Gói thầu: Di chuyển tháp anten và hệ thống thiết bị phát sóng tại Quảng Trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667393-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng
Tên gói thầu Di chuyển tháp anten và hệ thống thiết bị phát sóng tại Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT 20220654360
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 16:07:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,455,058,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.182.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.636.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp, lắp dựng, sửa chữa, bảo dưỡng các tháp anten tự đứng trong ngành phát thanh truyền hình trong đó có tối thiểu 02 tháp có độ cao ≥ 100m, cung cấp, lắp đặt hệ thống combiner, anten phi đơ, máy phát hình ≥ 2kw
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.092.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công di chuyển tháp anten
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên. Có chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công lắp đặt hệ thống điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện tử, viễn thông hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công trên cao
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến hết T6/2023) đối với các công việc yêu cầu về ATLĐ theo quy định hiện hành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng
E-CDNT 1.2 Di chuyển tháp anten và hệ thống thiết bị phát sóng tại Quảng Trị
Di chuyển hệ thống thiết bị truyền dẫn phát sóng của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng tại Quảng Trị
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Tư vấn thiết kế Bưu chính Viễn thông - địa chỉ: Số 99 Nguyễn Công Hoan, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng, Công nghệ và Môi trường Việt Nam - địa chỉ: Số 18/15/10 Gốc Đề, phố Minh Khai, tổ 26 - Phường Hoàng Văn Thụ - Quận Hoàng Mai - Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng , địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244


E-CDNT 10.7
* Trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện trước pháp luật, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ của người được uỷ quyền như bản sao có chứng thực Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm ... * Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 3. Chương IV - Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm) tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu xuất trình kèm theo hợp đồng biên bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nội dung công việc theo hợp đồng. * Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật tư, phụ kiện sử dụng; * Biên bản khảo sát địa điểm (có xác nhận của chủ đầu tư); * Thuyết minh chi tiết các nội dung phương án thi công, quy trình đảm bảo an toàn thi công, tiến độ thi công * Bản cam kết ứng 100% vốn để thực hiện gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh có đủ năng lực tài chính để thực hiện trong trường hợp Chủ đầu tư/Bên mời thầu chưa kịp xin cấp vốn của các cơ quan có thẩm quyền. * Bản cam kết chấp nhận tiền phạt chậm tiến độ với các điều kiện tiền phạt như tại dự thảo hợp đồng tại Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng. * Các chứng chỉ chứng minh năng lực nhân sự, giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động (có hiệu lực ít nhất đến hết T6/2023) đối với các công việc yêu cầu về ATLĐ theo quy định hiện hành (đối với các nhân sự làm việc trên cao) * Giấy khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp có hiệu lực kể từ thời điểm dự thầu * Các bằng cấp, chứng chỉ của chỉ huy trưởng còn hạn đến hết T6/2023.
E-CDNT 15.2
* Bản gốc/bản chứng thực các hợp đồng tương tự đã hoặc đang thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT (gồm cả các biên bản nghiệm thu/thanh lý/hóa đơn GTGT tương ứng) theo nội dung yêu cầu tại E-CDNT 10.7 * Các hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm * Bản gốc/bản chứng thực các chứng chỉ chứng minh năng lực nhân sự, giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động (có hiệu lực ít nhất đến hết T6/2023) đối với các công việc yêu cầu về ATLĐ theo quy định hiện hành (đối với các nhân sự làm việc trên cao) * Giấy khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp có hiệu lực kể từ thời điểm dự thầu * Bản gốc/bản chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng hạng II trở lên đối với cán bộ chỉ huy trưởng công trình còn hạn đến hết T6/2023 * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hạn đến hết T6/2023
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dung dịch RP7 vào bu lông trước khi tháo dỡ Tháo dỡ cột tự đứng hộp 93 150 ngày
2 Xịt RP7 vào bu lông trước khi tháo dỡ (30%) Tháo dỡ cột tự đứng 1bộ 9.329 150 ngày
3 Nhân công đánh số thứ tự các cấu kiện của từng đốt phục vụ công tác tháo dỡ và lắp đặt lại (4 người 3 ngày) Tháo dỡ cột tự đứng công 12 150 ngày
4 Bút đánh dấu Tháo dỡ cột tự đứng cái 10 150 ngày
5 Tháo dỡ tháp Anten thép ở độ cao h Tháo dỡ cột tự đứng tấn 81,6655 150 ngày
6 Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H Tháo dỡ cột tự đứng 1 m 15 150 ngày
7 Tháo dỡ quả cầu thu sét Tháo dỡ cột tự đứng cái 1 150 ngày
8 Tháo dỡ cáp thoát sét lên đỉnh cột, tháp Antel ở độ cao lắp đặt Tháo dỡ cột tự đứng 1 cột 1 150 ngày
9 Tháo dỡ đèn báo không trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Tháo dỡ cột tự đứng bộ đèn 1 150 ngày
10 Tháo dỡ cáp nguồn cho đèn báo không Tháo dỡ cột tự đứng 10m 13 150 ngày
11 Đánh dấu, phân loại bu lông Tháo dỡ cột tự đứng thùng 10 150 ngày
12 Gia công cầu cáp, thanh gia cường Sản xuất cầu cáp, thanh gia cường tấn 1,0541 150 ngày
13 Vật liệu gia công cầu cáp, thanh gia cường Sản xuất cầu cáp, thanh gia cường toàn bộ 1 150 ngày
14 Mạ kẽm nhúng nóng Sản xuất cầu cáp, thanh gia cường tấn 1,0541 150 ngày
15 Thuê hạ tầng cột tạm (bao gồm xây dựng móng cột, sản xuất vận chuyển, lắp dựng thân cột, bổ sung tiếp địa, tháo dỡ cột hoàn trả mặt bằng sau khi công trình hoàn thành) Thuê hạ tầng cột tạm 1 cột 1 150 ngày
16 Tháo dỡ cơ khí, vỏ máy phát hình VHF , công suất 5kw Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 máy 1 150 ngày
17 Tháo dỡ cơ khí, vỏ máy phát hình UHF , công suất 2kw Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 máy 1 150 ngày
18 Tháo dỡ bộ cộng 2 kênh UHF 3-1/8" Tháo máy, đóng thùng bảo quản bộ 2 150 ngày
19 Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các máy Tháo máy, đóng thùng bảo quản thùng 2 150 ngày
20 Chèn lót vật liệu Tháo máy, đóng thùng bảo quản thùng 2 150 ngày
21 Đo, kiểm tra thông số máy phát trước khi tháo dỡ (ĐM*0.5) Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 máy 1 150 ngày
22 Tháo dỡ bộ cộng kênh UHF Tháo máy, đóng thùng bảo quản bộ 1 150 ngày
23 Tháo dỡ, thu hồi các khối công suất (NC*0.5) Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 khối 1 150 ngày
24 Tháo dỡ khối nguồn AC - DC (NC*0.5) Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 khối nguồn 1 150 ngày
25 Tháo dỡ Exciter (NC*0.5) Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 khối 1 150 ngày
26 Tháo dỡ cơ khí, vỏ máy phát hình UHF , công suất 2kw Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 máy 1 150 ngày
27 Tháo dỡ giàn dải nhiệt (NC*0.5) Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 giàn 3 150 ngày
28 Tháo dỡ hệ thống thiết bị bơm và thiết bị điều khiển giám sát giải nhiệt (NC*0.5) Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 hệ thống 3 150 ngày
29 Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các thiết bị Tháo máy, đóng thùng bảo quản thùng 4 150 ngày
30 Chèn lót vật liệu Tháo máy, đóng thùng bảo quản thùng 4 150 ngày
31 Tháo dỡ, thu hồi cáp điện 3 pha 4x35-0.6/1kw Tháo máy, đóng thùng bảo quản 10m 4 150 ngày
32 Tháo dỡ aptomat 3 pha 200A Tháo máy, đóng thùng bảo quản cái 1 150 ngày
33 Tháo dỡ aptomat 3 pha 150A Tháo máy, đóng thùng bảo quản cái 1 150 ngày
34 Tháo dỡ aptomat 3 pha 100A Tháo máy, đóng thùng bảo quản cái 1 150 ngày
35 Tháo dỡ aptomat 3 pha 60A Tháo máy, đóng thùng bảo quản cái 2 150 ngày
36 Tháo dỡ tủ điện Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 tủ 4 150 ngày
37 Tháo dỡ ổn áp Lioa Công suất 45KVA (NC*0.5) Tháo máy, đóng thùng bảo quản cái 3 150 ngày
38 Tháo dỡ cắt lọc sét (NC*0.5) Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 thiết bị 5 150 ngày
39 Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các thiết bị Tháo máy, đóng thùng bảo quản thùng 3 150 ngày
40 Tháo dỡ, thu hồi dây cáp điện 3 pha Cadivi 4x15-0.6/1kw Tháo máy, đóng thùng bảo quản 10m 2 150 ngày
41 Tháo dỡ aptomat 3 pha 60A Tháo máy, đóng thùng bảo quản cái 1 150 ngày
42 Tháo dỡ aptomat 3 pha 30A Tháo máy, đóng thùng bảo quản cái 1 150 ngày
43 Tháo dỡ chân chảo thu vệ tinh, loại chảo d>3m (NC*0.5) Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 chân chảo 4 150 ngày
44 Tháo dỡ chảo thu vệ tinh, kích thước chảo d>3m (NC*0.5) Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 khối 4 150 ngày
45 Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các chân chảo Tháo máy, đóng thùng bảo quản thùng 1 150 ngày
46 Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các chảo Tháo máy, đóng thùng bảo quản thùng 4 150 ngày
47 Chèn lót vật liệu Tháo máy, đóng thùng bảo quản thùng 5 150 ngày
48 Tháo dỡ thu hồi ống cứng đường kính 31/8'' Tháo máy, đóng thùng bảo quản m 12 150 ngày
49 Tháo dỡ thu hồi ống cứng đường kính 51/8'' Tháo máy, đóng thùng bảo quản m 15 150 ngày
50 Tháo các conector kết nối ống cứng Tháo máy, đóng thùng bảo quản cái 27 150 ngày
51 Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các máy Tháo máy, đóng thùng bảo quản thùng 2 150 ngày
52 Chèn lót vật liệu Tháo máy, đóng thùng bảo quản thùng 2 150 ngày
53 Tháo dỡ thiết bị lưu điện UPS Tháo máy, đóng thùng bảo quản bộ 1 150 ngày
54 Tháo dỡ thu hồi máy tính Aveo (1 cái), bộ tập hợp tín hiệu (1 cái), anten thu tín hiệu (02 cái) Tháo máy, đóng thùng bảo quản toàn bộ 1 150 ngày
55 Tháo dỡ chuyển mạch Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 bộ 2 150 ngày
56 Tháo dỡ hệ thống cảm biến báo khói, báo cháy Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 trung tâm 2 150 ngày
57 Tháo dỡ camera quan sát Tháo máy, đóng thùng bảo quản cái 3 150 ngày
58 Tháo dỡ, thu hồi cáp mạng Tháo máy, đóng thùng bảo quản 10m 6 150 ngày
59 Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các máy Tháo máy, đóng thùng bảo quản thùng 1 150 ngày
60 Chèn lót vật liệu Tháo máy, đóng thùng bảo quản thùng 1 150 ngày
61 Tháo dỡ, thu hồi điều hòa công suất 60.000BTU - Daikin Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 bộ điều hòa 2 150 ngày
62 Tháo dỡ ống bảo ôn Tháo máy, đóng thùng bảo quản 100m 0,15 150 ngày
63 Tháo dỡ ống đồng Tháo máy, đóng thùng bảo quản 100m 0,15 150 ngày
64 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Tháo máy, đóng thùng bảo quản m 0,15 150 ngày
65 Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các máy Tháo máy, đóng thùng bảo quản thùng 3 150 ngày
66 Chèn lót vật liệu Tháo máy, đóng thùng bảo quản thùng 3 150 ngày
67 Tháo dỡ đầu thu vệ tinh Erisson Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 đầu 2 150 ngày
68 Tháo dỡ đầu ghép kênh Erisson AVP 2000 Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 đầu 1 150 ngày
69 Tháo dỡ, thu hồi tivi thu sóng kiểm tra tín hiệu 24" Tháo máy, đóng thùng bảo quản cái 2 150 ngày
70 Tháo dỡ bộ chuyển mạch tín hiệu Tháo máy, đóng thùng bảo quản bộ 1 150 ngày
71 Tháo dỡ bộ ghép hình tiếng từ tín hiệu anlog đến tín hiệu số SDI-HD Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 bộ 1 150 ngày
72 Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các máy Tháo máy, đóng thùng bảo quản thùng 1 150 ngày
73 Chèn lót vật liệu Tháo máy, đóng thùng bảo quản thùng 1 150 ngày
74 Tháo dỡ, thu hồi tải giả, công suất Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 bộ 1 150 ngày
75 Tháo dỡ máy nén khí Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 máy 2 150 ngày
76 Tháo dỡ máy hút ẩm Tháo máy, đóng thùng bảo quản cái 1 150 ngày
77 Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các máy Tháo máy, đóng thùng bảo quản thùng 2 150 ngày
78 Chèn lót vật liệu Tháo máy, đóng thùng bảo quản thùng 2 150 ngày
79 Tháo dỡ, thu hồi máy phát điện- loại thiết bị máy phát 60KVA Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 máy phát điện 1 150 ngày
80 Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các máy Tháo máy, đóng thùng bảo quản thùng 1 150 ngày
81 Chèn lót vật liệu Tháo máy, đóng thùng bảo quản thùng 1 150 ngày
82 Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp trong nhà có độ cao H Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 m 6 150 ngày
83 Tháo dỡ bộ đếm sét Tháo máy, đóng thùng bảo quản 1 bộ 1 150 ngày
84 Tháo dỡ cáp tiếp địa trong nhà Tháo máy, đóng thùng bảo quản m 20 150 ngày
85 Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các máy Tháo máy, đóng thùng bảo quản thùng 1 150 ngày
86 Chèn lót vật liệu Tháo máy, đóng thùng bảo quản thùng 1 150 ngày
87 Phá dỡ nền gạch ceramic Móng cột tự đứng m2 16,2 150 ngày
88 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Móng cột tự đứng m3 1,5391 150 ngày
89 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Móng cột tự đứng 100m3 10,3083 150 ngày
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Móng cột tự đứng m3 77,44 150 ngày
91 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Móng cột tự đứng 100m2 1,4464 150 ngày
92 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Móng cột tự đứng 100m2 2,2293 150 ngày
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Móng cột tự đứng m3 19,549 150 ngày
94 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Móng cột tự đứng m3 136,488 150 ngày
95 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Móng cột tự đứng m3 93,51 150 ngày
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Móng cột tự đứng tấn 0,3952 150 ngày
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Móng cột tự đứng tấn 4,885 150 ngày
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Móng cột tự đứng tấn 1,6275 150 ngày
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Móng cột tự đứng tấn 2,899 150 ngày
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Móng cột tự đứng tấn 1,2096 150 ngày
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Móng cột tự đứng tấn 5,4113 150 ngày
102 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Móng cột tự đứng m3 98,5053 150 ngày
103 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Móng cột tự đứng 100m2 11,8854 150 ngày
104 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Móng cột tự đứng tấn 4,7371 150 ngày
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Móng cột tự đứng tấn 10,4127 150 ngày
106 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Móng cột tự đứng tấn 0,2697 150 ngày
107 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Móng cột tự đứng mối nối 204 150 ngày
108 Lắp dựng thép hình đầu cọc Móng cột tự đứng tấn 1,9784 150 ngày
109 Thép tấm Móng cột tự đứng kg 2.619,01 150 ngày
110 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Móng cột tự đứng 10 tấn/1km 25,6114 150 ngày
111 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Móng cột tự đứng 10 tấn/1km 25,6114 150 ngày
112 Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Móng cột tự đứng 100m 15,726 150 ngày
113 Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Phần ép âm (NC, MTC*1.05) (vận dụng) Móng cột tự đứng 100m 1,274 150 ngày
114 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Móng cột tự đứng m3 5,2313 150 ngày
115 Gia công khung định vị Móng cột tự đứng tấn 0,7284 150 ngày
116 Lắp dựng khung định vị Móng cột tự đứng tấn 0,7284 150 ngày
117 Thép khung định vị (1.5 tháng: 7.25%) Móng cột tự đứng toàn bộ 1 150 ngày
118 Gia công đĩa định vị, bản đệm bu lông neo móng Móng cột tự đứng tấn 0,1939 150 ngày
119 Vật liệu đia định vị, bản đệm bu lông neo móng Móng cột tự đứng toàn bộ 1 150 ngày
120 Mạ nhúng nóng đĩa định vị và bản đệm Móng cột tự đứng tấn 0,1939 150 ngày
121 Bu lông neo móng mạ kẽm nhúng nóng Móng cột tự đứng kg 1.033,894 150 ngày
122 Lắp đặt bu lông neo móng Móng cột tự đứng tấn 1,3647 150 ngày
123 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Móng cột tự đứng 100m3 8,4812 150 ngày
124 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Móng cột tự đứng 100m3 2,54 150 ngày
125 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Móng cột tự đứng 100m3 2,54 150 ngày
126 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Móng cột tự đứng 100m3 0,0818 150 ngày
127 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Móng cột tự đứng m3 1,5391 150 ngày
128 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Móng cột tự đứng m2 7,26 150 ngày
129 Lát nền, sàn, kích thước gạch Móng cột tự đứng m2 16,2 150 ngày
130 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tiếp địa cột tự đứng m3 0,2306 150 ngày
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tiếp địa cột tự đứng m3 0,0384 150 ngày
132 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 100 Tiếp địa cột tự đứng m3 0,0608 150 ngày
133 Sản xuất, lắp đặt các cấu kiện của bể cáp có thiết kế bất kỳ Tiếp địa cột tự đứng 1 kg sắt 9,38 150 ngày
134 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tiếp địa cột tự đứng 100m2 0,0033 150 ngày
135 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tiếp địa cột tự đứng m3 0,013 150 ngày
136 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Tiếp địa cột tự đứng m3 0,084 150 ngày
137 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tiếp địa cột tự đứng m3 24,64 150 ngày
138 Chôn điện cực tiếp đất khoan bằng thủ công , độ sâu khoan 1 - 10m (lỗ khoan D100, NC*1.15) Tiếp địa cột tự đứng m 108 150 ngày
139 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tiếp địa cột tự đứng m 210 150 ngày
140 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 63x63x5 ( Tiếp địa cột tự đứng 1 điện cực 72 150 ngày
141 Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học Tiếp địa cột tự đứng m 108 150 ngày
142 Ống đồng D42x3.2 Tiếp địa cột tự đứng m 108 150 ngày
143 Cút nối ống đồng Tiếp địa cột tự đứng cái 12 150 ngày
144 Đai ốp đồng Tiếp địa cột tự đứng cái 12 150 ngày
145 Cáp đồng trần M95 Tiếp địa cột tự đứng m 120 150 ngày
146 Hóa chất GEM Tiếp địa cột tự đứng kg 136,08 150 ngày
147 Bu lông M10 Tiếp địa cột tự đứng bộ 6 150 ngày
148 Vít corie Tiếp địa cột tự đứng bộ 10 150 ngày
149 Bảng đồng tiếp địa chân cột Tiếp địa cột tự đứng cái 1 150 ngày
150 Kéo và định vị cáp thoát sét lên đỉnh cột, tháp Antel ở độ cao lắp đặt Tiếp địa cột tự đứng 1 cột 1 150 ngày
151 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp >50mm Tiếp địa cột tự đứng 10 cái 0,6 150 ngày
152 Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Tiếp địa cột tự đứng 1 hệ thống tiếp đất 1 150 ngày
153 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tiếp địa cột tự đứng m 10 150 ngày
154 Lắp đặt tấm tiếp địa, kích thước tấm tiếp địa Tiếp địa cột tự đứng tấm 1 150 ngày
155 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Tiếp địa cột tự đứng m3 24,64 150 ngày
156 Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Bảo vệ Tiếp địa cột tự đứng hệ thống tiếp đất 1 150 ngày
157 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tiếp địa phòng máy m3 0,2306 150 ngày
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tiếp địa phòng máy m3 0,0384 150 ngày
159 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 100 Tiếp địa phòng máy m3 0,0608 150 ngày
160 Sản xuất, lắp đặt các cấu kiện của bể cáp có thiết kế bất kỳ Tiếp địa phòng máy 1 kg sắt 9,38 150 ngày
161 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tiếp địa phòng máy 100m2 0,0033 150 ngày
162 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tiếp địa phòng máy m3 0,013 150 ngày
163 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Tiếp địa phòng máy m3 0,084 150 ngày
164 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tiếp địa phòng máy m3 10,36 150 ngày
165 Chôn điện cực tiếp đất khoan bằng thủ công , độ sâu khoan 1 - 10m (lỗ khoan D100, NC*1.15) Tiếp địa phòng máy m 36 150 ngày
166 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tiếp địa phòng máy m 37 150 ngày
167 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 63x63x5 ( Tiếp địa phòng máy 1 điện cực 8 150 ngày
168 Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học Tiếp địa phòng máy m 36 150 ngày
169 Ống đồng D42x3.2 Tiếp địa phòng máy m 36 150 ngày
170 Cút nối ống đồng Tiếp địa phòng máy cái 4 150 ngày
171 Đai ốp đồng Tiếp địa phòng máy cái 4 150 ngày
172 Hóa chất GEM Tiếp địa phòng máy kg 45,36 150 ngày
173 Bảng đồng tiếp địa chân cột Tiếp địa phòng máy cái 0 150 ngày
174 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Tiếp địa phòng máy m3 10,36 150 ngày
175 Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Bảo vệ Tiếp địa phòng máy hệ thống tiếp đất 1 150 ngày
176 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tiếp địa phòng máy m3 4,2 150 ngày
177 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tiếp địa phòng máy m 15 150 ngày
178 Van đẳng thế LPI TEC 100 Tiếp địa phòng máy cái 1 150 ngày
179 Lắp đặt van cân bằng điện thế đất Tec - 100 Tiếp địa phòng máy 1 van 1 150 ngày
180 Mở thùng bu lông, sắp xếp lại bu lông để lắp đặt Lắp đặt cột tự đứng công 5 150 ngày
181 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27mm, đứng cần Lắp đặt cột tự đứng 10 lỗ 12,8 150 ngày
182 Sơn chất bám dính thanh gia cường, cầu cáp, trụ đỡ Lắp đặt cột tự đứng m2 127,67 150 ngày
183 Dung môi pha sơn bám dính (10%KL) Lắp đặt cột tự đứng kg 2,2981 150 ngày
184 Sơn thanh gia cường màu đỏ thanh gia cường, cầu cáp, trụ đỡ Lắp đặt cột tự đứng m2 113,6 150 ngày
185 Sơn thanh gia cường màu trắng thanh gia cường Lắp đặt cột tự đứng m2 14,08 150 ngày
186 Dung môi pha sơn Nipon (10%KL) Lắp đặt cột tự đứng kg 2,2981 150 ngày
187 Bu lông M12x50 Lắp đặt cột tự đứng bộ 586 150 ngày
188 Bu lông M16x50 Lắp đặt cột tự đứng bộ 461 150 ngày
189 Bu lông M20x70 Lắp đặt cột tự đứng bộ 285 150 ngày
190 Bu lông M16x60 Lắp đặt cột tự đứng bộ 392 150 ngày
191 Bu lông M12x50 Lắp đặt cột tự đứng bộ 586 150 ngày
192 Bu lông M16x50 Lắp đặt cột tự đứng bộ 461 150 ngày
193 Bu lông M20x70 Lắp đặt cột tự đứng bộ 285 150 ngày
194 Bu lông M16x60 Lắp đặt cột tự đứng bộ 392 150 ngày
195 Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao h Lắp đặt cột tự đứng tấn 82,0364 150 ngày
196 Lắp đặt cầu cáp (NC*0.87) Lắp đặt cột tự đứng tấn 0,2529 150 ngày
197 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Lắp đặt cột tự đứng m3 4,704 150 ngày
198 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Lắp đặt cột tự đứng m3 0,784 150 ngày
199 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Lắp đặt cột tự đứng tấn 0,0694 150 ngày
200 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Lắp đặt cột tự đứng 100m2 0,1536 150 ngày
201 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Lắp đặt cột tự đứng m3 4,608 150 ngày
202 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Lắp đặt cột tự đứng 1 cột 4 150 ngày
203 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Lắp đặt cột tự đứng m3 1,04 150 ngày
204 Lắp dựng quả cầu thu sét Lắp đặt cột tự đứng cái 1 150 ngày
205 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Lắp đặt cột tự đứng bộ đèn 1 150 ngày
206 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Lắp đặt cột tự đứng bộ đèn 3 150 ngày
207 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Lắp đặt cột tự đứng bộ đèn 1 150 ngày
208 Dây điện ngoài trời CU 2x2.5mm2 Lắp đặt cột tự đứng m 165 150 ngày
209 Lắp đặt cáp nguồn cho đèn Lắp đặt cột tự đứng 10m 16,5 150 ngày
210 Lạt buộc inox cố định dây điện Lắp đặt cột tự đứng cái 110 150 ngày
211 Hộp chia dây chống nước Lắp đặt cột tự đứng cái 1 150 ngày
212 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Lắp đặt cột tự đứng cái 1 150 ngày
213 Tháo dỡ gá chấn tử Anten trên cột dải băng UHF tần số (ĐM*0.6, độ cao Tháo anten, feeder trên cột tự đứng 1 bộ 16 150 ngày
214 Tháo dỡ dàn Anten trên cột tháp, băng tần số UHF (ĐM*0.6, độ cao Tháo anten, feeder trên cột tự đứng 1 dàn (panel) 16 150 ngày
215 Tháo dỡ các bộ chia trên tháp, trọng lượng bộ chia >60kg (ĐM*0.6, độ cao Tháo anten, feeder trên cột tự đứng 1 bộ 2 150 ngày
216 Tháo dỡ Feeder chính, loại Feeder 15/8'' (ĐM*0.6) Tháo anten, feeder trên cột tự đứng 5m 24 150 ngày
217 Tháo dỡ cáp đồng trục phụ, loại Feeder 7/8'' (ĐM*0.6, độ cao Tháo anten, feeder trên cột tự đứng 1 sợi cáp 16 150 ngày
218 Tháo dỡ Feeder chính, loại Feeder 41/8" (ĐM*0.6) Tháo anten, feeder trên cột tự đứng 5m 26 150 ngày
219 Rọ kéo cáp Tháo anten, feeder trên cột tự đứng cái 3 150 ngày
220 Ru lô cuộn cáp Tháo anten, feeder trên cột tự đứng cái 1 150 ngày
221 Đánh dấu, đóng thùng anten Tháo anten, feeder trên cột tự đứng thùng 16 150 ngày
222 Chèn lót vật liệu Tháo anten, feeder trên cột tự đứng thùng 16 150 ngày
223 Lắp đặt gá anten Elti (độ cao Lắp đặt anten, feeder lên cột tạm 1 bộ 1 150 ngày
224 Lắp đặt dàn Anten trên cột tháp, băng tần số VL (độ cao Lắp đặt anten, feeder lên cột tạm 1 dàn (panel) 1 150 ngày
225 Lắp đặt Feeder chính, loại Feeder 7/8'' Lắp đặt anten, feeder lên cột tạm 5m 20 150 ngày
226 Đo anten máy phát hình Lắp đặt anten, feeder lên cột tạm 1 bài đo 5 150 ngày
227 Linh kiện đấu nối anten, Feeder lên cột tạm (1 5/8" EIA to 7/8" EIA adapter, Rigid line coupling element 7/8" EIA, Rigid line coupling element 1 5/8" EIA, 3 1/8" EIA to 1 5/8" EIA adapter, Rigid line coupling element 3 1/8" EIA, 3 1/8" SMS to 3 1/8" EIA adapter, 1 5/8" SMS-1 to 1 5/8" EIA adapter) Lắp đặt anten, feeder lên cột tạm toàn bộ 1 150 ngày
228 Tháo dỡ gá anten Elti (ĐM*0.6, độ cao Tháo anten, feeder trên cột tạm 1 bộ 1 150 ngày
229 Tháo dỡ dàn Anten trên cột tháp, băng tần số VL (ĐM*0.6, độ cao Tháo anten, feeder trên cột tạm 1 dàn (panel) 1 150 ngày
230 Tháo đỡ Feeder chính, loại Feeder 7/8'' (NC*0.6) Tháo anten, feeder trên cột tạm 5m 20 150 ngày
231 Lắp đặt gá chấn tử Anten trên cột dải băng UHF tần số (độ cao Lắp đặt anten, feeder lên cột tự đứng 1 bộ 16 150 ngày
232 Lắp đặt dàn Anten trên cột tháp, băng tần số UHF (độ cao Lắp đặt anten, feeder lên cột tự đứng 1 dàn (panel) 16 150 ngày
233 Lắp đặt các bộ chia trên tháp, trọng lượng bộ chia >60kg (độ cao Lắp đặt anten, feeder lên cột tự đứng 1 bộ 2 150 ngày
234 Lắp đặt cáp đồng trục phụ, loại Feeder 7/8'' (độ cao Lắp đặt anten, feeder lên cột tự đứng 1 sợi cáp 16 150 ngày
235 Lắp đặt Fi đơ chính, loại Feeder 41/8'' Lắp đặt anten, feeder lên cột tự đứng 5m 13,6 150 ngày
236 Đo bộ chia anten Lắp đặt anten, feeder lên cột tự đứng 1 bài đo 5 150 ngày
237 Đo anten máy phát hình Lắp đặt anten, feeder lên cột tự đứng 1 bài đo 5 150 ngày
238 Lắp và hiệu chỉnh bộ cộng kênh - UHF Lắp máy tại vị trí mới bộ 1 150 ngày
239 Lắp đặt và kiểm tra các khối công suất hình, công suất tiếng, công suất 500w Lắp máy tại vị trí mới 1 khối 1 150 ngày
240 Lắp đặt khối nguồn AC - DC, công suất khối nguồn Lắp máy tại vị trí mới 1 khối nguồn 1 150 ngày
241 Lắp đặt Exciter Lắp máy tại vị trí mới 1 khối 1 150 ngày
242 Lắp đặt cơ khí, vỏ máy phát, công suất 2-5kw Lắp máy tại vị trí mới 1 máy 1 150 ngày
243 Lắp đặt giàn dải nhiệt cho máy phát Lắp máy tại vị trí mới 1 giàn 1 150 ngày
244 Lắp đặt hệ thống thiết bị bơm và thiết bị điều khiển giám sát giải nhiệt Lắp máy tại vị trí mới 1 hệ thống 1 150 ngày
245 Mở thùng để lắp đặt Lắp máy tại vị trí mới công 2 150 ngày
246 Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát, công suất máy phát hình Lắp máy tại vị trí mới 1 máy 1 150 ngày
247 Chạy thử máy phát Lắp máy tại vị trí mới 1 máy 1 150 ngày
248 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Lắp máy tại vị trí mới m 40 150 ngày
249 Lắp đặt aptomat 3 pha 200A Lắp máy tại vị trí mới cái 1 150 ngày
250 Lắp đặt aptomat 3 pha 150A Lắp máy tại vị trí mới cái 1 150 ngày
251 Tháo dỡ aptomat 3 pha 100A Lắp máy tại vị trí mới cái 1 150 ngày
252 Tháo dỡ aptomat 3 pha 60A Lắp máy tại vị trí mới cái 2 150 ngày
253 Lắp đặt tủ điện Lắp máy tại vị trí mới 1 tủ 4 150 ngày
254 Lắp đặt ổn áp Lioa công suất 45KVA Lắp máy tại vị trí mới 1 máy 3 150 ngày
255 Lắp đặt cắt lọc sét Lắp máy tại vị trí mới tủ 5 150 ngày
256 Mở thùng để lắp đặt Lắp máy tại vị trí mới công 1 150 ngày
257 Cáp điện CU/CVV/DSTA 4x35mm2 Lắp máy tại vị trí mới m 100 150 ngày
258 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Lắp máy tại vị trí mới 100m 1 150 ngày
259 Lắp đặt dây cáp điện 4x15-0.6/1kw Lắp máy tại vị trí mới m 20 150 ngày
260 Lắp đặt aptomat 3 pha 60A Lắp máy tại vị trí mới cái 1 150 ngày
261 Lắp đặt aptomat 3 pha 30A Lắp máy tại vị trí mới cái 1 150 ngày
262 Mở thùng để lắp đặt Lắp máy tại vị trí mới công 1 150 ngày
263 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Lắp máy tại vị trí mới m3 0,567 150 ngày
264 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Lắp máy tại vị trí mới m3 0,081 150 ngày
265 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Lắp máy tại vị trí mới 100m2 0,0196 150 ngày
266 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Lắp máy tại vị trí mới m3 0,343 150 ngày
267 Lắp đặt chân chảo thu vệ tinh, loại chảo d>3m Lắp máy tại vị trí mới 1 chân chảo 1 150 ngày
268 Lắp đặt chảo thu vệ tinh, kích thước chảo d>3m Lắp máy tại vị trí mới 1 khối 1 150 ngày
269 Mở thùng lắp đặt Lắp máy tại vị trí mới công 1 150 ngày
270 Lắp đặt ống cứng, loại 31/8'' Lắp máy tại vị trí mới m 12 150 ngày
271 Lắp đặt ống cứng, loại 15/8'' Lắp máy tại vị trí mới m 15 150 ngày
272 Lắp đặt các conector Lắp máy tại vị trí mới cái 27 150 ngày
273 Mở thùng lắp đặt Lắp máy tại vị trí mới công 1 150 ngày
274 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Lắp máy tại vị trí mới bộ 1 150 ngày
275 Lắp đặt máy tính Aveo (1 cái), bộ tập hợp tín hiệu (1 cái), anten thu tín hiệu (02 cái) Lắp máy tại vị trí mới toàn bộ 1 150 ngày
276 Lắp đặt chuyển mạch Lắp máy tại vị trí mới 1 bộ 2 150 ngày
277 Lắp đặt hệ thống cảm biến báo khói, báo cháy Lắp máy tại vị trí mới 1 trung tâm 2 150 ngày
278 Lắp đặt camera quan sát Lắp máy tại vị trí mới cái 0 150 ngày
279 Lắp đặt cáp mạng Lắp máy tại vị trí mới 10m 6 150 ngày
280 Mở thùng lắp đặt Lắp máy tại vị trí mới công 1 150 ngày
281 Lắp đặt máy điều hoà công suất 60.000BTU - Daikin Lắp máy tại vị trí mới máy 2 150 ngày
282 Lắp đặt ống bảo ôn Lắp máy tại vị trí mới 100m 0,15 150 ngày
283 Lắp đặt ống đồng Lắp máy tại vị trí mới 100m 0,15 150 ngày
284 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Lắp máy tại vị trí mới m 0,15 150 ngày
285 Mở thùng lắp đặt Lắp máy tại vị trí mới công 1 150 ngày
286 Lắp đặt đầu thu vệ tinh Lắp máy tại vị trí mới 1 đầu 2 150 ngày
287 Lắp đặt đầu ghép kênh Erisson AVP2000 Lắp máy tại vị trí mới 1 đầu 1 150 ngày
288 Lắp đặt tivi thu sóng kiểm tra tín hiệu 24" Lắp máy tại vị trí mới cái 2 150 ngày
289 Lắp đặt bộ chuyển mạch tín hiệu Lắp máy tại vị trí mới 1 thiết bị 1 150 ngày
290 Lắp đặt bộ ghép hình tiếng từ tín hiệu anlog đến tín hiệu số SDI-HD Lắp máy tại vị trí mới 1 bộ 1 150 ngày
291 Mở thùng lắp đặt Lắp máy tại vị trí mới công 1 150 ngày
292 Lắp đặt tải giả, công suất Lắp máy tại vị trí mới 1 bộ 1 150 ngày
293 Lắp đặt máy nén khí Lắp máy tại vị trí mới 1 máy 2 150 ngày
294 Lắp đặt máy hút ẩm Lắp máy tại vị trí mới 1 quạt 1 150 ngày
295 Mở thùng lắp đặt Lắp máy tại vị trí mới công 1 150 ngày
296 Lắp đặt máy phát điện. Công suất 60KVA Lắp máy tại vị trí mới 1 máy 1 150 ngày
297 Mở thùng lắp đặt Lắp máy tại vị trí mới công 1 150 ngày
298 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt H =3m, trọng lượng 1m cầu cáp Lắp máy tại vị trí mới m 6 150 ngày
299 Tủ đựng cho bộ đếm sét Lắp máy tại vị trí mới tủ 1 150 ngày
300 Lắp bộ đếm sét Lắp máy tại vị trí mới 1 bộ 1 150 ngày
301 Lắp đặt cáp tiếp địa trong nhà Lắp máy tại vị trí mới m 20 150 ngày
302 Kéo và định vị cáp thoát sét lên đỉnh cột, tháp Antel ở độ cao lắp đặt Lắp máy tại vị trí mới 1 cột 1 150 ngày
303 Mở thùng lắp đặt Lắp máy tại vị trí mới công 1 150 ngày
304 Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát, công suất máy phát hình Lắp máy tại vị trí mới 1 máy 1 150 ngày
305 Đo cường độ trường, dụng cụ đo xe chuyên dụng Lắp máy tại vị trí mới 1 vị trí đo 20 150 ngày
306 Đo mức hài máy phát Lắp máy tại vị trí mới 1 bài đo 5 150 ngày
307 Chạy thử máy phát Lắp máy tại vị trí mới 1 máy 1 150 ngày
308 Kiểm tra, hiệu chỉnh tín hiệu trên đường truyền và toàn trình hệ thống thu phát tại trung tâm phòng máy , số chương trình/ trạm Lắp máy tại vị trí mới 1 trạm 1 150 ngày
309 Cung cấp bổ sung vật tư, phụ kiện và thực hiện các công việc khác để hoàn chỉnh lắp đặt hệ thống máy phát hình Lắp máy tại vị trí mới gói 1 150 ngày
310 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Vận chuyển thân cột sang vị trí mới tấn 81,634 150 ngày
311 Cần trục ô tô 5T vận chuyển thân cột sang vị trí mới Vận chuyển thân cột sang vị trí mới ca 11 150 ngày
312 Chèn lót vật liệu khi vận chuyển Vận chuyển thân cột sang vị trí mới chuyến 33 150 ngày
313 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Vận chuyển thân cột sang vị trí mới tấn 81,634 150 ngày
314 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Bốc dỡ Vận chuyển máy, thiết bị sang vị trí mới công/cấu kiện 25 150 ngày
315 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Vận chuyển máy, thiết bị sang vị trí mới công/ tấn 0,1 150 ngày
316 Cần trục ô tô 5T vận chuyển thân cột sang vị trí mới Vận chuyển máy, thiết bị sang vị trí mới ca 2 150 ngày
317 Chèn lót vật liệu khi vận chuyển Vận chuyển máy, thiết bị sang vị trí mới chuyến 6 150 ngày
318 Cần trục ô tô 5T vận chuyển thân cột sang vị trí mới Vận chuyển anten, feeder sang vị trí mới ca 1 150 ngày
319 Chèn lót vật liệu khi vận chuyển Vận chuyển anten, feeder sang vị trí mới chuyến 1 150 ngày
320 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 80 kg. Bốc dỡ Vận chuyển anten, feeder sang vị trí mới công/cấu kiện 18 150 ngày
321 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Bốc dỡ Vận chuyển anten, feeder sang vị trí mới công/cấu kiện 1 150 ngày
322 Ô tô thùng 0,5T vận chuyển anten, feeder từ Hà Nội vào Quảng Trị Vận chuyển anten, feeder từ Hà Nội vào Quảng Trị lắp đặt và vận chuyển về Hà Nội ca 2,959 150 ngày
323 Phí cầu đường (đi + về) Vận chuyển anten, feeder từ Hà Nội vào Quảng Trị lắp đặt và vận chuyển về Hà Nội toàn bộ 1 150 ngày
324 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡ Vận chuyển anten, feeder từ Hà Nội vào Quảng Trị lắp đặt và vận chuyển về Hà Nội công/cấu kiện 2 150 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.182E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.636.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.182.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.636.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp, lắp dựng, sửa chữa, bảo dưỡng các tháp anten tự đứng trong ngành phát thanh truyền hình trong đó có tối thiểu 02 tháp có độ cao ≥ 100m, cung cấp, lắp đặt hệ thống combiner, anten phi đơ, máy phát hình ≥ 2kw
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.092.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công di chuyển tháp anten 1 Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên. Có chứng chỉ53
2 Đội trưởng thi công lắp đặt hệ thống điện tử viễn thông 1 Kỹ sư điện tử, viễn thông hoặc tương đương53
3 Công nhân thi công trên cao 7 Có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến hết T6/2023) đối với các công việc yêu cầu về ATLĐ theo quy định hiện hành32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->