Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220684252-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220647094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và đối ứng ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 10:03:00 đến ngày 2022-07-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,614,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4421882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.884376E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi), cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.730.212.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi hoặc thủy điện hoặc cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 07 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng các công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi ≥05 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường của nhà thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi hoặc thủy điện hoặc cấp thoát nước.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi ≥03 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa các công trình xây dựng dân dụng, giao thông hoặc thủy lợi... ≥02 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5÷10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 60T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại ≥20X
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 20 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy san
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp cống tiêu Minh Châu vị trí K6+884 thuộc tuyến đê tả sông Yên, xã Minh Nghĩa, huyện Nông Cống
10 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và đối ứng ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng An Khánh Hưng / Phòng Kinh tế - Hạ tầng UBND huyện Nông Cống; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. Địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến hết quý I năm 2022) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002; Số fax: 0237 3839 002.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG MINH CHÂU
1Đóng, nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Đoạn ngập đấtE-HSMT Chương V28,8128100m
2Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Đoạn không ngập đấtE-HSMT Chương V17,4100m
3Tre làm đà ngang L=5mE-HSMT Chương V1.724m
4Đắp để quai bằng thủ công K=0,85 - TD đất đào móng cốngE-HSMT Chương V5,6763100m3
5Phên nứaE-HSMT Chương V17,8194100m2
6Vải bạt lót đê quaiE-HSMT Chương V20,1187100m2
7Thép giằng, buộc cọc đứng, cọc ngang D4; D2E-HSMT Chương V250,51kg
8Bơm nước hố móng máy bơm 20CVE-HSMT Chương V10ca
9Phao thép thi công đê quaiE-HSMT Chương V5ca
10Ca máy ủi 110 CV san tạo mặt bằng bãi tập kết vật liệuE-HSMT Chương V1ca
11Đào đê để dẫn dòng thi công bằng máy đào - TD đắp dốc xuống bãi đúc tấm cấu kiệnE-HSMT Chương V2,1905100m3
12Đắp hoàn trả đê dẫn dòng bằng máy đầm cóc K=0,9E-HSMT Chương V2,1905100m3
13Mua đất đắp tại mỏ về đắp hoàn trả đê dẫn dòngE-HSMT Chương V286,7365m3
14Vận chuyển đất đắp từ mỏ về công trình bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V28,673710m³/1km
15Phá đê quai bằng máy đào - Đất cấp IE-HSMT Chương V5,6763100m3
16Vận chuyển đất phá đê quai về bãi thải bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V5,6763100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVE-HSMT Chương V5,6763100m3
18Bóc phong hóa bằng máy đàoE-HSMT Chương V0,4235100m3
19Vận chuyển đất bóc phong hóa về bãi thải bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V0,4235100m3
20San đất bãi thải bằng máy ủiE-HSMT Chương V0,4235100m3
21Đắp dốc xuống bãi đúc tấm cấu kiện bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng E-HSMT Chương V2,5532100m3
22Cấp phối đá dăm loại II mặt dốcE-HSMT Chương V0,3044100m3
23Phá dốc xuống bãi đúc tấm cấu kiện bằng máy đào 1,25m3 - Đất cấp IIE-HSMT Chương V2,8576100m3
24Vận chuyển đất về bãi thải bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V2,8576100m3
25San đất bãi thải bằng máy ủiE-HSMT Chương V2,8576100m3
26Bóc phong hóa bằng máy đàoE-HSMT Chương V4,3474100m3
27Vận chuyển đất bóc phong hóa về bãi thải bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V4,3474100m3
28San đất bãi thải bằng máy ủiE-HSMT Chương V4,3474100m3
29Đất đào móng cống bằng thủ công - Đất cấp IIE-HSMT Chương V22,611m3
30Đất đào móng cống bằng máy đào- Đất cấp II ( Đào thân để tận dụng để đắp đê và dốc xuống bãi đúc cấu kiện)E-HSMT Chương V6,3397100m3
31Đất đào móng cống bằng máy đào- Đất cấp I - TD đắp đê quai và VC ra bãi thảiE-HSMT Chương V8,2396100m3
32Vận chuyển đất về bãi thải bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V2,3921100m3
33San đất bãi thải bằng máy ủiE-HSMT Chương V2,3921100m3
34Vận chuyển đất đào thân đê lên đắp dốc xuống bãi đúc tấm cấu kiện cự ly E-HSMT Chương V0,5414100m3
35Đất đắp hoàn thiện cống bằng TC K=0,95 - TD đất đào đêE-HSMT Chương V3,3716100m3
36Đắp hoàn thiện cống bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng E-HSMT Chương V1,8957100m3
37Đắp hoàn thiện cống bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng E-HSMT Chương V5,046100m3
38Mua đất đắp tại mỏE-HSMT Chương V660,5214m3
39Vận chuyển đất đắp từ mỏ về công trình bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V66,052110m³/1km
40Đá hộc thả rốiE-HSMT Chương V721,65m3
41Bê tông thường M200, đá 1x2 - Dầm khóa gia cố tả hữu thượng, hạ lưu cốngE-HSMT Chương V22,76m3
42Bê tông thường M200, đá 1x2 - Khóa mái gia cố mái phía đống, Gia cố mái và bậc lên xuốngE-HSMT Chương V45,17m3
43Bê tông thường M200, đá 1x2- Mặt đường dân sinh và mặt đêE-HSMT Chương V140,36m3
44Ván khuôn thép - Dầm khóaE-HSMT Chương V0,7706100m2
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái dốc, bậc lên xuốngE-HSMT Chương V0,7083100m2
46Ván khuôn thép mặt đườngE-HSMT Chương V0,9568100m2
47Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCE-HSMT Chương V98,34m
48Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnE-HSMT Chương V4711 rọ
49Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V9,3958100m2
50Đóng cọc bạch đàn gia cố nền bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IE-HSMT Chương V311,03100m
51Đá hộc xếp chèn chặt mái kênh dẫn vàoE-HSMT Chương V44,52m3
52Đá hộc xếp chèn chặt đáy kênh dẫn vàoE-HSMT Chương V220,09m3
53Đá dăm lót 1x2E-HSMT Chương V27,66m3
54Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhE-HSMT Chương V2,9404100m2
55Đất thịt luyệnE-HSMT Chương V186,0997m3
56Nhân công đắp đất thịt luyệnE-HSMT Chương V164,69m3
57Cấp phối đá dăm loại II mặt đườngE-HSMT Chương V1,2643100m3
58Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Bê tông cống cũE-HSMT Chương V300m3
59Bốc xúc KL phá dỡ bê tông lên PTVC bằng máy đàoE-HSMT Chương V3100m3
60Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V3100m3
61San đất bãi thải bằng máy ủiE-HSMT Chương V3100m3
62Ống nhựa thoát nước D27mmE-HSMT Chương V0,66100m
63Bê tông CTM300, đá 1x2 - Cọc bê tông đúc sẵnE-HSMT Chương V30,86m3
64Bê tông CTM250, đá 1x2 - Bản đáy tường cánh phía đồng R>250cmE-HSMT Chương V25,93m3
65Bê tông CTM250, đá 1x2- Tường cánh phía đồngE-HSMT Chương V7,72m3
66Bê tông CTM250, đá 1x2- Bản đáy cốngE-HSMT Chương V100,6m3
67Bê tông CTM250, đá 1x2- Khớp nốiE-HSMT Chương V16,46m3
68Bê tông CTM250, đá 1x2- Tường đầu, tường chắn đất phía đốngE-HSMT Chương V9,89m3
69Bê tông CTM250, đá 1x2- Tường đầu, tường chắn đất phía sôngE-HSMT Chương V8,51m3
70Bê tông CTM250, đá 1x2- Thanh chống phía đồng, phía sôngE-HSMT Chương V0,94m3
71Bê tông CTM250, đá 1x2- Trần cốngE-HSMT Chương V51,14m3
72Bê tông CTM250, đá 1x2- Thành cốngE-HSMT Chương V65,78m3
73Bê tông CTM250, đá 1x2- Bản đáy tiêu năng R>250cmE-HSMT Chương V23,79m3
74Bê tông CTM250, đá 1x2- Dốc nước sau cống, trước tiêu năng R>250cmE-HSMT Chương V9,11m3
75Bê tông CTM250, đá 1x2- Gờ chắn tiêu năng RE-HSMT Chương V1,84m3
76Bê tông CTM250, đá 1x2- Tường bể tiêu năngE-HSMT Chương V16,21m3
77Bê tông CTM250, đá 1x2- Bản đáy kênh dẫn sau tiêu năng R>250cmE-HSMT Chương V92,74m3
78Bê tông CTM250, đá 1x2- Tường kênh dẫn sau tiêu năngE-HSMT Chương V39,04m3
79Bê tông lót M100, đá 4x6; R>250cm.E-HSMT Chương V63,05m3
80Ván khuôn thép cọc bê tôngE-HSMT Chương V2,1075100m2
81Ván khuôn thép cánh cửaE-HSMT Chương V0,0338100m2
82Ván khuôn - Bản đáy (cống, tường cánh, tường đầu, tiêu năng và kênh dẫn sau tiêu năng)E-HSMT Chương V1,212100m2
83Ván khuôn - Tường (cống, tường cánh, tường đầu, tiêu năng và tường kênh dẫn sau tiêu năng)E-HSMT Chương V7,3066100m2
84Ván khuôn - Thanh chốngE-HSMT Chương V0,1126100m2
85Ván khuôn - Trần cốngE-HSMT Chương V1,8906100m2
86Thép tròn cọc bê tông D=6mmE-HSMT Chương V1,6913tấn
87Thép tròn cọc bê tông D=12mmE-HSMT Chương V0,1733tấn
88Thép tròn cọc bê tông D=18mmE-HSMT Chương V6,354tấn
89Thép tròn cọc bê tông D=20-25mmE-HSMT Chương V0,387tấn
90Sản xuất Thép tấm đầu cọc bê tôngE-HSMT Chương V0,7053tấn
91Lắp dựng thép tấm đầu cọc bê tôngE-HSMT Chương V0,7053tấn
92Thép tròn bản đáy D=14-16mm. (1-3a; 4-6;)E-HSMT Chương V5,9447tấn
93Thép tròn móng cống, đáy tường đầu, đáy tường cánh D=12mm. (3b; 3c;45)E-HSMT Chương V1,3736tấn
94Thép tròn trần cống D=14mm. (17; 18-21a)E-HSMT Chương V4,4254tấn
95Thép tròn trần cống D=12mm. (16; 17a)E-HSMT Chương V0,473tấn
96Thép tròn tường trụ pin D=8mm.E-HSMT Chương V0,0282tấn
97Thép tròn tường đầu, trụ pin, thành cống D=(14-16)mm.E-HSMT Chương V4,1548tấn
98Thép tròn tường đầu, trụ pin, thành cống D=12mm.E-HSMT Chương V5,2853tấn
99Thép tròn thanh chống D=8mm.E-HSMT Chương V0,0232tấn
100Thép tròn thanh chống D=12mm.E-HSMT Chương V0,0582tấn
101Thép tròn đáy TN, sân trước, sân sau D=12mm.E-HSMT Chương V2,7352tấn
102Thép tròn tường TN D=12mm.E-HSMT Chương V1,8819tấn
103Thép tròn đáy sau tiêu năng D=12mm. (1;2; 6;7;8;9)E-HSMT Chương V5,5tấn
104Thép tròn tường sau tiêu năng D=12mm.E-HSMT Chương V2,8848tấn
105Bê tông CTM250- Dầm, thanh giằng lan canE-HSMT Chương V2,62m3
106Bê tông CTM250- Trụ, cột lan can cầu công tácE-HSMT Chương V2,46m3
107Bê tông CTM250- Mặt cầu công tácE-HSMT Chương V2,32m3
108Ván khuôn mặt cầu công tácE-HSMT Chương V0,2624100m2
109Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,3968100m2
110Ván khuôn dầm cầu công tácE-HSMT Chương V0,4859100m2
111Thép tròn dầm cầu CT D=(6-8)mm.E-HSMT Chương V0,119tấn
112Thép tròn dầm cầu CT D=10mm.E-HSMT Chương V0,1273tấn
113Thép tròn dầm cầu CT D=(14-16)mm.E-HSMT Chương V0,2085tấn
114Thép tròn sàn cầu CTác D=10mm.E-HSMT Chương V0,1502tấn
115Thép tròn cột lan can cầu CT D=6-8mm. (17;18)E-HSMT Chương V0,0464tấn
116Thép tròn cột cầu CT D=(6-8)mm. (21;24;27)E-HSMT Chương V0,0353tấn
117Thép tròn cột cầu CT D=18mm.(19;28)E-HSMT Chương V0,2116tấn
118Thép tròn cột lan can cầu CT D=12mm. (25;26)E-HSMT Chương V0,0202tấn
119Bê tông CTM300 - Cánh cửa.E-HSMT Chương V1,99m3
120Thép khe phaiE-HSMT Chương V0,69451 tấn
121Lắp dựng Thép hình khe phaiE-HSMT Chương V0,69451 tấn
122Thép tròn cửa D=12mm.E-HSMT Chương V0,4021tấn
123Thép tròn cửa D=18mm.E-HSMT Chương V0,0402tấn
124Thép hình cửaE-HSMT Chương V0,70251 tấn
125Cao su củ tỏiE-HSMT Chương V21,3m
126Bu lông M12 kèm ốc.E-HSMT Chương V96bộ
127Hộp bu lôngE-HSMT Chương V96bộ
128Cữ cửaE-HSMT Chương V12cái
129Lắp dựng cửa vanE-HSMT Chương V5,5228tấn
130Lắp đặt ổ khóa V5 (3bộ)E-HSMT Chương V1,2391 tấn
131Ổ khóa V5E-HSMT Chương V3bộ
132Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (Cọc bê tông)E-HSMT Chương V751 cấu kiện
133Bốc xếp cấu kiện cọc bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuốngE-HSMT Chương V751 cấu kiện
134Vận chuyển cấu kiện cọc bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi E-HSMT Chương V7,751510 tấn/1km
135Ép cọc bê tông 30x30; L=5m, đất cấp I (KL Ép 30 cọc trong đó KL ép cọc thử 3 cọc)E-HSMT Chương V3,75100m
136Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnE-HSMT Chương V2,3625m3
B HẠNG MỤC: KÈ PHÍA TẢ, PHÍA HỮU, THƯỢNG VÀ HẠ LƯU CỐNG
1Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào 1.25m3E-HSMT Chương V4,6864100m3
2Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V4,6864100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiE-HSMT Chương V4,6864100m3
4Đào bạt mái bằng máy đào - Cấp đất IE-HSMT Chương V10,4599100m3
5Đào giật cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT Chương V62,751m3
6Vận chuyển đất thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V11,0874100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủiE-HSMT Chương V11,0874100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,8094100m3
9Đắp hoàn thiện mái kè bằng máy đầm 9 tấn GE-HSMT Chương V6,7357100m3
10Mua đất đắp tại mỏE-HSMT Chương V987,6536m3
11Vận chuyển đất đắp từ mỏ về công trình bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V98,765410m³/1km
12Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngE-HSMT Chương V1,798100m2
13Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mE-HSMT Chương V1,798100m2
14Rải đá dăm lót 1x2E-HSMT Chương V75,68m3
15Rải vải lọc ART15 hoặc tương đươngE-HSMT Chương V8,1066100m2
16Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngE-HSMT Chương V105,26m3
17Đá hộc thả rối trên cạnE-HSMT Chương V600,56m3
18Sản xuất cấu kiện bê tông lát mái, đá 1x2,mác 250E-HSMT Chương V108,06m3
19Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đổ bùE-HSMT Chương V1,79m3
20Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm chân kè, bản đáy tường chắn đấtE-HSMT Chương V27,33m3
21Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dầm dọc theo mái kè, khóa đầu, cuối mái kèE-HSMT Chương V12,67m3
22Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thân tường chắn đấtE-HSMT Chương V18,07m3
23Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V0,6216100m2
24Ván khuôn thép cấu kiệnE-HSMT Chương V14,7832100m2
25Ván khuôn thép dầm chân kè, đáy tường chắn đấtE-HSMT Chương V1,2311100m2
26Ván khuôn thép dầm khóa đầu kèE-HSMT Chương V0,6644100m2
27Ván khuôn thép thân tường chắn đấtE-HSMT Chương V1,8286100m2
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V1,45m2
29Bê tông lót M100, đá 4x6, RE-HSMT Chương V4,44m3
30Thép tròn cấu kiện D=6mmE-HSMT Chương V0,428tấn
31Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=6mmE-HSMT Chương V0,2565tấn
32Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=12mmE-HSMT Chương V0,696tấn
33Thép tròn đáy tường chắn đất D=12mm (8-10; 13-15)E-HSMT Chương V0,9572tấn
34Thép tròn thân tường chắn đất D=12mmE-HSMT Chương V0,8743tấn
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênE-HSMT Chương V238,16tấn
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngE-HSMT Chương V238,16tấn
37Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,2Km đường loại 6)E-HSMT Chương V23,81610 tấn/1km
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuE-HSMT Chương V4.3811cấu kiện
39San ủi bãi đúc tấm bằng máy ủiE-HSMT Chương V3ca
40Bê tông thường M150, đá 1x2 - Bãi đúc tấm CKE-HSMT Chương V1,5m3
41Vải bạt trải đúc tấm cấu kiệnE-HSMT Chương V6100m2
42Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máyE-HSMT Chương V1,5m3
43Bốc xúc và vận chuyển phế thải ra bãi thảiE-HSMT Chương V0,015100m3
44San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVE-HSMT Chương V0,015100m3
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP ĐÊ TẢ SÔNG YÊN ĐOẠN TIẾP GIÁP VỚI CỐNG MINH CHÂU
1Bóc phong hóa bằng máy đàoE-HSMT Chương V15,5052100m3
2Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V15,5052100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiE-HSMT Chương V15,5052100m3
4Đất đào giật cấp bằng thủ công - Đất cấp IIE-HSMT Chương V438,81m3
5Đất đào bạt mái đê bằng máy đào 1,25m3 - Đất cấp IIE-HSMT Chương V12,8223100m3
6Đất đắp đê bằng thủ công K=0,9 - TD đất đào đêE-HSMT Chương V3,7448100m3
7Đất đắp đê bằng thủ công K=0,95 - TD đất đào đêE-HSMT Chương V11,5609100m3
8Đắp dốc bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng E-HSMT Chương V0,0254100m3
9Đắp dốc bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng E-HSMT Chương V28,9428100m3
10Mua đất đắp tại mỏE-HSMT Chương V3.788,6125m3
11Vận chuyển đất đắp từ mỏ về công trình bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V378,861310m³/1km
12Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngE-HSMT Chương V37,6504100m2
13Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mE-HSMT Chương V37,6504100m2
14Công tác cuốc vầng cỏ để trồng KT vầng cỏ 30x30, dày 0,05cm (Tính 1m2=5 vầng cỏ)E-HSMT Chương V16,94271m3
15Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đêE-HSMT Chương V606,6m3
16Ván khuôn mặt đường bê tôngE-HSMT Chương V2,5464100m2
17Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V30,33100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT Chương V5,4594100m3
19Nhựa đường chèn khe co, khe giảnE-HSMT Chương V271,6kg
20Gỗ đệm chèn khe giảnE-HSMT Chương V0,17m3
21Cắt khe co sâu 5cmE-HSMT Chương V5510m
22Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đêE-HSMT Chương V13,8m3
23Ván khuôn thép mặt đường bê tôngE-HSMT Chương V0,0817100m2
24Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V0,69100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT Chương V0,1242100m3
26Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT Chương V13,8m3
27Bốc xúc và vận chuyển phế thải ra bãi thảiE-HSMT Chương V0,138100m3
28San đá bãi thải bằng máy ủiE-HSMT Chương V0,138100m3
29Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đêE-HSMT Chương V16,23m3
30Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V0,8114100m2
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT Chương V0,1623100m3
32Cắt bê tông sâu 20cmE-HSMT Chương V147,52m
33Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT Chương V16,23m3
34Bốc xúc và vận chuyển phế thải ra bãi thảiE-HSMT Chương V0,1623100m3
35San đá bãi thải bằng máy ủiE-HSMT Chương V0,1623100m3
36Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025E-HSMT Chương V126cái
37Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy tường chắnE-HSMT Chương V122,11m3
38Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thân tường chắnE-HSMT Chương V105,4m3
39Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy tườngE-HSMT Chương V7,01m3
40Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thân tườngE-HSMT Chương V2,91m3
41Bê tông lót M100, đá 4x6 RE-HSMT Chương V31,18m3
42Ván khuôn đáy tường chắnE-HSMT Chương V1,8575100m2
43Ván khuôn thân tường chắnE-HSMT Chương V6,0414100m2
44Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V0,2002100m2
45Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V18,56m2
46Đá dăm lót 1x2E-HSMT Chương V37,17m3
47Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpE-HSMT Chương V2,2052100m2
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmE-HSMT Chương V1,8404100m
49Thép tròn đáy tường chắn đất D=10mmE-HSMT Chương V1,0607tấn
50Thép tròn đáy tường chắn đất D=12mmE-HSMT Chương V5,5743tấn
51Thép tròn đáy tường chắn đất D=14mmE-HSMT Chương V1,7048tấn
52Thép tròn thân tường chắn đất D=10mmE-HSMT Chương V1,3206tấn
53Thép tròn thân tường chắn đất D=12mmE-HSMT Chương V2,5426tấn
54Thép tròn thân tường chắn đất D=14-16mmE-HSMT Chương V3,2981tấn
55Thép tròn tường sườn D=20mmE-HSMT Chương V0,2291tấn
56Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3E-HSMT Chương V0,3632100m3
57Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V0,3632100m3
58Đất đào giật cấp bằng thủ công - Đất cấp IIE-HSMT Chương V6,71m3
59Đất đắp đê bằng thủ công K=0,9E-HSMT Chương V0,126100m3
60Đắp dốc bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng E-HSMT Chương V1,1768100m3
61Mua đất đắp tại mỏE-HSMT Chương V161,7662m3
62Vận chuyển đất đắp từ mỏ về công trình bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V16,176610m³/1km
63Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt dốcE-HSMT Chương V38,59m3
64Ván khuôn thép mặt đường bê tôngE-HSMT Chương V0,2195100m2
65Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V2,1395100m2
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT Chương V0,3423100m3
67Nhựa đường chèn khe co, khe giảnE-HSMT Chương V9,7kg
68Cắt khe co sâu 5cmE-HSMT Chương V310m
69ống thép mạ kẽm làm lan can cầu công tác - Thép ống D60 dày 2mm - Vật liệu mua ốngE-HSMT Chương V67,21kg
70Vật liệu thép hộp, thép vuông mạ kẽm dày 2ly làm lan canE-HSMT Chương V232,55kg
71Thép tấm mạ kẽm (20x20x1)cm làm tấm đệmE-HSMT Chương V35,33kg
72Sản xuất lan can bằng thép hộp (60x30) dày 2ly, thép vuông mạ kẽm 10x10 dày 2ly; - Tính vật liệu phụE-HSMT Chương V0,3351tấn
73Lắp dựng lan canE-HSMT Chương V28,248m2
74Bu lông đuôi cá D12E-HSMT Chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4421882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.884376E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi), cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.730.212.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi hoặc thủy điện hoặc cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 07 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng các công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi ≥05 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.75
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường của nhà thầu 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi hoặc thủy điện hoặc cấp thoát nước.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi ≥03 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.53
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa các công trình xây dựng dân dụng, giao thông hoặc thủy lợi... ≥02 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng 5÷10 tấn3
2 Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy ủi công suất ≥ 70 CV1
4 Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 25T1
5 Máy ép cọc lực ép ≥ 60T1
6 Máy hàn công suất ≥ 5kW2
7 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW1
8 Máy cắt bê tông công suất ≥ 1,5kW1
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250L2
10 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
11 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW2
12 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW4
13 Máy thuỷ bình độ phóng đại ≥20X1
14 Máy phát điện công suất ≥ 5KVA1
15 Máy bơm nước công suất ≥ 20 CV1
16 Máy khoan đục bê tông công suất ≥ 1,5kW2
17 Máy san sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->