Gói thầu: Gói thầu SXKD2022-HH22: Cung cấp vật tư tiêu hao cơ khí tổng hợp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220675838-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu SXKD2022-HH22: Cung cấp vật tư tiêu hao cơ khí tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20220528301
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 15:44:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,819,555,046 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư cơ khí
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu SXKD2022-HH22: Cung cấp vật tư tiêu hao cơ khí tổng hợp
SXKD điện năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01 Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV;
E-CDNT 12.2
giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 02 năm.
E-CDNT 15.2
không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo 2 mặt100CuộnHạng mục số 1 Mục 2 Chương V
2Cuộn băng tan50CuộnHạng mục số 2 Mục 2 Chương V
3Keo silicon37TuýpHạng mục số 3 Mục 2 Chương V
4Keo silicon67TuýpHạng mục số 4 Mục 2 Chương V
5Sơn xịt màu đỏ27HộpHạng mục số 5 Mục 2 Chương V
6Sơn xịt mầu trắng27HộpHạng mục số 6 Mục 2 Chương V
7Ống dẫn nước mềm100métHạng mục số 7 Mục 2 Chương V
8Dây thừng nilon50kgHạng mục số 8 Mục 2 Chương V
9Búa gỗ phục vụ đập than bunker và phểu tro ESP65CáiHạng mục số 9 Mục 2 Chương V
10Bi bọt vệ sinh bình ngưng12.900ViênHạng mục số 10 Mục 2 Chương V
11Bàn chải đồng14CáiHạng mục số 11 Mục 2 Chương V
12Bàn chải sắt44CáiHạng mục số 12 Mục 2 Chương V
13Băng cao su non24CuộnHạng mục số 13 Mục 2 Chương V
14Bằng keo cách điện180CuộnHạng mục số 14 Mục 2 Chương V
15Băng tan PTFE213CuộnHạng mục số 15 Mục 2 Chương V
16Bạt che ( lót sàn thao tác, che mưa)105métHạng mục số 16 Mục 2 Chương V
17Bìa Amiang dày 0,5mm3tấmHạng mục số 17 Mục 2 Chương V
18Bìa Amiang dày 1,5mm2tấmHạng mục số 18 Mục 2 Chương V
19Bìa Amiang dày 1mm2tấmHạng mục số 19 Mục 2 Chương V
20Bìa giấy không amiang2TấmHạng mục số 20 Mục 2 Chương V
21Bìa giấy không amiang3TấmHạng mục số 21 Mục 2 Chương V
22Bìa giấy không amiang3TấmHạng mục số 22 Mục 2 Chương V
23Bình ga mini (ga du lịch)41BìnhHạng mục số 23 Mục 2 Chương V
24Bình phủ cách điện màu đen17bìnhHạng mục số 24 Mục 2 Chương V
25Bình xịt650BìnhHạng mục số 25 Mục 2 Chương V
26Bộ 13 mũi khoan12BộHạng mục số 26 Mục 2 Chương V
27Bu lông chìm lục giác12BộHạng mục số 27 Mục 2 Chương V
28Bu lông inox 304 M6x20 + đai ốc + long đền20BộHạng mục số 28 Mục 2 Chương V
29Bu lông M10x2544CáiHạng mục số 29 Mục 2 Chương V
30Bu lông M10x25 + đai ốc + long đền, cấp bền 8.812BộHạng mục số 30 Mục 2 Chương V
31Bu lông M16x60, ren suốt44CáiHạng mục số 31 Mục 2 Chương V
32Bu lông M8x20 CT2524BộHạng mục số 32 Mục 2 Chương V
33Chổi đánh rỉ79CáiHạng mục số 33 Mục 2 Chương V
34Chổi lăn sơn 15cm2CáiHạng mục số 34 Mục 2 Chương V
35Chổi quét lông đuôi ngựa loại nhỏ64CáiHạng mục số 35 Mục 2 Chương V
36Chổi quét sơn loại vừa.80CáiHạng mục số 36 Mục 2 Chương V
37Chổi quét sơn loại to186CáiHạng mục số 37 Mục 2 Chương V
38Cồn công nghiệp230LítHạng mục số 38 Mục 2 Chương V
39Đá cắt64ViênHạng mục số 39 Mục 2 Chương V
40Đá cắt559ViênHạng mục số 40 Mục 2 Chương V
41Đá nhám xếp94ViênHạng mục số 41 Mục 2 Chương V
42Dao rạch cáp20CáiHạng mục số 42 Mục 2 Chương V
43DÂY ĐAI INOX 4306CuộnHạng mục số 43 Mục 2 Chương V
44Dây thép39KgHạng mục số 44 Mục 2 Chương V
45Dây thép59KgHạng mục số 45 Mục 2 Chương V
46Dây thép35KgHạng mục số 46 Mục 2 Chương V
47Dây thít kim loại13TúiHạng mục số 47 Mục 2 Chương V
48Dây thít kim loại13TúiHạng mục số 48 Mục 2 Chương V
49Dây thít kim loại10TúiHạng mục số 49 Mục 2 Chương V
50Dây thừng nylon150métHạng mục số 50 Mục 2 Chương V
51Găng tay có sơn17ĐôiHạng mục số 51 Mục 2 Chương V
52Giấy giáp100TờHạng mục số 52 Mục 2 Chương V
53Giấy giáp100TờHạng mục số 53 Mục 2 Chương V
54Giấy giáp100TờHạng mục số 54 Mục 2 Chương V
55Giấy giáp mịn160TờHạng mục số 55 Mục 2 Chương V
56Giấy giáp mịn160TờHạng mục số 56 Mục 2 Chương V
57Giấy giáp mịn110TờHạng mục số 57 Mục 2 Chương V
58Giẻ lau cotton4.050KgHạng mục số 58 Mục 2 Chương V
59Keo bọt31BìnhHạng mục số 59 Mục 2 Chương V
60Keo con chó10KgHạng mục số 60 Mục 2 Chương V
61Keo dán58lọHạng mục số 61 Mục 2 Chương V
62Keo dán20BộHạng mục số 62 Mục 2 Chương V
63Keo8HộpHạng mục số 63 Mục 2 Chương V
64Keo PVC12CáiHạng mục số 64 Mục 2 Chương V
65Keo silicon đỏ270TuýpHạng mục số 65 Mục 2 Chương V
66Keo silicon đỏ115BìnhHạng mục số 66 Mục 2 Chương V
67KHÓA ĐAI INOX100CáiHạng mục số 67 Mục 2 Chương V
68Lá căn innox2m2Hạng mục số 68 Mục 2 Chương V
69Lá căn Inox2m2Hạng mục số 69 Mục 2 Chương V
70Lá căn Inox2m2Hạng mục số 70 Mục 2 Chương V
71Lá căn inox2m2Hạng mục số 71 Mục 2 Chương V
72Lá căn inox1tấmHạng mục số 72 Mục 2 Chương V
73Long đen phẳng M1824CáiHạng mục số 73 Mục 2 Chương V
74Long đên vênh M1024CáiHạng mục số 74 Mục 2 Chương V
75Lưỡi  cưa sắt24CáiHạng mục số 75 Mục 2 Chương V
76Mũi khoan bê tông 10x1606CáiHạng mục số 76 Mục 2 Chương V
77Mũi khoan bê tông 12x1606CáiHạng mục số 77 Mục 2 Chương V
78Mũi khoan bê tông 16x2106CáiHạng mục số 78 Mục 2 Chương V
79Mũi khoan bê tông 18x3502CáiHạng mục số 79 Mục 2 Chương V
80Mũi khoan bê tông 20x3502CáiHạng mục số 80 Mục 2 Chương V
81Mũi khoan bê tông 22x3502CáiHạng mục số 81 Mục 2 Chương V
82Mũi khoan bê tông 6x1106CáiHạng mục số 82 Mục 2 Chương V
83Mũi khoan bê tông 8x1106CáiHạng mục số 83 Mục 2 Chương V
84Mũi khoan bê tông 8x1606CáiHạng mục số 84 Mục 2 Chương V
85Ống ruột gà150métHạng mục số 85 Mục 2 Chương V
86Que hàn10KgHạng mục số 86 Mục 2 Chương V
87Que hàn5kgHạng mục số 87 Mục 2 Chương V
88Sơn phun lót30lọHạng mục số 88 Mục 2 Chương V
89Sơn phun30lọHạng mục số 89 Mục 2 Chương V
90Sơn phun30lọHạng mục số 90 Mục 2 Chương V
91Sơn phun30lọHạng mục số 91 Mục 2 Chương V
92Sơn phun30lọHạng mục số 92 Mục 2 Chương V
93Sơn phun30lọHạng mục số 93 Mục 2 Chương V
94Sơn phun30lọHạng mục số 94 Mục 2 Chương V
95Sơn phun30lọHạng mục số 95 Mục 2 Chương V
96Sơn phun30lọHạng mục số 96 Mục 2 Chương V
97Sơn phủ 2 thành phần chịu axit20HộpHạng mục số 97 Mục 2 Chương V
98Sơn phủ 2 thành phần chịu axit20HộpHạng mục số 98 Mục 2 Chương V
99Sơn phủ 2 thành phần chịu axit20HộpHạng mục số 99 Mục 2 Chương V
100Sơn phủ 2 thành phần chịu axit20HộpHạng mục số 100 Mục 2 Chương V
101Sơn phủ 2 thành phần chịu axit20HộpHạng mục số 101 Mục 2 Chương V
102Sơn phủ 2 thành phần chịu axit20HộpHạng mục số 102 Mục 2 Chương V
103Sơn phủ 2 thành phần chịu axit20HộpHạng mục số 103 Mục 2 Chương V
104Sơn phủ 2 thành phần chịu axit20HộpHạng mục số 104 Mục 2 Chương V
105Sơn phủ 2 thành phần chịu axit20HộpHạng mục số 105 Mục 2 Chương V
106Xăng thơm100lítHạng mục số 106 Mục 2 Chương V
107Tấm gioăng cao su chịu dầu dày 2mm10m2Hạng mục số 107 Mục 2 Chương V
108Tấm thấm dầu5ThùngHạng mục số 108 Mục 2 Chương V
109Vải canvas bố nỉ60métHạng mục số 109 Mục 2 Chương V
110Vải phin trắng77m2Hạng mục số 110 Mục 2 Chương V
111Vít bắn tôn đầu lục giác 40mm2TúiHạng mục số 111 Mục 2 Chương V
112Vít bắn tôn đầu lục giác 60mm3TúiHạng mục số 112 Mục 2 Chương V
113Vít tự khoan đầu bằng3TúiHạng mục số 113 Mục 2 Chương V
114Vít tự khoan đầu bằng3TúiHạng mục số 114 Mục 2 Chương V
115Vít tự khoan đầu bằng3TúiHạng mục số 115 Mục 2 Chương V
116Vít tự khoan dầu dù3TúiHạng mục số 116 Mục 2 Chương V
117Xăng50LítHạng mục số 117 Mục 2 Chương V
118Bình xịt bụi10BìnhHạng mục số 118 Mục 2 Chương V
119Ống ghen chịu nhiệt20métHạng mục số 119 Mục 2 Chương V
120Ống ghen chịu nhiệt20métHạng mục số 120 Mục 2 Chương V
121Ống ghen chịu nhiệt20métHạng mục số 121 Mục 2 Chương V
122Ống ghen chịu nhiệt20métHạng mục số 122 Mục 2 Chương V
123Ống ghen chịu nhiệt20métHạng mục số 123 Mục 2 Chương V
124Ống nước mềm3CuộnHạng mục số 124 Mục 2 Chương V
125Ống dẫn nước mềm2CuộnHạng mục số 125 Mục 2 Chương V
126Quai nhê20CáiHạng mục số 126 Mục 2 Chương V
127Quai nhê20CáiHạng mục số 127 Mục 2 Chương V
128Đá cắt150ViênHạng mục số 128 Mục 2 Chương V
129Đầu vú mỡ10CáiHạng mục số 129 Mục 2 Chương V
130Đầu vú mỡ20CáiHạng mục số 130 Mục 2 Chương V
131Đầu vú mỡ50CáiHạng mục số 131 Mục 2 Chương V
132Bìa giấy không amiang2TấmHạng mục số 132 Mục 2 Chương V
133Băng keo PTFE cuộn15CuộnHạng mục số 133 Mục 2 Chương V
134Bình xịt kiểm tra thẩm thấu10BìnhHạng mục số 134 Mục 2 Chương V
135Bình xịt kiểm tra thẩm thấu8BìnhHạng mục số 135 Mục 2 Chương V
136Bình xịt kiểm tra thẩm thấu8BìnhHạng mục số 136 Mục 2 Chương V
137Bao xác rắn loại 50kg300CáiHạng mục số 137 Mục 2 Chương V
138Béc cắt oxy-gas số 015BộHạng mục số 138 Mục 2 Chương V
139Béc cắt oxy-gas số 115BộHạng mục số 139 Mục 2 Chương V
140Béc cắt oxy-gas số 215BộHạng mục số 140 Mục 2 Chương V
141Béc cắt oxy-gas số 315BộHạng mục số 141 Mục 2 Chương V
142Kim hàn tig10HộpHạng mục số 142 Mục 2 Chương V
143Béc cắt Plasma10BộHạng mục số 143 Mục 2 Chương V
144Béc cắt Plasma10BộHạng mục số 144 Mục 2 Chương V
145Que hàn25KgHạng mục số 145 Mục 2 Chương V
146Que hàn50KgHạng mục số 146 Mục 2 Chương V
147Que hàn150KgHạng mục số 147 Mục 2 Chương V
148Que hàn điện10KgHạng mục số 148 Mục 2 Chương V
149Que hàn inox10KgHạng mục số 149 Mục 2 Chương V
150Que hàn TIG10kgHạng mục số 150 Mục 2 Chương V
151Chổi quét sơn loại nhỏ100CáiHạng mục số 151 Mục 2 Chương V
152Dao dọc giấy50CáiHạng mục số 152 Mục 2 Chương V
153Lưỡi dao dọc giấy10HộpHạng mục số 153 Mục 2 Chương V
154Dầu bôi trơn chống rỉ đa năng100LọHạng mục số 154 Mục 2 Chương V
155Keo dán20TuýpHạng mục số 155 Mục 2 Chương V
156Keo dán20TuýpHạng mục số 156 Mục 2 Chương V
157Silicon trắng20LọHạng mục số 157 Mục 2 Chương V
158Tết chèn8métHạng mục số 158 Mục 2 Chương V
159Tết chèn8métHạng mục số 159 Mục 2 Chương V
160Tết chèn8métHạng mục số 160 Mục 2 Chương V
161Tết chèn8métHạng mục số 161 Mục 2 Chương V
162Vải sợi Amiăng thủy tinh25m2Hạng mục số 162 Mục 2 Chương V
163Touch check (màu đỏ)3HộpHạng mục số 163 Mục 2 Chương V
164Keo chống mài mòn7BộHạng mục số 164 Mục 2 Chương V
165Dây chì1kgHạng mục số 165 Mục 2 Chương V
166Vải nhám1CuộnHạng mục số 166 Mục 2 Chương V
167Vải nhám1CuộnHạng mục số 167 Mục 2 Chương V
168Vải nhám1CuộnHạng mục số 168 Mục 2 Chương V
169Giấy giáp mịn50TờHạng mục số 169 Mục 2 Chương V
170Giấy giáp mịn50TờHạng mục số 170 Mục 2 Chương V
171Giấy giáp nước50TờHạng mục số 171 Mục 2 Chương V
172Giấy nhám loại thô20métHạng mục số 172 Mục 2 Chương V
173Sơn xịt kẽm lạnh30HộpHạng mục số 173 Mục 2 Chương V
174Sơn mạ kẽm lạnh10HộpHạng mục số 174 Mục 2 Chương V
175Sơn chống gỉ20HộpHạng mục số 175 Mục 2 Chương V
176Sơn xanh nước biển tổng hợp10HộpHạng mục số 176 Mục 2 Chương V
177Sơn xanh lá cây tổng hợp10HộpHạng mục số 177 Mục 2 Chương V
178Sơn đen tổng hợp10HộpHạng mục số 178 Mục 2 Chương V
179Sơn vàng tổng hợp10HộpHạng mục số 179 Mục 2 Chương V
180Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng50BộHạng mục số 180 Mục 2 Chương V
181Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng50BộHạng mục số 181 Mục 2 Chương V
182Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng50BộHạng mục số 182 Mục 2 Chương V
183Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng50BộHạng mục số 183 Mục 2 Chương V
184Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng50BộHạng mục số 184 Mục 2 Chương V
185Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng50BộHạng mục số 185 Mục 2 Chương V
186Tấm cao su chịu dầu5m2Hạng mục số 186 Mục 2 Chương V
187Tấm cao su chịu dầu3m2Hạng mục số 187 Mục 2 Chương V
188Bìa giấy không amiang2TấmHạng mục số 188 Mục 2 Chương V
189Gioăng giấy chịu dầu2TấmHạng mục số 189 Mục 2 Chương V
190Gioăng giấy chịu dầu2TấmHạng mục số 190 Mục 2 Chương V
191Gioăng giấy chịu dầu2TấmHạng mục số 191 Mục 2 Chương V
192Dầu làm mát pha nước50LítHạng mục số 192 Mục 2 Chương V
193Cuvet thủy tinh4CáiHạng mục số 193 Mục 2 Chương V
194Cuvet nhựa24CáiHạng mục số 194 Mục 2 Chương V
195Chai đựng mẫu10CáiHạng mục số 195 Mục 2 Chương V
196Chai đựng mẫu20CáiHạng mục số 196 Mục 2 Chương V
197Chai thủy tinh đựng mẫu1HộpHạng mục số 197 Mục 2 Chương V
198Giấy cân mẫu3.000TờHạng mục số 198 Mục 2 Chương V
199Giấy lau cuvet chuyên dụng24HộpHạng mục số 199 Mục 2 Chương V
200Giá đựng chén đốt bốc5CáiHạng mục số 200 Mục 2 Chương V
201Chén nung1ThùngHạng mục số 201 Mục 2 Chương V
202Chén nung đốt bốc có nắp đậy20CáiHạng mục số 202 Mục 2 Chương V
203Bình khí nitơ12BìnhHạng mục số 203 Mục 2 Chương V
204Dây mồi đốt bơm nhiệt lượng3.000SợiHạng mục số 204 Mục 2 Chương V
205Quả bóp10CáiHạng mục số 205 Mục 2 Chương V
206Găng tay chống hóa chất3HộpHạng mục số 206 Mục 2 Chương V
207Chổi rửa ống nghiệm4BộHạng mục số 207 Mục 2 Chương V
208Cốc có mỏ10CáiHạng mục số 208 Mục 2 Chương V
209Cốc có mỏ10CáiHạng mục số 209 Mục 2 Chương V
210Kẹp chì nhựa200CáiHạng mục số 210 Mục 2 Chương V
211Dây dẫn silicon100métHạng mục số 211 Mục 2 Chương V
212Ống silicon chịu nhiệt100métHạng mục số 212 Mục 2 Chương V
213Xăng500lítHạng mục số 213 Mục 2 Chương V
214Dây đai2CáiHạng mục số 214 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư cơ khí
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->