Gói thầu: Di chuyển tháp anten và hệ thống thiết bị phát sóng tại Quảng Trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220667393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng |
| Tên gói thầu | Di chuyển tháp anten và hệ thống thiết bị phát sóng tại Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220654360 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 16:07:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,455,058,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.182.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.636.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp, lắp dựng, sửa chữa, bảo dưỡng các tháp anten tự đứng trong ngành phát thanh truyền hình trong đó có tối thiểu 02 tháp có độ cao ≥ 100m, cung cấp, lắp đặt hệ thống combiner, anten phi đơ, máy phát hình ≥ 2kw Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.092.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công di chuyển tháp anten |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên. Có chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công lắp đặt hệ thống điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử, viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công trên cao |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến hết T6/2023) đối với các công việc yêu cầu về ATLĐ theo quy định hiện hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng |
| E-CDNT 1.2 |
Di chuyển tháp anten và hệ thống thiết bị phát sóng tại Quảng Trị Di chuyển hệ thống thiết bị truyền dẫn phát sóng của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng tại Quảng Trị 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | * Trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện trước pháp luật, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ của người được uỷ quyền như bản sao có chứng thực Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm ... * Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 3. Chương IV - Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm) tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu xuất trình kèm theo hợp đồng biên bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nội dung công việc theo hợp đồng. * Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật tư, phụ kiện sử dụng; * Biên bản khảo sát địa điểm (có xác nhận của chủ đầu tư); * Thuyết minh chi tiết các nội dung phương án thi công, quy trình đảm bảo an toàn thi công, tiến độ thi công * Bản cam kết ứng 100% vốn để thực hiện gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh có đủ năng lực tài chính để thực hiện trong trường hợp Chủ đầu tư/Bên mời thầu chưa kịp xin cấp vốn của các cơ quan có thẩm quyền. * Bản cam kết chấp nhận tiền phạt chậm tiến độ với các điều kiện tiền phạt như tại dự thảo hợp đồng tại Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng. * Các chứng chỉ chứng minh năng lực nhân sự, giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động (có hiệu lực ít nhất đến hết T6/2023) đối với các công việc yêu cầu về ATLĐ theo quy định hiện hành (đối với các nhân sự làm việc trên cao) * Giấy khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp có hiệu lực kể từ thời điểm dự thầu * Các bằng cấp, chứng chỉ của chỉ huy trưởng còn hạn đến hết T6/2023. |
| E-CDNT 15.2 | * Bản gốc/bản chứng thực các hợp đồng tương tự đã hoặc đang thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT (gồm cả các biên bản nghiệm thu/thanh lý/hóa đơn GTGT tương ứng) theo nội dung yêu cầu tại E-CDNT 10.7 * Các hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm * Bản gốc/bản chứng thực các chứng chỉ chứng minh năng lực nhân sự, giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động (có hiệu lực ít nhất đến hết T6/2023) đối với các công việc yêu cầu về ATLĐ theo quy định hiện hành (đối với các nhân sự làm việc trên cao) * Giấy khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp có hiệu lực kể từ thời điểm dự thầu * Bản gốc/bản chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng hạng II trở lên đối với cán bộ chỉ huy trưởng công trình còn hạn đến hết T6/2023 * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hạn đến hết T6/2023 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng
Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN
Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội
Điện thoại: +84.24.38316759
Fax: +8424 37716244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch RP7 vào bu lông trước khi tháo dỡ | Tháo dỡ cột tự đứng | hộp | 93 | 150 ngày |
| 2 | Xịt RP7 vào bu lông trước khi tháo dỡ (30%) | Tháo dỡ cột tự đứng | 1bộ | 9.329 | 150 ngày |
| 3 | Nhân công đánh số thứ tự các cấu kiện của từng đốt phục vụ công tác tháo dỡ và lắp đặt lại (4 người 3 ngày) | Tháo dỡ cột tự đứng | công | 12 | 150 ngày |
| 4 | Bút đánh dấu | Tháo dỡ cột tự đứng | cái | 10 | 150 ngày |
| 5 | Tháo dỡ tháp Anten thép ở độ cao h | Tháo dỡ cột tự đứng | tấn | 81,6655 | 150 ngày |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H | Tháo dỡ cột tự đứng | 1 m | 15 | 150 ngày |
| 7 | Tháo dỡ quả cầu thu sét | Tháo dỡ cột tự đứng | cái | 1 | 150 ngày |
| 8 | Tháo dỡ cáp thoát sét lên đỉnh cột, tháp Antel ở độ cao lắp đặt | Tháo dỡ cột tự đứng | 1 cột | 1 | 150 ngày |
| 9 | Tháo dỡ đèn báo không trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn | Tháo dỡ cột tự đứng | bộ đèn | 1 | 150 ngày |
| 10 | Tháo dỡ cáp nguồn cho đèn báo không | Tháo dỡ cột tự đứng | 10m | 13 | 150 ngày |
| 11 | Đánh dấu, phân loại bu lông | Tháo dỡ cột tự đứng | thùng | 10 | 150 ngày |
| 12 | Gia công cầu cáp, thanh gia cường | Sản xuất cầu cáp, thanh gia cường | tấn | 1,0541 | 150 ngày |
| 13 | Vật liệu gia công cầu cáp, thanh gia cường | Sản xuất cầu cáp, thanh gia cường | toàn bộ | 1 | 150 ngày |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng | Sản xuất cầu cáp, thanh gia cường | tấn | 1,0541 | 150 ngày |
| 15 | Thuê hạ tầng cột tạm (bao gồm xây dựng móng cột, sản xuất vận chuyển, lắp dựng thân cột, bổ sung tiếp địa, tháo dỡ cột hoàn trả mặt bằng sau khi công trình hoàn thành) | Thuê hạ tầng cột tạm | 1 cột | 1 | 150 ngày |
| 16 | Tháo dỡ cơ khí, vỏ máy phát hình VHF , công suất 5kw | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 máy | 1 | 150 ngày |
| 17 | Tháo dỡ cơ khí, vỏ máy phát hình UHF , công suất 2kw | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 máy | 1 | 150 ngày |
| 18 | Tháo dỡ bộ cộng 2 kênh UHF 3-1/8" | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | bộ | 2 | 150 ngày |
| 19 | Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các máy | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | thùng | 2 | 150 ngày |
| 20 | Chèn lót vật liệu | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | thùng | 2 | 150 ngày |
| 21 | Đo, kiểm tra thông số máy phát trước khi tháo dỡ (ĐM*0.5) | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 máy | 1 | 150 ngày |
| 22 | Tháo dỡ bộ cộng kênh UHF | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | bộ | 1 | 150 ngày |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi các khối công suất (NC*0.5) | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 khối | 1 | 150 ngày |
| 24 | Tháo dỡ khối nguồn AC - DC (NC*0.5) | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 khối nguồn | 1 | 150 ngày |
| 25 | Tháo dỡ Exciter (NC*0.5) | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 khối | 1 | 150 ngày |
| 26 | Tháo dỡ cơ khí, vỏ máy phát hình UHF , công suất 2kw | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 máy | 1 | 150 ngày |
| 27 | Tháo dỡ giàn dải nhiệt (NC*0.5) | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 giàn | 3 | 150 ngày |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị bơm và thiết bị điều khiển giám sát giải nhiệt (NC*0.5) | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 hệ thống | 3 | 150 ngày |
| 29 | Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các thiết bị | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | thùng | 4 | 150 ngày |
| 30 | Chèn lót vật liệu | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | thùng | 4 | 150 ngày |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện 3 pha 4x35-0.6/1kw | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 10m | 4 | 150 ngày |
| 32 | Tháo dỡ aptomat 3 pha 200A | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | cái | 1 | 150 ngày |
| 33 | Tháo dỡ aptomat 3 pha 150A | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | cái | 1 | 150 ngày |
| 34 | Tháo dỡ aptomat 3 pha 100A | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | cái | 1 | 150 ngày |
| 35 | Tháo dỡ aptomat 3 pha 60A | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | cái | 2 | 150 ngày |
| 36 | Tháo dỡ tủ điện | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 tủ | 4 | 150 ngày |
| 37 | Tháo dỡ ổn áp Lioa Công suất 45KVA (NC*0.5) | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | cái | 3 | 150 ngày |
| 38 | Tháo dỡ cắt lọc sét (NC*0.5) | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 thiết bị | 5 | 150 ngày |
| 39 | Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các thiết bị | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | thùng | 3 | 150 ngày |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi dây cáp điện 3 pha Cadivi 4x15-0.6/1kw | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 10m | 2 | 150 ngày |
| 41 | Tháo dỡ aptomat 3 pha 60A | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | cái | 1 | 150 ngày |
| 42 | Tháo dỡ aptomat 3 pha 30A | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | cái | 1 | 150 ngày |
| 43 | Tháo dỡ chân chảo thu vệ tinh, loại chảo d>3m (NC*0.5) | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 chân chảo | 4 | 150 ngày |
| 44 | Tháo dỡ chảo thu vệ tinh, kích thước chảo d>3m (NC*0.5) | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 khối | 4 | 150 ngày |
| 45 | Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các chân chảo | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | thùng | 1 | 150 ngày |
| 46 | Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các chảo | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | thùng | 4 | 150 ngày |
| 47 | Chèn lót vật liệu | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | thùng | 5 | 150 ngày |
| 48 | Tháo dỡ thu hồi ống cứng đường kính 31/8'' | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | m | 12 | 150 ngày |
| 49 | Tháo dỡ thu hồi ống cứng đường kính 51/8'' | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | m | 15 | 150 ngày |
| 50 | Tháo các conector kết nối ống cứng | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | cái | 27 | 150 ngày |
| 51 | Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các máy | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | thùng | 2 | 150 ngày |
| 52 | Chèn lót vật liệu | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | thùng | 2 | 150 ngày |
| 53 | Tháo dỡ thiết bị lưu điện UPS | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | bộ | 1 | 150 ngày |
| 54 | Tháo dỡ thu hồi máy tính Aveo (1 cái), bộ tập hợp tín hiệu (1 cái), anten thu tín hiệu (02 cái) | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | toàn bộ | 1 | 150 ngày |
| 55 | Tháo dỡ chuyển mạch | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 bộ | 2 | 150 ngày |
| 56 | Tháo dỡ hệ thống cảm biến báo khói, báo cháy | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 trung tâm | 2 | 150 ngày |
| 57 | Tháo dỡ camera quan sát | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | cái | 3 | 150 ngày |
| 58 | Tháo dỡ, thu hồi cáp mạng | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 10m | 6 | 150 ngày |
| 59 | Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các máy | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | thùng | 1 | 150 ngày |
| 60 | Chèn lót vật liệu | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | thùng | 1 | 150 ngày |
| 61 | Tháo dỡ, thu hồi điều hòa công suất 60.000BTU - Daikin | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 bộ điều hòa | 2 | 150 ngày |
| 62 | Tháo dỡ ống bảo ôn | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 100m | 0,15 | 150 ngày |
| 63 | Tháo dỡ ống đồng | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 100m | 0,15 | 150 ngày |
| 64 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | m | 0,15 | 150 ngày |
| 65 | Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các máy | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | thùng | 3 | 150 ngày |
| 66 | Chèn lót vật liệu | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | thùng | 3 | 150 ngày |
| 67 | Tháo dỡ đầu thu vệ tinh Erisson | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 đầu | 2 | 150 ngày |
| 68 | Tháo dỡ đầu ghép kênh Erisson AVP 2000 | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 đầu | 1 | 150 ngày |
| 69 | Tháo dỡ, thu hồi tivi thu sóng kiểm tra tín hiệu 24" | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | cái | 2 | 150 ngày |
| 70 | Tháo dỡ bộ chuyển mạch tín hiệu | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | bộ | 1 | 150 ngày |
| 71 | Tháo dỡ bộ ghép hình tiếng từ tín hiệu anlog đến tín hiệu số SDI-HD | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 bộ | 1 | 150 ngày |
| 72 | Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các máy | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | thùng | 1 | 150 ngày |
| 73 | Chèn lót vật liệu | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | thùng | 1 | 150 ngày |
| 74 | Tháo dỡ, thu hồi tải giả, công suất | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 bộ | 1 | 150 ngày |
| 75 | Tháo dỡ máy nén khí | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 máy | 2 | 150 ngày |
| 76 | Tháo dỡ máy hút ẩm | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | cái | 1 | 150 ngày |
| 77 | Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các máy | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | thùng | 2 | 150 ngày |
| 78 | Chèn lót vật liệu | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | thùng | 2 | 150 ngày |
| 79 | Tháo dỡ, thu hồi máy phát điện- loại thiết bị máy phát 60KVA | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 máy phát điện | 1 | 150 ngày |
| 80 | Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các máy | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | thùng | 1 | 150 ngày |
| 81 | Chèn lót vật liệu | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | thùng | 1 | 150 ngày |
| 82 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp trong nhà có độ cao H | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 m | 6 | 150 ngày |
| 83 | Tháo dỡ bộ đếm sét | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | 1 bộ | 1 | 150 ngày |
| 84 | Tháo dỡ cáp tiếp địa trong nhà | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | m | 20 | 150 ngày |
| 85 | Đánh dấu, bảo quản, đóng gói các máy | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | thùng | 1 | 150 ngày |
| 86 | Chèn lót vật liệu | Tháo máy, đóng thùng bảo quản | thùng | 1 | 150 ngày |
| 87 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Móng cột tự đứng | m2 | 16,2 | 150 ngày |
| 88 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Móng cột tự đứng | m3 | 1,5391 | 150 ngày |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Móng cột tự đứng | 100m3 | 10,3083 | 150 ngày |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Móng cột tự đứng | m3 | 77,44 | 150 ngày |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Móng cột tự đứng | 100m2 | 1,4464 | 150 ngày |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Móng cột tự đứng | 100m2 | 2,2293 | 150 ngày |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Móng cột tự đứng | m3 | 19,549 | 150 ngày |
| 94 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Móng cột tự đứng | m3 | 136,488 | 150 ngày |
| 95 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Móng cột tự đứng | m3 | 93,51 | 150 ngày |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Móng cột tự đứng | tấn | 0,3952 | 150 ngày |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Móng cột tự đứng | tấn | 4,885 | 150 ngày |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Móng cột tự đứng | tấn | 1,6275 | 150 ngày |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Móng cột tự đứng | tấn | 2,899 | 150 ngày |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Móng cột tự đứng | tấn | 1,2096 | 150 ngày |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Móng cột tự đứng | tấn | 5,4113 | 150 ngày |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Móng cột tự đứng | m3 | 98,5053 | 150 ngày |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Móng cột tự đứng | 100m2 | 11,8854 | 150 ngày |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Móng cột tự đứng | tấn | 4,7371 | 150 ngày |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Móng cột tự đứng | tấn | 10,4127 | 150 ngày |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Móng cột tự đứng | tấn | 0,2697 | 150 ngày |
| 107 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Móng cột tự đứng | mối nối | 204 | 150 ngày |
| 108 | Lắp dựng thép hình đầu cọc | Móng cột tự đứng | tấn | 1,9784 | 150 ngày |
| 109 | Thép tấm | Móng cột tự đứng | kg | 2.619,01 | 150 ngày |
| 110 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Móng cột tự đứng | 10 tấn/1km | 25,6114 | 150 ngày |
| 111 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Móng cột tự đứng | 10 tấn/1km | 25,6114 | 150 ngày |
| 112 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Móng cột tự đứng | 100m | 15,726 | 150 ngày |
| 113 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Phần ép âm (NC, MTC*1.05) (vận dụng) | Móng cột tự đứng | 100m | 1,274 | 150 ngày |
| 114 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Móng cột tự đứng | m3 | 5,2313 | 150 ngày |
| 115 | Gia công khung định vị | Móng cột tự đứng | tấn | 0,7284 | 150 ngày |
| 116 | Lắp dựng khung định vị | Móng cột tự đứng | tấn | 0,7284 | 150 ngày |
| 117 | Thép khung định vị (1.5 tháng: 7.25%) | Móng cột tự đứng | toàn bộ | 1 | 150 ngày |
| 118 | Gia công đĩa định vị, bản đệm bu lông neo móng | Móng cột tự đứng | tấn | 0,1939 | 150 ngày |
| 119 | Vật liệu đia định vị, bản đệm bu lông neo móng | Móng cột tự đứng | toàn bộ | 1 | 150 ngày |
| 120 | Mạ nhúng nóng đĩa định vị và bản đệm | Móng cột tự đứng | tấn | 0,1939 | 150 ngày |
| 121 | Bu lông neo móng mạ kẽm nhúng nóng | Móng cột tự đứng | kg | 1.033,894 | 150 ngày |
| 122 | Lắp đặt bu lông neo móng | Móng cột tự đứng | tấn | 1,3647 | 150 ngày |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Móng cột tự đứng | 100m3 | 8,4812 | 150 ngày |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Móng cột tự đứng | 100m3 | 2,54 | 150 ngày |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Móng cột tự đứng | 100m3 | 2,54 | 150 ngày |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Móng cột tự đứng | 100m3 | 0,0818 | 150 ngày |
| 127 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Móng cột tự đứng | m3 | 1,5391 | 150 ngày |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Móng cột tự đứng | m2 | 7,26 | 150 ngày |
| 129 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Móng cột tự đứng | m2 | 16,2 | 150 ngày |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tiếp địa cột tự đứng | m3 | 0,2306 | 150 ngày |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tiếp địa cột tự đứng | m3 | 0,0384 | 150 ngày |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 100 | Tiếp địa cột tự đứng | m3 | 0,0608 | 150 ngày |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt các cấu kiện của bể cáp có thiết kế bất kỳ | Tiếp địa cột tự đứng | 1 kg sắt | 9,38 | 150 ngày |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tiếp địa cột tự đứng | 100m2 | 0,0033 | 150 ngày |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tiếp địa cột tự đứng | m3 | 0,013 | 150 ngày |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tiếp địa cột tự đứng | m3 | 0,084 | 150 ngày |
| 137 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tiếp địa cột tự đứng | m3 | 24,64 | 150 ngày |
| 138 | Chôn điện cực tiếp đất khoan bằng thủ công , độ sâu khoan 1 - 10m (lỗ khoan D100, NC*1.15) | Tiếp địa cột tự đứng | m | 108 | 150 ngày |
| 139 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tiếp địa cột tự đứng | m | 210 | 150 ngày |
| 140 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 63x63x5 ( | Tiếp địa cột tự đứng | 1 điện cực | 72 | 150 ngày |
| 141 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | Tiếp địa cột tự đứng | m | 108 | 150 ngày |
| 142 | Ống đồng D42x3.2 | Tiếp địa cột tự đứng | m | 108 | 150 ngày |
| 143 | Cút nối ống đồng | Tiếp địa cột tự đứng | cái | 12 | 150 ngày |
| 144 | Đai ốp đồng | Tiếp địa cột tự đứng | cái | 12 | 150 ngày |
| 145 | Cáp đồng trần M95 | Tiếp địa cột tự đứng | m | 120 | 150 ngày |
| 146 | Hóa chất GEM | Tiếp địa cột tự đứng | kg | 136,08 | 150 ngày |
| 147 | Bu lông M10 | Tiếp địa cột tự đứng | bộ | 6 | 150 ngày |
| 148 | Vít corie | Tiếp địa cột tự đứng | bộ | 10 | 150 ngày |
| 149 | Bảng đồng tiếp địa chân cột | Tiếp địa cột tự đứng | cái | 1 | 150 ngày |
| 150 | Kéo và định vị cáp thoát sét lên đỉnh cột, tháp Antel ở độ cao lắp đặt | Tiếp địa cột tự đứng | 1 cột | 1 | 150 ngày |
| 151 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp >50mm | Tiếp địa cột tự đứng | 10 cái | 0,6 | 150 ngày |
| 152 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Tiếp địa cột tự đứng | 1 hệ thống tiếp đất | 1 | 150 ngày |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tiếp địa cột tự đứng | m | 10 | 150 ngày |
| 154 | Lắp đặt tấm tiếp địa, kích thước tấm tiếp địa | Tiếp địa cột tự đứng | tấm | 1 | 150 ngày |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tiếp địa cột tự đứng | m3 | 24,64 | 150 ngày |
| 156 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Bảo vệ | Tiếp địa cột tự đứng | hệ thống tiếp đất | 1 | 150 ngày |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tiếp địa phòng máy | m3 | 0,2306 | 150 ngày |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tiếp địa phòng máy | m3 | 0,0384 | 150 ngày |
| 159 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 100 | Tiếp địa phòng máy | m3 | 0,0608 | 150 ngày |
| 160 | Sản xuất, lắp đặt các cấu kiện của bể cáp có thiết kế bất kỳ | Tiếp địa phòng máy | 1 kg sắt | 9,38 | 150 ngày |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tiếp địa phòng máy | 100m2 | 0,0033 | 150 ngày |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tiếp địa phòng máy | m3 | 0,013 | 150 ngày |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tiếp địa phòng máy | m3 | 0,084 | 150 ngày |
| 164 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tiếp địa phòng máy | m3 | 10,36 | 150 ngày |
| 165 | Chôn điện cực tiếp đất khoan bằng thủ công , độ sâu khoan 1 - 10m (lỗ khoan D100, NC*1.15) | Tiếp địa phòng máy | m | 36 | 150 ngày |
| 166 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tiếp địa phòng máy | m | 37 | 150 ngày |
| 167 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 63x63x5 ( | Tiếp địa phòng máy | 1 điện cực | 8 | 150 ngày |
| 168 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | Tiếp địa phòng máy | m | 36 | 150 ngày |
| 169 | Ống đồng D42x3.2 | Tiếp địa phòng máy | m | 36 | 150 ngày |
| 170 | Cút nối ống đồng | Tiếp địa phòng máy | cái | 4 | 150 ngày |
| 171 | Đai ốp đồng | Tiếp địa phòng máy | cái | 4 | 150 ngày |
| 172 | Hóa chất GEM | Tiếp địa phòng máy | kg | 45,36 | 150 ngày |
| 173 | Bảng đồng tiếp địa chân cột | Tiếp địa phòng máy | cái | 0 | 150 ngày |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tiếp địa phòng máy | m3 | 10,36 | 150 ngày |
| 175 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Bảo vệ | Tiếp địa phòng máy | hệ thống tiếp đất | 1 | 150 ngày |
| 176 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tiếp địa phòng máy | m3 | 4,2 | 150 ngày |
| 177 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tiếp địa phòng máy | m | 15 | 150 ngày |
| 178 | Van đẳng thế LPI TEC 100 | Tiếp địa phòng máy | cái | 1 | 150 ngày |
| 179 | Lắp đặt van cân bằng điện thế đất Tec - 100 | Tiếp địa phòng máy | 1 van | 1 | 150 ngày |
| 180 | Mở thùng bu lông, sắp xếp lại bu lông để lắp đặt | Lắp đặt cột tự đứng | công | 5 | 150 ngày |
| 181 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27mm, đứng cần | Lắp đặt cột tự đứng | 10 lỗ | 12,8 | 150 ngày |
| 182 | Sơn chất bám dính thanh gia cường, cầu cáp, trụ đỡ | Lắp đặt cột tự đứng | m2 | 127,67 | 150 ngày |
| 183 | Dung môi pha sơn bám dính (10%KL) | Lắp đặt cột tự đứng | kg | 2,2981 | 150 ngày |
| 184 | Sơn thanh gia cường màu đỏ thanh gia cường, cầu cáp, trụ đỡ | Lắp đặt cột tự đứng | m2 | 113,6 | 150 ngày |
| 185 | Sơn thanh gia cường màu trắng thanh gia cường | Lắp đặt cột tự đứng | m2 | 14,08 | 150 ngày |
| 186 | Dung môi pha sơn Nipon (10%KL) | Lắp đặt cột tự đứng | kg | 2,2981 | 150 ngày |
| 187 | Bu lông M12x50 | Lắp đặt cột tự đứng | bộ | 586 | 150 ngày |
| 188 | Bu lông M16x50 | Lắp đặt cột tự đứng | bộ | 461 | 150 ngày |
| 189 | Bu lông M20x70 | Lắp đặt cột tự đứng | bộ | 285 | 150 ngày |
| 190 | Bu lông M16x60 | Lắp đặt cột tự đứng | bộ | 392 | 150 ngày |
| 191 | Bu lông M12x50 | Lắp đặt cột tự đứng | bộ | 586 | 150 ngày |
| 192 | Bu lông M16x50 | Lắp đặt cột tự đứng | bộ | 461 | 150 ngày |
| 193 | Bu lông M20x70 | Lắp đặt cột tự đứng | bộ | 285 | 150 ngày |
| 194 | Bu lông M16x60 | Lắp đặt cột tự đứng | bộ | 392 | 150 ngày |
| 195 | Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao h | Lắp đặt cột tự đứng | tấn | 82,0364 | 150 ngày |
| 196 | Lắp đặt cầu cáp (NC*0.87) | Lắp đặt cột tự đứng | tấn | 0,2529 | 150 ngày |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Lắp đặt cột tự đứng | m3 | 4,704 | 150 ngày |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Lắp đặt cột tự đứng | m3 | 0,784 | 150 ngày |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Lắp đặt cột tự đứng | tấn | 0,0694 | 150 ngày |
| 200 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Lắp đặt cột tự đứng | 100m2 | 0,1536 | 150 ngày |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Lắp đặt cột tự đứng | m3 | 4,608 | 150 ngày |
| 202 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Lắp đặt cột tự đứng | 1 cột | 4 | 150 ngày |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Lắp đặt cột tự đứng | m3 | 1,04 | 150 ngày |
| 204 | Lắp dựng quả cầu thu sét | Lắp đặt cột tự đứng | cái | 1 | 150 ngày |
| 205 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn | Lắp đặt cột tự đứng | bộ đèn | 1 | 150 ngày |
| 206 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn | Lắp đặt cột tự đứng | bộ đèn | 3 | 150 ngày |
| 207 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn | Lắp đặt cột tự đứng | bộ đèn | 1 | 150 ngày |
| 208 | Dây điện ngoài trời CU 2x2.5mm2 | Lắp đặt cột tự đứng | m | 165 | 150 ngày |
| 209 | Lắp đặt cáp nguồn cho đèn | Lắp đặt cột tự đứng | 10m | 16,5 | 150 ngày |
| 210 | Lạt buộc inox cố định dây điện | Lắp đặt cột tự đứng | cái | 110 | 150 ngày |
| 211 | Hộp chia dây chống nước | Lắp đặt cột tự đứng | cái | 1 | 150 ngày |
| 212 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Lắp đặt cột tự đứng | cái | 1 | 150 ngày |
| 213 | Tháo dỡ gá chấn tử Anten trên cột dải băng UHF tần số (ĐM*0.6, độ cao | Tháo anten, feeder trên cột tự đứng | 1 bộ | 16 | 150 ngày |
| 214 | Tháo dỡ dàn Anten trên cột tháp, băng tần số UHF (ĐM*0.6, độ cao | Tháo anten, feeder trên cột tự đứng | 1 dàn (panel) | 16 | 150 ngày |
| 215 | Tháo dỡ các bộ chia trên tháp, trọng lượng bộ chia >60kg (ĐM*0.6, độ cao | Tháo anten, feeder trên cột tự đứng | 1 bộ | 2 | 150 ngày |
| 216 | Tháo dỡ Feeder chính, loại Feeder 15/8'' (ĐM*0.6) | Tháo anten, feeder trên cột tự đứng | 5m | 24 | 150 ngày |
| 217 | Tháo dỡ cáp đồng trục phụ, loại Feeder 7/8'' (ĐM*0.6, độ cao | Tháo anten, feeder trên cột tự đứng | 1 sợi cáp | 16 | 150 ngày |
| 218 | Tháo dỡ Feeder chính, loại Feeder 41/8" (ĐM*0.6) | Tháo anten, feeder trên cột tự đứng | 5m | 26 | 150 ngày |
| 219 | Rọ kéo cáp | Tháo anten, feeder trên cột tự đứng | cái | 3 | 150 ngày |
| 220 | Ru lô cuộn cáp | Tháo anten, feeder trên cột tự đứng | cái | 1 | 150 ngày |
| 221 | Đánh dấu, đóng thùng anten | Tháo anten, feeder trên cột tự đứng | thùng | 16 | 150 ngày |
| 222 | Chèn lót vật liệu | Tháo anten, feeder trên cột tự đứng | thùng | 16 | 150 ngày |
| 223 | Lắp đặt gá anten Elti (độ cao | Lắp đặt anten, feeder lên cột tạm | 1 bộ | 1 | 150 ngày |
| 224 | Lắp đặt dàn Anten trên cột tháp, băng tần số VL (độ cao | Lắp đặt anten, feeder lên cột tạm | 1 dàn (panel) | 1 | 150 ngày |
| 225 | Lắp đặt Feeder chính, loại Feeder 7/8'' | Lắp đặt anten, feeder lên cột tạm | 5m | 20 | 150 ngày |
| 226 | Đo anten máy phát hình | Lắp đặt anten, feeder lên cột tạm | 1 bài đo | 5 | 150 ngày |
| 227 | Linh kiện đấu nối anten, Feeder lên cột tạm (1 5/8" EIA to 7/8" EIA adapter, Rigid line coupling element 7/8" EIA, Rigid line coupling element 1 5/8" EIA, 3 1/8" EIA to 1 5/8" EIA adapter, Rigid line coupling element 3 1/8" EIA, 3 1/8" SMS to 3 1/8" EIA adapter, 1 5/8" SMS-1 to 1 5/8" EIA adapter) | Lắp đặt anten, feeder lên cột tạm | toàn bộ | 1 | 150 ngày |
| 228 | Tháo dỡ gá anten Elti (ĐM*0.6, độ cao | Tháo anten, feeder trên cột tạm | 1 bộ | 1 | 150 ngày |
| 229 | Tháo dỡ dàn Anten trên cột tháp, băng tần số VL (ĐM*0.6, độ cao | Tháo anten, feeder trên cột tạm | 1 dàn (panel) | 1 | 150 ngày |
| 230 | Tháo đỡ Feeder chính, loại Feeder 7/8'' (NC*0.6) | Tháo anten, feeder trên cột tạm | 5m | 20 | 150 ngày |
| 231 | Lắp đặt gá chấn tử Anten trên cột dải băng UHF tần số (độ cao | Lắp đặt anten, feeder lên cột tự đứng | 1 bộ | 16 | 150 ngày |
| 232 | Lắp đặt dàn Anten trên cột tháp, băng tần số UHF (độ cao | Lắp đặt anten, feeder lên cột tự đứng | 1 dàn (panel) | 16 | 150 ngày |
| 233 | Lắp đặt các bộ chia trên tháp, trọng lượng bộ chia >60kg (độ cao | Lắp đặt anten, feeder lên cột tự đứng | 1 bộ | 2 | 150 ngày |
| 234 | Lắp đặt cáp đồng trục phụ, loại Feeder 7/8'' (độ cao | Lắp đặt anten, feeder lên cột tự đứng | 1 sợi cáp | 16 | 150 ngày |
| 235 | Lắp đặt Fi đơ chính, loại Feeder 41/8'' | Lắp đặt anten, feeder lên cột tự đứng | 5m | 13,6 | 150 ngày |
| 236 | Đo bộ chia anten | Lắp đặt anten, feeder lên cột tự đứng | 1 bài đo | 5 | 150 ngày |
| 237 | Đo anten máy phát hình | Lắp đặt anten, feeder lên cột tự đứng | 1 bài đo | 5 | 150 ngày |
| 238 | Lắp và hiệu chỉnh bộ cộng kênh - UHF | Lắp máy tại vị trí mới | bộ | 1 | 150 ngày |
| 239 | Lắp đặt và kiểm tra các khối công suất hình, công suất tiếng, công suất 500w | Lắp máy tại vị trí mới | 1 khối | 1 | 150 ngày |
| 240 | Lắp đặt khối nguồn AC - DC, công suất khối nguồn | Lắp máy tại vị trí mới | 1 khối nguồn | 1 | 150 ngày |
| 241 | Lắp đặt Exciter | Lắp máy tại vị trí mới | 1 khối | 1 | 150 ngày |
| 242 | Lắp đặt cơ khí, vỏ máy phát, công suất 2-5kw | Lắp máy tại vị trí mới | 1 máy | 1 | 150 ngày |
| 243 | Lắp đặt giàn dải nhiệt cho máy phát | Lắp máy tại vị trí mới | 1 giàn | 1 | 150 ngày |
| 244 | Lắp đặt hệ thống thiết bị bơm và thiết bị điều khiển giám sát giải nhiệt | Lắp máy tại vị trí mới | 1 hệ thống | 1 | 150 ngày |
| 245 | Mở thùng để lắp đặt | Lắp máy tại vị trí mới | công | 2 | 150 ngày |
| 246 | Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát, công suất máy phát hình | Lắp máy tại vị trí mới | 1 máy | 1 | 150 ngày |
| 247 | Chạy thử máy phát | Lắp máy tại vị trí mới | 1 máy | 1 | 150 ngày |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Lắp máy tại vị trí mới | m | 40 | 150 ngày |
| 249 | Lắp đặt aptomat 3 pha 200A | Lắp máy tại vị trí mới | cái | 1 | 150 ngày |
| 250 | Lắp đặt aptomat 3 pha 150A | Lắp máy tại vị trí mới | cái | 1 | 150 ngày |
| 251 | Tháo dỡ aptomat 3 pha 100A | Lắp máy tại vị trí mới | cái | 1 | 150 ngày |
| 252 | Tháo dỡ aptomat 3 pha 60A | Lắp máy tại vị trí mới | cái | 2 | 150 ngày |
| 253 | Lắp đặt tủ điện | Lắp máy tại vị trí mới | 1 tủ | 4 | 150 ngày |
| 254 | Lắp đặt ổn áp Lioa công suất 45KVA | Lắp máy tại vị trí mới | 1 máy | 3 | 150 ngày |
| 255 | Lắp đặt cắt lọc sét | Lắp máy tại vị trí mới | tủ | 5 | 150 ngày |
| 256 | Mở thùng để lắp đặt | Lắp máy tại vị trí mới | công | 1 | 150 ngày |
| 257 | Cáp điện CU/CVV/DSTA 4x35mm2 | Lắp máy tại vị trí mới | m | 100 | 150 ngày |
| 258 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Lắp máy tại vị trí mới | 100m | 1 | 150 ngày |
| 259 | Lắp đặt dây cáp điện 4x15-0.6/1kw | Lắp máy tại vị trí mới | m | 20 | 150 ngày |
| 260 | Lắp đặt aptomat 3 pha 60A | Lắp máy tại vị trí mới | cái | 1 | 150 ngày |
| 261 | Lắp đặt aptomat 3 pha 30A | Lắp máy tại vị trí mới | cái | 1 | 150 ngày |
| 262 | Mở thùng để lắp đặt | Lắp máy tại vị trí mới | công | 1 | 150 ngày |
| 263 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Lắp máy tại vị trí mới | m3 | 0,567 | 150 ngày |
| 264 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Lắp máy tại vị trí mới | m3 | 0,081 | 150 ngày |
| 265 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Lắp máy tại vị trí mới | 100m2 | 0,0196 | 150 ngày |
| 266 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Lắp máy tại vị trí mới | m3 | 0,343 | 150 ngày |
| 267 | Lắp đặt chân chảo thu vệ tinh, loại chảo d>3m | Lắp máy tại vị trí mới | 1 chân chảo | 1 | 150 ngày |
| 268 | Lắp đặt chảo thu vệ tinh, kích thước chảo d>3m | Lắp máy tại vị trí mới | 1 khối | 1 | 150 ngày |
| 269 | Mở thùng lắp đặt | Lắp máy tại vị trí mới | công | 1 | 150 ngày |
| 270 | Lắp đặt ống cứng, loại 31/8'' | Lắp máy tại vị trí mới | m | 12 | 150 ngày |
| 271 | Lắp đặt ống cứng, loại 15/8'' | Lắp máy tại vị trí mới | m | 15 | 150 ngày |
| 272 | Lắp đặt các conector | Lắp máy tại vị trí mới | cái | 27 | 150 ngày |
| 273 | Mở thùng lắp đặt | Lắp máy tại vị trí mới | công | 1 | 150 ngày |
| 274 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Lắp máy tại vị trí mới | bộ | 1 | 150 ngày |
| 275 | Lắp đặt máy tính Aveo (1 cái), bộ tập hợp tín hiệu (1 cái), anten thu tín hiệu (02 cái) | Lắp máy tại vị trí mới | toàn bộ | 1 | 150 ngày |
| 276 | Lắp đặt chuyển mạch | Lắp máy tại vị trí mới | 1 bộ | 2 | 150 ngày |
| 277 | Lắp đặt hệ thống cảm biến báo khói, báo cháy | Lắp máy tại vị trí mới | 1 trung tâm | 2 | 150 ngày |
| 278 | Lắp đặt camera quan sát | Lắp máy tại vị trí mới | cái | 0 | 150 ngày |
| 279 | Lắp đặt cáp mạng | Lắp máy tại vị trí mới | 10m | 6 | 150 ngày |
| 280 | Mở thùng lắp đặt | Lắp máy tại vị trí mới | công | 1 | 150 ngày |
| 281 | Lắp đặt máy điều hoà công suất 60.000BTU - Daikin | Lắp máy tại vị trí mới | máy | 2 | 150 ngày |
| 282 | Lắp đặt ống bảo ôn | Lắp máy tại vị trí mới | 100m | 0,15 | 150 ngày |
| 283 | Lắp đặt ống đồng | Lắp máy tại vị trí mới | 100m | 0,15 | 150 ngày |
| 284 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Lắp máy tại vị trí mới | m | 0,15 | 150 ngày |
| 285 | Mở thùng lắp đặt | Lắp máy tại vị trí mới | công | 1 | 150 ngày |
| 286 | Lắp đặt đầu thu vệ tinh | Lắp máy tại vị trí mới | 1 đầu | 2 | 150 ngày |
| 287 | Lắp đặt đầu ghép kênh Erisson AVP2000 | Lắp máy tại vị trí mới | 1 đầu | 1 | 150 ngày |
| 288 | Lắp đặt tivi thu sóng kiểm tra tín hiệu 24" | Lắp máy tại vị trí mới | cái | 2 | 150 ngày |
| 289 | Lắp đặt bộ chuyển mạch tín hiệu | Lắp máy tại vị trí mới | 1 thiết bị | 1 | 150 ngày |
| 290 | Lắp đặt bộ ghép hình tiếng từ tín hiệu anlog đến tín hiệu số SDI-HD | Lắp máy tại vị trí mới | 1 bộ | 1 | 150 ngày |
| 291 | Mở thùng lắp đặt | Lắp máy tại vị trí mới | công | 1 | 150 ngày |
| 292 | Lắp đặt tải giả, công suất | Lắp máy tại vị trí mới | 1 bộ | 1 | 150 ngày |
| 293 | Lắp đặt máy nén khí | Lắp máy tại vị trí mới | 1 máy | 2 | 150 ngày |
| 294 | Lắp đặt máy hút ẩm | Lắp máy tại vị trí mới | 1 quạt | 1 | 150 ngày |
| 295 | Mở thùng lắp đặt | Lắp máy tại vị trí mới | công | 1 | 150 ngày |
| 296 | Lắp đặt máy phát điện. Công suất 60KVA | Lắp máy tại vị trí mới | 1 máy | 1 | 150 ngày |
| 297 | Mở thùng lắp đặt | Lắp máy tại vị trí mới | công | 1 | 150 ngày |
| 298 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt H =3m, trọng lượng 1m cầu cáp | Lắp máy tại vị trí mới | m | 6 | 150 ngày |
| 299 | Tủ đựng cho bộ đếm sét | Lắp máy tại vị trí mới | tủ | 1 | 150 ngày |
| 300 | Lắp bộ đếm sét | Lắp máy tại vị trí mới | 1 bộ | 1 | 150 ngày |
| 301 | Lắp đặt cáp tiếp địa trong nhà | Lắp máy tại vị trí mới | m | 20 | 150 ngày |
| 302 | Kéo và định vị cáp thoát sét lên đỉnh cột, tháp Antel ở độ cao lắp đặt | Lắp máy tại vị trí mới | 1 cột | 1 | 150 ngày |
| 303 | Mở thùng lắp đặt | Lắp máy tại vị trí mới | công | 1 | 150 ngày |
| 304 | Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát, công suất máy phát hình | Lắp máy tại vị trí mới | 1 máy | 1 | 150 ngày |
| 305 | Đo cường độ trường, dụng cụ đo xe chuyên dụng | Lắp máy tại vị trí mới | 1 vị trí đo | 20 | 150 ngày |
| 306 | Đo mức hài máy phát | Lắp máy tại vị trí mới | 1 bài đo | 5 | 150 ngày |
| 307 | Chạy thử máy phát | Lắp máy tại vị trí mới | 1 máy | 1 | 150 ngày |
| 308 | Kiểm tra, hiệu chỉnh tín hiệu trên đường truyền và toàn trình hệ thống thu phát tại trung tâm phòng máy , số chương trình/ trạm | Lắp máy tại vị trí mới | 1 trạm | 1 | 150 ngày |
| 309 | Cung cấp bổ sung vật tư, phụ kiện và thực hiện các công việc khác để hoàn chỉnh lắp đặt hệ thống máy phát hình | Lắp máy tại vị trí mới | gói | 1 | 150 ngày |
| 310 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Vận chuyển thân cột sang vị trí mới | tấn | 81,634 | 150 ngày |
| 311 | Cần trục ô tô 5T vận chuyển thân cột sang vị trí mới | Vận chuyển thân cột sang vị trí mới | ca | 11 | 150 ngày |
| 312 | Chèn lót vật liệu khi vận chuyển | Vận chuyển thân cột sang vị trí mới | chuyến | 33 | 150 ngày |
| 313 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Vận chuyển thân cột sang vị trí mới | tấn | 81,634 | 150 ngày |
| 314 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Bốc dỡ | Vận chuyển máy, thiết bị sang vị trí mới | công/cấu kiện | 25 | 150 ngày |
| 315 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Vận chuyển máy, thiết bị sang vị trí mới | công/ tấn | 0,1 | 150 ngày |
| 316 | Cần trục ô tô 5T vận chuyển thân cột sang vị trí mới | Vận chuyển máy, thiết bị sang vị trí mới | ca | 2 | 150 ngày |
| 317 | Chèn lót vật liệu khi vận chuyển | Vận chuyển máy, thiết bị sang vị trí mới | chuyến | 6 | 150 ngày |
| 318 | Cần trục ô tô 5T vận chuyển thân cột sang vị trí mới | Vận chuyển anten, feeder sang vị trí mới | ca | 1 | 150 ngày |
| 319 | Chèn lót vật liệu khi vận chuyển | Vận chuyển anten, feeder sang vị trí mới | chuyến | 1 | 150 ngày |
| 320 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 80 kg. Bốc dỡ | Vận chuyển anten, feeder sang vị trí mới | công/cấu kiện | 18 | 150 ngày |
| 321 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Bốc dỡ | Vận chuyển anten, feeder sang vị trí mới | công/cấu kiện | 1 | 150 ngày |
| 322 | Ô tô thùng 0,5T vận chuyển anten, feeder từ Hà Nội vào Quảng Trị | Vận chuyển anten, feeder từ Hà Nội vào Quảng Trị lắp đặt và vận chuyển về Hà Nội | ca | 2,959 | 150 ngày |
| 323 | Phí cầu đường (đi + về) | Vận chuyển anten, feeder từ Hà Nội vào Quảng Trị lắp đặt và vận chuyển về Hà Nội | toàn bộ | 1 | 150 ngày |
| 324 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡ | Vận chuyển anten, feeder từ Hà Nội vào Quảng Trị lắp đặt và vận chuyển về Hà Nội | công/cấu kiện | 2 | 150 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.182E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.636.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.182.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.636.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp, lắp dựng, sửa chữa, bảo dưỡng các tháp anten tự đứng trong ngành phát thanh truyền hình trong đó có tối thiểu 02 tháp có độ cao ≥ 100m, cung cấp, lắp đặt hệ thống combiner, anten phi đơ, máy phát hình ≥ 2kw Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.092.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công di chuyển tháp anten | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên. Có chứng chỉ | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công lắp đặt hệ thống điện tử viễn thông | 1 | Kỹ sư điện tử, viễn thông hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân thi công trên cao | 7 | Có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến hết T6/2023) đối với các công việc yêu cầu về ATLĐ theo quy định hiện hành | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi