Gói thầu: Gói 15: Cung cấp vật tư (bao gồm vật tư trung tu hệ thống xử lý nước HP1) và đại tu các HT xử lý nước HP2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 15: Cung cấp vật tư (bao gồm vật tư trung tu hệ thống xử lý nước HP1) và đại tu các HT xử lý nước HP2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478625 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 145 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 18:12:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,766,372,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 322,991,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi hai triệu chín trăm chín mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6149558E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.229911E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (bao gồm phần cơ, điện, điều khiển) cho hệ thống xử lý nước (trong đó có hệ thống khử khoáng và xử lý nước lò hơi) cho Nhà máy Nhiệt điện và cung cấp vật tư thiết bị cho Nhà máy Nhiệt điện.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.383.186.248 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hóa học- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình tối thiểu 01 công trình sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống xử lý nước trong Nhà máy Nhiệt điện.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành như sau:+ Kỹ sư điện hoặc tự động hóa: 01 người.+ Kỹ sư cơ khí: 01 người.+ Kỹ sư hóa: 01 người.- Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống xử lý nước trong Nhà máy Nhiệt điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ công nhân bậc 5/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tay nghề bậc thợ 3/7 trở lênCó chuyên môn phù hợp với 3 công việc chính: Cơ nhiệt (cơ khí, nhiệt, hàn); điện và đo lường điều khiển |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 15: Cung cấp vật tư (bao gồm vật tư trung tu hệ thống xử lý nước HP1) và đại tu các HT xử lý nước HP2 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 2) - Lần 2 145 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT.Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước.Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật(nếu yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. + Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 04 năm kể từ ngày nghiệm thu |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 322.991.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; - Người theo dõi gõi thầu: Nguyễn Văn Miền. SĐT: 0916.306.280 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A.PHẦN DỊCH VỤ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 2 | I.Đại tu hệ thống khử khoáng HP2 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 3 | 1.1.Bình chứa hạt anion V=19.03mét khối | 1 | bể | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 4 | 1.2.Bình khí nén V=8,7m3 | 1 | bể | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 5 | 1.3.Bình lọc than hoạt tính | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 6 | 1.3.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 7 | 1.3.1.1.Bình lọc than hoạt tính cho Hệ thống khử khoáng V=44,2 mét khối | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 8 | 1.3.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 9 | 1.3.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 10 | 1.3.3.1.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 11 | 1.3.3.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 12 | 1.4.Bình trao đổi cation | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 13 | 1.4.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 14 | 1.4.1.1.Bình trao đổi cation V=24.69 mét khối | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 15 | 1.4.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 16 | 1.4.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 17 | 1.4.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 18 | 1.4.3.2.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 19 | 1.5.Tháp khử khí CO2 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 20 | 1.5.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 21 | 1.5.1.1.Tháp khử CO2 và bể trung gian, quạt thổi khí | 4 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 22 | 1.5.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 23 | 1.5.2.1.Đại tu động cơ quạt tháp khử khí CO2 (5,5 kW, 2000 v/phút, 400V) | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 24 | 1.5.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 25 | 1.5.3.1.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 26 | 1.6.Bình trao đổi anion | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 27 | 1.6.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 28 | 1.6.1.1.Bình trao đổi anion V=19.75 mét khối | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 29 | 1.6.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 30 | 1.6.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 31 | 1.6.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 32 | 1.6.3.2.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 33 | 1.7.Bình trao đổi hỗn hợp | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 34 | 1.7.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 35 | 1.7.1.1.Bình trao đổi hỗn hợp V=8.4 mét khối nhánh A | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 36 | 1.7.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 37 | 1.7.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 38 | 1.7.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 39 | 1.7.3.2.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | 22 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 40 | 1.8.Bể chứa axit | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 41 | 1.8.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 42 | 1.8.1.1.Bể chứa axit V=25m3 | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 43 | 1.8.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 44 | 1.8.2.1.Đại tu động cơ bơm dỡ tải axit (4 kW, 2890 v/phút, 400V) | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 45 | 1.8.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 46 | 1.8.3.1.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 47 | 1.9.Bể chứa kiềm | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 48 | 1.9.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 49 | 1.9.1.1.Bể chứa kiềm V=25m3 | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 50 | 1.9.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 51 | 1.9.2.1.Đại tu động cơ bơm dỡ tải kiềm (3 kW, 2860 v/phút, 400V) | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 52 | 1.9.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 53 | 1.9.3.1.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 54 | 1.10.Bình định lượng axít cho hoàn nguyên bình hỗn hợp | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 55 | 1.10.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 56 | 1.10.1.1.bình định lượng axit cho hoàn nguyên hỗn hợp V=1.15m3 | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 57 | 1.10.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 58 | 1.10.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 59 | 1.10.3.1.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 60 | 1.10.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 61 | 1.11.Bình định lượng kiềm cho hoàn nguyên bình anion | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 62 | 1.11.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 63 | 1.11.1.1.Bình định lượng kiềm cho hoàn nguyên anion V=2.25m3 | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 64 | 1.11.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 65 | 1.11.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 66 | 1.11.3.1.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 67 | 1.11.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 68 | 1.12.Bình định lượng kiềm cho hoàn nguyên bình hỗn hợp | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 69 | 1.12.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 70 | 1.12.1.1.Bình định lượng kiềm cho hoàn nguyên hỗn hợp V=1,15m3 | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 71 | 1.12.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 72 | 1.12.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 73 | 1.12.3.1.Thiết bị đo mức loại UHZ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 74 | 1.12.3.2.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 75 | 1.13.Bình định lượng axit cho hoàn nguyên bình cation | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 76 | 1.13.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 77 | 1.13.1.1.bình định lượng axit cho hoàn nguyên cation V=2,25m3 | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 78 | 1.13.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 79 | 1.13.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 80 | 1.13.3.1.Thiết bị đo mức loại UHZ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 81 | 1.13.3.2.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 82 | 1.14.Bộ hấp thụ hơi axít | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 83 | 1.14.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 84 | 1.14.1.1.Bộ hấp thụ hơi axit V=0,4m3 | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 85 | 1.14.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 86 | 1.14.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 87 | 1.15.Bể nước khử khoáng 2000 m3 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 88 | 1.15.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 89 | 1.15.1.1.Bể nước khử khoáng V=2000m3 | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 90 | 1.15.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 91 | 1.15.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 92 | 1.15.3.1.Thiết bị đo lưu lượng | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 93 | 1.15.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 94 | 1.15.3.3.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 95 | 1.15.3.4.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | 8 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 96 | 1.15.3.5.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | 22 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 97 | 1.15.3.6.Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 98 | 1.15.3.7.Cơ cấu dẫn động van điện TET | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 99 | 1.15.3.8.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 100 | 1.15.3.9.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 101 | 1.15.3.10.Bộ phân tích pH | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 102 | 1.15.3.11.Thiết bị phân tích Silica | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 103 | 1.15.3.12.Thiết bị phân tích độ dẫn | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 104 | 1.16.Bể nước lọc 500 m3 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 105 | 1.16.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 106 | 1.16.1.1.Bể nước lọc khử khoáng V=500m3 | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 107 | 1.16.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 108 | 1.16.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 109 | 1.16.3.1.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 110 | 1.16.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 111 | 1.16.3.3.Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 112 | 1.17.Bơm tăng áp | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 113 | 1.17.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 114 | 1.17.1.1.Bơm tăng áp 80m3/h | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 115 | 1.17.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 116 | 1.17.2.1.Đại tu động cơ bơm tăng áp (18,5 kW, 2930 v/p, 400V) | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 117 | 1.17.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 118 | 1.17.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 119 | 1.18.Bơm nước lọc | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 120 | 1.18.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 121 | 1.18.1.1.Bơm nước lọc 80m3/h | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 122 | 1.18.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 123 | 1.18.2.1.Đại tu động cơ bơm nước lọc cấp 2 (18,5 kW, 2900 v/p, 400V) | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 124 | 1.18.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 125 | 1.18.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 126 | 1.19.Bơm xới than hoạt tính | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 127 | 1.19.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 128 | 1.19.1.1.Bơm xới than hoạt tính 300m3/h | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 129 | 1.19.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 130 | 1.19.2.1.Đại tu động cơ bơm xới than hoạt tính (37 kW, 1480 v/p, 400V) | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 131 | 1.19.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 132 | 1.19.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 133 | 1.20.Bơm nước khử khoáng | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 134 | 1.20.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 135 | 1.20.1.1.Bơm nước khử khoáng loại 80m3/h | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 136 | 1.20.1.2.Bơm nước khử khoáng loại 200m3/h | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 137 | 1.20.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 138 | 1.20.2.1.Đại tu động cơ bơm khử khoáng (18,5 kW, 2400 v/p, 400V) | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 139 | 1.20.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 140 | 1.20.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 141 | 1.21.Bơm nước khử khoáng phục vụ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 142 | 1.21.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 143 | 1.21.1.1.Bơm nước khử khoáng phục vụ 60m3/h | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 144 | 1.21.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 145 | 1.21.2.1.Đại tu động cơ bơm nước khử khoáng phục vụ (15 kW, 3000 v/p, 400V) | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 146 | 1.21.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 147 | 1.21.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 148 | 1.22.Bơm vận chuyển nước thải | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 149 | 1.22.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 150 | 1.22.1.1.Bơm vận chuyển nước thải khử khoáng | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 151 | 1.22.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 152 | 1.22.2.1.Đại tu động cơ bơm vận chuyển nước thải (37 kW, 2950 v/p, 400V) | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 153 | 1.22.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 154 | 1.22.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 155 | 1.22.3.2.Thiết bị đo lưu lượng loại EJA | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 156 | 1.22.3.3.Van điện từ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 157 | 1.23.Bể nước thải khử khoáng | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 158 | 1.23.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 159 | 1.23.1.1.bể nước thải khử khoáng V=150m3 | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 160 | 1.23.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 161 | 1.23.2.1.Động cơ bơm nước thải khử khoáng (37 kW, 2950 v/p, 400V) | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 162 | 1.23.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 163 | 1.23.3.1.Thiết bị đo mức | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 164 | 1.24.Bình chứa hạt cation V=24.69 mét khối | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 165 | 1.24.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 166 | 1.24.1.1.Bình chứa hạt cation V=24.69 mét khối | 1 | bể | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 167 | II.Đại tu hệ thống xử lý nước lò hơi HP2 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 168 | 1.Hệ thống định lượng phốt phát | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 169 | 1.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 170 | 1.1.1.Đại tu Bể định lượng phốt phát | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 171 | 1.1.2.Đại tu Bơm định lượng phốt phát | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 172 | 1.1.3.Đại tu máy khuấy bể định lượng Phốt phát | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 173 | 1.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 174 | 1.2.1.Động cơ bơm định lượng phốt phát số 1,2,3 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 175 | 1.2.1.1.Đại tu động cơ bơm định lượng phốt phát (2,2 kW, 1420 v/phút, 400V) | 3 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 176 | 1.2.2.Động cơ khuấy bể định lượng P04-3 số 1,2 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 177 | 1.2.2.1.Đại tu động cơ khuấy bể định lượng P04-3 (1,1 kW, 400 V, 910 v/p) | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 178 | 1.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 179 | 1.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 180 | 1.3.2.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 181 | 1.3.3.Công tắc mức | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 182 | 1.3.4.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 183 | 2.Hệ thống định lượng Hydrazin | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 184 | 2.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 185 | 2.1.1.Đại tu Bơm định lượng Hydrazin nước tuần hoàn kín | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 186 | 2.1.2.Đại tu Bể định lượng Hydrazin | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 187 | 2.1.3.Đại tu Bơm định lượng Hydrazin nước cấp | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 188 | 2.1.4.Đại tu máy khuấy bể định lượng Hydrazin | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 189 | 2.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 190 | 2.2.1.Động cơ bơm định lượng Hydrazin số 1,2 (cấp cho nước làm mát tuần hoàn kín) | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 191 | 2.2.1.1.Động cơ bơm định lượng Hydrazin (0,25 kW, 400 V, 1400 v/p) | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 192 | 2.2.2.Động cơ bơm định lượng N2H4 nước cấp #1,2,3 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 193 | 2.2.2.1.Động cơ bơm định lượng N2H4 (0,37 kW, 400 V, 1400 v/p) | 3 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 194 | 2.2.3.Động cơ máy khuấy bể định lượng N2H4 #1,2 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 195 | 2.2.3.1.Đại tu động cơ khuấy bể định lượng N2H4 (1,1 kW, 400 V, 910 v/p) | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 196 | 2.2.4.Động cơ bơm vận chuyển Hydrazin | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 197 | 2.2.4.1.Đại tu Động cơ bơm vận chuyển Hydrazin (2.2kW, 1410v/p) | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 198 | 2.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 199 | 2.3.1.Tủ điều khiển | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 200 | 2.3.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 201 | 2.3.3.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 202 | 2.3.4.Công tắc mức | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 203 | 3.Hệ thống định lượng Amoniac | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 204 | 3.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 205 | 3.1.1.Đại tu Bơm định lượng Amoniac nước ngưng | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 206 | 3.1.2.Đại tu Bể định lượng ammoniac | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 207 | 3.1.3.Đại tu Bơm định lượng amoniac nước cấp | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 208 | 3.1.4.Đại tu máy khuấy bể định lượng amoniac | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 209 | 3.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 210 | 3.2.1.Động cơ bơm định lượng AH3 nước cấp #1,2,3 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 211 | 3.2.1.1.Động cơ bơm định lượng NH3 nước cấp (0,37 kW, 400 V, 1400 v/p) | 3 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 212 | 3.2.2.Động cơ bơm định lượng NH3 nước ngưng #1,2,3 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 213 | 3.2.2.1.Động cơ bơm định lượng NH3 nước ngưng (0,37 kW, 400 V, 1330 v/p) | 3 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 214 | 3.2.3.Động cơ máy khuấy bể định lượng NH3 #1,2 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 215 | 3.2.3.1.Đại tu động cơ khuấy bể định lượng NH3 (1,1 kW, 400 V, 910 v/p) | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 216 | 3.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 217 | 3.3.1.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 218 | 3.3.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 219 | 3.3.3.Công tắc mức | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 220 | 3.3.4.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 221 | 4.Hệ thống lấy mẫu nước lò hơi | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 222 | 4.1.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 223 | 4.1.1.Bộ làm mát mẫu hơi - nước | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 224 | 4.1.2.Bộ lấy mẫu hơi, nước lò hơi | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 225 | 4.2.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 226 | 4.2.1.Bộ làm mát cấp 3 lẫy mẫu nước lò | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 227 | 4.2.1.1.Đại tu bộ làm mát cấp 3 lẫy mẫu nước lò | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 228 | 4.3.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 229 | 4.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 230 | 4.3.2.Tủ điều khiển | 4 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 231 | 4.3.3.Công tắc mức, lưu lượng | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 232 | 4.3.4.Van điện từ | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 233 | 4.3.5.Thiết bị phân tích độ dẫn nước tinh khiết | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 234 | 4.3.6.Thiết bị phân tích pH nước tinh khiết | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 235 | 4.3.7.Thiết bị phân tích Oxy hòa tan | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 236 | 4.3.8.Thiết bị phân tích Silica | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 237 | 4.3.9.Thiết bị phân tích Sodium | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 238 | 4.3.10.Thiết bị đo nhiệt độ có màn hình hiển thị nhiệt độ | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 239 | 4.3.11.Công tắc áp suất-chênh áp | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 240 | 4.3.12.Cảm biến đo nhiệt độ RTD | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 241 | III.VẬT TƯ PHỤ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 242 | III.1.Hệ thống khử khoáng HP2 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 243 | 1.Axit HCL (30%) | 200 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 244 | 2.Bao tải dứa loại 70kg màu trắng | 1.580 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 245 | 3.Bạt nylon KT 5 x 10m | 5 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 246 | 4.Cát thạch anh d=1-2mm (1,3 tấn/m3) | 2,6 | M3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 247 | 5.Cát thạch anh d=16-32mm (1,3 tấn/m3) | 0,4 | M3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 248 | 6.Cát thạch anh d=4-8mm (1,3 tấn/m3) | 1,4 | M3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 249 | 7.Cát thạch anh d=8-16mm (1,3 tấn/m3) | 0,6 | M3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 250 | 8.Chai dung dịch mẫu thử nồng độ kiềm 100ppm | 10 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 251 | 9.Chổi sơn loại lớn | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 252 | 10.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | 80 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 253 | 11.Dung dịch mẫu pH=6.86 | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 254 | 12.Dung dịch mẫu pH=9.18 | 0,5 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 255 | 13.Dung môi pha sơn epoxy | 80 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 256 | 14.Găng tay BHLĐ tráng cao su | 153 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 257 | 15.Khẩu trang lọc độc | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 258 | 16.Natri hydroxit NaOH 30% | 300 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 259 | 17.Ru lô lăn sơn loại lớn (cọ lăn) | 22 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 260 | 18.Sơn chống rỉ AKD | 483,9 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 261 | 19.Sơn Epoxy tổng hợp màu tím | 70 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 262 | 20.Sơn Epoxy tổng hợp màu vàng | 146 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 263 | 21.Sơn epoxy tổng hợp màu xanh lá 5190 | 749 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 264 | 22.Sơn ghi - AKD 29 | 50 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 265 | 23.Sơn keo gốc vynil 901-1 (kèm phụ gia) | 459 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 266 | 24.Sơn keo gốc vynil 907 (kèm phụ gia) | 60 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 267 | 25.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | 2 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 268 | 26.Sơn xanh AKD - 23 | 14,5 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 269 | 27.Than hoạt tính | 23.000 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 270 | 28.Ủng cao su | 2 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 271 | 29.Xô tôn 10 lít | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 272 | 30.Bàn chải nhựa | 26 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 273 | 31.Bàn chải sắt | 54 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 274 | 32.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | 1 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 275 | 33.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ | 21 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 276 | 34.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh | 18 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 277 | 35.Băng tan (cao su non) | 54 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 278 | 36.Chổi sơn loại lớn | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 279 | 37.Chổi sơn loại nhỏ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 280 | 38.Cồn công nghiệp | 0,7 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 281 | 39.Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm | 28 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 282 | 40.Đá mài 150x22x6 | 44 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 283 | 41.Đá mài Phi 100 x 16 x 6 | 74 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 284 | 42.Dầu chống rỉ RP7 | 33 | Bình | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 285 | 43.Dầu DO 0,05% S | 12 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 286 | 44.Giấy nhám mịn P1200 | 1,1 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 287 | 45.Giấy nhám mịn P2000 | 1 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 288 | 46.Giẻ lau công nghiệp | 346,2 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 289 | 47.Keo dán UPVC 711 | 34 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 290 | 48.Keo đỏ (Silicon đỏ) | 13 | Tuýp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 291 | 49.Keo silicon 701 | 18 | Tuýp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 292 | 50.Khí acetylen tinh khiết | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 293 | 51.Khí ôxy (O2) | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 294 | 52.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | 1 | Túi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 295 | 53.Que hàn inox 308 phi 2mm | 4 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 296 | 54.Que hàn inox 309 phi 3.2mm | 0,1 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 297 | 55.Que hàn inox 316 phi 3.2mm | 15,1 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 298 | 56.Que hàn inox 316L phi 3.2mm | 6,2 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 299 | 57.Que hàn N46 Phi 2.5 | 30 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 300 | 58.Ru lô lăn sơn nhỏ (cọ lăn) | 44 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 301 | 59.Sơn chống rỉ AKD | 10,5 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 302 | 60.Sơn ghi - AKD 29 | 10,5 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 303 | 61.Vải nhám mịn 150 | 2,6 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 304 | 62.Vải phin trắng | 52,93 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 305 | 63.Xăng A95 | 25,13 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 306 | III.2.Hệ thống xử lý nước lò hơi HP2 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 307 | 1.Bìa chịu nhiệt độ 430-550 độ C dày 3 (không amiăng) | 2 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 308 | 2.Găng tay BHLĐ tráng cao su | 14 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 309 | 3.Găng tay cao su | 3 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 310 | 4.Que hàn tig 9CrMoV - N (AWS A5 2.8 FR 90S - B9) | 1 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 311 | 5.Sơn keo gốc vynil 901-1 (kèm phụ gia) | 12 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 312 | 6.Sơn vàng AKD - 77 | 18 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 313 | 7.Bàn chải sắt | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 314 | 8.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | 23 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 315 | 9.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh | 5 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 316 | 10.Băng tan (cao su non) | 24 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 317 | 11.Bình gas máy lạnh R22 (13,6kg/ bình) | 1 | Bình | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 318 | 12.Chai dung dịch mẫu thử nồng độ kiềm 100ppm | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 319 | 13.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | 0,12 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 320 | 14.Chổi sơn loại lớn | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 321 | 15.Cồn công nghiệp | 3,54 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 322 | 16.Cút nối thẳng inox 14mm x 14mm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 323 | 17.Cút nối thẳng Inox; SS316; 10 x 10mm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 324 | 18.Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 325 | 19.Dầu chống rỉ RP7 | 37 | Bình | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 326 | 20.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | 70 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 327 | 21.Dầu DO 0,05% S | 24,9 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 328 | 22.Dung dịch có độ dẫn 50ppm (SiO2 standard 1000ppb) | 4 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 329 | 23.Dung dịch mẫu pH=6.86 | 0,8 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 330 | 24.Dung dịch mẫu pH=9.18 | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 331 | 25.Dung dịch SiO2 chuẩn 100ppm | 4 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 332 | 26.Giấy nhám mịn P2000 | 0,6 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 333 | 27.Giẻ lau công nghiệp | 84,6 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 334 | 28.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | 2 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 335 | 29.Keo đỏ (Silicon đỏ) | 2 | Tuýp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 336 | 30.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | 0,14 | Túi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 337 | 31.Ống xung nhựa trắng phi 6 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | 10 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 338 | 32.Que hàn điện 9018-B3 phi 3.2 | 0,5 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 339 | 33.Que hàn inox 316 phi 3.2mm | 0,5 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 340 | 34.Que hàn inox 316L phi 3.2mm | 3 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 341 | 35.Silicon trắng | 9 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 342 | 36.Sơn chống rỉ AKD | 21,6 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 343 | 37.Sơn ghi - AKD 29 | 14 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 344 | 38.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | 1,75 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 345 | 39.Vải nhám mịn 150 | 7,6 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 346 | 40.Vải phin trắng | 33,95 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 347 | 41.Xăng A95 | 14,06 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 348 | B.CUNG CẤP THIẾT BỊ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 349 | 1.Bích inox DN15 PN16 inox 316L | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 350 | 2.Bình khí chuẩn 20,9% ôxy trong Nitơ | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 351 | 3.Bình khí chuẩn 99% nitơ 1% ôxy | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 352 | 4.Bộ đo dẫn cho nước tinh khiết, bao gồm các PN: 58000301(M300 ISM 1 channel MUlti 1/4DI); PN: 58080274 (cable, ISM 4 wire 25 ft/7.6); PN: 58031407 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 353 | 5.Bộ hiển thị góc mở van đầu đẩy bơm tuần hoàn XMT605 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 354 | 6.Bộ Kit tiêu hao cho thiết bị oxy, P/N:52 200 024 (bao gồm dung dịch mẫu, màng cảm biến) | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 355 | 7.Bộ Kit tiêu hao cho thiết bị silica, P/N:58 091 250 (bao gồm hóa chất, dung dịch mẫu, ống cao su, phin lọc) | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 356 | 8.Bộ Kit tiêu hao cho thiết bị Sodium, P/N:58 091 200 (bao gồm hóa chất, dung dịch mẫu, ống cao su, phin lọc, điện cực mẫu) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 357 | 9.Bộ phân tích nồng độ Silica 2800Si Silica Analyzer Order No: 58043003 (bao gồm bộ Kit khởi động Order No: 58091276, sử dụng cho 4 kênh đo) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 358 | 10.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 1 bộ van đầu ra và đầu vào, 1 van đáy, 1van phun, 1 phớt chặn dầu) SRPM063 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 359 | 11.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 10 vòng đệm, 2 đế van, 2 bi ) SRPM080 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 360 | 12.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm: 1 Màng, 2 Bi van D9.52, 2 Bi van D14, 4 Vòng đệm O, 1 Phớt chặn dầu) SRPM065 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 361 | 13.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm(1 màng, 1 van 1 chiều đầu vào, 1 van 1 chiều đầu ra, 4 vòng đệm xoắn, 2 xu páp van xả, 3 vòng đệm O van trượt)SRPM011 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 362 | 14.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm(1 màng, 1vòng đệm O vuông, 1 van 1 chiều đầu vào, 1 van 1chieu đầu ra, 4 vòng đệm O, 4 vòng đệm xoắn, 2 xu páp..) SRPM002 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 363 | 15.Bộ thiết bị đo PH cho nước; PN 58000301 | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 364 | 16.Bu lông inox 316L M12 x 80 | 81 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 365 | 17.Bu lông Inox M10 x 30 | 62 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 366 | 18.Bu lông inox M10 x 50 | 24 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 367 | 19.Bu lông inox M6 x 30 | 32 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 368 | 20.Bu lông Inox M8 x 30 | 24 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 369 | 21.Cảm biến đo oxy nước tinh khiết, P/N: 52201209 (Probe DO ISM 70mm) | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 370 | 22.Cảm biến đo pH, P/N:52003821 (Electr. 3201-UPW-120-NTC pHur-bao gồm cả cáp kết nối dài 10m, dải đo: 0-14) | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 371 | 23.Cao su chịu axit (d=4mm) | 21 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 372 | 24.Công tắc áp suất Model: HLP830P, ranger: Low side: -0,6 đến 6 bar; High side:8 đến 30 bar | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 373 | 25.Công tắc từ EFB-1250: Nguồn: 24VDC; tiếp điểm: 1A/30W/200VDC/240VAC; vật liệu vỏ nhôm; nhiệt độ vận hành: -20 đến 150 độ C;IP65 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 374 | 26.Công tắc từ EFB-1400, nguồn: 24VDC, tiếp điểm: 1A/30W/220VDC/240VAC, vật liệu vỏ: PP; nhiệt độ vận hành: -20 đến 140 độ C;IP67; cáp dài 2m | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 375 | 27.Dầu Castrol Perfecto T68 (X68) | 60 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 376 | 28.Dầu CN-VG32 | 16 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 377 | 29.Mỡ spheerol EPL2 | 18,1 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 378 | 30.Ổ bi 30206 J2/Q SKF | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 379 | 31.Ổ bi 6006-2Z SKF | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 380 | 32.Ổ bi 6202 - 2Z/C3 SKF | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 381 | 33.Ổ bi 6203 - 2Z SKF | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 382 | 34.Ổ bi 6204 - 2Z/C3 SKF | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 383 | 35.Ổ bi 6205-2Z/C3 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 384 | 36.Ổ bi 6206 - 2Z/C3 SKF | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 385 | 37.Ống cao su Module bơm Serial - No: 1358; Vers: 1-A của thiết bị đo silica | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 386 | 38.Ống đồng điều hòa phi (16 - 14) mm | 2 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 387 | 39.Ống đồng điều hòa phi (6 - 4) mm | 3 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 388 | 40.Ống inox Sus316L DN15x2 | 12 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 389 | 41.Ống inox Sus316L DN20x2 | 12 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 390 | 42.Ống thép đúc DN6 x 2, vật liệu inox316L | 4 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 391 | 43.Van cầu inox Q21F-16 DN15 SS316L | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 392 | 44.Van inox 316 Q11F-16 DN25 PN16 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 393 | 45.Van inox phi 10 QLVC-RJ6 TZ-14T-TE | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 394 | 46.Van J61Y-250 DN10 SS316L | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 395 | 47.Van kim Inox 304 J21W-160P, DN6 PN160 (phi 12 x 12) | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 396 | 48.Van Swaghelok inox 316 - 3S - 6NBS 12MM-G, T=6490C P=118 bar, phi 6.4mm | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 397 | 49.Van tay CE-14M-B-316SS 1200F, CLASS 2500, SS316 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 398 | 50.Van tay inox 304, Q21F - 16P DN20 PN16 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 399 | 51.Bạc lót trục bơm trung gian khử khoáng phi 50 x phi 40 x L90, vật liệu Inox 304 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 400 | 52.Bích Inox 304 DN100 8 lỗ | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 401 | 53.Bích Inox 304 DN150 | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 402 | 54.Bích inox 304 DN40, 4 lỗ | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 403 | 55.Bích inox 304 DN80; 8 lỗ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 404 | 56.Bích Inox 316, DN25, 4 lỗ phi 10 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 405 | 57.Bích Inox 316, DN80, 8 lỗ phi 12 | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 406 | 58.Bích UPVC DN25 PN16 4 lỗ xoay | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 407 | 59.Bích UPVC DN50 PN16 4 lỗ xoay | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 408 | 60.Bích UPVC DN80 PN16 8 lỗ xoay | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 409 | 61.Bình định mức (composite chloric axit, alkaki metering) DN1200 (KT D1200xL2000 dày 6mm) | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 410 | 62.Bình định mức (composite chloric axit, alkaki metering) DN900 (KT D900xL1700 dày 6mm) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 411 | 63.Bộ chia khí (cả cuộn hút, gioăng) SY5220 - 4LZD - C6; 0,1 - 0,7 Mpa | 29 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 412 | 64.Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL4-ACD, P/N: 0821300504, G1/2", 5000l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 413 | 65.Bộ thiết bị đo pH bao gồm: transmitter M300 (P/N 30280771); cảm biến 3201-UPW-120-NTC pHur (P/N 52003821); cáp kết nối (P/N 59902230); giá đặt cảm biến đo (P/N 5808010) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 414 | 66.Bu lông chữ U inox 304 M16 x 400 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 415 | 67.Bu lông inox 316 M12 x 50 | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 416 | 68.Bu lông inox 316 M16 x 70 | 40 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 417 | 69.Bu lông inox 316, M12 x 80 | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 418 | 70.Bu lông inox 316L M12x70 | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 419 | 71.Bu lông Inox M20 x 110 | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 420 | 72.Bu lông M10 x 120 | 21 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 421 | 73.Bu lông M10 x 50mm | 140 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 422 | 74.Bu lông M12 x 100 | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 423 | 75.Bu lông M12 x 50 | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 424 | 76.Bu lông M12 x 65 | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 425 | 77.Bu lông M12x60 | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 426 | 78.Bu lông M14 x 100 | 23 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 427 | 79.Bu lông M14 x 50 | 22 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 428 | 80.Bu lông M14 x 50 CT3 | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 429 | 81.Bu lông M14 x 70 | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 430 | 82.Bu lông M16 x 50 | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 431 | 83.Bu lông M16 x 90 | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 432 | 84.Bu lông M16x120 | 38 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 433 | 85.Bu lông M18 x 100 | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 434 | 86.Bu lông M18 x 120 | 68 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 435 | 87.Bu lông M18 x 50 | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 436 | 88.Bu lông M18 x 80 | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 437 | 89.Bu lông M20 x 100 | 24 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 438 | 90.Bu lông M20 x 110 | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 439 | 91.Bu lông M20 x 150 | 21 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 440 | 92.Bu lông M20x120 | 52 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 441 | 93.Cao su chịu axit (d=2mm) | 29 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 442 | 94.Cao su tấm chịu axit dầy 5mm | 16 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 443 | 95.Chụp lọc inox 316 khe hở 0.4mm | 80 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 444 | 96.Công tắc cơ FJK-G6Z2-110N | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 445 | 97.Công tắc điều khiển 2 vị trí IDEC, Model: YW-E10, 2N0; 240V; 3A, Ui:600V, Ith:10A | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 446 | 98.Cút 90 độ inox 304 phi 159 x 6 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 447 | 99.Cút 90 độ inox 316 phi 125 x 6 | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 448 | 100.Cút 90 độ inox 316 phi 89 x 4,5 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 449 | 101.Cút 90 độ inox 316L DN80 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 450 | 102.Cút 90 độ UPVC DN50 PN16 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 451 | 103.Cút 90 độ UPVC DN80 PN16 | 22 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 452 | 104.Cút chữ T Inox 316, DN80 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 453 | 105.Cút chữ T UPVC DN50 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 454 | 106.Cút chữ T UPVC DN80 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 455 | 107.Đèn báo vị trí Model: XB2-BVQ3LC; 220V, màu đỏ | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 456 | 108.Đèn báo vị trí Model: XB2-BVQ3LC; 220V, màu xanh | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 457 | 109.Đo mức Sitrans LR200 7M5422- 3DG30-Z Y15 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 458 | 110.Hạt anion gốc kiềm mạnh eq >= 1,3eq/l, d = 0,3 - 1,25 mm | 8.000 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 459 | 111.Hạt anion gốc kiềm yếu eq >= 1,5eq/l, d = 0,3 - 1,25 mm | 6.000 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 460 | 112.Hạt cation kiểu H gốc axit mạnh eq >= 2,0eq/l, d = 0,5 - 1,25 mm | 13.000 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 461 | 113.Hộp Công tắc APL - 210N | 11 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 462 | 114.Mặt bích inox 304 DN25; 4 lỗ | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 463 | 115.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | 1,4 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 464 | 116.Mỡ Energrease LS-EP3 | 1,5 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 465 | 117.Nối ống UPVC DN50 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 466 | 118.Nón ngăn vật liệu lọc bình Cation, vật liệu Inox316L, dày 12mm, gồm 332 lỗ phi 12mm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 467 | 119.Ổ bi 3308 A SKF | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 468 | 120.Ổ bi 3310 A SKF | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 469 | 121.Ổ bi 3312 A SKF | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 470 | 122.Ổ bi 6206 SKF | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 471 | 123.Ổ bi 6206-2Z SKF | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 472 | 124.Ổ bi 6208 - 2Z SKF | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 473 | 125.Ổ bi 6209 - 2Z SKF | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 474 | 126.Ổ bi 6209 SKF | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 475 | 127.Ổ bi 6308 - 2Z SKF | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 476 | 128.Ổ bi 6308 SKF | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 477 | 129.Ổ bi 6309 - 2Z SKF (vòng) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 478 | 130.Ổ bi 6309 SKF | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 479 | 131.Ổ bi 6310 - 2Z SKF | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 480 | 132.Ổ bi 6312 - 2Z SKF | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 481 | 133.Ổ bi 6312 SKF | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 482 | 134.Ổ bi 6313 SKF | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 483 | 135.Ổ bi 6314 - 2Z SKF | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 484 | 136.Ống lồng trục AZ50 - 200B phi 50 x 90.6 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 485 | 137.Ống nhánh giàn phân phối giữa ( bao gồm cả mặt bích ) phi 50, L = 450, Inox 316 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 486 | 138.Ống nhánh giàn phân phối giữa ( bao gồm cả mặt bích ) phi 50, L = 700, Inox 316 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 487 | 139.Ống nhánh giàn phân phối giữa ( bao gồm cả mặt bích ) phi 50, L = 800, Inox 316 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 488 | 140.Ống nhựa UPVC DN32 | 8 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 489 | 141.Ống nhựa UPVC DN50- Sch80 | 28 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 490 | 142.Ống nhựa UPVC DN80 | 38 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 491 | 143.Ống nối (cút) UPVC DN80 | 22 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 492 | 144.Ống thép đúc inox 316 phi 125 x 6 | 3 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 493 | 145.Ống thép inox 304 DN100 x 7 | 8 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 494 | 146.Ống thép inox 304 DN150 x 7 | 12 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 495 | 147.Ống thép inox 304 phi 89x5 | 10 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 496 | 148.Ống thép inox 316 DN25x4,5 | 2 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 497 | 149.Ống thép inox 316 DN80 x 4,5 | 20 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 498 | 150.Ống thép Inox 316, DN40 x 4,5mm | 10 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 499 | 151.Ống thép inox 316L phi 125 x 8 mm | 7 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 500 | 152.Ống xung nhựa mềm loại D16mmXD12mm | 10 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 501 | 153.Ống xung nhựa trắng phi 8 mm, chất liệu: PTFE, 150 độ C, 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | 40 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 502 | 154.Phớt chặn dầu phi 60 x 80 x 8 | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 503 | 155.Phớt SKF CR 85 x 110 x 12 HMSA 10RG | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 504 | 156.Phớt SKF CR80 x 110 x 12 HMSA 10RG | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 505 | 157.Quả cầu sinh học bằng nhựa tròn | 200 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 506 | 158.Rơ le trung gian Schneider RXM4AB2P7; Ucoil 230VAC/50Hz; 6A; 14 chân | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 507 | 159.Thép lập là inox 304; KT 10 x 100 | 40 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 508 | 160.Thép tấm inox 304 dày 2mm | 4 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 509 | 161.Thép tấm Inox 304 dày 3mm | 4 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 510 | 162.Thiết bị đo mức model BNA-P,vật liệu: nhựa PP chịu axit nồng độ 35%, kiểu gắn: side-side; DN25/10/RF, c-c 1500 mm, dải đo 0~1500mm, gồm biến truyền mức model BLM, U:24VDC, đầu ra:4~20mA | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 511 | 163.Thiết bị đo mức model BNA-P,vật liệu: nhựa PP chịu axit nồng độ 35%, kiểu gắn: side-side; DN25/10/RF, c-c 1700 mm, dải đo 0~1700mm, gồm biến truyền mức model BLM, U:24VDC, đầu ra:4~20mA | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 512 | 164.Thiết bị đo mức model BNA-P,vật liệu: nhựa PP chịu axit nồng độ 35%, kiểu gắn: side-side; DN25/10/RF, c-c 2200 mm, dải đo 0~2200mm, gồm biến truyền mức model BLM, U:24VDC, đầu ra:4~20mA | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 513 | 165.Thiết bị đo mức Sitran LU, 7ML5221-1BA11 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 514 | 166.Thiết bị đo nồng độ bao gồm (bộ hiển thị M300 Process 1-channel 1/2 DIN, P/N:30280771; cảm biến đo: P/N:52003572; cáp kết nối: P/N: 59902230 và Giá lắp cảm biến: P/N: 53300021) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 515 | 167.Thiết bị phân tích độ dẫn bao gồm (M200 easy 1/2 DIN single Channel-P/N:52121555 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 516 | 168.Van 1 chiều H44H - 10C, DN125 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 517 | 169.Van 1 chiều H44H-40C; WCB, DN125, PN4.0 (Mpa) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 518 | 170.Van 1 chiều H44J - 16; DN150 PN16 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 519 | 171.Van 1 chiều H44J-10C; DN100 PN10 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 520 | 172.Van bướm D71 F46 - 10, DN100 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 521 | 173.Van bướm DN300, D341X3-16C, lót cao su chống ăn mòn hóa chất | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 522 | 174.Van chặn (loại van bướm) D371X/F/H DN200 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 523 | 175.Van cổng J41H-100 DN20 PN100 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 524 | 176.Van điện khí nén D671J. DN125 - PN16 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 525 | 177.Van điện khí nén D671J. DN200 - PN16 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 526 | 178.Van điện khí nén D671J-10 DN100 PN16; L=56mm | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 527 | 179.Van điện khí nén DN100; EG6B41J | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 528 | 180.Van điện khí nén DN125; EG6K41J, P=10bar, T= 85 -150 độ C | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 529 | 181.Van điện khí nén DN32; EG6B41J | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 530 | 182.Van điện khí nén DN40; EG6B41J | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 531 | 183.Van điện khí nén DN50; EG6B41J | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 532 | 184.Van điện khí nén EG6B41J - DN80 | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 533 | 185.Van màng chịu axit EG41J-10C; DN80 PN10 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 534 | 186.Van màng chịu axit G41J-10C; DN150 PN10 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 535 | 187.Van màng chịu axit, kiềm EG41F46 - 10; DN25 PN10 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 536 | 188.Van màng chịu axit, kiềm EG41F46 - 10; DN50 PN10 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 537 | 189.Van màng chịu axit, kiềm EG41FS - 10; DN80 PN10 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 538 | 190.Van màng chịu axit. kiềm EG41FS - 10 DN25 | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 539 | 191.Van một chiều H44H - 16C, DN150 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 540 | 192.Van xi phông DKF - DN32 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 541 | 193.Vành chèn cơ khí M7N - 50 | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 542 | 194.Vành chèn cơ khí M7N - 60 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 543 | 195.Vành chèn cơ khí M7N - 70 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6149558E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.229911E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (bao gồm phần cơ, điện, điều khiển) cho hệ thống xử lý nước (trong đó có hệ thống khử khoáng và xử lý nước lò hơi) cho Nhà máy Nhiệt điện và cung cấp vật tư thiết bị cho Nhà máy Nhiệt điện.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.383.186.248 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình. | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hóa học- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình tối thiểu 01 công trình sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống xử lý nước trong Nhà máy Nhiệt điện.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình. | 3 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành như sau:+ Kỹ sư điện hoặc tự động hóa: 01 người.+ Kỹ sư cơ khí: 01 người.+ Kỹ sư hóa: 01 người.- Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống xử lý nước trong Nhà máy Nhiệt điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 1 |
| 3 | Tổ trưởng. | 2 | Trình độ công nhân bậc 5/7 trở lên | 4 | 1 |
| 4 | Số lượng công nhân kỹ thuật. | 20 | Có tay nghề bậc thợ 3/7 trở lênCó chuyên môn phù hợp với 3 công việc chính: Cơ nhiệt (cơ khí, nhiệt, hàn); điện và đo lường điều khiển | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi