Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681802-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hùng Tiến
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220671957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 17:06:00 đến ngày 2022-07-07 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,455,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hùng Tiến
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa công trình phụ trợ Trường THCS Hùng Tiến - Hiệp Hòa (điểm trường Hùng Tiến)
50 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hùng Tiến , địa chỉ: Xã Hùng Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Tiến. Địa chỉ: xã Hùng Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn phát triển xây dựng Hải Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hùng Tiến , địa chỉ: Xã Hùng Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Tiến. Địa chỉ: xã Hùng Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Tiến. Địa chỉ: xã Hùng Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Chặt cây, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cây
2Chặt cây, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7gốc cây
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,3408m3
5Tháo dỡ bó vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cấu kiện
6Tháo dỡ cánh cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1022tấn
B XÂY MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào móng ga, rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,139100m3
2Cắt khe ngang đường bê tông phục vụ thi công rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,2766100m
3Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,736100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,6181m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,5768m3
6Trát ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT403,1252m2
7Đổ bê tông tấm đan ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,008m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3874tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0732tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6528100m2
11Lắp dựng cấu kiện tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT349cái
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2314100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4627100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8508100m3/1km
15Đục móng tường hiện trạng đấu nối rãnh thoát nước ra hệ thống thoát nước vỉa hè hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4công
C CẢI TẠO BỒN CÂY
1Đào móng bồn cây, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5095100m3
2Ván khuôn móng bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4752100m2
3Đổ bê tông lót móng bồn cây, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,068m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bồn cây, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,4845m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bồn cây, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,1131m3
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,9833m3
7Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT111,672m2
8Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào tường bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT111,672m2
D CỔNG
1Đào móng cổng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1547m3
2Đào xúc đất bằng máy, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1039100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,0538100m
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,045m3
5Ván khuôn lót móng cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0212100m2
6Đổ bê tông lót móng trụ cổng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,045m3
7Ván khuôn móng cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0539100m2
8Ván khuôn cột trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2016100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1054tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8054tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0322tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1678tấn
13Đổ bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4016m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2662m3
15Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4347m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0385100m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6993m3
18Ván khuôn dầm cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1389100m2
19Ván khuôn sàn mái cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,186100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mái cổng phụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0081tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng dầm mái cổng phụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0307tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mái cổng chính, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0278tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mái cổng chính, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0817tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,245tấn
25Đổ bê tông dầm cổng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3654m3
26Đổ bê tông sàn mái cổng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7008m3
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,89m2
28Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,132m3
29Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,254m3
30Trát mái bê tông, trụ cổng, tường cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,1217m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,24m
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,26m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,6m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,9953m2
35Vật liệu nhân công đắp chữ nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
36Sản xuất cổng sắt có phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14m2
37Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28m2
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,077100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,308100m3/1km
41Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1368100m2
E SÂN CẢI TẠO
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,13100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,852m3
3Nilong chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.746,4m2
4Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT274,64m3
5Xoa đánh bóng mặt sân xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.746,4m2
6Cắt khe co 2*4 sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,174210m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn sắt thép Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy đào Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy lu Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->