Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220685633-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm )
Số hiệu KHLCNT 20220113937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 8317 ngày 04/10/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 14:52:00 đến ngày 2022-08-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,800,392,506 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0700589E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3450098E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 37.660.275.000 VND. + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.660.275.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công giao thông (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên nghành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10T-25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm )
Hạ tầng khu dân cư Đồng Nhưng, thị trấn rừng Thông, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn - Khu C
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 8317 ngày 04/10/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC - DT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.128,4175m3
2Đào vét bùn bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt214,3993100m3
3Đào nền, đào khuôn mới bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,63651m3
4Đào nền, đào khuôn mới bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8309100m3
5Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, đất C1 (đất đào vét bùn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt225,6835100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,9273100m3
7Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt94,7866100m3
8Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Vật liệu đất k95, HS k95=1,13Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt555,2193100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6.500,059210m³/1km
10Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt399,4671100m3
11Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt66,433100m3
12Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24,0893100m3
13Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,097100m3
14Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt126,038100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt126,038100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,9607100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,9607100tấn
B BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.218,09m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12.180,9m2
3Lát vỉa hè đá xanh xám 150x150x40, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12.180,9m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt334,43m2
5Lát vỉa hè đá xanh xám 150x150x40, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt334,43m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt62,766m3
7Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,706100m2
8Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt627,66m2
9Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt116,973m3
10Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.8531CK
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,35m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,668100m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt86,84m2
14Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,36m3
15Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8351CK
16Đào hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt241,96441m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt51,534m3
18Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,908100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt64,7856m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt613,5m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt129,8166m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1215100m3/km
23Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt189,2161m3
24Đắp đất mầu. Vật liệu đất màu tạm tính 135.000 đ/m3.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt211,116m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8922100m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,338m3
27Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,4178100m2
28Mua đá hố trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,702m3
29Lắp đặt hố trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.7521CK
30Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,910cây
31Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt219cây
32Trồng cây sao đen đường kính 7-10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,19100cây
33Duy trì câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,19100C/N
34Tưới nước giếng khoan cây bằng máy bơm điện ( tưới ngày 2 lần, tưới trong vòng 3 tháng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,19100C/L
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt47,805m3
36Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5935100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt147,6m3
38Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt738m2
39Vật liệu đất đắp k95, HS k95=1,13Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,9926100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt49,92610m³/1km
41Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,69100m3
42Đắp đất nền ô phòng cháy đất tận dụngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,4112100m3
43Trồng cỏ lá treTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,0225100m2
44Đắp đất mầu trồng cây, vật liệu đất tạm tính 135,000đồng/m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt240,45m3
45Trồng cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5100cây
46Duy trì câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5100C/N
47Tưới nước giếng khoan cây bằng máy bơm điện ( tưới ngày 2 lần, tưới trong vòng 3 tháng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5100C/L
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt46,887m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt468,87m2
50Lát đá xanh xám 150x150x40, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt468,87m2
51Vật liệu đất đắp k90, HS k90=1,11Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,172100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31,7210m³/1km
53Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,3444100m3
54Đắp đất khuôn viên cây xanh đất tận dụngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,4917100m3
55Đào hồ điều hòa máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt44,5755100m3
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt148,551m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,8m3
58Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1752100m2
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt64,64m3
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt423,07m2
61Đắp đất hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt59,94m3
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50,371m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,57m3
64Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,473100m2
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,81m3
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35,48m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt87,51m2
68Đắp đất hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,1m3
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt148,2m3
70Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt741m2
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2223100m3
72Vật liệu đất đắp k90, HS k90=1,11Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,0584100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50,58410m³/1km
74Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,705100m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,341m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,45m3
77Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,153100m2
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,42m3
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt55,08m2
80Đắp đất hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,8m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,71m3
82Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,563100m2
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt106,41m3
84Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,6729100m2
85Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt419,441m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,1303100m3
87Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt45,04m3
88Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,6686tấn
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,2402100m2
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,41m3
91Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt45,04m3
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5.6301CK
93Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,95m3
94Thi công lớp đá đệm móng đá hộcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,47m3
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2815100m2
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,154m3
97Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0133100m2
98Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, H10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31 ĐÔ
99Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 ĐÔ
100Gioăng cao su cống D400Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4
101Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,198m3
102Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0097tấn
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0342100m2
104Lắp đặt gối cống D400Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt61 CK
105Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,9413100m2
106Trồng dặm cây chuỗi ngọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt91,751m2 TD/L
107Trồng cây Chuông Vàng cao 3m, đường kính 10cm đo gốcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,12100cây
108Trồng cây bằng lăng đường kính 10cm đo gốc 1m, cao >3mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,08100cây
109Duy trì câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2100C/N
110Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( ngày 2 lần tưới trong vòng 3 tháng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2100C/L
111Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện ( ngày 2 lần tưới trong vòng 3 tháng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,8588100m2/L
112Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt210cây
113Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20cây
114Đắp đất mầu trồng cây vật liệu đất mầu 135.000 đồng/m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt98,83m3
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5100m
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt127,52m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt56,2m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
5Mua biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10biển
6Mua biển báo vuôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5biển
7Mua cột đỡ biển báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cột
D THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt82,27651m3
2Đào nền đường bằng máy đà - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,6326100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,6184100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt64,3216m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,9113100m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, H30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2851 ĐÔ
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5321 ĐÔ
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt701 ĐÔ
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm, H10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1181 ĐÔ
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm, H30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt551 ĐÔ
11Gioăng cao su cống D400Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt285cái
12Gioăng cao su cống D600Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt602cái
13Gioăng cao su cống D1000Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt173cái
14Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt101,62m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,4416tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,3076100m2
17Lắp đặt gối cống D400Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3871 CK
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.2041 CK
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3451 CK
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,661m3
21Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6954100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3172100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,59m3
24Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4856100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60,634m3
26Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,7356100m2
27Bê tông chèn nắp chắn rác M300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,392m3
28Bê tông láng đày ga M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,952m3
29Song chắn rác Composit (96x53x5)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt122tấm
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1221 CK
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,42651m3
32Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,271100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1242100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,025m3
35Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,054100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,465m3
37Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9945100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1244tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6648tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,934m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4891tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1377100m2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt91 CK
44Nắp gang CompositTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9Cái
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt91 CK
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,341m3
47Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2046100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,552100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9m3
50Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,24100m2
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60,96m3
52Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,976100m2
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,4156tấn
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,1504tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,04m3
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,1736tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,612100m2
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt401 CK
59Nắp gang CompositTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40Cái
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt401 CK
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,15851m3
62Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0301100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0138100m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,225m3
65Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,006100m2
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,732m3
67Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1452100m2
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1539tấn
69Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0923tấn
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,326m3
71Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,1736tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0153100m2
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 CK
74Nắp gang CompositTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Cái
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 CK
76Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3171m3
77Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0602100m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0276100m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,45m3
80Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,012100m2
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,396m3
82Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2836100m2
83Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2927tấn
84Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1749tấn
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,652m3
86Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1087tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0306100m2
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21 CK
89Nắp gang CompositTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2Cái
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21 CK
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,76651m3
92Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5256100m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2112100m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,465m3
95Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0792100m2
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31,515m3
97Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,7709100m2
98Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,6109tấn
99Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6611tấn
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,434m3
101Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,844tấn
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1947100m2
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt111 CK
104Nắp gang CompositTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11Cái
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt111 CK
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,35251m3
107Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,067100m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,026100m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,441m3
110Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0084100m2
111Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,535m3
112Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2895100m2
113Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2662tấn
114Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1734tấn
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,734m3
116Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1076tấn
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0201100m2
118Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 CK
119Nắp gang CompositTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Cái
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 CK
121Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,35251m3
122Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,067100m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,026100m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,441m3
125Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0084100m2
126Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,717m3
127Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3077100m2
128Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1862tấn
129Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2933tấn
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,734m3
131Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1076tấn
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0201100m2
133Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 CK
134Nắp gang CompositTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Cái
135Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 CK
136Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,25151m3
137Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0478100m3
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0192100m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,315m3
140Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0072100m2
141Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,786m3
142Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2525100m2
143Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2334tấn
144Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1414tấn
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,494m3
146Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0767tấn
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0177100m2
148Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 CK
149Nắp gang CompositTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Cái
150Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 CK
151Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,35251m3
152Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,067100m3
153Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,026100m3
154Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,441m3
155Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0084100m2
156Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,635m3
157Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2995100m2
158Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1782tấn
159Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2722tấn
160Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,734m3
161Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1076tấn
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0201100m2
163Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 CK
164Nắp gang CompositTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Cái
165Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 CK
166Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,81851m3
167Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1555100m3
168Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0982100m3
169Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,68m3
170Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1095100m2
171Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,55m3
172Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,39m3
173Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0109100m2
E THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt41,2161m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,831100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,888100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27,0848m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,5318100m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm, H10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7361 ĐÔ
7Gioăng cao su cống D300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt736Cái
8Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32,384m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,9548tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,887100m2
11Lắp đặt gối cống D300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.4721 CK
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,0681m3
13Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3929100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2024100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,816m3
16Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0704100m2
17Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,606m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,187100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,497m3
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0418100m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0598tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,584m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1454tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,015tấn
25Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3731tấn
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt221 CK
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,521m3
28Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4288100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,736100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,24m3
31Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,256100m2
32Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,84m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8016100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt57,68m3
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,648100m2
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3264tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,76m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5288tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0544tấn
40Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3568tấn
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt801 CK
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3161m3
43Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,25100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1288100m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,792m3
46Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0448100m2
47Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,022m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1403100m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,388m3
50Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8429100m2
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0571tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,008m3
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0925tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0095tấn
55Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2374tấn
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt141 CK
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1281m3
58Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2143100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1104100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,536m3
61Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0384100m2
62Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,876m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1202100m2
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,618m3
65Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7938100m2
66Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,049tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,864m3
68Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0793tấn
69Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0082tấn
70Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2035tấn
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt121 CK
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,05100m
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt170cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt170cái
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,35100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,85100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,16100m
5Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt42cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17cái
7Lắp đặt van DN - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21cái
8Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34cái
9Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17cái
10Kép TMK D50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17cái
11Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15cái
12Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
13Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
14Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7cái
15Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt41cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
18Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt49cái
19Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,35100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,85100m
21Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt37,2100m
22Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,3879m3
23Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt178,441m3
24Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,1376100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,711100m3
26Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,16100m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,997100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,925100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27,66251m3
30Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,4902m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5572m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,076tấn
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5938tấn
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,7152m3
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27,0144m2
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,144m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1961100m2
38Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,646m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt241CK
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,26511m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1431m3
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,34m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0359tấn
44Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,4796m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27,404m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,68m2
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0558100m2
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0272100m2
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,8744m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt171CK
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt44,881m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,04m3
53Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,38m3
54Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt136Bộ
55Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt68Cái
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2958100m2
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,4046100m3
58Đào móng gối đỡ cút đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,161m3
59Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4269m3
60Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,3339m3
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1702100m2
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0928100m3
63Lắp đặt van tyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cái
64Nắp gang D220mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14Cái
65Trụ cứu hỏa D100 ( Bộ quốc phòng sản xuất)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14Cái
G HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95sqmm 36kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt323m
2Rãnh 1 cáp 35kV đi trên vỉa hè, dải phân cáchTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt225m
3Rãnh 1 cáp 35kV đi qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt69m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt323m
5Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt81m
6Đầu cáp T-plug 3x95-36kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
7Măng sông ống thép D219Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
8Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29cái
9Chi phí đâu nối hotlineTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cp
10Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2vị trí
H HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRỤ HỢP BỘ
1Bệ đặt trạm KIOT hợp bộTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bệ
2Hệ tiếp địa TBATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1HT
3Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40m
4Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2-36kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15m
5Cáp Cu/PVC 1x35-mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5m
6Đầu cốt đồng S35Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
7Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
8Đầu cốt đồng S120Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
9Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1T.bộ
10Bệ đỡ tủ RMUTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bệ
11Bệ đỡ tủ hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bệ
12Bình cứu hỏa CO2 (4kg)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
13Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3bộ
14Khóa Việt TiệpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
I HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt438m
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt403m
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt204m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt637m
5Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt779m
6Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt553m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F32 đấu chờ về nhà dânTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.020m
8Móng tủ 8 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13móng
9Móng tủ 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18móng
10Móng tủ 4 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17móng
11Nhân công lắp tủ công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F105/80Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.014m
13Lắp đặt ống thép F114 bảo vệ cápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt151m
14Rãnh cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.416m
15Tiếp địa RC2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48bộ
16Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt151m
17Đầu cốt đống M120Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cái
18Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52cái
19Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt44cái
20Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70cái
21Đầu cốt đòng M35Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt86cái
22Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt82cái
23Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20cái
24Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.567m
25Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt242mốc
J HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Móng tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3móng
2Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3tủ
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.064m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4X25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7m
5Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đènTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt616m
6Móng cột đènTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt56móng
7Cột thép bát giác 9m cần rời đơn vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150WTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt58cột
8Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt56đầu
9Đánh số cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt56cột
10Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.071m
11Lắp đặt ống thép F76 mạ qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt83m
12Tiếp địa liên hoàn (Dây đồng mềm M10)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.064m
13Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
14Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt448cái
15Tiếp địa RC1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt37bộ
16Tiếp địa RC2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20bộ
17Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cuộn
18Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt112cái
19Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt83m
20Rãnh cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.722m
21Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.805m
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp400kVATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
2Lắp đặt tủ RMU 35kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
3Lắp đặt tủ hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
4Lắp đặt tủ công tơ điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48tủ
5Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3tủ
6Lắp đặt chống sét van 35kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
7Lắp đặt cầudao phụ tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
L PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2mẫu
3Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1pha
4Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1pha
5Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1H.thống
6Thí nghiệm cáp trung thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6Sợi
7Thí nghiệm AptomatTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52cai
8Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35 kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4pha
9Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48tủ
10Thí nghiệm tiếp địa cột đènTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt58cột
M THIẾT BỊ
1Chống sét van 36kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
2Chụp silicon chống sét van 36kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
3Cầu dao phụ tải 36KV-630ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
4Tủ trung thế RMU-36kV 4 ngăn: 2 ngăn cầu dao phụ tải lộ đến và đi sang TBA số 2, 1 ngăn cầu dao kèm chì lộ MBA, 1 ngăn cầu dao phụ tải lộ dự phòngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
5Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
6Tủ điện hạ thế 630ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
7Vỏ trạm biến áp hợp bộ KT ( CxRxS: 2500mmx2300mmx3500mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
8Chụp silicon ty sứ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
9Tủ điện 8 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13tủ
10Tủ điện 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18tủ
11Tủ điện 4 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17tủ
12Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3tủ
N BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0700589E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3450098E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 37.660.275.000 VND. + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.660.275.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công giao thông (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.75
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 3 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.53
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên nghành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10T-25T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
3 Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu7
5 Máy rải bê tông nhựa Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy bơm tưới nước Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Cần trục ô tô ≥ 6T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Máy san Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->