Gói thầu: Gói thầu số 36.2022 - Xây lắp công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 36.2022 - Xây lắp công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 15:13:00 đến ngày 2022-07-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,010,279,995 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV trở lên, trong đó có công tác thi công: lắp đặt MBA phân phối, đúc móng, dựng cột, kéo dây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.614.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải gắn cẩu có giỏ nâng người 2,5 – 5 tấn (3 trong 1) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm tay di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng…(bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 36.2022 - Xây lắp công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang năm 2022 Các công trình ĐTXD đợt 2/2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD và vay TM năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02582. 220220, Fax: 02583 823828; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)_ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP_Phần đường dây trên không xây dựng mới_Phần điện | |||
| 1 | Thi công lắp đặt_Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây_Kèm ty cho cách điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt_Bảng cấm trèo và đánh STT cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| B | Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)_ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP_Phần đường dây trên không xây dựng mới_Phần xây dựng | |||
| 1 | Thi công lắp đặt_Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 2 | Cung cấp lắp đặt_Xà ĐG-35A_Gia công,lắp ráp theo bản vẽ ĐG- 35A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt_Móng cột bê tông ly tâm 14m_ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| C | Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)_TRẠM BIẾN ÁP_Phần Trạm biến áp xây dựng mới_Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện TĐ-04__Thiết bị, vật liệu gồm: Cung cấp lắp đặt_Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ điện TĐ-04__Thiết bị, vật liệu gồm: Cung cấp lắp đặt_Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt_Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 4 | Cung cấp lắp đặt_Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt_Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100_Cho cáp tổng & lộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Mét |
| 6 | Cung cấp lắp đặt_Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 64 | Mét |
| 7 | Cung cấp lắp đặt_Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| D | Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)_ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP_Phần đường dây hạ áp xây dựng mới_Phần điện | |||
| 1 | Thi công lắp đặt_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2_Chưa tính độ võng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 461 | Mét |
| 2 | Thi công lắp đặt_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2_Đấu lèo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Mét |
| 3 | Thi công lắp đặt_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2_Chưa tính độ võng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.119 | Mét |
| 4 | Thi công lắp đặt_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2_Đấu lèo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 582 | Mét |
| 5 | Thi công lắp đặt_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2_Chưa tính độ võng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.460 | Mét |
| 6 | Thi công lắp đặt_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2_Đấu lèo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 173 | Mét |
| 7 | Thi công lắp đặt_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2_Chưa tính độ võng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.526 | Mét |
| 8 | Thi công lắp đặt_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2_Đấu lèo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 64 | Mét |
| 9 | Thi công lắp đặt_Cáp ngầm 0,6kV 3 pha Al 4x240_Đã tính dự phòng, lên xuống tủ PP và đấu nối. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 86 | Mét |
| 10 | Cung cấp lắp đặt_Cáp đồng trần M 35 mm2_Đấu dây vào TĐHC | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 66 | Mét |
| 11 | Cung cấp lắp đặt_Khóa néo cáp ABC 4x150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt_Khóa néo cáp ABC 4x120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 91 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt_Khóa néo cáp ABC 4x95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 150 | Cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt_Khóa néo cáp ABC 4x70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 56 | Cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt_Khóa néo cáp ABC 4x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt_Khóa đỡ cáp ABC 4x150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt_Khóa đỡ cáp ABC 4x120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 66 | Cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt_Khóa đỡ cáp ABC 4x95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 51 | Cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt_Khóa đỡ cáp ABC 4x70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt_Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 472 | Cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt_Bịt đầu cáp ABC 150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt_Bịt đầu cáp ABC 120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt_Bịt đầu cáp ABC 95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 112 | Cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt_Bịt đầu cáp ABC 70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt_Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.542 | Mét |
| 26 | Cung cấp lắp đặt_Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 771 | Cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt_Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 325 | Cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt_Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL)_Đấu dây vào TĐHC | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 66 | Cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt_Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt_Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt_Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt_Ốc siết cáp đồng 2/0_Cho dây tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt_Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 240 mm2_Đấu cáp ĐDK vào ATM, cáp lộ tại TBA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt_Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2_Đấu cáp ĐDK vào ATM, cáp lộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt_Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2_Đấu cáp ĐDK vào ATM, cáp lộ tại TBA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 36 | Thi công lắp đặt_Đầu cáp ngầm ngoài trời 0,6/1kV - (4x240)mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 37 | Cung cấp lắp đặt_Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40_Cho đầu cốt 120-150mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 38 | Cung cấp lắp đặt_Rack 4 sứ cả ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 39 | Thi công lắp đặt_Sứ ống chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt_Băng keo đen cách điện hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 363 | Cuộn |
| 41 | Cung cấp lắp đặt_Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 211 | Mét |
| 42 | Cung cấp lắp đặt_Nút cao su chống thấm (cho ống HDPE f130/100 & phụ kiện: băng keo, epoxy...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 43 | Cung cấp lắp đặt_Đầu bịt nhựa ống vặn xoắn HDPE (130/100 & phụ kiện băng keo, epoxy...)_Cho ống dự phòng. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt_Bảng dừng hạ áp 100x250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt_Bảng cấm trèo và đánh STT cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 174 | Cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt_Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan (TĐLL-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 71 | Bộ |
| 47 | Cung cấp lắp đặt_Tiếp địa lặp lại trung hạ thế đi chung kiểu giếng khoan (TĐLL-G1A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 48 | Cung cấp lắp đặt_Đấu nối dây tăng cường vào tiếp địa hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | Bộ |
| 49 | Cung cấp lắp đặt_Thép tròn fi 12 mạ_Bổ sung cho tiếp địa hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| E | Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)_ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP_Phần đường dây hạ áp xây dựng mới_Phần xây dựng | |||
| 1 | Thi công lắp đặt_Cột bê tông ly tâm DƯL 6,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 2 | Thi công lắp đặt_Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 47 | Cột |
| 3 | Thi công lắp đặt_Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-190-5,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 184 | Cột |
| 4 | Thi công lắp đặt_Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 31 | Cột |
| 5 | Cung cấp lắp đặt_Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 8,5m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 81 | Bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt_Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 10m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt_Móng cột bê tông ly tâm 6,5m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Móng |
| 8 | Cung cấp lắp đặt_Móng cột bê tông ly tâm 8,5m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 69 | Móng |
| 9 | Cung cấp lắp đặt_Móng cột ghép bê tông ly tâm 8,5m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 81 | Móng |
| 10 | Cung cấp lắp đặt_Móng cột bê tông ly tâm 10m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Móng |
| 11 | Cung cấp lắp đặt_Móng cột ghép bê tông ly tâm 10m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Móng |
| 12 | Cung cấp lắp đặt_Hào cáp ngầm 0,4kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 65 | Mét |
| 13 | Cung cấp lắp đặt_Hố ga cáp ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Hố |
| F | Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)_ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP_Phần đường dây hạ áp xây dựng mới_Lắp đặt hộp chia dây | |||
| 1 | Hộp chia dây composite 3 pha 100A gồm: Thi công lắp đặt_Hộp chia dây có cầu dao 3 pha 100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 425 | Hộp |
| 2 | Hộp chia dây composite 3 pha 100A gồm: Cung cấp lắp đặt_Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 4x35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.125 | Mét |
| 3 | Hộp chia dây composite 3 pha 100A gồm: Cung cấp lắp đặt_Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6.800 | Mét |
| 4 | Hộp chia dây composite 3 pha 100A gồm: Cung cấp lắp đặt_Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.400 | Cái |
| 5 | Hộp chia dây composite 3 pha 100A gồm: Cung cấp lắp đặt_Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.700 | Mét |
| 6 | Hộp chia dây composite 3 pha 100A gồm: Cung cấp lắp đặt_Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.700 | Cái |
| 7 | Hộp chia dây composite 3 pha 100A gồm: Cung cấp lắp đặt_Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL)_Đấu xuống hộp chia dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.400 | Cái |
| G | Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)__Phần tháo dỡ sử dụng lại_Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Tháo lắp lại_Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2_Hiện có tháo & lắp lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Mét |
| 2 | Tháo lắp lại_Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2_Hiện có tháo & lắp lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 194 | Mét |
| 3 | Tháo lắp lại_Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2_Hiện có tháo & lắp lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Mét |
| 4 | Tháo lắp lại_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2_Hiện có tháo & lắp lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 68 | Mét |
| 5 | Tháo lắp lại_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2_Hiện có tháo & lắp lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Mét |
| H | Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)_Phần tháo dỡ sử dụng lại_Đấu nối, lắp lại dây dẫn công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp lại_Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 1 công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 424 | Thùng C.Tơ |
| 2 | Tháo lắp lại_Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 4 công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 375 | Thùng C.Tơ |
| 3 | Tháo lắp lại_Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng công tơ 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 29 | Thùng C.Tơ |
| 4 | Tháo lắp lại_Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống hộp chia dây & tụ bù | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | HCD (TB) |
| 5 | Cung cấp lắp đặt_Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL)_Cho HCD & Công tơ 3P đấu lại vào lưới ABC | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 156 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt_Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2_Bổ sung mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.036 | Cái |
| I | Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)_Phần tháo dỡ sử dụng lại_Chuyển dời thùng công tơ và hộp chia dây | |||
| 1 | Chuyển dời_Chuyển dời thùng 1 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 197 | Thùng |
| 2 | Chuyển dời_Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 221 | Thùng |
| 3 | Chuyển dời_Chuyển dời thùng công tơ 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Thùng |
| 4 | Chuyển dời_Chuyển dời hộp chia dây & bộ tụ bù | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Thùng |
| 5 | Cung cấp lắp đặt_Đai thép không rỉ 20x0,7_Bổ sung mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.704 | Mét |
| 6 | Cung cấp lắp đặt_Khóa đai thép_Bổ sung mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 852 | Cái |
| 7 | Chuyển dời_Nhân công chuyển đấu nối dây MV(2x6mm2) nhánh rẽ công tơ 1P hiện có từ cột thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27.025 | Mét |
| 8 | Chuyển dời_Nhân công chuyển đấu nối dây MV(4x35mm2) nhánh rẽ công tơ 3P hiện có từ cột thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 175 | Mét |
| 9 | Cung cấp lắp đặt_Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x6 mm2_Bổ sung nối dây NRCT tại vị trí thay cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 352 | Mét |
| J | Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)_Phần tháo dỡ sử dụng lại_Chuyển dời đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Chuyển dời_Đèn chiếu sáng + cần đèn_Kèm dây+phụ kiện trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| K | Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)_Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi_Cáp đồng trần M22 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 584 | Mét |
| 2 | Thu hồi_Cáp đồng bọc M22 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 237 | Mét |
| 3 | Thu hồi_Cáp đồng bọc M35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 711 | Mét |
| 4 | Thu hồi_Cáp đồng bọc M38 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.752 | Mét |
| 5 | Thu hồi_Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.631 | Mét |
| 6 | Thu hồi_Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4.308 | Mét |
| 7 | Thu hồi_Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.167 | Mét |
| 8 | Thu hồi_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Mét |
| 9 | Thu hồi_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 95 | Mét |
| 10 | Thu hồi_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Mét |
| 11 | Thu hồi_Cột bê tông ly tâm 8,4m_Chặt gốc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cột |
| 12 | Thu hồi_Cột bê tông ly tâm 8,4m của khách hàng_Trả khách hàng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 13 | Thu hồi_Cột sắt tròn của khách hàng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 14 | Thu hồi_Đào móng cột bê tông ly tâm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Móng |
| L | Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)_Phần trồng cột tạm, chuyển công tơ, NR tạm sau đó thu hồi phục vụ thay cột hiện có tại chỗ | |||
| 1 | Thi công trồng cột tạm_Cột bê tông ly tâm ƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016)_Cột trồng tạm, sau đó thu hồi. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 2 | Thi công trồng cột tạm_Móng cột bê tông ly tâm 10m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 3 | Thi công trồng cột tạm_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2 hiện có tháo và lắp lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Mét |
| 4 | Thi công trồng cột tạm_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2 hiện có tháo và lắp lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Mét |
| 5 | Thi công trồng cột tạm_Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 hiện có tháo & lắp lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Mét |
| 6 | Thi công trồng cột tạm_Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 hiện có tháo & lắp lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Mét |
| 7 | Thi công trồng cột tạm_Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 1 công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Thùng C.Tơ |
| 8 | Thi công trồng cột tạm_Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 4 công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Thùng C.Tơ |
| 9 | Thi công trồng cột tạm_Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng công tơ 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Thùng C.Tơ |
| 10 | Thi công trồng cột tạm_Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống hộp chia dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | HCD |
| 11 | Thi công trồng cột tạm_Rack 4 sứ cả ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 12 | Thi công trồng cột tạm_Sứ ống chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 13 | Thi công trồng cột tạm_Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 14 | Thi công trồng cột tạm_Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 15 | Thi công trồng cột tạm_Chuyển dời thùng 1 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Thùng |
| 16 | Thi công trồng cột tạm_Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Thùng |
| 17 | Thi công trồng cột tạm_Chuyển dời thùng công tơ 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Thùng |
| 18 | Thi công trồng cột tạm_Chuyển dời hộp chia dây & bộ tụ bù | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Thùng |
| 19 | Thi công trồng cột tạm_Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế_50-185/25-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 20 | Thi công trồng cột tạm_Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 21 | Thi công trồng cột tạm_Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 22 | Thi công trồng cột tạm_Nhân công chuyển đấu nối dây MV(2x6mm2) nhánh rẽ công tơ 1P hiện có từ cột thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 402 | Mét |
| 23 | Thi công trồng cột tạm_Nhân công chuyển đấu nối dây MV(4x35mm2) nhánh rẽ công tơ 3P hiện có từ cột thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 75 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV trở lên, trong đó có công tác thi công: lắp đặt MBA phân phối, đúc móng, dựng cột, kéo dây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.614.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe tải gắn cẩu có giỏ nâng người 2,5 – 5 tấn (3 trong 1) | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm tay di động | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | Đang hoạt động tốt | 5 |
| 5 | Máy định vị GPS | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Tiếp địa lưu động | Đang hoạt động tốt | 5 |
| 7 | Dây an toàn | Đang hoạt động tốt | 10 |
| 8 | Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng…(bộ) | Đang hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi