Gói thầu: Thi công xây dựng (Cải tạo trụ sở làm việc Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Cải tạo trụ sở làm việc Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 16:09:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,851,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp II trở lên, có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên và có thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 4.100.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườiTrường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng 01 chỉ huy trưởng đối với phần công việc đảm nhận.+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ thi công về phòng cháy chữa cháy (đối với trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh đề xuất chỉ huy trưởng thì cung cấp chứng chỉ của chỉ huy trưởng tương ứng phần công việc mình đảm nhận)- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên và hệ thống phòng cháy chữa cháy (đối với trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh đề xuất chỉ huy trưởng thì cung cấp tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trương tương ứng phần công việc mình đảm nhận)+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực- Chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công: 04 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- 02 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Điện- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Cả 04 phải có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Cả 04 đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công : Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách an toàn lao động: 01 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Khối kỹ thuật- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ* 03 công nhân vận hành máy: 01 người vận hành máy đào; 01 người vận hành máy cẩu, 01 người vận hành ô tô* 22 công nhân xây dựng, Thợ sắt, ván khuôn, điện, thoát nước, xây dựng+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần cẩu bánh hơi hoặc oto có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 08 tấnKèm giấy chứng đăng ký xe, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,4m3Kèm giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-oto tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-máy trộn betong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250LKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-giàn giáo kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 6-cây chống kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 7-ván khuôn thép hoặc ván ép cotpha phủ phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 8-máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5KwKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,0KwKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng > 70kgKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 5KwKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất > 360m3/hKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 1,7KwKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 0,62Kw/hKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-biến thế xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 23KwKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-máy bơm nước (1.5-2.0HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 0,75KwKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2.0 KVAKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 2TKèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (Cải tạo trụ sở làm việc Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong) Cải tạo trụ sở làm việc Ban Quản lý khu Kinh tế vân Phong. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong; địa chỉ: số 04-06 Lê Thành Phương, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà; điện thoại: 0258.3822732 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hoà, địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại 0258.3822661 ( liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; địa chỉ: Khu liên cơ I, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583822906 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong; địa chỉ: số 04-06 Lê Thành Phương, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà; điện thoại: 0258.3822732 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,943 | m3 |
| B | PHÁ DỠ HẦM VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,628 | m3 |
| 3 | Đổ xà bần lắp hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,96 | m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ XE HIỆN TRẠNG - NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,033 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,882 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ XE HIỆN TRẠNG - NHÀ ĐÊ XE MÁY, XE ĐẠP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,338 | m2 |
| 2 | Đục bỏ bê tông vị trí cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| E | PHÁ DỠ BẬC THANG VÀ HIÊN CHE TRỤC C-D | |||
| 1 | Phá dỡ bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,785 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,308 | m2 |
| F | PHÁ DỠ ĐOẠN TƯỜNG RÀO TỪ A-F | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ giằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,835 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,106 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,007 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,136 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,985 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,663 | m3 |
| G | PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,515 | m3 |
| 2 | Lát gạch terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1 | m2 |
| H | PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG - CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Băm bỏ lớp vữa lót trong lòng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,018 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,018 | m2 |
| 3 | Trát dặm vá 5% diện tích sê nô tại những vị trí bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,801 | m2 |
| 4 | Ngâm nước xi năng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,018 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,018 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,018 | m2 |
| I | PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG - CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | m3 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,105 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,105 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,105 | m2 |
| 9 | Cửa đi, sổ nhôm XINGFA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m2 |
| 11 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| J | PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG - CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| K | PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG - CẢI TẠO TẦNG 2 - Phá tường gắn cửa D1 | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 3 | Cửa đi, sổ nhôm XINGFA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 5 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m2 |
| L | PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG - CẢI TẠO TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,562 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,562 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | m3 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,797 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường gạch 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m2 |
| 15 | Cửa đi, sổ nhôm XINGFA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,797 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,797 | m2 |
| M | PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG - tầng 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| N | PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG - Phá tường gắn cửa D1 | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 3 | Cửa đi, sổ nhôm XINGFA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 5 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m2 |
| O | PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG - SƠN LẠI TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.069,275 | m2 |
| P | PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG - SƠN LẠI TOÀN NHÀ - Cầu thang | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,919 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,78 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.945,055 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,937 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,73 | 100m2 |
| Q | Nhà làm việc Ban vân phong - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,834 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,502 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,967 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,865 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,887 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,081 | m3 |
| 12 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,593 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,494 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,818 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,291 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,417 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,074 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,787 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,551 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,462 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,878 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,719 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,457 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,809 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,244 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,61 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.383,525 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,596 | m2 |
| 45 | Trát hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,596 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,316 | m2 |
| 47 | Trát hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,316 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,473 | m2 |
| 49 | Trát hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,473 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,06 | m2 |
| 51 | Trát hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,06 | m2 |
| 52 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,709 | m2 |
| 53 | Quét si ka chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,669 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,495 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,132 | m |
| 56 | Gia công xà gồ thép C125x50x18x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,126 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,71 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,652 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,08 | m2 |
| 63 | Ốp tường 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,32 | m2 |
| 64 | Thi công thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,68 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,409 | m2 |
| 66 | Lát gạch bát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,566 | m2 |
| 67 | Khung hoa sắt hộp 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,721 | m2 |
| 68 | Khung sắt đỡ mái hộp 40x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,656 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,377 | m2 |
| 70 | Kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,932 | m2 |
| 71 | Lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 73 | Cửa đi sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 75 | Cửa đi thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 77 | Cửa đi sắt sơn tĩnh điện kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 78 | Cửa đi nhôm XINGFA sơn tĩnh điện kính mờ, Lamri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,34 | m2 |
| 79 | Cửa đi, sổ nhôm XINGFA sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,72 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,56 | m2 |
| 81 | Vách nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m2 |
| 83 | Hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,46 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,46 | m2 |
| 85 | Lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,039 | m2 |
| 86 | Lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,947 | m |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,302 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,359 | 1m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.305,135 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.821,125 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.108,106 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.018,154 | m2 |
| 93 | Ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m |
| 94 | Co nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Cùm ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 97 | Ống thoát nước tràn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| R | Nhà làm việc Ban vân phong - Phần điện nước - Phần điện | |||
| 1 | Đèn TUBE LED đơn dài 1,2m, 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Đèn TUBE LED đơn dài 1,2m, 2x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 3 | Đèn LED áp trần đk 200, Bóng LED 9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Đèn LED âm trần 5W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | máy |
| 6 | Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Quạt trần mỹ phong 80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 10 | Cầu chì điện đi ngầm 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 11 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 12 | Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, aptomat... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | hộp |
| 13 | Cáp điện đồng vỏ XLPE , CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 14 | Cáp điện đồng vỏ XLPE , CXV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 15 | Cáp điện đồng vỏ XLPE , CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 16 | Cáp điện đồng vỏ XLPE , CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 17 | Cáp điện đồng vỏ XLPE , CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 18 | Cáp điện đồng vỏ XLPE , CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 19 | Cáp điện đồng vỏ XLPE , CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây đk 16, 20, 25 ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 21 | Ống nhựa luồn dây TFP đk 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 22 | Ống nhựa luồn dây TFP đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 23 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện sắt gia công sẵn 6-8 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | RCBO: 15A/2P/250V-2,5KA Dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | RCBO: 25A/2P/250V-2,5KA Dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 27 | MCB: 15A,25A,32A/2P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 28 | MCB: 50A/4P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | MCB: 75A/4P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 31 | Dây nối tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | Dây tiếp đất cáp đống vỏ PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| S | Nhà làm việc Ban vân phong - Phần điện nước - Phần nước - cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC đk34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC đk27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC đk21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Tê nhựa uPVC 90-34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa uPVC 90-34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Tê nhựa uPVC 90-27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Cút nhựa uPVC 90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Cút nhựa uPVC 90-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Cút nhựa uPVC ren trong 90-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Côn nhựa uPVC 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Van khóa đồng tay gạt đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Van khóa đồng tay vặn đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Van 1 chiều đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Van phao đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Nối ren ngoài nhựa uPVC đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Nối ren ngoài nhựa uPVC đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Đồng hồ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | Nhà làm việc Ban vân phong - Phần điện nước - Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC đk140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC đk114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC đk90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC đk60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC đk34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Tê nhựa uPVC 90-114x114,45-114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tê nhựa uPVC 45-114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê nhựa uPVC 90-90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê nhựa uPVC 45-90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa uPVC 45-60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Cút nhựa uPVC 90-140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút nhựa uPVC 135-114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Cút nhựa uPVC 135-90, 90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Cút nhựa uPVC 135-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Cút nhựa uPVC 90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Côn nhựa uPVC 114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Côn nhựa uPVC 60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Nút bịt nhựa uPVC đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Nút bịt nhựa uPVC đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| U | Nhà làm việc Ban vân phong - Thiết bị | |||
| 1 | Xí bệt (Két nước + van góc + bộ vòi xịt INOX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tiểu treo (van gốc + bộ xả INOX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | LAVABO (van gốc + bộ xả INOX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Bộ 7 món (gương, kệ ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Bộ vòi + tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bộ vòi rửa đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phễu thu INOX đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| V | Bể nước ngầm 63m3 | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | 100m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,652 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,346 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,622 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,12 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,08 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,08 | m2 |
| W | Hệ thống cấp nước chữa cháy - Chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm 10W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 3 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 4 | Cáp điện đồng vỏ XLPE , CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 5 | Ống nhựa luồn dây đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 6 | MCB: 15A/2P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| X | Hệ thống cấp nước chữa cháy - Hệ thống cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN100-4.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN65-3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Tê thép tráng kẽm 90-100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Cút thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Cút thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Van khóa thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Van khóa thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Van một chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đầu răng trong thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Đầu răng trong thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Co thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Co thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Khớp chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Y lược D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Van khóa thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | CREPIN D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tủ chữa cháy trong nhà (tủ + ống vải gai D50, dài 30m + lăng phun kèm ngàm nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 20 | Van gốc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (Tử chứa 650x450x220, 2 cuộn ống chữa cháy D65x30mm, 2 lăn phun D15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Ống nhựa uPVC đk 40 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Họng tiếp nước ngoài nhà 2x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cáp điện CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| Y | Hệ thống cấp nước chữa cháy - Bệ máy | |||
