Gói thầu: Xây lắp công trình + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 15:14:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,398,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.019E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 3 trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng toàn bộ khu nhà 2 tầng và hệ thống cấp điện, cấp nước, PCCC đầy đủ; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng ≥ 2.379.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là scan bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.379.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.758.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động, Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC còn hiệu lực.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- - Có Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu tối thiểu 3 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Có Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc HTKT hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật chuyên trách hoặc kiêm nhiệm thi công cấp thoát nước 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp lên trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Có Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 2 năm và đã từng làm kỹ thuật chuyên trách hoặc kiêm nhiệm thi công điện 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc ngành xây dựng.- Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC do Phòng Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Có Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 2 năm và đã từng làm kỹ thuật chuyên trách hoặc kiêm nhiệm thi công phòng cháy chữa cháy 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm Kỹ thuật chuyên trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn, vệ sinh lao động 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng ≥05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu tự hành sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình + Thiết bị Nhà phòng chống lụt bão khu phố 1 Phường 4 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường 4; Số 18 Chi Lăng, Phường 4, Đông Hà, Quảng Trị trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà. Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: UBND phường 4; Số 18 Chi Lăng, Phường 4, Đông Hà, Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đông Hà. Địa chỉ: Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,766 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất cục bộ mặt bằng bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,649 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4734 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5603 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1476 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng tường, móng vỉa, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1703 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,282 | m3 |
| 8 | Bê tông lót dầm móng, móng đỡ, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0819 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3104 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,666 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4712 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3919 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5354 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3546 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2945 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7081 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4584 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1684 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7085 | tấn |
| 23 | Lấp đất móng + tận dụng đắp tôn nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,609 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3898 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất khai thác bằng máy đào + VC đến công trình bằng ô tô tự đổ- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4288 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9374 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2425 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6101 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3304 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1615 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5643 | m3 |
| 33 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,178 | m3 |
| 34 | Xây tường trong nhà bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,302 | m3 |
| 35 | Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,519 | m3 |
| 36 | Xây tường trên mái bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4271 | m3 |
| 37 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6934 | m3 |
| 38 | Xây tường trong nhà bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3206 | m3 |
| 39 | Xây tường trên mái bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,645 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm kiểu bánh ú, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 41 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8971 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,705 | m3 |
| 43 | Bê tông bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6986 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5149 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi, lanh tô trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8036 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3614 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0671 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2589 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4624 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1493 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2856 | tấn |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3623 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4757 | 100m2 |
| 55 | Tấm cao su xốp chét khe nối, khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,3505 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6801 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0307 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7369 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9123 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1961 | tấn |
| 62 | Ngâm chống thấm sàn bê tông theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,355 | m2 |
| 63 | Vệ sinh sạch lớp bụi mịn xi măng, các vết bẩn trên bề mặt bê tông trước khi thi công các lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,385 | m2 |
| 64 | Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ nhất hoặc dung dịch chống thấm tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,385 | m2 |
| 65 | Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ hai hoặc dung dịch chống thấm tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,385 | m2 |
| 66 | Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ ba hoặc dung dịch chống thấm tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,385 | m2 |
| 67 | Thi công lớp kết nối chống thấm Sika Latex TH hoặc dung dịch chống thấm tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,385 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, PCB30 + Sika Latex TH hoặc dung dịch chống thấm tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,73 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB30 + Sika Latex TH hoặc dung dịch chống thấm tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,655 | m2 |
| 70 | Láng ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,055 | m2 |
| 72 | Trám khe co giãn bằng hợp chất trám khe tương đương Sika Flex Construction | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 73 | Gia công thanh kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6404 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9556 | tấn |
| 75 | Phụ kiện liên kết thanh kèo (bu lông, bản mã) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phụ kiện liên kết thanh kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 77 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | tấn |
| 78 | Lợp mái tôn sóng ngói mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1606 | 100m2 |
| 79 | Ke chống bão (4,5 cái/m2 tôn lợp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 972,27 | cái |
| 80 | Nắp tôn đậy lỗ thăm mái + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m2 |
| 81 | Lắp dựng nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m2 |
| 82 | Khóa ổ hợp kim tương đương Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Thang nhôm rút thăm mái, tương đương thang Nikawa DLTL 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp dựng thang nhôm rút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,792 | 1m2 |
| 86 | Lắp đặt ống thoát tràn nhựa uPVC D32, L=300 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống thông dầm nhựa uPVC D50, L=250 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái D90 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D90 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o D90 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu cản rác + phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,136 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,8436 | m2 |
| 95 | Trát giằng trên mái, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 96 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,469 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,63 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột bê tông trên mái, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3973 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột ốp gạch, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,3825 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,6435 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,8175 | m2 |
| 102 | Trát tường trên mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,4843 | m2 |
| 103 | Trát má cửa, mặt tường, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6164 | m2 |
| 104 | Kẻ chân móng giả đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4125 | m2 |
| 105 | Kẻ chỉ lõm trang trí các mảng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,9 | m |
| 107 | Lát đá granite tự nhiên tương đương Bình Định màu vàng đậm, dày 20 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,968 | m2 |
| 108 | Ốp đá granite tự nhiên tương đương Bình Định màu đỏ Ruby dày 20 vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 109 | Ốp đá granite tự nhiên tương đương Bình Định màu đỏ Ruby dày 20, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m2 |
| 110 | Lát đá granite tự nhiên tương đương Bình Định màu màu vàng đậm, dày 20 bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,967 | m2 |
| 111 | Ốp len chân tường bậc thang đá granite tự nhiên tương đương Bình Định màu vàng đậm, dày 20, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,334 | m2 |
| 112 | Ốp tường gạch ceramic KT300x600mm , vữa XM M75, PCB30 tương đương Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,739 | m2 |
| 113 | Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic chống trượt KT300x300mm , vữa XM M75, PCB30 tương đương Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,416 | m2 |
| 114 | Lát nền nhà gạch granite KT600x600mm , vữa XM M75, PCB30 tương đương Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,5529 | m2 |
| 115 | Lát nền nhà gạch granite chống trượt KT600x600mm , vữa XM M75, PCB30 tương đương Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,107 | m2 |
| 116 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- gạch granite KT 150x600 (cắt từ gạch nền), vữa XM M75, PCB30 tương đương Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0815 | m2 |
| 117 | Lát gạch Terazzo KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova K209, sơn phủ Kova CT-04) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,8253 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova K109, sơn phủ Kova K5500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,7872 | m2 |
| 120 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC tương đương Sparlee) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,99 | m2 |
| 121 | Cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC tương đương Sparlee) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 122 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC tương đương Sparlee) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 123 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6,38mm (Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC tương đương Sparlee) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,345 | m2 |
| 124 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC tương đương Sparlee) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m2 |
| 125 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC tương đương Sparlee) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m2 |
| 126 | Bộ phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay, khóa chốt đa diểm (Phụ kiện cửa nhựa lõi thép tương đương hãng GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 127 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa chốt đa diểm (Phụ kiện cửa nhựa lõi thép tương đương hãng GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 128 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm (Phụ kiện cửa nhựa lõi thép tương đương hãng GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 129 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đơn điểm (Phụ kiện cửa nhựa lõi thép tương đương hãng GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 130 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, khóa chốt đa điểm (Phụ kiện cửa nhựa lõi thép tương đương hãng GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 131 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, khóa chốt đa diểm (Phụ kiện cửa nhựa lõi thép tương đương hãng GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,755 | m2 |
| 133 | Gia công cửa hoa Inox 304 hộp 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3231 | tấn |
| 134 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8 | m2 |
| 135 | Logo văn hóa cơ sở bằng mica lắp ngoài nhà, họa tiết, chữ nổi theo chi tiết thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| 136 | Lắp dựng logo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| 137 | Nhân công và vật liệu đắp chữ nổi bằng vữa XM tên công trình theo chi tiết thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đồng |
| 138 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5272 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600x220mm (Không tính giá thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 140 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy (Không tính giá thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT | |||
