Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 14:48:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,864,420,397 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, vỉa hè trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 4.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước). Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Đầu tư kết cấu hạ tầng Điểm dân cư khu vực Hạt kiểm lâm (cũ) và lân cận 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do có quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì E-HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQLDA Đầu tư Xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.821455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Huy Hải. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 02603.821455. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia do chủ đầu tư thành lập. Số điện thoại: 02603.821455. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sa Thầy. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy. Số điện thoại: 02603.821103. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | 2.646,2 | 1 m3 | |
| 2 | Đắp đất san nền K90 | 282,6 | 1 m3 | |
| 3 | Đào đất san nền, đất cấp 3 | 12.157,5 | 1 m3 | |
| 4 | VC đất TD để đắp, đất cấp 3 | 310,86 | 1 m3 | |
| 5 | VC đất đổ đi, đất cấp 1 | 2.457,7 | 1 m3 | |
| 6 | VC đất đổ đi, đất cấp 3 | 11.846,64 | 1 m3 | |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | 85,77 | 1 m3 | |
| 2 | Đào ĐC3 nền đường | 4.596,43 | 1 m3 | |
| 3 | Đào ĐC3 khuôn đường | 1.308,87 | 1 m3 | |
| 4 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | 57,8 | 1 m3 | |
| 5 | Lu tăng cường K98 | 1.904,92 | 1 m2 | |
| 6 | VC đất TD để đắp, đất cấp 3 | 96,92 | 1 m3 | |
| 7 | VC đất đổ đi, đất cấp 1 | 57,8 | 1 m3 | |
| 8 | VC đất đổ đi, đất cấp 3 | 5.808,38 | 1 m3 | |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm dày 14cm | 250,13 | m3 | |
| 2 | Bê tông mặt đường đá 1*2 M250 dày 22cm | 321,59 | 1 m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép | 53,96 | 1 m2 | |
| 4 | Lót giấy dầu | 1.786,61 | 1 m2 | |
| 5 | Làm khe co đơn giãn | 145,8 | 1m | |
| 6 | Làm khe co có thanh truyền lực | 194,4 | 1m | |
| 7 | Làm khe giãn có thanh truyền lực | 27 | 1m | |
| 8 | Làm khe dọc | 299,76 | 1m | |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | 1,2 | 1 m3 | |
| 2 | Trụ đỡ biển báo D76mm | 6 | trụ | |
| 3 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | 1,2 | 1 m3 | |
| 4 | Biển báo phản quang tam giác | 6 | Cái | |
| 5 | Sơn, kẻ phân tuyến đường sơn phân tuyến bằng máy | 146,78 | m2 | |
| E | Gia cố rãnh hình thang | |||
| 1 | Đào rãnh ĐC3 | 11,67 | 1 m3 | |
| 2 | VC đất đổ đi, đất cấp 3 | 11,67 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông gia cố dổ tại chỗ đá 1*2 M200 | 11,67 | 1 m3 | |
| 4 | Lót giấy dầu | 123,1 | 1 m2 | |
| 5 | Giấy dầu tẩm nhựa đường nhét khe | 9,33 | m2 | |
| F | Gia cố mái ta luy bê tông | |||
| 1 | Đào đất hố móng ĐC3 | 56,12 | 1 m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | 16,62 | 1 m3 | |
| 3 | VC đất đổ đi, đất cấp 3 | 37,34 | 1 m3 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng chân khay dày 10cm | 6,58 | 1 m3 | |
| 5 | Lót giấy dầu | 185,84 | 1 m2 | |
| 6 | Bê tông gia cố đỗ tại chỗ đá 1*2 M200 | 18,58 | 1 m3 | |
| 7 | Chèn khe bằng nhựa đường (5m/khe1x5) | 65 | m | |
| 8 | Bê tông chân khay đá 2*4 M150 | 32,92 | 1 m3 | |
| 9 | Ván khuôn chân khay | 66,83 | 1 m2 | |
| G | Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông hố trồng cây đá 1*2 M200 | 8,36 | 1 m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 167,2 | 1 m2 | |
| 3 | Đổ đất màu 50cm | 19 | 1 m3 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | 3,5 | 1 m3 | |
| H | Bó vỉa hè đường | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | 66,55 | 1 m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 257,13 | 1 m2 | |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghép | 33,28 | 1 m3 | |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | 563,84 | 1 m2 | |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | 605 | m | |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện BT bằng cơ giới | 73,22 | Tấn | |
| 7 | Lót vữa xi măng M100 dày 1cm | 32,67 | 1 m2 | |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng | 42,35 | 1 m3 | |
| I | Vỉa hè đường | |||
| 1 | Lát gạch gạch Terrazo (40*40*3,2)cm | 1.468,01 | m2 | |
| 2 | Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | 1.468,01 | 1 m2 | |
| 3 | Bê tông, đá 1x2 M100 | 73,4 | 1 m3 | |
| 4 | Lót giấy dầu | 1.468,01 | 1 m2 | |
| 5 | Bê tông gờ vỉa hè, đá 1x2 M200 | 21,9 | 1 m3 | |
| 6 | Ván khuôn | 219 | 1 m2 | |
| J | Mương dọc | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | 6,96 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | 13,93 | 1 m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 21,42 | 1 m2 | |
| 4 | Bê tông thân mương đá 2*4 M150 | 21,42 | 1 m3 | |
| 5 | Ván khuôn | 171,39 | 1 m2 | |
| 6 | Bê tông xà mũ mương đá 1*2 M500 | 4,28 | 1 m3 | |
| 7 | Ván khuôn | 42,85 | 1 m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan mương đá 1*2 M250 | 5,36 | 1 m3 | |
| 9 | Ván khuôn | 43,45 | 1 m2 | |
| 10 | Gia công c.thép mương D | 0,3 | Tấn | |
| 11 | Đào đất hố móng ĐC3 | 197,21 | 1 m3 | |
| 12 | Đắp đất hố móng K95 | 87,99 | 1 m3 | |
| 13 | VC đất đổ đi, đất cấp 3 | 97,78 | 1 m3 | |
| K | Thoát nước tuyến | |||
| 1 | Đào đất hố móng ĐC3 | 1.337,83 | 1 m3 | |
| 2 | Đắp đất đến cao độ tự nhiên, K95 | 840,17 | 1 m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 | 116,8 | 1 m3 | |
| 4 | VC đất đổ đi, đất cấp 3 | 256,45 | 1 m3 | |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng | 116,8 | 1 m3 | |
| 6 | ống công bê tông LT HVHD80 | 374 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống cống D80 - Đoạn dài 4m | 96 | ống cống | |
| 8 | Vữa XM M100 | 0,51 | 1 m3 | |
| L | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng ĐC3 | 242,16 | 1 m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | 107,6 | 1 m3 | |
| 3 | VC đất đổ đi, đất cấp 3 | 120,57 | 1 m3 | |
| 4 | ống nhựa thu gom nước thải D200 | 28,8 | m | |
| 5 | Nắp bịt ống nhựa D200 | 18 | Cái | |
| 6 | Van ngăn mùi HPDE D250mm | 18 | Cái | |
| 7 | Xây móng gạch chỉ (6,5*10,5*22) 2 lỗ, dày | 1,71 | 1 m3 | |
| 8 | Đập bỏ bê tông cũ | 320,01 | 1 m3 | |
| 9 | VC bê tông cũ đổ đi | 320,01 | 1 m3 | |
| 10 | BT tấm đan đá 1*2 M250 | 3,46 | 1 m3 | |
| 11 | Cốt thép tám đan | 0,27 | 1 tấn | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 15,36 | 1 m2 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan>50kg | 36 | Cái | |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1*2 M250 | 7,08 | 1 m3 | |
| 15 | Gia công c.thép đà kiềng D | 0,12 | Tấn | |
| 16 | Ván khuôn | 69 | 1 m2 | |
| 17 | Bê tông thân hố ga đá 2*4 M150 | 41,32 | 1 m3 | |
| 18 | Ván khuôn thân hố ga | 278,9 | 1 m2 | |
| 19 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | 18,14 | 1 m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng | 40,68 | 1 m2 | |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng | 7,38 | 1 m3 | |
| 22 | Gia công lưới chắn rác | 0,46 | Tấn | |
| 23 | Lắp đặt lưới chắn rác | 36 | Cái | |
| M | Tường chắn | |||
| 1 | Đào đất hố móng ĐC3 | 85,2 | 1 m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | 19,2 | 1 m3 | |
| 3 | VC đất đổ đi, đất cấp 3 | 63,5 | 1 m3 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | 9 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | 85,2 | 1 m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng | 284,4 | 1 m2 | |
| 7 | Bê tông tường đá 2*4 M150 | 117,55 | 1 m3 | |
| 8 | Ván khuôn | 559,2 | 1 m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D100 thoát nước ngàm L=1,4m, CK2m | 30 | 1 m | |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | 41,88 | 1 m2 | |
| 11 | Đá hộc xếp khan | 26,4 | 1 m3 | |
| 12 | Đất sét đầm chặt | 4,8 | m3 | |
| N | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 3,542 | 100m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | 6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | 2,78 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | 1,22 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 200x20mm | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 200x63mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 200x50mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 63x20mm | 278 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 50x20mm | 122 | cái | |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 20mm | 120 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm | 60 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 16 | Bốc dỡ đường ống HDPE | 0,82 | 100 cây | |
| 17 | Đắp cát công trình | 70,354 | m3 | |
| 18 | Lát gạch chỉ bảo vệ đường ống | 92,4 | m2 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | 2,839 | 100m3 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 17,249 | m3 | |
| 21 | Lót đá 4*6, vữa XM M75 | 3,45 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 7,56 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 75,6 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 75,6 | m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,121 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,517 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,814 | m3 | |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 63 | 1 cấu kiện | |
| O | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 798,974 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 12,393 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | 6 | cái | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 245,446 | m3 | |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 2,454 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 245,446 | m3 | |
| P | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đôi N/T 10m | 1 | Bộ | |
| 2 | Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đôi D/T 10m | 4 | Bộ | |
| 3 | Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đơn 10m | 5 | Bộ | |
| 4 | Bịt đầu cáp 25 | 8 | Cái | |
| 5 | Bu lông móc 16 x 250 | 5 | Cái | |
| 6 | Khóa treo cáp ABC | 5 | Cái | |
| 7 | Khóa néo cáp ABC | 10 | Cái | |
| 8 | Giá móc treo cáp ABC | 10 | Cái | |
| 9 | Đai thép + khoá đai | 20 | Bộ | |
| 10 | Bộ đèn Led chiếu sáng đường: Led 150W-IP65 | 10 | Bộ | |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC (4x25)mm2 | 372,84 | m | |
| 12 | Cáp ruột đồng bọc nhựa CVV -2x2,5 (2x7/0.67)-300/500V | 60 | m | |
| 13 | Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | Bộ | |
| 14 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ – 03 1 ngăn 1000 100A | 1 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa ngọn cáp ABC | 6 | Bộ | |
| 16 | Kẹp răng nhôm/đồng - 25/5 mm2 đấu đèn | 20 | Cái | |
| 17 | Kẹp răng nhôm - 25/95 mm2 | 4 | Cái | |
| 18 | Đầu cốt Đồng - nhôm 25mm | 12 | Cái | |
| Q | Phần ĐZ trung thế 22kV | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại LR-8 | 1 | Bộ | |
| 2 | Móng trụ đôi MTTT-Đ | 1 | mg | |
| 3 | Cột BTLT loại 14 mét | 2 | Cột | |
| 4 | Xà néo cột đôi dọc tuyến | 1 | Bộ | |
| 5 | Cổ dề cùm trụ đôi | 3 | Bộ | |
| 6 | Tiếp địa ngọn trung thế | 1 | Bộ | |
| 7 | Sứ đứng 24kV Linepost + Ty mạ | 1 | Bộ | |
| 8 | Sứ chuổi polime 24kV + phụ kiện | 6 | Bộ | |
| 9 | Dây composit buộc cổ sứ | 2 | bộ | |
| 10 | Đấu nối hotline | 1 | Vị trí | |
| 11 | Tháo hạ cột BTLT 14m | 1 | Cột | |
| 12 | Tháo gỡ xà đỡ | 1 | Bộ | |
| 13 | Tháo gỡ sứ đứng 10-22KV trên cột BTLT | 3 | Bộ | |
| R | Phần ĐZ hạ hế 0,4kV | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại LR-6 | 5 | Bộ | |
| 2 | Móng trụ đơn MTHT-1 | 3 | mg | |
| 3 | Móng trụ đôi MTHT-2 | 5 | mg | |
| 4 | Cột BTLT loại 10 mét | 14 | Cột | |
| 5 | Bu lông móc M16 -250 | 4 | Cái | |
| 6 | Giá móc treo cáp | 10 | Cái | |
| 7 | Khóa treo cáp ABC4*95MM2 | 4 | Cái | |
| 8 | Khóa néo cáp ABC4*95MM2 | 10 | Cái | |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh kẹp răng IPC 95 | 8 | Cái | |
| 10 | Đai thép + khóa đai | 20 | Bộ | |
| 11 | Cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x95) mm2 | 302,94 | m | |
| 12 | Bịt đầu cáp 95 | 8 | Cái | |
| 13 | Cổ dề cùm trụ đôi | 15 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa ngọn cáp ABC | 7 | Bộ | |
| 15 | Đánh số cột bê tông li tâm | 14 | Vị trí | |
| 16 | Tháo hạ cột BTLT | 7 | Cột | |
| 17 | Tháo hạ dây cáp ABC 4x95mm2 | 125,46 | m | |
| S | Phần ĐZ Công tơ Khách hàng | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ - 4CT | 1 | Hộp | |
| 2 | Lắp đặt cáp cấp nguồn hộp công tơ | 4 | m | |
| 3 | Lắp đặt lại cáp cấp nguồn khách hàng | 60 | m | |
| 4 | Kẹp răng IPC 95/25 | 4 | Bộ | |
| 5 | Tháo hộp công tơ - 4CT | 1 | Hộp | |
| 6 | Tháo hạ dây cáp cấp nguồn hộp công tơ | 6 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây cáp cấp nguồn khách hàng | 60 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, vỉa hè trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 4.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước). Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | tải trọng >= 7T | 2 |
| 4 | Máy lu | Máy lu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | công suất >= 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất >= 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | công suất >= 1,7kW | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối | Máy rải cấp phối | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi