Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa nhà 2 tầng 6 phòng, nhà hiệu bộ, các phòng chuyên môn trường THCS Bảo Cường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220682415-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa nhà 2 tầng 6 phòng, nhà hiệu bộ, các phòng chuyên môn trường THCS Bảo Cường
Số hiệu KHLCNT 20220625456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 16:40:00 đến ngày 2022-07-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,188,032,288 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7820484E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.564096E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa nhà 2 tầng 6 phòng, nhà hiệu bộ, các phòng chuyên môn trường THCS Bảo Cường
Sửa chữa nhà 2 tầng 6 phòng, nhà hiệu bộ, các phòng chuyên môn trường THCS Bảo Cường
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hỗ trợ sửa chữa trường lớp học năm 2022 huyện Định Hoá và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tân Việt; Địa chỉ: Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà 2 tầng 6 phòng (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật288,6m
2Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,6528m2
3Tháo dỡ sen hoaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,5568m2
4Công tác vận chuyển cửa đi, cửa sổ, sen hoa + chuyển bàn ghê để thi côngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
5Phá dỡ nền gạch lá nem tầng 2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,6626m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,1672m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,7364m2
8Phá lớp vữa trát má cửa đi tầng 1Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,44m2
9Phá dỡ nền sê nô mái chống thấm lạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,725m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật421,3778m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật533,1815m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật585,0581m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thang, hành lang, lan chắn nắngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,2608m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,31m3
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8816100m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,7364m2
17Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,1672m2
18Trát má cửa tầng 1 - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,44m2
19Xây bù khuôn cửa âm tường gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2521m3
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,6626m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,26081m2
22Quét sika chống thấm mái, sê nôTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,725m2
23Láng nền sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,725m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
25Lắp đặt quả cầu chắn rác- Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Đai ôm ống thoát nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
30Gia công cửa đi, cửa sổ bằng thép hộp đenTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5084tấn
31Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật276,481m
32Vách kính cửa cố định, kính trắng an toàn dày 5mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,0053m2
33Chỉ nhôm nẹp kính 10x20x1.5Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật900,768m
34Gioăng cao su nẹp kínhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật900,768m
35Hèm cửa bằng sắt dẹt 20x3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,92m
36Tôn bưng cánh cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,424m2
37Bản lề cửa đi, cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200bộ
38Khóa cửa đi liên doanhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
39Chốt cửa sổ, cửa điTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
40Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,70881m2
41Gia công hoa sắt thép vuông 14x14mm cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1475tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,9408m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật212,90961m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.253,416m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật577,545m2
46Vệ sinh mài lại tay vịn lan can hàng langTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,202m2
B Nhà hiệu bộ (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,4m
2Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,6169m2
3Tháo dỡ sen hoa cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,5769m2
4Phá dỡ tường lan canTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5421m3
5Phá dỡ nền gạch lát cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,3911m2
6Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,464m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật191,54m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,892m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,0048m2
10Phá dỡ nền sê nô mái, bậc tam cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,4576m2
11Tháo dỡ ống nước, đường điện vận chuyển cửa vào nơi quy địnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,7896m3
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà gồTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,504m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,5041m2
15Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4546100m2
16Tôn úp nócTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,72m
17Tôn úp sườn hai đầu hồiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,4m
18Láng sê nô mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,4976m2
19Quét sika chống thấm mái, sê nôTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,4976m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật185,0928m2
21Xây bù khuôn cửa âm tường gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,836m3
22Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,4m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật191,54m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,45m2
25Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,442m2
26Trát gờ móc nước, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,88m
27Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,48m
28Đắp phào kép, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,48m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m
30Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Đai ôm ống D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,3911m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
34Ốp đá granit tự nhiên tường bồn hoaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,048m2
35Gia công + lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính dày 6,38, kính an toàn. (Bao gồm cả phụ kiện)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
36Gia công + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38, kính an toàn. (Bao gồm cả phụ kiện)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,24m2
37Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2908tấn
38Gia công hoa sắt bằng thép hộp đenTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0864tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,82561m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,24m2
41Gia công lan can Inox hộp 304 hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,5712kg
42Chụp InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Lắp dựng lan can InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,544m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật224,4928m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật368,432m2
C Phòng chức năng (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,74m
2Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,84m2
3Tháo dỡ sen hoa cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
4Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,6m
5Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,106m2
6Công tác vận chuyển cửa đi, cửa sổ, mái tôn vào nơi quy địnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,04m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,915m2
9Phá dỡ nền sê nô mái, bậc tam cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,027m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,36m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,842m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,336m2
13Bốc xếp phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8168m3
14Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8168m3
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà gồ, vì kèoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,984m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,9841m2
17Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8111100m2
18Tôn úp nócTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,82m
19Tôn úp sườnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,6m
20Xây chèn khuôn cửa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5612m3
21Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,04m2
22Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,215m2
23Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,7m2
24Quét sika chống thấm sê nô máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,3156m2
25Láng nền sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,3156m2
26Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện kèm theo)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8m2
27Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện kèm theo)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
28Gia công sen hoa sắt vuông 14x14mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2962tấn
29Gia công sen hoa sắt hộp đenTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0805tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,52661m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,7114m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật288,393m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật217,1m2
35Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,44m2
D Phần điện nhà hiệu bộ (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Lắp đặt tủ điện nắp nhựa Mica chứa 2 mô đunTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
2Lắp đặt các automat 2 pha 60ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt tủ điện nắp nhựa Mica chứa 3 mô đunTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
6Lắp đặt đèn ốp trần 18WTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
10Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Lắp đặt đèn Led 2x18W máng phản quang lắp sát trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
13Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
14Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
16Lắp đặt hộp nốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
19Đế âm công tắc + ổ cắmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Mặt nhựa công tắc + ổ cắmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
E Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp
1Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp: 13.996,9833 kg x 1.310 đồng x 1,08; Tương ứng tổng giá trị tiền xi măng do chủ đầu tư cấp là: 19.802.932 đồng.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7820484E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.564096E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng: 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 1 - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS: 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw1
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 Kw1
5 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
6 Máy khoan bê tông hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->