Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiệt bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658480-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đinh Phúc Nhân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiệt bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220658470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 11:48:00 đến ngày 2022-07-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,291,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87447E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất là 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 20 kva
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đinh Phúc Nhân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiệt bị PCCC
Xây dựng nhà văn hóa Tổ dân phố 9, thị trấn Quy Đạt
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công thuộc ngân sách huyện và lồng ghép nguồn quỹ đất năm 2022 của thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đinh Phúc Nhân , địa chỉ: 74 Trần Hưng Đạo, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quy Đạt Địa chỉ: Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: (0232)3573241
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Đinh Phúc Nhân Địa chỉ: 74 Trần Hưng Đạo, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0962.269.838


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đinh Phúc Nhân , địa chỉ: 74 Trần Hưng Đạo, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quy Đạt Địa chỉ: Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: (0232)3573241


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Bảo lãnh dự thầu -Cam kết tín dụng -Thỏa thuận liên danh (nếu có) -Chứng chỉ NLHĐXD
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quy Đạt Địa chỉ: Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: (0232)3573241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Xuân Nghĩa - Phó Chủ tịch UBND thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0944.569.015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Thị Thu Hiền - Giám đốc Công ty TNHH Đinh Phúc Nhân Địa chỉ: Số 74 Trần Hưng Đạo, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0962.269.838
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Minh Hóa Địa chỉ: Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: (0232) 3572211
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÔ VÀ HOÀN THIỆN NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,0561100m3
2Đào đất, chỉnh sửa hố móng bằng thủ công (tính 10% khối lượng đào)Theo chương V11,733m3
3Bê tông sạn ngang lót móng, vữa XM M50Theo chương V5,56m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V3,6948m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0664tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,7313tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,6154100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V11,4096m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V52,058m3
10Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1184tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,362tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo chương V0,441100m2
13Bê tông xà dầm, giằng móng nhà, chiều cao Theo chương V5,256m3
14Đắp đất hoàn trả hố móng (1/3 KL đào) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,3911100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,7686100m3
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,1406tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,6501tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,9564100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V5,3335m3
20Xây gạch tường bằng gach KN 2 lỗ (6,5x10,5x22) câu ngang gạch đặc KN, chiều cao Theo chương V37,1084m3
21Xây gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều cao Theo chương V13,3468m3
22Xây gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V3,281m3
23Xây tường thẳng gạch KN 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V4,188m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V87,4524m2
25Cốt thép xà dầm, giằng nhà, đường kính cốt thép Theo chương V0,1809tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng nhà, đường kính cốt thép Theo chương V0,955tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V7,4606m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,8992100m2
29Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V1,0684tấn
30Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,1217tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V8,992m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,681100m2
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,163tấn
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,3946tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V5,3241m3
36Gia công xà gồ, vì kèo thép hộpTheo chương V1,3462tấn
37Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép hộpTheo chương V1,346tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V2,7939100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V16,7863m3
40Xây bậc cấp bằng gạch KN 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V6,2906m3
41Trát keo XM vào cấu kiện bê tôngTheo chương V224,894m2
42Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chương V76,56m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V5,556m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V344,558m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V196,5945m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V30,9244m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V80,0692m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V84m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V32,214m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V29,9014m2
51Láng chống thấm seno có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V26,4084m2
52Đắp phào chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V148,48m
53Kẻ roan lõm thân trụTheo chương V67,2m2
54Đắp chử tên nhà văn hóa bằng VXM M100# (khoán bộ)Theo chương V1bộ
55Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V26,4084m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V201,0398m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V21,7875m2
58Gia công đà trần bằng thép hộpTheo chương V0,4248tấn
59Lắp dựng đà trầnTheo chương V0,424tấn
60Thi công trần bằng tôn sóng tráng kẽmTheo chương V148,0428m2
61Lắp dựng cửa đi 4 cánh bằng nhựa lõi thépTheo chương V6,76m2
62Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thépTheo chương V7,28m2
63Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thépTheo chương V6,24m2
64Lắp dựng cửa sổ 4 cánh bằng nhựa lõi thépTheo chương V22,68m2
65Lắp dựng vách kính bằng nhựa lõi thépTheo chương V10,2m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V28,98m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V57,96m2
68Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V32,214m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V539,551m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V226,495m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V3,0783100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V12cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V4cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chương V5cái
4Lắp đặt bộ bóng đèn LED mica (2x36)W bộ 2 bóngTheo chương V13bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần D250Theo chương V5bộ
6Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo chương V13bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V55m
8Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V330m
9Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V440m
10Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V390m
11Lắp đặt ống ruột gà bảo vệ dây dẫn D32Theo chương V182m
12Lắp đặt công tắc đơnTheo chương V22cái
13Lắp đặt công tắc đôiTheo chương V7cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V13cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo chương V1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V1cái
18Lắp đặt tủ điện tôn KT(200x150x100)mmTheo chương V1hộp
19Lắp đặt hộp phân dây, hộp nốiTheo chương V9hộp
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V4,736m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V4,455m3
3Bê tông sạn ngang lót móng, vữa XM M50Theo chương V0,256m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V0,575m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,009tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0781tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1027100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,1742m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V5,0984m3
10Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0154tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0425tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo chương V0,0396100m2
13Bê tông xà dầm, giằng móng nhà, chiều cao Theo chương V0,808m3
14Đắp đất hoàn trả hố móng (1/3 KL đào) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,0306100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,0231100m3
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,0237tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,0638tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1074100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,5905m3
20Xây tường thẳng gạch KN 6 lỗ (10x15x22), chiều cao Theo chương V10,5482m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V7,456m2
22Cốt thép xà dầm, giằng nhà, đường kính cốt thép Theo chương V0,028tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng nhà, đường kính cốt thép Theo chương V0,1365tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V0,8299m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,2309100m2
26Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,2387tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,1873m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0266100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,114m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V1,079m3
31Xây bậc cấp bằng gạch KN 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V0,0675m3
32Trát keo XM vào cấu kiện bê tôngTheo chương V28,025m2
33Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chương V27,088m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V46,368m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V42,164m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V36,626m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V7,456m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V23,391m2
39Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V4,6683m2
40Láng chống thấm sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V21,873m2
41Ngâm nước xi măng 2 nướcTheo chương V21,873m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V15,7353m2
43Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thépTheo chương V4,56m2
44Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V4,6683m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V73,011m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V36,626m2
47Lắp đặt vòi tè nhựa PVC D70 (khoán cái)Theo chương V4cái
48Lắp đặt bể tự hoại mua sẵn khoán gọn (bao gồm chi phí mua sẵn, chi phí vận chuyển, chi phí nhân công lắp đặt)Theo chương V1gói
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V0,4672100m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN + NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 18WTheo chương V4bộ
2Lắp đặt công tắc đơnTheo chương V4cái
3Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V30m
4Lắp đặt ống nhựa ruột gà D32mmTheo chương V20m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo chương V0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 49mmTheo chương V0,24100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo chương V0,06100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo chương V0,33100m
10Lắp co PVC, đường kính co 110mmTheo chương V9cái
11Lắp co PVC, đường kính co 49mmTheo chương V5cái
12Lắp co PVC, đường kính co 27mmTheo chương V4cái
13Lắp tê PVC, đường kính tê 49mmTheo chương V6cái
14Lắp tê PVC, đường kính tê 34mmTheo chương V1cái
15Lắp tê PVC, đường kính tê 27mmTheo chương V2cái
16Lắp côn thu PVC, đường kính côn 34-27mmTheo chương V1cái
17Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 34mmTheo chương V2cái
18Lắp đặt vòi đồngTheo chương V4bộ
19Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V2cái
20Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V2bộ
21Lắp đặt LavaboTheo chương V2bộ
22Lắp đặt chậu tiểu treoTheo chương V2bộ
23Lắp đặt chậu tiểu nữ (Bidet)Theo chương V2bộ
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V1bể
25Lắp đặt gương soiTheo chương V2cái
26Lắp đặt vòi Hand xịtTheo chương V2cái
E SÂN BÊ TÔNG
1Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V0,3163100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V10,545m3
3Rải bạt nilong chống mất nước khi đổ BTTheo chương V2,109100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V21,09m3
F SAN LẤP MẶT BẰNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2,1762100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87447E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất là 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);33
3 Cán bộ KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);33
4 Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng, chứng chỉ.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Ô tô tự đổ - Công suất ≥110CV- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT- Giấy chứng nhận đăng ký3
3 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L2
4 Máy trộn vữa - Công suất ≥80L2
5 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥1.5KW2
6 Máy phát điện - Công suất 20 kva1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->