Gói thầu: E-SCL16-2022: Sửa chữa lớn tài sản cố định phương tiện năm 2022. Danh mục: Tàu khách 52 chỗ K129 BKS: SL-1388H
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220678195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL16-2022: Sửa chữa lớn tài sản cố định phương tiện năm 2022. Danh mục: Tàu khách 52 chỗ K129 BKS: SL-1388H |
| Số hiệu KHLCNT | 20220678160 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 13:29:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 467,953,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND*) Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị, dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng phương tiện tàu thủy có nội dung công việc như gói thầu đang xét hoặc các Hợp đồng có bao gồm các nội dung công việc gồm: Cung cấp vật tư thiết bị, Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống làm mát, trang thiết bị nội ngoại thất phương tiện, sửa chữa bảo dưỡng động cơ đốt trong…- Tài liệu chứng minh: + Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. + Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công/ Thợ Sửa chữa cơ khí (Máy) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề cơ khí hoặc tương đương.Thợ cơ khí từ bậc 5/7 trở lên.*) Đính kèm tài liệu chứng chỉ, bằng nghề tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công/ Thợ sửa chữa về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề về điện hoặc tương đươngThợ cơ khí từ bậc 3/7 trở lên*) Đính kèm tài liệu chứng chỉ, bằng nghề tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công/ Thợ sửa chữa về điện lạnh, nội ngoại thất.. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ chuyên ngành sửa chữa điện lạnh, điều hòa hoặc tương đương*) Đính kèm tài liệu chứng chỉ, bằng nghề tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCL16-2022: Sửa chữa lớn tài sản cố định phương tiện năm 2022. Danh mục: Tàu khách 52 chỗ K129 BKS: SL-1388H Sửa chữa lớn tài sản cố định phương tiện năm 2022. Danh mục: Tàu khách 52 chỗ K129 BKS: SL-1388H 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 Công ty thủy điện Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép kinh doanh - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (Văn bằng, chứng chỉ..) - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 và năm 2021. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, Biên bản quyết toán hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải ghi các thông tin cần thiết vào các mẫu trong Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng trục cát đăng | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 2 | Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng cơ cấu ly hợp tiến và lùi | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng kim phun nhiên liệu | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Chiếc | 12 | |
| 4 | Vệ sinh bảo dưỡng thùng chứa nhiêu liệu | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Thùng | 1 | |
| 5 | Vê sinh và bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn nhiên liệu | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Cung cấp và thay mới lọc nhiên liệu tinh | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 7 | Vệ sinh bảo dưỡng bơm tay nhiên liệu | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 8 | Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng Hệ thống ben thủy lực lái | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | HT | 1 | |
| 9 | Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng Hệ thống tuy ô, ống dẫn, các khớp bạc, kết nối nâng, hạ chân vịt. | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | HT | 1 | |
| 10 | Vệ sinh bảo dưỡng bơm dầu thủy lực | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 11 | Cung cấp và thay mới dầu thủy lực | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Lít | 80 | |
| 12 | Tháo, lắp giàn nóng điều hòa 26.500 BTU vệ sinh bảo dưỡng làm sạch các bụi bẩn bám két vào giàn nóng điều hòa | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 13 | Tháo, lắp vệ sinh bảo dưỡng quạt giàn nóng điều hòa, tra dầu mỡ bôi trơn mới vào ổ trục bạc | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 14 | Tháo, lắp giàn lạnh, vệ sinh bảo dưỡng, làm sạch các bụi bẩn bám két | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 15 | Tháo, lắp vệ sinh bảo dưỡng quạt giàn lạnh điều hòa, tra dầu mỡ bôi trơn mới vào ổ trục bạc, vòng bi | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 16 | Cung cấp và nạp bổ sung Gas R22 cho điều hòa | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Kg | 2 | |
| 17 | Vệ sinh bảo dưỡng Da bọc ghế | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Ghế | 52 | |
| 18 | Tháo bảng táp nô vệ sinh căn chỉnh vặn lại các đai ốc bắt thiết bị chắc chắn | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Bảng | 2 | |
| 19 | Cung cấp thay mới 02 đồng hồ đo tốc độ vòng quay của máy và lưu số giờ đã vận hành | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Cái | 2 | |
| 20 | Tháo lắp các tấm nhựa ốp vách ngăn và các tấm nhựa ốp trần trong khoang tàu, phục vụ sử lý các thanh treo, giá đỡ các tấm nhựa ốp vách ngăn, tấm nhựa ốp trần gây tiếng ồn | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | M2 | 100 | |
| 21 | Cung cấp thay mới gioăng cao su trèn các tấm nhựa ốp trần và gioăng trèn các tấm nhựa ốp vách ngăn trong khoang tàu để đảm bảo các tấm nhựa của vách ngăn và các tấm nhựa ốp trần không gây tiếng ồn khi vận hành | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | M | 420 | |
| 22 | Tháo rỡ vận chuyển mái chống nóng cũ hỏng bằng nhựa comporits đưa về kho (cự ly 2km) | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | M² | 52 | |
| 23 | Cung cấp và thay mới mái chống nóng bằng tôn Hoa Sen màu xanh (tôn lạnh) độ dày tôn 0.35mm, độ dầy lớp xốp 20mm | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | M² | 52 | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt thanh giằng bằng ống thép không rỉ phi 34 để đỡ chân mái che | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | M | 28 | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tấm nhựa dầy 5mm rộng 500mm mầu ghi che chân mái | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | M | 28 | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt mới khung + mái vòm cao 3.2 m che cho Hầm máy bằng ống thép không rỉ phi 34 + lợp mái chống nóng bằng tôn Hoa Sen màu xanh (tôn lạnh) độ dày tôn 0.35mm, độ dầy lớp xốp 20mm | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | M² | 19 | |
| 27 | Vệ sinh, bảo dưỡng làm sach buồng đốt cho 02 đông cơ chính | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Máy | 12 | |
| 28 | Vệ sinh, bảo dưỡng làm sạch khoang máy | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Khoang | 2 | |
| 29 | Cung cấp thay mới lớp lưới sắt bọc bên ngoài lớp vải amiăng cho ống xả 02 máy chính và 01 máy phát điện | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | M | 20 | |
| 30 | Cung cấp và bọc mới 01lớp giấy bạc, bọc bên ngoài lớp vải amiăng cho ống xả 02 máy chính và 01 máy phát điện để chống các bụi amiăng rơi xuống sàn máy | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | M | 20 | |
| 31 | Cung cấp thay mới lớp lưới sắt bọc bên ngoài bị han rỉ thay thế bằng lớp lưới sắt mới cho ống xả 02 máy chính và 01 máy phát điện | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | M | 20 | |
| 32 | Cung cấp thay mới 02 lọc dầu nhớt của 02 động cơ máy chính kiểm tra lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Cái | 2 | |
| 33 | Cung cấp thay mới 20 lít dầu nhớt cho 02 động cơ máy chính đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Lít | 20 | |
| 34 | Tháo kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng làm sạch bên trong đường ống tu bô tăng áp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | HT | 2 | |
| 35 | Cung cấp và thay mới còi điện hàng hải DC-24V | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Cái | 1 | |
| 36 | Cung cấp và thay mới đèn pha Hàng Hải (1000w) | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Cái | 1 | |
| 37 | Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống báo cháy, thử nghiêm các các đầu cảm biến | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 38 | Kiểm tra và bảo dưỡng âm ly, loa thông báo | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 39 | Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng, sự cố | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 40 | Kiểm tra bảo dưỡng máy nạp ắc quy | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 41 | Vệ sinh bảo dưỡng mô tơ, giá đỡ, cáp neo | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 42 | Kiểm tra bảo dưỡng máy phát điên phục vụ sinh hoạt trên tàu | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Cái | 1 | |
| 43 | Vệ sinh bảo dưỡng làm sạch mô tơ máy đề kowir đông cho 02 động cơ chính, tra dầu mỡ bôi trơn cho vòng bi và cơ cấu bánh răng ăn khớp vào bánh đà | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 44 | Cung cấp và thay mới ăc quy(GS 200AH-12V) | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Chiếc | 5 | |
| 45 | Vệ sinh bảo dưỡng động cơ bơm hút rằn 04 kW (bơm hút nước vào, ra khoang chứa ước dưới gầm khoang khách để điều chỉnh trọng tải cho tàu) | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 46 | Vệ sinh bảo dưỡng động cơ bơm chữa cháy 04 KW tra dầu mỡ bôi trơn mới cho vòng bi | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 47 | Vệ sinh bảo dưỡng động cơ bơm nước ngọt sinh hoạt | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 48 | Vệ sinh bảo dưỡng động cơ bơm hút, phụt, két thải sinh hoạt 250 KW tra dầu mỡ bôi trơn mới cho vòng bi | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 49 | Tháo bơm nước làm mát máy, kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng, làm sạch roto và stato tra dầu mỡ mới vào vòng bi lắp đặt lại bơm sau bảo dưỡng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 50 | Cung cấp và thay mới bi bơm nước làm mát máy, lắp đặt lại bơm sau khi bảo dưỡng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Vòng | 4 | |
| 51 | Cung cấp và thay mới 02 cánh bơn nước làm mát máy lắp đặt lại bơm sau khi bảo dưỡng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Cái | 2 | |
| 52 | Cung cấp và thay mới dây curoa bơm nước làm mát máy kiểm tra căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 53 | Tháo bầu làm dầu nhờn (sinh hàn làm mát dầu nhớt) vệ sinh Làm sạch, lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 54 | Tháo bầu làm nước trong (sinh hàn làm mát nước ngọt) vệ sinh bảo dưỡng, lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 55 | Tháo két nước làm mát máy vệ sinh thông rửa tuần hoàn, bảo dưỡng, lắp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 56 | Kiểm tra toàn hệ thông các khớp, goăng, cút nối đường ống làm mát máy chính, để phát hiện các vị trí sung yếu không chắc chắn, gia cố lại | Chi tiết tại Chương V-E-HSMT | Hệ thống | 2 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 10% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND*) Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị, dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng phương tiện tàu thủy có nội dung công việc như gói thầu đang xét hoặc các Hợp đồng có bao gồm các nội dung công việc gồm: Cung cấp vật tư thiết bị, Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống làm mát, trang thiết bị nội ngoại thất phương tiện, sửa chữa bảo dưỡng động cơ đốt trong…- Tài liệu chứng minh: + Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. + Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thi công/ Thợ Sửa chữa cơ khí (Máy) | 1 | Có chứng chỉ đào tạo nghề cơ khí hoặc tương đương.Thợ cơ khí từ bậc 5/7 trở lên.*) Đính kèm tài liệu chứng chỉ, bằng nghề tương đương. | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công/ Thợ sửa chữa về điện | 1 | Có chứng chỉ đào tạo nghề về điện hoặc tương đươngThợ cơ khí từ bậc 3/7 trở lên*) Đính kèm tài liệu chứng chỉ, bằng nghề tương đương. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công/ Thợ sửa chữa về điện lạnh, nội ngoại thất.. | 2 | Có chứng chỉ chuyên ngành sửa chữa điện lạnh, điều hòa hoặc tương đương*) Đính kèm tài liệu chứng chỉ, bằng nghề tương đương. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi