Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị CT:Trường THCS Ngô Văn Sở, thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà lớp học kết hợp phòng học chức năng, nhà đa năng và các hạng mục ngoại thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683817-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị CT:Trường THCS Ngô Văn Sở, thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà lớp học kết hợp phòng học chức năng, nhà đa năng và các hạng mục ngoại thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 09:40:00 đến ngày 2022-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,687,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90315785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8063157E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tương tự cấp III. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.881.403.300 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.881.403.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hướng dẫn thi công trực tiếp tại công trình phần xây dựng dân dụng (Đội trưởng đội thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hướng dẫn thi công trực tiếp hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ đào tạo PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình, hạng mục công trình về PCCC tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (0,8 m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (3 Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đầm cóc 70 kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị CT:Trường THCS Ngô Văn Sở, thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà lớp học kết hợp phòng học chức năng, nhà đa năng và các hạng mục ngoại thất Trường THCS Ngô Văn Sở, thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà lớp học kết hợp phòng học chức năng, nhà đa năng và các hạng mục ngoại thất 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực được cấp có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC + NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 11,152 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (ép âm M+NC x 1.05) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | 100m |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 45,061 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4,72 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,829 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,083 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,305 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,993 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,993 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm (3.014x1.005=3.029) | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | 1 mối nối |
| 11 | Cọc dẫn ép âm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 72,3705 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7237 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,173 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤2km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,321 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,118 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,513 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,702 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,385 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,793 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,81 | tấn |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 10,217 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,941 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,263 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤2km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,048 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,819 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,385 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,34 | tấn |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,424 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,298 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,352 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,286 | 100m3 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,951 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,704 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,722 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,137 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,129 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,484 | tấn |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤2km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9117 | 100m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,328 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,841 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,752 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,228 | 100m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 331,05 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 331,05 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 560,761 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 560,761 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,411 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 16,893 | tấn |
| 56 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤2km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,404 | 100m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,672 | m3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,747 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 4,026 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 8,007 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 17,142 | tấn |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 354,09 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 354,09 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 753,641 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 753,641 | m2 |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,531 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,703 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,526 | tấn |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,035 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,178 | 100m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 121,105 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 121,105 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,613 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,439 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 227,873 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,158 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,332 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 477,464 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 477,464 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 144,652 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 144,652 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 108,896 | m |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.671,272 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.671,272 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 429,238 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 429,238 | m2 |
| 88 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 144,76 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 144,76 | m2 |
| 90 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,172 | m3 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 405,043 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 405,043 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 122,212 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 122,212 | m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,8758 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,642 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,905 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,731 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 251,367 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 164,128 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,935 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,058 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (+3.900) | Theo hồ sơ thiết kế | 78,206 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,96 | m2 |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 36,246 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (+7.200)(+10.800) | Theo hồ sơ thiết kế | 193,417 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 138,989 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 115,169 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch - gạch gốm (400x400)mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 115,211 | m2 |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 237,35 | m |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 237,35 | m |
| 114 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng keo (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,7 | m |
| 115 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,497 | tấn |
| 116 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,891 | tấn |
| 117 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,12 | tấn |
| 118 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,284 | tấn |
| 119 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 127,683 | 1m2 |
| 121 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,388 | tấn |
| 122 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,404 | tấn |
| 123 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,083 | tấn |
| 124 | Lắp vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,083 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 43,435 | 1m2 |
| 126 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,804 | tấn |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 128 | Gia công trần bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,007 | tấn |
| 129 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1.007 | kg |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,804 | tấn |
| 131 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,761 | 100m2 |
| 132 | Lợp mái chống nóng nhà đa năng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,623 | 100m2 |
| 133 | Làm trần bằng tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,316 | 100m2 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,84 | m2 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,616 | m2 |
| 136 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,772 | m3 |
| 137 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,416 | m2 |
| 138 | Gia công lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,318 | tấn |
| 139 | Quả cầu thép D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | quả |
| 140 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 141 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 33,327 | m2 |
| 142 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 144 | Gia công cửa sổ trời | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | m2 |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,348 | 1m2 |
| 147 | Bản lề cửa mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,678 | m3 |
| 150 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,621 | m3 |
| 151 | Lát nền, sàn gạch (600x600)mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 643,656 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn gạch (600x600)mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 283,427 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn gạch (300x300)mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,648 | m2 |
| 154 | Lát nền, sàn gạch (300x300)mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,861 | m2 |
| 155 | Ốp tường gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 234,63 | m2 |
| 156 | Ốp tường gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,676 | m2 |
| 157 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 374,271 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả lên nền tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 374,271 | m2 |
| 159 | Sơn nền sân nhà đa năng ( Sơn Kova CT-11A 1kg/2m2 + Sơn CT-08 1kg/2m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 374,271 | 1m2 |
| 160 | Sơn kẻ vạch sân cầu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 8,776 | 1m2 |
| 161 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 95,767 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 95,767 | m2 |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đăc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,932 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,702 | m3 |
| 165 | Gia công kết cấu thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,389 | tấn |
| 166 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 24,372 | m2 |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 168 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,433 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m2 |
| 170 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,01 | m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 173 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,772 | m3 |
| 174 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,416 | m2 |
| 175 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,318 | tấn |
| 176 | Quả cầu thép D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | quả |
| 177 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 178 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m2 |
| 179 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 180 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,951 | 1m2 |
| 182 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 183 | Gia công cửa sổ trời | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,088 | 1m2 |
| 186 | Bản lề cửa mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 187 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 188 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 14,052 | 1m3 |
| 189 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,679 | m3 |
| 190 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,345 | m3 |
| 191 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,225 | m2 |
| 192 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 193 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,367 | m3 |
| 194 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,774 | m3 |
| 195 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 98,245 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 59,801 | m2 |
| 197 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m3 |
| 198 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,495 | m3 |
| 199 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,615 | m3 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,637 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,7 | m2 |
| 202 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 66,7 | m2 |
| 203 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,5 | m2 |
| 204 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,278 | m3 |
| 205 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,527 | tấn |
| 206 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,309 | 100m2 |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 145 | 1cấu kiện |
| 208 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 209 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | m3 |
| 210 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,814 | m3 |
| 211 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,523 | m2 |
| 212 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 8,523 | m2 |
| 213 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,998 | m3 |
| 214 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,179 | m3 |
| 215 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 216 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 217 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 218 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 220 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | m2 |
| 221 | Cửa sắt xếp | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 222 | Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa SH-One, nhôm dày 1.8-2.0mm, kính 6.38ly | Theo hồ sơ thiết kế | 85,32 | m2 |
| 223 | Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa SH-One, nhôm dày 1.8-2.0mm, kính 6.38ly | Theo hồ sơ thiết kế | 14,58 | m2 |
| 224 | Cửa sổ nhôm Xingfa SH-One, nhôm dày 1.8-2.0mm, kính 6.38ly | Theo hồ sơ thiết kế | 119,88 | m2 |
| 225 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE, kính 6.38ly | Theo hồ sơ thiết kế | 22,68 | m2 |
| 226 | SXLD cửa đi cửa nhôm kính mờ dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 227 | SXLD cửa sổ cửa nhôm kính mờ dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,78 | m2 |
| 228 | Gia công hoa sắt bằng Inox hộp 20x20x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,502 | tấn |
| 229 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 150,66 | m2 |
| 230 | Gia công khung lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 231 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 238,464 | 1m2 |
| 232 | Lam chắn nắng Austrong hình hộp chữ nhật, chất liệu nhôm hợp kim, dày 1,3mm, bề măt phủ sơn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 233 | Ke bắt lam chắn nắng góc 50x50mm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 432 | cái |
| 234 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 11,901 | 100m2 |
| 235 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,412 | 100m2 |
| 236 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,236 | 100m2 |
| 237 | Lắp đặt tủ điện (400x300x150)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 238 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 241 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 243 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 245 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 246 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 250 | Hộp đựng Aptomat 8-12 Module | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 251 | Hộp đựng Aptomat 3-6 Module | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 252 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 253 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | bộ |
| 254 | Lắp đặt đèn chiếu sang lớp học CM2 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 255 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 256 | Lắp đặt quạt trần lớp học | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 257 | Lắp đặt quạt trần công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 258 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp 200W | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 259 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 260 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 261 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | máy |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 263 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 264 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 185 | m |
| 265 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 266 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 570 | m |
| 267 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.230 | m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.310 | m |
| 271 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 272 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 273 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 274 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 275 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 112,975 | kg |
| 276 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cọc |
| 277 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | 1m3 |
| 278 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m3 |
| 279 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m3 |
| 280 | Ông nhựa PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 281 | Ông nhựa PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 282 | Ông nhựa PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 283 | Cút nhựa 90o PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 284 | Cút nhựa 90o PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 285 | Cút nhựa 90o PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 286 | Cút nhựa 90o ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 287 | Tê nhựa 90o PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 288 | Tê nhựa 90o PP-R D50-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 289 | Tê nhựa 90o PP-R D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 290 | Van hai chiều PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 291 | Van hai chiều PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 292 | Côn thu PP-R D50-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 293 | Côn thu PP-R D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 294 | Măng sông nhựa PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 295 | Măng sông nhựa PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 296 | Măng sông nhựa PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 297 | Ông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,46 | 100m |
| 298 | Ông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | 100m |
| 299 | Ông nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 300 | Ông nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 301 | Cút nhựa 135o PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 302 | Cút nhựa 135o PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 303 | Cút nhựa 135o PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 304 | Cút nhựa 135o PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 305 | Cút nhựa 90o PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 306 | Tê nhựa 45o PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 307 | Tê nhựa 45o PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 308 | Tê nhựa 45o PVC D110-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 309 | Tê nhựa 45o PVC D90-42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 310 | Tê nhựa 45o PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 311 | Tê nhựa 90o PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 312 | Tê nhựa 90o PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 313 | Côn mở PVC D90-42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 314 | Côn mở PVC D110-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 315 | Côn mở PVC D90-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 316 | Bịt thông hơi PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 317 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 318 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 319 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 320 | Tê nhựa kiểm tra PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 321 | Tê nhựa kiểm tra PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 322 | Ông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,27 | 100m |
| 323 | Cút nhựa 135o PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 324 | Tê nhựa 45o PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 325 | Cút nhựa 45o PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 326 | Cầu lọc rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 327 | Ông nhựa PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 328 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 329 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 330 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 331 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 332 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 333 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 334 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 335 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 336 | Lắp đặt phễu thoát sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 337 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 339 | Vách ngăn + cửa khu vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 98,912 | m2 |
| 340 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 341 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9144 | m2 |
| 342 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo hồ sơ thiết kế | 51,4812 | m3 |
| 343 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2668 | m3 |
| 344 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Dung dịch chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4275 | tấn |
| 345 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng (Đinh) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1737 | tấn |
| 346 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch thông gió 20x20cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7552 | tấn |
| 347 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1414 | m3 |
| 348 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2883 | m3 |
| 349 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5246 | m3 |
| 350 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2037 | tấn |
| 351 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 352 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3247 | tấn |
| 353 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0732 | tấn |
| 354 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1301 | tấn |
| 355 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,7341 | tấn |
| 356 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,832 | 10m2 |
| 357 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,309 | 10m2 |
| 358 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6261 | 10m2 |
| 359 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1483 | 10m2 |
| 360 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0302 | tấn |
| 361 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0189 | tấn |
| 362 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0571 | tấn |
| 363 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát 300x300mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,309 | 10m2 |
| 364 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát 600x600mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6261 | 10m2 |
| 365 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp 300x450mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1483 | 10m2 |
| 366 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất Toa Nano Clean (thùng 18L)) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2892 | tấn |
| 367 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất Toa Nano Shield (thùng 18L)) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0553 | tấn |
| 368 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn nội thất Toa 4 Season Top Silk bóng mờ (thùng 18L)) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4609 | tấn |
| 369 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn ngoại thất Toa 4 Season Satin Glo (thùng 18L)) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0874 | tấn |
| 370 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Tôn chống nóng, chống ồn dày 0.4mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8483 | 100m2 |
| 371 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9295 | 100m2 |
| 372 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Tôn múi dày 0.4mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4568 | 100m2 |
| 373 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch gốm 400x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6363 | 10m2 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,569 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,333 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,155 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,993 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,424 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,424 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 83,424 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,9 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,746 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,293 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,631 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,542 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,081 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,624 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,624 | m2 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,52 | m |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1,112 | m2 |
| 38 | Cổng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | md |
| 39 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cây |
| 40 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 254,156 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,571 | tấn |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 77,76 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,88 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 82,475 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 151,37 | m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,246 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 34,868 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 69,323 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2287 | tấn |
| 51 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 499,613 | m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | 1m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 56 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 57 | Giá công vì kèo V40x40x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,557 | tấn |
| 58 | Giá công vì kèo bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 70,987 | 1m2 |
| 61 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,15 | m3 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 121,5 | m2 |
| 66 | Xây tường bao nền bằng gạch bê tông đặc VXM M50# | Theo hồ sơ thiết kế | 2,087 | m3 |
| 67 | Lớp mái băng tôn chống nóng, chống ồn 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,231 | 100m2 |
| 68 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1.254 | m2 |
| 69 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 31,35 | m3 |
| 70 | Đắp đất lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,892 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,95 | m3 |
| 72 | Rải bạt chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m2 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 43,25 | m3 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,85 | m3 |
| 75 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Tận dụng 50% gach cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 865 | m2 |
| 76 | Phần gạch block mới | Theo hồ sơ thiết kế | 238 | m2 |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào mương chôn ống - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,277 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 51,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,767 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,511 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,511 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,511 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,511 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5 | m3 |
| 10 | Lát sân, nền đường gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,52 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 15 | LĐ Cút thép hàn D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | LĐ Cút thép hàn D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 17 | LĐ Cút thép hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | LĐ Tê thép hàn D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | LĐ Tê thép hàn D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 20 | LĐ Tê thép hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Kép thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 22 | LĐ Côn thu hàn D65x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 23 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Rọ hút lọc rác D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Y lọc D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Khớp nối mềm D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Khớp nối mềm D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Bộ chống rung | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | LĐ van chặn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt mặt bích D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 41 | Que thăm mực nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Bộ rơ le báo mực nước Hanyoung FS-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 44 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt Măng sông nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 117,05 | m2 |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế | 4,97 | 100m |
| 50 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Bình |
| 51 | Bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Bình |
| 52 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 53 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 54 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 55 | Cuộn vòi D50 dài 20m , 2 đầu có gắn khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 56 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 57 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng bộ phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Búa phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 60 | Cưa tay | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 61 | Kìm cộng lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 62 | Xà beng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,272 | 1m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 9,997 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3/1km |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3/1km |
| 71 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 72 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 76 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | 10 đầu |
| 77 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EA | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 78 | Lắp đặt đèn báo phòng cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 đèn |
| 79 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 80 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 chuông |
| 81 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 82 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 nút |
| 83 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 thiết bị |
| 84 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 85 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 87 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 88 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 89 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | hộp |
| 93 | Lắp đặt Cút nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 94 | Măng sông nhựa nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 95 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | cái |
| 96 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT, Bóng LED co lưu điện 1-3h | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 97 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp,Bóng LED co lưu điện 1-3h | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 đèn |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 99 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | hộp |
| 101 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 102 | Lắp đặt Măng sông nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 103 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | cái |
| D | THIẾT BỊ PCCC + THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện. Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh : Model : Windy KP50-250/15. Công suất P =15KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm. Lưu lượng : Q = 24-72M3/h. Côt áp : H = 77-49m. Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen.Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Model đầu bơm : Windy KP50-250/15.Lưu lượng : Q = 24-72M3/h.Côt áp : H = 77-49m.Model động cơ : QC380Q ( Quanchai- Trung Quốc).Công suất P =21KW.Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ , được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel, Tôn sơn tĩnh điện , linh kiện LS- Hàn Quốc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy hochiki 4 kênh HCV-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trung tâm |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh Điện trở 220W/4W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Thiết bị |
| 6 | Điều hòa Daikin treo tường 1 chiều Inverter 18000BTU (FTKA50UAVMV/RKA50UAVMV) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90315785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8063157E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tương tự cấp III. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.881.403.300 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.881.403.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hướng dẫn thi công trực tiếp tại công trình phần xây dựng dân dụng (Đội trưởng đội thi công) | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hướng dẫn thi công trực tiếp hạng mục PCCC | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ đào tạo PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình, hạng mục công trình về PCCC tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | 25 T | 1 |
| 2 | Cần cẩu | 10 T | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | 150T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 7 tấn | 2 |
| 5 | Máy đào | (0,8 m3) | 1 |
| 6 | Vận thăng | (3 Tấn) | 1 |
| 7 | Máy đào | 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | (đầm cóc 70 kg) | 2 |
| 12 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy mài | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 15 | Máy trộn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 16 | Đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi