Gói thầu: Thi công kéo dây, gắn điện kế, di dời điện kế và đóng, cắt điện nợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674599-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Thi công kéo dây, gắn điện kế, di dời điện kế và đóng, cắt điện nợ
Số hiệu KHLCNT 20220322846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 10:43:00 đến ngày 2022-07-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 654,632,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.81E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥916.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc ≥ 02 biên bản nghiệm thu đóng điện công trình có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu (ít nhất 01 đội, mỗi đội ít nhất 06 người)
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn -Kèm theo danh sách đội thi công.-Có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện.-Có thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Kìm ép cosse 16-35mm2
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Kìm ép cosse 50-120mm2
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Kìm Cách điện, tuốc nơ vít
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 6
4-Khoan Pin
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Giỏ đựng vật tư thiết bị(đựng điện kế)
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 8
6-Thang nhôm di động
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Kích tăng dây ABC
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Găng tay cách điện hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Thi công kéo dây, gắn điện kế, di dời điện kế và đóng, cắt điện nợ
Thi công kéo dây, gắn điện kế, di dời điện kế và đóng, cắt điện nợ
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Điện thoại 0251.2217736; Fax: 0251.2811012.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Điện lực Trị An, địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Điện lực Trị An, địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Điện lực Trị An, địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Điện thoại 0251.2217736; Fax: 0251.2811012.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Điện thoại 0251.2217736; Fax: 0251.2811012.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Dũng Tiến - Giám đốc, Điện lực Trị An, địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2217736; Fax: 0251.2811012.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT- lực Điện lực Trị An, địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại Điện thoại 0251.2217736; Fax: 0251.2811012..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Trị An, địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại Điện thoại 0251.2217736; Fax: 0251.2811012. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Gắn mới HTĐĐ 1 pha gắn tại trụ (khối lượng 2.300 bộ)
1Lắp hộp 01 điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V2.300hộp
2Lắp điện kế 01 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2.300cái
3Lắp aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V2.300cái
4Lắp ống nhựa D Mô tả kỹ thuật theo chương V10.350mét
5Lắp co 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4.600cái
6Kéo dây vặn xoắn ≤ 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.000mét
C Gắn mới HTĐĐ 1 pha gắn vào nhà không có potelet (khối lượng 50 bộ)
1Lắp hộp 01 điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
2Lắp điện kế 01 phaMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
3Lắp aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
4Lắp khung U + sứ ống chỉ trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50mét
5Kéo dây vặn xoắn ≤ 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500mét
D Gắn mới HTĐĐ 1 pha gắn vào nhà có potelet (khối lượng 50 bộ)
1Lắp hộp 01 điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
2Lắp điện kế 01 phaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Đục lỗ tường và lắp đặt poteletMô tả kỹ thuật theo chương V10mét
5Kéo dây vặn xoắn ≤ 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500mét
E Gắn mới HTĐĐ 3 pha gắn tại trụ (khối lượng 150 bộ)
1Lắp hộp 01 điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V150hộp
2Lắp điện kế 03 phaMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
3Lắp aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
4Lắp ống nhựa D 34Mô tả kỹ thuật theo chương V750mét
5Lắp co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
6Kéo dây đồng xuống các thiết bị (dây muller và các dây đấu nối điện kế).Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050mét
F Di dời hệ thống đo đếm 1 pha (khối lượng 400 bộ)
1Tháo hộp 01 điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V400hộp
2Tháo điện kế 01 phaMô tả kỹ thuật theo chương V400cái
3Tháo aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
4Lắp hộp 01 điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V400hộp
5Lắp điện kế 01 phaMô tả kỹ thuật theo chương V400cái
6Lắp aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
7Lắp ống nhựa D Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800mét
8Kéo dây vặn xoắn ≤ 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400mét
G Di dời hệ thống đo đếm 3 pha (khối lượng 50 bộ)
1Tháo hộp 01 điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
2Tháo điện kế 03 phaMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
3Tháo aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
4Lắp hộp 01 điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
5Lắp điện kế 03 phaMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
6Lắp aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
7Lắp ống nhựa D 34Mô tả kỹ thuật theo chương V225mét
8Kéo dây đồng xuống các thiết bị (dây muller và các dây đấu nối điện kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V350mét
H Di dời, nâng cấp hệ thống đo đếm từ 1 pha lên 3 pha (khối lượng 50 bộ)
1Tháo hộp 01 điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
2Tháo điện kế 01 phaMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
3Tháo aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
4Lắp hộp 01 điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
5Lắp điện kế 03 phaMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
6Lắp aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
7Lắp ống nhựa D =34Mô tả kỹ thuật theo chương V250mét
8Kéo dây đồng xuống các thiết bị (dây muller và các dây đấu nối điện kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V350mét
I Kéo dây 1 pha sau công tơ gồm cáp điện kế: CVV2x7mm2; CVV 2x11mm2; duplex DuAV 2x16mm2; AVV 2x16mm2; duplex DuCV 2x7mm2; duplex DuCV 2x11mm2; cáp ngầm hạ thế 2x11mm2 (khối lượng 15 mét)
1Kéo dây vặn xoắn ≤ 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.000mét
J Kéo dây 3 pha muller sau công tơ: CVV 3x11+1x8mm2; CVV 3x22+1x11mmm2 (khối lượng 500 mét)
1Kéo dây đồng xuống các thiết bị (dây muller và các dây đấu nối điện kế).Mô tả kỹ thuật theo chương V200mét
K Kéo dây 3 pha sau công tơ cáp ABC 4x35mm2
1Kéo dây vặn xoắn ≤ 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200mét
L Kéo dây 3 pha sau công tơ cáp ABC 4x50mm2
1Kéo dây vặn xoắn ≤ 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200mét
M Đóng cắt điện
1Đóng cắt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.500lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.81E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥916.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người) 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc ≥ 02 biên bản nghiệm thu đóng điện công trình có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
2 Công nhân thi công gói thầu (ít nhất 01 đội, mỗi đội ít nhất 06 người) 6 -Kèm theo danh sách đội thi công.-Có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện.-Có thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Kìm ép cosse 16-35mm2 Cái2
2 Kìm ép cosse 50-120mm2 Cái2
3 Kìm Cách điện, tuốc nơ vít Bộ6
4 Khoan Pin Bộ2
5 Giỏ đựng vật tư thiết bị(đựng điện kế) Cái8
6 Thang nhôm di động Cái2
7 Kích tăng dây ABC Bộ2
8 Găng tay cách điện hạ thế Bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->