Gói thầu: Gói 13: Đại tu các thiết bị hệ thống cung cấp nhiên liệu HP2 và Thang máy Tổ máy số 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681430-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 13: Đại tu các thiết bị hệ thống cung cấp nhiên liệu HP2 và Thang máy Tổ máy số 4
Số hiệu KHLCNT 20220414821
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 14:29:00 đến ngày 2022-07-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,772,471,396 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 146,587,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu năm trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.772.471.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.931.741.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7)như mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng sửa chữa toàn diện (bao gồm phần cơ, điện và điều khiển) hệ thống hệ thống cầu trục bốc than và hệ thống băng tải vận chuyển vật liệu rời (băng tải cao su) cho nhà máy nhiệt điện hoặc hợp đồng sửa chữa toàn diện (bao gồm phần cơ, điện và điều khiển) hệ thống máy đánh đống, máy phá đống (máy đánh đống kiểu băng tải cần, máy phá đống kiểu băng tải xích gàu) và hệ thống băng tải vận chuyển vật liệu rời (băng tải cao su) cho nhà máy nhiệt điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.886.235.698 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hợp đồng sửa chữa toàn diện hệ thống băng tải hoặc máy đánh, phá đống hoặc cẩu trục bốc than trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu);- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí hoặc điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hợp đồng sửa chữa toàn diện hệ thống băng tải hoặc máy đánh, phá đống hoặc cẩu trục bốc than trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu);- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí, điện và tự động hóa (01 cơ khí, 01 điện và 01 tự động hóa).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng và tổ phó
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đã là tổ trưởng của tối thiểu 01 công trình hợp đồng sửa chữa toàn diện hệ thống băng tải hoặc máy đánh, phá đống hoặc cẩu trục bốc than trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu);Trình độ công nhân bậc 5/7 trở lên, chuyên ngành Cơ khí, điện và tự động hóa (01 cơ khí; 01 điện và 01 tự động hóa);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói 13: Đại tu các thiết bị hệ thống cung cấp nhiên liệu HP2 và Thang máy Tổ máy số 4
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 2) - Lần 2
55 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 146.587.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. PHẦN NHÂN CÔNG Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
2 A.1. Phần chung tổ máy số 3&4/Các thiết bị trong kho than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
3 I. Máy đánh đống Y và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
4 1.1. Cơ cấu di chuyển dọc và kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
5 1.1.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
6 1.1.1.1. Đại tu Động cơ di chuyển dọc (5,5 kW - 1447v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 4
7 1.1.2. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
8 1.1.2.1. Cơ cấu di chuyển dọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
9 1.1.2.2. Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
10 1.1.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
11 1.1.3.1. Thiết bị chống va chạm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
12 1.1.3.2. Sensor đo tốc độ động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
13 1.1.3.3. Biến tần Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
14 1.1.3.4. Switch cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
15 1.1.3.5. Switch từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
16 1.2. Cơ cấu băng tải cần Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
17 1.2.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
18 1.2.1.1. Bảo dưỡng - Sửa chữa cơ cấu băng tải cần Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
19 1.2.1.2. Hệ thống khung dầm, lan can, hộp chất tải băng tải cần Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
20 1.2.1.3. Sửa chữa, bọc lại cao su các ru lô băng tải cần (02 ru lô) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
21 1.2.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
22 1.2.2.1. Đại tu Động cơ băng tải cần (55 kW - 1477v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
23 1.2.2.2. Đại tu Động cơ phanh băng tải cần (0,37 kW - 800v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
24 1.2.2.3. Đại tu Động cơ căng băng tải cần (0,55 kW - 1410v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
25 1.2.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
26 1.2.3.1. Switch cơ báo lệch băng, rách băng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
27 1.2.3.2. Switch cơ dây giật sự cố Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
28 1.2.3.3. Switch cơ báo phanh điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
29 1.2.3.4. Switch cơ báo lưu lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
30 1.2.3.5. Switch cơ báo tắc than và báo mức kho than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
31 1.3. Hệ thống thủy lực nâng hạ cần Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
32 1.3.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
33 1.3.1.1. Bảo dưỡng - Sửa chữa hệ thống thủy lực nâng hạ cần Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
34 1.3.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
35 1.3.2.1. Đại tu Động cơ bơm dầu thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
36 1.3.2.2. Đại tu Động cơ quạt làm mát dầu thủy lực (0,25 kW - 2720v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
37 1.3.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
38 1.3.3.1. Bộ chia dầu thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
39 1.3.3.2. Công tắc áp suất Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
40 1.3.3.3. Switch cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 3
41 1.3.3.4. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
42 1.3.3.5. Đồng hồ đo áp lực tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
43 1.4. Cơ cấu tang quấn cáp điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
44 1.4.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
45 1.4.1.1. Cơ cấu tang quấn cáp điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
46 1.4.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
47 1.4.2.1. Đại tu Động cơ tang quấn cáp lực (1,5 kW - 1390 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
48 1.4.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
49 1.4.3.1. Switch cơ báo căng chùng cáp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
50 1.5. Cơ cấu tang quấn cáp điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
51 1.5.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
52 1.5.1.1. Cơ cấu tang quấn cáp điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
53 1.5.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
54 1.5.2.1. Đại tu Động cơ tang quấn cáp điều khiển (1,5 kW - 1390 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
55 1.5.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
56 1.5.3.1. Switch cơ báo căng chùng cáp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
57 1.6. Cơ cấu kẹp ray Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
58 1.6.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
59 1.6.1.1. Cơ cấu kẹp ray Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
60 1.6.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
61 1.6.2.1. Đại tu Động cơ hệ thống kẹp ray (1,5 kW - 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
62 1.6.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
63 1.6.3.1. Switch cơ kẹp ray Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
64 1.7. Hệ thống bôi trơn tập trung Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
65 1.7.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
66 1.7.1.1. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống dẫn động Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
67 1.7.1.2. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống đường ống dẫn mỡ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
68 1.7.1.3. Bảo dưỡng, sửa chữa bộ chia mỡ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
69 1.7.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
70 1.7.2.1. Đại tu Động cơ bơm mỡ hệ thống bôi trơn tập trung (400V, 0,37kW, 1390v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
71 1.7.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
72 1.7.3.1. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
73 1.7.3.2. Công tắc áp suất Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
74 1.7.3.3. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
75 1.8. Hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
76 1.8.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
77 1.8.1.1. Bảo dưỡng bơm ly tâm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
78 1.8.1.2. Bảo dưỡng phin lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
79 1.8.1.3. Bảo dưỡng thùng nước Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
80 1.8.1.4. Bảo dưỡng các đường ống, van tay Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
81 1.8.1.5. Kiểm tra, vệ sinh và thay thế các pép phun sương trên đầu băng tải cần và hộp chất tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
82 1.8.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
83 1.8.2.1. Đại tu Động cơ bơm nước dập bụi (5,5 kW - 2920v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
84 1.8.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
85 1.8.3.1. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
86 1.8.3.2. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
87 1.8.3.3. Đồng hồ đo áp lực tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
88 1.9. Các tủ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
89 1.9.1. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
90 1.9.1.1. Bo mạch điều khiển thủy lực VT-VSPA2-1-1X/T1 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
91 1.9.1.2. Tủ điều khiển PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 4
92 1.9.1.3. Tủ điều khiển tại chỗ và rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 3
93 1.9.1.4. Tay trang điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
94 1.9.1.5. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 36
95 1.9.1.6. Màn hình điều khiển HMI Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
96 1.9.1.7. Máy biến điện áp (MBA điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
97 1.9.1.8. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
98 1.9.1.9. Rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
99 1.9.1.10. Nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 12
100 1.9.1.11. Contactor và Rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 72
101 1.9.1.12. Mô đun đầu vào số Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 5
102 1.9.1.13. Mô đun đầu ra số Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
103 1.9.1.14. Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
104 1.9.1.15. Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
105 1.9.1.16. Mô đun nguồn PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
106 1.10. Nguồn cấp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
107 1.10.1. Phần thiết bị điện nhất thứ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
108 1.10.1.1. Hệ thống tang quấn cáp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
109 1.10.1.2. Thí nghiệm hiệu chỉnh sau sửa chữa Máy biến dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 6
110 1.10.1.3. Thí nghiệm hiệu chỉnh sau sửa chữa Máy biến điện áp điện áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
111 1.10.1.4. Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đóng cắt 6,6kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 3
112 1.10.1.5. Đại tu thiết bị đóng cắt 6,6kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 3
113 1.10.1.6. Bảo dưỡng thí nghiệm máy biến áp khô 6,6/0,4kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
114 1.10.1.7. Đại tu áp tô mát dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 40
115 1.10.1.8. Đại tu HT chiếu sáng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mạch 4
116 1.10.2. Phần thiết bị bảo vệ - điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
117 1.10.2.1. Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ giám sát nhiệt độ của máy biến áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
118 1.10.2.2. Thí nghiệm role bảo vệ dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
119 1.10.2.3. Thí nghiệm mạch điều khiển - tín hiệu của máy cắt 6,6kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 2
120 1.10.2.4. Thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 61
121 2. Máy phá đống Y và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
122 2.1. Cơ cấu di chuyển dọc và kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
123 2.1.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
124 2.1.1.1. Cơ cấu di chuyển dọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
125 2.1.1.2. Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
126 2.1.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
127 2.1.2.1. Đại tu Động cơ di chuyển dọc tốc độ thấp (0,75 kW - 1450 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 4
128 2.1.2.2. Đại tu Động cơ di chuyển dọc tốc độ cao (5,5 kW - 1447v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 4
129 2.1.2.3. Đại tu Động cơ phanh của động cơ di chuyển dọc (400V, 0,25kW) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 4
130 2.1.2.4. Đại tu Động cơ quạt làm mát của động cơ di chuyển dọc (400V, 0,06kW, 2800v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 4
131 2.1.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
132 2.1.3.1. Li hợp điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
133 2.1.3.2. Biến tần Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
134 2.1.3.3. Switch cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
135 2.1.3.4. Switch từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
136 2.1.3.5. Thiết bị đo tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
137 2.2. Cơ cấu băng tải xích Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
138 2.2.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
139 2.2.1.1. Bảo dưỡng - Sửa chữa cơ cấu băng tải xích Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
140 2.2.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
141 2.2.2.1. Đại tu Động cơ quay xích cào (110 kW - 1200 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
142 2.3. Cơ cấu bừa cào Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
143 2.3.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
144 2.3.1.1. Khung bừa cào Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
145 2.3.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
146 2.3.2.1. Đại tu Động cơ cơ cấu bừa cào (7,5 kW - 1380 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
147 2.3.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
148 2.3.3.1. Switch cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
149 2.3.3.2. Switch từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
150 2.4. Hệ thống dẫn động bừa cào và căng băng tải xích Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
151 2.4.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
152 2.4.1.1. Hệ thống thủy lực dẫn động bừa cào Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
153 2.4.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
154 2.4.2.1. Đại tu Động cơ bơm dầu thủy lực chính (75kW - 1480v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
155 2.4.2.2. Đại tu Động cơ quạt làm mát dầu đi (5,5kW - 1440v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
156 2.4.2.3. Đại tu Động cơ bơm dầu thủy lực phụ (2,2 kW) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
157 2.4.2.4. Đại tu Động cơ quạt làm mát dầu hồi (1,5kW - 1390v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
158 2.4.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
159 2.4.3.1. Bộ chia dầu thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 5
160 2.4.3.2. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
161 2.4.3.3. Công tắc áp suất Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
162 2.4.3.4. Đồng hồ đo áp lực tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
163 2.5. Cơ cấu tang quấn cáp điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
164 2.5.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
165 2.5.1.1. Cơ cấu tang quấn cáp điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
166 2.5.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
167 2.5.2.1. Đại tu Động cơ tang quấn cáp lực (1,5 kW - 1390 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
168 2.5.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
169 2.5.3.1. Switch cơ báo căng, chùng cáp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
170 2.6. Cơ cấu tang quấn cáp điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
171 2.6.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
172 2.6.1.1. Cơ cấu tang quấn cáp điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
173 2.6.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
174 2.6.2.1. Đại tu Động cơ tang quấn cáp thông tin (1,5 kW - 1390 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
175 2.6.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
176 2.6.3.1. Switch cơ báo căng, chùng cáp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
177 2.7. Cơ cấu kẹp ray Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
178 2.7.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
179 2.7.1.1. Cơ cấu kẹp ray Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
180 2.7.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
181 2.7.2.1. Đại tu Động cơ hệ thống kẹp ray (1,5 kW - 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
182 2.7.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
183 2.7.3.1. Switch cơ kẹp ray Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
184 2.8. Hệ thống bôi trơn tập trung Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
185 2.8.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
186 2.8.1.1. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống dẫn động Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
187 2.8.1.2. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống đường ống dẫn mỡ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
188 2.8.1.3. Bảo dưỡng, sửa chữa bộ chia mỡ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
189 2.8.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
190 2.8.2.1. Đại tu Động cơ bơm mỡ hệ thống bôi trơn tập trung (400V, 0,37kW, 1390v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
191 2.8.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
192 2.8.3.1. Công tắc áp suất Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
193 2.8.3.2. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
194 2.8.3.3. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
195 2.9. Hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
196 2.9.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
197 2.9.1.1. Bảo dưỡng bơm ly tâm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
198 2.9.1.2. Bảo dưỡng phin lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
199 2.9.1.3. Bảo dưỡng thùng nước Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
200 2.9.1.4. Bảo dưỡng các đường ống, van tay Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
201 2.9.1.5. Kiểm tra, vệ sinh các đầu pép phun sương tại hộp chất tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
202 2.9.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
203 2.9.2.1. Đại tu Động cơ phun sương dập bụi (2,2 kW - 2850v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
204 2.9.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
205 2.9.3.1. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
206 2.9.3.2. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
207 2.9.3.3. Đồng hồ đo áp lực tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
208 2.10. Các tủ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
209 2.10.1. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
210 2.10.1.1. Tủ điều khiển PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 4
211 2.10.1.2. Tay trang điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 bộ 1
212 2.10.1.3. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 39
213 2.10.1.4. Contactor và Rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 87
214 2.10.1.5. Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
215 2.10.1.6. Mô đun đầu vào số Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
216 2.10.1.7. Mô đun đầu ra số Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
217 2.10.1.8. Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
218 2.10.1.9. Mô đun nguồn PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
219 2.10.1.10. Máy biến điện áp (MBA điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
220 2.10.1.11. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
221 2.10.1.12. Rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
222 2.10.1.13. Nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 12
223 2.10.1.14. Tủ điều khiển tại chỗ và rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 3
224 2.10.1.15. Bo mạch điều khiển thủy lực VT-VSPA2-1-1X/T1 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
225 2.10.1.16. Rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
226 2.10.1.17. Bo mạch chủ PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
227 2.10.1.18. Bộ khởi động mềm (Biến tần dùng trong khởi động) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
228 2.10.1.19. Màn hình điều khiển HMI Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
229 2.11. Nguồn cấp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
230 2.11.1. Phần thiết bị điện nhất thứ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
231 2.11.1.1. Hệ thống tang quấn cáp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
232 2.11.1.2. Thí nghiệm hiệu chỉnh sau sửa chữa Máy biến dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 6
233 2.11.1.3. Thí nghiệm hiệu chỉnh sau sửa chữa Máy biến điện áp điện áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
234 2.11.1.4. Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đóng cắt 6,6kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 3
235 2.11.1.5. Đại tu thiết bị đóng cắt 6,6kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 3
236 2.11.1.6. Bảo dưỡng thí nghiệm máy biến áp khô 6,6/0,4kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
237 2.11.1.7. Đại tu áp tô mát dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 40
238 2.11.1.8. Đại tu HT chiếu sáng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mạch 2
239 2.11.2. Phần thiết bị bảo vệ - điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
240 2.11.2.1. Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ giám sát nhiệt độ của máy biến áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
241 2.11.2.2. Thí nghiệm Rơle bảo vệ dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
242 2.11.2.3. Thí nghiệm mạch điều khiển - tín hiệu của máy cắt 6,6kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 2
243 2.11.2.4. Thí nghiệm rơle trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 61
244 A.2. Phần chung tổ máy số 3&4/Cầu trục bốc than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
245 1. Cầu trục số 6 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
246 1.1. Cơ cấu di chuyển dọc và kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
247 1.1.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
248 1.1.1.1. Đại tu Động cơ di chuyển dọc (7,5 kW - 1450 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 8
249 1.1.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
250 1.1.2.1. Switch cơ phanh, báo va chạm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
251 1.1.2.2. Switch từ neo bão Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 8
252 1.1.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
253 1.1.3.1. Bảo dưỡng cơ cấu di chuyển dọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
254 1.1.3.2. Bảo dưỡng, sơn vá kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
255 1.2. Cơ cấu kẹp ray Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
256 1.2.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
257 1.2.1.1. Đại tu Động cơ kẹp ray (3 kW - 1420v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
258 1.2.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
259 1.2.2.1. Switch cơ kẹp ray Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
260 1.2.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
261 1.2.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu kẹp ray Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
262 1.3. Cơ cấu kẹp bánh xe Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
263 1.3.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
264 1.3.1.1. Đại tu Động cơ kẹp bánh xe (4 kW - 1430 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
265 1.3.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
266 1.3.2.1. Switch cơ kẹp bánh xe Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
267 1.3.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
268 1.3.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu kẹp bánh xe Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
269 1.4. Cơ cấu băng tải cấp 1 chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
270 1.4.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
271 1.4.1.1. Đại tu Động cơ băng tải cấp 1 chiều (11 kW - 1450 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
272 1.4.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
273 1.4.2.1. Switch cơ báo lệch băng, giây giật sự cố, phanh điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
274 1.4.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
275 1.4.3.1. Bảo dưỡng khung băng, kết cấu thép, HGT Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
276 1.4.3.2. Sửa chữa tang băng tải cấp 1 chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
277 1.4.3.3. Thay băng tải mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
278 1.5. Cơ cấu băng tải cấp 2 chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
279 1.5.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
280 1.5.1.1. Đại tu Động cơ băng tải cấp 2 chiều (11 kW - 1450 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
281 1.5.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
282 1.5.2.1. Switch cơ báo lệch băng, dây giật sự cố, phanh điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
283 1.5.2.2. Biến tần băng tải cấp 2 chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
284 1.5.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
285 1.5.3.1. Bảo dưỡng khung băng, kết cấu thép, HGT Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
286 1.5.3.2. Sửa chữa tang băng tải cấp 2 chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
287 1.5.3.3. Thay băng tải mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
288 1.6. Cơ cấu nâng hạ và đóng mở gầu Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
289 1.6.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
290 1.6.1.1. Đại tu Động cơ nâng hạ gầu (132 kW - 1695 V/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
291 1.6.1.2. Đại tu Động cơ quạt làm mát cho động cơ nâng hạ gầu (3 kW - 1410 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
292 1.6.1.3. Đại tu Động cơ đóng mở gầu (132 kW - 1695 V/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
293 1.6.1.4. Đại tu động cơ phanh nâng hạ gầu (3 kW - 800v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
294 1.6.1.5. Đại tu Động cơ phanh đóng mở gầu (3 kW - 800v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
295 1.6.1.6. Đại tu Động cơ quạt làm mát cho động cơ đóng mở gầu (3 kW - 1410 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
296 1.6.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
297 1.6.2.1. Thiết bị đo tốc độ động cơ nâng hạ, đóng mở Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
298 1.6.2.2. Switch cơ của bộ mã hóa Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
299 1.6.2.3. Biến tần động cơ nâng hạ, đống mở Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
300 1.6.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
301 1.6.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu nâng hạ đóng mở gầu Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
302 1.6.3.2. Hàn đắp, tiện lại bề mặt các Puly dẫn hướng cáp thép và 4 tang cuốn cáp thép bị mòn bề mặt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
303 1.7. Cơ cấu di chuyển cabin Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
304 1.7.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
305 1.7.1.1. Đại tu cụm trục quay puli đỡ cáp cabin cầu trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 8
306 1.7.1.2. Đại tu Động cơ di chuyển Cabine (0,75kW, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 4
307 1.7.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
308 1.7.2.1. Switch cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
309 1.7.2.2. Switch từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
310 1.7.2.3. Biến tần di chuyển ca bin Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
311 1.7.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
312 1.7.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu di chuyển cabin Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
313 1.8. Cơ cấu bôi trơn tập trung Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
314 1.8.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
315 1.8.1.1. Đại tu Động cơ bơm mỡ (0,18 kW - 1430 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 6
316 1.8.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
317 1.8.2.1. Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
318 1.8.2.2. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
319 1.8.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
320 1.8.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu bôi trơn tập trung Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
321 1.9. Cơ cấu tang quấn cáp điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
322 1.9.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
323 1.9.1.1. Đại tu Động cơ tang quấn cáp lực (1,5 kW - 1390 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
324 1.9.2. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
325 1.9.2.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu tang quấn cáp điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
326 1.9.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
327 1.9.3.1. Switch cơ báo căng, chùng cáp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
328 1.10. Cơ cấu tang quấn cáp thông tin Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
329 1.10.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
330 1.10.1.1. Đại tu Động cơ tang quấn cáp thông tin (1,5 kW - 1390 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
331 1.10.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
332 1.10.2.1. Switch cơ báo căng, chùng cáp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
333 1.10.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
334 1.10.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu tang quấn cáp thông tin Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
335 1.11. Cơ cấu phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
336 1.11.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
337 1.11.1.1. Đại tu Động cơ bơm nước dập bụi (3 kW - 2900 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
338 1.11.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
339 1.11.2.1. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
340 1.11.2.2. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
341 1.11.2.3. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
342 1.11.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
343 1.11.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
344 1.12. Cơ cấu phễu than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
345 1.12.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
346 1.12.1.1. Chế tạo, thay các tấm chống mài mòn phễu và ống truyền tải chia than cánh lật Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
347 1.12.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
348 1.12.2.1. Đại tu Động cơ rung phễu (1,1 kW - 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
349 1.13. Hệ thống thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
350 1.13.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
351 1.13.1.1. Đại tu Động cơ hệ thống thủy lực (18 kW - 1470v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
352 1.13.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
353 1.13.2.1. Switch từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 12
354 1.13.2.2. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
355 1.13.2.3. Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
356 1.13.2.4. Bộ chia dầu thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
357 1.13.2.5. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
358 1.13.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
359 1.13.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
360 1.14. Cơ cấu di chuyển xe con Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
361 1.14.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
362 1.14.1.1. Đại tu Động cơ di chuyển xe con (45kW - 581v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
363 1.14.1.2. Đại tu Động cơ làm mát động cơ di chuyển xe con (0,37kW-2800v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
364 1.14.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
365 1.14.2.1. Switch từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
366 1.14.2.2. Switch cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 cái 6
367 1.14.2.3. Biến tần động cơ xe con Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 bộ 1
368 1.14.2.4. Thiết bị đo tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
369 1.14.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
370 1.14.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu xe con Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
371 1.15. Các tủ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
372 1.15.1. Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
373 1.15.1.1. Tủ điều khiển trên phòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 9
374 1.15.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 6
375 1.15.1.3. Mô đun giám sát dự phòng nóng giữa hai CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
376 1.15.1.4. Bảo dưỡng tay trang điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
377 1.15.1.5. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
378 1.15.1.6. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 7
379 1.15.1.7. Tay trang điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 bộ 2
380 1.15.1.8. Rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
381 1.15.1.9. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 87
382 1.15.1.10. Contactor và Rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 232
383 1.15.1.11. Màn hình giao diện vận hành HMI Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
384 1.15.1.12. Máy biến điện áp (MBA điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
385 1.15.1.13. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
386 1.15.1.14. Rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 17
387 1.15.1.15. Nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 50
388 1.15.1.16. Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 7
389 1.15.1.17. Mô đun đầu vào số Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 12
390 1.15.1.18. Mô đun đầu ra số Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 9
391 1.15.1.19. Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
392 1.15.1.20. Mô đun nguồn PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 5
393 1.16. Nguồn cấp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
394 1.16.1. Phần thiết bị điện nhất thứ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
395 1.16.1.1. Hệ thống tang quấn cáp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
396 1.16.1.2. Thí nghiệm hiệu chỉnh sau sửa chữa Máy biến dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 6
397 1.16.1.3. Thí nghiệm hiệu chỉnh sau sửa chữa Máy biến điện áp điện áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
398 1.16.1.4. Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đóng cắt 6,6kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 3
399 1.16.1.5. Đại tu thiết bị đóng cắt 6,6kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 3
400 1.16.1.6. Bảo dưỡng thí nghiệm máy biến áp khô 6,6/0,4kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
401 1.16.1.7. Đại tu áp tô mát dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 40
402 1.16.1.8. Đại tu các đèn chiếu sáng Loại LED 400W Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mạch 12
403 1.16.1.9. Đại tu các đèn chiếu sáng Loại 2x18W Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mạch 60
404 1.16.1.10. Đại tu các đèn chiếu sáng Loại 400W Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mạch 10
405 1.16.2. Phần thiết bị bảo vệ - điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
406 1.16.2.1. Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ giám sát nhiệt độ của máy biến áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
407 1.16.2.2. Thí nghiệm Rơle bảo vệ dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
408 1.16.2.3. Thí nghiệm mạch điều khiển - tín hiệu của máy cắt 6,6kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 2
409 1.16.2.4. Thí nghiệm rơle trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 61
410 1.17. Nghiệm thu - Chạy thử - Kiểm định sau đại tu Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
411 1.17.1. Kiểm định (10T) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
412 2. Cầu trục số 7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
413 2.1. Cơ cấu di chuyển dọc và kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
414 2.1.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
415 2.1.1.1. Đại tu Động cơ di chuyển dọc (7,5 kW - 1450 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 8
416 2.1.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
417 2.1.2.1. Switch cơ phanh, báo va chạm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
418 2.1.2.2. Switch từ neo bão Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 8
419 2.1.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
420 2.1.3.1. Bảo dưỡng cơ cấu di chuyển dọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
421 2.1.3.2. Bảo dưỡng, sơn vá kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
422 2.2. Cơ cấu kẹp ray Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
423 2.2.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
424 2.2.1.1. Đại tu Động cơ kẹp ray (3 kW - 1420v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
425 2.2.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
426 2.2.2.1. Switch cơ kẹp ray Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
427 2.2.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
428 2.2.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu kẹp ray Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 bộ 1
429 2.3. Cơ cấu kẹp bánh xe Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
430 2.3.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
431 2.3.1.1. Đại tu Động cơ kẹp bánh xe (4 kW - 1430 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
432 2.3.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
433 2.3.2.1. Switch cơ kẹp bánh xe Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
434 2.3.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
435 2.3.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu kẹp bánh xe Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
436 2.4. Cơ cấu băng tải cấp 1 chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
437 2.4.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
438 2.4.1.1. Đại tu Động cơ băng tải cấp 1 chiều (11 kW - 1450 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
439 2.4.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
440 2.4.2.1. Switch cơ báo lệch băng, giây giật sự cố, phanh điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
441 2.4.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
442 2.4.3.1. Bảo dưỡng khung băng, kết cấu thép, HGT Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
443 2.4.3.2. Sửa chữa tang băng tải cấp 1 chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
444 2.4.3.3. Thay băng tải mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
445 2.5. Cơ cấu băng tải cấp 2 chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
446 2.5.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
447 2.5.1.1. Đại tu Động cơ băng tải cấp 2 chiều (11 kW - 1450 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
448 2.5.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
449 2.5.2.1. Switch cơ báo lệch băng, dây giật sự cố, phanh điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
450 2.5.2.2. Biến tần băng tải cấp 2 chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
451 2.5.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
452 2.5.3.1. Bảo dưỡng khung băng, kết cấu thép, HGT Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
453 2.5.3.2. Sửa chữa tang băng tải cấp 2 chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
454 2.5.3.3. Thay băng tải mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
455 2.6. Cơ cấu nâng hạ và đóng mở gầu Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
456 2.6.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
457 2.6.1.1. Đại tu Động cơ nâng hạ gầu (132 kW - 1695 V/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
458 2.6.1.2. Đại tu Động cơ quạt làm mát cho động cơ nâng hạ gầu (3 kW - 1410 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
459 2.6.1.3. Đại tu Động cơ đóng mở gầu (132 kW - 1695 V/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
460 2.6.1.4. Đại tu động cơ phanh nâng hạ gầu (3 kW - 800v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
461 2.6.1.5. Đại tu Động cơ phanh đóng mở gầu (3 kW - 800v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
462 2.6.1.6. Đại tu Động cơ quạt làm mát cho động cơ đóng mở gầu (3 kW - 1410 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
463 2.6.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
464 2.6.2.1. Thiết bị đo tốc độ động cơ nâng hạ, đóng mở Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
465 2.6.2.2. Switch cơ của bộ mã hóa Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
466 2.6.2.3. Biến tần động cơ nâng hạ, đống mở Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
467 2.6.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
468 2.6.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu nâng hạ đóng mở gầu Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
469 2.6.3.2. Hàn đắp, tiện lại bề mặt các Puly dẫn hướng cáp thép và 4 tang cuốn cáp thép bị mòn bề mặt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
470 2.7. Cơ cấu di chuyển cabin Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
471 2.7.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
472 2.7.1.1. Đại tu cụm trục quay puli đỡ cáp cabin cầu trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 8
473 2.7.1.2. Đại tu Động cơ di chuyển Cabine (0,75kW, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 4
474 2.7.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
475 2.7.2.1. Switch cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
476 2.7.2.2. Switch từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
477 2.7.2.3. Biến tần di chuyển ca bin Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
478 2.7.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
479 2.7.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu di chuyển cabin Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
480 2.8. Cơ cấu bôi trơn tập trung Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
481 2.8.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
482 2.8.1.1. Đại tu Động cơ bơm mỡ (0,18 kW - 1430 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 6
483 2.8.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
484 2.8.2.1. Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
485 2.8.2.2. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
486 2.8.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
487 2.8.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu bôi trơn tập trung Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
488 2.9. Cơ cấu tang quấn cáp điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
489 2.9.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
490 2.9.1.1. Đại tu Động cơ tang quấn cáp lực (1,5 kW - 1390 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
491 2.9.2. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
492 2.9.2.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu tang quấn cáp điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
493 2.9.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
494 2.9.3.1. Switch cơ báo căng, chùng cáp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
495 2.10. Cơ cấu tang quấn cáp thông tin Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
496 2.10.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
497 2.10.1.1. Đại tu Động cơ tang quấn cáp thông tin (1,5 kW - 1390 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
498 2.10.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
499 2.10.2.1. Switch cơ báo căng, chùng cáp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
500 2.10.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
501 2.10.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu tang quấn cáp thông tin Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
502 2.11. Cơ cấu phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
503 2.11.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
504 2.11.1.1. Đại tu Động cơ bơm nước dập bụi (3 kW - 2900 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
505 2.11.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
506 2.11.2.1. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
507 2.11.2.2. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
508 2.11.2.3. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
509 2.11.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
510 2.11.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
511 2.12. Cơ cấu phễu than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
512 2.12.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
513 2.12.1.1. Chế tạo, thay các tấm chống mài mòn phễu và ống truyền tải chia than cánh lật Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
514 2.12.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
515 2.12.2.1. Đại tu Động cơ rung phễu (1,1 kW - 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
516 2.13. Hệ thống thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
517 2.13.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
518 2.13.1.1. Đại tu Động cơ hệ thống thủy lực (18 kW - 1470v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
519 2.13.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
520 2.13.2.1. Switch từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 12
521 2.13.2.2. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
522 2.13.2.3. Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
523 2.13.2.4. Bộ chia dầu thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
524 2.13.2.5. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
525 2.13.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
526 2.13.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
527 2.14. Cơ cấu di chuyển xe con Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
528 2.14.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
529 2.14.1.1. Đại tu Động cơ di chuyển xe con (45kW - 581v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
530 2.14.1.2. Đại tu Động cơ làm mát động cơ di chuyển xe con (0,37kW-2800v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
531 2.14.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
532 2.14.2.1. Switch từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
533 2.14.2.2. Switch cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 cái 6
534 2.14.2.3. Biến tần động cơ xe con Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 bộ 1
535 2.14.2.4. Thiết bị đo tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
536 2.14.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
537 2.14.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu xe con Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
538 2.15. Các tủ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
539 2.15.1. Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
540 2.15.1.1. Tủ điều khiển trên phòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 9
541 2.15.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 6
542 2.15.1.3. Mô đun giám sát dự phòng nóng giữa hai CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
543 2.15.1.4. Bảo dưỡng tay trang điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
544 2.15.1.5. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
545 2.15.1.6. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 7
546 2.15.1.7. Tay trang điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 bộ 2
547 2.15.1.8. Rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
548 2.15.1.9. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 87
549 2.15.1.10. Contactor và Rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 232
550 2.15.1.11. Màn hình giao diện vận hành HMI Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
551 2.15.1.12. Máy biến điện áp (MBA điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
552 2.15.1.13. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
553 2.15.1.14. Rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 17
554 2.15.1.15. Nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 50
555 2.15.1.16. Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 7
556 2.15.1.17. Mô đun đầu vào số Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 12
557 2.15.1.18. Mô đun đầu ra số Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 9
558 2.15.1.19. Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
559 2.15.1.20. Mô đun nguồn PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 5
560 2.16. Nguồn cấp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
561 2.16.1. Phần thiết bị điện nhất thứ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
562 2.16.1.1. Hệ thống tang quấn cáp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
563 2.16.1.2. Thí nghiệm hiệu chỉnh sau sửa chữa Máy biến dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 6
564 2.16.1.3. Thí nghiệm hiệu chỉnh sau sửa chữa Máy biến điện áp điện áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
565 2.16.1.4. Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đóng cắt 6,6kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 3
566 2.16.1.5. Đại tu thiết bị đóng cắt 6,6kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 3
567 2.16.1.6. Bảo dưỡng thí nghiệm máy biến áp khô 6,6/0,4kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
568 2.16.1.7. Đại tu áp tô mát dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 40
569 2.16.1.8. Đại tu các đèn chiếu sáng Loại LED 400W Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mạch 12
570 2.16.1.9. Đại tu các đèn chiếu sáng Loại 2x18W Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mạch 60
571 2.16.1.10. Đại tu các đèn chiếu sáng Loại 400W Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mạch 10
572 2.16.2. Phần thiết bị bảo vệ - điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
573 2.16.2.1. Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ giám sát nhiệt độ của máy biến áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
574 2.16.2.2. Thí nghiệm Rơle bảo vệ dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
575 2.16.2.3. Thí nghiệm mạch điều khiển - tín hiệu của máy cắt 6,6kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 2
576 1.16.2.4. Thí nghiệm rơle trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 61
577 2.17. Nghiệm thu - Chạy thử - Kiểm định sau đại tu Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
578 2.17.1. Kiểm định (10T) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
579 3. Cầu trục bốc than (Cầu trục số 5) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
580 3.1. Cơ cấu di chuyển dọc và kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
581 3.1.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
582 3.1.1.1. Đại tu Động cơ di chuyển dọc (7,5 kW - 1450 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 8
583 3.1.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
584 3.1.2.1. Switch cơ phanh, báo va chạm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
585 3.1.2.2. Switch từ neo bão Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 8
586 3.1.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
587 3.1.3.1. Bảo dưỡng cơ cấu di chuyển dọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
588 3.1.3.2. Bảo dưỡng, sơn vá kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
589 3.2. Cơ cấu kẹp ray Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
590 3.2.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
591 3.2.1.1. Đại tu Động cơ kẹp ray (3 kW - 1420v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
592 3.2.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
593 3.2.2.1. Switch cơ kẹp ray Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
594 3.2.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
595 3.2.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu kẹp ray Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 bộ 1
596 3.3. Cơ cấu kẹp bánh xe Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
597 1.3.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
598 3.3.1.1. Đại tu Động cơ kẹp bánh xe (4 kW - 1430 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
599 3.3.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
600 3.3.2.1. Switch cơ kẹp bánh xe Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
601 3.3.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
602 3.3.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu kẹp bánh xe Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
603 3.4. Cơ cấu băng tải cấp 1 chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
604 3.4.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
605 3.4.1.1. Đại tu Động cơ băng tải cấp 1 chiều (11 kW - 1450 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
606 3.4.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
607 3.4.2.1. Switch cơ báo lệch băng, giây giật sự cố, phanh điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
608 3.4.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
609 3.4.3.1. Bảo dưỡng khung băng, kết cấu thép, HGT Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
610 3.4.3.2. Sửa chữa tang băng tải cấp 1 chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
611 3.4.3.3. Thay băng tải mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
612 3.5. Cơ cấu băng tải cấp 2 chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
613 3.5.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
614 3.5.1.1. Đại tu Động cơ băng tải cấp 2 chiều (11 kW - 1450 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
615 3.5.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
616 3.5.2.1. Switch cơ báo lệch băng, dây giật sự cố, phanh điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
617 3.5.2.2. Biến tần băng tải cấp 2 chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
618 3.5.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
619 3.5.3.1. Bảo dưỡng khung băng, kết cấu thép, HGT Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
620 3.5.3.2. Sửa chữa tang băng tải cấp 2 chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
621 3.5.3.3. Thay băng tải mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
622 3.6. Cơ cấu nâng hạ và đóng mở gầu Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
623 3.6.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
624 3.6.1.1. Đại tu Động cơ nâng hạ gầu (132 kW - 1695 V/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
625 3.6.1.2. Đại tu Động cơ quạt làm mát cho động cơ nâng hạ gầu (3 kW - 1410 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
626 3.6.1.3. Đại tu Động cơ đóng mở gầu (132 kW - 1695 V/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
627 3.6.1.4. Đại tu động cơ phanh nâng hạ gầu (3 kW - 800v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
628 3.6.1.5. Đại tu Động cơ phanh đóng mở gầu (3 kW - 800v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
629 3.6.1.6. Đại tu Động cơ quạt làm mát cho động cơ đóng mở gầu (3 kW - 1410 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
630 3.6.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
631 3.6.2.1. Thiết bị đo tốc độ động cơ nâng hạ, đóng mở Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
632 3.6.2.2. Switch cơ của bộ mã hóa Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
633 3.6.2.3. Biến tần động cơ nâng hạ, đống mở Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
634 3.6.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
635 3.6.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu nâng hạ đóng mở gầu Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
636 3.6.3.2. Hàn đắp, tiện lại bề mặt các Puly dẫn hướng cáp thép và 4 tang cuốn cáp thép bị mòn bề mặt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
637 3.7. Cơ cấu di chuyển cabin Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
638 3.7.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
639 3.7.1.1. Đại tu cụm trục quay puli đỡ cáp cabin cầu trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 9
640 3.7.1.2. Đại tu Động cơ di chuyển Cabine (0,75kW, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 4
641 3.7.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
642 3.7.2.1. Switch cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 cái 2
643 3.7.2.2. Switch từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
644 3.7.2.3. Biến tần di chuyển ca bin Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 bộ 1
645 3.7.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
646 3.7.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu di chuyển cabin Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2  Bộ 1
647 3.8. Cơ cấu bôi trơn tập trung Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
648 3.8.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
649 3.8.1.1. Đại tu Động cơ bơm mỡ (0,18 kW - 1430 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 6
650 3.8.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
651 3.8.2.1. Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
652 3.8.2.2. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
653 3.8.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
654 3.8.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu bôi trơn tập trung Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
655 3.9. Cơ cấu tang quấn cáp điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
656 3.9.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
657 3.9.1.1. Đại tu Động cơ tang quấn cáp lực (1,5 kW - 1390 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
658 3.9.2. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
659 3.9.2.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu tang quấn cáp điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
660 3.9.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
661 3.9.3.1. Switch cơ báo căng, chùng cáp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
662 3.10. Cơ cấu tang quấn cáp thông tin Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
663 3.10.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
664 3.10.1.1. Đại tu Động cơ tang quấn cáp thông tin (1,5 kW - 1390 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
665 3.10.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
666 3.10.2.1. Switch cơ báo căng, chùng cáp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
667 3.10.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
668 3.10.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu tang quấn cáp thông tin Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
669 3.11. Cơ cấu phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
670 3.11.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
671 3.11.1.1. Đại tu Động cơ bơm nước dập bụi (3 kW - 2900 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
672 3.11.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
673 3.11.2.1. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
674 3.11.2.2. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
675 3.11.2.3. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
676 3.11.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
677 3.11.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
678 3.12. Cơ cấu phễu than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
679 3.12.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
680 3.12.1.1. Chế tạo, thay các tấm chống mài mòn phễu và ống truyền tải chia than cánh lật Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
681 3.12.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
682 3.12.2.1. Đại tu Động cơ rung phễu (1,1 kW - 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
683 3.13. Hệ thống thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
684 3.13.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
685 3.13.1.1. Đại tu Động cơ hệ thống thủy lực (18 kW - 1470v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
686 3.13.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
687 3.13.2.1. Switch từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 12
688 3.13.2.2. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
689 3.13.2.3. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
690 3.13.2.4. Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
691 3.13.2.5. Bộ chia dầu thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
692 3.13.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
693 3.13.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
694 3.14. Cơ cấu di chuyển xe con Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
695 3.14.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
696 3.14.1.1. Đại tu Động cơ di chuyển xe con (45kW - 581v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
697 3.14.1.2. Đại tu Động cơ làm mát động cơ di chuyển xe con (0,37kW-2800v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
698 3.14.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
699 3.14.2.1. Switch từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
700 3.14.2.2. Switch cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 cái 6
701 3.14.2.3. Biến tần động cơ xe con Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 bộ 1
702 3.14.2.4. Thiết bị đo tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
703 3.14.3. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
704 3.14.3.1. Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu xe con Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
705 3.15. Các tủ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
706 3.15.1. Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
707 3.15.1.1. Tủ điều khiển trên phòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 9
708 3.15.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 6
709 3.15.1.3. Vật tư thay thế Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
710 3.15.1.4. Mô đun giám sát dự phòng nóng giữa hai CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
711 3.15.1.5. Bảo dưỡng tay trang điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
712 3.15.1.6. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
713 3.15.1.7. Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 7
714 3.15.1.8. Tay trang điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 bộ 2
715 3.15.1.9. Rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
716 3.15.1.10. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 87
717 3.15.1.11. Contactor và Rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 232
718 3.15.1.12. Màn hình giao diện vận hành HMI Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
719 3.15.1.13. Máy biến điện áp (MBA điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
720 3.15.1.14. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
721 3.15.1.15. Rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 17
722 3.15.1.16. Nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 50
723 3.15.1.17. Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 7
724 3.15.1.18. Mô đun đầu vào số Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 12
725 3.15.1.19. Mô đun đầu ra số Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 9
726 3.15.1.20. Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
727 3.15.1.21. Mô đun nguồn PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 5
728 3.16. Nguồn cấp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
729 3.16.1. Phần thiết bị điện nhất thứ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
730 3.16.1.1. Hệ thống tang quấn cáp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
731 3.16.1.2. Thí nghiệm hiệu chỉnh sau sửa chữa Máy biến dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 chiếc 6
732 3.16.1.3. Thí nghiệm hiệu chỉnh sau sửa chữa Máy biến điện áp điện áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 chiếc 1
733 3.16.1.4. Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đóng cắt 6,6kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 3
734 3.16.1.5. Đại tu thiết bị đóng cắt 6,6kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 3
735 3.16.1.6. Bảo dưỡng thí nghiệm máy biến áp khô 6,6/0,4kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
736 3.16.1.7. Đại tu áp tô mát dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 40
737 3.16.1.8. Đại tu các đèn chiếu sáng Loại LED 400W Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mạch 12
738 3.16.1.9. Đại tu các đèn chiếu sáng Loại 2x18W Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mạch 60
739 3.16.1.10. Đại tu các đèn chiếu sáng Loại 400W Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mạch 10
740 3.16.2. Phần thiết bị bảo vệ - điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
741 3.16.2.1. Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ giám sát nhiệt độ của máy biến áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
742 3.16.2.2. Thí nghiệm Rơle bảo vệ dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
743 3.16.2.3. Thí nghiệm mạch điều khiển - tín hiệu của máy cắt 6,6kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 hệ thống 2
744 3.16.2.4. Thí nghiệm rơle trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 cái 61
745 3.16.2.5. Thiết bị thay thế Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
746 3.17. Nghiệm thu - Chạy thử - Kiểm định sau đại tu Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
747 3.17.1. Kiểm định (10T) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
748 A.3. Phần chung tổ máy số 3&4/Các tuyến băng tải tới kho than và thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
749 1. Băng tải 4Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
750 1.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
751 1.1.1. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
752 1.1.2. Thay dây băng mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
753 1.1.3. Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (11 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
754 1.1.4. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
755 1.1.5. Mũi chia than di động 4X (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
756 1.1.6. Bơm nước đọng tháp C (2 cái đặt cạnh cầu thang lên xuống) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
757 1.1.6.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
758 1.1.6.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
759 1.1.6.1.2. Gối đỡ chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
760 1.1.6.1.3. Giá đỡ thân bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
761 1.1.6.1.4. Buồng công tác - Ống nối buồng công tác Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
762 1.1.6.1.5. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
763 1.1.6.1.6. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
764 1.1.6.1.7. Nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
765 1.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
766 1.2.1. Động cơ băng tải 4Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
767 1.2.1.1. Đại tu động cơ băng tải 4X (185kW, 1480v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
768 1.2.1.2. Đại tu động cơ phanh băng tải 4Y (210W, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
769 1.2.2. Động cơ mũi chia than di động 4Y (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
770 1.2.2.1. Đại tu động cơ mũi chia than di động 4Y (5,5kW, 1440v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
771 1.2.3. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 4Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
772 1.2.3.1. Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
773 1.2.3.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
774 1.2.3.3. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
775 1.2.3.4. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 6
776 1.2.3.5. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
777 1.2.3.6. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
778 1.2.3.7. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
779 1.2.3.8. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
780 1.2.4. Tủ điều khiển tại chỗ mũi chia than di động 4Y (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
781 1.2.4.1. Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
782 1.2.4.2. Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
783 1.2.4.3. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
784 1.2.4.4. Át tô mát điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
785 1.2.4.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
786 1.2.4.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
787 1.2.4.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
788 1.2.5. Bơm nước đọng tháp C (2 chiếc) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
789 1.2.5.1. Động cơ bơm hố đọng tháp C Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
790 1.2.5.1.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng tháp C (18.5kW, 400V, 1470v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
791 1.2.5.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
792 1.2.5.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
793 1.2.5.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
794 1.2.5.2.3. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) -OK Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
795 1.2.5.2.4. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
796 1.2.5.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
797 1.2.5.2.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
798 1.2.5.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
799 1.2.6. Hệ thống hút bụi băng tải 4XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
800 1.2.6.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
801 1.2.6.1.1. Động cơ 0,4kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
802 1.2.6.1.1.1. Đại tu động cơ máy nén khí (5.5kW, 400V, 2880v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
803 1.2.6.1.1.2. Đại tu động cơ đóng mở phễu (0.75kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
804 1.2.6.1.1.3. Đại tu động cơ quạt xả khí (7.5kW, 400V, 2990v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
805 1.2.6.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ hệ thống hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
806 1.2.6.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
807 1.2.6.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
808 1.2.6.1.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
809 1.2.6.1.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
810 1.2.6.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
811 1.2.6.1.2.6. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
812 1.2.6.1.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
813 1.2.6.1.2.8. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
814 1.2.6.1.2.9. Bộ điều áp khí nén thiết bị gom bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
815 1.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
816 1.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ 4Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
817 1.3.2. Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi 4XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
818 1.3.2.1. Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
819 1.3.2.2. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
820 1.3.2.3. Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
821 1.3.2.4. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
822 1.3.2.5. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
823 1.3.2.6. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
824 1.3.2.7. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
825 1.3.2.8. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
826 1.3.2.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
827 2. Băng tải 5Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
828 2.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
829 2.1.1. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
830 2.1.2. Cắt thay mới 230m băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
831 2.1.3. Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (11 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
832 2.1.4. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
833 2.1.5. Mũi chia than di động 5X (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
834 2.1.6. Bơm nước đọng tháp D (2 cái đặt phía đuôi băng tải 5Y) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
835 2.1.6.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
836 2.1.6.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
837 2.1.6.1.2. Gối đỡ chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
838 2.1.6.1.3. Giá đỡ thân bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
839 2.1.6.1.4. Buồng công tác - Ống nối buồng công tác Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
840 2.1.6.1.5. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
841 2.1.6.1.6. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
842 2.1.6.1.7. Nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
843 2.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
844 2.2.1. Động cơ băng tải 5Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
845 2.2.1.1. Đại tu động cơ băng tải 5Y (110kW, 400 V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
846 2.2.1.2. Đại tu động cơ phanh băng tải 5Y (210W, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
847 2.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 5Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
848 2.2.2.1. Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
849 2.2.2.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
850 2.2.2.3. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
851 2.2.2.4. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 2
852 2.2.2.5. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
853 2.2.2.6. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
854 2.2.2.7. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
855 2.2.2.8. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
856 2.2.3. Động cơ mũi chia than di động 5Y (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
857 2.2.3.1. Đại tu động cơ mũi chia than di động 5Y (5,5kW, 1440v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
858 2.2.4. Tủ điều khiển tại chỗ mũi chia than di động 5Y (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
859 2.2.4.1. Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
860 2.2.4.2. Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
861 2.2.4.3. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
862 2.2.4.4. Át tô mát điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
863 2.2.4.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
864 2.2.4.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
865 2.2.4.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
866 2.2.5. Bơm nước đọng tháp D (2 cái đặt phía đuôi băng tải 5Y) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
867 2.2.5.1. Động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
868 2.2.5.1.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng tháp D (18.5kW, 400V, 1470v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
869 2.2.5.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
870 2.2.5.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
871 2.2.5.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
872 2.2.5.2.3. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) -OK Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
873 2.2.5.2.4. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
874 2.2.5.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
875 2.2.5.2.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
876 2.2.5.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
877 2.2.6. Hệ thống hút bụi băng tải 5XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
878 2.2.6.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
879 2.2.6.1.1. Động cơ 0,4kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
880 2.2.6.1.1.1. Đại tu động cơ máy nén khí (5.5kW, 400V, 2880v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
881 2.2.6.1.1.2. Đại tu động cơ đóng mở phễu (0.75kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
882 2.2.6.1.1.3. Đại tu động cơ quạt xả khí (7.5kW, 400V, 2990v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
883 2.2.6.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ hệ thống hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
884 2.2.6.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
885 2.2.6.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
886 2.2.6.1.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
887 2.2.6.1.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
888 2.2.6.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
889 2.2.6.1.2.6. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
890 2.2.6.1.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
891 2.2.6.1.2.8. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
892 2.2.6.1.2.9. Bộ điều áp khí nén thiết bị gom bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
893 2.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
894 2.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ 5Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
895 2.3.2. Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi 5XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
896 2.3.2.1. Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
897 2.3.2.2. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
898 2.3.2.3. Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
899 2.3.2.4. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
900 2.3.2.5. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
901 2.3.2.6. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
902 2.3.2.7. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
903 2.3.2.8. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
904 2.3.2.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
905 3. Băng tải 6Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
906 3.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
907 3.1.1. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
908 3.1.2. Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (7 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
909 3.1.3. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
910 3.1.4. Thay dây băng mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
911 3.1.5. Bơm nước đọng tháp E (2 cái đặt phía đuôi băng tải 6Y) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
912 3.1.5.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
913 3.1.5.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
914 3.1.5.1.2. Gối đỡ chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
915 3.1.5.1.3. Giá đỡ thân bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
916 3.1.5.1.4. Buồng công tác - Ống nối buồng công tác Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
917 3.1.5.1.5. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
918 3.1.5.1.6. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
919 3.1.5.1.7. Nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
920 3.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
921 3.2.1. Động cơ băng tải 6Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
922 3.2.1.1. Đại tu động cơ băng tải 6Y (132kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
923 3.2.1.2. Đại tu động cơ phanh băng tải 6Y (210W, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
924 3.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 6Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
925 3.2.2.1. Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
926 3.2.2.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
927 3.2.2.3. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
928 3.2.2.4. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 4
929 3.2.2.5. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
930 3.2.2.6. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
931 3.2.2.7. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 12
932 3.2.2.8. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
933 3.2.3. Bơm nước đọng tháp E (2 cái đặt phía đuôi băng tải 6Y) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
934 3.2.3.1. Động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
935 3.2.3.1.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng tháp F (18.5kW, 400V, 1470v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
936 3.2.3.2. Tủ điều khiển tại chỗ: Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
937 3.2.3.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
938 3.2.3.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
939 3.2.3.2.3. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) -OK Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
940 3.2.3.2.4. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
941 3.2.3.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
942 3.2.3.2.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
943 3.2.3.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
944 3.2.4. Hệ thống hút bụi băng tải 6XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
945 3.2.4.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
946 3.2.4.1.1. Động cơ 0,4kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
947 3.2.4.1.1.1. Đại tu động cơ máy nén khí (5.5kW, 400V, 2880v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
948 3.2.4.1.1.2. Đại tu động cơ đóng mở phễu (0.75kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
949 3.2.4.1.1.3. Đại tu động cơ quạt xả khí (7.5kW, 400V, 2990v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
950 3.2.4.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ hệ thống hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
951 3.2.4.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
952 3.2.4.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
953 3.2.4.1.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
954 3.2.4.1.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
955 3.2.4.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
956 3.2.4.1.2.6. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
957 3.2.4.1.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
958 3.2.4.1.2.8. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
959 3.2.4.1.2.9. Bộ điều áp khí nén thiết bị gom bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
960 3.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
961 3.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ 6Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
962 3.3.2. Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi 6XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
963 3.3.2.1. Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
964 3.3.2.2. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
965 3.3.2.3. Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
966 3.3.2.4. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
967 3.3.2.5. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
968 3.3.2.6. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
969 3.3.2.7. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
970 3.3.2.8. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
971 3.3.2.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
972 4. Băng tải 7Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
973 4.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
974 4.1.1. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
975 4.1.2. Thay dây băng tải mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
976 4.1.3. Sửa chữa, bảo dưỡng, bọc cao su các tang dẫn (07 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
977 4.1.4. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
978 4.1.5. Bảo dưỡng ru lô cân than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
979 4.1.6. Hệ thống hút bụi băng tải 7XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
980 4.1.6.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
981 4.1.6.1.1. Đường ống xả bụi xuống băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
982 4.1.6.1.2. Đường hút bụi từ băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
983 4.1.6.1.3. Cửa kiểm tra - Cửa thay túi lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
984 4.1.6.1.4. Máy nén khí (Bình chứa khí nén, Đường khí nén vào, Van xả nước đọng ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
985 4.1.6.1.5. Hệ thống vòi phun khí nén - Đường ống dẫn và đường thải khí sạch Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
986 4.1.6.1.6. Buồng lắp túi lọc (Khung căng túi lọc, ống venturi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
987 4.1.6.1.7. Phễu chứa bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
988 4.1.6.1.8. Quạt hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
989 4.1.7. Hệ thống hút bụi băng tải 6XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
990 4.1.7.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
991 4.1.7.1.1. Đường ống xả bụi xuống băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
992 4.1.7.1.2. Đường hút bụi từ băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
993 4.1.7.1.3. Cửa kiểm tra - Cửa thay túi lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
994 4.1.7.1.4. Máy nén khí (Bình chứa khí nén, Đường khí nén vào, Van xả nước đọng ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
995 4.1.7.1.5. Hệ thống vòi phun khí nén - Đường ống dẫn và đường thải khí sạch Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
996 4.1.7.1.6. Buồng lắp túi lọc (Khung căng túi lọc, ống venturi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
997 4.1.7.1.7. Phễu chứa bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
998 4.1.7.1.8. Quạt hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
999 4.1.8. Hệ thống hút bụi băng tải 5XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1000 4.1.8.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1001 4.1.8.1.1. Đường ống xả bụi xuống băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1002 4.1.8.1.2. Đường hút bụi từ băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1003 4.1.8.1.3. Cửa kiểm tra - Cửa thay túi lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1004 4.1.8.1.4. Máy nén khí (Bình chứa khí nén, Đường khí nén vào, Van xả nước đọng ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1005 4.1.8.1.5. Hệ thống vòi phun khí nén - Đường ống dẫn và đường thải khí sạch Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1006 4.1.8.1.6. Buồng lắp túi lọc (Khung căng túi lọc, ống venturi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1007 4.1.8.1.7. Phễu chứa bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1008 4.1.8.1.8. Quạt hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1009 4.1.9. Hệ thống hút bụi băng tải 4XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1010 4.1.9.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1011 4.1.9.1.1. Đường ống xả bụi xuống băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1012 4.1.9.1.2. Đường hút bụi từ băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1013 4.1.9.1.3. Cửa kiểm tra - Cửa thay túi lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1014 4.1.9.1.4. Máy nén khí (Bình chứa khí nén, Đường khí nén vào, Van xả nước đọng ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1015 4.1.9.1.5. Hệ thống vòi phun khí nén - Đường ống dẫn và đường thải khí sạch Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1016 4.1.9.1.6. Buồng lắp túi lọc (Khung căng túi lọc, ống venturi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1017 4.1.9.1.7. Phễu chứa bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1018 4.1.9.1.8. Quạt hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1019 4.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1020 4.2.1. Động cơ băng tải 7Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1021 4.2.1.1. Đại tu động cơ băng tải 7X (160kW, 1480v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1022 4.2.1.2. Đại tu động cơ phanh băng tải 7Y (330W, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1023 4.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 7Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1024 4.2.2.1. Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1025 4.2.2.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
1026 4.2.2.3. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1027 4.2.2.4. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 4
1028 4.2.2.5. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1029 4.2.2.6. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1030 4.2.2.7. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 12
1031 4.2.2.8. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
1032 4.2.3. Hệ thống hút bụi băng tải 7XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1033 4.2.3.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1034 4.2.3.1.1. Động cơ 0,4kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1035 4.2.3.1.1.1. Đại tu động cơ máy nén khí (5.5kW, 400V, 2880v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1036 4.2.3.1.1.2. Đại tu động cơ đóng mở phễu (0.75kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1037 4.2.3.1.1.3. Đại tu động cơ quạt xả khí (7.5kW, 400V, 2990v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1038 4.2.3.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ hệ thống hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1039 4.2.3.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1040 4.2.3.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
1041 4.2.3.1.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1042 4.2.3.1.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
1043 4.2.3.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1044 4.2.3.1.2.6. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1045 4.2.3.1.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
1046 4.2.3.1.2.8. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
1047 4.2.3.1.2.9. Bộ điều áp khí nén thiết bị gom bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1048 4.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1049 4.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ 7Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1050 4.3.2. Hệ thống cân than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1051 4.3.2.1. Load cell đo khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1052 4.3.2.2. Bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1053 4.3.2.3. Màn hình hiển thị khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1054 4.3.2.4. Hiệu chỉnh máy cấp than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
1055 4.3.3. Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi 7XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1056 4.3.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
1057 4.3.3.2. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1058 4.3.3.3. Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1059 4.3.3.4. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1060 4.3.3.5. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1061 4.3.3.6. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1062 4.3.3.7. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
1063 4.3.3.8. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1064 4.3.3.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1065 5. Băng tải 8Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1066 5.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1067 5.1.1. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1068 5.1.2. Thay mới 500m dây băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
1069 5.1.3. Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (10 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1070 5.1.4. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1071 5.1.5. Bảo dưỡng hệ thống căng băng thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
1072 5.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1073 5.2.1. Động cơ băng tải 8Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1074 5.2.1.1. Đại tu động cơ băng tải 8X (250kW, 6600V, 1485v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1075 5.2.1.2. Thí nghiệm động cơ băng tải 8Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1076 5.2.1.3. Đại tu động cơ phanh băng tải 8Y (330W, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1077 5.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 8Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1078 5.2.2.1. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
1079 5.2.2.2. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1080 5.2.2.3. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 6
1081 5.2.2.4. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1082 5.2.2.5. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1083 5.2.2.6. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 30
1084 5.2.2.7. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
1085 5.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1086 5.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ 8Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1087 5.3.2. Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1088 5.3.2.1. Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
1089 5.3.2.2. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1090 5.3.2.3. Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1091 5.3.2.4. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1092 5.3.2.5. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1093 5.3.2.6. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1094 5.3.2.7. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
1095 5.3.2.8. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
1096 5.3.2.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1097 5.3.3. Tủ điều khiển tại chỗ hệ thống thủy lực căng băng 8Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1098 5.3.3.1. Bo mạch chủ PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1099 5.3.3.2. Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1100 5.3.3.3. Mô đun đầu ra Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1101 5.3.3.4. Mô đun đầu vào Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1102 5.3.3.5. Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1103 5.3.3.6. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1104 5.3.3.7. Kiểm tra, bảo dưỡng kháo điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
1105 5.3.3.8. Khoá lựa chọn điều khiển (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1106 5.3.3.9. Mô đun nguồn PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1107 5.3.3.10. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
1108 5.3.3.11. Thiết bị đo áp suất tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 3
1109 5.3.3.12. Bộ chia dầu thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1110 5.3.3.13. Máy biến điện áp (MBA điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 2
1111 5.3.3.14. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1112 5.3.4. Hệ thống tách sắt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1113 5.3.4.1. Switch từ (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1114 5.3.4.2. Mô đun nguồn PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1115 5.3.4.3. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
1116 5.3.4.4. Bo mạch chủ PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1117 5.3.4.5. Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1118 5.3.4.6. Mô đun đầu ra Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1119 5.3.4.7. Mô đun đầu vào Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1120 5.3.4.8. Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1121 5.3.4.9. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1122 5.3.4.10. Kiểm tra, bảo dưỡng kháo điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
1123 5.3.4.11. Khoá lựa chọn điều khiển (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1124 5.3.4.12. Mô đun nguồn PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1125 5.3.4.13. Máy biến điện áp (MBA điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 2
1126 5.3.4.14. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1127 5.3.4.15. Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1128 5.3.4.16. Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1129 5.3.4.17. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1130 5.3.4.18. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
1131 6. Băng tải 9Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1132 6.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1133 6.1.1. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1134 6.1.2. Thay mới 78m dây băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
1135 6.1.3. Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (11 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1136 6.1.4. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1137 6.1.5. Hệ thống hút bụi băng tải 9XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1138 6.1.5.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1139 6.1.5.1.1. Đường ống xả bụi xuống băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1140 6.1.5.1.2. Đường hút bụi từ băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1141 6.1.5.1.3. Cửa kiểm tra - Cửa thay túi lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1142 6.1.5.1.4. Máy nén khí (Bình chứa khí nén, Đường khí nén vào, Van xả nước đọng ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1143 6.1.5.1.5. Hệ thống vòi phun khí nén - Đường ống dẫn và đường thải khí sạch Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1144 6.1.5.1.6. Buồng lắp túi lọc (Khung căng túi lọc, ống venturi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1145 6.1.5.1.7. Phễu chứa bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1146 6.1.5.1.8. Quạt hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1147 6.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1148 6.2.1. Động cơ băng tải 9Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1149 6.2.1.1. Đại tu động cơ băng tải 9Y (37 kW, 1480 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1150 6.2.1.2. Đại tu động cơ phanh băng tải 9Y (210W, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1151 6.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 9Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1152 6.2.2.1. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
1153 6.2.2.2. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1154 6.2.2.3. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 3
1155 6.2.2.4. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1156 6.2.2.5. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
1157 6.2.2.6. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1158 6.2.2.7. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
1159 6.2.3. Hệ thống hút bụi băng tải 9XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1160 6.2.3.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1161 6.2.3.1.1. Động cơ 0,4kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1162 6.2.3.1.1.1. Đại tu động cơ máy nén khí (5.5kW, 400V, 2880v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1163 6.2.3.1.1.2. Đại tu động cơ đóng mở phễu (0.75kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1164 6.2.3.1.1.3. Đại tu động cơ quạt xả khí (7.5kW, 400V, 2990v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1165 6.2.3.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ hệ thống hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1166 6.2.3.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1167 6.2.3.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
1168 6.2.3.1.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1169 6.2.3.1.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
1170 6.2.3.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1171 6.2.3.1.2.6. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1172 6.2.3.1.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
1173 6.2.3.1.2.8. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 12
1174 6.2.3.1.2.9. Bộ điều áp khí nén thiết bị gom bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1175 6.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1176 6.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ 9Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1177 6.3.2. Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi 9XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1178 6.3.2.1. Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
1179 6.3.2.2. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1180 6.3.2.3. Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1181 6.3.2.4. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1182 6.3.2.5. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1183 6.3.2.6. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1184 6.3.2.7. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
1185 6.3.2.8. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1186 6.3.2.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1187 7. Băng tải 10Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1188 7.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1189 7.1.1. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1190 7.1.2. Thay dây băng tải mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
1191 7.1.3. Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (04 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1192 7.1.4. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1193 7.1.5. Bơm nước đọng tháp F (2 cái đặt phía đuôi băng tải 10Y) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1194 7.1.5.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1195 7.1.5.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1196 7.1.5.1.2. Gối đỡ chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1197 7.1.5.1.3. Giá đỡ thân bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1198 7.1.5.1.4. Buồng công tác - Ống nối buồng công tác Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1199 7.1.5.1.5. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1200 7.1.5.1.6. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1201 7.1.5.1.7. Nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1202 7.1.6. Hệ thống hút bụi băng tải 10XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1203 7.1.6.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1204 7.1.6.1.1. Động cơ 0,4kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1205 7.1.6.1.1.1. Đại tu động cơ máy nén khí (5.5kW, 400V, 2880v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1206 7.1.6.1.1.2. Đại tu động cơ đóng mở phễu (0.75kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1207 7.1.6.1.1.3. Đại tu động cơ quạt xả khí (7.5kW, 400V, 2990v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1208 7.1.6.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1209 7.1.6.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1210 7.1.6.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
1211 7.1.6.1.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1212 7.1.6.1.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
1213 7.1.6.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1214 7.1.6.1.2.6. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1215 7.1.6.1.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
1216 7.1.6.1.2.8. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
1217 7.1.6.1.2.9. Bộ điều áp khí nén thiết bị gom bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1218 7.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1219 7.2.1. Động cơ băng tải 10Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1220 7.2.1.1. Đại tu động cơ băng tải 10X (110kW, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1221 7.2.1.2. Đại tu động cơ phanh băng tải 10Y (210W, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1222 7.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 10Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1223 7.2.2.1. Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1224 7.2.2.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
1225 7.2.2.3. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1226 7.2.2.4. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 6
1227 7.2.2.5. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1228 7.2.2.6. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1229 7.2.2.7. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
1230 7.2.2.8. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
1231 7.2.3. Bơm nước đọng tháp F (2 cái đặt phía đuôi băng tải 10Y) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1232 7.2.3.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1233 7.2.3.1.1. Động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1234 7.2.3.1.1.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng tháp F (18.5kW, 400V, 1470v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1235 7.2.3.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1236 7.2.3.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1237 7.2.3.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1238 7.2.3.1.2.3. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) -OK Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1239 7.2.3.1.2.4. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1240 7.2.3.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
1241 7.2.3.1.2.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
1242 7.2.3.1.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1243 7.2.4. Hệ thống hút bụi băng tải 10XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1244 7.2.4.1. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1245 7.2.4.1.1. Động cơ 0,4kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1246 7.2.4.1.1.1. Đại tu động cơ máy nén khí (5.5kW, 400V, 2880v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1247 7.2.4.1.1.2. Đại tu động cơ đóng mở phễu (0.75kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1248 7.2.4.1.1.3. Đại tu động cơ quạt xả khí (7.5kW, 400V, 2990v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1249 7.2.4.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ hệ thống hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1250 7.2.4.1.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1251 7.2.4.1.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
1252 7.2.4.1.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1253 7.2.4.1.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
1254 7.2.4.1.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1255 7.2.4.1.2.6. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1256 7.2.4.1.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
1257 7.2.4.1.2.8. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
1258 7.2.4.1.2.9. Bộ điều áp khí nén thiết bị gom bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1259 7.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1260 7.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ 10Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1261 7.3.2. Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi 10XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1262 7.3.2.1. Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
1263 7.3.2.2. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1264 7.3.2.3. Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1265 7.3.2.4. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1266 7.3.2.5. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1267 7.3.2.6. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 bộ 2
1268 7.3.2.7. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
1269 7.3.2.8. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1270 7.3.2.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1271 8. Băng tải 12 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1272 8.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1273 8.1.1. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1274 8.1.2. Thay dây băng tải mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
1275 8.1.3. Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (07 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1276 8.1.4. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1277 8.1.5. Bơm nước đọng tháp G (2 cái đuôi băng tải 12) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1278 8.1.5.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1279 8.1.5.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1280 8.1.5.1.2. Thân gối đỡ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1281 8.1.5.1.3. Buồng bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1282 8.1.5.1.4. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1283 8.1.5.1.5. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1284 8.1.5.1.6. Khớp nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1285 8.1.6. Hệ thống phun sương dập bụi kho than X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1286 8.1.6.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1287 8.1.6.1.1. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống vòi phun Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 1
1288 8.1.6.1.2. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống van chặn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 1
1289 8.1.6.1.3. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống van tổng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 1
1290 8.1.7. Hệ thống phun sương dập bụi kho than Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1291 8.1.7.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1292 8.1.7.1.1. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống vòi phun Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 1
1293 8.1.7.1.2. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống van chặn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 1
1294 8.1.7.1.3. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống van tổng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 1
1295 8.1.8. Bơm khẩn cấp hồ lắng HP2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1296 8.1.8.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1297 8.1.8.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1298 8.1.8.1.2. Thân gối đỡ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1299 8.1.8.1.3. Buồng bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1300 8.1.8.1.4. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1301 8.1.8.1.5. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1302 8.1.8.1.6. Khớp nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1303 8.1.9. Bơm khuấy hồ lắng HP2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1304 8.1.9.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1305 8.1.9.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1306 8.1.9.1.2. Thân gối đỡ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1307 8.1.9.1.3. Buồng bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1308 8.1.9.1.4. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1309 8.1.9.1.5. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1310 8.1.9.1.6. Khớp nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1311 8.1.9.1.7. Khung dầm đỡ và di chuyển bơm khuấy Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1312 8.1.10. Hệ thống hút bụi băng tải 12 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1313 8.1.10.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1314 8.1.10.1.1. Đường ống xả bụi xuống băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1315 8.1.10.1.2. Đường hút bụi từ băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1316 8.1.10.1.3. Cửa kiểm tra - Cửa thay túi lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1317 8.1.10.1.4. Máy nén khí (Bình chứa khí nén, Đường khí nén vào, Van xả nước đọng ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1318 8.1.10.1.5. Hệ thống vòi phun khí nén - Đường ống dẫn và đường thải khí sạch Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1319 8.1.10.1.6. Buồng lắp túi lọc (Khung căng túi lọc, ống venturi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1320 8.1.10.1.7. Phễu chứa bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1321 8.1.10.1.8. Quạt hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1322 8.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1323 8.2.1. Động cơ băng tải 12 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1324 8.2.1.1. Đại tu động cơ băng tải 12 (200kW, 6,6kV, 1490v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1325 8.2.1.2. Thí nghiệm động cơ băng tải 12 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1326 8.2.1.3. Đại tu động cơ phanh băng tải 11 (330W, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1327 8.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 12 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1328 8.2.2.1. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
1329 8.2.2.2. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1330 8.2.2.3. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 6
1331 8.2.2.4. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1332 8.2.2.5. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1333 8.2.2.6. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 22
1334 8.2.2.7. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
1335 8.2.3. Bơm nước đọng tháp G (2 cái đuôi băng tải 12) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1336 8.2.3.1. Động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1337 8.2.3.1.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng tháp G (18.5kW, 400V, 1470v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1338 8.2.3.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1339 8.2.3.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1340 8.2.3.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1341 8.2.3.2.3. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) -OK Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1342 8.2.3.2.4. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1343 8.2.3.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
1344 8.2.3.2.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
1345 8.2.3.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1346 8.2.4. Hệ thống phun sương dập bụi kho than X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1347 8.2.4.1. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1348 8.2.4.1.1. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1349 8.2.4.1.1.1. Bo mạch chủ PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1350 8.2.4.1.1.2. Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1351 8.2.4.1.1.3. Mô đun đầu ra Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1352 8.2.4.1.1.4. Mô đun đầu vào Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1353 8.2.4.1.1.5. Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1354 8.2.4.1.1.6. Mô đun nguồn PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1355 8.2.4.1.1.7. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1356 8.2.4.1.1.8. Kiểm tra, bảo dưỡng kháo điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 60
1357 8.2.4.1.1.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 39
1358 8.2.4.1.1.10. Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 17
1359 8.2.4.1.1.11. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1360 8.2.5. Hệ thống phun sương dập bụi kho than Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1361 8.2.5.1. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1362 8.2.5.1.1. Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 18
1363 8.2.6. Bơm khẩn cấp hồ lắng HP2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1364 8.2.6.1. Động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1365 8.2.6.1.1. Đại tu động cơ bơm nước hồ lắng HP2 (75kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1366 8.2.6.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1367 8.2.6.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1368 8.2.6.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1369 8.2.6.2.3. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) -OK Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1370 8.2.6.2.4. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1371 8.2.6.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
1372 8.2.6.2.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
1373 8.2.6.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1374 8.2.7. Bơm khuấy hồ lắng HP2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1375 8.2.7.1. Động cơ khuấy hồ lắng HP2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1376 8.2.7.1.1. Đại tu động cơ khuấy hồ lắng HP2 (2.2kW, 400V, 2840v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 3
1377 8.2.7.2. Động cơ di chuyển khung dầm đặt bơm khuấy Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1378 8.2.7.2.1. Đại tu động cơ di chuyển khung dầm đặt bơm khuấy (2.2kW, 400V, 2840v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1379 8.2.7.3. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1380 8.2.7.3.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1381 8.2.7.3.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1382 8.2.7.3.3. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) -OK Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1383 8.2.7.3.4. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1384 8.2.7.3.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
1385 8.2.7.3.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
1386 8.2.7.3.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1387 8.2.8. Hệ thống hút bụi băng tải 12 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1388 8.2.8.1. Động cơ 0,4KV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1389 8.2.8.1.1. Đại tu động cơ máy nén khí (5.5kW, 400V, 2880v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1390 8.2.8.1.2. Đại tu động cơ đóng mở phễu (0.75kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1391 8.2.8.1.3. Đại tu động cơ quạt xả khí (7.5kW, 400V, 2990v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1392 8.2.8.2. Tủ điều khiển tại chỗ hệ thống hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1393 8.2.8.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1394 8.2.8.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 3
1395 8.2.8.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1396 8.2.8.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1397 8.2.8.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1398 8.2.8.2.6. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1399 8.2.8.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1400 8.2.8.2.8. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
1401 8.2.8.2.9. Bộ điều áp khí nén thiết bị gom bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1402 8.2.9. Hệ thống Chiếu sáng kho than X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1403 8.2.9.1. Đại tu tủ chiếu sáng bình thường kho than X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1404 8.2.9.2. Đèn chiếu sáng kho than X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 40
1405 8.2.10. Hệ thống chiếu sáng kho than Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
1406 8.2.10.1. Đại tu tủ chiếu sáng bình thường kho than Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1407 8.2.10.2. Đèn chiếu sáng kho than Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 40
1408 8.2.11. Bơm nước đọng Nhà chứa động cơ băng tải 11 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1409 8.2.11.1. Động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1410 8.2.11.1.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng Nhà chứa động cơ băng tải 11 (18.5kW, 400V, 1470v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1411 8.2.11.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1412 8.2.11.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1413 8.2.11.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1414 8.2.11.2.3. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) -OK Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1415 8.2.11.2.4. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1416 8.2.11.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
1417 8.2.11.2.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
1418 8.2.11.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1419 8.2.12. Bơm nước đọng Nhà chứa động cơ băng tải 12 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1420 8.2.12.1. Động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1421 8.2.12.1.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng Bơm nước đọng Nhà chứa động cơ băng tải 12 (18.5kW, 400V, 1470v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1422 8.2.12.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1423 8.2.12.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1424 8.2.12.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1425 8.2.12.2.3. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) -OK Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1426 8.2.12.2.4. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1427 8.2.12.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
1428 8.2.12.2.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
1429 8.2.12.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1430 8.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1431 8.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ 12 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1432 8.3.2. Hệ thống cân than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
1433 8.3.2.1. Load cell đo khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1434 8.3.2.2. Bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1435 8.3.2.3. Màn hình hiển thị khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1436 8.3.2.4. Hiệu chỉnh máy cấp than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
1437 9. Sàng rung Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1438 9.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1439 9.1.1. Công tác chuẩn bị Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
1440 9.1.2. Bảo dưỡng cụm dẫn động (Bộ tạo rung) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1441 9.1.3. Khay sàng - Ống truyền tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1442 9.2. Phần điện và điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1443 9.2.1. Động cơ sàng rung Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1444 9.2.1.1. Đại tu động cơ sàng rung X (22kW, 400V, 970v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1445 9.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ sàng rung Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1446 9.2.2.1. Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1447 9.2.2.2. Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1448 9.2.2.3. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1449 9.2.2.4. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
1450 9.2.2.5. Át tô mát điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1451 9.2.2.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
1452 9.2.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1453 A.4. Phần chung tổ máy số 3&4/Băng tải cấp than lên lò Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1454 1. Băng tải 1Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1455 1.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1456 1.1.1. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1457 1.1.2. Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang (07 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1458 1.1.3. Thay toàn bộ dây băng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
1459 1.1.4. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1460 1.1.5. Các cày dỡ tải băng tải 1X (07 Cày) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
1461 1.1.6. Hệ thống hút bụi cho các bunke than nguyên (8 cái đặt dọc bên phải băng tải 1Y) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1462 1.1.6.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1463 1.1.6.1.1. Đường ống xả bụi xuống Bunke Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1464 1.1.6.1.2. Đường hút bụi từ Bunke Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1465 1.1.6.1.3. Cửa kiểm tra - Cửa thay túi lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 8
1466 1.1.6.1.4. Máy nén khí (Bình chứa khí nén, Đường khí nén vào, Van xả nước đọng ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 8
1467 1.1.6.1.5. Hệ thống vòi phun khí nén - Đường ống dẫn và đường thải khí sạch Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 8
1468 1.1.6.1.6. Buồng lắp túi lọc (Khung căng túi lọc, ống venturi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 8
1469 1.1.6.1.7. Phễu chứa bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1470 1.1.6.1.8. Quạt hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1471 1.1.7. Hệ thống hút bụi băng tải 1XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1472 1.1.7.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1473 1.1.7.1.1. Đường ống xả bụi xuống băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1474 1.1.7.1.2. Đường hút bụi từ băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1475 1.1.7.1.3. Cửa kiểm tra - Cửa thay túi lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
1476 1.1.7.1.4. Máy nén khí (Bình chứa khí nén, Đường khí nén vào, Van xả nước đọng ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
1477 1.1.7.1.5. Hệ thống vòi phun khí nén - Đường ống dẫn và đường thải khí sạch Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1478 1.1.7.1.6. Buồng lắp túi lọc (Khung căng túi lọc, ống venturi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1479 1.1.7.1.7. Phễu chứa bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1480 1.1.7.1.8. Quạt hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1481 1.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1482 1.2.1. Động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1483 1.2.1.1. Động cơ băng tải 1Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1484 1.2.1.1.1. Đại tu động cơ băng tải 1Y (75kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1485 1.2.1.1.2. Đại tu động cơ phanh băng tải 1Y (330W, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1486 1.2.1.2. Động cơ cày dỡ tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
1487 1.2.1.2.1. Đại tu động cơ cày dỡ tải băng tải 1Y (1.1kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 7
1488 1.2.1.3. Động cơ hệ thống hút bụi bunke than nguyên Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 8
1489 1.2.1.3.1. Đại tu động cơ máy nén khí (5.5kW, 400V, 2880v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 8
1490 1.2.1.3.2. Đại tu động cơ đóng mở phễu (0.75kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 8
1491 1.2.1.3.3. Đại tu động cơ quạt xả khí (7.5kW, 400V, 2990v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 8
1492 1.2.1.4. Động cơ hệ thống hút bụi băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 2
1493 1.2.1.4.1. Đại tu động cơ máy nén khí (5.5kW, 400V, 2880v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1494 1.2.1.4.2. Đại tu động cơ đóng mở phễu (0.75kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1495 1.2.1.4.3. Đại tu động cơ quạt xả khí (7.5kW, 400V, 2990v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1496 1.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1497 1.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 1Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1498 1.2.2.1.1. Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1499 1.2.2.1.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
1500 1.2.2.1.3. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1501 1.2.2.1.4. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 5
1502 1.2.2.1.5. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1503 1.2.2.1.6. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
1504 1.2.2.1.7. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
1505 1.2.2.1.8. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
1506 1.2.2.2. Tủ điều khiển cầy dỡ tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1507 1.2.2.2.1. Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
1508 1.2.2.2.2. Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 14
1509 1.2.2.2.3. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
1510 1.2.2.2.4. Át tô mát điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
1511 1.2.2.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 14
1512 1.2.2.2.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 49
1513 1.2.2.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 7
1514 1.2.2.3. Tủ điều khiển tại chỗ hệ thống hút bụi bunke than nguyên Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1515 1.2.2.3.1. Máy biến điện áp (MBA điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 8
1516 1.2.2.3.2. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 8
1517 1.2.2.3.3. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1518 1.2.2.3.4. Kiểm tra, bảo dưỡng kháo điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 64
1519 1.2.2.3.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 32
1520 1.2.2.3.6. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 8
1521 1.2.2.3.7. Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 24
1522 1.2.2.3.8. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
1523 1.2.2.3.9. Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1524 1.2.2.4. Tủ điều khiển tại chỗ hệ thống hút bụi băng tải 1X/Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1525 1.2.2.4.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1526 1.2.2.4.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
1527 1.2.2.4.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1528 1.2.2.4.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
1529 1.2.2.4.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1530 1.2.2.4.6. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1531 1.2.2.4.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
1532 1.2.2.4.8. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
1533 1.2.2.4.9. Bộ điều áp khí nén thiết bị gom bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1534 1.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1535 1.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1536 1.3.2. Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1537 1.3.2.1. Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
1538 1.3.2.2. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1539 1.3.2.3. Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1540 1.3.2.4. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1541 1.3.2.5. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1542 1.3.2.6. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1543 1.3.2.7. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
1544 1.3.2.8. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1545 1.3.2.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1546 2. Băng tải 2Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1547 2.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1548 2.1.1. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1549 2.1.2. Thay dây băng mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
1550 2.1.3. Bảo dưỡng, sửa chữa các tang dẫn hướng (11 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1551 2.1.4. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1552 2.1.5. Đại tu thiết bị tách sắt 2Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1553 2.1.6. Bảo dưỡng ru lô cân than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1554 2.1.7. Mũi chia than di động 2Y (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
1555 2.1.8. Hệ thống hút bụi băng tải 2XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1556 2.1.8.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1557 2.1.8.1.1. Đường ống xả bụi xuống băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1558 2.1.8.1.2. Đường hút bụi từ băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1559 2.1.8.1.3. Cửa kiểm tra - Cửa thay túi lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1560 2.1.8.1.4. Máy nén khí (Bình chứa khí nén, Đường khí nén vào, Van xả nước đọng ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1561 2.1.8.1.5. Hệ thống vòi phun khí nén - Đường ống dẫn và đường thải khí sạch Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1562 2.1.8.1.6. Buồng lắp túi lọc (Khung căng túi lọc, ống venturi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1563 2.1.8.1.7. Phễu chứa bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1564 2.1.8.1.8. Quạt hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1565 2.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1566 2.2.1. Động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1567 2.2.1.1. Động cơ băng tải 2Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1568 2.2.1.1.1. Đại tu động cơ băng tải 2Y (185kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1569 2.2.1.2. Động cơ mũi chia than di động 2Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1570 2.2.1.2.1. Đại tu động cơ mũi chia than di động 2Y (5.5kW, 400V, 1440v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1571 2.2.1.3. Động cơ hút bụi băng tải 2X/Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1572 2.2.1.3.1. Đại tu động cơ máy nén khí (5.5kW, 400V, 2880v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1573 2.2.1.3.2. Đại tu động cơ đóng mở phễu (0.75kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1574 2.2.1.3.3. Đại tu động cơ quạt xả khí (7.5kW, 400V, 2990v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1575 2.2.1.4. Động cơ bơm hố đọng tháp A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1576 2.2.1.4.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng tháp C (18.5kW, 400V, 1470v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1577 2.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1578 2.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 2Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1579 2.2.2.1.1. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
1580 2.2.2.1.2. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1581 2.2.2.1.3. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 4
1582 2.2.2.1.4. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1583 2.2.2.1.5. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1584 2.2.2.1.6. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 12
1585 2.2.2.1.7. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
1586 2.2.2.1.8. Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1587 2.2.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ mũi chia than di động 2Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1588 2.2.2.2.1. Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1589 2.2.2.2.2. Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1590 2.2.2.2.3. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1591 2.2.2.2.4. Át tô mát điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1592 2.2.2.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1593 2.2.2.2.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
1594 2.2.2.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1595 2.2.2.3. Tủ điều khiển tại chỗ hệ thống hút bụi băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1596 2.2.2.3.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1597 2.2.2.3.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
1598 2.2.2.3.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1599 2.2.2.3.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
1600 2.2.2.3.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1601 2.2.2.3.6. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1602 2.2.2.3.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 tủ 2
1603 2.2.2.3.8. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
1604 2.2.2.3.9. Bộ điều áp khí nén thiết bị gom bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1605 2.2.2.4. Tủ điều khiển tại chỗ hệ thống bơm nước hố đọng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1606 2.2.2.4.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1607 2.2.2.4.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1608 2.2.2.4.3. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1609 2.2.2.4.4. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1610 2.2.2.4.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
1611 2.2.2.4.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
1612 2.2.2.4.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1613 2.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1614 2.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1615 2.3.2. Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1616 2.3.2.1. Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
1617 2.3.2.2. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1618 2.3.2.3. Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1619 2.3.2.4. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1620 2.3.2.5. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1621 2.3.2.6. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1622 2.3.2.7. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
1623 2.3.2.8. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1624 2.3.2.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1625 2.3.3. Hệ thống cân than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1626 2.3.3.1. Load cell đo khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1627 2.3.3.2. Bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1628 2.3.3.3. Màn hình hiển thị khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1629 2.3.3.4. Hiệu chỉnh máy cấp than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
1630 2.3.4. Hệ thống tách sắt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1631 2.3.4.1. Bo mạch chủ PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1632 2.3.4.2. Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 bộ 1
1633 2.3.4.3. Mô đun đầu ra Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 bộ 1
1634 2.3.4.4. Mô đun đầu vào Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 bộ 1
1635 2.3.4.5. Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1636 2.3.4.6. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1637 2.3.4.7. Kiểm tra, bảo dưỡng kháo điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
1638 2.3.4.8. Khoá lựa chọn điều khiển (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1639 2.3.4.9. Mô đun nguồn PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1640 2.3.4.10. Máy biến điện áp (MBA điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 2
1641 2.3.4.11. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1642 2.3.4.12. Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1643 2.3.4.13. Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1644 2.3.4.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1645 2.3.4.15. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
1646 3. Băng tải 3Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1647 3.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1648 3.1.1. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1649 3.1.2. Bảo dưỡng, sửa chữa các tang dẫn hướng (11 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1650 3.1.3. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1651 3.1.4. Hệ thống hút bụi băng tải 3XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1652 3.1.4.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1653 3.1.4.1.1. Đường ống xả bụi xuống băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1654 3.1.4.1.2. Đường hút bụi từ băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1655 3.1.4.1.3. Cửa kiểm tra - Cửa thay túi lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1656 3.1.4.1.4. Máy nén khí (Bình chứa khí nén, Đường khí nén vào, Van xả nước đọng ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1657 3.1.4.1.5. Hệ thống vòi phun khí nén - Đường ống dẫn và đường thải khí sạch Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1658 3.1.4.1.6. Buồng lắp túi lọc (Khung căng túi lọc, ống venturi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1659 3.1.4.1.7. Phễu chứa bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1660 3.1.4.1.8. Quạt hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1661 3.1.5. Bơm nước đọng tháp B (2 cái đặt tầng 1 tháp B) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1662 3.1.5.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1663 3.1.5.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1664 3.1.5.1.2. Gối đỡ chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1665 3.1.5.1.3. Giá đỡ thân bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1666 3.1.5.1.4. Buồng công tác - Ống nối buồng công tác Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1667 3.1.5.1.5. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1668 3.1.5.1.6. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1669 3.1.5.1.7. Nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1670 3.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1671 3.2.1. Động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1672 3.2.1.1. Động cơ băng tải 3Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1673 3.2.1.1.1. Đại tu động cơ băng tải 3Y (110kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1674 3.2.1.1.2. Đại tu động cơ phanh băng tải 3Y (210W, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1675 3.2.1.2. Động cơ hệ thống hút bụi băng tải 3X/Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1676 3.2.1.2.1. Đại tu động cơ máy nén khí (5.5kW, 400V, 2880v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1677 3.2.1.2.2. Đại tu động cơ đóng mở phễu (0.75kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1678 3.2.1.2.3. Đại tu động cơ quạt xả khí (7.5kW, 400V, 2990v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1679 3.2.1.3. Động cơ bơm hố đọng tháp B Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1680 3.2.1.3.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng tháp C (18.5kW, 400V, 1470v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1681 3.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1682 3.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1683 3.2.2.1.1. Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1684 3.2.2.1.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
1685 3.2.2.1.3. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1686 3.2.2.1.4. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 7
1687 3.2.2.1.5. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1688 3.2.2.1.6. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 12
1689 3.2.2.1.7. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
1690 3.2.2.1.8. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
1691 3.2.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ Hệ thống hút bụi băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1692 3.2.2.2.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1693 3.2.2.2.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 3
1694 3.2.2.2.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1695 3.2.2.2.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1696 3.2.2.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1697 3.2.2.2.6. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1698 3.2.2.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 tủ 1
1699 3.2.2.2.8. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
1700 3.2.2.2.9. Bộ điều áp khí nén thiết bị gom bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1701 3.2.2.2.10. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1702 3.2.2.2.11. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 3
1703 3.2.2.2.12. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1704 3.2.2.2.13. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1705 3.2.2.2.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1706 3.2.2.2.15. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1707 3.2.2.2.16. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1708 3.2.2.2.17. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
1709 3.2.2.2.18. Bộ điều áp khí nén thiết bị gom bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1710 3.2.2.3. Tủ điều khiển tại chỗ Hệ thống bơm hố đọng tháp B Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1711 3.2.2.3.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1712 3.2.2.3.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1713 3.2.2.3.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1714 3.2.2.3.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
1715 3.2.2.3.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
1716 3.2.2.3.6. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1717 3.2.2.3.7. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) - OK Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1718 3.2.2.3.8. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1719 3.2.2.3.9. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1720 3.2.2.3.10. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) - OK Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1721 3.2.2.3.11. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1722 3.2.2.3.12. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
1723 3.2.2.3.13. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
1724 3.2.2.3.14. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1725 3.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1726 3.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1727 3.3.2. Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1728 3.3.2.1. Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 8
1729 3.3.2.2. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1730 3.3.2.3. Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1731 3.3.2.4. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1732 3.3.2.5. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1733 3.3.2.6. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1734 3.3.2.7. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
1735 3.3.2.8. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
1736 3.3.2.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1737 3.3.2.10. Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
1738 3.3.2.11. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1739 3.3.2.12. Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1740 3.3.2.13. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1741 3.3.2.14. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1742 3.3.2.15. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1743 3.3.2.16. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
1744 3.3.2.17. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1745 3.3.2.18. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1746 4. Băng tải 13Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1747 4.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1748 4.1.1. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1749 4.1.2. Thay dây băng tải mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
1750 4.1.3. Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (8 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1751 4.1.4. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1752 4.1.5. Mũi chia than di động 13Y (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
1753 4.1.6. Hệ thống phun sương dập bụi kho than Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1754 4.1.6.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1755 4.1.6.1.1. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống vòi phun Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 hệ thống 1
1756 4.1.6.1.2. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống van chặn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 hệ thống 1
1757 4.1.6.1.3. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống van tổng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 hệ thống 1
1758 4.1.6.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1759 4.1.6.2.1. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 18
1760 4.1.7. Hệ thống phun sương dập bụi kho than X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1761 4.1.7.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1762 4.1.7.1.1. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống vòi phun Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 hệ thống 1
1763 4.1.7.1.2. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống van chặn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 hệ thống 1
1764 4.1.7.1.3. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống van tổng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 hệ thống 1
1765 4.1.7.2. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1766 4.1.7.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1767 4.1.7.2.1.1. Bo mạch chủ PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1768 4.1.7.2.1.2. Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1769 4.1.7.2.1.3. Mô đun đầu ra Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1770 4.1.7.2.1.4. Mô đun đầu vào Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1771 4.1.7.2.1.5. Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1772 4.1.7.2.1.6. Mô đun nguồn PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1773 4.1.7.2.1.7. Át tô mát điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1774 4.1.7.2.1.8. Kiểm tra, bảo dưỡng kháo điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 60
1775 4.1.7.2.1.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 39
1776 4.1.7.2.1.10. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 17
1777 4.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1778 4.2.1. Động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1779 4.2.1.1. Động cơ băng tải 13Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1780 4.2.1.1.1. Đại tu động cơ băng tải 13Y (90kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1781 4.2.1.1.2. Đại tu động cơ phanh băng tải 13Y (210W, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1782 4.2.1.2. Động cơ thiết bị gạt nước băng tải 13Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1783 4.2.1.2.1. Đại tu động cơ gạt nước băng tải 13Y (1.5kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1784 4.2.1.3. Động cơ mũi chia than di động 13Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1785 4.2.1.3.1. Đại tu động cơ mũi chia than di động 13Y (5.5kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1786 4.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1787 4.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 13X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1788 4.2.2.1.1. Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1789 4.2.2.1.2. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
1790 4.2.2.1.3. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1791 4.2.2.1.4. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 6
1792 4.2.2.1.5. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1793 4.2.2.1.6. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 12
1794 4.2.2.1.7. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 22
1795 4.2.2.1.8. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
1796 4.2.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ của thiết bị gạt nước băng tải 13X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1797 4.2.2.2.1. Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1798 4.2.2.2.2. Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1799 4.2.2.2.3. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1800 4.2.2.2.4. Át tô mát điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1801 4.2.2.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1802 4.2.2.2.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
1803 4.2.2.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1804 4.2.2.3. Tủ điều khiển tại chỗ của mũi chia than di động 13X (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1805 4.2.2.3.1. Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1806 4.2.2.3.2. Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1807 4.2.2.3.3. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1808 4.2.2.3.4. Át tô mát điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1809 4.2.2.3.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1810 4.2.2.3.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
1811 4.2.2.3.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1812 4.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1813 4.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1814 5. Băng tải 14Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1815 5.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1816 5.1.1. Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1817 5.1.2. Thay dây băng tải mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
1818 5.1.3. Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (11 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1819 5.1.4. Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1820 5.1.5. Bảo dưỡng ru lô cân than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1821 5.1.6. Mũi chia than di động 14X (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
1822 5.1.7. Hệ thống hút bụi băng tải 14XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1823 5.1.7.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1824 5.1.7.1.1. Đường ống xả bụi xuống băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1825 5.1.7.1.2. Đường hút bụi từ băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1826 5.1.7.1.3. Cửa kiểm tra - Cửa thay túi lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1827 5.1.7.1.4. Máy nén khí (Bình chứa khí nén, Đường khí nén vào, Van xả nước đọng ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1828 5.1.7.1.5. Hệ thống vòi phun khí nén - Đường ống dẫn và đường thải khí sạch Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1829 5.1.7.1.6. Buồng lắp túi lọc (Khung căng túi lọc, ống venturi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1830 5.1.7.1.7. Phễu chứa bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1831 5.1.7.1.8. Quạt hút bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1832 5.1.8. Bơm nước đọng tháp H (2 cái đuôi băng tải 14X) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1833 5.1.8.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1834 5.1.8.1.1. Khung lắp động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1835 5.1.8.1.2. Gối đỡ chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1836 5.1.8.1.3. Giá đỡ thân bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1837 5.1.8.1.4. Buồng công tác - Ống nối buồng công tác Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1838 5.1.8.1.5. Đầu đẩy - Đầu hút Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1839 5.1.8.1.6. Trục bơm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1840 5.1.8.1.7. Nối trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1841 5.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1842 5.2.1. Động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1843 5.2.1.1. Động cơ băng tải 14Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1844 5.2.1.1.1. Đại tu động cơ băng tải 14Y (75kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1845 5.2.1.2. Động cơ mũi chia than di động 14Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1846 5.2.1.2.1. Đại tu động cơ mũi chia than di động 14Y (5.5kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1847 5.2.1.3. Động cơ hệ thống hút bụi băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1848 5.2.1.3.1. Đại tu động cơ máy nén khí (5.5kW, 400V, 2880v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1849 5.2.1.3.2. Đại tu động cơ đóng mở phễu (0.75kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1850 5.2.1.3.3. Đại tu động cơ quạt xả khí (7.5kW, 400V, 2990v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1851 5.2.1.4. Động cơ bơm hố đọng tháp H Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1852 5.2.1.4.1. Đại tu động cơ bơm nước đọng tháp C (18.5kW, 400V, 1470v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
1853 5.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1854 5.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 14Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1855 5.2.2.1.1. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
1856 5.2.2.1.2. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1857 5.2.2.1.3. Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 HT 4
1858 5.2.2.1.4. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1859 5.2.2.1.5. Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
1860 5.2.2.1.6. Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1861 5.2.2.1.7. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
1862 5.2.2.2. Tủ điều khiển tại chỗ của mũi chia than di động 14Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1863 5.2.2.2.1. Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1864 5.2.2.2.2. Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1865 5.2.2.2.3. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1866 5.2.2.2.4. Át tô mát điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1867 5.2.2.2.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1868 5.2.2.2.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
1869 5.2.2.2.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1870 5.2.2.3. Tủ điều khiển tại chỗ hệ thống hút bụi băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1871 5.2.2.3.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1872 5.2.2.3.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
1873 5.2.2.3.3. Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1874 5.2.2.3.4. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
1875 5.2.2.3.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1876 5.2.2.3.6. Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1877 5.2.2.3.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 2
1878 5.2.2.3.8. Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
1879 5.2.2.3.9. Bộ điều áp khí nén thiết bị gom bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1880 5.2.2.4. Tủ điều khiển tại chỗ hệ thống bơm hố đọng tháp H Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1881 5.2.2.4.1. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1882 5.2.2.4.2. Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1883 5.2.2.4.3. Công tắc mức (đại tu - bảo dưỡng) -OK Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1884 5.2.2.4.4. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1885 5.2.2.4.5. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
1886 5.2.2.4.6. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
1887 5.2.2.4.7. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1888 5.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1889 5.3.1. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1890 5.3.2. Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1891 5.3.2.1. Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
1892 5.3.2.2. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1893 5.3.2.3. Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1894 5.3.2.4. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1895 5.3.2.5. Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1896 5.3.2.6. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1897 5.3.2.7. MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
1898 5.3.2.8. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1899 5.3.2.9. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1900 5.3.3. Hệ thống cân than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1901 5.3.3.1. Load cell đo khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1902 5.3.3.2. Bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1903 5.3.3.3. Màn hình hiển thị khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1904 5.3.3.4. Hiệu chỉnh máy cấp than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
1905 6. Hệ thống lấy mẫu Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1906 6.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1907 6.1.1. Đại tu hệ thống lấy mẫu tự động 2Y Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1908 6.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1909 6.2.1. Động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1910 6.2.1.1. Đại tu Động cơ băng tải sơ cấp (1,1kW, 1410v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1911 6.2.1.2. Đại tu Động cơ lấy mẫu thứ cấp (0,55kW, 1400v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1912 6.2.1.3. Đại tu Động cơ gom mẫu (0,55kW, 1400v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1913 6.2.1.4. Đại tu Động cơ băng tải thứ cấp (1,1kW, 1410v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1914 6.2.1.5. Đại tu Động cơ băng tải gầu hồi (3kW, 1420v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1915 6.2.1.6. Đại tu Động cơ máy nghiền (4kW, 1440v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1916 6.2.1.7. Đại tu Động cơ lấy mẫu sơ cấp (4kW, 1445v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1917 6.2.1.8. Đại tu Động cơ bơm dầu (2,2kW, 940v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1918 6.3. Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1919 6.3.1. Tủ điều khiển Hệ thống lấy mẫu than tự động Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1920 6.3.1.1. Bộ cài đặt thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1921 6.3.1.2. Switch từ (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 20
1922 6.3.1.3. Bo mạch chủ PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1923 6.3.1.4. Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1924 6.3.1.5. Mô đun đầu ra Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1925 6.3.1.6. Mô đun đầu vào Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1926 6.3.1.7. Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1927 6.3.1.8. Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
1928 6.3.1.9. Kiểm tra, bảo dưỡng kháo điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 50
1929 6.3.1.10. Khoá lựa chọn điều khiển (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1930 6.3.1.11. Mô đun nguồn PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1931 6.3.1.12. Máy biến điện áp (MBA điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 2
1932 6.3.1.13. Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1933 6.3.1.14. Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
1934 6.3.1.15. Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
1935 6.3.1.16. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
1936 6.3.1.17. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 37
1937 6.3.1.18. Tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1938 A.5. Tổ máy số 4/Thang máy Tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1939 1. Thang máy lò hơi số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1940 1.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1941 1.1.1. Cabin và đối trọng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1942 1.1.2. Cửa tầng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 8
1943 1.1.3. Hố thang Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1944 1.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1945 1.2.1. Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1946 1.2.2. Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1947 1.2.3. Bảo dưỡng, thí nghiệm biến tần Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1948 1.2.4. Máy biến áp nguồn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1949 1.2.5. Bo mạch điều khiển chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1950 1.2.6. Màn hình hiển thị tại các tầng và trong cabin Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 9
1951 1.2.7. Cảm biến vị trí của thang máy Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
1952 1.2.8. Đại tu động cơ đóng mở cabin thang máy Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1953 1.2.9. Bộ cảm biến đóng mở cửa tầng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
1954 1.2.10. Bộ chuyển đổi nguồn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
1955 1.2.11. Bo mạch điều khiển bên trên cabin Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
1956 1.2.12. Đại tu động cơ đóng mở cửa Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1957 1.2.13. Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
1958 1.2.14. Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian - thời gian - tín hiệu - giám sát nguồn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
1959 1.2.15. Bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1960 1.2.16. Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo, các switch giới hạn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 20
1961 1.2.17. Đại tu động cơ: Tốc độ 1500 (vòng/phút); Công suất 18.5(kW) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
1962 1.3. Kiểm định thang máy sau đại tu Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1963 1.3.1. Kiểm định thang máy Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Thang 1
1964 A.6. Phần chung tổ máy số 3&4/Thiết bị nâng Hải Phòng 2/Xe cẩu Hải Phòng 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1965 1. Xe cẩu Hải Phòng 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1966 1.1. Xe cẩu 15T - Phòng KHVT Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1967 1.1.1. Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1968 1.1.1.1. Hộp số Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
1969 1.1.1.2. Hệ thống cầu Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
1970 1.1.1.3. Hệ thống lái Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
1971 1.1.1.4. Hệ thống phanh Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
1972 1.1.1.5. Hệ thống khung gầm, vỏ, lốp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
1973 1.1.1.6. Hệ thống nhiên liệu Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
1974 1.1.1.7. Hệ thống làm mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
1975 1.1.1.8. Hệ thống thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
1976 1.1.1.9. Hệ thống dẫn động Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
1977 1.1.2. Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1978 1.1.2.1. Hệ thống động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
1979 1.1.2.2. Hệ thống điện, điện lạnh và cảnh báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
1980 B. PHẦN VẬT TƯ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1981 I. Phần chung tổ máy số 3&4/Các thiết bị trong kho than (Máy đánh đống Y và các thiết bị phụ liên quan, Máy phá đống Y và các thiết bị phụ liên quan) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
1982 1.       . Pin Lithium 1756-BA1, 3V, 1800mAh Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1983 2.       . Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 17
1984 3.       . Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 48
1985 4.       . Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 18
1986 5.       . Bìa amiăng dày 1mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 3
1987 6.       . Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 60
1988 7.       . Chổi sơn loại nhỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
1989 8.       . Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 40
1990 9.       . Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 26
1991 10.   . Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 59
1992 11.   . Đá mài Phi 100 x 16 x 6 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1993 12.   . Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bình 70
1994 13.   . Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 138
1995 14.   . Giấy nhám mịn P2000 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 54
1996 15.   . Giấy nhám P1000 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 0,5
1997 16.   . Giấy nhám P600 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tờ 2
1998 17.   . Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 514
1999 18.   . Khí ôxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chai 8
2000 19.   . Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Túi 1
2001 20.   . Lạt nhựa loại 500mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Túi 1
2002 21.   . Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 64
2003 22.   . Sơn cách điện cao áp (epoxy, ~2.6kV, dạng xịt) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lọ 1
2004 23.   . Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 185
2005 24.   . Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 41
2006 25.   . Sơn vàng AKD - 77 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 264
2007 26.   . Tết chèn 10x10 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 1
2008 27.   . Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 8
2009 28.   . Vải nhám thô 80 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 0,5
2010 29.   . Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 40
2011 30.   . Vú mỡ M10 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 12
2012 31.   . Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 60
2013 II. Phần chung tổ máy số 3&4/Cầu trục bốc than (Cầu trục số 6, Cầu trục số 7) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
2014 1.       . Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 50
2015 2.       . Bìa amiăng dày 1mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 23
2016 3.       . Bu lông M20 x 110 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 40
2017 4.       . Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bình 24
2018 5.       . Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 4
2019 6.       . Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Túi 2
2020 7.       . Lạt nhựa loại 500mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Túi 1
2021 8.       . Phanh hãm vòng bi Phi 160 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
2022 9.       . Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 8
2023 10.   . Vít chìm inox M12 x 40mm (gồm ê cu + long đen phẳng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1.200
2024 11.   . Vú mỡ M10 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
2025 12.   . Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 46
2026 13.   . Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 85
2027 14.   . Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 40
2028 15.   . Bu lông 8.8 M30 x 120 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 10
2029 16.   . Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lọ 1
2030 17.   . Chổi đánh rỉ sét Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 100
2031 18.   . Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 110
2032 19.   . Chổi sơn loại nhỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 26
2033 20.   . Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 45
2034 21.   . Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 50
2035 22.   . Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bình 51
2036 23.   . Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 366
2037 24.   . Dầu Glyxerin Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 2
2038 25.   . Giấy nhám mịn P2000 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 65
2039 26.   . Giấy nhám P600 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tờ 4
2040 27.   . Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 459
2041 28.   . Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tuýp 62
2042 29.   . Khí acetylen tinh khiết Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chai 2
2043 30.   . Khí ôxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chai 2
2044 31.   . Lưỡi dao cắt băng tải / dao dọc giấy loại to (10 chiếc/hộp) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hộp 4
2045 32.   . Que hàn E7018 Phi 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 40
2046 33.   . Que hàn inox 308 phi 3.2mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 40
2047 34.   . Que hàn inox 316 phi 3.2mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 4
2048 35.   . Que hàn N46 Phi 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 20
2049 36.   . Que hàn Tig A5.28 ER90S-B3 phi 2.4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 16
2050 37.   . Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 749
2051 38.   . Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 41
2052 39.   . Sơn vàng AKD - 77 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 1.200
2053 40.   . Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 0,02
2054 41.   . Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 139
2055 42.   . Vít bắn tôn M6 x 20mm (200 chiếc/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Túi 20
2056 43.   . Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 42
2057 III. Cầu trục bốc than (Cầu trục số 5) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
2058 1.       . Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 24
2059 2.       . Bìa amiăng dày 1mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 14
2060 3.       . Cao su chịu mài mòn dày 14mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 16
2061 4.       . Cao su non 1mm (mối dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 6
2062 5.       . Cao su non 3mm (mối dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 6
2063 6.       . Chổi bôi mỡ cẩu than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
2064 7.       . Cút nối ống mềm vào ống kẽm, kích thước: 1" (27), vật liệu inox 304 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 20
2065 8.       . Cút nối ống mềm vào thiết bị, kích thước:1/2-MNPT1/2", vật liệu inox304 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 20
2066 9.       . Cút nối ống mềm vào thiết bị, KT: (ống mềm: 28,2mm) - (thiết bị: 3/4") Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 20
2067 10.   . Đai cổ cáp cho ống luồn dây loại sun vặn xoắn đai thép phi 21 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 70
2068 11.   . Đai cổ cáp Cho ống luồn dây sun vặn xoắn đai thép phi 25 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
2069 12.   . Đai cổ cáp Cho ống luồn dây sun vặn xoắn đai thép phi 50 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
2070 13.   . Đai cổ cáp phi 34 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
2071 14.   . Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bình 12
2072 15.   . Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 13
2073 16.   . Đầu nối cáp đồng trục, mã hiệu MA-0329-001F (10 cái/bộ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
2074 17.   . Dây cáp đồng trục RG6 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 50
2075 18.   . Dây điều khiển 1 x 1.5mm2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 2
2076 19.   . Giấy chống dính Silicon (dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 6
2077 20.   . Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 35
2078 21.   . Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 3
2079 22.   . Keo dán lưu hóa STL - RF Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 3
2080 23.   . Keo dán nguội hai thành phần TL-T70 (H0257) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
2081 24.   . Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Túi 1
2082 25.   . Lạt nhựa loại 500mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Túi 1
2083 26.   . Ống cao su phi 40 dày 5mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 1
2084 27.   . Ống dẫn mỡ bôi trơn 2 đầu giắc co M14x1.5 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
2085 28.   . Ống gen cách điện 2,5mm2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 350
2086 29.   . Ống luồn dây chịu nhiệt Delikon, model: MS7000110, kích thước: ID (25mm)xOD(28,2mm) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 5
2087 30.   . Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 21 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 100
2088 31.   . Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 34 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 7
2089 32.   . Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 50 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 9
2090 33.   . Ống luồn dây điện phi 21 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 102
2091 34.   . Phanh hãm vòng bi Phi 160 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
2092 35.   . Pin Lithium Modicon Quantum - 990XCP98000 (dùng cho PLC cầu trục) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
2093 36.   . Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 380,7
2094 37.   . Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 22
2095 38.   . Sơn vàng AKD - 77 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 600
2096 39.   . Tôn mạ kẽm dày 0,5mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 30
2097 40.   . Tôn múi mạ kẽm D= 0,8mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 400
2098 41.   . Vít bắn tôn M6 x 20mm (200 chiếc/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Túi 10
2099 42.   . Vú mỡ M10 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 24
2100 43.   . Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 3
2101 44.   . Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 23
2102 45.   . Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 83
2103 46.   . Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 20
2104 47.   . Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lọ 1
2105 48.   . Chổi đánh rỉ sét Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 50
2106 49.   . Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 63
2107 50.   . Chổi sơn loại nhỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 13
2108 51.   . Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 22
2109 52.   . Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 25
2110 53.   . Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bình 26
2111 54.   . Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 183
2112 55.   . Dầu Glyxerin Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 1
2113 56.   . Giấy nhám mịn P2000 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 34
2114 57.   . Giấy nhám P600 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tờ 2
2115 58.   . Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 240
2116 59.   . Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tuýp 31
2117 60.   . Khí acetylen tinh khiết Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chai 1
2118 61.   . Khí ôxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chai 1
2119 62.   . Lưỡi dao cắt băng tải / dao dọc giấy loại to (10 chiếc/hộp) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hộp 2
2120 63.   . Nước tẩy rửa (dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hộp 6
2121 64.   . Que hàn E7018 Phi 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 20
2122 65.   . Que hàn inox 308 phi 3.2mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 20
2123 66.   . Que hàn inox 316 phi 3.2mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 2
2124 67.   . Que hàn N46 Phi 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 10
2125 68.   . Que hàn Tig A5.28 ER90S-B3 phi 2.4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 8
2126 69.   . Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 85
2127 70.   . Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 30
2128 IV. Phần chung tổ máy số 3&4/Các tuyến băng tải tới kho than và thiết bị liên quan (Băng tải 4Y, 5Y, 6Y, 7Y, 8Y, 9Y, 10Y, 12 và sàng rung Y) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
2129 1.       . Băng dính cách điện cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 5
2130 2.       . Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 140
2131 3.       . Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 22
2132 4.       . Băng dính phản quang Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 1
2133 5.       . Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 34
2134 6.       . Bìa amiăng dày 1mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 67
2135 7.       . Bu lông inox M16 x 100mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 20
2136 8.       . Bu lông M18 x 120 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 20
2137 9.       . Bu lông M24 x 120 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 20
2138 10.   . Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lọ 1
2139 11.   . Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 136
2140 12.   . Chổi sơn loại nhỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 23
2141 13.   . Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 54
2142 14.   . Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
2143 15.   . Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
2144 16.   . Đá mài phi 180 x 22 x 6 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
2145 17.   . Đá mài ráp xếp phi 125x22x6 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
2146 18.   . Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bình 194
2147 19.   . Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 645
2148 20.   . Giấy nhám mịn P1200 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 11
2149 21.   . Giấy nhám mịn P2000 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 6
2150 22.   . Giấy nhám P1000 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 2,5
2151 23.   . Giấy nhám P600 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tờ 1
2152 24.   . Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 1.277
2153 25.   . Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tuýp 7
2154 26.   . Khí acetylen tinh khiết Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chai 1
2155 27.   . Khí ôxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chai 17
2156 28.   . Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Túi 1
2157 29.   . Lạt nhựa loại 250mm (250c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Túi 3
2158 30.   . Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 165
2159 31.   . Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 193
2160 32.   . Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 184
2161 33.   . Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 10
2162 34.   . Vải nhám thô 80 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 7
2163 35.   . Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 97
2164 36.   . Vú mỡ M10 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 188
2165 37.   . Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 62
2166 V. Phần chung tổ máy số 3&4/Băng tải cấp than lên lò (Băng tải 1Y, 2Y, 3Y, 13Y, 14Y và hệ thống lấy mẫu Y) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
2167 1.       . Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 126
2168 2.       . Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 23
2169 3.       . Bìa amiăng dày 1mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 79
2170 4.       . Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lọ 1
2171 5.       . Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 114
2172 6.       . Chổi sơn loại nhỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 19
2173 7.       . Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
2174 8.       . Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 65
2175 9.       . Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bình 156
2176 10.   . Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 504
2177 11.   . Giấy nhám mịn P1200 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 15
2178 12.   . Giấy nhám mịn P2000 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 38
2179 13.   . Giấy nhám P1000 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 1
2180 14.   . Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 1.108
2181 15.   . Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tuýp 2
2182 16.   . Khí ôxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chai 10
2183 17.   . Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Túi 1
2184 18.   . Lạt nhựa loại 250mm (250c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Túi 4
2185 19.   . Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 78
2186 20.   . Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 173
2187 21.   . Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 174
2188 22.   . Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 11
2189 23.   . Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 82
2190 24.   . Vú mỡ M10 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 170
2191 25.   . Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 49
2192 VI. Tổ máy số 4/Thang máy Tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
2193 1.       . Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 1
2194 2.       . Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 3
2195 3.       . Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
2196 4.       . Chổi sơn loại nhỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 3
2197 5.       . Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 2,5
2198 6.       . Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bình 1
2199 7.       . Giấy nhám mịn P1200 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 0,5
2200 8.       . Giấy nhám P1000 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 0,1
2201 9.       . Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 5
2202 10.   . Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 5
2203 11.   . Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 2
2204 VII. Phần chung tổ máy số 3&4/Thiết bị nâng Hải Phòng 2/Xe cẩu Hải Phòng 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Không có 0
2205 1.       . Dầu 4I-3948 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 50
2206 2.       . Dầu hộp số Autranir 4.3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 70
2207 3.       . Dầu thủy lực 130-3212 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 400
2208 4.       . Dầu truyền động cuối Autranir 4.5 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 40
2209 5.       . Lọc dầu hộp số 1G8878 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
2210 6.       . Lọc dầu nhiên liệu 1335673 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
2211 7.       . Lọc gió 6I-2505 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
2212 8.       . Lọc hồi thủy lực 4T-6788 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
2213 9.       . Săm + lốp Bepton 10-00-20-16PR Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Quả 6
2214 10.   . Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 3
2215 11.   . Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 30
2216 12.   . Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 18
2217 13.   . Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 4
2218 14.   . Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 12
2219 15.   . Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 15
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.772471E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.931.741.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.772.471.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.931.741.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7)như mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng sửa chữa toàn diện (bao gồm phần cơ, điện và điều khiển) hệ thống hệ thống cầu trục bốc than và hệ thống băng tải vận chuyển vật liệu rời (băng tải cao su) cho nhà máy nhiệt điện hoặc hợp đồng sửa chữa toàn diện (bao gồm phần cơ, điện và điều khiển) hệ thống máy đánh đống, máy phá đống (máy đánh đống kiểu băng tải cần, máy phá đống kiểu băng tải xích gàu) và hệ thống băng tải vận chuyển vật liệu rời (băng tải cao su) cho nhà máy nhiệt điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.886.235.698 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hợp đồng sửa chữa toàn diện hệ thống băng tải hoặc máy đánh, phá đống hoặc cẩu trục bốc than trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu);- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí hoặc điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.51
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình 3 Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hợp đồng sửa chữa toàn diện hệ thống băng tải hoặc máy đánh, phá đống hoặc cẩu trục bốc than trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu);- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí, điện và tự động hóa (01 cơ khí, 01 điện và 01 tự động hóa).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.31
3 Tổ trưởng và tổ phó 3 Đã là tổ trưởng của tối thiểu 01 công trình hợp đồng sửa chữa toàn diện hệ thống băng tải hoặc máy đánh, phá đống hoặc cẩu trục bốc than trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu);Trình độ công nhân bậc 5/7 trở lên, chuyên ngành Cơ khí, điện và tự động hóa (01 cơ khí; 01 điện và 01 tự động hóa);31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->