| 1 | Bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| Z | Hệ thống cấp nước chữa cháy - Mương cáp | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| AA | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu dò khói CT 300 O + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 3 | Đầu dò nhiệt CT 300 O + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 4 | Đèn báo cháy (VXB-1-SB-WB-RL) + Chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 5 | Công tắc khẩn (SBDH - ABS - R) + Chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Chuông báo cháy (VTG - 32 - SB - R)+ Chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Cáp điện chống cháy ruột đồng CV/FR 1x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn dây COURANT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 9 | ống nhựa luồn dây TFP đk65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Hệ thống tiếp đất báo cháy (cọc phi 16 L=2m, Cáp đồng M35=10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 11 | Bình ăc quy khô 24V-7Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 12 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| AB | Phòng chống mối mọt | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Lấp hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,97 | 1m2 |
| AC | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét NIMBUS - CIRROTEC 30, Rp=48m, bảo vệ cấp 3, Hp=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Lắp bộ néo chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Đai Inox hoặc thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Kẹp Inox giữ cáp thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Hộp nhựa PVC & kẹp kiểm tra bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 12 | Kẹp siết cáp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Đào đất chôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| AD | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 3 | Ván sàn bằng tấm Cemboard dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 6 | SX vách kính khung nhôm XINGFA, kính dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m2 |
| 8 | Cửa đi nhôm XINGFA, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 10 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 14 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | 1m2 |
| AE | Cổng tường rào | |||
| 1 | Cửa đi INOX sếp tự động (thân cổng INOX 304, trụ hộp 200x54x1, thanh chớp hộp 153x26x0,9mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m |
| 2 | Mô tơ + bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,475 | m2 |
| 4 | Gờ cao su chặn bánh xe KT1830x150x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Gờ cao su giảm tốc KT 500x320x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| AF | Phần điện | |||
| 1 | Đèn TUBE LED đơn dài 1,2m, 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Quạt ốp trần 45W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì điện đi ngầm 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm, aptomat... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 7 | Cáp điện đồng vỏ XLPE , CXV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Cáp điện đồng vỏ XLPE , CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Cáp điện đồng vỏ XLPE , CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây xoắn HDPE D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 12 | RCBO: 15A/1P/250V-2,5KA Dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AG | Hệ thống thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng | 0,126 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,708 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 10 | Ống thoát nước D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp II trở lên, có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên và có thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 4.100.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườiTrường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng 01 chỉ huy trưởng đối với phần công việc đảm nhận.+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ thi công về phòng cháy chữa cháy (đối với trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh đề xuất chỉ huy trưởng thì cung cấp chứng chỉ của chỉ huy trưởng tương ứng phần công việc mình đảm nhận)- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên và hệ thống phòng cháy chữa cháy (đối với trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh đề xuất chỉ huy trưởng thì cung cấp tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trương tương ứng phần công việc mình đảm nhận)+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực- Chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu để chứng minh | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công | 4 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công: 04 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- 02 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Điện- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Cả 04 phải có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Cả 04 đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công : Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về trắc đạc | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Phụ trách an toàn lao động: 01 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Khối kỹ thuật- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 25 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ* 03 công nhân vận hành máy: 01 người vận hành máy đào; 01 người vận hành máy cẩu, 01 người vận hành ô tô* 22 công nhân xây dựng, Thợ sắt, ván khuôn, điện, thoát nước, xây dựng+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần cẩu bánh hơi hoặc oto có cẩu | Sức nâng ≥ 08 tấnKèm giấy chứng đăng ký xe, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | xe đào | Dung tích gàu ≥0,4m3Kèm giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | oto tự đổ | Tải trọng > 5T | 2 |
| 4 | máy trộn betong | Dung tích ≥ 250LKèm hóa đơn | 4 |
| 5 | giàn giáo kim loại | Kèm hóa đơn | 600 |
| 6 | cây chống kim loại | Kèm hóa đơn | 1000 |
| 7 | ván khuôn thép hoặc ván ép cotpha phủ phim | Kèm hóa đơn | 1200 |
| 8 | máy đầm dùi | Công suất > 1,5KwKèm hóa đơn | 3 |
| 9 | máy đầm bàn | Công suất > 1,0KwKèm hóa đơn | 3 |
| 10 | máy đầm cóc | Trọng lượng > 70kgKèm hóa đơn | 3 |
| 11 | máy cắt uốn thép | Công suất > 5KwKèm hóa đơn | 3 |
| 12 | máy nén khí | năng suất > 360m3/hKèm hóa đơn | 1 |
| 13 | máy cắt gạch đá | công suất > 1,7KwKèm hóa đơn | 3 |
| 14 | máy khoan bê tông cầm tay | công suất > 0,62Kw/hKèm hóa đơn | 3 |
| 15 | biến thế xoay chiều | công suất > 23KwKèm hóa đơn | 1 |
| 16 | máy bơm nước (1.5-2.0HP) | công suất > 0,75KwKèm hóa đơn | 1 |
| 17 | máy toàn đạc | Kèm hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 18 | máy phát điện | Công suất ≥2.0 KVAKèm hóa đơn | 1 |
| 19 | vận thăng lồng | Sức nâng > 2TKèm hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi