Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220684022-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220683929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 14:48:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,864,420,397 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, vỉa hè trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 4.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước). Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Đầu tư kết cấu hạ tầng Điểm dân cư khu vực Hạt kiểm lâm (cũ) và lân cận
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy , địa chỉ: 74 Hùng Vương - Thị trấn Sa Thầy - huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: BQLDA Đầu tư Xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.821455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Chí Tâm. Địa chỉ: 54, Trần Khánh Dư, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Huynh Đệ Kon Tum. 33, Nguyễn Trung Trực, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Sa Thầy; Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH Huynh Đệ Kon Tum. 33, Nguyễn Trung Trực, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Sa Thầy; Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia do chủ đầu tư tự lập. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Sa Thầy. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: BQLDA Đầu tư Xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy , địa chỉ: 74 Hùng Vương - Thị trấn Sa Thầy - huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: BQLDA Đầu tư Xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.821455


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do có quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì E-HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQLDA Đầu tư Xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.821455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Huy Hải. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 02603.821455. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia do chủ đầu tư thành lập. Số điện thoại: 02603.821455. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sa Thầy. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy. Số điện thoại: 02603.821103.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào vét hữu cơ, đất cấp I2.646,21 m3
2Đắp đất san nền K90282,61 m3
3Đào đất san nền, đất cấp 312.157,51 m3
4VC đất TD để đắp, đất cấp 3310,861 m3
5VC đất đổ đi, đất cấp 12.457,71 m3
6VC đất đổ đi, đất cấp 311.846,641 m3
B Nền đường
1Đắp nền đường K9585,771 m3
2Đào ĐC3 nền đường4.596,431 m3
3Đào ĐC3 khuôn đường1.308,871 m3
4Đào vét hữu cơ, đất cấp I57,81 m3
5Lu tăng cường K981.904,921 m2
6VC đất TD để đắp, đất cấp 396,921 m3
7VC đất đổ đi, đất cấp 157,81 m3
8VC đất đổ đi, đất cấp 35.808,381 m3
C Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm dày 14cm250,13m3
2Bê tông mặt đường đá 1*2 M250 dày 22cm321,591 m3
3Ván khuôn thép53,961 m2
4Lót giấy dầu1.786,611 m2
5Làm khe co đơn giãn145,81m
6Làm khe co có thanh truyền lực194,41m
7Làm khe giãn có thanh truyền lực271m
8Làm khe dọc299,761m
D An toàn giao thông
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng1,21 m3
2Trụ đỡ biển báo D76mm6trụ
3Bê tông móng đá 2*4 M1501,21 m3
4Biển báo phản quang tam giác6Cái
5Sơn, kẻ phân tuyến đường sơn phân tuyến bằng máy146,78m2
E Gia cố rãnh hình thang
1Đào rãnh ĐC311,671 m3
2VC đất đổ đi, đất cấp 311,671 m3
3Bê tông gia cố dổ tại chỗ đá 1*2 M20011,671 m3
4Lót giấy dầu123,11 m2
5Giấy dầu tẩm nhựa đường nhét khe9,33m2
F Gia cố mái ta luy bê tông
1Đào đất hố móng ĐC356,121 m3
2Đắp đất hố móng K9516,621 m3
3VC đất đổ đi, đất cấp 337,341 m3
4Làm lớp đá đệm móng chân khay dày 10cm6,581 m3
5Lót giấy dầu185,841 m2
6Bê tông gia cố đỗ tại chỗ đá 1*2 M20018,581 m3
7Chèn khe bằng nhựa đường (5m/khe1x5)65m
8Bê tông chân khay đá 2*4 M15032,921 m3
9Ván khuôn chân khay66,831 m2
G Hố trồng cây
1Bê tông hố trồng cây đá 1*2 M2008,361 m3
2Ván khuôn167,21 m2
3Đổ đất màu 50cm191 m3
4Làm lớp đá đệm móng3,51 m3
H Bó vỉa hè đường
1Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M250 đổ tại chỗ66,551 m3
2Ván khuôn257,131 m2
3Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghép33,281 m3
4Ván khuôn bó vỉa563,841 m2
5Lắp đặt bó vỉa605m
6Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện BT bằng cơ giới73,22Tấn
7Lót vữa xi măng M100 dày 1cm32,671 m2
8Làm lớp đá đệm móng42,351 m3
I Vỉa hè đường
1Lát gạch gạch Terrazo (40*40*3,2)cm1.468,01m2
2Lót vữa xi măng M75 dày 2cm1.468,011 m2
3Bê tông, đá 1x2 M10073,41 m3
4Lót giấy dầu1.468,011 m2
5Bê tông gờ vỉa hè, đá 1x2 M20021,91 m3
6Ván khuôn2191 m2
J Mương dọc
1Làm lớp đá đệm móng6,961 m3
2Bê tông móng đá 2*4 M15013,931 m3
3Ván khuôn móng21,421 m2
4Bê tông thân mương đá 2*4 M15021,421 m3
5Ván khuôn171,391 m2
6Bê tông xà mũ mương đá 1*2 M5004,281 m3
7Ván khuôn42,851 m2
8Bê tông tấm đan mương đá 1*2 M2505,361 m3
9Ván khuôn43,451 m2
10Gia công c.thép mương D 0,3Tấn
11Đào đất hố móng ĐC3197,211 m3
12Đắp đất hố móng K9587,991 m3
13VC đất đổ đi, đất cấp 397,781 m3
K Thoát nước tuyến
1Đào đất hố móng ĐC31.337,831 m3
2Đắp đất đến cao độ tự nhiên, K95840,171 m3
3Đắp đất hố móng K95116,81 m3
4VC đất đổ đi, đất cấp 3256,451 m3
5Làm lớp đá đệm móng116,81 m3
6ống công bê tông LT HVHD80374m
7Lắp đặt ống cống D80 - Đoạn dài 4m96ống cống
8Vữa XM M1000,511 m3
L Hố ga thu nước
1Đào đất hố móng ĐC3242,161 m3
2Đắp đất hố móng K95107,61 m3
3VC đất đổ đi, đất cấp 3120,571 m3
4ống nhựa thu gom nước thải D20028,8m
5Nắp bịt ống nhựa D20018Cái
6Van ngăn mùi HPDE D250mm18Cái
7Xây móng gạch chỉ (6,5*10,5*22) 2 lỗ, dày 1,711 m3
8Đập bỏ bê tông cũ320,011 m3
9VC bê tông cũ đổ đi320,011 m3
10BT tấm đan đá 1*2 M2503,461 m3
11Cốt thép tám đan0,271 tấn
12Ván khuôn tấm đan15,361 m2
13Lắp đặt tấm đan>50kg36Cái
14Bê tông đà kiềng đá 1*2 M2507,081 m3
15Gia công c.thép đà kiềng D 0,12Tấn
16Ván khuôn691 m2
17Bê tông thân hố ga đá 2*4 M15041,321 m3
18Ván khuôn thân hố ga278,91 m2
19Bê tông móng đá 2*4 M15018,141 m3
20Ván khuôn móng40,681 m2
21Làm lớp đá đệm móng7,381 m3
22Gia công lưới chắn rác0,46Tấn
23Lắp đặt lưới chắn rác 36Cái
M Tường chắn
1Đào đất hố móng ĐC385,21 m3
2Đắp đất hố móng K9519,21 m3
3VC đất đổ đi, đất cấp 363,51 m3
4Làm lớp đá đệm móng91 m3
5Bê tông móng đá 2*4 M15085,21 m3
6Ván khuôn móng284,41 m2
7Bê tông tường đá 2*4 M150117,551 m3
8Ván khuôn559,21 m2
9Lắp đặt ống nhựa D100 thoát nước ngàm L=1,4m, CK2m301 m
10Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún41,881 m2
11Đá hộc xếp khan26,41 m3
12Đất sét đầm chặt4,8m3
N Cấp nước sinh hoạt
1Đào móng công trình, đất cấp III3,542100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm6100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm2,78100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm1,22100m
5Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 200x20mm12cái
6Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 200x63mm2cái
7Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 200x50mm1cái
8Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 63x20mm278cái
9Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 50x20mm122cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm2cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm4cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 20mm120cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm60cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm2cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm1cái
16Bốc dỡ đường ống HDPE0,82100 cây
17Đắp cát công trình70,354m3
18Lát gạch chỉ bảo vệ đường ống92,4m2
19Đắp đất nền móng công trình2,839100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III17,249m3
21Lót đá 4*6, vữa XM M753,45m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 757,56m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7575,6m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7575,6m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,121100m2
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,517tấn
27Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2001,814m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 631 cấu kiện
O Phá dỡ
1Tháo dỡ mái, chiều cao 798,974m2
2Tháo dỡ cửa12,393m2
3Tháo dỡ thiết bị vệ sinh6cái
4Phá dỡ kết cấu gạch đá245,446m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển2,454100m3
6Vận chuyển phế thải245,446m3
P Hệ thống điện chiếu sáng
1Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đôi N/T 10m1Bộ
2Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đôi D/T 10m4Bộ
3Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đơn 10m5Bộ
4Bịt đầu cáp 258Cái
5Bu lông móc 16 x 2505Cái
6Khóa treo cáp ABC5Cái
7Khóa néo cáp ABC10Cái
8Giá móc treo cáp ABC10Cái
9Đai thép + khoá đai20Bộ
10Bộ đèn Led chiếu sáng đường: Led 150W-IP6510Bộ
11Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC (4x25)mm2372,84m
12Cáp ruột đồng bọc nhựa CVV -2x2,5 (2x7/0.67)-300/500V60m
13Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng1Bộ
14Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ – 03 1 ngăn 1000 100A1Bộ
15Tiếp địa ngọn cáp ABC6Bộ
16Kẹp răng nhôm/đồng - 25/5 mm2 đấu đèn20Cái
17Kẹp răng nhôm - 25/95 mm24Cái
18Đầu cốt Đồng - nhôm 25mm12Cái
Q Phần ĐZ trung thế 22kV
1Tiếp địa lặp lại LR-81Bộ
2Móng trụ đôi MTTT-Đ1mg
3Cột BTLT loại 14 mét2Cột
4Xà néo cột đôi dọc tuyến1Bộ
5Cổ dề cùm trụ đôi3Bộ
6Tiếp địa ngọn trung thế1Bộ
7Sứ đứng 24kV Linepost + Ty mạ1Bộ
8Sứ chuổi polime 24kV + phụ kiện6Bộ
9Dây composit buộc cổ sứ2bộ
10Đấu nối hotline1Vị trí
11Tháo hạ cột BTLT 14m1Cột
12Tháo gỡ xà đỡ 1Bộ
13Tháo gỡ sứ đứng 10-22KV trên cột BTLT3Bộ
R Phần ĐZ hạ hế 0,4kV
1Tiếp địa lặp lại LR-65Bộ
2Móng trụ đơn MTHT-13mg
3Móng trụ đôi MTHT-25mg
4Cột BTLT loại 10 mét14Cột
5Bu lông móc M16 -2504Cái
6Giá móc treo cáp10Cái
7Khóa treo cáp ABC4*95MM24Cái
8Khóa néo cáp ABC4*95MM210Cái
9Kẹp rẽ nhánh kẹp răng IPC 958Cái
10Đai thép + khóa đai20Bộ
11Cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x95) mm2302,94m
12Bịt đầu cáp 958Cái
13Cổ dề cùm trụ đôi15Bộ
14Tiếp địa ngọn cáp ABC7Bộ
15Đánh số cột bê tông li tâm14Vị trí
16Tháo hạ cột BTLT 7Cột
17Tháo hạ dây cáp ABC 4x95mm2125,46m
S Phần ĐZ Công tơ Khách hàng
1Lắp hộp công tơ - 4CT1Hộp
2Lắp đặt cáp cấp nguồn hộp công tơ4m
3Lắp đặt lại cáp cấp nguồn khách hàng60m
4Kẹp răng IPC 95/254Bộ
5Tháo hộp công tơ - 4CT1Hộp
6Tháo hạ dây cáp cấp nguồn hộp công tơ6m
7Tháo hạ dây cáp cấp nguồn khách hàng60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, vỉa hè trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 4.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước). Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích >=0,8m31
2 Máy ủi Máy ủi1
3 Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T2
4 Máy lu Máy lu2
5 Máy trộn bê tông công suất >= 250 lít2
6 Máy đầm dùi công suất >= 1,5kW1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
8 Máy cắt gạch, đá công suất >= 1,7kW1
9 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
10 Máy thủy bình Máy thủy bình1
11 Máy rải cấp phối Máy rải cấp phối1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->