Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 4: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM+ KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 11:24:00 đến ngày 2022-07-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,864,194,272 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,962,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu chín trăm sáu mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.296291408E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.59258281E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.004.935.990 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.014.807.970 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn công suất 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước công suất >1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 35mm đến 300mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào (máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào, xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị kéo rải cáp ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo, rải cáp ngầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Số 4: Xây lắp công trình NCS TBA Thôn Nha 2, Thôn Nha 3, Thôn Cầu 5, Bắc Biên 4. Xây dựng mới các TBA và đường trục hạ thế (TBA Thôn Nha 6, Độc Lập 3) trên địa bàn Quận Long Biên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM+ KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng….. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.962.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên.- Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hoàn trả mặt đường | |||
| B | TBA Thôn Nha 2 | |||
| C | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 32 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | 3,5 | m2 | |
| D | TBA Thôn Cầu 5 | |||
| E | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 5,4 | m2 | |
| F | TBA Thôn Nha 6 | |||
| G | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | 5,12 | m2 | |
| H | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 7,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | 7,1 | m2 | |
| I | TBA Độc Lập 3 | |||
| J | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 213,2 | m2 | |
| K | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 7,2 | m2 | |
| L | PHẦN XÂY LẮP | |||
| M | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| N | TBA Thôn Nha 2 | |||
| O | Phần Thiết bị | |||
| P | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TĐ-600V-1000A-1C | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời | 0,09 | MVar |
| Q | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế | TĐ-600V-630A-th | 1 | tủ |
| 2 | Tháo thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | Tubu-40kVAR-th | 0,04 | MVar |
| R | Phần Vật liệu | |||
| S | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Tplug, Ellbow-3x50 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 41 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x70mm2 | 0,06 | 100m |
| T | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống chì 25K | OC24kV-25K | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 15 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 2,2 | 10 Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 2,8 | 10 Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 Cái |
| 6 | Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa) | M50 | 0,6 | 10m |
| 7 | Dây đồng trần 35mm2 | M35 | 2,5 | 10m |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 9 | Biển dao đầu cáp, Biển dao tiếp địa tủ RMU | BDTĐ | 6 | Cái |
| 10 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 2 | Cái |
| 11 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | Cái |
| 12 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | Cái |
| 13 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 14 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 15 | Bệ đỡ Bđ-THT-1C | Bđ-THT-1C | 1 | bệ |
| U | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-th | 0,4 | 100m |
| 2 | Thu hồi ống chì | OC22kV-16A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| V | TBA Thôn Nha 3 | |||
| W | Phần Thiết bị | |||
| X | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TĐ-600V-1000A | 1 | tủ |
| Y | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế | TĐ-600V-630A-th | 1 | tủ |
| Z | Phần Vật liệu | |||
| AA | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 64 | m |
| AB | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì tự rơi | DC 25A | 3 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 2,2 | 10 Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 2,8 | 10 Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 Cái |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa) | M50 | 0,6 | 10m |
| 6 | Dây đồng trần 35mm2 | M35 | 2,5 | 10m |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 1 | Cái |
| 9 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 10 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 11 | Giá đỡ chống trộm cáp mặt máy (63.21kg/bộ) | Gđ-CC | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ thế xuất tuyến (30.50 kg/ bộ) | Gđ-CXT | 1 | Bộ |
| AC | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-th | 0,48 | 100m |
| 2 | Thu hồi dây chảy cầu chì | DC-16A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| AD | TBA Bắc Biên 4 | |||
| AE | Phần Thiết bị | |||
| AF | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)-Sứ thường | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời | 0,09 | MVar |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TĐ-600V-1000A | 1 | tủ |
| AG | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha, điện áp 35(22)/0.4kV, công suất | 400KVA-22/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Tháo tủ hạ thế | TĐ-600V-630A-th1 | 1 | tủ |
| 3 | Tháo thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | Tubu-40kVAR-th | 0,04 | MVar |
| AH | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| AI | Phần Vật liệu | |||
| AJ | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x70mm2 | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 64 | m |
| AK | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì tự rơi | DC 25A | 3 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 2,2 | 10 Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 2,8 | 10 Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 Cái |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa) | M50 | 0,6 | 10 m |
| 6 | Dây đồng trần 35mm2 | M35 | 2,5 | 10m |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 1 | Cái |
| 9 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 10 | Giá đỡ chống trộm cáp mặt máy (63.21kg/bộ) | Gđ-CC | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế xuất tuyến (30.50 kg/ bộ) | Gđ-CXT | 1 | Bộ |
| AL | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-th | 0,48 | 100m |
| 2 | Thu hồi dây chảy cầu chì | DC-16A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| AM | TBA Thôn Cầu 5 | |||
| AN | Phần Thiết bị | |||
| AO | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)-elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DBSC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ thép | TT-TBA L1-630kVA | 1 | Bộ |
| AP | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha, điện áp 35(22)/0.4kV, công suất | 400KVA-22/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Tháo tủ hạ thế | TĐ-600V-630A-th | 1 | tủ |
| 3 | Tháo thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | Tubu-60kVAR-th | 0,06 | MVar |
| 4 | Thay chống sét van trên đường dây, ≤ 20 | ZnO-24-th | 1 | bộ |
| AQ | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| AR | Phần Vật liệu | |||
| AS | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 41 | m |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Tplug, Ellbow-3x50 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| AT | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 10 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 2,2 | 10 Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 2,8 | 10 Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 Cái |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa) | M50 | 0,6 | 10 m |
| 6 | Dây đồng trần 35mm2 | M35 | 2,5 | 10m |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 8 | Biển dao đầu cáp, Biển dao tiếp địa tủ RMU | BDTĐ | 6 | Cái |
| 9 | Biển cầu dao phụ tải | BCD | 2 | Cái |
| 10 | Biển đầu cáp | BĐC | 4 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 2 | Cái |
| 12 | Biển cấm lại gần | BCLG | 6 | Cái |
| 13 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | Cái |
| 14 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 15 | Tiếp địa TBA 1C | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| 16 | Tiếp địa Tủ | TĐ-T | 1 | hệ thống |
| AU | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| 2 | Móng TBA loại 1 | MT-MBA-L1 | 1 | trạm |
| AV | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th | 0,15 | 100m |
| 2 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-th | 0,48 | 100m |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT10-th | 2 | cột |
| 4 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL | xà 2 | 7 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL | xà 3 | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi cầu chì tự rơi | SI-24kV-th | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 7 | Thu hồi dây chảy cầu chì | DC-16A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| AW | TBA Thôn Nha 6 | |||
| AX | Phần Thiết bị | |||
| AY | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)-elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Modem GPRS/3G | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-PLC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DBSC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thép | TT-TBA L3B-630kVA | 1 | Bộ |
| AZ | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | Ca | |
| BA | Phần vật liêu | |||
| BB | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 0,21 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Tplug, Ellbow-3x50 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 41 | m |
| BC | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 10 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 2,2 | 10 Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 2,8 | 10 Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 Cái |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa) | M50 | 0,6 | 10 m |
| 6 | Dây đồng trần 35mm2 | M35 | 2,5 | 10m |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 8 | Biển dao đầu cáp, Biển dao tiếp địa tủ RMU | BDTĐ | 10 | Cái |
| 9 | Biển đầu cáp | BĐC | 4 | Cái |
| 10 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 2 | Cái |
| 11 | Biển cấm lại gần | BCLG | 4 | Cái |
| 12 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 5 | Cái |
| 13 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 14 | Tiếp địa TBA 1C | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| BD | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Móng TBA loại 3 | MT-MBA-L3 | 1 | trạm |
| BE | TBA Độc Lập 3 | |||
| BF | Phần Thiết bị | |||
| BG | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)-elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Modem GPRS/3G | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-PLC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DBSC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thép | TT-TBA L1-630kVA | 1 | bộ |
| BH | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 1 | ca | |
| BI | Phần vật liệu | |||
| BJ | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 0,3 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Tplug, Ellbow-3x50 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 41 | m |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| BK | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 10 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 2,2 | 10 Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 2,8 | 10 Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 Cái |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa) | M50 | 0,6 | 10 m |
| 6 | Dây đồng trần 35mm2 | M35 | 2,5 | 10m |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 8 | Biển dao đầu cáp, Biển dao tiếp địa tủ RMU | BDTĐ | 6 | Cái |
| 9 | Biển cầu dao phụ tải | BCD | 2 | Cái |
| 10 | Biển đầu cáp | BĐC | 4 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 2 | Cái |
| 12 | Biển cấm lại gần | BCLG | 4 | Cái |
| 13 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | Cái |
| 14 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 15 | Tiếp địa tủ (37.88kg/bộ) | TĐ-T | 1 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa TBA 1C | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| BL | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Móng TBA loại 1 | MT-MBA-L1 | 1 | trạm |
| 2 | Bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| BM | Phần cáp ngầm | |||
| BN | Phần cáp ngầm TBA Thôn Nha 6 | |||
| BO | Phần Vật liệu | |||
| BP | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 6,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot | 0,2 | 100m |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 3 | hộp 3 pha |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| BQ | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 66 | Cái |
| 2 | Mốc hộp nối cáp ngầm | MBCN-HN | 3 | Cái |
| 3 | Thẻ tên cáp | TTC | 68 | Cái |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 6,6 | 100m |
| 5 | Lật tấm đan bê tông | L-TĐ | 5 | cái |
| 6 | Lắp tấm đan bê tông | L-TĐ | 5 | cái |
| 7 | Tấm đan bảo vệ cáp ngầm | 1 | cái | |
| 8 | Mặt cắt hào cáp hè block | MC 6-6(2) | 8 | m |
| BR | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| BS | Phần cáp ngầm TBA Độc Lập 3 | |||
| BT | Phần Vật liệu | |||
| BU | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 6,65 | 100m |
| 2 | Tháo cáp tận dụng 3x240mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,05 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | C-lencot | 0,08 | 100m |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 4 | hộp 3 pha |
| BV | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-G | 66 | Cái |
| 2 | Mốc hộp nối cáp ngầm | MBCN-HN | 4 | Cái |
| 3 | Thẻ tên cáp | TTC | 67 | Cái |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 6,65 | 100m |
| 5 | Tấm đan bảo vệ cáp ngầm | 4 | cái | |
| 6 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12-12(1) | 5 | m |
| 7 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12-12(2) | 330 | m |
| BW | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| BX | Phần cáp ngầm TBA Thôn Cầu 5 | |||
| BY | Phần Thiết bị | |||
| BZ | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp | TH-CDPT-24kV | 2 | 1 bộ |
| 2 | Thu hồi chống sét van điện áp 22-35kV | TH-ZnO-22kV | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| CA | Phần Vật liệu | |||
| CB | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-th | 0,12 | 100m |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | TH-SĐ-24 | 1,1 | 10 quả |
| CC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| CD | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Thôn Nha 2 | |||
| CE | Phần vật liệu | |||
| CF | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x150 | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x150 mm2 | 0,77 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 4 | 1 đầu 3 pha |
| CG | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 2 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ) | CLE-OCHT-1-1LT8.5 | 1 | Bộ |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 1 | Cái |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-G | 7 | Cái |
| 5 | Biển đầu cáp | BĐC | 4 | Cái |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,77 | 100m |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 0,64 | m3 |
| 8 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1B(1) | 64 | m |
| 9 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6(1) | 7 | m |
| CH | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CI | Phần cáp vặn xoắn-TBA Thôn Nha 2 | |||
| CJ | Phần Vật liệu | |||
| CK | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 0,867 | Km |
| 2 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 86 | cái |
| CL | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 4 | cột |
| 2 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 37 | cái |
| 3 | Đai thép 2 vòng + 2 khóa đai | ĐT-Đ | 74 | cái |
| 4 | Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/m) | D10 | 5 | 10m |
| 5 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 58 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 2,8 | 10 Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,4 | 10 Cái |
| 8 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ) | X2N1.2m | 9 | Bộ |
| 9 | Dây đồng trần 50mm2 | DĐ M50 | 7 | m |
| 10 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 23 | Cuộn |
| 11 | Sơn đánh số cột | SON | 1,26 | m2 |
| 12 | Biển tên lộ | BTL | 41 | cái |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,125 | 100m |
| 14 | Tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 5 | bộ |
| 15 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 2 | móng |
| CM | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,657 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT8,5-th | 1 | cột |
| CN | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| CO | Phần cáp vặn xoắn-TBA THôn Nha 3 | |||
| CP | Phần Thiết bị | |||
| CQ | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Tu-ATM LL1 | 3 | tủ |
| CR | Phần Vật liệu | |||
| CS | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 0,6735 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x70 | 0,053 | Km |
| 3 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 149 | cái |
| CT | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 4 | cột |
| 2 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 19 | cái |
| 3 | Đai thép 2 vòng + 2 khóa đai | ĐT-Đ | 38 | cái |
| 4 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 59 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 2 | 10 Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,1 | 10 Cái |
| 7 | Ống nối nhôm 120-120 | ON-A120 | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43,14kg/bộ) | X2N1.2mKN | 6 | Bộ |
| 9 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ) | X2N1.2m | 6 | Bộ |
| 10 | Dây đồng trần 50mm2 | DĐ M50 | 0,5 | m |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 13 | Cuộn |
| 12 | Sơn đánh số cột | SON | 2,46 | m2 |
| 13 | Biển tên lộ | BTL | 58 | cái |
| 14 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 4 | móng |
| CU | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Thay công tơ 1 pha | CT1P | 16 | cái |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-td | 12 | hộp |
| 3 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-dc | 3 | hộp |
| 4 | Tháo ra lắp lại dây ra sau công tơ | DR | 384 | m |
| CV | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,6735 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,032 | km/dây |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 3 | cột |
| CW | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| CX | Phần cáp vặn xoắn-TBA Bắc Biên 4 | |||
| CY | Phần Thiết bị | |||
| CZ | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Tu-ATM LL1 | 2 | tủ |
| DA | Phần Vật liệu | |||
| DB | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 0,6115 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x95 | 0,046 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x70 | 0,024 | Km |
| 4 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 124 | cái |
| DC | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 5 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | PC-7,5-3.0 | 1 | cột |
| 3 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 6 | cái |
| 4 | Đai thép 2 vòng + 2 khóa đai | ĐT-Đ | 12 | cái |
| 5 | Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/m) | D10 | 3 | 10m |
| 6 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x120 | KT-4x120 | 4 | cái |
| 7 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 74 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | ĐC-AM70 | 2,4 | 10 cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 2 | 10 Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,8 | 10 Cái |
| 11 | Ống nối nhôm 120-120 | ON-A120 | 1,2 | 10 cái |
| 12 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ) | X2N1.2m | 21 | Bộ |
| 13 | Dây đồng trần 50mm2 | DĐ M50 | 4 | m |
| 14 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 33 | Cuộn |
| 15 | Sơn đánh số cột | SON | 2,04 | m2 |
| 16 | Biển tên lộ | BTL | 58 | cái |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,075 | 100m |
| 18 | Tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 3 | bộ |
| 19 | Móng cột ly tâm đơn LT7.5m | n-7,5t | 1 | móng |
| 20 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 5 | móng |
| DD | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Chuyển hòm H4 | H4-td | 12 | hộp |
| 2 | Chuyển hòm H3P | H3F-td | 2 | hộp |
| 3 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-dc | 4 | hộp |
| DE | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,169 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 4x70-th | 0,046 | km/dây |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H6,5-th | 1 | cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 3 | cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT7,5-th | 3 | cột |
| DF | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| DG | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Thôn Cầu 5 | |||
| DH | Phần vật liệu | |||
| DI | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x120 | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120 mm2 | 0,65 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 10 | đầu |
| DJ | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 10 | Cái |
| 3 | Biển đầu cáp | BĐC | 5 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 4 | 10 Cái |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,65 | 100m |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 0,16 | m3 |
| 7 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(5) | 9 | m |
| DK | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DL | Phần cáp vặn xoắn-TBA Thôn Cầu 5 | |||
| DM | Phần Thiết bị | |||
| DN | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Tu-ATM LL1 | 3 | tủ |
| DO | Phần vật liệu | |||
| DP | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 0,644 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120td | 0,299 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x95 | 0,08 | Km |
| 4 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x70 | 0,044 | Km |
| 5 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 182 | cái |
| DQ | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7.5-160-3,0-Thân liền | PC-7,5-3.0 | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 2 | cột |
| 3 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 21 | cái |
| 4 | Đai thép 2 vòng + 2 khóa đai | ĐT-Đ | 40 | cái |
| 5 | Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/m) | D10 | 4 | 10m |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 79 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | ĐC-AM70 | 4,4 | 10 cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 2 | 10 Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,3 | 10 Cái |
| 10 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ) | X2N1.2m | 14 | Bộ |
| 11 | Dây đồng trần 50mm2 | DĐ M50 | 6,5 | m |
| 12 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 41 | Cuộn |
| 13 | Sơn đánh số cột | SON | 3,78 | m2 |
| 14 | Biển tên lộ | BTL | 75 | cái |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,1 | 100m |
| 16 | Tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 5 | bộ |
| 17 | Móng cột ly tâm đơn LT7.5m | n-7,5t | 3 | móng |
| 18 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 1 | móng |
| DR | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Tháo và lắp hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-td | 10 | hộp |
| 2 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-dc | 3 | hộp |
| DS | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120-th | 0,006 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,357 | km/dây |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,26 | km/dây |
| DT | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| DU | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Thôn Nha 6 | |||
| DV | Phần vật liệu | |||
| DW | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x120 | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120 mm2 | 0,66 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 6 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| DX | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 7 | Cái |
| 3 | Biển đầu cáp | BĐC | 8 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 2,4 | 10 Cái |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,66 | 100m |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 0,16 | m3 |
| 7 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1B(3) | 12 | m |
| 8 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6(3) | 6 | m |
| 9 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6(1) | 7 | m |
| DY | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DZ | Phần cáp vặn xoắn-TBA Thôn Nha 6 | |||
| EA | Phần vật liệu | |||
| EB | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 0,9235 | Km |
| 2 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 104 | cái |
| EC | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 10 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-7.5-160-3,0-Thân liền | PC-7,5-3.0 | 1 | cột |
| 3 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 50 | cái |
| 4 | Đai thép 2 vòng + 2 khóa đai | ĐT-Đ | 100 | cái |
| 5 | Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/m) | D10 | 1 | 10m |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 72 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 1,2 | 10 Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,9 | 10 Cái |
| 9 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43,14kg/bộ) | X2N1.2mKN | 2 | Bộ |
| 10 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ) | X2N1.2m | 1 | Bộ |
| 11 | Dây đồng trần 50mm2 | DĐ M50 | 4,5 | m |
| 12 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 14 | Cuộn |
| 13 | Sơn đánh số cột | SON | 1,56 | m2 |
| 14 | Biển tên lộ | BTL | 40 | cái |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,025 | 100m |
| 16 | Móng cột ly tâm đơn LT7.5m | n-7,5t | 1 | móng |
| 17 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 2 | móng |
| 18 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 6 | móng |
| 19 | Tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 1 | bộ |
| ED | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,8765 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H6,5-th | 1 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 6 | cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT7,5-th | 2 | cột |
| EE | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| EF | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Độc Lập 3 | |||
| EG | Phần vật liệu | |||
| EH | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x120 | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120 mm2 | 0,8 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 10 | đầu |
| EI | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 10 | Cái |
| 3 | Biển đầu cáp | BĐC | 5 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 4 | 10 Cái |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 0,064 | m3 |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,8 | 100m |
| 7 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(5) | 12 | m |
| EJ | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EK | Phần cáp vặn xoắn-TBA Độc Lập 3 | |||
| EL | Phần vật liệu | |||
| EM | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 1,578 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x95 | 0,2795 | Km |
| 3 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 105 | cái |
| EN | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 11 | cột |
| 2 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 40 | cái |
| 3 | Đai thép 2 vòng + 2 khóa đai | ĐT-Đ | 80 | cái |
| 4 | Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/m) | D10 | 7 | 10m |
| 5 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 121 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 2 | 10 Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,8 | 10 Cái |
| 8 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43,14kg/bộ) | X2N1.2mKN | 2 | Bộ |
| 9 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ) | X2N1.2m | 11 | Bộ |
| 10 | Dây đồng trần 50mm2 | DĐ M50 | 9 | m |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 21 | Cuộn |
| 12 | Sơn đánh số cột | SON | 2,16 | m2 |
| 13 | Biển tên lộ | BTL | 74 | cái |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,175 | 100m |
| 15 | Tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 7 | bộ |
| 16 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 1 | móng |
| 17 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 9 | móng |
| EO | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,5855 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,4565 | km/dây |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H6,5-th | 1 | cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 6 | cột |
| EP | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| EQ | Chi phí đấu nối hotline | |||
| 1 | Hạng mục 1: Tháo và đấu đầu cáp DCL Độc Lập 1 | 1 | hm | |
| 2 | Hạng mục 2: Tháo và đấu đầu cáp DCL Độc Lập 2 | 1 | hm | |
| 3 | Hạng mục 3: Tháo và đấu đầu cáp DCL TBA Thôn Cầu | 1 | hm | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.296291408E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.59258281E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.004.935.990 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.014.807.970 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn công suất 5KW | 5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 14kW | 14kW | 1 |
| 8 | Máy bơm nước công suất >1kW | >1kW | 1 |
| 9 | Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | 0.62kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1.5 KW | 1.5 KW | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông MCD218 | MCD218 | 1 |
| 13 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 14 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | 35mm đến 300mm | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch 1,7kW | 1,7kW | 1 |
| 16 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | 14m | 1 |
| 17 | Máy đầm cóc | đầm cóc | 1 |
| 18 | Máy đào (máy xúc) | đào, xúc | 1 |
| 19 | Thiết bị kéo rải cáp ngầm | kéo, rải cáp ngầm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi