Gói thầu: Cung cấp vật tư, dịch vụ phục vụ công tác trung tu cầu trục 40T nhà bơm tuần hoàn Phú Mỹ 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220684364-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, dịch vụ phục vụ công tác trung tu cầu trục 40T nhà bơm tuần hoàn Phú Mỹ 1
Số hiệu KHLCNT 20220684215
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 126 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 10:10:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 976,407,894 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, dịch vụ phục vụ công tác trung tu cầu trục 40T nhà bơm tuần hoàn Phú Mỹ 1
Mua sắm vật tư và thuê dịch vụ phục vụ công tác trung tu cầu trục 40T nhà bơm tuần hoàn Phú Mỹ 1
126 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ điều khiển cầu trụcNSX: Hanyoung NuxModel: HY- 1028 SBB2 nút On/ Off6 nút điểu khiển (up, down, E, W, S, N ) - 2 cấp tốc độĐiện áp: 6A, 250V ACCấp bảo vệ: IP651BộBộ điều khiển cầu trụcNSX: Hanyoung NuxModel: HY- 1028 SBB2 nút On/ Off6 nút điểu khiển (up, down, E, W, S, N ) - 2 cấp tốc độĐiện áp: 6A, 250V ACCấp bảo vệ: IP65
2Bộ tay lấy điện cho cầu trục (bao gồm chổi than)Tay lấy điện dùng cho cẩu trục nâng hạ (COLLECTOR); Loại CL4-70, than tiếp điện bằng đồng thau, thân bằng nhựa, NSX Akkap - wabtec1BộBộ tay lấy điện cho cầu trục (bao gồm chổi than)Tay lấy điện dùng cho cẩu trục nâng hạ (COLLECTOR); Loại CL4-70, than tiếp điện bằng đồng thau, thân bằng nhựa, NSX Akkap - wabtec
3Dây cáp điều khiển cho cầu trục20Cx 1.5 mm2, có 2 sợi thép chịu lực), NSX: Shen tai20MÉTDây cáp điều khiển cho cầu trục20Cx 1.5 mm2, có 2 sợi thép chịu lực), NSX: Shen tai
4Thiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker):NSX: SchneiderModel: LV426456Circuit breaker ComPact NSXm N (50 kA at 415 VAC), 3P 3d, 80 A rating TMD trip unit, compression lugs and busbar connectors + Bộ cần xoay on/off LV426932 ( Extended rotary handle, ComPact NSXm, black handle, shaft length 200 to 600 mm, IP54)1BộThiết bị đóng/cắt mạch điện (Circuit breaker):NSX: SchneiderModel: LV426456Circuit breaker ComPact NSXm N (50 kA at 415 VAC), 3P 3d, 80 A rating TMD trip unit, compression lugs and busbar connectors + Bộ cần xoay on/off LV426932 ( Extended rotary handle, ComPact NSXm, black handle, shaft length 200 to 600 mm, IP54)
5Khởi động từ (Contactor) LC1D09E7TeSys Deca contactor - 3P(3 NO) - AC-3 - 6BộKhởi động từ (Contactor) LC1D09E7TeSys Deca contactor - 3P(3 NO) - AC-3 -
6Khởi động từ (Contactor) LC1D50AE7TeSys Deca contactor - 3P(3 NO) - AC-3 - 1BộKhởi động từ (Contactor) LC1D50AE7TeSys Deca contactor - 3P(3 NO) - AC-3 -
7Khởi động từ (Contactor) LC1D65AE7 TeSys Deca contactor - 3P(3 NO) - AC-3 - 2BộKhởi động từ (Contactor) LC1D65AE7 TeSys Deca contactor - 3P(3 NO) - AC-3 -
8Khớp nối Coupling (Bộ bao gồm coupling + đệm coupling) Khớp nối Item 420 (bao gồm khớp nối và đệm khớp nối) Hoist 40T x 13.4M Span, NSX: Morris material handling (Type hoist: CEAH 8100-12-4/1 L92 M4-500A; S/N: SO/502542J)1BộKhớp nối Coupling (Bộ bao gồm coupling + đệm coupling) Khớp nối Item 420 (bao gồm khớp nối và đệm khớp nối) Hoist 40T x 13.4M Span, NSX: Morris material handling (Type hoist: CEAH 8100-12-4/1 L92 M4-500A; S/N: SO/502542J)
9Vít cấy-Grub screw (Item. 421) của Hoist 40T x 13.4M Span, NSX: Morris material handling (Type hoist: CEAH 8100-12-4/1 L92 M4-500A; S/N: SO/502542J)2CáiVít cấy-Grub screw (Item. 421) của Hoist 40T x 13.4M Span, NSX: Morris material handling (Type hoist: CEAH 8100-12-4/1 L92 M4-500A; S/N: SO/502542J)
10Then cài Then-Key (Item. 409) của Hoist 40T x 13.4M Span, NSX: Morris material handling (Type hoist: CEAH 8100-12-4/1 L92 M4-500A; S/N: SO/502542J)2CáiThen cài Then-Key (Item. 409) của Hoist 40T x 13.4M Span, NSX: Morris material handling (Type hoist: CEAH 8100-12-4/1 L92 M4-500A; S/N: SO/502542J)
11Công tắc hành trình (Limit switch) NSX: SchneiderModel: XCKM116H29LCLimit switch, Limit switches XC Standard, XCKM, thermoplastic roller lever, 1NC+1 NO, snap action, M202BộCông tắc hành trình (Limit switch) NSX: SchneiderModel: XCKM116H29LCLimit switch, Limit switches XC Standard, XCKM, thermoplastic roller lever, 1NC+1 NO, snap action, M20
12Công tắc hành trình (Limit switch) NSX: SchneiderModel: XCKVR54D1H29Limit switch, Limit switches XC Standard, XCKVR, stay put crossed rods lever 6 mm, 2x(2 NC), slow, M204BộCông tắc hành trình (Limit switch) NSX: SchneiderModel: XCKVR54D1H29Limit switch, Limit switches XC Standard, XCKVR, stay put crossed rods lever 6 mm, 2x(2 NC), slow, M20
13Phanh động cơ dịch chuyển xe lớn sử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling2BộPhanh động cơ dịch chuyển xe lớn sử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling
14Phanh động cơ tời nâng 40 tấnsử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling1BộPhanh động cơ tời nâng 40 tấnsử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling
15Phanh động cơ xe nhỏsử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling2BộPhanh động cơ xe nhỏsử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling
16Phốt chặn dầu động cơ xe con sử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling4CáiPhốt chặn dầu động cơ xe con sử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling
17Phốt chặn dầu động cơ xe lớnsử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling4CáiPhốt chặn dầu động cơ xe lớnsử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling
18Phốt chặn dầu hoist 40Tsử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling2CáiPhốt chặn dầu hoist 40Tsử dụng cho cầu trục MORRIS, SERIAL NO: SO/502542J; Hoist Type: MORRIS CEAH 8100-12-4/1 L92 M4 500A; Capacity: 40T x 13,4m span; height of lift: 20,8m; Main hoist speed: 3/0,75m/min; Cross travel speed: 10/2,5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling
19Rơ le nhiệt Schneider LRD07TeSys LRD,Deca thermal overload relays - 1.6...2.5 A - class 10A + bộ đấu nối LAD7B106 ( Adapter terminal block, TeSys LRD, for separate mounting of LRD01-D35 LR3D01-D35 )2BộRơ le nhiệt Schneider LRD07TeSys LRD,Deca thermal overload relays - 1.6...2.5 A - class 10A + bộ đấu nối LAD7B106 ( Adapter terminal block, TeSys LRD, for separate mounting of LRD01-D35 LR3D01-D35 )
20Rơ le thời gian (Time delay) LADR26Time delay auxiliary contact block, TeSys D, 1NO + 1NC, off delay 1-30s, front, lugs-ring terminals1CáiRơ le thời gian (Time delay) LADR26Time delay auxiliary contact block, TeSys D, 1NO + 1NC, off delay 1-30s, front, lugs-ring terminals
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->