Gói thầu: Thi công xây dựng (Cải tạo trụ sở làm việc Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679663-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Cải tạo trụ sở làm việc Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong)
Số hiệu KHLCNT 20220679082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 16:09:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,851,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp II trở lên, có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên và có thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 4.100.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườiTrường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng 01 chỉ huy trưởng đối với phần công việc đảm nhận.+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ thi công về phòng cháy chữa cháy (đối với trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh đề xuất chỉ huy trưởng thì cung cấp chứng chỉ của chỉ huy trưởng tương ứng phần công việc mình đảm nhận)- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên và hệ thống phòng cháy chữa cháy (đối với trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh đề xuất chỉ huy trưởng thì cung cấp tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trương tương ứng phần công việc mình đảm nhận)+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực- Chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công: 04 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- 02 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Điện- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Cả 04 phải có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Cả 04 đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công : Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách an toàn lao động: 01 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Khối kỹ thuật- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ* 03 công nhân vận hành máy: 01 người vận hành máy đào; 01 người vận hành máy cẩu, 01 người vận hành ô tô* 22 công nhân xây dựng, Thợ sắt, ván khuôn, điện, thoát nước, xây dựng+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần cẩu bánh hơi hoặc oto có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 08 tấnKèm giấy chứng đăng ký xe, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,4m3Kèm giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-oto tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-máy trộn betong
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250LKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
5-giàn giáo kim loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 600
6-cây chống kim loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1000
7-ván khuôn thép hoặc ván ép cotpha phủ phim
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1200
8-máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,5KwKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,0KwKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng > 70kgKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 5KwKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
12-máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị năng suất > 360m3/hKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất > 1,7KwKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
14-máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất > 0,62Kw/hKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
15-biến thế xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất > 23KwKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-máy bơm nước (1.5-2.0HP)
- Đặc điểm thiết bị công suất > 0,75KwKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2.0 KVAKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
19-vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 2TKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (Cải tạo trụ sở làm việc Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong)
Cải tạo trụ sở làm việc Ban Quản lý khu Kinh tế vân Phong.
120 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: : Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong; địa chỉ: số 04-06 Lê Thành Phương, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà; điện thoại: 0258.3822732 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH 2D, địa chỉ 9/A Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp , địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương, phường Phương Sài, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: : Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong; địa chỉ: số 04-06 Lê Thành Phương, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà; điện thoại: 0258.3822732 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng (nếu có)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong; địa chỉ: số 04-06 Lê Thành Phương, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà; điện thoại: 0258.3822732 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hoà, địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại 0258.3822661 ( liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; địa chỉ: Khu liên cơ I, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583822906 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong; địa chỉ: số 04-06 Lê Thành Phương, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà; điện thoại: 0258.3822732 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NỀN SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,943m3
B PHÁ DỠ HẦM VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiMô tả kỹ thuật theo chương V1,971m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,628m3
3Đổ xà bần lắp hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V35,96m3
C PHÁ DỠ NHÀ XE HIỆN TRẠNG - NHÀ XE Ô TÔ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,033m3
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,882m3
5Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
D PHÁ DỠ NHÀ XE HIỆN TRẠNG - NHÀ ĐÊ XE MÁY, XE ĐẠP
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V19,338m2
2Đục bỏ bê tông vị trí cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,031m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
E PHÁ DỠ BẬC THANG VÀ HIÊN CHE TRỤC C-D
1Phá dỡ bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,785m3
2Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V8,308m2
F PHÁ DỠ ĐOẠN TƯỜNG RÀO TỪ A-F
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
2Phá dỡ giằng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V4,835m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,106m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,007m3
6Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V39,136m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34,985m3
8Vận chuyển phế thải đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V55,663m3
G PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG - SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,515m3
2Lát gạch terazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V110,1m2
H PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG - CHỐNG THẤM SÊ NÔ
1Băm bỏ lớp vữa lót trong lòng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V116,018m2
2Vệ sinh nềnMô tả kỹ thuật theo chương V116,018m2
3Trát dặm vá 5% diện tích sê nô tại những vị trí bị nứtMô tả kỹ thuật theo chương V5,801m2
4Ngâm nước xi năng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V116,018m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V116,018m2
6Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,018m2
I PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG - CẢI TẠO TẦNG 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,844m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,844m3
4Vận chuyển phế thải đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,844m3
5Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,435m3
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,105m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,105m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,105m2
9Cửa đi, sổ nhôm XINGFAMô tả kỹ thuật theo chương V6,39m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,39m2
11Hoa sắt cửa sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
J PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG - CẢI TẠO TẦNG 2
1Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,494m3
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,45m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
K PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG - CẢI TẠO TẦNG 2 - Phá tường gắn cửa D1
1Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,918m3
2Vận chuyển phế thải đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,918m3
3Cửa đi, sổ nhôm XINGFAMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
4Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
5Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,389m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,389m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,389m2
L PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG - CẢI TẠO TẦNG 3
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,45m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,058m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,332m3
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,562m3
10Vận chuyển phế thải đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,562m3
11Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,249m3
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,797m2
13Lát nền, sàn gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97m2
14Ốp chân tường gạch 100x400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m2
15Cửa đi, sổ nhôm XINGFAMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
16Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,797m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,797m2
M PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG - tầng 4
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,45m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
N PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG - Phá tường gắn cửa D1
1Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
2Vận chuyển phế thải đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
3Cửa đi, sổ nhôm XINGFAMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
4Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
5Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,389m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,389m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,389m2
O PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG - SƠN LẠI TOÀN NHÀ
1Vệ sinh bề mặt tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V2.069,275m2
P PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG - SƠN LẠI TOÀN NHÀ - Cầu thang
1Vệ sinh bề mặt tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V399,919m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V875,78m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.945,055m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V515,937m2
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,32100m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,73100m2
Q Nhà làm việc Ban vân phong - Phần xây dựng
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,834100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,502m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,967m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,101100m2
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,865m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,887m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,838100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,574100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m3
10Vận chuyển đất đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m3
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,081m3
12Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,593m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,494100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,818m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,291100m2
16Bê tông sàn mái, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,417m3
17Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,074100m2
18Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,787m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,622100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,621100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,752m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,551tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,691tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,462tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,574tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,099tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,922tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,188tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,878tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,719tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,617tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,457m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,809m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,244m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V921,61m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.383,525m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V391,596m2
45Trát hồ dầuMô tả kỹ thuật theo chương V391,596m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V529,316m2
47Trát hồ dầuMô tả kỹ thuật theo chương V529,316m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V803,473m2
49Trát hồ dầuMô tả kỹ thuật theo chương V803,473m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,06m2
51Trát hồ dầuMô tả kỹ thuật theo chương V62,06m2
52Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V225,709m2
53Quét si ka chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V238,669m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V507,495m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,132m
56Gia công xà gồ thép C125x50x18x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m2
59Lát nền, sàn gạch nhám 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V178,126m2
60Lát nền, sàn gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V404,71m2
61Ốp chân tường 100x400Mô tả kỹ thuật theo chương V36,652m2
62Lát nền, sàn gạch nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V33,08m2
63Ốp tường 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V103,32m2
64Thi công thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V34,68m2
65Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V77,409m2
66Lát gạch bát trànMô tả kỹ thuật theo chương V216,566m2
67Khung hoa sắt hộp 20x20x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,721m2
68Khung sắt đỡ mái hộp 40x40x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,656m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,377m2
70Kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,932m2
71Lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
72Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
73Cửa đi sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
74Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
75Cửa đi thép chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
76Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
77Cửa đi sắt sơn tĩnh điện kính mờ 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
78Cửa đi nhôm XINGFA sơn tĩnh điện kính mờ, Lamri nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,34m2
79Cửa đi, sổ nhôm XINGFA sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V96,72m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V116,56m2
81Vách nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,05m2
82Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V7,05m2
83Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V59,46m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V59,46m2
85Lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V37,039m2
86Lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V9,947m
87Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V50,302m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V154,3591m2
89Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.305,135m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.821,125m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.108,106m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.018,154m2
93Ống thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m
94Co nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
96Cùm ống thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
97Ống thoát nước tràn D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
R Nhà làm việc Ban vân phong - Phần điện nước - Phần điện
1Đèn TUBE LED đơn dài 1,2m, 1x18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
2Đèn TUBE LED đơn dài 1,2m, 2x18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
3Đèn LED áp trần đk 200, Bóng LED 9W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
4Đèn LED âm trần 5W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Lắp đặt máy điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V13máy
6Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Quạt trần mỹ phong 80W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Công tắc điện đi ngầm 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
9Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
10Cầu chì điện đi ngầm 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
11Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V33hộp
12Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, aptomat...Mô tả kỹ thuật theo chương V135hộp
13Cáp điện đồng vỏ XLPE , CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
14Cáp điện đồng vỏ XLPE , CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
15Cáp điện đồng vỏ XLPE , CXV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
16Cáp điện đồng vỏ XLPE , CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
17Cáp điện đồng vỏ XLPE , CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
18Cáp điện đồng vỏ XLPE , CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
19Cáp điện đồng vỏ XLPE , CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.950m
20Ống nhựa luồn dây đk 16, 20, 25 ...Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
21Ống nhựa luồn dây TFP đk 85Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
22Ống nhựa luồn dây TFP đk 65Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
23Tủ điện sắt sơn tĩnh điện gia côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Tủ điện sắt gia công sẵn 6-8 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25RCBO: 15A/2P/250V-2,5KA Dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26RCBO: 25A/2P/250V-2,5KA Dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
27MCB: 15A,25A,32A/2P/250VMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
28MCB: 50A/4P/250VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29MCB: 75A/4P/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
31Dây nối tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
32Dây tiếp đất cáp đống vỏ PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
S Nhà làm việc Ban vân phong - Phần điện nước - Phần nước - cấp nước
1Ống nhựa uPVC đk34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
2Ống nhựa uPVC đk27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
3Ống nhựa uPVC đk21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
4Tê nhựa uPVC 90-34x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Tê nhựa uPVC 90-34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Tê nhựa uPVC 90-27x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Tê nhựa uPVC 90-27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Cút nhựa uPVC 90-34Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Cút nhựa uPVC 90-27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Cút nhựa uPVC ren trong 90-21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Côn nhựa uPVC 27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Van khóa đồng tay gạt đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Van khóa đồng tay vặn đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Van 1 chiều đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Van phao đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Nối ren ngoài nhựa uPVC đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Nối ren ngoài nhựa uPVC đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Đồng hồ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
T Nhà làm việc Ban vân phong - Phần điện nước - Thoát nước
1Ống nhựa uPVC đk140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
2Ống nhựa uPVC đk114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Ống nhựa uPVC đk90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
4Ống nhựa uPVC đk60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
5Ống nhựa uPVC đk34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
6Tê nhựa uPVC 90-114x114,45-114x114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Tê nhựa uPVC 45-114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Tê nhựa uPVC 90-90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Tê nhựa uPVC 45-90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Tê nhựa uPVC 45-60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Cút nhựa uPVC 90-140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Cút nhựa uPVC 135-114Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Cút nhựa uPVC 135-90, 90-90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Cút nhựa uPVC 135-60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
15Cút nhựa uPVC 90-34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Côn nhựa uPVC 114x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Côn nhựa uPVC 60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Nút bịt nhựa uPVC đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Nút bịt nhựa uPVC đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
U Nhà làm việc Ban vân phong - Thiết bị
1Xí bệt (Két nước + van góc + bộ vòi xịt INOX)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Tiểu treo (van gốc + bộ xả INOX)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3LAVABO (van gốc + bộ xả INOX)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Bộ 7 món (gương, kệ ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Bộ vòi + tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Bộ vòi rửa đk 21Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Phễu thu INOX đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
V Bể nước ngầm 63m3
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,466100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667100m3
4Vận chuyển đất đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,459100m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
7Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
8Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,596m3
9SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng hMô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m2
12Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,652m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,937100m2
14Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,346m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,645tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,622tấn
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,12m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,52m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,08m2
24Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,08m2
W Hệ thống cấp nước chữa cháy - Chiếu sáng sự cố
1Đèn chiếu sáng thoát hiểm 10W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
2Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 đèn
3Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
4Cáp điện đồng vỏ XLPE , CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
5Ống nhựa luồn dây đk 20Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
6MCB: 15A/2P/250VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
X Hệ thống cấp nước chữa cháy - Hệ thống cấp nước chữa cháy
1Ống thép tráng kẽm DN100-4.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
2Ống thép tráng kẽm DN65-3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Tê thép tráng kẽm 90-100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Cút thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Cút thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Van khóa thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Van khóa thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Van một chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Van một chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Đầu răng trong thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Đầu răng trong thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Co thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Co thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Khớp chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Y lược D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Van khóa thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18CREPIN D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Tủ chữa cháy trong nhà (tủ + ống vải gai D50, dài 30m + lăng phun kèm ngàm nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
20Van gốc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Tủ chữa cháy ngoài nhà (Tử chứa 650x450x220, 2 cuộn ống chữa cháy D65x30mm, 2 lăn phun D15)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Ống nhựa uPVC đk 40 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
23Họng tiếp nước ngoài nhà 2x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Trụ chữa cháy ngoài nhà 2x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Cáp điện CXV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
Y Hệ thống cấp nước chữa cháy - Bệ máy
1Bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
3Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
Z Hệ thống cấp nước chữa cháy - Mương cáp
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1201 cấu kiện
AA Hệ thống báo cháy tự động
1Trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Đầu dò khói CT 300 O + chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1,710 đầu
3Đầu dò nhiệt CT 300 O + chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
4Đèn báo cháy (VXB-1-SB-WB-RL) + Chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
5Công tắc khẩn (SBDH - ABS - R) + Chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
6Chuông báo cháy (VTG - 32 - SB - R)+ Chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
7Cáp điện chống cháy ruột đồng CV/FR 1x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
8Ống nhựa luồn dây COURANTMô tả kỹ thuật theo chương V250m
9ống nhựa luồn dây TFP đk65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
10Hệ thống tiếp đất báo cháy (cọc phi 16 L=2m, Cáp đồng M35=10m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
11Bình ăc quy khô 24V-7AhMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
12Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
AB Phòng chống mối mọt
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
2Lấp hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V260,971m2
AC Hệ thống chống sét
1Kim thu sét NIMBUS - CIRROTEC 30, Rp=48m, bảo vệ cấp 3, Hp=5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Trụ đỡ kim thu sét STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
3Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
5Lắp bộ néo chằngMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
6Đai Inox hoặc thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Cáp xoắn đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
8Kẹp Inox giữ cáp thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC đk 21Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Hộp nhựa PVC & kẹp kiểm tra bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
12Kẹp siết cáp bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Cáp xoắn đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
14Đào đất chôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
15Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
AD Nhà bảo vệ
1Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
2Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
3Ván sàn bằng tấm Cemboard dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
4Sản xuất cột bằng thép hình hộp 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
5Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
6SX vách kính khung nhôm XINGFA, kính dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,16m2
7Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,16m2
8Cửa đi nhôm XINGFA, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
10Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
12Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
14Trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,211m2
AE Cổng tường rào
1Cửa đi INOX sếp tự động (thân cổng INOX 304, trụ hộp 200x54x1, thanh chớp hộp 153x26x0,9mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1m
2Mô tơ + bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V20,475m2
4Gờ cao su chặn bánh xe KT1830x150x10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Gờ cao su giảm tốc KT 500x320x50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
AF Phần điện
1Đèn TUBE LED đơn dài 1,2m, 1x18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Quạt ốp trần 45W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Công tắc điện đi ngầm 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cầu chì điện đi ngầm 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm, aptomat...Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
7Cáp điện đồng vỏ XLPE , CXV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Cáp điện đồng vỏ XLPE , CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
9Cáp điện đồng vỏ XLPE , CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
11Ống nhựa luồn dây xoắn HDPE D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
12RCBO: 15A/1P/250V-2,5KA Dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AG Hệ thống thoát nước ngoài nhà
1Đào móng0,126100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,708m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
10Ống thoát nước D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp II trở lên, có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên và có thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 4.100.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườiTrường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng 01 chỉ huy trưởng đối với phần công việc đảm nhận.+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ thi công về phòng cháy chữa cháy (đối với trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh đề xuất chỉ huy trưởng thì cung cấp chứng chỉ của chỉ huy trưởng tương ứng phần công việc mình đảm nhận)- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên và hệ thống phòng cháy chữa cháy (đối với trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh đề xuất chỉ huy trưởng thì cung cấp tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trương tương ứng phần công việc mình đảm nhận)+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực- Chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu để chứng minh55
2 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công 4 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công: 04 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- 02 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Điện- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Cả 04 phải có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Cả 04 đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công : Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về trắc đạc 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc53
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Phụ trách an toàn lao động: 01 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Khối kỹ thuật- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động.33
5 Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường 25 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ* 03 công nhân vận hành máy: 01 người vận hành máy đào; 01 người vận hành máy cẩu, 01 người vận hành ô tô* 22 công nhân xây dựng, Thợ sắt, ván khuôn, điện, thoát nước, xây dựng+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần cẩu bánh hơi hoặc oto có cẩu Sức nâng ≥ 08 tấnKèm giấy chứng đăng ký xe, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 xe đào Dung tích gàu ≥0,4m3Kèm giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
3 oto tự đổ Tải trọng > 5T2
4 máy trộn betong Dung tích ≥ 250LKèm hóa đơn4
5 giàn giáo kim loại Kèm hóa đơn600
6 cây chống kim loại Kèm hóa đơn1000
7 ván khuôn thép hoặc ván ép cotpha phủ phim Kèm hóa đơn1200
8 máy đầm dùi Công suất > 1,5KwKèm hóa đơn3
9 máy đầm bàn Công suất > 1,0KwKèm hóa đơn3
10 máy đầm cóc Trọng lượng > 70kgKèm hóa đơn3
11 máy cắt uốn thép Công suất > 5KwKèm hóa đơn3
12 máy nén khí năng suất > 360m3/hKèm hóa đơn1
13 máy cắt gạch đá công suất > 1,7KwKèm hóa đơn3
14 máy khoan bê tông cầm tay công suất > 0,62Kw/hKèm hóa đơn3
15 biến thế xoay chiều công suất > 23KwKèm hóa đơn1
16 máy bơm nước (1.5-2.0HP) công suất > 0,75KwKèm hóa đơn1
17 máy toàn đạc Kèm hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
18 máy phát điện Công suất ≥2.0 KVAKèm hóa đơn1
19 vận thăng lồng Sức nâng > 2TKèm hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->