Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiệt bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đinh Phúc Nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiệt bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220658470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 11:48:00 đến ngày 2022-07-07 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,291,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87447E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất là 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 20 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đinh Phúc Nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiệt bị PCCC Xây dựng nhà văn hóa Tổ dân phố 9, thị trấn Quy Đạt 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công thuộc ngân sách huyện và lồng ghép nguồn quỹ đất năm 2022 của thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Bảo lãnh dự thầu -Cam kết tín dụng -Thỏa thuận liên danh (nếu có) -Chứng chỉ NLHĐXD |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quy Đạt
Địa chỉ: Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
Điện thoại: (0232)3573241 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Xuân Nghĩa - Phó Chủ tịch UBND thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0944.569.015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Thị Thu Hiền - Giám đốc Công ty TNHH Đinh Phúc Nhân Địa chỉ: Số 74 Trần Hưng Đạo, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0962.269.838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Minh Hóa Địa chỉ: Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: (0232) 3572211 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÔ VÀ HOÀN THIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,0561 | 100m3 |
| 2 | Đào đất, chỉnh sửa hố móng bằng thủ công (tính 10% khối lượng đào) | Theo chương V | 11,733 | m3 |
| 3 | Bê tông sạn ngang lót móng, vữa XM M50 | Theo chương V | 5,56 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 3,6948 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,7313 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,6154 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 11,4096 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 52,058 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,362 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà, chiều cao | Theo chương V | 5,256 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hố móng (1/3 KL đào) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,3911 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,7686 | 100m3 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1406 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,6501 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,9564 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 5,3335 | m3 |
| 20 | Xây gạch tường bằng gach KN 2 lỗ (6,5x10,5x22) câu ngang gạch đặc KN, chiều cao | Theo chương V | 37,1084 | m3 |
| 21 | Xây gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều cao | Theo chương V | 13,3468 | m3 |
| 22 | Xây gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 3,281 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch KN 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V | 4,188 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 87,4524 | m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng nhà, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1809 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng nhà, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,955 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 7,4606 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,8992 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,0684 | tấn |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,1217 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 8,992 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,681 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,163 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,3946 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 5,3241 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ, vì kèo thép hộp | Theo chương V | 1,3462 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép hộp | Theo chương V | 1,346 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 2,7939 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 16,7863 | m3 |
| 40 | Xây bậc cấp bằng gạch KN 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,2906 | m3 |
| 41 | Trát keo XM vào cấu kiện bê tông | Theo chương V | 224,894 | m2 |
| 42 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 76,56 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 5,556 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 344,558 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 196,5945 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 30,9244 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 80,0692 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 84 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 32,214 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 29,9014 | m2 |
| 51 | Láng chống thấm seno có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,4084 | m2 |
| 52 | Đắp phào chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 148,48 | m |
| 53 | Kẻ roan lõm thân trụ | Theo chương V | 67,2 | m2 |
| 54 | Đắp chử tên nhà văn hóa bằng VXM M100# (khoán bộ) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 26,4084 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 201,0398 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 21,7875 | m2 |
| 58 | Gia công đà trần bằng thép hộp | Theo chương V | 0,4248 | tấn |
| 59 | Lắp dựng đà trần | Theo chương V | 0,424 | tấn |
| 60 | Thi công trần bằng tôn sóng tráng kẽm | Theo chương V | 148,0428 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh bằng nhựa lõi thép | Theo chương V | 6,76 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép | Theo chương V | 7,28 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép | Theo chương V | 6,24 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh bằng nhựa lõi thép | Theo chương V | 22,68 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách kính bằng nhựa lõi thép | Theo chương V | 10,2 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 28,98 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 57,96 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 32,214 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 539,551 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 226,495 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 3,0783 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ bóng đèn LED mica (2x36)W bộ 2 bóng | Theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 | Theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo chương V | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V | 55 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V | 330 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V | 440 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V | 390 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ruột gà bảo vệ dây dẫn D32 | Theo chương V | 182 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tôn KT(200x150x100)mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp phân dây, hộp nối | Theo chương V | 9 | hộp |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 4,736 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 4,455 | m3 |
| 3 | Bê tông sạn ngang lót móng, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 0,575 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,009 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1027 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,1742 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 5,0984 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà, chiều cao | Theo chương V | 0,808 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hố móng (1/3 KL đào) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,0231 | 100m3 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1074 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,5905 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch KN 6 lỗ (10x15x22), chiều cao | Theo chương V | 10,5482 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 7,456 | m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng nhà, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,028 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng nhà, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1365 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 0,8299 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,2309 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2387 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,1873 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,114 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 1,079 | m3 |
| 31 | Xây bậc cấp bằng gạch KN 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,0675 | m3 |
| 32 | Trát keo XM vào cấu kiện bê tông | Theo chương V | 28,025 | m2 |
| 33 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 27,088 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 46,368 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 42,164 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 36,626 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,456 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 23,391 | m2 |
| 39 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,6683 | m2 |
| 40 | Láng chống thấm sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,873 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 21,873 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 15,7353 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép | Theo chương V | 4,56 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 4,6683 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 73,011 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 36,626 | m2 |
| 47 | Lắp đặt vòi tè nhựa PVC D70 (khoán cái) | Theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể tự hoại mua sẵn khoán gọn (bao gồm chi phí mua sẵn, chi phí vận chuyển, chi phí nhân công lắp đặt) | Theo chương V | 1 | gói |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 0,4672 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN + NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 18W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D32mm | Theo chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 49mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,33 | 100m |
| 10 | Lắp co PVC, đường kính co 110mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp co PVC, đường kính co 49mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp co PVC, đường kính co 27mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp tê PVC, đường kính tê 49mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp tê PVC, đường kính tê 34mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp tê PVC, đường kính tê 27mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp côn thu PVC, đường kính côn 34-27mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 34mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi đồng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Lavabo | Theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (Bidet) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi Hand xịt | Theo chương V | 2 | cái |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,3163 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 10,545 | m3 |
| 3 | Rải bạt nilong chống mất nước khi đổ BT | Theo chương V | 2,109 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 21,09 | m3 |
| F | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2,1762 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87447E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất là 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Công suất ≥110CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | - Công suất ≥80L | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 6 | Máy phát điện | - Công suất 20 kva | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi