Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và đối ứng ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 10:03:00 đến ngày 2022-07-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,614,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4421882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.884376E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi), cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.730.212.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi hoặc thủy điện hoặc cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 07 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng các công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi ≥05 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường của nhà thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi hoặc thủy điện hoặc cấp thoát nước.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi ≥03 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa các công trình xây dựng dân dụng, giao thông hoặc thủy lợi... ≥02 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5÷10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 70 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥ 60T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ phóng đại ≥20X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 20 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp cống tiêu Minh Châu vị trí K6+884 thuộc tuyến đê tả sông Yên, xã Minh Nghĩa, huyện Nông Cống 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và đối ứng ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến hết quý I năm 2022) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002; Số fax: 0237 3839 002. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỐNG MINH CHÂU | |||
| 1 | Đóng, nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Đoạn ngập đất | E-HSMT Chương V | 28,8128 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Đoạn không ngập đất | E-HSMT Chương V | 17,4 | 100m |
| 3 | Tre làm đà ngang L=5m | E-HSMT Chương V | 1.724 | m |
| 4 | Đắp để quai bằng thủ công K=0,85 - TD đất đào móng cống | E-HSMT Chương V | 5,6763 | 100m3 |
| 5 | Phên nứa | E-HSMT Chương V | 17,8194 | 100m2 |
| 6 | Vải bạt lót đê quai | E-HSMT Chương V | 20,1187 | 100m2 |
| 7 | Thép giằng, buộc cọc đứng, cọc ngang D4; D2 | E-HSMT Chương V | 250,51 | kg |
| 8 | Bơm nước hố móng máy bơm 20CV | E-HSMT Chương V | 10 | ca |
| 9 | Phao thép thi công đê quai | E-HSMT Chương V | 5 | ca |
| 10 | Ca máy ủi 110 CV san tạo mặt bằng bãi tập kết vật liệu | E-HSMT Chương V | 1 | ca |
| 11 | Đào đê để dẫn dòng thi công bằng máy đào - TD đắp dốc xuống bãi đúc tấm cấu kiện | E-HSMT Chương V | 2,1905 | 100m3 |
| 12 | Đắp hoàn trả đê dẫn dòng bằng máy đầm cóc K=0,9 | E-HSMT Chương V | 2,1905 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp tại mỏ về đắp hoàn trả đê dẫn dòng | E-HSMT Chương V | 286,7365 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về công trình bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 28,6737 | 10m³/1km |
| 15 | Phá đê quai bằng máy đào - Đất cấp I | E-HSMT Chương V | 5,6763 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất phá đê quai về bãi thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 5,6763 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | E-HSMT Chương V | 5,6763 | 100m3 |
| 18 | Bóc phong hóa bằng máy đào | E-HSMT Chương V | 0,4235 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bóc phong hóa về bãi thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 0,4235 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi | E-HSMT Chương V | 0,4235 | 100m3 |
| 21 | Đắp dốc xuống bãi đúc tấm cấu kiện bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | E-HSMT Chương V | 2,5532 | 100m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại II mặt dốc | E-HSMT Chương V | 0,3044 | 100m3 |
| 23 | Phá dốc xuống bãi đúc tấm cấu kiện bằng máy đào 1,25m3 - Đất cấp II | E-HSMT Chương V | 2,8576 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất về bãi thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 2,8576 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi | E-HSMT Chương V | 2,8576 | 100m3 |
| 26 | Bóc phong hóa bằng máy đào | E-HSMT Chương V | 4,3474 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bóc phong hóa về bãi thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 4,3474 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi | E-HSMT Chương V | 4,3474 | 100m3 |
| 29 | Đất đào móng cống bằng thủ công - Đất cấp II | E-HSMT Chương V | 22,61 | 1m3 |
| 30 | Đất đào móng cống bằng máy đào- Đất cấp II ( Đào thân để tận dụng để đắp đê và dốc xuống bãi đúc cấu kiện) | E-HSMT Chương V | 6,3397 | 100m3 |
| 31 | Đất đào móng cống bằng máy đào- Đất cấp I - TD đắp đê quai và VC ra bãi thải | E-HSMT Chương V | 8,2396 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất về bãi thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 2,3921 | 100m3 |
| 33 | San đất bãi thải bằng máy ủi | E-HSMT Chương V | 2,3921 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đào thân đê lên đắp dốc xuống bãi đúc tấm cấu kiện cự ly | E-HSMT Chương V | 0,5414 | 100m3 |
| 35 | Đất đắp hoàn thiện cống bằng TC K=0,95 - TD đất đào đê | E-HSMT Chương V | 3,3716 | 100m3 |
| 36 | Đắp hoàn thiện cống bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | E-HSMT Chương V | 1,8957 | 100m3 |
| 37 | Đắp hoàn thiện cống bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | E-HSMT Chương V | 5,046 | 100m3 |
| 38 | Mua đất đắp tại mỏ | E-HSMT Chương V | 660,5214 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về công trình bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 66,0521 | 10m³/1km |
| 40 | Đá hộc thả rối | E-HSMT Chương V | 721,65 | m3 |
| 41 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Dầm khóa gia cố tả hữu thượng, hạ lưu cống | E-HSMT Chương V | 22,76 | m3 |
| 42 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Khóa mái gia cố mái phía đống, Gia cố mái và bậc lên xuống | E-HSMT Chương V | 45,17 | m3 |
| 43 | Bê tông thường M200, đá 1x2- Mặt đường dân sinh và mặt đê | E-HSMT Chương V | 140,36 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép - Dầm khóa | E-HSMT Chương V | 0,7706 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái dốc, bậc lên xuống | E-HSMT Chương V | 0,7083 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép mặt đường | E-HSMT Chương V | 0,9568 | 100m2 |
| 47 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | E-HSMT Chương V | 98,34 | m |
| 48 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | E-HSMT Chương V | 471 | 1 rọ |
| 49 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 9,3958 | 100m2 |
| 50 | Đóng cọc bạch đàn gia cố nền bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | E-HSMT Chương V | 311,03 | 100m |
| 51 | Đá hộc xếp chèn chặt mái kênh dẫn vào | E-HSMT Chương V | 44,52 | m3 |
| 52 | Đá hộc xếp chèn chặt đáy kênh dẫn vào | E-HSMT Chương V | 220,09 | m3 |
| 53 | Đá dăm lót 1x2 | E-HSMT Chương V | 27,66 | m3 |
| 54 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | E-HSMT Chương V | 2,9404 | 100m2 |
| 55 | Đất thịt luyện | E-HSMT Chương V | 186,0997 | m3 |
| 56 | Nhân công đắp đất thịt luyện | E-HSMT Chương V | 164,69 | m3 |
| 57 | Cấp phối đá dăm loại II mặt đường | E-HSMT Chương V | 1,2643 | 100m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Bê tông cống cũ | E-HSMT Chương V | 300 | m3 |
| 59 | Bốc xúc KL phá dỡ bê tông lên PTVC bằng máy đào | E-HSMT Chương V | 3 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 3 | 100m3 |
| 61 | San đất bãi thải bằng máy ủi | E-HSMT Chương V | 3 | 100m3 |
| 62 | Ống nhựa thoát nước D27mm | E-HSMT Chương V | 0,66 | 100m |
| 63 | Bê tông CTM300, đá 1x2 - Cọc bê tông đúc sẵn | E-HSMT Chương V | 30,86 | m3 |
| 64 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Bản đáy tường cánh phía đồng R>250cm | E-HSMT Chương V | 25,93 | m3 |
| 65 | Bê tông CTM250, đá 1x2- Tường cánh phía đồng | E-HSMT Chương V | 7,72 | m3 |
| 66 | Bê tông CTM250, đá 1x2- Bản đáy cống | E-HSMT Chương V | 100,6 | m3 |
| 67 | Bê tông CTM250, đá 1x2- Khớp nối | E-HSMT Chương V | 16,46 | m3 |
| 68 | Bê tông CTM250, đá 1x2- Tường đầu, tường chắn đất phía đống | E-HSMT Chương V | 9,89 | m3 |
| 69 | Bê tông CTM250, đá 1x2- Tường đầu, tường chắn đất phía sông | E-HSMT Chương V | 8,51 | m3 |
| 70 | Bê tông CTM250, đá 1x2- Thanh chống phía đồng, phía sông | E-HSMT Chương V | 0,94 | m3 |
| 71 | Bê tông CTM250, đá 1x2- Trần cống | E-HSMT Chương V | 51,14 | m3 |
| 72 | Bê tông CTM250, đá 1x2- Thành cống | E-HSMT Chương V | 65,78 | m3 |
| 73 | Bê tông CTM250, đá 1x2- Bản đáy tiêu năng R>250cm | E-HSMT Chương V | 23,79 | m3 |
| 74 | Bê tông CTM250, đá 1x2- Dốc nước sau cống, trước tiêu năng R>250cm | E-HSMT Chương V | 9,11 | m3 |
| 75 | Bê tông CTM250, đá 1x2- Gờ chắn tiêu năng R | E-HSMT Chương V | 1,84 | m3 |
| 76 | Bê tông CTM250, đá 1x2- Tường bể tiêu năng | E-HSMT Chương V | 16,21 | m3 |
| 77 | Bê tông CTM250, đá 1x2- Bản đáy kênh dẫn sau tiêu năng R>250cm | E-HSMT Chương V | 92,74 | m3 |
| 78 | Bê tông CTM250, đá 1x2- Tường kênh dẫn sau tiêu năng | E-HSMT Chương V | 39,04 | m3 |
| 79 | Bê tông lót M100, đá 4x6; R>250cm. | E-HSMT Chương V | 63,05 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép cọc bê tông | E-HSMT Chương V | 2,1075 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép cánh cửa | E-HSMT Chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn - Bản đáy (cống, tường cánh, tường đầu, tiêu năng và kênh dẫn sau tiêu năng) | E-HSMT Chương V | 1,212 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn - Tường (cống, tường cánh, tường đầu, tiêu năng và tường kênh dẫn sau tiêu năng) | E-HSMT Chương V | 7,3066 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn - Thanh chống | E-HSMT Chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn - Trần cống | E-HSMT Chương V | 1,8906 | 100m2 |
| 86 | Thép tròn cọc bê tông D=6mm | E-HSMT Chương V | 1,6913 | tấn |
| 87 | Thép tròn cọc bê tông D=12mm | E-HSMT Chương V | 0,1733 | tấn |
| 88 | Thép tròn cọc bê tông D=18mm | E-HSMT Chương V | 6,354 | tấn |
| 89 | Thép tròn cọc bê tông D=20-25mm | E-HSMT Chương V | 0,387 | tấn |
| 90 | Sản xuất Thép tấm đầu cọc bê tông | E-HSMT Chương V | 0,7053 | tấn |
| 91 | Lắp dựng thép tấm đầu cọc bê tông | E-HSMT Chương V | 0,7053 | tấn |
| 92 | Thép tròn bản đáy D=14-16mm. (1-3a; 4-6;) | E-HSMT Chương V | 5,9447 | tấn |
| 93 | Thép tròn móng cống, đáy tường đầu, đáy tường cánh D=12mm. (3b; 3c;45) | E-HSMT Chương V | 1,3736 | tấn |
| 94 | Thép tròn trần cống D=14mm. (17; 18-21a) | E-HSMT Chương V | 4,4254 | tấn |
| 95 | Thép tròn trần cống D=12mm. (16; 17a) | E-HSMT Chương V | 0,473 | tấn |
| 96 | Thép tròn tường trụ pin D=8mm. | E-HSMT Chương V | 0,0282 | tấn |
| 97 | Thép tròn tường đầu, trụ pin, thành cống D=(14-16)mm. | E-HSMT Chương V | 4,1548 | tấn |
| 98 | Thép tròn tường đầu, trụ pin, thành cống D=12mm. | E-HSMT Chương V | 5,2853 | tấn |
| 99 | Thép tròn thanh chống D=8mm. | E-HSMT Chương V | 0,0232 | tấn |
| 100 | Thép tròn thanh chống D=12mm. | E-HSMT Chương V | 0,0582 | tấn |
| 101 | Thép tròn đáy TN, sân trước, sân sau D=12mm. | E-HSMT Chương V | 2,7352 | tấn |
| 102 | Thép tròn tường TN D=12mm. | E-HSMT Chương V | 1,8819 | tấn |
| 103 | Thép tròn đáy sau tiêu năng D=12mm. (1;2; 6;7;8;9) | E-HSMT Chương V | 5,5 | tấn |
| 104 | Thép tròn tường sau tiêu năng D=12mm. | E-HSMT Chương V | 2,8848 | tấn |
| 105 | Bê tông CTM250- Dầm, thanh giằng lan can | E-HSMT Chương V | 2,62 | m3 |
| 106 | Bê tông CTM250- Trụ, cột lan can cầu công tác | E-HSMT Chương V | 2,46 | m3 |
| 107 | Bê tông CTM250- Mặt cầu công tác | E-HSMT Chương V | 2,32 | m3 |
| 108 | Ván khuôn mặt cầu công tác | E-HSMT Chương V | 0,2624 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,3968 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn dầm cầu công tác | E-HSMT Chương V | 0,4859 | 100m2 |
| 111 | Thép tròn dầm cầu CT D=(6-8)mm. | E-HSMT Chương V | 0,119 | tấn |
| 112 | Thép tròn dầm cầu CT D=10mm. | E-HSMT Chương V | 0,1273 | tấn |
| 113 | Thép tròn dầm cầu CT D=(14-16)mm. | E-HSMT Chương V | 0,2085 | tấn |
| 114 | Thép tròn sàn cầu CTác D=10mm. | E-HSMT Chương V | 0,1502 | tấn |
| 115 | Thép tròn cột lan can cầu CT D=6-8mm. (17;18) | E-HSMT Chương V | 0,0464 | tấn |
| 116 | Thép tròn cột cầu CT D=(6-8)mm. (21;24;27) | E-HSMT Chương V | 0,0353 | tấn |
| 117 | Thép tròn cột cầu CT D=18mm.(19;28) | E-HSMT Chương V | 0,2116 | tấn |
| 118 | Thép tròn cột lan can cầu CT D=12mm. (25;26) | E-HSMT Chương V | 0,0202 | tấn |
| 119 | Bê tông CTM300 - Cánh cửa. | E-HSMT Chương V | 1,99 | m3 |
| 120 | Thép khe phai | E-HSMT Chương V | 0,6945 | 1 tấn |
| 121 | Lắp dựng Thép hình khe phai | E-HSMT Chương V | 0,6945 | 1 tấn |
| 122 | Thép tròn cửa D=12mm. | E-HSMT Chương V | 0,4021 | tấn |
| 123 | Thép tròn cửa D=18mm. | E-HSMT Chương V | 0,0402 | tấn |
| 124 | Thép hình cửa | E-HSMT Chương V | 0,7025 | 1 tấn |
| 125 | Cao su củ tỏi | E-HSMT Chương V | 21,3 | m |
| 126 | Bu lông M12 kèm ốc. | E-HSMT Chương V | 96 | bộ |
| 127 | Hộp bu lông | E-HSMT Chương V | 96 | bộ |
| 128 | Cữ cửa | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp dựng cửa van | E-HSMT Chương V | 5,5228 | tấn |
| 130 | Lắp đặt ổ khóa V5 (3bộ) | E-HSMT Chương V | 1,239 | 1 tấn |
| 131 | Ổ khóa V5 | E-HSMT Chương V | 3 | bộ |
| 132 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (Cọc bê tông) | E-HSMT Chương V | 75 | 1 cấu kiện |
| 133 | Bốc xếp cấu kiện cọc bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | E-HSMT Chương V | 75 | 1 cấu kiện |
| 134 | Vận chuyển cấu kiện cọc bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi | E-HSMT Chương V | 7,7515 | 10 tấn/1km |
| 135 | Ép cọc bê tông 30x30; L=5m, đất cấp I (KL Ép 30 cọc trong đó KL ép cọc thử 3 cọc) | E-HSMT Chương V | 3,75 | 100m |
| 136 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | E-HSMT Chương V | 2,3625 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ PHÍA TẢ, PHÍA HỮU, THƯỢNG VÀ HẠ LƯU CỐNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào 1.25m3 | E-HSMT Chương V | 4,6864 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 4,6864 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | E-HSMT Chương V | 4,6864 | 100m3 |
| 4 | Đào bạt mái bằng máy đào - Cấp đất I | E-HSMT Chương V | 10,4599 | 100m3 |
| 5 | Đào giật cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT Chương V | 62,75 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 11,0874 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi | E-HSMT Chương V | 11,0874 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,8094 | 100m3 |
| 9 | Đắp hoàn thiện mái kè bằng máy đầm 9 tấn G | E-HSMT Chương V | 6,7357 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp tại mỏ | E-HSMT Chương V | 987,6536 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về công trình bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 98,7654 | 10m³/1km |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | E-HSMT Chương V | 1,798 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | E-HSMT Chương V | 1,798 | 100m2 |
| 14 | Rải đá dăm lót 1x2 | E-HSMT Chương V | 75,68 | m3 |
| 15 | Rải vải lọc ART15 hoặc tương đương | E-HSMT Chương V | 8,1066 | 100m2 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | E-HSMT Chương V | 105,26 | m3 |
| 17 | Đá hộc thả rối trên cạn | E-HSMT Chương V | 600,56 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông lát mái, đá 1x2,mác 250 | E-HSMT Chương V | 108,06 | m3 |
| 19 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đổ bù | E-HSMT Chương V | 1,79 | m3 |
| 20 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm chân kè, bản đáy tường chắn đất | E-HSMT Chương V | 27,33 | m3 |
| 21 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dầm dọc theo mái kè, khóa đầu, cuối mái kè | E-HSMT Chương V | 12,67 | m3 |
| 22 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thân tường chắn đất | E-HSMT Chương V | 18,07 | m3 |
| 23 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,6216 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép cấu kiện | E-HSMT Chương V | 14,7832 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép dầm chân kè, đáy tường chắn đất | E-HSMT Chương V | 1,2311 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép dầm khóa đầu kè | E-HSMT Chương V | 0,6644 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép thân tường chắn đất | E-HSMT Chương V | 1,8286 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 1,45 | m2 |
| 29 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R | E-HSMT Chương V | 4,44 | m3 |
| 30 | Thép tròn cấu kiện D=6mm | E-HSMT Chương V | 0,428 | tấn |
| 31 | Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=6mm | E-HSMT Chương V | 0,2565 | tấn |
| 32 | Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=12mm | E-HSMT Chương V | 0,696 | tấn |
| 33 | Thép tròn đáy tường chắn đất D=12mm (8-10; 13-15) | E-HSMT Chương V | 0,9572 | tấn |
| 34 | Thép tròn thân tường chắn đất D=12mm | E-HSMT Chương V | 0,8743 | tấn |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | E-HSMT Chương V | 238,16 | tấn |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | E-HSMT Chương V | 238,16 | tấn |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,2Km đường loại 6) | E-HSMT Chương V | 23,816 | 10 tấn/1km |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | E-HSMT Chương V | 4.381 | 1cấu kiện |
| 39 | San ủi bãi đúc tấm bằng máy ủi | E-HSMT Chương V | 3 | ca |
| 40 | Bê tông thường M150, đá 1x2 - Bãi đúc tấm CK | E-HSMT Chương V | 1,5 | m3 |
| 41 | Vải bạt trải đúc tấm cấu kiện | E-HSMT Chương V | 6 | 100m2 |
| 42 | Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máy | E-HSMT Chương V | 1,5 | m3 |
| 43 | Bốc xúc và vận chuyển phế thải ra bãi thải | E-HSMT Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 44 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | E-HSMT Chương V | 0,015 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP ĐÊ TẢ SÔNG YÊN ĐOẠN TIẾP GIÁP VỚI CỐNG MINH CHÂU | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào | E-HSMT Chương V | 15,5052 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 15,5052 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | E-HSMT Chương V | 15,5052 | 100m3 |
| 4 | Đất đào giật cấp bằng thủ công - Đất cấp II | E-HSMT Chương V | 438,8 | 1m3 |
| 5 | Đất đào bạt mái đê bằng máy đào 1,25m3 - Đất cấp II | E-HSMT Chương V | 12,8223 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp đê bằng thủ công K=0,9 - TD đất đào đê | E-HSMT Chương V | 3,7448 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp đê bằng thủ công K=0,95 - TD đất đào đê | E-HSMT Chương V | 11,5609 | 100m3 |
| 8 | Đắp dốc bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | E-HSMT Chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 9 | Đắp dốc bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | E-HSMT Chương V | 28,9428 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp tại mỏ | E-HSMT Chương V | 3.788,6125 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về công trình bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 378,8613 | 10m³/1km |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | E-HSMT Chương V | 37,6504 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | E-HSMT Chương V | 37,6504 | 100m2 |
| 14 | Công tác cuốc vầng cỏ để trồng KT vầng cỏ 30x30, dày 0,05cm (Tính 1m2=5 vầng cỏ) | E-HSMT Chương V | 16,9427 | 1m3 |
| 15 | Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đê | E-HSMT Chương V | 606,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | E-HSMT Chương V | 2,5464 | 100m2 |
| 17 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 30,33 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT Chương V | 5,4594 | 100m3 |
| 19 | Nhựa đường chèn khe co, khe giản | E-HSMT Chương V | 271,6 | kg |
| 20 | Gỗ đệm chèn khe giản | E-HSMT Chương V | 0,17 | m3 |
| 21 | Cắt khe co sâu 5cm | E-HSMT Chương V | 55 | 10m |
| 22 | Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đê | E-HSMT Chương V | 13,8 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | E-HSMT Chương V | 0,0817 | 100m2 |
| 24 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,69 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT Chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT Chương V | 13,8 | m3 |
| 27 | Bốc xúc và vận chuyển phế thải ra bãi thải | E-HSMT Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 28 | San đá bãi thải bằng máy ủi | E-HSMT Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 29 | Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đê | E-HSMT Chương V | 16,23 | m3 |
| 30 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,8114 | 100m2 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT Chương V | 0,1623 | 100m3 |
| 32 | Cắt bê tông sâu 20cm | E-HSMT Chương V | 147,52 | m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT Chương V | 16,23 | m3 |
| 34 | Bốc xúc và vận chuyển phế thải ra bãi thải | E-HSMT Chương V | 0,1623 | 100m3 |
| 35 | San đá bãi thải bằng máy ủi | E-HSMT Chương V | 0,1623 | 100m3 |
| 36 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | E-HSMT Chương V | 126 | cái |
| 37 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy tường chắn | E-HSMT Chương V | 122,11 | m3 |
| 38 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thân tường chắn | E-HSMT Chương V | 105,4 | m3 |
| 39 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy tường | E-HSMT Chương V | 7,01 | m3 |
| 40 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thân tường | E-HSMT Chương V | 2,91 | m3 |
| 41 | Bê tông lót M100, đá 4x6 R | E-HSMT Chương V | 31,18 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đáy tường chắn | E-HSMT Chương V | 1,8575 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thân tường chắn | E-HSMT Chương V | 6,0414 | 100m2 |
| 44 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,2002 | 100m2 |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 18,56 | m2 |
| 46 | Đá dăm lót 1x2 | E-HSMT Chương V | 37,17 | m3 |
| 47 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | E-HSMT Chương V | 2,2052 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | E-HSMT Chương V | 1,8404 | 100m |
| 49 | Thép tròn đáy tường chắn đất D=10mm | E-HSMT Chương V | 1,0607 | tấn |
| 50 | Thép tròn đáy tường chắn đất D=12mm | E-HSMT Chương V | 5,5743 | tấn |
| 51 | Thép tròn đáy tường chắn đất D=14mm | E-HSMT Chương V | 1,7048 | tấn |
| 52 | Thép tròn thân tường chắn đất D=10mm | E-HSMT Chương V | 1,3206 | tấn |
| 53 | Thép tròn thân tường chắn đất D=12mm | E-HSMT Chương V | 2,5426 | tấn |
| 54 | Thép tròn thân tường chắn đất D=14-16mm | E-HSMT Chương V | 3,2981 | tấn |
| 55 | Thép tròn tường sườn D=20mm | E-HSMT Chương V | 0,2291 | tấn |
| 56 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | E-HSMT Chương V | 0,3632 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 0,3632 | 100m3 |
| 58 | Đất đào giật cấp bằng thủ công - Đất cấp II | E-HSMT Chương V | 6,7 | 1m3 |
| 59 | Đất đắp đê bằng thủ công K=0,9 | E-HSMT Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 60 | Đắp dốc bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | E-HSMT Chương V | 1,1768 | 100m3 |
| 61 | Mua đất đắp tại mỏ | E-HSMT Chương V | 161,7662 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về công trình bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 16,1766 | 10m³/1km |
| 63 | Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt dốc | E-HSMT Chương V | 38,59 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | E-HSMT Chương V | 0,2195 | 100m2 |
| 65 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 2,1395 | 100m2 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT Chương V | 0,3423 | 100m3 |
| 67 | Nhựa đường chèn khe co, khe giản | E-HSMT Chương V | 9,7 | kg |
| 68 | Cắt khe co sâu 5cm | E-HSMT Chương V | 3 | 10m |
| 69 | ống thép mạ kẽm làm lan can cầu công tác - Thép ống D60 dày 2mm - Vật liệu mua ống | E-HSMT Chương V | 67,21 | kg |
| 70 | Vật liệu thép hộp, thép vuông mạ kẽm dày 2ly làm lan can | E-HSMT Chương V | 232,55 | kg |
| 71 | Thép tấm mạ kẽm (20x20x1)cm làm tấm đệm | E-HSMT Chương V | 35,33 | kg |
| 72 | Sản xuất lan can bằng thép hộp (60x30) dày 2ly, thép vuông mạ kẽm 10x10 dày 2ly; - Tính vật liệu phụ | E-HSMT Chương V | 0,3351 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can | E-HSMT Chương V | 28,248 | m2 |
| 74 | Bu lông đuôi cá D12 | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4421882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.884376E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi), cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.730.212.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi hoặc thủy điện hoặc cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 07 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng các công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi ≥05 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường của nhà thầu | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi hoặc thủy điện hoặc cấp thoát nước.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi ≥03 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa các công trình xây dựng dân dụng, giao thông hoặc thủy lợi... ≥02 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng 5÷10 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào bánh xích | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | công suất ≥ 70 CV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | trọng lượng ≥ 25T | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | lực ép ≥ 60T | 1 |
| 6 | Máy hàn | công suất ≥ 5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1kW | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5kW | 4 |
| 13 | Máy thuỷ bình | độ phóng đại ≥20X | 1 |
| 14 | Máy phát điện | công suất ≥ 5KVA | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | công suất ≥ 20 CV | 1 |
| 16 | Máy khoan đục bê tông | công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 17 | Máy san | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi