Gói thầu: Xây lắp công trình Mở rộng và xây dựng nhà đa năng trường THCS xã Tân Thanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220680387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Mở rộng và xây dựng nhà đa năng trường THCS xã Tân Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 15:19:00 đến ngày 2022-07-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,287,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng minh thực hợp lệ): + Hồ sơ hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá hợp đồng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình + Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1Kw, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg, Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3, có đăng ký kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV, có đăng ký kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥0.8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Mở rộng và xây dựng nhà đa năng trường THCS xã Tân Thanh Mở rộng và xây dựng nhà đa năng trường THCS xã Tân Thanh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận nghĩa vụ nộp thuế cho nhà thầu đến thời điểm tháng 3/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị trấnVôi - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, Lạng Giang,Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị trấnVôi - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng QLDA xây dựng dân dụng và công nghiệp Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Cán bộ theo dõi Bà: Nguyễn Thị Thanh Hương. SĐT: 0977336455 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0202 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3832 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2591 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2517 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2079 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4801 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6226 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3449 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,834 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5794 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9633 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9063 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5454 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7714 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6505 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0363 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7689 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9691 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4151 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9287 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3371 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3981 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4027 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3986 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5078 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3307 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,479 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3596 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4775 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0996 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2097 | m3 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9114 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0939 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6916 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6905 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8407 | m3 |
| 45 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8746 | m3 |
| 46 | Mua thép tấm làm vì kèo thép, hệ số hao hụt 1.05 (CBG 04/2022 - Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9792 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5112 | 1m2 |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | tấn |
| 50 | Mua thép D20 làm giằng mái thép, hệ số hao hụt 1.02 (CBG 4/2022 - Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2648 | tấn |
| 51 | Gia công giằng mái thép (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6146 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | tấn |
| 54 | Mua thép hình làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1.025 (CBG 04/2022 - Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5718 | tấn |
| 55 | Mua thép D12 làm ty giằng xà gồ, hao hụt 1.02 (CBG 4/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5364 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5364 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn liên doanh dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8141 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc + máng sối nước khổ 400, dày 0.42mm (CBG 4/2022 - Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,68 | m |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào chân tường ngoài nhà (CBG 4/2022 - Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,625 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,255 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,3896 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,3393 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,7748 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,8368 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,2114 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,03 | m |
| 68 | Đắp các chi tiết, con bọ trang trí mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chi tiết |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,6446 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.863,1623 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường bằng gạch ceramic KT 600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,141 | m2 |
| 72 | Ốp tường WC bằng gạch ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,41 | m2 |
| 73 | Ốp tường WC bằng gạch ceramic KT 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,317 | m2 |
| 74 | Lát đá granite màu đen mặt bậc sân khấu (CBG 04/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3566 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8049 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,2678 | m2 |
| 77 | Đắp cát lấp sê nô bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1764 | m3 |
| 78 | Quét xi măng gốc polymer chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,9416 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,4664 | m2 |
| 80 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9642 | m2 |
| 81 | Trụ cầu thang gỗ nhóm II (CBG 04/2022 - Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Tay vịn cầu thang 60x80, gỗ nhóm II (CBG 04/2022 - Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,372 | m |
| 83 | Mua thép vuông đặc 16x16 làm lan can cầu thang, hao hụt 1.02 (CBG 04/2022 - Bắc Ninh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7123 | kg |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4888 | 1m2 |
| 85 | Gia công lan can cầu thang (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VLP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,372 | m2 |
| 87 | Thang sắt lên mái D16 (CBG 4/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2399 | kg |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6632 | 1m2 |
| 89 | Gia công thang sắt (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 90 | Lắp đặt thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 91 | Nắp tôn dày 0.8ly bịt cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Mua inox 304, ống dày 1ly làm tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật, hao hụt 1.02 (CBG 01/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4228 | kg |
| 93 | Gia công tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 94 | Lắp đặt tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 95 | Vách ngăn compact dày 12mm (CBG 4/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8403 | m2 |
| 96 | Mua inox hộp 40x40x1 làm khung đỡ bàn chậu rửa mặt, hao hụt 1.02 (CBG 01/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8421 | kg |
| 97 | Gia công khung đỡ bàn chậu rửa mặt (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VLP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 98 | Lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 99 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen, bàn đá chậu rửa (CBG 4/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9745 | m2 |
| 100 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm (CBG 4/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,7904 | m2 |
| 101 | Thi công trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm (vận dụng mã hiệu để tính NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,7904 | m2 |
| 102 | Mua thép hình L50x5 làm dàn thép sân khấu, hao hụt 1.025 (CBG 1/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,5412 | kg |
| 103 | Mua thép tấm dày 14mm làm dàn thép sân khấu, hao hụt 1.05 (CBG 04/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9985 | kg |
| 104 | Gia công hệ khung dàn thép sân khấu (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VLP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4242 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,51 | 1m2 |
| 106 | Lắp dựng hệ khung dàn thép sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4242 | tấn |
| 107 | Mua tấm aluminium ốp dàn thép sân khấu, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21mm, hao hụt 1.015 (tham khảo https://www.sonbanggroup.com/tin-tuc-qc/375-bang-gia-tam-nhom-alu-alcorest-moi-nhat.html) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5868 | m2 |
| 108 | Ốp aluminium vào dàn thép sân khấu (vận dụng mã hiệu để tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3605 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7946 | 100m2 |
| 110 | Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm, cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 111 | Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm, cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm:bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,39 | m2 |
| 112 | Cửa sổ khung đơn 130x60x1,2mm, Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m2 |
| 113 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 114 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 115 | Khoá đấm Engle | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa (sắt đặc 12x12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m2 |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 119 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | 100m2 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1775 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7864 | m3 |
| 122 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3381 | m3 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1177 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,145 | m2 |
| 126 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,145 | m2 |
| 127 | Lát gạch Terazzo KT gạch 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,389 | m2 |
| 128 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6924 | m2 |
| 129 | Mua inox hộp 304 dày 1.5ly làm lan can đường dốc, tam cấp, hao hụt 1.02 (CBG 01/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,2222 | kg |
| 130 | Gia công lan can đường dốc, tam cấp (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VLP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2571 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can đường dốc, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,588 | m2 |
| B | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ga thu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm (NC*1.5, MTC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25mm (NC*1.5, MTC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm (NC*1.5, MTC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm (NC*1.5, MTC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x20mm (NC*1.5, MTC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Rắc co D50 (CBG 1/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút 90 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 135 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PVC D90/90 (NC*1.5, MTC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PVC D110/110 (NC*1.5, MTC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y PVC D110/110 (NC*1.5, MTC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y PVC D90/60 (NC*1.5, MTC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y PVC D60/60 (NC*1.5, MTC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 50 | Lắp đặt bạc chuyển bậc D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt bạc chuyển bậc D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7066 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | tấn |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 59 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4427 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,115 | m2 |
| 61 | Đánh màu thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,115 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7432 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5984 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| C | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh (CBG 04/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Đồng hồ Vôn kế (CBG 04/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ Ampere kế (CBG 04/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Chuyển mạch Volt & Ampe (TQ) (CBG 04/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Biến dòng (Ti) 200/5A (CBG 04/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Chống sét hạ áp PBH-05 (CBG 04/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A 30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 30A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt bảng điện chứa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 220V (2x36W), dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 220V (1x36W), dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ốp trần neon 220V-1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn cầu thang 220V-1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 25 | Móc treo quạt sắt D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emergency led 2x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 40W (D200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn cáp, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn cáp, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6-2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 37 | Râu chờ thép D14 (CBG 04/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | kg |
| 38 | Cờ tiếp địa, thép dẹt 40x4 (CBG 04/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | kg |
| 39 | Đóng cọc chống sét V63x63x6-2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 40 | Vành đai tiếp địa thu sét, dẹt 40x4 (CBG 04/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | kg |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp đất đồi công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,7729 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi để đắp (CBG 01/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.497,42 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4361 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,228 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazzo KT gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.872,28 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9864 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,979 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9215 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào bờ vỉa bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,3875 | m2 |
| 12 | Bó vỉa bồn cây bằng đá xanh KT 10x15x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,7 | m |
| 13 | Xúc đất trồng cây, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,155 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7536 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0006 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,408 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,408 | m2 |
| 21 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7588 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9442 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,094 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,8193 | m3 |
| 26 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8884 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5163 | tấn |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,768 | m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc đá dăm 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | 100m3 |
| 33 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược (Vận dụng mã hiệu để tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4406 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0292 | 100m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3455 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3118 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8789 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1686 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3001 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7365 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,404 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt thép nan bê tông, ĐK 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | tấn |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng bê tông nan bê tông, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1571 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, nan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.406 | 1 cấu kiện |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.184,827 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,4548 | m2 |
| 48 | Trát sần trụ tường rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,152 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.651,4338 | m2 |
| 50 | Mua sắt hộp mạ kẽm dày 1.2ly làm hàng rào hoa sắt, hệ số hao hụt 1.02 (CBG 01/2022 - Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,6615 | kg |
| 51 | Mũi mác tường rào bằng thép đặc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.288 | cái |
| 52 | Sản xuất hoa sắt tường rào (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8408 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9802 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,988 | m2 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6369 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0102 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1002 | m3 |
| 63 | Bê tông giằng ga, rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7403 | m3 |
| 64 | Xây ga, rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7883 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,9313 | m2 |
| 66 | Láng đáy ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,0336 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7401 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | 1cấu kiện |
| 71 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn (CBG 01/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 72 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, TTA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 74 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 (NC*1.5, MTC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4446 | 100m3 |
| 90 | Lưới nilong báo hiệu cáp, khổ rộng 300 (CBG 01/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 91 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m2 |
| 92 | Ống nhựa HDPE 40/30 luồn cáp (CBG 01/2022-Bắc Ninh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 94 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/XLPE/PVC 0.6-1kV 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 95 | Rải cáp ngầm CEVSTV 0.6kV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 96 | Dây đồng trần M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 100 | Ống nhựa HDPE 40/30 luồn cáp (CBG 01/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 102 | Khung bu lông M24x300x300x675 (CBG 1/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp dựng cột đèn côn liền cần 8M, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 104 | Lắp đèn chiếu sáng LED90W, ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 105 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bảng |
| 106 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 107 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 108 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 109 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 110 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 111 | Râu chờ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | kg |
| 112 | Cờ tiếp địa dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 115 | Đóng cọc tiếp địa V63x6-1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 116 | Thép dẹt hàn nối tiếp địa 40x4 (CBG 01/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 117 | Thép tròn có tai nối tiếp địa D10 (CBG 01/2022-Bắc Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng minh thực hợp lệ): + Hồ sơ hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá hợp đồng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình + Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥1Kw, đầm bê tông | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥70kg, Đầm nền | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay | Công suất ≥0,5 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép | Công suất ≥5KW | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8m3, có đăng ký kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥110CV, có đăng ký kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥23 KW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥150 lít | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥0.8 tấn | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi