Gói thầu: Gói thầu 02: Cung cấp VTTB, xây dựng và lắp đặt xuất tuyến 35kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670963-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 02: Cung cấp VTTB, xây dựng và lắp đặt xuất tuyến 35kV
Số hiệu KHLCNT 20220639079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 09:11:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,678,167,282 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và thi công xây lắp công trình tuyến đường dây có cấp điện áp từ 35kV trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải bao gồm tối thiểu các hợp đồng tương tự dưới đây:a- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt đường dây trên không có cấp điện áp 35kV trở lên, bao gồm: (i) Xây dựng, cung cấp và lắp dựng cột; (ii) Lắp đặt cách điện và kéo rải dây dẫn;b- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, thi công xây dựng và lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 35kV trở lên, bao gồm: (i) Thi công xây dựng hào cáp; (ii) Cung cấp cáp và thi công lắp đặt cáp ngầm, phụ kiện cáp ngầm 35kV trở lên.2- Ngoài các hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cung cấp thiết bị như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho lưới điện 35kV trở lên, trong đó bao gồm cung cấp các VTTB sau: (i) Cầu dao phụ tải LBS 35kV trở lên; (ii) Thiết bị đo lường hoặc bảo vệ 35kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 3 năm;- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này);- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình tuyến đường dây (đường dây không hoặc tuyến cáp ngầm) có cấp điện áp 22kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc cỡ nhỏ
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phát điện ≥10kVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Tó 3 chân
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Trang thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Cung cấp VTTB, xây dựng và lắp đặt xuất tuyến 35kV
Xây dựng các xuất tuyến 35kV khai thác tải trạm 110kV Chương Mỹ, tạo mạch vòng 35kV với trạm E1.4 Ba La
120 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ: số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; Hotline: 19001288. - Tên Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , Địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thương mại và Tư vấn đầu tư công nghiệp – Địa chỉ: Số 31, Ngõ 86, Đại Từ, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ: số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; Hotline: 19001288. - Tên Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , Địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bị hàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu (ghi rõ tên VTTB, nhà sản xuất/nước sản xuất). - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. - Có giấy chứng nhận của người sử dụng cuối cùng/chủ đầu tư dự án cho VTTB đề xuất theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. - Type Tests của vật tư thiết bị chính đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT. - Có giấy chứng nhận của người sử dụng cuối cùng/chủ đầu tư dự án cho VTTB đề xuất theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. - Đối với công tác thí nghiệm hiệu chỉnh: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm phù hợp với phạm vi thực hiện do cơ quan có thẩm quyền cấp; Phòng thí nghiệm điện đạt chứng chỉ ISO/IEC17025; có nhân sự, các thiết bị thí nghiệm được hiệu chuẩn bởi cơ quan kiểm định đo lường phù hợp với phạm vi thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện gói thầu này. - Đối với hạng mục thí nghiệm hiệu chỉnh phần Scada: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của đơn vị thực hiện (hợp đồng tương tự, nhân sự, cam kết thực hiện hạng mục gói thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ: số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; Hotline: 19001288. - Tên Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , Địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Điện thoại: 024.22200838, Fax: 024.22200899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Mua sắm thiết bị phần tuyến cáp ngầm (đơn giá mua sắm thiết bị bao gồm vận chuyển đến công trình)
1LBS kiểu kín-SF6-35kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm-CO bằng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Bộ 3 pha
2Modem/Router 3G/4G/LTE-VPN (Tích hợp firewall )- 02 Sim hoạt động băng tần HSPA+/3G/4G/LTE- 04 cổng điện : 10/100/1000 Base-TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
3Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-35/0,22kV - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
4CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ 3 pha
B Hạng mục 2: Lắp đặt thiết bị phần tuyến cáp ngầm (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Lắp đặt Cầu dao phụ tải có chức năng giám sát LBS Trọn bộ cả tủ điều khiển, giá đỡ (Lắp đặt LBS 38,5kV/630A)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ 3 pha
2Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-35/0,22kV - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
3Lắp đặt chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ 3 pha
4Kiểm tra, đo thử đồng bộ giữa thiết bị LBS và Trung tâm Điều độMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế81 thiết bị
5Lắp đặt thiết bị Modem 3G/VPNMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
6Khai báo, cài đặt VPN tích hợp trên RouterMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
7Kiểm tra, đo thử, hiệu chỉnh toàn trình kênh truyền LBS về Trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế81 thiết bị
8Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy chủ với các LBS sau khi cài đặt tại các phòng điều độ điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế81 thiết bị
9Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy chủ với các LBS sau khi cài đặt Tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện TP Hà NộiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế81 thiết bị
C Hạng mục 3: Mua sắm vật tư phần tuyến cáp ngầm 35kV (đơn giá mua sắm vật tư bao gồm vận chuyển đến công trình)
1Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế876,27m
2Dây ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế162m
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế84m
4Cáp kiểm tra 450/750V - Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2- Có màn chắn- Chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80m
5Dây đồng bọc PVC - 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế113m
6Sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26,52kg
7Sứ đứng gốm 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế75Quả
8Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
9Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Trong nhà-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế829,19m
11Ống nhựa HDPE-PE100 DN200-PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8m
12Ống nối không chịu lực ON-150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8m
13Đầu cốt đồng nhôm AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế142Cái
14Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế54Cái
15Ghíp nhôm 3 bulong CC-150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế54Cái
16Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite, đường kính cáp 27,9-30,9mm (dây 120-150mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế54Cái
17Biển tên cầu dao và lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10Cái
18Nắp chụp CSVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Cái
19Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-1-B (10,35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5Bộ
20Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-2-B (20,06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
21Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP-3-B (23,63kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
22Xà phụ đỡ lệch 1 pha: XPL-1-B (10,57kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
23Xà phụ đỡ lệch 2 pha: XPL-2-B (14,33kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
24Xà phụ đỡ lệch 3 pha: XPL-3-B (17,31kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
25Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 mạch: XP-3-2M (24,72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
26Xà đỡ 1 đầu cáp 323: XĐC-3 (44,07kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
27Xà đỡ 2 đầu cáp và chống sét van 323: XĐ2C&CSV-3 (38,61kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
28Giá đỡ 1 cáp lên cột 323: GĐC-3 (16,25 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
29Giá đỡ 2 cáp lên cột 323: GĐ2C-3 (34,47kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
30Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn 323: GTT-3 (92,85kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
31Thang trèo lắp trên 1 cột tròn 323: TS-3 (43,09kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
32Tiếp địa RC-4(TB) (Chi tiết theo Bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
33Tiếp địa mương xây: RC-3 (Chi tiết theo Bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Bộ
34Băng báo hiệu cáp ngầm 0,3m (BBH)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế363m
35Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (MBC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20Cái
D Hạng mục 4: Thi công Lắp đặt vật tư phần tuyến cáp ngầm (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-1-BMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
2Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-2-BMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
3Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP-3-BMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
4Lắp đặt Xà phụ đỡ lệch 1 pha: XPL-1-BMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
5Lắp đặt Xà phụ đỡ lệch 2 pha: XPL-2-BMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
6Lắp đặt Xà phụ đỡ lệch 3 pha: XPL-3-BMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
7Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 mạch: XP-3-2MMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
8Lắp đặt Xà đỡ 1 đầu cáp 323: XĐC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
9Lắp đặt Xà đỡ 2 đầu cáp và chống sét van 323: XĐ2C&CSV-3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
10Lắp đặt Xà đỡ TU 323: XTU-3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
11Lắp đặt Xà đỡ 2 TU 323: X2TU-3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
12Lắp đặt Xà đỡ 2 MC LBS 323: X2LBS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
13Lắp đặt Xà đỡ MC LBS 323: XLBS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
14Lắp đặt Colie treo tủ điều khiển 323: TĐK-3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Bộ
15Lắp đặt Giá đỡ 1 cáp lên cột 323: GĐC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
16Lắp đặt Giá đỡ 2 cáp lên cột 323: GĐ2C-3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
17Lắp đặt Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn 323: GTT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
18Lắp đặt Thang trèo lắp trên 1 cột tròn 323: TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
19Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế75Quả
20Lắp đặt Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6đầu
21Lắp đặt Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Trong nhà-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4đầu
22Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,210 cái
23Lắp đặt Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,410 cái
24Lắp đặt Biển tên cầu dao và lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10bộ
25Lắp đặt Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,6759100m
26Lắp đặt ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế162m
27Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC150/19 (ACSR150/19)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế84m
28Lắp đặt Cáp kiểm tra 450/750V - Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2- Có màn chắn- Chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80m
29Lắp đặt Dây đồng bọc PVC - 50mm2 (Cu/PVC 50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế113m
30Sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15,6m2
31Rải băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,63100m2
32Lắp đặt tiếp địa đường dây RC-4 (TB)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
33Lắp đặt tiếp địa đường dây RC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
34Tháo dỡ thu hồi xà đường dây thu hồi (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
35Tháo dỡ thu hồi xà phụ thu hồi (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
36Thu hồi sứ đứng gốm SĐ-35kV (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9Quả
E Hạng mục 5: Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RC-4 (TB) (2 Bộ)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,048100m3
F Hạng mục 6: Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RC-3 (8 Bộ)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,128100m3
G Hạng mục 7: Công tác xây dựng hào 2 sợi cáp 35kV đi dưới nền đường bê tông (HC2-BT-35kV): 4m
1Cắt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,810m
2Phá dỡ nền bê tông và lớp kết cấu hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,72m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0151100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0132100m3
5Lắp đặt tấm đan bê tông KT 0,5x0,5x0,07Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8tấm
6Hoàn trả đường bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,24m3
7Hoàn trả lớp kết cấu hiện trạng, làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,48m3
8Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0068100m3
H Hạng mục 8: Công tác xây dựng hào 1 sợi cáp 35kV đi dưới nền đất (HC1-NĐ-35kV): 173m
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,59100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2714100m3
3Lắp đặt tấm đan bê tông KT 0,3x0,5x0,07Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế236tấm
4Đất mịn rải đệm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18,88m3
5Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,059100m3
I Hạng mục 9: Công tác xây dựng hào 2 sợi cáp 35kV đi dưới nền đất (HC2-NĐ-35kV): 91m
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5505100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3276100m3
3Lắp đặt tấm đan bê tông KT 0,5x0,5x0,07Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế182tấm
4Đất mịn rải đệm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,65m3
5Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0819100m3
J Hạng mục 10: Công tác xây dựng hào 1 sợi cáp 35kV đi trong mương xây (HC1-MCX-35kV) (85m)
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0919100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,654m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế62,48m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,8617tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,8503100m2
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31,626m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,2675m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8704tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3762100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế171tấm
11Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,9144tấn
12Lắp đặt giá đỡ cáp, mương cáp, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,9144tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7998100m3
14Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 lô
K Hạng mục 11: Khoan ngang đường Ф200
1Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8m
2Hố thế đặt máy khoan (Đào móng + đắp đất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hố
L Hạng mục 12: Trụ bê tông đặt mốc sứ: 16 cái
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,304m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,448m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0256100m2
M Hạng mục 13: Lắp đặt ống nhựa HDPE
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,2919100m
2Lắp đặt Ống nhựa HDPE-PE100-DN200-PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,08100m
N Hạng mục 14: Mua sắm vật tư phần đường dây không trung áp (đơn giá mua sắm vật tư bao gồm vận chuyển đến địa điểm thi công)
1Cột BTLT-NPC.I-18-190-13,0-Nối bích (NPC.I-18-190-13,0)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cột
2Cột BTLT-PC.I-18-323-30,0-Nối bích (PC.I-18-323-30,0)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cột
3Cột BTLT-PC.I-18-323-30,0(M)-Nối bích (PC.I-18-323-30,0(M))Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cột
4Xà đỡ 35kV: XĐ35-1T-2M (257,82kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
5Xà néo 3 pha tam giác kép dọc 35kV: XN35-2TD-2M-B (430,86kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
6Xà néo kép dọc 35kV, 3 pha dọc cột 323, dây chống sét: XNL35-2TD-323 (157,09 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
7Gông cột: GC-1(2,3,4)-18-323 (162,21kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
8Gông dây chống sét cột néo cuối: CS1 (9,2kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
9Gông dây chống sét cột đỡ: CS3(323) (7,9kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
10Dây tiếp địa: DTĐ2-18 (17,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
11Sứ đứng gốm 35kV cả ty (VHĐ-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13Quả
12Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (CNTT-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế57Chuỗi
13Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV (CĐTT-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế54Chuỗi
14Chuỗi néo chống sét (CNCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Chuỗi
15Chuỗi đỡ chống sét (CĐCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Chuỗi
16Ghíp nhôm 3 bulong 50-240mm2 (CC-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18Cái
17Dây nhôm lõi thép ACSR-150/19Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5.734m
18Dây chống sét TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế313m
19Tiếp địa RC-3-CS (Chi tiết theo Bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
O Hạng mục 15: Lắp đặt vật tư phần đường dây không trung áp (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Lắp đặt Cột BTLT-NPC.I-18-190-13,0-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cột
2Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-18-323-30,0-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cột
3Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-18-323-30,0(M)-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cột
4Lắp đặt Xà đỡ 35kV: XĐ35-1T-2MMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
5Lắp đặt Xà néo 3 pha tam giác kép dọc 35kV: XN35-2TD-2M-BMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
6Lắp đặt Xà néo kép dọc 35kV, 3 pha dọc cột 323, dây chống sét: XNL35-2TD-323Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
7Lắp đặt Gông cột: GC-1(2,3,4)-18-323Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
8Lắp đặt Gông dây chống sét cột néo cuối: CS1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
9Lắp đặt Gông dây chống sét cột đỡ: CS3(323)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
10Lắp đặt Dây tiếp địa: DTĐ2-18Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
11Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13Quả
12Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế57Chuỗi
13Lắp đặt Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế54Chuỗi
14Lắp đặt Chuỗi néo chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Chuỗi
15Lắp đặt Chuỗi đỡ chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Chuỗi
16Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,6216km
17Lắp đặt Dây chống sét TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3069Km
18Lắp đặt tiếp địa đường dây RC-3-CSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
19Tháo dỡ thu hồi cột LT18 (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cột
20Tháo dỡ thu hồi xà đỡ (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7Bộ
21Thu hồi sứ đứng gốm SĐ-35kV (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24Quả
22Tháo dỡ thu hồi cáp AC150 (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,42Km
23Tháo dỡ thu hồi cáp AC95 (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,12Km
24Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3chuỗi
25Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3chuỗi
P Hạng mục 16: Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RC-3-CS) (2 Bộ)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,2m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,032100m3
Q Hạng mục 17: Móng cột MT-6 (02 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế62,8666m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,792m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,26m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,06m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1152100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0276tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5776100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, đất C2 (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0512100m3
R Hạng mục 18: Móng cột MTK-18-3B (1 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế82,9451m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,35m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,43m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2349100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0094tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2058tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6906100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, đất C2 (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1388100m3
S Hạng mục 19: Móng cột MTK-18-3B(M) (01 Móng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8294100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,35m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,43m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2349100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0094tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2058tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6906100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1388100m3
T Hạng mục 20: Thí nghiệm vật liệu điện
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kV (phần ĐDK)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13quả
2Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế390bát
3Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) (phần DDK)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Vị trí
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV (cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5sợi
5Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kV (phần cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế75quả
6Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) (phần cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10Vị trí
U Hạng mục 21: Thí nghiệm thiết bị điện (phần cáp ngầm)
1Thí nghiệm LBS 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ ( 3 pha )
2Chống sét van 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18bộ ( 1 pha )
3Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8H. Thống
4Thí nghiệm biến áp cấp nguồn 01 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
5Cài đặt, hiệu chỉnh rơ le F67NMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
V Hạng mục 22: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần thông tin SCADA
1Xây dựng cơ sở dữ liệu tại LBS (Thiết bị LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên máy chủ Gateway/Server Hệ thống điều khiển xa Tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện TP Hà Nội (cho thiết bị LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8ngăn
3Xây dựng cơ sở dữ liệu trên máy chủ SCADA/DMS Tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện TP Hà Nội (cho thiết bị LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8ngăn
4Xây dựng cơ sở dữ liệu Tại Phòng Điều độ Điện lực (cho thiết bị LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8ngăn
5Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đầu Analog Input 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =3T/H; Áp 1 pha =3T/H)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế47tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Áp 3 pha =3T/H; công suất =3; Đo lường khác=1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế56tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về Trung tâm điều khiển xa: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Dòng 1 pha =3T/H; Áp 1 pha =3T/H)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về Trung tâm điều khiển xa: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Áp 3 pha =3T/H; công suất =3; Đo lường khác=1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế56tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về Trung tâm điều khiển xa: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về Trung tâm điều khiển xa: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về Trung tâm điều khiển xa: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về công ty Điện lực: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Dòng 1 pha =3T/H; Áp 1 pha =3T/H)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48tín hiệu
17Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về công ty Điện lực: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Áp 3 pha =3T/H; công suất =3; Đo lường khác=1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế56tín hiệu
18Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về công ty Điện lực: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về công ty Điện lực: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8tín hiệu
20Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về công ty Điện lực: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8hàm
22Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8hàm
23Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8hàm
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8hàm
25Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8hàm
26Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8hàm
27Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8hàm
28Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8hàm
29Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8hàm
30Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8hàm
31Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8hàm
32Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8hàm
33Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8hàm
34Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8hàm
35Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại hệ thống SCADA/DMS: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8ngăn
36Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại hệ thống điều khiển xa: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8ngăn
37Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Phòng Điều độ Điện lực: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8ngăn
38Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PCHTMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Hệ thống
39Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PCHTMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Hệ thống
40Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCHT với router tại RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và thi công xây lắp công trình tuyến đường dây có cấp điện áp từ 35kV trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải bao gồm tối thiểu các hợp đồng tương tự dưới đây:a- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt đường dây trên không có cấp điện áp 35kV trở lên, bao gồm: (i) Xây dựng, cung cấp và lắp dựng cột; (ii) Lắp đặt cách điện và kéo rải dây dẫn;b- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, thi công xây dựng và lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 35kV trở lên, bao gồm: (i) Thi công xây dựng hào cáp; (ii) Cung cấp cáp và thi công lắp đặt cáp ngầm, phụ kiện cáp ngầm 35kV trở lên.2- Ngoài các hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cung cấp thiết bị như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho lưới điện 35kV trở lên, trong đó bao gồm cung cấp các VTTB sau: (i) Cầu dao phụ tải LBS 35kV trở lên; (ii) Thiết bị đo lường hoặc bảo vệ 35kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 3 năm;- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này);- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình tuyến đường dây (đường dây không hoặc tuyến cáp ngầm) có cấp điện áp 22kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng;22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Sử dung tốt2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Sử dung tốt2
3 Máy xúc cỡ nhỏ Sử dung tốt2
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít Sử dung tốt4
5 Máy bơm nư¬ớc Sử dung tốt2
6 Máy đầm bê tông các loại Sử dung tốt4
7 Máy hàn điện Sử dung tốt4
8 Máy phát điện ≥10kVA Sử dung tốt2
9 Tời kéo Sử dung tốt4
10 Tó 3 chân Sử dung tốt2
11 Pa lăng xích Sử dung tốt2
12 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Sử dung tốt2
13 Trang thiết bị thí nghiệm Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->