Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658012-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220621747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 11:24:00 đến ngày 2022-07-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,864,194,272 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,962,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu chín trăm sáu mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.296291408E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.59258281E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.004.935.990 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.014.807.970 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn công suất 5KW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước công suất >1kW
- Đặc điểm thiết bị >1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông MCD218
- Đặc điểm thiết bị MCD218
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm
- Đặc điểm thiết bị 35mm đến 300mm
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m
- Đặc điểm thiết bị 14m
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào (máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị kéo rải cáp ngầm
- Đặc điểm thiết bị kéo, rải cáp ngầm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Long Biên
E-CDNT 1.2 Số 4: Xây lắp công trình
NCS TBA Thôn Nha 2, Thôn Nha 3, Thôn Cầu 5, Bắc Biên 4. Xây dựng mới các TBA và đường trục hạ thế (TBA Thôn Nha 6, Độc Lập 3) trên địa bàn Quận Long Biên
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM+ KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng Tràng An; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện lực Hà Nội Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng…..
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.962.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên.- Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hoàn trả mặt đường
B TBA Thôn Nha 2
C PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 32m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)3,5m2
D TBA Thôn Cầu 5
E PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm5,4m2
F TBA Thôn Nha 6
G PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)5,12m2
H PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 7,2m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)7,1m2
I TBA Độc Lập 3
J PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm213,2m2
K PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm7,2m2
L PHẦN XÂY LẮP
M PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
N TBA Thôn Nha 2
O Phần Thiết bị
P Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-1000A-1C1tủ
2Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủTủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời0,09MVar
Q Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Tháo tủ hạ thếTĐ-600V-630A-th1tủ
2Tháo thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cộtTubu-40kVAR-th0,04MVar
R Phần Vật liệu
S Vật liệu A cấp B thực hiện
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug, Ellbow-3x5021 đầu 3 pha
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm241m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x70mm20,06100m
T Vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống chì 25KOC24kV-25K1bộ 3 pha
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm215m
3Đầu cốt đồng M35ĐC-M352,210 Cái
4Đầu cốt đồng M50ĐC-M502,810 Cái
5Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610 Cái
6Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa)M500,610m
7Dây đồng trần 35mm2M352,510m
8Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
9Biển dao đầu cáp, Biển dao tiếp địa tủ RMUBDTĐ6Cái
10Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2Cái
11Biển cấm lại gầnBCLG3Cái
12Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3Cái
13Biển đầu cápBĐC2Cái
14Khóa cửaKC2Cái
15Bệ đỡ Bđ-THT-1CBđ-THT-1C1bệ
U Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-th0,4100m
2Thu hồi ống chìOC22kV-16A11 bộ (3 pha)
V TBA Thôn Nha 3
W Phần Thiết bị
X Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-1000A1tủ
Y Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Tháo tủ hạ thếTĐ-600V-630A-th1tủ
Z Phần Vật liệu
AA Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm264m
AB Vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây chảy cầu chì tự rơiDC 25A3Cái
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M352,210 Cái
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M502,810 Cái
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610 Cái
5Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa)M500,610m
6Dây đồng trần 35mm2M352,510m
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
8Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT1Cái
9Biển đầu cápBĐC2Cái
10Khóa cửaKC2Cái
11Giá đỡ chống trộm cáp mặt máy (63.21kg/bộ)Gđ-CC1Bộ
12Giá đỡ cáp hạ thế xuất tuyến (30.50 kg/ bộ)Gđ-CXT1Bộ
AC Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-th0,48100m
2Thu hồi dây chảy cầu chìDC-16A11 bộ (3 pha)
AD TBA Bắc Biên 4
AE Phần Thiết bị
AF Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV
(Po≤780W, Pk≤5570W)-Sứ thường
1máy
2Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủTủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời0,09MVar
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-1000A1tủ
AG Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha, điện áp 35(22)/0.4kV, công suất 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Tháo tủ hạ thếTĐ-600V-630A-th11tủ
3Tháo thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cộtTubu-40kVAR-th0,04MVar
AH Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
AI Phần Vật liệu
AJ Vật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x70mm20,06100m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm264m
AK Vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây chảy cầu chì tự rơiDC 25A3Cái
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M352,210 Cái
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M502,810 Cái
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610 Cái
5Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa)M500,610 m
6Dây đồng trần 35mm2M352,510m
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
8Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT1Cái
9Khóa cửaKC2Cái
10Giá đỡ chống trộm cáp mặt máy (63.21kg/bộ)Gđ-CC1Bộ
11Giá đỡ cáp hạ thế xuất tuyến (30.50 kg/ bộ)Gđ-CXT1Bộ
AL Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-th0,48100m
2Thu hồi dây chảy cầu chìDC-16A11 bộ (3 pha)
AM TBA Thôn Cầu 5
AN Phần Thiết bị
AO Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV
(Po≤780W, Pk≤5570W)-elbow
1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
3Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
4Lắp đặt trụ đỡ thépTT-TBA L1-630kVA1Bộ
AP Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha, điện áp 35(22)/0.4kV, công suất 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Tháo tủ hạ thếTĐ-600V-630A-th1tủ
3Tháo thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cộtTubu-60kVAR-th0,06MVar
4Thay chống sét van trên đường dây, ≤ 20ZnO-24-th1bộ
AQ Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AR Phần Vật liệu
AS Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm20,3100m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm241m
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug, Ellbow-3x5021 đầu 3 pha
5Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3Vt-RMU31Cái
AT Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm210m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M352,210 Cái
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M502,810 Cái
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610 Cái
5Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa)M500,610 m
6Dây đồng trần 35mm2M352,510m
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
8Biển dao đầu cáp, Biển dao tiếp địa tủ RMUBDTĐ6Cái
9Biển cầu dao phụ tảiBCD2Cái
10Biển đầu cápBĐC4Cái
11Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2Cái
12Biển cấm lại gầnBCLG6Cái
13Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3Cái
14Khóa cửaKC2Cái
15Tiếp địa TBA 1CTĐ-1C1hệ thống
16Tiếp địa TủTĐ-T1hệ thống
AU Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Bệ tủ RMU 3 ngănBđ-RMU31Bệ
2Móng TBA loại 1MT-MBA-L11trạm
AV Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th0,15100m
2Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-th0,48100m
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT10-th2cột
4Thu hồi xà thép cột đỡ, TLxà 27bộ
5Thu hồi xà thép cột đỡ, TLxà 31bộ
6Thu hồi cầu chì tự rơiSI-24kV-th11 bộ (3 pha)
7Thu hồi dây chảy cầu chìDC-16A11 bộ (3 pha)
AW TBA Thôn Nha 6
AX Phần Thiết bị
AY Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV
(Po≤780W, Pk≤5570W)-elbow
1máy
2Lắp đặt Modem GPRS/3GModem GPRS/3G1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-PLC1bộ
5Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
6Lắp đặt trụ đỡ thépTT-TBA L3B-630kVA1Bộ
AZ Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5Ca
BA Phần vật liêu
BB Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm20,21100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug, Ellbow-3x5021 đầu 3 pha
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm241m
BC Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm210m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M352,210 Cái
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M502,810 Cái
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610 Cái
5Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa)M500,610 m
6Dây đồng trần 35mm2M352,510m
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
8Biển dao đầu cáp, Biển dao tiếp địa tủ RMUBDTĐ10Cái
9Biển đầu cápBĐC4Cái
10Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2Cái
11Biển cấm lại gầnBCLG4Cái
12Biển ngăn tủ RMUBT-RMU5Cái
13Khóa cửaKC2Cái
14Tiếp địa TBA 1CTĐ-1C1hệ thống
BD Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng TBA loại 3MT-MBA-L31trạm
BE TBA Độc Lập 3
BF Phần Thiết bị
BG Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV
(Po≤780W, Pk≤5570W)-elbow
1máy
2Lắp đặt Modem GPRS/3GModem GPRS/3G1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-PLC1bộ
5Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
6Lắp đặt trụ đỡ thépTT-TBA L1-630kVA1bộ
BH Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn1ca
BI Phần vật liệu
BJ Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm20,3100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug, Ellbow-3x5021 đầu 3 pha
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm241m
5Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3Vt-RMU31Cái
BK Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm210m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M352,210 Cái
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M502,810 Cái
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610 Cái
5Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa)M500,610 m
6Dây đồng trần 35mm2M352,510m
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
8Biển dao đầu cáp, Biển dao tiếp địa tủ RMUBDTĐ6Cái
9Biển cầu dao phụ tảiBCD2Cái
10Biển đầu cápBĐC4Cái
11Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2Cái
12Biển cấm lại gầnBCLG4Cái
13Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3Cái
14Khóa cửaKC2Cái
15Tiếp địa tủ (37.88kg/bộ)TĐ-T1Bộ
16Tiếp địa TBA 1CTĐ-1C1hệ thống
BL Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng TBA loại 1MT-MBA-L11trạm
2Bệ tủ RMU 3 ngănBđ-RMU31Bệ
BM Phần cáp ngầm
BN Phần cáp ngầm TBA Thôn Nha 6
BO Phần Vật liệu
BP Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm26,6100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot0,2100m
3Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm23hộp 3 pha
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện T-Plug 22kV 3x(95-240)mm211 đầu 3 pha
BQ Vật liệu B cấp B thực hiện
1Mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ66Cái
2Mốc hộp nối cáp ngầmMBCN-HN3Cái
3Thẻ tên cápTTC68Cái
4Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1506,6100m
5Lật tấm đan bê tôngL-TĐ5cái
6Lắp tấm đan bê tôngL-TĐ5cái
7Tấm đan bảo vệ cáp ngầm1cái
8Mặt cắt hào cáp hè blockMC 6-6(2)8m
BR Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
BS Phần cáp ngầm TBA Độc Lập 3
BT Phần Vật liệu
BU Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm26,65100m
2Tháo cáp tận dụng 3x240mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,05100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,05100m
4Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp C-lencot0,08100m
5Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm24hộp 3 pha
BV Vật liệu B cấp B thực hiện
1Mốc báo cáp ngầmMBCN-G66Cái
2Mốc hộp nối cáp ngầmMBCN-HN4Cái
3Thẻ tên cápTTC67Cái
4Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1506,65100m
5Tấm đan bảo vệ cáp ngầm4cái
6Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12-12(1)5m
7Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12-12(2)330m
BW Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
BX Phần cáp ngầm TBA Thôn Cầu 5
BY Phần Thiết bị
BZ Thiết bị A cấp B thực hiện
1Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp TH-CDPT-24kV21 bộ
2Thu hồi chống sét van điện áp 22-35kVTH-ZnO-22kV21 bộ (3 pha)
CA Phần Vật liệu
CB Vật liệu A cấp B thực hiện
1Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-th0,12100m
2Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònTH-SĐ-241,110 quả
CC PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
CD Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Thôn Nha 2
CE Phần vật liệu
CF Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1500,16100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x150 mm20,77100m
3Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm241 đầu 3 pha
CG Vật liệu B cấp B thực hiện
1Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ)CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
2Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ)CLE-OCHT-1-1LT8.51Bộ
3Mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ1Cái
4Mốc báo cáp ngầmMBCN-G7Cái
5Biển đầu cápBĐC4Cái
6Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,77100m
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,64m3
8Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1B(1)64m
9Mặt cắt hào cáp blockMC 6(1)7m
CH Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
2Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5ca
CI Phần cáp vặn xoắn-TBA Thôn Nha 2
CJ Phần Vật liệu
CK Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,867Km
2Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK86cái
CL Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.34cột
2Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2037cái
3Đai thép 2 vòng + 2 khóa đaiĐT-Đ74cái
4Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/m)D10510m
5Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)58cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1202,810 Cái
7Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,410 Cái
8Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ)X2N1.2m9Bộ
9Dây đồng trần 50mm2DĐ M507m
10Băng dính cách điện hạ thếBdinh23Cuộn
11Sơn đánh số cộtSON1,26m2
12Biển tên lộBTL41cái
13Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,125100m
14Tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,55bộ
15Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t2móng
CM Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,657km/dây
2Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th2cột
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT8,5-th1cột
CN Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CO Phần cáp vặn xoắn-TBA THôn Nha 3
CP Phần Thiết bị
CQ Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Tu-ATM LL13tủ
CR Phần Vật liệu
CS Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,6735Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x700,053Km
3Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK149cái
CT Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.34cột
2Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2019cái
3Đai thép 2 vòng + 2 khóa đaiĐT-Đ38cái
4Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)59cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM120210 Cái
6Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,110 Cái
7Ống nối nhôm 120-120ON-A1200,410 cái
8Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43,14kg/bộ)X2N1.2mKN6Bộ
9Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ)X2N1.2m6Bộ
10Dây đồng trần 50mm2DĐ M500,5m
11Băng dính cách điện hạ thếBdinh13Cuộn
12Sơn đánh số cộtSON2,46m2
13Biển tên lộBTL58cái
14Móng cột néo LT8,5mn-8,5t4móng
CU Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Thay công tơ 1 phaCT1P16cái
2Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-td12hộp
3Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-dc3hộp
4Tháo ra lắp lại dây ra sau công tơDR384m
CV Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,6735km/dây
2Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,032km/dây
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th3cột
CW Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CX Phần cáp vặn xoắn-TBA Bắc Biên 4
CY Phần Thiết bị
CZ Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Tu-ATM LL12tủ
DA Phần Vật liệu
DB Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,6115Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x950,046Km
3Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x700,024Km
4Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK124cái
DC Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.35cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =PC-7,5-3.01cột
3Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-206cái
4Đai thép 2 vòng + 2 khóa đaiĐT-Đ12cái
5Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/m)D10310m
6Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x120KT-4x1204cái
7Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)74cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM70ĐC-AM702,410 cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM120210 Cái
10Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,810 Cái
11Ống nối nhôm 120-120ON-A1201,210 cái
12Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ)X2N1.2m21Bộ
13Dây đồng trần 50mm2DĐ M504m
14Băng dính cách điện hạ thếBdinh33Cuộn
15Sơn đánh số cộtSON2,04m2
16Biển tên lộBTL58cái
17Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,075100m
18Tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,53bộ
19Móng cột ly tâm đơn LT7.5mn-7,5t1móng
20Móng cột néo LT8,5mn-8,5t5móng
DD Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Chuyển hòm H4H4-td12hộp
2Chuyển hòm H3PH3F-td2hộp
3Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-dc4hộp
DE Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,169km/dây
2Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm24x70-th0,046km/dây
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H6,5-th1cột
4Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th3cột
5Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT7,5-th3cột
DF Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
DG Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Thôn Cầu 5
DH Phần vật liệu
DI Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1200,4100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120 mm20,65100m
3Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm210đầu
DJ Vật liệu B cấp B thực hiện
1Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ)CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
2Mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ10Cái
3Biển đầu cápBĐC5Cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM120410 Cái
5Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,65100m
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,16m3
7Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(5)9m
DK Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
2Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5ca
DL Phần cáp vặn xoắn-TBA Thôn Cầu 5
DM Phần Thiết bị
DN Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Tu-ATM LL13tủ
DO Phần vật liệu
DP Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,644Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x120td0,299Km
3Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x950,08Km
4Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x700,044Km
5Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK182cái
DQ Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-7.5-160-3,0-Thân liềnPC-7,5-3.03cột
2Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.32cột
3Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2021cái
4Đai thép 2 vòng + 2 khóa đaiĐT-Đ40cái
5Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/m)D10410m
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)79cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM70ĐC-AM704,410 cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM120210 Cái
9Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,310 Cái
10Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ)X2N1.2m14Bộ
11Dây đồng trần 50mm2DĐ M506,5m
12Băng dính cách điện hạ thếBdinh41Cuộn
13Sơn đánh số cộtSON3,78m2
14Biển tên lộBTL75cái
15Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,1100m
16Tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,55bộ
17Móng cột ly tâm đơn LT7.5mn-7,5t3móng
18Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t1móng
DR Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Tháo và lắp hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-td10hộp
2Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-dc3hộp
DS Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm24x120-th0,006km/dây
2Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,357km/dây
3Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,26km/dây
DT Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
DU Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Thôn Nha 6
DV Phần vật liệu
DW Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1200,09100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120 mm20,66100m
3Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm26đầu
4Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm221 đầu 3 pha
DX Vật liệu B cấp B thực hiện
1Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ)CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
2Mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ7Cái
3Biển đầu cápBĐC8Cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1202,410 Cái
5Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,66100m
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,16m3
7Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1B(3)12m
8Mặt cắt hào cáp blockMC 6(3)6m
9Mặt cắt hào cáp blockMC 6(1)7m
DY Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
2Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5ca
DZ Phần cáp vặn xoắn-TBA Thôn Nha 6
EA Phần vật liệu
EB Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,9235Km
2Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK104cái
EC Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.310cột
2Cột BTLT-PC.I-7.5-160-3,0-Thân liềnPC-7,5-3.01cột
3Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2050cái
4Đai thép 2 vòng + 2 khóa đaiĐT-Đ100cái
5Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/m)D10110m
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)72cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1201,210 Cái
8Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,910 Cái
9Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43,14kg/bộ)X2N1.2mKN2Bộ
10Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ)X2N1.2m1Bộ
11Dây đồng trần 50mm2DĐ M504,5m
12Băng dính cách điện hạ thếBdinh14Cuộn
13Sơn đánh số cộtSON1,56m2
14Biển tên lộBTL40cái
15Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,025100m
16Móng cột ly tâm đơn LT7.5mn-7,5t1móng
17Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t2móng
18Móng cột néo LT8,5mn-8,5t6móng
19Tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,51bộ
ED Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,8765km/dây
2Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H6,5-th1cột
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th6cột
4Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT7,5-th2cột
EE Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
EF Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Độc Lập 3
EG Phần vật liệu
EH Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1200,4100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120 mm20,8100m
3Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm210đầu
EI Vật liệu B cấp B thực hiện
1Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ)CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
2Mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ10Cái
3Biển đầu cápBĐC5Cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM120410 Cái
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,064m3
6Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,8100m
7Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(5)12m
EJ Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
2Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5ca
EK Phần cáp vặn xoắn-TBA Độc Lập 3
EL Phần vật liệu
EM Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1201,578Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x950,2795Km
3Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK105cái
EN Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.311cột
2Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2040cái
3Đai thép 2 vòng + 2 khóa đaiĐT-Đ80cái
4Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/m)D10710m
5Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)121cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM120210 Cái
7Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,810 Cái
8Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43,14kg/bộ)X2N1.2mKN2Bộ
9Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ)X2N1.2m11Bộ
10Dây đồng trần 50mm2DĐ M509m
11Băng dính cách điện hạ thếBdinh21Cuộn
12Sơn đánh số cộtSON2,16m2
13Biển tên lộBTL74cái
14Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,175100m
15Tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,57bộ
16Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t1móng
17Móng cột néo LT8,5mn-8,5t9móng
EO Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,5855km/dây
2Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,4565km/dây
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H6,5-th1cột
4Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th6cột
EP Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
EQ Chi phí đấu nối hotline
1Hạng mục 1: Tháo và đấu đầu cáp DCL Độc Lập 11hm
2Hạng mục 2: Tháo và đấu đầu cáp DCL Độc Lập 21hm
3Hạng mục 3: Tháo và đấu đầu cáp DCL TBA Thôn Cầu1hm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.296291408E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.59258281E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.004.935.990 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.014.807.970 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn1
3 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít1
5 Máy trộn vữa 150 lít 150 lít1
6 Máy cắt uốn công suất 5KW 5KW1
7 Máy hàn điện 14kW 14kW1
8 Máy bơm nước công suất >1kW >1kW1
9 Máy khoan điện cầm tay 1,5kW 1,5kW1
10 Máy khoan điện cầm tay 0.62kW 0.62kW1
11 Máy đầm dùi 1.5 KW 1.5 KW1
12 Máy cắt bê tông MCD218 MCD2181
13 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
14 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm 35mm đến 300mm2
15 Máy cắt gạch 1,7kW 1,7kW1
16 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m 14m1
17 Máy đầm cóc đầm cóc1
18 Máy đào (máy xúc) đào, xúc1
19 Thiết bị kéo rải cáp ngầm kéo, rải cáp ngầm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->