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel KT300x1200-40w (tương đương Rạng Đông D P08 30x120/40W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Panel KT300x600-24w (tương đương Rạng Đông P07 300x600/24W.DA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp tường tương đương Rạng Đông LN12 70x160/5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Panel 24w-D300 ốp trần (tương đương Rạng Đông LN12N 300/24W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang 10w (tương đương Rạng Đông LN12 90x195/10W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu hỗn hợp tròn dẹt (hạt + mặt che) tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn (hạt + mặt che) tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi (hạt + mặt che) tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm 2 ngã đảo chiều (hạt + mặt che) tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng kim loại sơn tĩnh điện KT600x400x200 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tầng bằng kim loại sơn tĩnh điện KT400x300x150 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 12 | Lắp đặt máy phát điện dự phòng (Giá mua thiết bị tính riêng ở phần mời thầu thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 2 pha đảo chiều 50A tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P - 2 cực - 40A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P - 2 cực - 32A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P - 2 cực - 20A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P - 2 cực - 10A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Dây điện 2x10mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 19 | Dây điện 2x6mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 20 | Dây điện 2x2,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 21 | Dây điện 2x1,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D50 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D20 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D16 tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt quạt đảo trần + hộp số (tương đương Vinawind QTĐ-400ĐB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước khung 250x250mm (tương đương Sino SPB20BF) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt cụm chi tiết móc vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt khóa treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét, cọc L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép CT3, d=18mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | m |
| 4 | Lấp đất rãnh tiếp địa (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m3 |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép CT3, d=12mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 6 | Chân bật thép tròn CT3, d=14mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét thép CT3, d=18mm, dài 0,8m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Ống gốm luồn kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16mm (luồn dây thoát sét) tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 10 | Lắp đặt bộ đếm sét tương đương Stormaster LPI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 12 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | kg |
| 13 | Sơn chống gỉ tương đương Bạch Tuyết cho thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| F | Thiết bị cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm tương đương Caesar (chậu xí C1250 + van xả BF446) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van xả xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí tương đương Caesar BS-304CW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa sàn gắn tường tương đương Caesar WP037C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo treo tường chân lửng tương đương Caesar L2150+P2441 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo tương đương Caesar B101C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bộ xả lavabo tương đương Caesar BF602A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt phụ kiện sen cây tương đương Caesar BS126 (bao gồm cây sen và bát sen tròn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi sen lạnh tương đương Caesar W038C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bồn nước Inox 304, dung tích 2,0m3 (ngang) tương đương Tân Á - Đại Thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bồn |
| 11 | Lắp đặt bồn nước Inox 304, dung tích 1,5m3 (ngang) tương đương Tân Á - Đại Thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bồn |
| 12 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh tương đương Caesar Q7304V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng tương đương Caesar Q831 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi tương đương Caesar M114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính tương đương Caesar Q7300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt móc treo quần áo Inox 6 khuyên có núm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| G | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt van phao cơ D32 tương đương MIHA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van phao cơ D25 tương đương MIHA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn ren đồng D32 tương đương ANA Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn ren đồng D25 tương đương ANA Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều ren đồng D32 tương đương ANA Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10 (dày 2,9mm) bằng phương pháp hàn tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN10 (dày 2,8mm) bằng phương pháp hàn tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN10 (dày 2,3mm) bằng phương pháp hàn tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép nhựa PPR D20mm TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 40mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 40mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối thẳng chuyển bậc nhựa HDPE, ĐK 40/32mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Đào rãnh đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6125 | 1m3 |
| 28 | Lấp đất đường ống (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6125 | m3 |
| 29 | Lắp đặt máy bơm nước (Không tính giá thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm (đầy đủ phụ kiện theo chi tiết thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| H | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm tương đương TNTP Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm tương đương TNTP Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTP Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm tương đương TNTP Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm tương đương TNTP Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/76mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 90o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 90o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/32mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/50mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/50mm tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox tương đương Caesar ST1212 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| I | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất đặt bể bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1923 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1304 | m3 |
| 5 | Xây bể tự hoại bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2928 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6624 | m3 |
| 8 | Trát tường trong bể lớp 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,424 | m2 |
| 9 | Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,424 | m2 |
| 10 | Đánh màu tường trong bể bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,424 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,588 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9348 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9348 | m2 |
| 14 | Lấp móng + san đất đào bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1923 | 100m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0541 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,264 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,264 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0791 | tấn |
| 22 | Đệm sỏi sạn hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 23 | Co cút sành D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| J | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng đặt bể bằng máy đào- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8556 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường bể - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0517 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bể nước M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8856 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,514 | m3 |
| 8 | Xây thành lỗ thăm bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0442 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 15 | Vệ sinh sạch lớp bụi mịn xi măng, các vết bẩn trên bề mặt bê tông trước khi thi công các lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,8714 | m2 |
| 16 | Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,8714 | m2 |
| 17 | Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ hai hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,8714 | m2 |
| 18 | Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ ba hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,8714 | m2 |
| 19 | Thi công lớp kết nối chống thấm Sika Latex TH hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,8714 | m2 |
| 20 | Láng bể có đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, PCB30 + Sika Latex TH hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6414 | m2 |
| 21 | Láng nắp đan không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, PCB30 + Sika Latex TH hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | m2 |
| 22 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB30 + Sika Latex TH hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,21 | m2 |
| 23 | Trát trần bể, vữa XM M75, PCB30 + Sika Latex TH hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,6 | m2 |
| 25 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất mặt trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,67 | m2 |
| 26 | Lấp móng + tận dụng đắp nền nhà + san đất đào bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8556 | 100m3 |
| K | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2943 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1849 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | m3 |
| 5 | Bu lông neo M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 7 | Lấp móng + san đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2943 | m3 |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D100 dày 3,2mm làm cột tương đương Vinapipe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 9 | Thép tấm làm bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,48 | kg |
| 10 | Gia công cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3135 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3135 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2298 | tấn |
| 13 | Bu lông M16-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2298 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ, đà vách, khung cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7134 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ, đà vách, khung cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7134 | tấn |
| 17 | Lợp mái, vách tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2828 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão (4 cái/md xà gồ, đà vách) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 858,4 | cái |
| 19 | Lề cửa loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Chốt đứng cánh cửa loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Khóa then cài + ổ khóa tương đương Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Máng xối tương đương Hoa Sen tôn kẽm dập sẵn khổ 600mm + giá đỡ thép L30x3-a600mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | m |
| 23 | Lắp đặt máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái D90 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D90 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o D90 Class2 tương đương TNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu cản rác + phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,322 | 1m2 |
| L | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| M | Cổng, tường rào thoáng đoạn A-B (L=19,27m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,944 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2896 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8528 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,669 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2471 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5735 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8497 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng tường rào, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2315 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam đứng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam đứng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1461 | tấn |
| 15 | Bê tông lam đứng hàng rào M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4976 | m3 |
| 16 | Lắp đặt lam đứng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lấp móng + san đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2336 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6963 | m2 |
| 19 | Trát đắp thêm chân trụ hàng rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 20 | Trát giằng tường rào, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7277 | m2 |
| 21 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2663 | m2 |
| 22 | Trát lam đứng hàng rào, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,568 | m2 |
| 23 | Kẻ chân móng giả đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | m2 |
| 24 | Ốp trụ, cột gạch gốm tương đương Hạ Long KT60x240mm màu đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8512 | m2 |
| 25 | Ốp tường rào gạch gốm tương đương Hạ Long KT60x240mm màu đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1776 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,76 | m |
| 27 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Kova) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,2583 | m2 |
| 28 | Tên công trình bằng chữ nổi Inox 304 màu vàng gương theo chi tiết thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| 29 | Thép ống D50 dày 2,6mm làm cánh cổng (tương đương Vinapipe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,85 | m |
| 30 | Thép tròn trơn CT3 làm cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,4792 | kg |
| 31 | Thép tấm mạ kẽm dày 1 ly làm cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6625 | kg |
| 32 | Bánh xe D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Chốt ngang cánh cổng (khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Khóa treo hợp kim tương đương Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ổ |
| 35 | Thép góc làm ray cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,4 | kg |
| 36 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6595 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9881 | 1m2 |
| 39 | Đào móng đặt ray - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 1m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tà vẹt ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tà vẹt ray cổng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tà vẹt ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bê tông nền ray, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 45 | Láng nền ray không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 47 | Lấp móng + san đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| N | Cổng, tường rào kín đoạn B-C, C-D, D-E, E-A ; (L=70,28m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9853 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5712 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3205 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6148 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4686 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,343 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,967 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,784 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9866 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2329 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng tường rào, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0138 | m3 |
| 14 | Lấp móng + san đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5005 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,945 | m2 |
| 16 | Trát đắp thêm chân trụ hàng rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 17 | Trát giằng tường rào, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0636 | m2 |
| 18 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,722 | m2 |
| 19 | Kẻ chân móng giả đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,78 | m2 |
| 20 | Ốp trụ, cột gạch gốm tương đương Hạ Long KT60x240mm màu đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,37 | m2 |
| 21 | Ốp tường rào gạch gốm tương đương Hạ Long KT60x240mm màu đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6944 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,96 | m |
| 23 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Kova) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,7306 | m2 |
| 24 | Thép ống D50 dày 2,6mm làm cánh cổng (tương đương Vinapipe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,85 | m |
| 25 | Thép tròn trơn CT3 làm cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,8992 | kg |
| 26 | Thép tấm mạ kẽm dày 1 ly làm cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | kg |
| 27 | Bánh xe D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Chốt ngang cánh cổng (khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Khóa treo hợp kim tương đương Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ổ |
| 30 | Thép góc làm ray cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,63 | kg |
| 31 | Gia công cổng sắt (chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6171 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1239 | 1m2 |
| 34 | Đào móng đặt ray- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,455 | 1m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tà vẹt ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tà vẹt ray cổng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tà vẹt ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bê tông nền ray SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 40 | Láng nền ray không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | m2 |
| 42 | Lấp móng + san đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,455 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cổng, hàng rào, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6476 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cổng, hàng rào, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2149 | tấn |
| O | Cống tròn qua đường D500 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cấu kiện |
| 2 | Đào rãnh đặt bê tông đáy ống cống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính D500mm, 02 lớp thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D500mm, 02 lớp thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối nối |
| 7 | Lấp chèn ống + san đất đào (tận dụng đất đào bể ngầm + san nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5048 | m3 |
| P | Đường vào cổng | |||
| 1 | Dọn vệ sinh, cân chỉnh mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,052 | 100m2 |
| 2 | Đệm cát nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,052 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,04 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | 10m |
| 6 | Láng nền đường không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,2 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,2 | m2 |
| Q | SÂN VƯỜN | |||
| R | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | m3 |
| 4 | Lấp móng + san đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 5 | Ốp tường rào gạch gốm tương đương Hạ Long KT60x240mm màu đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m2 |
| 6 | Trát bo bồn hoa, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,27 | m2 |
| 7 | Đổ đất mùn bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 8 | Trồng cây hoa bụi, cây cao >= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cây |
| S | Sân lát gạch (S=250,0m2) | |||
| 1 | Đào bóc phần đất bị hỏng do xe máy di chuyển trong quá trình thi công bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 2 | Dọn vệ sinh, cân chỉnh mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m2 |
| 3 | Đệm cát nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8998 | m3 |
| 4 | Bê tông nền sân, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5992 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8998 | 10m |
| 6 | Lát nền sân đá xẻ màu ghi sáng băm mặt KT 300x600x50mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m2 |
| T | MUA SẮM THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ, NỘI THẤT | |||
| U | Cung cấp thiết bị PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 2 | Bình khí chữa cháy C02 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình bột chữa ABC MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| V | Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất | |||
| 1 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên tương đương Hòa Phát BHT12LH2V KT 1200x500x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 2 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên tương đương Hòa Phát TGA01V KT 430x520x1050mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 3 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên tương đương Hòa Phát BHT12DH4 KT 1200x500x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên tương đương Hòa Phát GHT11 KT 420x550x1050mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Dàn âm thanh hội trường gồm:(02 Loa hội trường KING PW915M (Loa toàn dải) hoặc tương đương; 02 Loa SUB KING PW-918S (Loa SUB siêu trầm) hoặc tương đương; 01 Cục đẩy công suất 4 kênh KING M-4120P hoặc tương đương; 01 Bàn mixer Nuoxun RV-16FX (Mixer 16 đường) hoặc tương đương; 01 bộ micro không dây 2 tay cầm KING EW200 hoặc tương đương; 01 bộ micro cổ ngỗng Nuoxun D92 hoặc tương đương; 01 Tủ rack 12U và dây rack trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm thả chìm bể tương đương Pentax Serie 4L 7/12 2HP, điện áp 220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| W | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng (cố định = 16.019.000 đồng) | Chi phí dự phòngdùng để điều chỉnh, bổ sung khối lựợng thi công khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt. | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.019E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 3 trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng toàn bộ khu nhà 2 tầng và hệ thống cấp điện, cấp nước, PCCC đầy đủ; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng ≥ 2.379.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là scan bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.379.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.758.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động, Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC còn hiệu lực.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- - Có Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu tối thiểu 3 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng cấp III. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Có Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc HTKT hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật chuyên trách hoặc kiêm nhiệm thi công cấp thoát nước 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ từ trung cấp lên trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Có Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 2 năm và đã từng làm kỹ thuật chuyên trách hoặc kiêm nhiệm thi công điện 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc ngành xây dựng.- Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC do Phòng Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Có Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 2 năm và đã từng làm kỹ thuật chuyên trách hoặc kiêm nhiệm thi công phòng cháy chữa cháy 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm Kỹ thuật chuyên trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn, vệ sinh lao động 01 gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gàu ≥0,4m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng ≥05 tấn | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Máy hàn cốt thép | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 13 | Cần cẩu tự hành sức nâng ≥6T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc thiết bị tương đương | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi