Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659624-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220622070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 11:34:00 đến ngày 2022-07-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,037,552,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,563,285 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm tám mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.556328539E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11265707E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.126.286.651 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.378.859.953 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn công suất 5KW
- Đặc điểm thiết bị công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW
- Đặc điểm thiết bị công suất >1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị cầm tay 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị cầm tay 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị dùi 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông MCD218
- Đặc điểm thiết bị MCD218
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm
- Đặc điểm thiết bị tiết diện từ 35mm đến 300mm
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (tời tó, palang xích, puly)
- Đặc điểm thiết bị (tời tó, palang xích, puly)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào (máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị (máy xúc)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị kéo rải cáp ngầm
- Đặc điểm thiết bị kéo rải cáp ngầm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Long Biên
E-CDNT 1.2 Số 4: Xây lắp công trình
Công trình: NCS TBA Bồ Đề 27, TT Ngân hàng 2, Phú Viên 5, Ngọc Lâm 20, Ngọc Thụy 11, Thượng Thanh 20, Hội xá 2, Thôn Trạm 3, Tư Đình 2, Tư Đình 7
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM+ KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát xây dựng công trình: Công ty cổ phần thương mai và xây dựng Tràng An. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện lực Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng…..
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.563.285   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên. Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Phạm Văn Tùng- PGĐ công ty - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hoàn trả mặt đường
B TBA BỒ ĐỀ 27
C PHẦN TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-141m2
D PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2b10,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-143,5m2
E TBA TT NGÂN HÀNG 2
F PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm- Tại ngõ 62 Nguyễn Văn CừHq-02c19,5m2
G TBA NGỌC LÂM 20
H PHẦN TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-141,5m2
I PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2a(2)9,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)H-077,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-1413m2
4Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 12cm- Tại ngách 135/48/33 Nguyễn Văn CừHq-02a22m2
5Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm- Tại ngõ 62 Nguyễn Văn CừHq-02c4m2
J TBA NGỌC THỤY 11
K PHẦN TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-141,5m2
L TBA THƯỢNG THANH 20
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-141,5m2
M TBA THÔN TRẠM 3
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-141,5m2
N TBA TƯ ĐÌNH 2
O PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-142m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 16cm- Tại ngõ 188 Tư ĐìnhHq-02b31m2
P TBA TƯ ĐÌNH 7
Q PHẦN TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-141,5m2
R PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm- Tại ngõ 62 Nguyễn Văn CừHq-02c2m2
S PHẦN XÂY LẮP
T PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
U TBA BỒ ĐỀ 27
V Thiết bị
W Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1cái
2Tháo và lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G-td1cái
3Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp)congto-td1cái
4Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha MCCB 3 Pole 690VAC/800V-1000A-65kA/s1cái
5Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha MCCB 3 Pole 690VAC/800V-400A-50kA/s1cái
6Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s4cái
7Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha MCB 3 Pole 400VAC/230V-25A-6kA/s1cái
8Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại TI-500V-(1000A)/5A4bộ
9Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ6x15kVAr0,09MVar
X Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTĐ-600V-600A-th1tủ
Y Thiết bị B cấp B thực hiện
1Chống sét hạ thếcsv500V3bộ
Z Vật liệu
AA Vật liệu A cấp B thực hiện
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Ellbow-1x5011 đầu 3 pha
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm241m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm20,08100m
4Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X70NT21 đầu 3 pha
AB Vật tư B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Cu/PVC/PVC-2x2,5mm220m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M35110đầu
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M50110đầu
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610đầu
5Thanh cái đồng tiết diện 80x5ĐT-80x50,7210m
6Thanh line đồng nối cực ATM 1000A tiết diện tương đương 50x5mmĐT-50x50,310m
7Thanh line đồng nối cực ATM 400A tiết diện tương đương 30x5mmĐT-30x50,1510m
8Thanh line đồng nối cực ATM 250A tiết diện tương đương 20x5mmĐT-20x50,4510m
9Dây đồng trần 50mm2M500,310m
10Dây đồng trần 35mm2M35110m
11Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,03100m
12Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
13Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT1bộ
14Biển cấm lại gầnBCLG3bộ
15MC cáp từ tủ RMU sang MBAMC 11-11(1)2m
AC Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng tụ bù hạ áp có điều khiểnM-TB1Bệ
2Khóa cửaKC1Cái
AD TBA TT NGÂN HÀNG 2
AE PHẦN THIẾT BỊ
AF Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Tháo và lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G-td1cái
3Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp)congto-td1cái
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-1000A-L11tủ
5Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại TI-500V-(1000A)/5A1bộ
6Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ6x15kVAr0,09MVar
AG Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTĐ-600V-600A-th1tủ
AH PHẦN VẬT LIỆU
AI Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Ellbow-1x5011 đầu 3 pha
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm276m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm20,08100m
4Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X70NT21 đầu 3 pha
AJ Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Cu/PVC/PVC-2x2,5mm220m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M35110đầu
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M50110đầu
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610đầu
5Dây đồng trần 50mm2M500,310m
6Dây đồng trần 35mm2M35110m
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
8Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT1bộ
9Biển cấm lại gầnBCLG3bộ
AK Lắp đặt xà trạm các loại
1Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A trong nhà (TL:48,46 kg/bộ)Gđ-TĐ-600V-1000A-nha1bộ
2Giá đỡ tủ tụ bù hạ áp có điều khiển (TL: 27,89kg/bộ)GĐ-TB1bộ
3Khóa cửaKC1cái
AL TBA PHÚ VIÊN 5
AM PHẦN THIẾT BỊ
AN Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV1máy
2Tháo và lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G-td1cái
3Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp)congto-td1cái
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-1000A-L11tủ
5Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại TI-500V-(1000A)/5A1bộ
6Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ6x15kVAr0,09MVar
AO Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTĐ-600V-600A-th1tủ
AP PHẦN VẬT LIỆU
AQ Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm262m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm20,12100m
3Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X70NT21 đầu 3 pha
AR Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Cu/PVC/PVC-2x2,5mm220m
2Dây chảy cầu chì tự rơiDC 25A3bộ
3Đầu cốt đồng M35ĐC-M35110đầu
4Đầu cốt đồng M50ĐC-M50110đầu
5Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610đầu
6Dây đồng trần 50mm2M500,310m
7Dây đồng trần 35mm2M35110m
8Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
9Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT1bộ
AS Lắp đặt xà trạm các loại
1Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A trạm treo (TL: 22,7 kg/bộ)Gđ-TĐ-600V-1000A-treo1bộ
AT Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng tụ bù hạ áp có điều khiểnM-TB1Bệ
2Khóa cửaKC1cái
AU TBA NGỌC LÂM 20
AV PHẦN THIẾT BỊ
AW Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Tháo và lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G-td1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
4Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp)congto-td1cái
5Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
6Lắp đặt trụ đỡ thépTT-TBA L1-630kVA1,5tấn
AX Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại CDPT-24kV-630A-th2bộ
3Thu hồi chống sét van trên đường dây, ≤ 20ZnO-24-th1bộ
4Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTĐ-600V-600A-th1tủ
AY PHẦN VẬT LIỆU
AZ Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,36100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Ellbow-1x5011 đầu 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug-1x5011 đầu 3 pha
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm241m
6Lắp đặt vỏ tủ Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kVVt-RMU31cái
BA Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cầu chì 35(22)kVSI-24kV-th1bộ
2Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th0,09100m
3Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE-24kV-3x240mm2-th0,08100m
4Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT10-th1cột
5Thu hồi xà thép cột đỡ, TLxà 12bộ
6Thu hồi xà thép cột đỡ, TLxà 22bộ
7Thu hồi xà thép cột đỡ, TLxà 52bộ
BB Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Cu/PVC/PVC-2x2,5mm220m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M352,210đầu
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M502,810đầu
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610đầu
5Dây đồng trần 50mm2M500,610m
6Dây đồng trần 35mm2M352,510m
7Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,03100m
8Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
9Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2bộ
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2M4x258m
11Biển cấm lại gầnBCLG6bộ
12Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3bộ
13MC cáp từ tủ RMU sang MBAMC 11-11(1)3m
14Tiếp địa TBA 1CTĐ-1C1hệ thống
BC Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Bệ tủ RMU 3 ngănBđ-RMU31Bệ
2Móng TBA loại 1MT-MBA-L11trạm
3Hàng rào xích sắt-HR1HR11vị trí
4Khóa cửaKC2cái
BD TBA NGỌC THỤY 11
BE PHẦN THIẾT BỊ
BF Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Tháo và lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G-td1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)-td1tủ
4Tháo tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)-td1tủ
5Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp)congto-td1cái
6Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
7Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-1000A-L11tủ
8Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại TI-500V-(1000A)/5A1bộ
9Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ6x15kVAr0,09MVar
BG Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại CDPT-24kV-630A-th2bộ
3Thu hồi chống sét van trên đường dây, ≤ 20ZnO-24-th3bộ
4Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTĐ-600V-600A-th1tủ
BH PHẦN VẬT LIỆU
BI Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,39100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Ellbow-1x5011 đầu 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Tplug-3x50mm211 đầu 3 pha
5Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug-1x5011 đầu 3 pha
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm262m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm20,12100m
8Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X70NT21 đầu 3 pha
BJ Công tác làm đầu sứ elbow, Tplug cho MBA
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Tplug-3x240mm221 đầu 3 pha
BK Lắp đặt xà trạm các loại
1Lắp đặt vỏ tủ Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kVVt-RMU31cái
BL Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cầu chì 35(22)kVSI-24kV-th1bộ
2Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th0,09100m
3Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE-24kV-3x240mm2-th0,08100m
4Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònSĐ-24-th0,610 quả
5Thu hồi xà thép cột đỡ, TLxà 12bộ
6Thu hồi xà thép cột đỡ, TLxà 23bộ
BM Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Cu/PVC/PVC-2x2,5mm220m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M35110đầu
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M50110đầu
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610đầu
5Dây đồng trần 50mm2M500,310m
6Dây đồng trần 35mm2M35110m
7Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,03100m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,02100m
9Chặt đầu cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột chatcot2cột
10Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
11Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2bộ
12Biển cấm lại gầnBCLG6bộ
13Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3bộ
14Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A trạm treo (TL:22.7kg/bộ)Gđ-TĐ-600V-1000A-treo1bộ
15Thang - giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo (TL:62.45kg/bộ)Gđ-CHT-treo1bộ
16Giá đỡ cáp hạ thế xuất tuyến (TL:29.58kg/bộ)Gđ-CXT1bộ
17Thép bịp đầu cột (TL:5kg/bộ)thepbitdaucot2cái
18Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ)HC-MBA-1C1bộ
19MC cáp từ tủ RMU sang MBAMC 11-11(1)3m
20Tiếp địa tủ (TL:39.38kg/bộ)TĐ-T1hệ thống
BN Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Bệ tủ RMU 3 ngănBđ-RMU31Bệ
2Móng tụ bù hạ áp có điều khiểnM-TB1Bệ
3Khóa cửaKC2Cái
BO TBA THƯỢNG THANH 20
BP PHẦN THIẾT BỊ
BQ Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Tháo và lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G-td1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
4Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp)congto-td1cái
5Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-1000A-L11tủ
7Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại TI-500V-(1000A)/5A1bộ
8Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ6x15kVAr0,09MVar
BR Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại CDPT-24kV-630A-th2bộ
3Thu hồi chống sét van trên đường dây, ≤ 20ZnO-24-th3bộ
4Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTĐ-600V-600A-th1tủ
BS PHẦN VẬT LIỆU
BT Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,39100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Ellbow-1x5011 đầu 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug-1x5011 đầu 3 pha
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm262m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm20,12100m
7Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X70NT21 đầu 3 pha
8Lắp đặt vỏ tủ Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kVVt-RMU31cái
BU Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cầu chì 35(22)kVSI-24kV-th1bộ
2Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th0,09100m
3Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE-24kV-3x240mm2-th0,08100m
4Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònSĐ-24-th0,610 quả
5Thu hồi xà thép cột đỡ, TLxà 12bộ
6Thu hồi xà thép cột đỡ, TLxà 23bộ
BV Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Cu/PVC/PVC-2x2,5mm220m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M35110đầu
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M50110đầu
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610đầu
5Dây đồng trần 50mm2M500,310m
6Dây đồng trần 35mm2M35110m
7Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,03100m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,02100m
9Chặt đầu cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột chatcot2cột
10Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
11Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2bộ
12Biển cấm lại gầnBCLG6bộ
13Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3bộ
BW Lắp đặt xà trạm các loại
1Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A trạm treo (TL:22.7kg/bộ)Gđ-TĐ-600V-1000A-treo1bộ
2Thang - giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo (TL:62.45kg/bộ)Gđ-CHT-treo1bộ
3Giá đỡ cáp hạ thế xuất tuyến (TL:29.58kg/bộ)Gđ-CXT1bộ
4Thép bịp đầu cột (TL:5kg/bộ)thepbitdaucot2cái
5Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ)HC-MBA-1C1bộ
6MC cáp từ tủ RMU sang MBAMC 11-11(1)3m
7Tiếp địa tủ (TL:39.38kg/bộ)TĐ-T1hệ thống
BX Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Bệ tủ RMU 3 ngănBđ-RMU31Bệ
2Móng tụ bù hạ áp có điều khiểnM-TB1Bệ
3Hàng rào xích sắt-HR2HR21vị trí
4Khóa cửaKC2cái
BY TBA THÔN TRẠM 3
BZ PHẦN THIẾT BỊ
CA Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Tháo và lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G-td1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC)1tủ
4Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp)congto-td1cái
5Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-1000A-L11tủ
7Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại TI-500V-(1000A)/5A1bộ
8Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ6x15kVAr0,09MVar
CB Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại CDPT-24kV-630A-th2bộ
3Thu hồi chống sét van trên đường dây, ≤ 20ZnO-24-th3bộ
4Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTĐ-600V-600A-th1tủ
CC PHẦN VẬT LIỆU
CD Phần VẬT LIỆU A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,39100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Ellbow-1x5011 đầu 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug-1x5021 đầu 3 pha
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm262m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm20,12100m
7Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X70NT21 đầu 3 pha
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện HN-M3x240mm2-24kV1hộp 3 pha
9Lắp đặt vỏ tủ Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kVVt-RMU41cái
CE Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cầu chì 35(22)kVSI-24kV-th1bộ
2Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th0,09100m
3Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE-24kV-3x240mm2-th0,08100m
4Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònSĐ-24-th0,610 quả
5Thu hồi xà thép cột đỡ, TLxà 12bộ
6Thu hồi xà thép cột đỡ, TLxà 23bộ
CF Phần VẬT LIỆU B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Cu/PVC/PVC-2x2,5mm220m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M35110đầu
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M50110đầu
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610đầu
5Dây đồng trần 50mm2M500,310m
6Dây đồng trần 35mm2M35110m
7Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,03100m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,02100m
9Chặt đầu cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột chatcot2cột
10Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
11Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2bộ
12Biển cấm lại gầnBCLG6bộ
13Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3bộ
CG Lắp đặt xà trạm các loại
1Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A trạm treo (TL:22.7kg/bộ)Gđ-TĐ-600V-1000A-treo1cái
2Thang - giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo (TL:62.45kg/bộ)Gđ-CHT-treo1Bộ
3Giá đỡ cáp hạ thế xuất tuyến (TL:29.58kg/bộ)Gđ-CXT1Bộ
4Thép bịp đầu cột (TL:5kg/bộ)thepbitdaucot2cái
5Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ)HC-MBA-1C1Bộ
6MC cáp từ tủ RMU sang MBAMC 11-11(1)3m
7Tiếp địa tủ (TL:39.38kg/bộ)TĐ-T1hệ thống
CH Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Bệ tủ RMU 4 ngănBđ-RMU41trạm
2Móng tụ bù hạ áp có điều khiểnM-TB1Bệ
3Khóa cửaKC2cái
CI TBA TƯ ĐÌNH 2
CJ PHẦN THIẾT BỊ
CK Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Tháo và lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G-td1cái
3Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp)congto-td1cái
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-1000A-L11tủ
CL Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTĐ-600V-600A-th1tủ
CM PHẦN VẬT LIỆU
CN Phần VẬT LIỆU A cấp B thực hiện
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Ellbow-1x5011 đầu 3 pha
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm262m
CO Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th0,3100m
2Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònSĐ-24-th0,410 quả
3Thu hồi xà thép cột đỡ, TLxà 21bộ
CP Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1ống chì 24kVOC24kV-25A3bộ
2Sứ cách điện đứng 24kVSĐ-240,410 sứ
3Đầu cốt đồng M35ĐC-M35110đầu
4Đầu cốt đồng M50ĐC-M50110đầu
5Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610đầu
6Dây đồng trần 50mm2M500,310m
7Dây đồng trần 35mm2M35110m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50)HDPE-F65/500,2100m
9Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
10Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2bộ
11Biển cấm lại gầnBCLG6bộ
12Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3bộ
CQ Lắp đặt xà trạm các loại
1Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A trạm treo (TL:22.7kg/bộ)Gđ-TĐ-600V-1000A-treo1tủ
2Thang - giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo (TL:62.45kg/bộ)Gđ-CHT-treo1bộ
3Thang sắt (TL:33.7kg/bộ)TS1bộ
4Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ)HC-MBA-1C1bộ
5Khóa cửaKC2cái
CR TBA TƯ ĐÌNH 7
CS PHẦN THIẾT BỊ
CT Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Tháo và lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G-td1cái
3Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp)congto-td1cái
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-1000A-L21tủ
5Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại TI-500V-(1000A)/5A1bộ
6Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ6x15kVAr0,09MVar
CU Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi tủ điện (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp TĐHB-600V-600A-th1tủ
CV PHẦN VẬT LIỆU
CW Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,39100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Ellbow-1x5011 đầu 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Tplug-3x50mm211 đầu 3 pha
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug-1x5011 đầu 3 pha
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm255m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm20,08100m
7Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X70NT21 đầu 3 pha
8Lắp đặt vỏ tủ Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kVVt-RMU31cái
CX Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th0,3100m
2Thu hồi xà thép cột đỡ, TLxà 51bộ
CY Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Cu/PVC/PVC-2x2,5mm220m
2ống chì 24kVOC24kV-25A3bộ
3Đầu cốt đồng M35ĐC-M35110đầu
4Đầu cốt đồng M50ĐC-M50110đầu
5Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610đầu
6Dây đồng trần 50mm2M500,310m
7Dây đồng trần 35mm2M35110m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,03100m
9Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2M4x258m
11MC cáp từ tủ RMU sang MBAMC 11-11(1)3m
CZ Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng tụ bù hạ áp có điều khiểnM-TB1Bệ
2Bệ tủ hạ thếBđ-tht1Bệ
3Láng bê tông nền trạm Tư Đình 7, trát lại bệ tủ RMUnen-betong1Bệ
4Khóa cửaKC1cái
DA PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
DB TBA BỒ ĐỀ 27
DC PHẦN VẬT LIỆU
DD Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm20,3100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1200,22100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp C-ôcs0,28100m
4Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X120NT4đầu
DE Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,19100m
2Ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D110-PN12.5)HDPE-DN110-PN100,42100m
3Biển đầu cápBĐC4bộ
4Mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ2viên
5Mốc báo cáp ngầmMBCN-G4viên
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,36m3
7Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75BD-CHT0,36m2
8Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:36.77kg/bộ)CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
9Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1B(2)-BĐ2721m
10Mặt cắt hào cáp terazoMC 11(2)7m
DF TBA NGÂN HÀNG 2
DG PHẦN THIẾT BỊ
DH Phần Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Pillar-CT 700x425x12001tủ
DI PHẦN VẬT LIỆU
DJ Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm20,05100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm20,27100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1500,04100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1200,33100m
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp C-ôcs0,16100m
6Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X120NT6đầu
7Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X150NT41 đầu 3 pha
8Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X50NT1đầu
9Thay công tơ 1 phaCT1P3cái
DK Công tác tháo dỡ thu hồi
1trọng lượng cáp CN0.4kV-th0,1100m
DL Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x10mm20,4100m
2Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,515100m
3Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50)HDPE-F65/500,19100m
4Biển đầu cápBĐC12bộ
5Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,410đầu
6Đầu cốt đồng M10ĐC-M100,610đầu
7Đầu cốt đồng M16ĐC-M160,410đầu
8Mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ4viên
9Mốc báo cáp ngầmMBCN-G8viên
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,36m3
11Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75BD-CHT0,36m2
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Cu/XLPE/PVC-1x109m
13Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:34.2kg/bộ)CLE-OCHT-3-2LT8.51Bộ
14Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(1)-TTNH25m
15Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(2)-TTNH8m
16Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(3)-TTNH2m
17Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(4)-TTNH4m
18Khung móng tủ pillar (TL:33.18kg/bộ)BD-PL-700x4251Bệ
19Tiếp địa tủ pillar (TL:15.766kg/bộ)TĐ-PL1bộ
20Biển cấm lại gầnBCLG3bộ
21Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
22Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT1bộ
23Biển cảnh báo liên thôngBCB-LT1bộ
DM TBA NGỌC LÂM 20
DN PHẦN VẬT LIỆU
DO Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm20,13100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm20,6100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x50mm20,45100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1200,59100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x950,19100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x500,15100m
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp C-ôcs0,15100m
8Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X120NT10đầu
9Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X95NT2đầu
10Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X50NT2đầu
DP Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1001,245100m
2Biển đầu cápBĐC10bộ
3Mốc báo cáp ngầmMBCN-G15viên
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT1,44m3
5Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75BD-CHT1,44m2
6Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:36.77kg/bộ)CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
7Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:16.58kg/bộ)CLE-OCHT-1-1LT8.54Bộ
8Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1B(1)-NL2019m
9Mặt cắt hào cáp hè gạch BlockMC 6(1)15m
10Mặt cắt hào cáp terazoMC 11(1)26m
11Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(1)-NL2044m
12Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(1)-TTNH3m
13Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(4)-TTNH5m
DQ TBA TƯ ĐÌNH 2
DR PHẦN VẬT LIỆU
DS Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm20,67100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1200,14100m
3Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X120NT2đầu
DT Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,71100m
2Biển đầu cápBĐC2bộ
3Mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ1viên
4Mốc báo cáp ngầmMBCN-G6viên
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,36m3
6Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75BD-CHT0,36m2
7Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5CLE-OCHT-1-2LT8.51Bộ
8Mặt cắt hào cáp terazoMC 11(1)4m
9Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(1)-TD262m
DU TBA TƯ ĐÌNH 7
DV PHẦN VẬT LIỆU
DW Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm20,05100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1200,11100m
3Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X120NT2đầu
DX Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,065100m
2Biển đầu cápBĐC2bộ
3Mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ2viên
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,36m3
5Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75BD-CHT0,36m2
6Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:33.67kg/bộ)CLE-OCHT-1-2LT8.51Bộ
7Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(1)-TTNH4m
DY PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
DZ TBA BỒ ĐỀ 27
EA PHẦN THIẾT BỊ
EB Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-2L2tủ
EC PHẦN VẬT LIỆU
ED Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,761Km
2Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK145cái
3Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD13cái
4Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-1205cái
5Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dâyABC4x700,005Km
EE Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,582km/dây
EF Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1205,210đầu
2Biển tên lộBTL30bộ
EG Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ)X2N1.2mKN2Bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ)X2N1.4mKD1Bộ
3Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m9Bộ
4Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ)Rh2-8,55bộ
5Dây đồng trần 50mm2DĐ M506,5m
6Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,310đầu
7Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D10710m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,175100m
EH Công tác dựng cột
1Sơn đánh số cộtSON0,66m2
EI Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Hộp phân dây compositHPD1hộp
2Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-201cái
3Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ2bộ
4Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)50cái
EJ TBA NGÂN HÀNG 2
EK PHẦN THIẾT BỊ
EL Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-1L2tủ
EM PHẦN VẬT LIỆU
EN Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,486Km
2Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK108cái
3Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD11cái
4Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-1205cái
EO Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H2-td1hộp
2Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-td3hộp
3Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-td1hộp
EP Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,191km/dây
2Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H8,5-th1cột
EQ Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1202,810đầu
2Biển tên lộBTL28bộ
ER Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ)X2N1.2mKN1Bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ)X2N1.4mKD1Bộ
3Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m14Bộ
4Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.66kg/bộ)XK2H42Bộ
5Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ)Rh2-8,56bộ
6Dây đồng trần 50mm2DĐ M505,5m
7Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,110đầu
8Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D10610m
9Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,15100m
10Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t1móng
11Móng cột néo LT8,5mn-8,5t2móng
ES Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.33cột
2Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liềnPC-8,5-5.01cột
3Sơn đánh số cộtSON0,96m2
4Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-201cái
5Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ2bộ
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)38cái
ET TBA PHÚ VIÊN 5
EU PHẦN THIẾT BỊ
EV Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-2L1tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-1L1tủ
EW PHẦN VẬT LIỆU
EX Phần vật liệu A cấp B thực hiện
EY Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,316Km
2Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK81cái
3Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD7cái
4Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-12015cái
5Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H2-td1hộp
6Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-td2hộp
7Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-td1hộp
8Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dâyABC4x700,01Km
EZ Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,172km/dây
2Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th1cột
FA Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1203,610đầu
2Biển tên lộBTL13bộ
FB Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ)X2N1.2mKN1Bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m6Bộ
3Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.57kg/bộ)XK3H41Bộ
4Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ)Rh2-8,54bộ
5Dây đồng trần 50mm2DĐ M503,5m
6Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,710đầu
7Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D10510m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,125100m
9Móng cột néo LT8,5mn-8,5t1móng
FC Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liềnPC-8,5-5.01cột
2Sơn đánh số cộtSON0,42m2
FD Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Hộp phân dây compositHPD2hộp
2Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-202cái
3Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ4bộ
4Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)20cái
FE TBA NGỌC LÂM 20
FF PHẦN THIẾT BỊ
FG Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-2L1tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-1L1tủ
FH PHẦN VẬT LIỆU
FI Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,348Km
2Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK97cái
3Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD12cái
4Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-12010cái
FJ Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-td4hộp
2Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dâyABC4x700,01Km
FK Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,285km/dây
2Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm24x70-th0,04km/dây
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th1cột
FL Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1204,810đầu
2Biển tên lộBTL18bộ
FM Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2mX2N1.2mKN1Bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2mX2N1.2m5Bộ
3Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơXK2H42Bộ
4Tiếp địa lặp lạiRh2-8,54bộ
5Dây đồng trần 50mm2DĐ M506m
6Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,210đầu
7Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D10510m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,125100m
9Móng cột néo LT8,5mn-8,5t1móng
FN Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liềnPC-8,5-5.01cột
2Sơn đánh số cộtSON0,48m2
FO Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Hộp phân dây compositHPD2hộp
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm22x1080m
3Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2027cái
4Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ54bộ
5Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)27cái
FP TBA NGỌC THỤY 11
FQ PHẦN THIẾT BỊ
FR Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-1L2tủ
FS PHẦN VẬT LIỆU
FT Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1201,002Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x950,117Km
3Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK114cái
4Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD16cái
5Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-12030cái
FU Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dâyABC4x700,03Km
FV Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,959km/dây
2Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,114km/dây
FW Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1203,610đầu
2Biển tên lộBTL46bộ
FX Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ)X2N1.2mKN4Bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ)X2N1.4mKD4Bộ
3Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m17Bộ
4Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ)Rh2-8,510bộ
5Dây đồng trần 50mm2DĐ M508m
6Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,610đầu
7Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D101010m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,25100m
FY Công tác dựng cột
1Sơn đánh số cộtSON1,08m2
FZ Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Hộp phân dây compositHPD6hộp
2Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-204cái
3Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ8bộ
4Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)83cái
GA TBA THƯỢNG THANH 20
GB PHẦN THIẾT BỊ
GC Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-2L3tủ
GD PHẦN VẬT LIỆU
GE Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,955Km
2Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK224cái
3Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD12cái
4Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-12010cái
5Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dâyABC4x700,01Km
GF Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,452km/dây
2Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,047km/dây
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT8,5-th2cột
GG Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1206,810đầu
2Biển tên lộBTL45bộ
GH Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ)X2N1.2mKN4Bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ)X2N1.4mKD2Bộ
3Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m15Bộ
4Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ)Rh2-8,56bộ
5Dây đồng trần 50mm2DĐ M506m
6Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,210đầu
7Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D10910m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,225100m
9Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t2móng
GI Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.34cột
2Sơn đánh số cộtSON1,14m2
GJ Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Hộp phân dây compositHPD2hộp
2Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-205cái
3Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ10bộ
4Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)78cái
GK TBA Hội Xá 2
GL PHẦN THIẾT BỊ
GM Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-2L1tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-1L1tủ
GN PHẦN VẬT LIỆU
GO Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,548Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x950,515Km
3Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK212cái
4Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD10cái
5Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-12010cái
GP Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-td5hộp
2Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-td2hộp
GQ Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,356km/dây
2Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,529km/dây
3Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 35 mm24x35-th0,09km/dây
4Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H8,5-th2cột
GR Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1203,210đầu
2Biển tên lộBTL41bộ
GS Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ)X2N1.2mKN2Bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ)X2N1.4mKD2Bộ
3Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m20Bộ
4Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ)Rh2-8,57bộ
5Dây đồng trần 50mm2DĐ M505m
6Đầu cốt đồng M50ĐC-M50110đầu
7Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D10810m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,2100m
9Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t2móng
GT Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.34cột
2Sơn đánh số cộtSON1,68m2
3Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-208cái
4Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ16bộ
5Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)74cái
GU TBA THÔN TRẠM 3
GV PHẦN THIẾT BỊ
GW Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-1L4tủ
GX PHẦN VẬT LIỆU
GY Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1201,239Km
2Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK194cái
3Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD11cái
4Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-12025cái
GZ Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-td10hộp
2Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3F-td6hộp
3Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-td5hộp
HA Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th1,189km/dây
2Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th1cột
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H8,5-th4cột
4Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT7,5-th1cột
5Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT8,5-th2cột
HB Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1205,210đầu
2Biển tên lộBTL49bộ
HC Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ)X2N1.2mKN5Bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ)X2N1.4mKD1Bộ
3Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m19Bộ
4Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:20.73kg/bộ)XK3H4KD2Bộ
5Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ)Rh2-8,55bộ
6Dây đồng trần 50mm2DĐ M505,5m
7Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,110đầu
8Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D10510m
9Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,125100m
10Móng cột ly tâm đơn LT7.5mn-7,5t1móng
11Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t3móng
12Móng cột néo LT8,5mn-8,5t1móng
HD Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-7.5-160-5,4-Thân liềnPC-7,5-5.41cột
2Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.37cột
3Sơn đánh số cộtSON1,14m2
HE Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm24x2510m
2Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-206cái
3Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ12bộ
4Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)87cái
HF TBA TƯ ĐÌNH 2
HG PHẦN THIẾT BỊ
HH Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-1L1tủ
HI PHẦN VẬT LIỆU
HJ Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1201,157km
2Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK165cái
3Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD8cái
4Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-12025cái
HK Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Thay công tơ 3 phaCT3P1cái
2Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-td10hộp
3Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3F-td2hộp
4Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-td5hộp
HL Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th1,024km/dây
2Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H8,5-th6cột
HM Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1202,810đầu
2Biển tên lộBTL48bộ
3Thanh dẹt 40x4Thepdet-40x44cái
HN Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ)X2N1.2mKN5Bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ)X2N1.4mKD1Bộ
3Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m18Bộ
4Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.66kg/bộ)XK2H41Bộ
5Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.57kg/bộ)XK3H42Bộ
6Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:16.21kg/bộ)XK2H4KD2Bộ
7Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ)Rh2-8,55bộ
8Dây đồng trần 50mm2DĐ M504m
9Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,810đầu
10Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D10510m
11Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,125100m
12Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t3móng
13Móng cột néo LT8,5mn-8,5t6móng
HO Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.311cột
2Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liềnPC-8,5-5.01cột
3Sơn đánh số cộtSON1,86m2
4Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2015cái
5Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ30cái
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)86cái
7Bulong M12x45BL-M12x458bộ
HP TBA TƯ ĐÌNH 7
HQ PHẦN THIẾT BỊ
HR Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-1L4tủ
HS PHẦN VẬT LIỆU
HT Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1201,209Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x950,081Km
3Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK257cái
4Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD10cái
5Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-12025cái
HU Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H2-td1hộp
2Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-td10hộp
3Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3F-td1hộp
4Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-td5hộp
HV Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th1,154km/dây
2Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,078km/dây
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H8,5-th4cột
HW Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1205,210đầu
2Biển tên lộBTL56bộ
HX Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ)X2N1.2mKN2Bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ)X2N1.4mKD2Bộ
3Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m21Bộ
4Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.66kg/bộ)XK2H41Bộ
5Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.57kg/bộ)XK3H41Bộ
6Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ)Rh2-8,51bộ
7Dây đồng trần 50mm2DĐ M505m
8Đầu cốt đồng M50ĐC-M50110đầu
9Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D10110m
10Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,025100m
11Móng cột néo LT8,5mn-8,5t4móng
HY Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.32cột
2Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liềnPC-8,5-5.02cột
3Sơn đánh số cộtSON1,98m2
4Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2015cái
5Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ30bộ
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)106cái
HZ VẬN CHUYỂN
IA Bồ Đề 27
IB PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
IC THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
ID PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
IE VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
IF TT Ngân Hàng 2
IG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
IH THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
II PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
IJ VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
IK PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
IL VẬT LIỆU
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
IM TBA Phú Viên 5
IN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
IO THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
IP PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
IQ VẬT LIỆU
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
IR Ngọc Lâm 20
IS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
IT VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
IU THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
IV PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
IW VẬT LIỆU
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
IX Ngọc Thụy 11
IY PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
IZ VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
JA THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
JB PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
JC VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
JD Thượng Thanh 20
JE PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
JF VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
JG THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
JH PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
JI VẬT LIỆU
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
JJ Hội Xá 2
JK PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
JL VẬT LIỆU
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1,5ca
JM Thôn Trạm 3
JN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
JO VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
JP THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
JQ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
JR VẬT LIỆU
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
JS Tư Đình 2
JT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
JU VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
JV THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
JW PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
JX VẬT LIỆU
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
JY Tư Đình 7
JZ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
KA VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
KB THIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
KC PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
KD VẬT LIỆU
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.556328539E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11265707E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.126.286.651 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.378.859.953 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn trọng tải 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít trộn bê tông đến 250 lít1
5 Máy trộn vữa 150 lít 150 lít1
6 Máy cắt uốn công suất 5KW công suất 5KW1
7 Máy hàn điện 14kW 14kW1
8 Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW công suất >1kW1
9 Máy khoan điện cầm tay 1,5kW cầm tay 1,5kW1
10 Máy khoan điện cầm tay 0.62kW cầm tay 0.62kW1
11 Máy đầm dùi 1.5 KW dùi 1.5 KW1
12 Máy cắt bê tông MCD218 MCD2181
13 Máy phát điện >10kVA điện >10kVA1
14 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm tiết diện từ 35mm đến 300mm2
15 Máy cắt gạch 1,7kW 1,7kW1
16 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (tời tó, palang xích, puly) (tời tó, palang xích, puly)1
17 Máy đầm cóc đầm cóc1
18 Máy đào (máy xúc) (máy xúc)1
19 Thiết bị kéo rải cáp ngầm kéo rải cáp ngầm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->