800x1400mm gỗ tự nhiên phủ bóng PU kính cường lực dày 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Kệ để hiện vật, KT:2800x400x800mm, kết cấu gỗ bọc nỉ nhung đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Bếp lửa điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | THIẾT BỊ TRAM MÈO VẠC | |||
| 1 | Kệ để hiện vật, KT:2800x400x800mm, kết cấu gỗ bọc nỉ nhung đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.286E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 2 |
| 5 | Khoan cầm tay | 0,5 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi