Gói thầu: Xây lắp công trình + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220682751-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220682638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 15:14:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,398,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.019E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 3 trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng toàn bộ khu nhà 2 tầng và hệ thống cấp điện, cấp nước, PCCC đầy đủ; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng ≥ 2.379.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là scan bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.379.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.758.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động, Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC còn hiệu lực.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- - Có Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu tối thiểu 3 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Có Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc HTKT hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật chuyên trách hoặc kiêm nhiệm thi công cấp thoát nước 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp lên trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Có Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 2 năm và đã từng làm kỹ thuật chuyên trách hoặc kiêm nhiệm thi công điện 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc ngành xây dựng.- Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC do Phòng Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Có Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 2 năm và đã từng làm kỹ thuật chuyên trách hoặc kiêm nhiệm thi công phòng cháy chữa cháy 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm Kỹ thuật chuyên trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn, vệ sinh lao động 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng ≥05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu tự hành sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình + Thiết bị
Nhà phòng chống lụt bão khu phố 1 Phường 4
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị , địa chỉ: 240 Quốc lộ 9, Phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường 4; Số 18 Chi Lăng, Phường 4, Đông Hà, Quảng Trị trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long + Thẩm định: Phòng quản lý đô thị thành phố Đông Hà; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị + Thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long; + Thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long;


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị , địa chỉ: 240 Quốc lộ 9, Phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường 4; Số 18 Chi Lăng, Phường 4, Đông Hà, Quảng Trị trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường 4; Số 18 Chi Lăng, Phường 4, Đông Hà, Quảng Trị trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà. Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: UBND phường 4; Số 18 Chi Lăng, Phường 4, Đông Hà, Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đông Hà. Địa chỉ: Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào bóc phong hóa bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,766100m3
2San đầm đất cục bộ mặt bằng bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,649100m3
3Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4734100m3
4Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,56031m3
5Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1476100m2
6Ván khuôn bê tông lót móng tường, móng vỉa, dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1703100m2
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,282m3
8Bê tông lót dầm móng, móng đỡ, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0819m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3104100m2
10Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,666m3
11Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712100m2
12Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
13Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3919m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,912m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5354100m2
17Bê tông xà dầm, giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3546m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2945tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7081tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4584tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1684tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7085tấn
23Lấp đất móng + tận dụng đắp tôn nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,609100m3
24Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3898100m3
25Đào xúc đất khai thác bằng máy đào + VC đến công trình bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4288100m3
26Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9374m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2425tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6101tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3304100m2
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1615100m2
32Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5643m3
33Xây tường ngoài nhà bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,178m3
34Xây tường trong nhà bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,302m3
35Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,519m3
36Xây tường trên mái bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4271m3
37Xây tường ngoài nhà bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6934m3
38Xây tường trong nhà bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3206m3
39Xây tường trên mái bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,645m3
40Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm kiểu bánh ú, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m2
41Xây ốp cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8971m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,705m3
43Bê tông bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6986m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5149100m2
45Ván khuôn gỗ giằng thu hồi, lanh tô trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8036m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3614tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0671tấn
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2589100m2
50Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4624m3
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1493tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2856tấn
53Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3623100m2
54Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4757100m2
55Tấm cao su xốp chét khe nối, khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
56Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,3505m3
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6801tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0307tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7369tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9123tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1961tấn
62Ngâm chống thấm sàn bê tông theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo Chương V148,355m2
63Vệ sinh sạch lớp bụi mịn xi măng, các vết bẩn trên bề mặt bê tông trước khi thi công các lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V91,385m2
64Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ nhất hoặc dung dịch chống thấm tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V91,385m2
65Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ hai hoặc dung dịch chống thấm tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V91,385m2
66Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ ba hoặc dung dịch chống thấm tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V91,385m2
67Thi công lớp kết nối chống thấm Sika Latex TH hoặc dung dịch chống thấm tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V91,385m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, PCB30 + Sika Latex TH hoặc dung dịch chống thấm tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,73m2
69Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB30 + Sika Latex TH hoặc dung dịch chống thấm tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,655m2
70Láng ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,85m2
71Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V115,055m2
72Trám khe co giãn bằng hợp chất trám khe tương đương Sika Flex ConstructionMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
73Gia công thanh kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6404tấn
74Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9556tấn
75Phụ kiện liên kết thanh kèo (bu lông, bản mã)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
76Lắp đặt phụ kiện liên kết thanh kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
77Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,596tấn
78Lợp mái tôn sóng ngói mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1606100m2
79Ke chống bão (4,5 cái/m2 tôn lợp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V972,27cái
80Nắp tôn đậy lỗ thăm mái + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m2
81Lắp dựng nắp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m2
82Khóa ổ hợp kim tương đương Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
83Thang nhôm rút thăm mái, tương đương thang Nikawa DLTL 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp dựng thang nhôm rútMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V99,7921m2
86Lắp đặt ống thoát tràn nhựa uPVC D32, L=300 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
87Lắp đặt ống thông dầm nhựa uPVC D50, L=250 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
88Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái D90 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
89Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
90Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D90 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
91Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o D90 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
92Lắp đặt cầu cản rác + phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
93Trát trần, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XMMô tả kỹ thuật theo Chương V347,136m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XMMô tả kỹ thuật theo Chương V228,8436m2
95Trát giằng trên mái, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XMMô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
96Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XMMô tả kỹ thuật theo Chương V26,469m2
97Trát trụ cột bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XMMô tả kỹ thuật theo Chương V56,63m2
98Trát trụ cột bê tông trên mái, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XMMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3973m2
99Trát trụ cột ốp gạch, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,3825m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V357,6435m2
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,8175m2
102Trát tường trên mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,4843m2
103Trát má cửa, mặt tường, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,6164m2
104Kẻ chân móng giả đáMô tả kỹ thuật theo Chương V42,4125m2
105Kẻ chỉ lõm trang trí các mảng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V295,9m
107Lát đá granite tự nhiên tương đương Bình Định màu vàng đậm, dày 20 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,968m2
108Ốp đá granite tự nhiên tương đương Bình Định màu đỏ Ruby dày 20 vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
109Ốp đá granite tự nhiên tương đương Bình Định màu đỏ Ruby dày 20, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,84m2
110Lát đá granite tự nhiên tương đương Bình Định màu màu vàng đậm, dày 20 bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,967m2
111Ốp len chân tường bậc thang đá granite tự nhiên tương đương Bình Định màu vàng đậm, dày 20, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,334m2
112Ốp tường gạch ceramic KT300x600mm , vữa XM M75, PCB30 tương đương ViglaceraMô tả kỹ thuật theo Chương V186,739m2
113Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic chống trượt KT300x300mm , vữa XM M75, PCB30 tương đương ViglaceraMô tả kỹ thuật theo Chương V23,416m2
114Lát nền nhà gạch granite KT600x600mm , vữa XM M75, PCB30 tương đương ViglaceraMô tả kỹ thuật theo Chương V267,5529m2
115Lát nền nhà gạch granite chống trượt KT600x600mm , vữa XM M75, PCB30 tương đương ViglaceraMô tả kỹ thuật theo Chương V33,107m2
116Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- gạch granite KT 150x600 (cắt từ gạch nền), vữa XM M75, PCB30 tương đương ViglaceraMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0815m2
117Lát gạch Terazzo KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova K209, sơn phủ Kova CT-04)Mô tả kỹ thuật theo Chương V744,8253m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova K109, sơn phủ Kova K5500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V669,7872m2
120Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC tương đương Sparlee)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,99m2
121Cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC tương đương Sparlee)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
122Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC tương đương Sparlee)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
123Cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6,38mm (Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC tương đương Sparlee)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,345m2
124Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC tương đương Sparlee)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m2
125Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC tương đương Sparlee)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m2
126Bộ phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay, khóa chốt đa diểm (Phụ kiện cửa nhựa lõi thép tương đương hãng GQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
127Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa chốt đa diểm (Phụ kiện cửa nhựa lõi thép tương đương hãng GQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
128Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm (Phụ kiện cửa nhựa lõi thép tương đương hãng GQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
129Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đơn điểm (Phụ kiện cửa nhựa lõi thép tương đương hãng GQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
130Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, khóa chốt đa điểm (Phụ kiện cửa nhựa lõi thép tương đương hãng GQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
131Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, khóa chốt đa diểm (Phụ kiện cửa nhựa lõi thép tương đương hãng GQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
132Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V70,755m2
133Gia công cửa hoa Inox 304 hộp 15x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3231tấn
134Lắp dựng hoa Inox cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V38,8m2
135Logo văn hóa cơ sở bằng mica lắp ngoài nhà, họa tiết, chữ nổi theo chi tiết thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
136Lắp dựng logoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
137Nhân công và vật liệu đắp chữ nổi bằng vữa XM tên công trình theo chi tiết thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1đồng
138Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5272100m2
139Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600x220mm (Không tính giá thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
140Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy (Không tính giá thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT
C Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn Led Panel KT300x1200-40w (tương đương Rạng Đông D P08 30x120/40W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
2Lắp đặt đèn Led Panel KT300x600-24w (tương đương Rạng Đông P07 300x600/24W.DA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp tường tương đương Rạng Đông LN12 70x160/5WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Lắp đặt đèn Led Panel 24w-D300 ốp trần (tương đương Rạng Đông LN12N 300/24W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang 10w (tương đương Rạng Đông LN12 90x195/10W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu hỗn hợp tròn dẹt (hạt + mặt che) tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
7Lắp đặt công tắc đơn (hạt + mặt che) tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt công tắc đôi (hạt + mặt che) tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
9Lắp đặt công tắc 1 nút bấm 2 ngã đảo chiều (hạt + mặt che) tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt tủ điện tổng bằng kim loại sơn tĩnh điện KT600x400x200 tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
11Lắp đặt tủ điện tầng bằng kim loại sơn tĩnh điện KT400x300x150 tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
12Lắp đặt máy phát điện dự phòng (Giá mua thiết bị tính riêng ở phần mời thầu thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
13Lắp đặt cầu dao 2 pha đảo chiều 50A tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt MCB 1P - 2 cực - 40A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt MCB 1P - 2 cực - 32A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt MCB 1P - 2 cực - 20A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt MCB 1P - 2 cực - 10A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Dây điện 2x10mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
19Dây điện 2x6mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
20Dây điện 2x2,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
21Dây điện 2x1,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V142m
22Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D50 tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
23Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D20 tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
24Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D16 tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
25Lắp đặt quạt đảo trần + hộp số (tương đương Vinawind QTĐ-400ĐB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
26Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước khung 250x250mm (tương đương Sino SPB20BF)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
28Lắp đặt cụm chi tiết móc vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt khóa treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D Chống sét
1Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V321m3
2Đóng cọc chống sét, cọc L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V21cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép CT3, d=18mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V109m
4Lấp đất rãnh tiếp địa (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m3
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép CT3, d=12mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
6Chân bật thép tròn CT3, d=14mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
7Lắp đặt kim thu sét thép CT3, d=18mm, dài 0,8m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Ống gốm luồn kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Lắp đặt ống nhựa cứng D16mm (luồn dây thoát sét) tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
10Lắp đặt bộ đếm sét tương đương Stormaster LPIMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
12Xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50kg
13Sơn chống gỉ tương đương Bạch Tuyết cho thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
E CẤP THOÁT NƯỚC
F Thiết bị cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí xổm tương đương Caesar (chậu xí C1250 + van xả BF446)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Lắp đặt van xả xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Lắp đặt vòi xịt xí tương đương Caesar BS-304CWMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt vòi rửa sàn gắn tường tương đương Caesar WP037CMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Lắp đặt lavabo treo tường chân lửng tương đương Caesar L2150+P2441Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Lắp đặt vòi lavabo tương đương Caesar B101CMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Bộ xả lavabo tương đương Caesar BF602AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt phụ kiện sen cây tương đương Caesar BS126 (bao gồm cây sen và bát sen tròn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Lắp đặt vòi sen lạnh tương đương Caesar W038CMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Lắp đặt bồn nước Inox 304, dung tích 2,0m3 (ngang) tương đương Tân Á - Đại ThànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bồn
11Lắp đặt bồn nước Inox 304, dung tích 1,5m3 (ngang) tương đương Tân Á - Đại ThànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bồn
12Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh tương đương Caesar Q7304VMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt hộp đựng xà phòng tương đương Caesar Q831Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt gương soi tương đương Caesar M114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt kệ kính tương đương Caesar Q7300VMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Lắp đặt móc treo quần áo Inox 6 khuyên có númMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
G Cấp nước
1Lắp đặt van phao cơ D32 tương đương MIHAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt van phao cơ D25 tương đương MIHAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt van chặn ren đồng D32 tương đương ANA Thái LanMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt van chặn ren đồng D25 tương đương ANA Thái LanMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Lắp đặt van 1 chiều ren đồng D32 tương đương ANA Thái LanMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10 (dày 2,9mm) bằng phương pháp hàn tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN10 (dày 2,8mm) bằng phương pháp hàn tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN10 (dày 2,3mm) bằng phương pháp hàn tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
9Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
19Lắp đặt kép nhựa PPR D20mm TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
21Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100 m
23Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 40mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 40mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt đầu nối thẳng chuyển bậc nhựa HDPE, ĐK 40/32mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Đào rãnh đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,61251m3
28Lấp đất đường ống (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6125m3
29Lắp đặt máy bơm nước (Không tính giá thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
30Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm (đầy đủ phụ kiện theo chi tiết thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
H Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm tương đương TNTP Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm tương đương TNTP Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTP Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm tương đương TNTP Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
5Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm tương đương TNTP Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
6Lắp đặt tê nhựa UPVC 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt tê nhựa UPVC 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/76mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa UPVC 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt tê nhựa UPVC 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt tê nhựa UPVC 90o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt tê nhựa UPVC 90o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/32mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt cút nhựa UPVC 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
13Lắp đặt cút nhựa UPVC 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt cút nhựa UPVC 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Lắp đặt cút nhựa UPVC 90o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt cút nhựa UPVC 90o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Lắp đặt cút nhựa UPVC 90o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
18Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/50mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/50mm tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt phễu thoát sàn Inox tương đương Caesar ST1212Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
I Bể tự hoại
1Đào đất đặt bể bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1923100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
3Ván khuôn đáy bể - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166100m2
4Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1304m3
5Xây bể tự hoại bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2928m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0544100m2
7Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6624m3
8Trát tường trong bể lớp 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,424m2
9Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,424m2
10Đánh màu tường trong bể bằng XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V32,424m2
11Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,588m2
12Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,9348m2
13Quét nước xi măng 2 nước tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,9348m2
14Lấp móng + san đất đào bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1923100m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0541tấn
17Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048m3
18Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,264m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,264m2
21Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0791tấn
22Đệm sỏi sạn hố thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
23Co cút sành D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
J Bể nước ngầm
1Đào móng đặt bể bằng máy đào- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8556100m3
2Ván khuôn bê tông lót đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
3Bê tông lót đáy bể, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
4Ván khuôn gỗ tường bể - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0517100m2
5Bê tông bể nước M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8856m3
6Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1932100m2
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,514m3
8Xây thành lỗ thăm bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0896m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
13Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0442tấn
14Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
15Vệ sinh sạch lớp bụi mịn xi măng, các vết bẩn trên bề mặt bê tông trước khi thi công các lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V172,8714m2
16Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V172,8714m2
17Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ hai hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V172,8714m2
18Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ ba hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V172,8714m2
19Thi công lớp kết nối chống thấm Sika Latex TH hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V172,8714m2
20Láng bể có đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, PCB30 + Sika Latex TH hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6414m2
21Láng nắp đan không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, PCB30 + Sika Latex TH hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,74m2
22Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB30 + Sika Latex TH hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,21m2
23Trát trần bể, vữa XM M75, PCB30 + Sika Latex TH hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,32m2
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V101,6m2
25Đánh màu bằng xi măng nguyên chất mặt trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V49,67m2
26Lấp móng + tận dụng đắp nền nhà + san đất đào bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8556100m3
K NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,29431m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1849m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0792100m2
4Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0065m3
5Bu lông neo M16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
7Lấp móng + san đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2943m3
8Ống thép mạ kẽm D100 dày 3,2mm làm cột tương đương VinapipeMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
9Thép tấm làm bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V100,48kg
10Gia công cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3135tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3135tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2298tấn
13Bu lông M16-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2298tấn
15Gia công xà gồ, đà vách, khung cửa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7134tấn
16Lắp dựng xà gồ, đà vách, khung cửa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7134tấn
17Lợp mái, vách tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2828100m2
18Ke chống bão (4 cái/md xà gồ, đà vách)Mô tả kỹ thuật theo Chương V858,4cái
19Lề cửa loại tốtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
20Chốt đứng cánh cửa loại tốtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Khóa then cài + ổ khóa tương đương Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Máng xối tương đương Hoa Sen tôn kẽm dập sẵn khổ 600mm + giá đỡ thép L30x3-a600mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V33,8m
23Lắp đặt máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V33,8m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái D90 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
25Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D90 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o D90 Class2 tương đương TNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Lắp đặt cầu cản rác + phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Colie giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V112,3221m2
L CỔNG, HÀNG RÀO
M Cổng, tường rào thoáng đoạn A-B (L=19,27m)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9441m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28961m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8528m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m2
5Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,669m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1668100m2
7Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,834m3
8Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2471m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5735m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8497m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279100m2
12Bê tông giằng tường rào, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2315m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam đứng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1728100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép lam đứng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1461tấn
15Bê tông lam đứng hàng rào M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4976m3
16Lắp đặt lam đứng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V721 cấu kiện
17Lấp móng + san đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2336m3
18Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6963m2
19Trát đắp thêm chân trụ hàng rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
20Trát giằng tường rào, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XMMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7277m2
21Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2663m2
22Trát lam đứng hàng rào, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XMMô tả kỹ thuật theo Chương V53,568m2
23Kẻ chân móng giả đáMô tả kỹ thuật theo Chương V12,87m2
24Ốp trụ, cột gạch gốm tương đương Hạ Long KT60x240mm màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8512m2
25Ốp tường rào gạch gốm tương đương Hạ Long KT60x240mm màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1776m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,76m
27Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Kova)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,2583m2
28Tên công trình bằng chữ nổi Inox 304 màu vàng gương theo chi tiết thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m2
29Thép ống D50 dày 2,6mm làm cánh cổng (tương đương Vinapipe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,85m
30Thép tròn trơn CT3 làm cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V96,4792kg
31Thép tấm mạ kẽm dày 1 ly làm cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6625kg
32Bánh xe D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Chốt ngang cánh cổng (khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Khóa treo hợp kim tương đương Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1
35Thép góc làm ray cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V75,4kg
36Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6595tấn
37Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,65m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,98811m2
39Đào móng đặt ray - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,531m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tà vẹt ray cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0345100m2
41Bê tông tà vẹt ray cổng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
42Gia công, lắp đặt cốt thép tà vẹt ray cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0301tấn
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
44Bê tông nền ray, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
45Láng nền ray không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m2
46Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m2
47Lấp móng + san đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53m3
N Cổng, tường rào kín đoạn B-C, C-D, D-E, E-A ; (L=70,28m)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9441m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,98531m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,57121m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3205m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0852100m2
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6148m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4686100m2
8Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,343m3
9Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,967m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,784m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9866m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2329100m2
13Bê tông giằng tường rào, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0138m3
14Lấp móng + san đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5005m3
15Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,945m2
16Trát đắp thêm chân trụ hàng rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
17Trát giằng tường rào, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XMMô tả kỹ thuật theo Chương V37,0636m2
18Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,722m2
19Kẻ chân móng giả đáMô tả kỹ thuật theo Chương V59,78m2
20Ốp trụ, cột gạch gốm tương đương Hạ Long KT60x240mm màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,37m2
21Ốp tường rào gạch gốm tương đương Hạ Long KT60x240mm màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6944m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V635,96m
23Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Kova)Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,7306m2
24Thép ống D50 dày 2,6mm làm cánh cổng (tương đương Vinapipe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,85m
25Thép tròn trơn CT3 làm cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V94,8992kg
26Thép tấm mạ kẽm dày 1 ly làm cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7kg
27Bánh xe D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Chốt ngang cánh cổng (khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Khóa treo hợp kim tương đương Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1
30Thép góc làm ray cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,63kg
31Gia công cổng sắt (chỉ tính VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6171tấn
32Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,12391m2
34Đào móng đặt ray- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4551m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tà vẹt ray cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0345100m2
36Bê tông tà vẹt ray cổng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép tà vẹt ray cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0301tấn
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
39Bê tông nền ray SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,97m3
40Láng nền ray không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7m2
41Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7m2
42Lấp móng + san đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,455m3
43Lắp dựng cốt thép cổng, hàng rào, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6476tấn
44Lắp dựng cốt thép cổng, hàng rào, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2149tấn
O Cống tròn qua đường D500
1Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V78cấu kiện
2Đào rãnh đặt bê tông đáy ống cống - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6761m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,676m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính D500mm, 02 lớp thépMô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D500mm, 02 lớp thépMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối nối
7Lấp chèn ống + san đất đào (tận dụng đất đào bể ngầm + san nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5048m3
P Đường vào cổng
1Dọn vệ sinh, cân chỉnh mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,052100m2
2Đệm cát nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,052m3
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
4Bê tông nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,04m3
5Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1510m
6Láng nền đường không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,2m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V105,2m2
Q SÂN VƯỜN
R Bồn hoa
1Đào móng băng- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,931m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,775m3
4Lấp móng + san đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93m3
5Ốp tường rào gạch gốm tương đương Hạ Long KT60x240mm màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,58m2
6Trát bo bồn hoa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,27m2
7Đổ đất mùn bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
8Trồng cây hoa bụi, cây cao >= 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cây
S Sân lát gạch (S=250,0m2)
1Đào bóc phần đất bị hỏng do xe máy di chuyển trong quá trình thi công bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375100m3
2Dọn vệ sinh, cân chỉnh mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m2
3Đệm cát nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8998m3
4Bê tông nền sân, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,5992m3
5Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,899810m
6Lát nền sân đá xẻ màu ghi sáng băm mặt KT 300x600x50mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m2
T MUA SẮM THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ, NỘI THẤT
U Cung cấp thiết bị PCCC
1Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600x220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
2Bình khí chữa cháy C02 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
3Bình bột chữa ABC MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
4Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
V Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất
1Bàn hội trường gỗ tự nhiên tương đương Hòa Phát BHT12LH2V KT 1200x500x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
2Ghế hội trường gỗ tự nhiên tương đương Hòa Phát TGA01V KT 430x520x1050mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
3Bàn hội trường gỗ tự nhiên tương đương Hòa Phát BHT12DH4 KT 1200x500x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Ghế hội trường gỗ tự nhiên tương đương Hòa Phát GHT11 KT 420x550x1050mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Dàn âm thanh hội trường gồm:(02 Loa hội trường KING PW915M (Loa toàn dải) hoặc tương đương; 02 Loa SUB KING PW-918S (Loa SUB siêu trầm) hoặc tương đương; 01 Cục đẩy công suất 4 kênh KING M-4120P hoặc tương đương; 01 Bàn mixer Nuoxun RV-16FX (Mixer 16 đường) hoặc tương đương; 01 bộ micro không dây 2 tay cầm KING EW200 hoặc tương đương; 01 bộ micro cổ ngỗng Nuoxun D92 hoặc tương đương; 01 Tủ rack 12U và dây rack trọn bộ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Máy bơm thả chìm bể tương đương Pentax Serie 4L 7/12 2HP, điện áp 220vMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
W Chi phí dự phòng
1Dự phòng phát sinh khối lượng (cố định = 16.019.000 đồng)Chi phí dự phòngdùng để điều chỉnh, bổ sung khối lựợng thi công khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt.1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.019E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 3 trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng toàn bộ khu nhà 2 tầng và hệ thống cấp điện, cấp nước, PCCC đầy đủ; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng ≥ 2.379.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là scan bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.379.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.758.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động, Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC còn hiệu lực.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- - Có Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu tối thiểu 3 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng cấp III.75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Có Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III.53
3 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc HTKT hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật chuyên trách hoặc kiêm nhiệm thi công cấp thoát nước 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng.53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ từ trung cấp lên trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Có Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 2 năm và đã từng làm kỹ thuật chuyên trách hoặc kiêm nhiệm thi công điện 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng.32
5 Kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc ngành xây dựng.- Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC do Phòng Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Có Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 2 năm và đã từng làm kỹ thuật chuyên trách hoặc kiêm nhiệm thi công phòng cháy chữa cháy 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng.32
6 Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. 1 - Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm Kỹ thuật chuyên trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn, vệ sinh lao động 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≥0,4m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng ≥05 tấn Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Máy khoan cầm tay Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Máy đầm bàn Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Máy đầm cóc Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Máy đầm dùi Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Máy cắt gạch đá Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8 Máy cắt uốn cắt thép Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Máy hàn cốt thép Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10 Máy trộn bê tông Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
11 Máy vận thăng Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
12 Máy thủy bình Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
13 Cần cẩu tự hành sức nâng ≥6T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
14 Máy toàn đạc hoặc thiết bị tương đương Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->