Gói thầu: Mua sắm hàng hóa, vật tu, trang thiết bị ngành tác huấn quý II năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa, vật tu, trang thiết bị ngành tác huấn quý II năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685798 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 15:14:00 đến ngày 2022-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa, vật tu, trang thiết bị ngành tác huấn quý II năm 2022 Mua sắm hàng hóa, vật tu, trang thiết bị ngành tác huấn quý II năm 2022 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phao tròn cứu sinh | 20 | Chiếc | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 2 | Thang dây thoát hiểm | 35 | Đôi | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 3 | Cuốc con gà | 20 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 4 | Xẻng công binh | 20 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 5 | Thang tre (dài 4m) | 15 | Chiếc | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 6 | Xào tre (dài 4m) | 30 | Cây | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 7 | Ủng cách điện chống cháy | 20 | Đôi | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 8 | Ủng cao su | 20 | Đôi | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 9 | Sổ caro Thảo Linh 21×33 | 225 | Quyển | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 10 | Tấm nhựa Alu công nghệ | 24 | M2 | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 11 | Bình nước uống 20L | 100 | Bình | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 12 | Mực máy in Legato 2900 | 25 | Hộp | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 13 | Trống máy in 2900 | 5 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 14 | Bao lụa máy in 2900 | 5 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 15 | Bìa hộp si 20cm A4 | 10 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 16 | Bìa trình ký đôi simily tốt | 20 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 17 | Giấy A4 Idea 70gsm | 85 | Ram | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 18 | Bút bi Thiên Long 036 | 25 | Hộp | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 19 | Viết xóa nước Thiên Long CP-02 | 50 | Cây | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 20 | Bìa 2 kẹp A4 nhựa Long Dinh | 30 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 21 | Bìa nhựa 60 lá VC | 30 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 22 | Bấm lỗ G-Star 957 | 20 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 23 | Gỡ kim Eagle | 20 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 24 | Băng keo trong OPP 5F | 100 | Cuộn | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 25 | Băng keo màu OPP 5p | 100 | Cuộn | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 26 | Hồ khô Hàn Quốc | 200 | Lọ | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 27 | Sổ nhật ký trực ban nội vụ | 2.000 | Trang | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 28 | Sổ đăng ký ra vào cổng A, B | 2.000 | Trang | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 29 | Sổ bàn giao kiểm soát quân sự | 2.000 | Trang | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 30 | Sổ bàn giao vật chất cổng A, B | 2.000 | Trang | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 31 | Bao đựng thẻ + dây | 280 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 32 | Tấm nhựa Alu công nghệ | 32 | M2 | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 33 | Sổ học tập bìa cứng màu xanh | 400 | Quyển | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 34 | Bóng đá ĐL UHV 2.03 | 15 | Qủa | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 35 | Bóng chuyền ĐL 210C | 15 | Qủa | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 36 | Bóng chuyền TL 7400 | 10 | Qủa | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 37 | Dây thừng bãi vật cản | 100 | Mét | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 38 | Lưới bóng chuyền Hải yến | 15 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 39 | Loa phát thanh cầm tay ToaER 1215 | 2 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 40 | Ô Thiên lộc phát 1,5m | 9 | Bộ | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 41 | Bìa màu A4 160gsm xanh | 30 | Xấp | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 42 | Mực máy in Legato 2035 | 15 | Hộp | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 43 | Vở tập 200 trang thường | 280 | Quyển | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 44 | Bút bi Thiên Long 036 | 40 | Hộp | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 45 | Viết xóa nước Thiên Long CP-02 | 100 | Cây | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 46 | Phấn trắng mic ko bụi 100v | 40 | Hộp | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 47 | Hộp đựng phiếu thi | 4 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 48 | Kim Bấm No.3 Plus | 90 | hộp | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 49 | Dao rọc giấy lớn SDI 0423 | 50 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 50 | Thước kẻ mica Queen 30cm | 50 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 51 | Tủ tôn văn phòng nhiều cánh | 1 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 52 | Bao lụa máy in P2035 | 8 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 53 | Tang trống máy in P2035 | 8 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 54 | Mực máy in Legato P2030 | 20 | Hộp | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 55 | Ram máy tính 2G | 4 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 56 | Máy Casio GX-16B 16 số - chính hãng | 1 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 57 | Bàn cắt giấy A4 (mica) | 1 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 58 | Bấm lỗ W.Trio 9520 (150 tờ) chính hãng | 1 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 59 | Mực máy in Epson L310 | 10 | Hộp | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 60 | Bìa còng ABBA F4 5-7cm 2 mặt si | 50 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 61 | Bìa 3 dây 20Fdày 2,2 ly (bóng) | 100 | Cái | Theo quy cách Nhà sản xuất | ||
| 62 | Màng ép plastic các loại | 10 | Gam | Theo quy cách Nhà sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi