Gói thầu: Gói thầu SXKD2022-HH22: Cung cấp vật tư tiêu hao cơ khí tổng hợp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD2022-HH22: Cung cấp vật tư tiêu hao cơ khí tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528301 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 15:44:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,819,555,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư cơ khí Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SXKD2022-HH22: Cung cấp vật tư tiêu hao cơ khí tổng hợp SXKD điện năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01 Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV; |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo 2 mặt | 100 | Cuộn | Hạng mục số 1 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Cuộn băng tan | 50 | Cuộn | Hạng mục số 2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Keo silicon | 37 | Tuýp | Hạng mục số 3 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Keo silicon | 67 | Tuýp | Hạng mục số 4 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Sơn xịt màu đỏ | 27 | Hộp | Hạng mục số 5 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Sơn xịt mầu trắng | 27 | Hộp | Hạng mục số 6 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Ống dẫn nước mềm | 100 | mét | Hạng mục số 7 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Dây thừng nilon | 50 | kg | Hạng mục số 8 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Búa gỗ phục vụ đập than bunker và phểu tro ESP | 65 | Cái | Hạng mục số 9 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bi bọt vệ sinh bình ngưng | 12.900 | Viên | Hạng mục số 10 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bàn chải đồng | 14 | Cái | Hạng mục số 11 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Bàn chải sắt | 44 | Cái | Hạng mục số 12 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Băng cao su non | 24 | Cuộn | Hạng mục số 13 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bằng keo cách điện | 180 | Cuộn | Hạng mục số 14 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Băng tan PTFE | 213 | Cuộn | Hạng mục số 15 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Bạt che ( lót sàn thao tác, che mưa) | 105 | mét | Hạng mục số 16 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Bìa Amiang dày 0,5mm | 3 | tấm | Hạng mục số 17 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Bìa Amiang dày 1,5mm | 2 | tấm | Hạng mục số 18 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bìa Amiang dày 1mm | 2 | tấm | Hạng mục số 19 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Bìa giấy không amiang | 2 | Tấm | Hạng mục số 20 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Bìa giấy không amiang | 3 | Tấm | Hạng mục số 21 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Bìa giấy không amiang | 3 | Tấm | Hạng mục số 22 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bình ga mini (ga du lịch) | 41 | Bình | Hạng mục số 23 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bình phủ cách điện màu đen | 17 | bình | Hạng mục số 24 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Bình xịt | 650 | Bình | Hạng mục số 25 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bộ 13 mũi khoan | 12 | Bộ | Hạng mục số 26 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Bu lông chìm lục giác | 12 | Bộ | Hạng mục số 27 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bu lông inox 304 M6x20 + đai ốc + long đền | 20 | Bộ | Hạng mục số 28 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Bu lông M10x25 | 44 | Cái | Hạng mục số 29 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Bu lông M10x25 + đai ốc + long đền, cấp bền 8.8 | 12 | Bộ | Hạng mục số 30 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bu lông M16x60, ren suốt | 44 | Cái | Hạng mục số 31 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Bu lông M8x20 CT25 | 24 | Bộ | Hạng mục số 32 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Chổi đánh rỉ | 79 | Cái | Hạng mục số 33 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Chổi lăn sơn 15cm | 2 | Cái | Hạng mục số 34 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Chổi quét lông đuôi ngựa loại nhỏ | 64 | Cái | Hạng mục số 35 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Chổi quét sơn loại vừa. | 80 | Cái | Hạng mục số 36 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Chổi quét sơn loại to | 186 | Cái | Hạng mục số 37 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Cồn công nghiệp | 230 | Lít | Hạng mục số 38 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Đá cắt | 64 | Viên | Hạng mục số 39 Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Đá cắt | 559 | Viên | Hạng mục số 40 Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Đá nhám xếp | 94 | Viên | Hạng mục số 41 Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Dao rạch cáp | 20 | Cái | Hạng mục số 42 Mục 2 Chương V | ||
| 43 | DÂY ĐAI INOX 430 | 6 | Cuộn | Hạng mục số 43 Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Dây thép | 39 | Kg | Hạng mục số 44 Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Dây thép | 59 | Kg | Hạng mục số 45 Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Dây thép | 35 | Kg | Hạng mục số 46 Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Dây thít kim loại | 13 | Túi | Hạng mục số 47 Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Dây thít kim loại | 13 | Túi | Hạng mục số 48 Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Dây thít kim loại | 10 | Túi | Hạng mục số 49 Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Dây thừng nylon | 150 | mét | Hạng mục số 50 Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Găng tay có sơn | 17 | Đôi | Hạng mục số 51 Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Giấy giáp | 100 | Tờ | Hạng mục số 52 Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Giấy giáp | 100 | Tờ | Hạng mục số 53 Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Giấy giáp | 100 | Tờ | Hạng mục số 54 Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Giấy giáp mịn | 160 | Tờ | Hạng mục số 55 Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Giấy giáp mịn | 160 | Tờ | Hạng mục số 56 Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Giấy giáp mịn | 110 | Tờ | Hạng mục số 57 Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Giẻ lau cotton | 4.050 | Kg | Hạng mục số 58 Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Keo bọt | 31 | Bình | Hạng mục số 59 Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Keo con chó | 10 | Kg | Hạng mục số 60 Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Keo dán | 58 | lọ | Hạng mục số 61 Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Keo dán | 20 | Bộ | Hạng mục số 62 Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Keo | 8 | Hộp | Hạng mục số 63 Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Keo PVC | 12 | Cái | Hạng mục số 64 Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Keo silicon đỏ | 270 | Tuýp | Hạng mục số 65 Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Keo silicon đỏ | 115 | Bình | Hạng mục số 66 Mục 2 Chương V | ||
| 67 | KHÓA ĐAI INOX | 100 | Cái | Hạng mục số 67 Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Lá căn innox | 2 | m2 | Hạng mục số 68 Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Lá căn Inox | 2 | m2 | Hạng mục số 69 Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Lá căn Inox | 2 | m2 | Hạng mục số 70 Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Lá căn inox | 2 | m2 | Hạng mục số 71 Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Lá căn inox | 1 | tấm | Hạng mục số 72 Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Long đen phẳng M18 | 24 | Cái | Hạng mục số 73 Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Long đên vênh M10 | 24 | Cái | Hạng mục số 74 Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Lưỡi cưa sắt | 24 | Cái | Hạng mục số 75 Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Mũi khoan bê tông 10x160 | 6 | Cái | Hạng mục số 76 Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Mũi khoan bê tông 12x160 | 6 | Cái | Hạng mục số 77 Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Mũi khoan bê tông 16x210 | 6 | Cái | Hạng mục số 78 Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Mũi khoan bê tông 18x350 | 2 | Cái | Hạng mục số 79 Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Mũi khoan bê tông 20x350 | 2 | Cái | Hạng mục số 80 Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Mũi khoan bê tông 22x350 | 2 | Cái | Hạng mục số 81 Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Mũi khoan bê tông 6x110 | 6 | Cái | Hạng mục số 82 Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Mũi khoan bê tông 8x110 | 6 | Cái | Hạng mục số 83 Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Mũi khoan bê tông 8x160 | 6 | Cái | Hạng mục số 84 Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Ống ruột gà | 150 | mét | Hạng mục số 85 Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Que hàn | 10 | Kg | Hạng mục số 86 Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Que hàn | 5 | kg | Hạng mục số 87 Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Sơn phun lót | 30 | lọ | Hạng mục số 88 Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Sơn phun | 30 | lọ | Hạng mục số 89 Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Sơn phun | 30 | lọ | Hạng mục số 90 Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Sơn phun | 30 | lọ | Hạng mục số 91 Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Sơn phun | 30 | lọ | Hạng mục số 92 Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Sơn phun | 30 | lọ | Hạng mục số 93 Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Sơn phun | 30 | lọ | Hạng mục số 94 Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Sơn phun | 30 | lọ | Hạng mục số 95 Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Sơn phun | 30 | lọ | Hạng mục số 96 Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Sơn phủ 2 thành phần chịu axit | 20 | Hộp | Hạng mục số 97 Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Sơn phủ 2 thành phần chịu axit | 20 | Hộp | Hạng mục số 98 Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Sơn phủ 2 thành phần chịu axit | 20 | Hộp | Hạng mục số 99 Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Sơn phủ 2 thành phần chịu axit | 20 | Hộp | Hạng mục số 100 Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Sơn phủ 2 thành phần chịu axit | 20 | Hộp | Hạng mục số 101 Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Sơn phủ 2 thành phần chịu axit | 20 | Hộp | Hạng mục số 102 Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Sơn phủ 2 thành phần chịu axit | 20 | Hộp | Hạng mục số 103 Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Sơn phủ 2 thành phần chịu axit | 20 | Hộp | Hạng mục số 104 Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Sơn phủ 2 thành phần chịu axit | 20 | Hộp | Hạng mục số 105 Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Xăng thơm | 100 | lít | Hạng mục số 106 Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Tấm gioăng cao su chịu dầu dày 2mm | 10 | m2 | Hạng mục số 107 Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Tấm thấm dầu | 5 | Thùng | Hạng mục số 108 Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Vải canvas bố nỉ | 60 | mét | Hạng mục số 109 Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Vải phin trắng | 77 | m2 | Hạng mục số 110 Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Vít bắn tôn đầu lục giác 40mm | 2 | Túi | Hạng mục số 111 Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Vít bắn tôn đầu lục giác 60mm | 3 | Túi | Hạng mục số 112 Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Vít tự khoan đầu bằng | 3 | Túi | Hạng mục số 113 Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Vít tự khoan đầu bằng | 3 | Túi | Hạng mục số 114 Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Vít tự khoan đầu bằng | 3 | Túi | Hạng mục số 115 Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Vít tự khoan dầu dù | 3 | Túi | Hạng mục số 116 Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Xăng | 50 | Lít | Hạng mục số 117 Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Bình xịt bụi | 10 | Bình | Hạng mục số 118 Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Ống ghen chịu nhiệt | 20 | mét | Hạng mục số 119 Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Ống ghen chịu nhiệt | 20 | mét | Hạng mục số 120 Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Ống ghen chịu nhiệt | 20 | mét | Hạng mục số 121 Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Ống ghen chịu nhiệt | 20 | mét | Hạng mục số 122 Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Ống ghen chịu nhiệt | 20 | mét | Hạng mục số 123 Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Ống nước mềm | 3 | Cuộn | Hạng mục số 124 Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Ống dẫn nước mềm | 2 | Cuộn | Hạng mục số 125 Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Quai nhê | 20 | Cái | Hạng mục số 126 Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Quai nhê | 20 | Cái | Hạng mục số 127 Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Đá cắt | 150 | Viên | Hạng mục số 128 Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Đầu vú mỡ | 10 | Cái | Hạng mục số 129 Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Đầu vú mỡ | 20 | Cái | Hạng mục số 130 Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Đầu vú mỡ | 50 | Cái | Hạng mục số 131 Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Bìa giấy không amiang | 2 | Tấm | Hạng mục số 132 Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Băng keo PTFE cuộn | 15 | Cuộn | Hạng mục số 133 Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Bình xịt kiểm tra thẩm thấu | 10 | Bình | Hạng mục số 134 Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Bình xịt kiểm tra thẩm thấu | 8 | Bình | Hạng mục số 135 Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Bình xịt kiểm tra thẩm thấu | 8 | Bình | Hạng mục số 136 Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Bao xác rắn loại 50kg | 300 | Cái | Hạng mục số 137 Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Béc cắt oxy-gas số 0 | 15 | Bộ | Hạng mục số 138 Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Béc cắt oxy-gas số 1 | 15 | Bộ | Hạng mục số 139 Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Béc cắt oxy-gas số 2 | 15 | Bộ | Hạng mục số 140 Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Béc cắt oxy-gas số 3 | 15 | Bộ | Hạng mục số 141 Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Kim hàn tig | 10 | Hộp | Hạng mục số 142 Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Béc cắt Plasma | 10 | Bộ | Hạng mục số 143 Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Béc cắt Plasma | 10 | Bộ | Hạng mục số 144 Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Que hàn | 25 | Kg | Hạng mục số 145 Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Que hàn | 50 | Kg | Hạng mục số 146 Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Que hàn | 150 | Kg | Hạng mục số 147 Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Que hàn điện | 10 | Kg | Hạng mục số 148 Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Que hàn inox | 10 | Kg | Hạng mục số 149 Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Que hàn TIG | 10 | kg | Hạng mục số 150 Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Chổi quét sơn loại nhỏ | 100 | Cái | Hạng mục số 151 Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Dao dọc giấy | 50 | Cái | Hạng mục số 152 Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Lưỡi dao dọc giấy | 10 | Hộp | Hạng mục số 153 Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Dầu bôi trơn chống rỉ đa năng | 100 | Lọ | Hạng mục số 154 Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Keo dán | 20 | Tuýp | Hạng mục số 155 Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Keo dán | 20 | Tuýp | Hạng mục số 156 Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Silicon trắng | 20 | Lọ | Hạng mục số 157 Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Tết chèn | 8 | mét | Hạng mục số 158 Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Tết chèn | 8 | mét | Hạng mục số 159 Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Tết chèn | 8 | mét | Hạng mục số 160 Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Tết chèn | 8 | mét | Hạng mục số 161 Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Vải sợi Amiăng thủy tinh | 25 | m2 | Hạng mục số 162 Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Touch check (màu đỏ) | 3 | Hộp | Hạng mục số 163 Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Keo chống mài mòn | 7 | Bộ | Hạng mục số 164 Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Dây chì | 1 | kg | Hạng mục số 165 Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Vải nhám | 1 | Cuộn | Hạng mục số 166 Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Vải nhám | 1 | Cuộn | Hạng mục số 167 Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Vải nhám | 1 | Cuộn | Hạng mục số 168 Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Giấy giáp mịn | 50 | Tờ | Hạng mục số 169 Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Giấy giáp mịn | 50 | Tờ | Hạng mục số 170 Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Giấy giáp nước | 50 | Tờ | Hạng mục số 171 Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Giấy nhám loại thô | 20 | mét | Hạng mục số 172 Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Sơn xịt kẽm lạnh | 30 | Hộp | Hạng mục số 173 Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Sơn mạ kẽm lạnh | 10 | Hộp | Hạng mục số 174 Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Sơn chống gỉ | 20 | Hộp | Hạng mục số 175 Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Sơn xanh nước biển tổng hợp | 10 | Hộp | Hạng mục số 176 Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Sơn xanh lá cây tổng hợp | 10 | Hộp | Hạng mục số 177 Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Sơn đen tổng hợp | 10 | Hộp | Hạng mục số 178 Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Sơn vàng tổng hợp | 10 | Hộp | Hạng mục số 179 Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng | 50 | Bộ | Hạng mục số 180 Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng | 50 | Bộ | Hạng mục số 181 Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng | 50 | Bộ | Hạng mục số 182 Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng | 50 | Bộ | Hạng mục số 183 Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng | 50 | Bộ | Hạng mục số 184 Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng | 50 | Bộ | Hạng mục số 185 Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Tấm cao su chịu dầu | 5 | m2 | Hạng mục số 186 Mục 2 Chương V | ||
| 187 | Tấm cao su chịu dầu | 3 | m2 | Hạng mục số 187 Mục 2 Chương V | ||
| 188 | Bìa giấy không amiang | 2 | Tấm | Hạng mục số 188 Mục 2 Chương V | ||
| 189 | Gioăng giấy chịu dầu | 2 | Tấm | Hạng mục số 189 Mục 2 Chương V | ||
| 190 | Gioăng giấy chịu dầu | 2 | Tấm | Hạng mục số 190 Mục 2 Chương V | ||
| 191 | Gioăng giấy chịu dầu | 2 | Tấm | Hạng mục số 191 Mục 2 Chương V | ||
| 192 | Dầu làm mát pha nước | 50 | Lít | Hạng mục số 192 Mục 2 Chương V | ||
| 193 | Cuvet thủy tinh | 4 | Cái | Hạng mục số 193 Mục 2 Chương V | ||
| 194 | Cuvet nhựa | 24 | Cái | Hạng mục số 194 Mục 2 Chương V | ||
| 195 | Chai đựng mẫu | 10 | Cái | Hạng mục số 195 Mục 2 Chương V | ||
| 196 | Chai đựng mẫu | 20 | Cái | Hạng mục số 196 Mục 2 Chương V | ||
| 197 | Chai thủy tinh đựng mẫu | 1 | Hộp | Hạng mục số 197 Mục 2 Chương V | ||
| 198 | Giấy cân mẫu | 3.000 | Tờ | Hạng mục số 198 Mục 2 Chương V | ||
| 199 | Giấy lau cuvet chuyên dụng | 24 | Hộp | Hạng mục số 199 Mục 2 Chương V | ||
| 200 | Giá đựng chén đốt bốc | 5 | Cái | Hạng mục số 200 Mục 2 Chương V | ||
| 201 | Chén nung | 1 | Thùng | Hạng mục số 201 Mục 2 Chương V | ||
| 202 | Chén nung đốt bốc có nắp đậy | 20 | Cái | Hạng mục số 202 Mục 2 Chương V | ||
| 203 | Bình khí nitơ | 12 | Bình | Hạng mục số 203 Mục 2 Chương V | ||
| 204 | Dây mồi đốt bơm nhiệt lượng | 3.000 | Sợi | Hạng mục số 204 Mục 2 Chương V | ||
| 205 | Quả bóp | 10 | Cái | Hạng mục số 205 Mục 2 Chương V | ||
| 206 | Găng tay chống hóa chất | 3 | Hộp | Hạng mục số 206 Mục 2 Chương V | ||
| 207 | Chổi rửa ống nghiệm | 4 | Bộ | Hạng mục số 207 Mục 2 Chương V | ||
| 208 | Cốc có mỏ | 10 | Cái | Hạng mục số 208 Mục 2 Chương V | ||
| 209 | Cốc có mỏ | 10 | Cái | Hạng mục số 209 Mục 2 Chương V | ||
| 210 | Kẹp chì nhựa | 200 | Cái | Hạng mục số 210 Mục 2 Chương V | ||
| 211 | Dây dẫn silicon | 100 | mét | Hạng mục số 211 Mục 2 Chương V | ||
| 212 | Ống silicon chịu nhiệt | 100 | mét | Hạng mục số 212 Mục 2 Chương V | ||
| 213 | Xăng | 500 | lít | Hạng mục số 213 Mục 2 Chương V | ||
| 214 | Dây đai | 2 | Cái | Hạng mục số 214 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư cơ khí Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi